Natri carboxymethyl cellulose được công bố 35 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| Asland Specialties France SARL | Pháp | USP hiện hành | CEFDITOREN 50 (893110104226) | 15/06/2031 |
| Nippon Paper Industries Co., Ltd. | Japan | USP hiện hành | CEFACLOR Suspension 187mg (893110095326) | 15/06/2031 |
| Nouryon Chemicals Finland Oy | Finland | USP hiện hành | Malon DWP 440 mg/ 390 mg (893100015226) | 09/03/2031 |
| Dupont Nutrition US, Newark | USA | USP hiện hành | Bismotric 35,2 mg/ ml (893110475125) | 02/12/2030 |
| Changshu Wealthy Science and Technology Co., Ltd. | P.R. China | TC NSX | Duchat New (893100461225) | 02/12/2030 |
| AMIT HYDROCOLLOIDS | India | USP hiện hành | Malusito (893100397225) | 14/08/2030 |
| Nippon Paper Industries Co., Ltd | Japan | USP-NF 2024 | Oralphaces (893110374225) | 14/08/2030 |
| Nouryon Chemicals Finland Oy | Finland | USP hiện hành | Malon DWP 750 mg/ 350 mg (893100385625) | 14/08/2030 |
| Nouryon Chemicals Finland Oy | Finland | USP hiện hành | Malon dwp 350 mg/ 400 mg (893100385525) | 14/08/2030 |
| Ashland Specialties France SARL | France | USP phiên bản hiện hành | Cerberus 1200 (893110263725) | 02/06/2030 |
| Ashland Specialties France SARL | France | USP phiên bản hiện hành | Cerberus 2400 (893110263825) | 02/06/2030 |
| Dupont Nutrition US, Newark | USA | USP hiện hành | Bismotric 35 mg/ml (893110265325) | 02/06/2030 |
| SHANDONG HEAD CO., LTD. | Trung Quốc | USP hiện hành (USP43) | Magatgold (893100294725) | 02/06/2030 |
| Nouryon Chemicals Finland Oy | Finland | EP hiện hành | Bicelor 500mg/5ml (893110259125) | 02/06/2030 |
| Nippon Paper Industries Co., LTD | Japan | USP 43 | Nazil 125 (893110071925) | 13/03/2030 |
| Nippon Paper Chemicals Co, Ltd | Japan | USP hiện hành | Farbacef 90 (893110080825) | 13/03/2030 |
| Ashland Specialties France SARL | France | USP 43 | Zakkat 250 (893110341000) | 19/12/2029 |
| Nippon Paper Industries Co., Ltd | Japan | USP-NF 2021 | Cefprozil 125 mg/5 ml (893110144400) | 21/11/2029 |
| Nippon Paper Industries Co., Ltd. | Japan | USP phiên bản hiện hành | Muslufen S 200/5 (893100141000) | 21/11/2029 |
| Nippon Paper Industries Co., LTD | Japan | USP 43 | Nozil 250 (893110097300) | 31/10/2029 |
| SHANDONG HEAD CO., LTD. | Trung Quốc | USP hiện hành | Bromhexin Syrup (893110118600) | 31/10/2029 |
| Ashland Specialties France SARL | France | USP phiên bản hiện hành | Cefpodoxim S DHT 40mg (893110092300) | 31/10/2029 |
| Nippon paper Industries Co, Ltd | Nhật Bản | BP2022 | Benasal (893110734424) | 11/08/2029 |
| Tokyo chemical industry Co., Ltd | Nhật Bản | USP phiên bản hiện hành | Orga-Hepa Forte (893110582024) | 01/07/2029 |
| Nippon Paper Industries Co., Ltd. | Nhật Bản | — | Asepton (893110358924) | 06/06/2029 |
| Nippon Paper Industries Co., Ltd | Japan | USP hiện hành | Ibuprofen S DWP 200mg (893100285224) | 05/05/2029 |
| SHANDONG HEAD CO., LTD. | Trung Quốc | USP hiện hành | Gavoret (893100227024) | 20/03/2029 |
| Nippon paper industries Co.Ltd | Japan | — | Antermox (893110036424) | 29/01/2029 |
| SHANDONG HEAD CO., LTD. | Trung Quốc | USP hiện hành | TPH Magat (893100463623) | 07/11/2028 |
| FINE CHEMICAL (SHANGHAI) CO., LTD | P.R. Trung Quốc | TCCS | CT-Suragas gel (893100234123) | 23/08/2028 |
| Nippon Paper Industries Co., Ltd | Japan | USP-NF 2021 | Anhexin (VD-36131-22) | 29/12/2027 |
| CP Kelco OY | Finland | USP-NF phiên bản hiện hành (USP-NF 2021) | Glumeform 750 XR (VD-35539-22) | 04/01/2027 |
| Ashland Specialties France Sarl Affiliate of Ashland | France | USP/EP | Ursopa (VD-33984-20) | 14/06/2025 |
| Ashland Specialties France Sarl Affiliate of Ashland | France | USP/EP | Ursopa (VD-33984-20) | 14/06/2025 |
| Prachin chemicals | Ấn Độ | USP 41 | Chophytin (VD-33162-19) | 22/10/2024 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 11/2018/TT-BYT 11/2018/TT-BYT | Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Thông tư 03/2020/TT-BYT 03/2020/TT-BYT | Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| Povidone K-30 | 35 |
| Avicel PH 101 | 35 |
| Lecithin | 35 |
| Hydroxypropylmethyl cellulose 615 | 36 |
| Tartrazin | 34 |
| Benzyl alcohol | 36 |
| Polyvinyl pyrrolidon K30 | 36 |
| Bột hương dâu | 34 |
| Glycerin đậm đặc | 36 |
| Copovidone | 34 |
| Purified talc | 33 |
| HPMC 15 cps | 33 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.