Hydroxypropylmethyl cellulose 615 được công bố 36 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| Công ty: JRS Pharma LP | Hoa Kỳ | Đạt theo USP 2023 | Torisone 150 (893110482325) | 02/12/2030 |
| Công ty JRS Pharma LP | USA | USP 40 | Nametab 500 (893110392825) | 14/08/2030 |
| Công ty JRS Pharma LP | Hoa Kỳ | Đạt theo USP 38 | Nabumeton 750 mg (893110392725) | 14/08/2030 |
| Công ty JRS PHARMA LP, USA | Hoa Kỳ | USP 38 | Mosaprid citrat 5 (893110392625) | 14/08/2030 |
| Công ty JRS Pharma LP | Hoa Kỳ | USP 2024 | Tigelor 60 (893110404725) | 14/08/2030 |
| Công ty JRS Pharma LP | Hoa Kỳ | USP 41 | Mecobalamin 500 (893110392425) | 14/08/2030 |
| JRS Pharma LP | Hoa Kỳ | USP 2023 | Vasconcor 10 (893110278125) | 02/06/2030 |
| Công ty: JRS Pharma LP | USA | USP 2023 | Thibitamex (893110277925) | 02/06/2030 |
| Công ty: Shanghai Honest Chem Co., Ltd. | Trung quốc | Đạt theo USP2021 | Azithromycin 500 (893110276925) | 02/06/2030 |
| JRS Pharma GmbH & Co. KG | Đức | Đạt theo USP 2023 | Ursodeoxycholic Acid 450mg (893110278025) | 02/06/2030 |
| Công ty JRS Pharma LP | USA | USP 40 | Cefixim 200 (893110283325) | 02/06/2030 |
| Công ty JRS Pharma LP | Hoa Kỳ | Đạt theo USP 38 | Desloratadin 5 mg (893110103325) | 13/03/2030 |
| Công ty JRS Pharma LP | Hoa Kỳ | USP 2023 | Lepirid (893110103525) | 13/03/2030 |
| Công ty JRS Pharma LP | USA | Đạt theo USP 2023 | Moxifloxacin 400 (893115157200) | 21/11/2029 |
| Công ty: JRS Pharma LP | Hoa Kỳ | USP 37 | Cefuroxim 250 (893110156300) | 21/11/2029 |
| Công ty JRS Pharma LP | Hoa Kỳ | Đạt theo USP 2023 | Etoricoxib 30-US (893110156400) | 21/11/2029 |
| JRS Pharma LP | USA | USP 2023 | Tesorid 50 (893110113200) | 31/10/2029 |
| Công ty: JRS Pharma LP | Hoa Kỳ | Đạt theo USP 2023 | Torisone 50 (893110951524) | 15/09/2029 |
| Công ty: JRS Pharma LP | Mỹ | Đạt theo USP 2023 | Tabrofen Extra (893100753124) | 11/08/2029 |
| Công ty: JRS Pharma LP | Mỹ | Đạt theo USP 2023 | Tabrofen Extra (893100753124) | 11/08/2029 |
| Công ty: JRS Pharma LP | Hoa Kỳ | Đạt theo USP 2023 | Rintam 1200 (893110755124) | 11/08/2029 |
| Công ty JRS Pharma LP | Mỹ | Đạt theo USP 42 | Usasin 20 (893110754024) | 11/08/2029 |
| Công ty: JRS Pharma LP | Hoa Kỳ | Đạt theo USP 2023 | Rintam 1200 (893110755124) | 11/08/2029 |
| Công ty JRS Pharma LP | Mỹ | Đạt theo USP 42 | Usasin 20 (893110754024) | 11/08/2029 |
| Shandong Head Co., Ltd | Trung Quốc | USP hiện hành | Cefprozil 250 (893110649824) | 01/08/2029 |
| Shanghai Honest Chem Co.,ltd | Trung Quốc | USP 2023 | Lymaso 120 (893110651424) | 01/08/2029 |
| Công ty JRS Pharma LP | USA | USP42 | Lipitab 80 (893110290724) | 05/05/2029 |
| JRS Pharma LP | USA | — | Feractil 400 (893110290624) | 05/05/2029 |
| Công ty: JRS Pharma LP | USA | USP 43 | Sudifas (893100293924) | 05/05/2029 |
| Công ty JRS Pharma LP | USA | — | Levofloxacin 750-US (893115254124) | 28/03/2029 |
| Công ty JRS Pharma LP | USA | USP2023 | Colenol (893110236424) | 20/03/2029 |
| Công ty JRS Pharma LP | USA | USP 42 | Simris 80 (893110202923) | 16/08/2028 |
| Công ty JRS Pharma LP | USA | USP 41 | Simris 40 (893110202823) | 16/08/2028 |
| Công ty JRS Pharma LP | USA | USP 41 | Flufenax 100 (893110163123) | 02/07/2028 |
| Công ty JRS Pharma LP | USA | USP 42 | Plavi -AS (893110065623) | 23/03/2028 |
| Công ty: JRS Pharma LP | USA | USP 41 | Densil (893110003423) | 26/02/2028 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| Polyvinyl pyrrolidon K30 | 36 |
| Benzyl alcohol | 36 |
| Glycerin đậm đặc | 36 |
| Sodium citrate | 37 |
| Microcrystalline cellulose pH 101 | 37 |
| Vanilin | 37 |
| Sodium starch glycolate | 37 |
| Avicel PH 101 | 35 |
| Povidone K-30 | 35 |
| Natri carboxymethyl cellulose | 35 |
| Lecithin | 35 |
| Bột hương dâu | 34 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.