HPMC 15 cps được công bố 33 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| Zhejiang Joinway Pharmaceutical Co., Ltd. | China | USP hiện hành | Elofarvita (893100471425) | 02/12/2030 |
| Zhejiang Joinway Pharmaceutical Co., Ltd | China | USP hiện hành | Éloflurbiprofen (893110478925) | 02/12/2030 |
| Shanghai Soyoung Biotechnology Inc | China | BP hiện hành | Patistured 2.5 (893110462125) | 02/12/2030 |
| Huzhou Zhanwang Pharmaceutical Co., Ltd. | China | USP hiện hành (USP 2024) | Sakiesmin (893110456625) | 02/12/2030 |
| Meska Joinway Pharmaceutical Co., LTD | China | USP hiện hành | Jnats tablet 500 (893110380925) | 14/08/2030 |
| Shanghai Soyoung Biotechnology Inc | China | BP hiện hành | Ukepal (893110377125) | 14/08/2030 |
| Shanghai Soyoung Biotechnology Inc | China | BP hiện hành | Zimpanzin 10 (893110243225) | 02/06/2030 |
| Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Élogesis 250 (893100097825) | 13/03/2030 |
| Shanghai Soyoung Biotechnology Inc | China | BP hiện hành | Patistured (893110064525) | 13/03/2030 |
| Shanghai Soyoung Biotechnology Inc | China | BP hiện hành | Ceraricin (893115059325) | 13/03/2030 |
| Meska Joinway Pharmaceutical Co., Ltd. | China | USP-NF hiện hành | Fazil 250 (893110339900) | 19/12/2029 |
| Huzhou Zhanwang Pharmaceutical Co., Ltd. | China | USP hiện hành | Feraminda (893110342400) | 19/12/2029 |
| Meska Joinway Pharmaceutical Co., Ltd. | China | USP-NF hiện hành | Forzil 500 (893110152800) | 21/11/2029 |
| Huzhou Zhanwang Pharmaceutical Co., Ltd. | China | BP hiện hành | Forfelid (893100092700) | 31/10/2029 |
| Huzhou Zhanwang Pharmaceutical Co., Ltd. | China | BP hiện hành | Forfelid (893100092700) | 31/10/2029 |
| Shanghai Soyoung Biotechnology Inc | China | BP hiện hành | Patistured Plus (893110092800) | 31/10/2029 |
| Shanghai Soyoung Biotechnology Inc | China | BP hiện hành | Vapoubest 80 (893110939324) | 15/09/2029 |
| Meska Joinway Pharmaceutical Co., Ltd. | China | USP-NF hiện hành | Cefprozil 500mg (893110948724) | 15/09/2029 |
| Meska Joinway Pharmaceutical Co., Ltd. | China | USP-NF hiện hành | Cefprozil 250mg (893110948624) | 15/09/2029 |
| Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd. | Trung Quốc | USP40 | Emponas (893100369624) | 06/06/2029 |
| Huzhou Zhanwang Pharmaceutical Co., Ltd. | China | BP hiện hành | Forsolid (893110270924) | 05/05/2029 |
| Shanghai Soyoung Biotechnology Inc | China | BP hiện hành | Dovoined (893110268924) | 05/05/2029 |
| Shanghai Soyoung Biotechnology Inc | China | BP hiện hành | Brainculin 1200 (893110245724) | 28/03/2029 |
| Huzhou Zhanwang Pharmaceutical Co., Ltd. | China | USP hiện hành | Andomag B6 (893100244424) | 28/03/2029 |
| Huzhou Zhanwang Pharmaceutical Co., Ltd. | China | USP | Roitintab (893100225124) | 20/03/2029 |
| Shanghai Soyoung Biotechnology Inc | China | BP hiện hành | Vapoubest 160 (893110026024) | 29/01/2029 |
| Shanghai Soyoung Biotechnology Inc | China | BP hiện hành | Healphavin (893100027424) | 29/01/2029 |
| Shanghai Soyoung Biotechnology Inc | China | BP hiện hành | Healphavin (893100027424) | 29/01/2029 |
| Shanghai Soyoung Biotechnology Inc | China | BP hiện hành | Brainculin 800 (893110213723) | 23/08/2028 |
| Shandong Head Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 36 | Godsaves (893110221923) | 23/08/2028 |
| Shanghai Soyoung Biotechnology Inc | China | BP hiện hành | Brainculin 400 (893110213623) | 23/08/2028 |
| Huzhou Zhanwang Pharmaceutical Co Ltd. | China | USP 41 | Bridotyl (VD-36113-22) | 29/12/2027 |
| Zhejiang joinway pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | USP 42 | Marlbogra 100 (VD-36099-22) | 29/12/2027 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 11/2018/TT-BYT 11/2018/TT-BYT | Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Thông tư 03/2020/TT-BYT 03/2020/TT-BYT | Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| Purified talc | 33 |
| Titan dioxyd | 33 |
| Lactose | 33 |
| Sucralose | 33 |
| Tartrazin | 34 |
| Bột hương dâu | 34 |
| HPMC 2910 | 32 |
| Colloidal anhydrous silica | 32 |
| Copovidone | 34 |
| Silica keo khan | 32 |
| Xylitol | 32 |
| Lecithin | 35 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.