Titan dioxyd được công bố 33 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| Precheza | Czech Repuplic | BP hiện hành | AMLODIPINE BESILATE & VALSARTAN 10mg/160mg (893110106226) | 15/06/2031 |
| Proquimac PFC, S.A | Tây Ban Nha | USP, phiên bản hiện hành | Ambani 30 (893100121126) | 15/06/2031 |
| Proquimac Pfc, S.A | Espana | USP hiện hành (USP 42) | LaviloLSP 4 (893110118626) | 15/06/2031 |
| Precheza a.s | — | USP 2024 | Flavoxat 100 (893110375925) | 14/08/2030 |
| Precheza a.s | Czech Republic | USP 2024 | Flavoxat 200 (893110246925) | 02/06/2030 |
| Proquimac | Tây Ban Nha | Dược điển Châu Âu hiện hành | RICAS 20mg (893110261725) | 02/06/2030 |
| Proquimac PFC, S.A. | Spain | USP hiện hành | Paracetamol 500mg/ Cafein 65mg (893100237625) | 02/06/2030 |
| Roha Dyechem (Thailand) Limited | Thái Lan | USP hiện hành | Volexin 750 (893115058425) | 13/03/2030 |
| Precheza a.s. | Czech Republic | USP-NF 2023 | Izotek 5 mg (893110108725) | 13/03/2030 |
| Proquimac PFC, SA | Tây Ban Nha | EP 11.2 | Cofadin 40 (893110113125) | 13/03/2030 |
| Precheza a.s | Cộng hòa Séc | USP hiện hành | Toxib 90 (893110102025) | 13/03/2030 |
| Công ty Kronos Canada, Inc | Canada | USP 2021 | Zolone 3.75 (893110104625) | 13/03/2030 |
| Proquimac PFC, S.A. | Tây Ban Nha | Dược điển Châu Âu hiện hành (EP 11.2) | Losartan HCT 50/12.5mg (893110333700) | 19/12/2029 |
| Precheza a.s. | Czech Republic | USP 2022 | Tebamol-P 400/325 (893110136800) | 21/11/2029 |
| Precheza a.s. | Czech Republic | USP-NF 2023 | Izotek 10 mg (893110159900) | 21/11/2029 |
| PRECHEZA | Czech Republic | USP 43 – NF 38 | Tinfoten 60 Tablet (893100154500) | 21/11/2029 |
| Proquimac PFC, S.A | Tây Ban Nha | BP 2022 | Enaxen (893110095100) | 31/10/2029 |
| PRECHEZA | Czech Republic | USP 43 – NF 38 | Tinfoten 180 Tablet (893100111100) | 31/10/2029 |
| Proquimac PFC, S.A. | Tây Ban Nha | Dược điển Châu Âu hiện hành | Losartan 100mg (893110099800) | 31/10/2029 |
| Proquimac PFC, S.A. | Tây Ban Nha | Dược điển Châu Âu hiện hành (EP 11.2) | Rosuvastatin 20mg (893110650324) | 01/08/2029 |
| Precheza a.s. | Czech Republic | USP 44 | Tebamol 500 (893110360524) | 06/06/2029 |
| Nikita Pharmaceutical Specialities PVT.Ltd | Ấn Độ | USP 42 | Evigas (893110369724) | 06/06/2029 |
| Công ty Kronos Canada, Inc | Canada | USP 42 | Sedronat 35 (893110290924) | 05/05/2029 |
| Proquimac - Tây Ban Nha. | Tây Ban Nha. | Dược điển Châu Âu hiện hành | Irbesartan 300mg (893110280324) | 05/05/2029 |
| Proquimac | Tây Ban Nha | Dược điển Châu Âu hiện hành | Irbesartan 150mg (893110279924) | 05/05/2029 |
| Proquimac PFC, S.A. | Tây Ban Nha | Dược điển Châu Âu hiện hành | Losartan 25mg (893110249424) | 28/03/2029 |
| Proquimac PFC, S.A. | Tây Ban Nha | Dược điển Châu Âu hiện hành | Losartan 50mg (893110249524) | 28/03/2029 |
| Univar Colour | England | Current Ph.Eur | Etoricoxib 90 (893110227824) | 20/03/2029 |
| Cosmo chemical co., Ltd (Korea) | Hàn Quốc | DĐVN V | Dexibuprofen 200mg (893110216923) | 23/08/2028 |
| PROQUIMAC PFC, S.A. | Spain | USP | Atbynota (893100161223) | 02/07/2028 |
| Cosmo Chemical Co., Ltd | Hàn Quốc | — | PITAQ (893110148423) | 02/07/2028 |
| Công ty Kronos Canada, Inc | Canada | USP 41 | Sedronat 5 (893110132323) | 31/05/2028 |
| Cosmo chemical co. ltd | Hàn Quốc | BP 2020 | Hadiproxen (893110000523) | 26/02/2028 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| Lactose | 33 |
| Sucralose | 33 |
| Purified talc | 33 |
| HPMC 15 cps | 33 |
| HPMC 2910 | 32 |
| Bột hương dâu | 34 |
| Silica keo khan | 32 |
| Copovidone | 34 |
| Tartrazin | 34 |
| Xylitol | 32 |
| Colloidal anhydrous silica | 32 |
| Lecithin | 35 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.