Bột hương dâu được công bố 34 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| Ipra France | Pháp | TC NSX | Suharu (893110100526) | 15/06/2031 |
| PT Givaudan Indonesia | Indonesia | Nhà sản xuất | Tetulo Forte (893100115826) | 15/06/2031 |
| JUCIANNO | Singapore | Nhà sản xuất | Rivaroxaban MCN 10 ODT (893110115426) | 15/06/2031 |
| PT Givaudan Indonesia | Indonesia | Nhà sản xuất | Ebastin MCN 20 ODT (893110114526) | 15/06/2031 |
| PT. Givaudan Indonesia | Indonesia | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Hefalen (893110016726) | 09/03/2031 |
| PT Mane indonesia | Indonesia | TC NSX | Tphcimax (893100013326) | 09/03/2031 |
| Nanchang Duomei Bio-Tech Co., Ltd | China | TCCS | Salobra (893110455525) | 02/12/2030 |
| JUCIANNO | Singapore | Nhà sản xuất | Mecefer (893100479525) | 02/12/2030 |
| JUCIANNO | Singapore | Nhà sản xuất | Desloratadin MCN 5 ODT (893100479225) | 02/12/2030 |
| IPRA FRANCE | France | TC NSX | Vplaxol (893110485725) | 02/12/2030 |
| IPRA France | France | NSX | Massoft - F (893200317925) | 28/08/2030 |
| Expressions Aromatiques | France | TCCS | Amoxicillin 1000mg (893110388725) | 14/08/2030 |
| JUCIANNO | Singapore | Nhà sản xuất | Rivaroxaban MCN 15 ODT (893110390425) | 14/08/2030 |
| JUCIANNO | Singapore | Nhà sản xuất | Dromic 2400 (893110389525) | 14/08/2030 |
| JUCIANNO | Singapore | Nhà sản xuất | Omeprazol NA MCN 40 (893110272525) | 02/06/2030 |
| PT MANE INDONESIA | Indonesia | TC NSX | Montelukast SOHA 4 Chew (893110254425) | 02/06/2030 |
| IPRA France | France | Nhà sản xuất | Oceprotec (893110273925) | 02/06/2030 |
| IPRA FRANCE | Pháp | TC NSX | Erycen 250 (893110089025) | 13/03/2030 |
| JUCIANNO | Singapore | Nhà sản xuất | Omeprazol Na MCN 20 (893110098625) | 13/03/2030 |
| PT MANE INDONESIA | Indonesia | TC NSX | Montelukast SOHA 5 Chew (893110077525) | 13/03/2030 |
| IPRA France | France | Nhà sản xuất | Vasleucin (893110107725) | 13/03/2030 |
| JUCIANNO | Singapore | Nhà sản xuất | Wanen 60 ODT (893100153900) | 21/11/2029 |
| PT Mane Indonesia | Indonesia | TC NSX | Almagate 5 Soha 500 mg (893100098200) | 31/10/2029 |
| Nanchang Duomei Bio-Tech Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | TCCS | Aboclen (893110116200) | 31/10/2029 |
| PT. TPM Flavour Indonesia | Indonesia | Nhà sản xuất | Prezlon 5 (893110729024) | 11/08/2029 |
| IPRA FRANCE | Farnce | TC NSX | Skdol Baby 250 (893100365624) | 06/06/2029 |
| M-Tech Aroma International Ltd | Hồng Kông | TCNSX | Mebendazol (893100374924) | 06/06/2029 |
| IPRA France | France | Nhà sản xuất | Deslorafast 2,5 mg (893100114424) | 31/01/2029 |
| Ipra France | France | TCCS | Bé ho MEKOPHAR (893110161523) | 02/07/2028 |
| IPRA France | France | Nhà sản xuất | Ocedetox (893110173423) | 02/07/2028 |
| Ipra France | France | NSX | Cantomy Granule (VD-34470-20) | 14/06/2025 |
| IPRA FRANCE | France | NSX | Hemafolic (VD-25593-16) | 14/11/2022 |
| Givauda | Switzeland | NSX | Mebendazol 500mg (VD-23479-15) | 11/03/2022 |
| Philo Internationl Ltd | Singapore | NSX | Mebendazol 500mg (VD-23479-15) | 11/03/2022 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| Tartrazin | 34 |
| Copovidone | 34 |
| Lactose | 33 |
| HPMC 15 cps | 33 |
| Titan dioxyd | 33 |
| Sucralose | 33 |
| Povidone K-30 | 35 |
| Natri carboxymethyl cellulose | 35 |
| Avicel PH 101 | 35 |
| Lecithin | 35 |
| Purified talc | 33 |
| Hydroxypropylmethyl cellulose 615 | 36 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.