Lecithin: 35 công bố tá dược, vỏ nang

Lecithin được công bố 35 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

35
Công bố tá dược
13
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
Bunge Alimentos S/A Brasil USP 2023 Adapa gel (893110107926) 15/06/2031
Lipoid GmbH Germany USP NF-2023 Propofol-SB 20 mg/ml (893114093026) 15/06/2031
Trust Control international S.A Argentina USP hiện hành Isotretinoin10 mg (893110092226) 15/06/2031
Shandong Lanhe Bio-tech Co.,Ltd Trung Quốc USP, phiên bản hiện hành Ambani 30 (893100121126) 15/06/2031
Trust Control International S.A Argentina USP 2024 Vitaday softcap (893110460825) 02/12/2030
Cargill Texturizing solutions Hoa Kỳ USP 2023 Mát gan - PPP (893210318025) 28/08/2030
Shandong lanhe bio-tech co.,ltd Trung Quốc USP hiện hành Actiso DTH (893210318125) 28/08/2030
Lipoid GmbH Đức USP NF-2023 Propofol-BFS 20 mg/ml (893110372425) 14/08/2030
Aceitera General Deheza S.A. Argentina USP-NF hiện hành Thioctic acid 300 mg (893110364925) 14/08/2030
Trust Control International S.A Argentina USP NF 2023 Nhũ tương Etomidat-BFS (893110372225) 14/08/2030
Archer Daniels Midland Company USA Nhà sản xuất Solcoen (893100294125) 02/06/2030
Shandong Lanhe Biotechnology Co., Ltd China USP hiện hành Scarhara (893100277725) 02/06/2030
Cargill Incorporated USA USP phiên bản hiện hành (USP-NF 2022) Fenzinam 200 (893110063625) 13/03/2030
Trust Control international S.A Argentina USP hiện hành Choline Alfoscerate 400mg (893100054425) 13/03/2030
SHANDONG LANHE BIO-TECH CO., LTD Trung Quốc USP phiên bản hiện hành Guathimax (893100053825) 13/03/2030
Bunge Alimentos S/A Brazil NSX Baraeton 50 mg (893100103700) 31/10/2029
Lipoid GmbH Đức USP NF-2023 Propofol-BFS 10 mg/ml (893114090600) 31/10/2029
Cargill Incorporated USA USP phiên bản hiện hành (USP-NF 2022) Fenzinam 600 (893110092400) 31/10/2029
Shandong Lanhe Biotechnology Co., Ltd China USP hiện hành Ellenzym (893100113000) 31/10/2029
Trust Control international S.A Argentina USP hiện hành Isodomax (893110939224) 15/09/2029
Trust Control International SA, Argentina. Argentina USP hiện hành Dacodex 15 (893110947524) 15/09/2029
Lipoid GmbH Đức USP 41 Pavicardi (893100735324) 11/08/2029
Cargill Incorporated USA USP-NF 2023 Sergurop (893100373024) 06/06/2029
Aceitera General Deheza S.A. Argentina USP 40 Btozka (893110247823) 27/08/2028
Archer Daniels Midland Company Hoa Kỳ USP hiện hành Neodomax (893110213823) 23/08/2028
ARCHER DANIELS MIDLAND COMPANY Illinois TC NSX Atbynota (893100161223) 02/07/2028
Lecico Germany USP phiên bản hiện hành Goesing (893110116623) 24/05/2028
Cargill Incorporated USA USP 41 Thiova 300 (893110002523) 26/02/2028
Archer Daniels Midland Company USA USP 41 Cidetuss (893110102424) 30/01/2027
ADM Specialty Ingredients. Hà Lan USP 40 Orga-Hepa (VD3-169-22) 19/04/2025
Archer Daniels Midland Company Hoa Kỳ USP 43 Calsfull (VD-28746-18) 30/12/2024
Archer Daniels Midland Company USA USP 39 Rolivit (VD3-74-20) 20/12/2023
Cargill USA USP 41 Cebraton (VD-19139-13) 03/08/2022
Cargill Incorporated USA NF phiên bản hiện hành Ginkokup 40 (CSNQ: Korea United Pharm. Inc - Địa chỉ: 25-23, Nojanggongdan-gil, Jeondong-Myeon, Sejong-si, Korea) (VD-27294-17) 21/06/2022
Cargill USA USP hiện hành Boganic Forte (VD-19791-13) 04/02/2022

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Lecithin?
Dữ liệu ghi nhận 13 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Lecithin. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.