Dinatri edetat: 143 công bố tá dược, vỏ nang

Dinatri edetat được công bố 143 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

143
Công bố tá dược
37
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
Nouryon Chemicals (Ningbo) Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa TCCS Nalysa baby 0.05 spray (893100116326) 15/06/2031
Merck KGaA Germany EP 11.4 Alovin Inj 0,075 (893110108326) 15/06/2031
Panreac Quimica S.L.U Tây Ban Nha USP 2024 KIVALANO (893110112426) 15/06/2031
Anmol chemicals Ấn Độ EP hiện hành Nalysa baby 0.05 spray (893100116326) 15/06/2031
Sujata Nutri-Pharma Private Limited India Ph. Eur. 11.0 CYTEIN (893100109626) 15/06/2031
Anmol chemicals Ấn Độ EP hiện hành Nalysa 0.1 spray (893100116226) 15/06/2031
Panreac química S.L.U Spain BP 2025 AMBROXOL - CLENBUTEROL (893115087926) 15/06/2031
Merck B.V Hà Lan USP hiện hành HADUPARA INJ 1/6,7 (893110111626) 15/06/2031
Nouryon Chemicals (Ningbo) Co., Ltd Trung Quốc USP, phiên bản hiện hành ElocaD3 (893100114026) 15/06/2031
Panreac Química S.L.U Tây Ban Nha BP 2024 INNILOR 0.18 (893110112226) 15/06/2031
Merck KGaA Germany BP hiện hành Promethazin hydroclorid 25mg/1ml (893110104326) 15/06/2031
Nouryon Chemicals (Ningbo) Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa TCCS Nalysa 0.1 spray (893100116226) 15/06/2031
Panreac química S.L.U Tây Ban Nha BP 2023 AMBOXOL 15 (893100087826) 15/06/2031
Xilong Scientific Co., Ltd P.R. China USP 2023 Adapa gel (893110107926) 15/06/2031
Panreac química S.L.U Tây Ban Nha BP 2023 Ambroxol 30 (893100008726) 09/03/2031
Panreac Applichem Tây Ban Nha BP 2024 Zentokid Vitadrop (893100460925) 02/12/2030
Panreac Quimica S.L.U Spain IP 2022 Busomax 50 (893110455925) 02/12/2030
Panreac Applichem Tây Ban Nha BP 2022 Etam-BFS (893110460525) 02/12/2030
Panreac Applichem Tây Ban Nha BP 2024 Tobexam (893110461025) 02/12/2030
Kanto Chemical Industry Co., Ltd Nhật Bản BP 2022 Shanazol (893100474125) 02/12/2030
Panreac Applichem Tây Ban Nha BP 2023, EP 11.2, USP 2023 Valproate-BFS (893114460725) 02/12/2030
Daejung Chemicals & Metals Co., Ltd. Korea USP hiện hành Elofarvita (893100471425) 02/12/2030
Panreac Quimica, S.L.U Tây Ban Nha USP-NF2021/BP 2022/EP 11.0 Duchat New (893100461225) 02/12/2030
Merck KgaA. Germany EP hiện hành Jazxylo Baby Drops (893100480225) 02/12/2030
Akazo Nobel chemicals ( Ningbo) Co, Ltd. The Netherlands Hà Lan BP 2024 Cafoxy - S (893110463325) 02/12/2030
Akzo Nobel Chemicals (Ningbo) Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa NSX Bostussin G (893110459025) 02/12/2030
Panreac Química S.L.U Barcelona EP hiện hành Carbetocin exela (893110395825) 14/08/2030
Merck KGaA Germany BP hiện hành (BP 2024) Siro ho Methorphan P (893110391825) 14/08/2030
Panreac Química S.L.U Barcelona EP hiện hành Fridgus 1% (893110380825) 14/08/2030
Merck Đức USP hiện hành Inco.G (893100374625) 14/08/2030
Panreac Química SLU Barcelona EP hiện hành Valproate HQR (893114396025) 14/08/2030
Panreac Applichem Tây Ban Nha EP 11.0 Saly Spray (893100396925) 14/08/2030
Panreac Química S.L.U Barcelona EP hiện hành Derilaxan (893110395925) 14/08/2030
Merck KGaA Germany EP 11.0 Palonosetron 0,25 mg/5 ml (893110385025) 14/08/2030
BASF SE Germany BP 2024 Fasmeck (893110374125) 14/08/2030
Nantong Alchemy Biotech Development Co.,Ltd Trung Quốc USP, phiên bản hiện hành Lawanee 20 (893110395725) 14/08/2030
Xilong Chemical Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Tejy (893110281225) 02/06/2030
Merck KgaA. Germany EP hiện hành Jazxylo Baby & Kid Spray (893100273425) 02/06/2030
Merck KGaA Germany EP hiện hành Lidopro (893110264525) 02/06/2030
Nantong Alchemy Biotech Development Co., Ltd Trung Quốc USP, phiên bản hiện hành Cynbenas (893110282325) 02/06/2030
Panreac Química S.L.U Tây Ban Nha BP 2023 Innilor 0.1 (893110270225) 02/06/2030
Merck B.V. Hà Lan USP hiện hành Gesheart (893110268825) 02/06/2030
Panreac Química S.L.U Barcelona EP hiện hành Acecyl 2g (893110295525) 02/06/2030
Quality Chemicals, S.L Tây Ban Nha EP hiện hành Thuốc xịt mũi Coldviton (893100282725) 02/06/2030
Daejung Chemicals & Metals Co., Ltd. Korea USP hiện hành Paraibu Dwp 250mg/125mg (893100266125) 02/06/2030
Merck KGaA Đức USP hiện hành Palosemed 0,25mg/ 2ml (893110290225) 02/06/2030
Panreac Quimica SLU Tây Ban Nha IP 2022 Otivacin P (893110231125) 02/06/2030
Panreac Quimica SLU Tây Ban Nha IP 2020 Tavulop 0.1 (893110231225) 02/06/2030
Kanto Chemical Japan BP 2016 Anustri (893110263525) 02/06/2030
Panreac Quimica, S.L.U.; Applichem, GmbH Tây Ban Nha USP 2024/ BP 2024/ EP 11.3 Bromycin Drops (893110239525) 02/06/2030
Kanto Chemical Co., Inc. Japan NSX Trilog (893110263625) 02/06/2030
Scharlau Tây Ban Nha EP 11 Levofloxacin 0,5%. (893115247025) 02/06/2030
Nouryon Chemicals (Ningbo) Co., Ltd China USP hiện hành Folius (893110103425) 13/03/2030
Panreac Quimica S.L.U Tây Ban Nha IP2022 Oxyray (893100053325) 13/03/2030
Panreac Quimica S.L.U Tây Ban Nha IP 2022 Oxyray Drop (893100053425) 13/03/2030
Hubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Excipients Co., Ltd. China USP-NF hiện hành Calobel (893110075825) 13/03/2030
Hubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Excipients Co., Ltd. China USP hiện hành Firoca (893100076125) 13/03/2030
Scharlab,S.L Barcelona, Spain EP 11.0 Nady-Deslo (893100054625) 13/03/2030
Panreac Química S.L.U Tây Ban Nha BP 2024 Innilor 0.15 (893110094325) 13/03/2030
Annexe Chem Private., Ltd India BP phiên bản hiện hành Melorad (893100080125) 13/03/2030
Panreac Química S.L.U Tây Ban Nha EP11.0 Cepara 2,4% (893100050125) 13/03/2030
Nantong Alchemy Biotech Development Co.,Ltd Trung Quốc USP, phiên bản hiện hành Benizan (893110108825) 13/03/2030
BASF SE Germany BP 2023 Rukoffa (893100064025) 13/03/2030
Merck KGaA Đức USP hiện hành Itamecetyl 300 (893110114325) 13/03/2030
Merck KGaA Germany BP hiện hành Promethazin hydroclorid 50mg/1ml (893110079525) 13/03/2030
Nantong Alchemy Biotech Development Co.,Ltd Trung Quốc USP, phiên bản hiện hành Detinpen 5 (893110108925) 13/03/2030
Panreac Química S.L.U Tây Ban Nha EP11.0 Cepara 3% (893100050225) 13/03/2030
Panreac Química S.L.U Tây Ban Nha EP 9.0 Deszalo (893100050325) 13/03/2030
Daejung Chemicals & Metals Co., Ltd. Hàn Quốc USP* Adenosin EC MDS 60 mg (893110067125) 13/03/2030
Daejung Chemicals & Metals Co., Ltd. Hàn Quốc USP* Captopril Plus MDS 50/15mg (893110067425) 13/03/2030
Daejung Chemicals & Metals Co., Ltd. Hàn Quốc USP* Captopril Plus MDS 25/15mg (893110067325) 13/03/2030
Panreac Applichem Tây Ban Nha BP 2023 Uni-Tafluprost (893110327800) 19/12/2029
PanReac Química S.L.U España EP hiện hành Olatanol (893110340200) 19/12/2029
Merck KGaA, Darmstadt, Germany Germany BP hiện hành Siro Ho Methorphan D (893110341300) 19/12/2029
Jiangsu Yixing Economic Development Zone China USP hiện hành Secolin (893110340900) 19/12/2029
Merck S.L.U. Spain BP hiện hành Trafudic-B (893110341700) 19/12/2029
Akazo Nobel chemicals ( Ningbo) Co, Ltd. The Netherlands Hà Lan BP 2023 Cafoxy Plus (893110330900) 19/12/2029
Akzo Nobel Chemicals (Ningbo) Co, Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP 2024 Abotyf (893110339000) 19/12/2029
Panreac Química S.L.U Tây Ban Nha USP hiện hành Methyldopa MCN 500 (893110153500) 21/11/2029
Panreac Quimica S.L.U Tây Ban Nha IP 2022 Elossy Infant (893100135900) 21/11/2029
Panreac Química S.L.U Tây Ban Nha USP hiện hành Sinria (893100153700) 21/11/2029
Merck B.V. Hà Lan USP hiện hành Hadunalin 1 mg/ml (893110151100) 21/11/2029
Kanto Chemical (Japan) Nhật Bản USP 2023 Azelin (893100147500) 21/11/2029
Merck KGaA Đức USP hiện hành Hisguma (893110107300) 31/10/2029
Merck B.V. Hà Lan USP hiện hành Noradrenalin 4mg/4ml (893110107400) 31/10/2029
Panreac Química S.L.U. Tây Ban Nha USP hiện hành Amirus (893100109900) 31/10/2029
Panreac Quimica SLU Spain IP 2022 Busomax 100 (893110937524) 15/09/2029
Merck KGaA Đức USP hiện hành Palosemed 0,25mg/ 5ml (893110955124) 15/09/2029
BASF SE Germany BP phiên bản hiện hành Mentcetam Solution 33,33% (893110940124) 15/09/2029
Merck KGaA Đức USP 2024 Xylometazolin 0,1% (893100898324) 26/08/2029
Merck KGaA Germany USP hiện hành Tphplus (893100763824) 11/08/2029
Panreac Applichem Tây Ban Nha USP 40/BP2018 /EP9.0 Flutilas (893110734724) 11/08/2029
PanReac Química S.L.U., C/Garraf 2 Espana Current USP Gynofar New (893100736624) 11/08/2029
Panreac Química SLU Spain EP Azelastin Hydroclorid (893100751724) 11/08/2029
Merck B.V. Hà Lan USP Noradrenalin 1 mg/ml (893110750024) 11/08/2029
Merck KGaA Đức BP phiên bản hiện hành Acneapc (893110730924) 11/08/2029
Nantong Alchemy Biotech Development Co.,Ltd Trung Quốc USP, phiên bản hiện hành Kodaigin (893110754924) 11/08/2029
Merck KGaA Germany EP hiện hành Acetad (893110650824) 01/08/2029
Panreac Applichem Tây Ban Nha USP 2023/ BP 2022/EP 11 Arica Acne BC (893110363424) 06/06/2029
Merck KGaA, Darmstadt, Germany Germany BP hiện hành Trabroxin (893100370724) 06/06/2029

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Dinatri edetat?
Dữ liệu ghi nhận 37 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Dinatri edetat. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.