Talc : 142 công bố tá dược, vỏ nang

Talc  được công bố 142 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

142
Công bố tá dược
26
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
Kalyani Mine Products Pvt Ltd India BP hiện hành Valproat EC DWP 300mg (893114109426) 15/06/2031
Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd Ấn Độ USP hiện hành FEBUXOSTAT 40 mg (893110124626) 15/06/2031
IMERYS TALC ITALY SPA Ý JP 18 CLOPIDOGREL (893110122026) 15/06/2031
Imerys Talc Luzenac France France EP 10.0 Ivabradine STELLA 5 mg (893110122726) 15/06/2031
Imeryls (Luzenac)-France France USP-NF 2025 BV Naproxen 550 (893110120826) 15/06/2031
KALYANI MINE PRODUCTS (P) LTD., India BP hiện hành VacoB6 250 (893110111326) 15/06/2031
Imerys Talc Luzenac France France USP NF hiện hành Sibifil 50 ODT (893110465625) 02/12/2030
Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd Ấn Độ USP-NF hiện hành Amlosali (893110487825) 02/12/2030
Kalyani Mine Products (P) Ltd Ấn Độ Dược điển Anh hiện hành (BP 2024) Sitagliptin 50mg (893110472625) 02/12/2030
Imerys Talc Luzenac France Pháp BP phiên bản hiện hành Osimertinib 80 mg (893110456425) 02/12/2030
MONDO MINERALS B.V Hà Lan USP hiện hành Edza 10 (893110464725) 02/12/2030
Imerys Talc Luzenac France France USP hiện hành Paracetamol 500 mg, Ibuprofen 200 mg (893100480325) 02/12/2030
Kalyani Mine Products Pvt ltd India USP hiện hành Methylprednisolon 16mg (893110470425) 02/12/2030
Imeryls (Luzenac)-France France USP-NF 2023 BV Carbocistein 500 (893100484625) 02/12/2030
KALYANI MINE PRODUCTS (P) LTD., India BP hiện hành VacoB-neurine (893110477125) 02/12/2030
Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd Ấn Độ USP-NF hiện hành Cobamol 1500 (893110488125) 02/12/2030
Imerys Talc Luzenac France France EP 10.0 Ribastad 500 (893114398025) 14/08/2030
Imerys Talc Luzenac France Pháp EP hiện hành Bovinton 5 (893110369825) 14/08/2030
M/s Kalyani Mine Product (P) Ltd DĐVN V Flavoxat 100 (893110375925) 14/08/2030
M/s Kalyani Mine Product (P) Ltd DĐVN V Flavoxat 100 (893110375925) 14/08/2030
Imerys Talc Luzenac France France USP-NF 2024 Frubi Calci (893100244325) 02/06/2030
Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd Ấn Độ USP-NF 2024 Ulofeb 80 (893110288125) 02/06/2030
Kalyani Mine Products Pvt ltd Ấn Độ BP hiện hành Tbsoretin 16mg (893110257825) 02/06/2030
Kalyani Mine Products Pvt ltd Ấn Độ BP hiện hành Tbsoretin 4mg (893110257925) 02/06/2030
Nitika Pharmaceutical Specialities PVT. Ltd Ấn Độ USP-NF 2023 Feelex Men Plus (893110288025) 02/06/2030
KALYANI MINE PRODUCTS PVT LTD CHINA USP 40 Tabshi (893100275325) 02/06/2030
Công ty: Imerys Talc Luzenac France Pháp Đạt theo USP2021 Azithromycin 500 (893110276925) 02/06/2030
NEELKANTH FINECHEM LLP Ấn Độ BP hiện hành Sitagliptin 25mg (893110242225) 02/06/2030
Imerys Talc Luzenac France Pháp EP hiện hành Tovalgan 650 (893100260725) 02/06/2030
Kalyani Mine Product (P) Ltd Ấn Độ Dược điển Anh hiện hành RICAS 20mg (893110261725) 02/06/2030
Imerys Talc Luzenac France France USP hiện hành Vividol 500/20 (893110275525) 02/06/2030
Imerys Talc Luzenac France France USP hiện hành Vividol 375/20 (893110275425) 02/06/2030
IMERYS TALC LUZENAC FRANCE Pháp EP 10 Methylprednisolon 16mg (893110242125) 02/06/2030
NEELKANTH FINECHEM LLP Ấn Độ BP 2020 Methylprednisolon 16mg (893110242125) 02/06/2030
Kalyani Mine Product Pvt. Ltd. Ấn Độ BP (Phiên bản hiện hành) Ciprofloxacin (893115256625) 02/06/2030
Kalyani Mine Product Pvt. Ltd. Ấn Độ BP (Phiên bản hiện hành) Cipromep 500 (893115256725) 02/06/2030
M/s Kalyani Mine Product (P) Ltd India DĐVN V Flavoxat 200 (893110246925) 02/06/2030
M/s Kalyani Mine Product (P) Ltd India DĐVN V Flavoxat 200 (893110246925) 02/06/2030
Kalyani Mine Product Pvt Ltd Ấn Độ BP hiện hành Cimetidine (893100079825) 13/03/2030
Kalyani Mine Products(P) Ltd Ấn Độ BP 2024 Diclarac (893101083525) 13/03/2030
Imerys Talc Luzenac France France USP 42 Desloratadine 5 (893100072225) 13/03/2030
Mondo Minerals B.V. Netherlands USP hiện hành (USP 2023) Tinfoacy 200 (893110099725) 13/03/2030
IMERYS TALC LUZENAC FRANCE Pháp EP hiện hành (EP 10) Sitagliptin 100 mg (893110062325) 13/03/2030
ELEMENTIS MINERALS B.V. KAJULTWEG 8 Hà Lan EP hiện hành (EP 10) Sitagliptin 100 mg (893110062325) 13/03/2030
Imerys Talc Luzenac France France BP phiên bản hiện hành DH-Hasanflon 1000 (893100111225) 13/03/2030
IMERYS TALC LUZENAC FRANCE Pháp Ph.Eur hiện hành (Ph.Eur 11) Dzukic-750 (893110062025) 13/03/2030
ELEMENTIS MINERALS B.V. KAJULTWEG 8 Hà Lan Ph.Eur hiện hành (Ph.Eur 11) Dzukic-750 (893110062025) 13/03/2030
ELEMENTIS MINERALS B.V. The Netherlands USP hiện hành Savurio 200 (893110075325) 13/03/2030
Nitika Pharmaceutical Specialities PVT. Ltd Ấn Độ USP-NF 2023 Lsp-Virona (893110105025) 13/03/2030
Nitika Pharmaceutical Specialities PVT. Ltd Ấn Độ USP-NF 2023 Powergra Quick (893110113425) 13/03/2030
Imerys France France USP hiện hành Toxib 90 (893110102025) 13/03/2030
Kalyani Mine Products Pvt Ltd India BP hiện hành Lacidipin DWP 6mg (893110337200) 19/12/2029
Kalyani Mine Products Pvt. Ltd India USP hiện hành Tidabi (893115326600) 19/12/2029
Imerys Talc Luzenac France France BP hiện hành Mivifort 1000/50 (893110161700) 21/11/2029
ELEMENTIS MINERALS B.V. The Netherlands USP hiện hành Savieso-mups 20 (893110145300) 21/11/2029
Imerys Talc Luzenac France France EP 11.0 Enprilest 30 (893110161900) 21/11/2029
Elementis Minerals B.V. Netherlands USP 42 Tinfoacy 800 (893110154400) 21/11/2029
Imerys France DĐVN phiên bản hiện hành Losartan 12,5 mg (893110143900) 21/11/2029
Kalyani Mine Product Pvt Ltd Ấn Độ BP hiện hành Cimetidine (893110146500) 21/11/2029
Kalyani Mine Products Pvt. Ltd. India BP 2022 Tebamol-P 400/325 (893110136800) 21/11/2029
Kalyani Mine Products(P) Ltd. India BP 2022 Serdopar 200/50 (893110088800) 31/10/2029
IMERYS TALC LUZENAC FRANCE Pháp EP hiện hành (EP 10) Diosmin 600 mg (893110091600) 31/10/2029
ELEMENTIS MINERALS B.V. KAJULTWEG 8 Hà Lan EP hiện hành (EP 10) Diosmin 600 mg (893110091600) 31/10/2029
Nitika Pharmaceutical Specialities PVT. Ltd Ấn Độ USP-NF 2023 Mirtacopha 45 (893110116100) 31/10/2029
Nitika Pharmaceutical Specialities PVT. Ltd Ấn Độ USP-NF 2023 Mirtacopha 30 (893110116000) 31/10/2029
Imerys Talc Luzenac France France EP 11.0 Olmesartan STELLA 10 mg (893110115500) 31/10/2029
Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd. Ấn Độ USP-NF 2023 Mirtacopha 15 (893110115900) 31/10/2029
Imerys france USP phiên bản hiện hành Pantoprazol 40 mg (893110096800) 31/10/2029
Aeon Procare Private Limited India USP 43 Haidapa 10 (893110106500) 31/10/2029
Imerys Talc Luzenac France France USP hiện hành Magitro 400 (893115088100) 31/10/2029
Imerys Talc Luzenac France Pháp EP 10.6 Paralmax Cf Pro (893110939024) 15/09/2029
Aeon Procare Private Limited India USP 43 Paemeldol (893100943324) 15/09/2029
Imerys Talc Luzenac France Pháp EP hiện hành Mezapi 75mg (893110739524) 11/08/2029
Kalyani Mine Products Pvt. Ltd. India BP 2022 Vintresto 50 (893110747424) 11/08/2029
Imerys Talc Luzenac France France EP 11.0 Ecoxia 30 (893110756924) 11/08/2029
Imerys Talc Luzenac France France EP 11.0 Ecoxia 60 (893110757024) 11/08/2029
IMERYS TALC LUZENAC FRANCE Pháp EP hiện hành (EP 10) Sitagliptin 50 mg (893110736424) 11/08/2029
ELEMENTIS MINERALS B.V. KAJULTWEG 8 Hà Lan EP hiện hành (EP 10) Sitagliptin 50 mg (893110736424) 11/08/2029
KALYANI MINE PRODUCTS(P) LTD India USP43 Atiferlin 300 mg (893100731624) 11/08/2029
Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd. Ấn Độ BP 2022 Myorelax (893110760224) 11/08/2029
Haicheng Xinda Mining Industry Co.,Ltd China USP phiên bản hiện hành Ibuthon (893110368624) 06/06/2029
Kalyani Mine Products Pvt. Ltd. India BP 2022 Tebamol 500 (893110360524) 06/06/2029
Imerys Talc Luzenac France USP-NF 2023 BV Levocin 500 (893115372224) 06/06/2029
Imerys Talc Luzenac France France BP phiên bản hiện hành Bilegal 10 (893110296524) 05/05/2029
Imerys Talc Luzenac France France BP phiên bản hiện hành Bilegal 5 (893110296824) 05/05/2029
Imerys Talc Luzenac France France BP phiên bản hiện hành Bilegal 3,75 (893110296724) 05/05/2029
Imerys Talc Luzenac France France BP phiên bản hiện hành Bilegal 2,5 (893110296624) 05/05/2029
Kalyani Mine Products Pvt. Ltd. India BP 2022 Valbitrin 200 (893110282524) 05/05/2029
Kalyani Mine Products Pvt. Ltd. India BP 2022 Ketovin (893110282124) 05/05/2029
Kalyani Mine Products Pvt. Ltd. India BP 2022 Vinperio 100 (893110283024) 05/05/2029
Imerys Talc Luzenac France France EP 10.0 Zanladyne 4 (893110299324) 05/05/2029
Imerys Talc Luzenac France France EP 10.0 Zanladyne 8 (893110299424) 05/05/2029
Imerys Talc Luzenac France France EP 10.0 Zanladyne 12 (893110299224) 05/05/2029
KALYANI MINE PRODUCTS(P) LTD. India BP 2020 A.T Ciprofibrate 100 mg (893110265724) 05/05/2029
KALYANI MINE PRODUCTS(P) LTD. India USP 42 Htnesoum 10 mg (893110267224) 05/05/2029
IMERYS Pháp DĐVN V Gligca 12,5 (893110275724) 05/05/2029
Kalyani Mine Products Pvt Ltd India BP hiện hành Valproat EC DWP 500mg (893114287124) 05/05/2029
Aeon Procare Private Limited India USP 43 Dapazin 5 (893110287424) 05/05/2029
Kalyani Mine Product Pvt Ltd Ấn Độ BP2018 Gidahan (893100279224) 05/05/2029
Mondo Mineral B.V Amsterdam Operation, The netherlands Hà Lan EP hiện hành Haduliptin 25 (893110252724) 28/03/2029

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Talc ?
Dữ liệu ghi nhận 26 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Talc . Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.