Avicel PH 101: 35 công bố tá dược, vỏ nang

Avicel PH 101 được công bố 35 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

35
Công bố tá dược
12
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Mingtai Chemical Co., Ltd.Đài LoanUSP 39HIPOLTEN (893200139526)16/07/2031
Mingtai Chemical Co., LtdĐài LoanNF 36DICLOFENAC 75 (893110127726)15/06/2031
Mingtai chemical Co Ltd.,TaiwanBP hiện hànhGlipizid 5 mg (893110492025)02/12/2030
MAPLE BIOTECH PVT.LTDẤn ĐộUSP phiên bản hiện hànhEcophelic 180 (893114485225)02/12/2030
Sigachi Industries LimitedẤn ĐộUSP 2023/NF 2023Methylprednisolon 16 (893110402525)14/08/2030
Maple biotech Pvt. Ltd.IndiaUSP-NF hiện hànhDatrieuchung- new max cough (893110389325)14/08/2030
GUJARAT MICROWAX PRIVATE LIMITEDẤn ĐộBP phiên bản hiện hànhLipid New (893110287625)02/06/2030
Mingtai chemical Co.,LTDĐài LoanUSP hiện hànhPamadom Extra (893100255425)02/06/2030
Mingtai Chemical Co., Ltd.TaiwanUSP – NF 2024Velfovin Oral (893110264325)02/06/2030
Rettenmaier Natural Fiber Manufacturing (Changzhou) Co., Ltd.ChinaBP hiện hànhRaport (893110249725)02/06/2030
Mingtai chemical Co.,LTDĐài LoanUSP hiện hànhMucityl (893100094725)13/03/2030
MAPLE BIOTECH PVT.LTDẤn ĐộUSP phiên bản hiện hànhEcophelic 360 (893114108525)13/03/2030
Wei Ming Pharmaceutical Mfg. Co., Ltd – ChinaĐài LoanUSP hiện hànhCintal (893110067525)13/03/2030
Mingtai chemical Co.,LTDĐài LoanUSP hiện hànhTedpamol Extra (893100339200)19/12/2029
Roquette FrèresPhápUSP hiện hànhAkfort (893110336500)19/12/2029
Công ty Itacel Farmoquimica LtdaBrazilĐạt theo USP 2023Etoricoxib 30-US (893110156400)21/11/2029
Itacel Farmoquimica LtdaBrazilBP hiện hànhFamotidy (893110089700)31/10/2029
Itacel Farmoquimica LtdaBrazilBP hiện hànhFamotidy (893110089700)31/10/2029
Công ty TNHH Hoá chất MingtaiĐài LoanUSP 40Livtab MQ (893110736924)11/08/2029
Itacel Farmoquimica LtdaBrazilEP 11.0Lymaso 120 (893110651424)01/08/2029
Roquette FrèresPhápBP hiện hànhPostezatal Gold (893110371724)06/06/2029
MingTai Chemical Co., Ltd.Đài LoanUSP phiên bản hiện hànhVixlatin 10 (893110365424)06/06/2029
Wei Ming Pharmaceutical Mfg. Co.,Ltd – ChinaĐài LoanUSP hiện hànhRasxol (893110274724)05/05/2029
Wei Ming Pharmaceutical Mfg. Co.,Ltd – ChinaĐài LoanUSP hiện hànhMezys (893110274624)05/05/2029
Gujarat Microwax Private LimitedẤn ĐộBP 2019Superman (893110257124)28/03/2029
Maple Biotech Pvt., Ltd.Ấn ĐộUSP hiện hànhFluvastatin DWP 30mg (893110045124)30/01/2029
Mingtai chemical Co., LtdĐài LoanUSP 40Phatancum 100 (893110044324)30/01/2029
WeimingĐài LoanDược điển Châu Âu hiện hànhTelmisartan 40 (893110029424)29/01/2029
Mingtai Chemical Co,. LTDTaiwanBP phiên bản hiện hànhQuafadol (893100028424)29/01/2029
Mingtai chemical Co.,LTDTaiwanUSP phiên bản hiện hànhTamyzivas (893110217523)23/08/2028
Mingtai Chemical Co., LtdĐài LoanUSP 43Eroflu 10 (893110225523)23/08/2028
JRS Pharma Group Nhà máy sản xuất: Rettenmaier Natural Fiber Manufacturing (Changzhou) Co., Ltd.P.R. China, 213146USP-NF 2021Vinsylat 500 (893110220023)23/08/2028
JRS Pharma Group Nhà máy sản xuất: Rettenmaier Natural Fiber Manufacturing (Changzhou) Co., Ltd.P.R. China, 213146USP-NF 2021Cyclovin 250 (893110219223)23/08/2028
Mingtai chemical Co.,LTDTaiwanUSP-hiện hànhSmefast 75mg (893110059823)23/03/2028
MINGTAI CHEMICAL CO,.LTDĐài LoanUSP41Escine 40 (VD-35936-22)08/12/2027

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Avicel PH 101?
Dữ liệu ghi nhận 12 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Avicel PH 101. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.