Glycerin đậm đặc được công bố 36 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| PT. Wilmar Nabati Indonesia | — | EP 11.0 | PHILPEZON (893100127326) | 15/06/2031 |
| FPG OLEO CHEMICALS SDN BHD | Malaysia | USP hiện hành | Silymarin 100 (893200000926) | 09/03/2031 |
| P&G CHEMICALS | Singapore | USP 40 | Vaginapoly (893110402025) | 14/08/2030 |
| PT. Wilmar Nabati Indonesia | Indonesia | USP hiện hành | Magpherol (893110289425) | 02/06/2030 |
| FPG OLEO CHEMICALS SDN BHD | Malaysia | BP hiện hành | Vitamin E 400 IU (893110163100) | 21/11/2029 |
| PT. WILMAR NABATI INDONESIA | Indonesia | USP hiện hành | Cypomic (893110299624) | 05/05/2029 |
| FPG OLEO CHEMICALS SDN BHD | Malaysia | USP hiện hành | Malainbro (893110299824) | 05/05/2029 |
| FPG OLEO CHEMICALS SDN BHD | Malaysia | BP 2017 | Toconat (893110121723) | 24/05/2028 |
| PT. WILMAR NABATI INDONESIA | Indonesia | USP hiện hành | Vicomtat (VD-36248-22) | 29/12/2027 |
| EDENOR OLEOCHEMICALS (M) SDN. BHD. (Formerly known as Emery Oleochemicals (M) Sdn. Bhd.) | Malaysia | USP hiện hành | Vicomtat (VD-36248-22) | 29/12/2027 |
| FPG OLEO CHEMICALS SDN BHD | Malaysia | USP hiện hành | Vicomtat (VD-36248-22) | 29/12/2027 |
| FPG OLEO CHEMICALS SDN BHD | Malaysia | USP 40 | Alfacalcidol 0,5μg (VD-35961-22) | 08/12/2027 |
| FPG OLEO CHEMICALS SDN BHD | Malaysia | BP2017 | Ajuakinol (VD-35963-22) | 08/12/2027 |
| FPG OLEO Chemicals SDN BHD | Malaysia | USP 40 | Tafocasa (VD-35962-22) | 11/09/2027 |
| FLG Oleo Chemicals SDN BHD | Malaysia | USP 40 | Silyvercell (VD-35770-22) | 08/09/2027 |
| FLG Oleo Chemicals SDN BHD | Malaysia | USP 40 | Alfacalcidol 0,25µg (VD-35767-22) | 08/09/2027 |
| P&G CHEMICALS / FPG OLEO CHEM | Malaysia | USP 35 | KANEMIS (VD-26012-16) | 30/12/2024 |
| PT. Wilmar Nabati Indonesia | Indonesia | USP 32 | Vaginapoly (VD-16740-12) | 30/12/2024 |
| P&G CHEMICALS / FPG OLEO CHEM | Malaysia | USP 38 | Phildomina (VD-20588-14) | 30/12/2024 |
| PT. Wilmar Nabati Indonesia | Indonesia | USP 32 | Ginplus (VD-19705-13) | 30/12/2024 |
| P&G CHEMICALS / FPG OLEO CHEM | Malaysia | USP 40 | Colvagi (VD-21150-14) | 30/12/2024 |
| FPG OLEO CHEMICALS SDN BHD | Malaysia | USP 40 | Caledo (VD-21148-14) | 30/12/2024 |
| P&G CHEMICALS | Singapore | USP 35 | Cangyno (VD-28584-17) | 30/12/2024 |
| P&G CHEMICALS / FPG OLEO CHEM | Malaysia | USP 40 | Tenricy (VD-33942-19) | 22/10/2024 |
| FPG OLEO Chemicals SDN BHD | Malaysia | USP 40 | Circuton (VD-33108-19) | 31/07/2024 |
| FPG OLEO CHEMICALS SDN BHD | Malaysia | USP hiện hành | Hypodat (VD-33109-19) | 31/07/2024 |
| Emery Oleochemicals(M) Sdn Bhd (63112-D) | Malaysia | USP 40 | Bomitis (VD-33107-19) | 31/07/2024 |
| FPG OLEO CHEMICALS SDN BHD | Malaysia | USP 40 | Ladyvagi (VD-32596-19) | 19/03/2024 |
| FPG OLEO CHEMICALS SDN BHD | Malaysia | BP 2017 | Ometadol (VD-32441-19) | 26/02/2024 |
| FPG Oleo Chemicals SDN BHD | Malaysia | USP hiện hành | Acepental (VD-32439-19) | 26/02/2024 |
| PT. Wilmar Nabati Indonesia | Indonesia | USP hiện hành | Acepental (VD-32439-19) | 26/02/2024 |
| P&G CHEMICALS | Singapore | USP 35 | Ticonet (VD-32446-19) | 26/02/2024 |
| FPG OLEO Chemicals SDN BHD | Malaysia | BP 2017 | Rosecana (VD-32442-19) | 26/02/2024 |
| FPG OLEO Chemicals SDN BHD | Malaysia | BP 2017 | Rosecana (VD-32442-19) | 26/02/2024 |
| P&G CHEMICALS | Singapore | USP 38 | Cimeverin (VD-29532-18) | 21/02/2023 |
| IOI Pan-Century Oleochemicals Sdn. Bhd. | Malaysia | USP phiên bản hiện hành | Ginkokup 40 (CSNQ: Korea United Pharm. Inc - Địa chỉ: 25-23, Nojanggongdan-gil, Jeondong-Myeon, Sejong-si, Korea) (VD-27294-17) | 21/06/2022 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| Benzyl alcohol | 36 |
| Hydroxypropylmethyl cellulose 615 | 36 |
| Polyvinyl pyrrolidon K30 | 36 |
| Vanilin | 37 |
| Povidone K-30 | 35 |
| Natri carboxymethyl cellulose | 35 |
| Lecithin | 35 |
| Sodium starch glycolate | 37 |
| Microcrystalline cellulose pH 101 | 37 |
| Avicel PH 101 | 35 |
| Sodium citrate | 37 |
| Crospovidon XL | 38 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.