Polyvinyl pyrrolidon K30 : 36 công bố tá dược, vỏ nang

Polyvinyl pyrrolidon K30  được công bố 36 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

36
Công bố tá dược
5
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
HUANGSHAN BONSUN PHARMACEUTICALS CO., LTD China USP hiện hành VACO-POLA2 (893100111526) 15/06/2031
HUANGSHAN BONSUN PHARMACEUTICAL CO., LTD. China USP hiện hành VacoB6 250 (893110111326) 15/06/2031
HUANGSHAN BONSUN PHARMACEUTICALS CO., LTD China USP hiện hành VacoB-neurine (893110477125) 02/12/2030
HUANGSHAN BONSUN PHARMACEUTICALS CO., LTD China USP hiện hành Vacobufen 200 sachet (893100477225) 02/12/2030
Basf advanced chemicals Co., Ltd China USP hiện hành Hadusufat 1000 (893100478125) 02/12/2030
HUANGSHAN BONSUN PHARMACEUTICAL CO., LTD. China USP hiện hành Dextromethorphan 30 (893110387225) 14/08/2030
BASF SOUTH EAST ASIA PTE LTD United state USP 42 Celesvaco (893110268225) 02/06/2030
HUANGSHAN BONSUN PHARMACEUTICALS CO., LTD China USP hiện hành Paracetamol 500 (893100268325) 02/06/2030
HUANGSHAN BONSUN PHARMACEUTICAL CO., LTD China USP hiện hành Vacoflon 600 (893110268425) 02/06/2030
HUANGSHAN BONSUN PHARMACEUTICAL CO., LTD. China USP hiện hành Vacomuc 600 (893100268525) 02/06/2030
HUANGSHAN BONSUN PHARMACEUTICAL CO., LTD China USP hiện hành Paracetamol 150 (893100089625) 13/03/2030
HUANGSHAN BONSUN PHARMACEUTICAL CO., LTD China USP hiện hành Vacocal D1250 (893100090025) 13/03/2030
BASF SOUTH EAST ASIA PTE LTD., United state USP hiện hành Tusalene 10 (893100089925) 13/03/2030
HUANGSHAN BONSUN PHARMACEUTICALS CO., LTD China USP hiện hành Vacofenac 75 (893110090225) 13/03/2030
BASF SOUTH EAST ASIA PTE LTD., United state USP hiện hành Vacofenac K50 (893110090325) 13/03/2030
ISP CHEMICALS LLC AFFILIATE OF ASHLAND United State USP hiện hành Vacotopil 1200 (893110090725) 13/03/2030
HUANGSHAN BONSUN PHARMACEUTICALS CO., LTD China USP hiện hành Amisulprid (893110150200) 21/11/2029
HUANGSHAN BONSUN PHARMACEUTICAL CO., LTD. China USP hiện hành Vaco Vitamin C500 (893110150400) 21/11/2029
HUANGSHAN BONSUN PHARMACEUTICALS CO., LTD China USP phiên bản hiện hành Vacobrom 8 (893100150600) 21/11/2029
HUANGSHAN BONSUN PHARMACEUTICALS CO., LTD China USP phiên bản hiện hành Vadol A325 (893100150800) 21/11/2029
HUANGSHAN BONSUN PHARMACEUTICALS CO., LTD China USP hiện hành Paracetamol+Cafein (893100150300) 21/11/2029
BASF SOUTH EAST ASIA PTE LTD United state USP hiện hành Vaconidazol 250 (893115107000) 31/10/2029
HUANGSHAN BONSUN PHARMACEUTICAL CO., LTD. China USP hiện hành Paracetamol 500 (893100106700) 31/10/2029
HUANGSHAN BONSUN PHARMACEUTICALS CO., LTD. China USP hiện hành Domperidon 10 (893110106600) 31/10/2029
HUANGSHAN BONSUN PHARMACEUTICALS CO., LTD China USP phiên bản hiện hành Vacobrom (893100947324) 15/09/2029
BASF SOUTH EAST ASIA PTE LTD., United state USP hiện hành Trimetazidin (893110749324) 11/08/2029
BASF SOUTH EAST ASIA PTE LTD., United state USP hiện hành Vacorepid (893110749624) 11/08/2029
BASF SOUTH EAST ASIA PTE LTD., United state USP hiện hành Trimetazidin (893110749324) 11/08/2029
HUANGSHAN BONSUN PHARMACEUTICALS CO., LTD China USP hiện hành Clophevaco (893100651124) 01/08/2029
HUANGSHAN BONSUN PHARMACEUTICALS CO., LTD. China USP hiện hành Vaco Vitamin C250 (893110651224) 01/08/2029
BASF SOUTH EAST ASIA PTE LTD United state USP hiện hành Desloratadin Vaco (893100578924) 01/07/2029
BASF SOUTH EAST ASIA PTE LTD., United state USP phiên bản hiện hành Ambron (893100287724) 05/05/2029
HUANGSHAN BONSUN PHARMACEUTICALS CO., LTD China USP hiện hành Vacodolac 400 (893110234224) 20/03/2029
BASF SOUTH EAST ASIA PTE LTD., United state USP hiện hành Paracetamol-tramadol (893111234024) 20/03/2029
HUANGSHAN BONSUN PHARMACEUTICALS CO., LTD China USP hiện hành Vacozanpin 10 (893110234324) 20/03/2029
HUANGSHAN BONSUN PHARMACEUTICALS CO., LTD China USP phiên bản hiện hành Prednisolon 20 (893110457523) 07/11/2028

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Polyvinyl pyrrolidon K30 ?
Dữ liệu ghi nhận 5 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Polyvinyl pyrrolidon K30 . Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.