HPMC 615 được công bố 149 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| Lotte Fine Chemical Co., Ltd | Hàn Quốc | USP hiện hành | Wajuni 5 (893110116026) | 15/06/2031 |
| Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd add: Economic and Technological Developing Zone, Huainan, Anhui | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | FUDCALCI (893100099826) | 15/06/2031 |
| Shandong Head Co., Ltd. | China | USP hiện hành | Hutilum (893110119726) | 15/06/2031 |
| Lotte Fine Chemical Co., Ltd | Hàn Quốc | USP hiện hành | Wajuni 10 (893110115926) | 15/06/2031 |
| Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipents Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Bukser HSD 1000 (893100114426) | 15/06/2031 |
| CellMark | China | BP hiện hành | Sitamibe-M 50/850 (893110020126) | 09/03/2031 |
| Lotte Fine Chemical Co., Ltd | Hàn Quốc | USP hiện hành | Ticagrelor MCN 90 (893110479925) | 02/12/2030 |
| Meska Joinway Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Eltomax (893110485825) | 02/12/2030 |
| Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients CO., Ltd | PR China | BP phiên bản hiện hành | Diosmin Hasan 600 (893110487025) | 02/12/2030 |
| CellMark Chemicals Singapore Pte Ltd | Singapore | USP hiện hành | Plainic (893110486025) | 02/12/2030 |
| Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP phiên bản hiện hành | Wintat 667 (893110463125) | 02/12/2030 |
| Lotte Fine Chemical Co., Ltd | Hàn Quốc | USP hiện hành | Wanen 180 (893100480025) | 02/12/2030 |
| Shin-Etsu Chemical Co., Ltd. | Nhật Bản | USP hiện hành | Dutreat 4 mg (893110393725) | 14/08/2030 |
| CM Shanghai Co., Ltd. | China | BP hiện hành | Xeraban 2,5 (893110397525) | 14/08/2030 |
| Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP phiên bản hiện hành | Wintat 950 (893100375225) | 14/08/2030 |
| Shin-Etsu Chemical Co., Ltd. | Nhật Bản | USP hiện hành | Dutreat 2 mg (893110393625) | 14/08/2030 |
| Shandong Head Co., Ltd. | China | USP phiên bản hiện hành | Rementim 5 (893110394425) | 14/08/2030 |
| Lotte Fine Chemical Co., Ltd | Hàn Quốc | USP hiện hành | Meceplus 2,5/0,625 (893110390225) | 14/08/2030 |
| Lotte Fine Chemical Co., Ltd | Hàn Quốc | USP hiện hành | Sitagliptin MCN 50 (893110273125) | 02/06/2030 |
| Shandong Head Co.,Ltd. | Trung Quốc | USP | Asaeztic (893110245025) | 02/06/2030 |
| CellMark Chemicals Singapore Pte Ltd | Singapore | USP hiện hành | Telgate (893100284625) | 02/06/2030 |
| Lotte Fine Chemical Co., Ltd | Hàn Quốc | USP hiện hành | Mecilus 5 (893110272425) | 02/06/2030 |
| Lotte Fine Chemical Co., Ltd | Hàn Quốc | USP hiện hành | Sitagliptin MCN 25 (893110273025) | 02/06/2030 |
| Shin-Etsu Chemical Co.Ltd | Nhật Bản | USP | Hadusim 40 (893110269825) | 02/06/2030 |
| Shin-Etsu Chemical Co.Ltd | Nhật Bản | USP | Hadusim 20 (893110269725) | 02/06/2030 |
| Shandong Head Co., Ltd | Trung Quốc | USP 43 | Edopez 5 (893110245125) | 02/06/2030 |
| Shandong Head Co., Ltd. | China | USP hiện hành | Meyerursolic F (893110280325) | 02/06/2030 |
| Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd | PR. China | BP hiện hành | Mibelet 2,5 (893110285425) | 02/06/2030 |
| Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP phiên bản hiện hành | Wintat 475 (893110244925) | 02/06/2030 |
| Shangdong Head Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 43 | Daztavir (893110284525) | 02/06/2030 |
| Shandong Head Co., Ltd | China | USP phiên bản hiện hành | Aquiril MM 20 (893110279625) | 02/06/2030 |
| CellMark Chemicals Singapore Pte Ltd – Ho Chi Minh Rep. Ofiice. | Singapore | USP phiên bản hiện hành | Aquithizid MM 20/12,5 (893110279725) | 02/06/2030 |
| Shandong Head Group Co., Ltd. | China | USP hiện hành | Meyergolin 10 (893110279925) | 02/06/2030 |
| Shandong Head Co., Ltd | China | USP | Meyermipid (893110280025) | 02/06/2030 |
| Shandong Head Co., Ltd. | China | USP hiện hành | Meyerursolic (893110280225) | 02/06/2030 |
| Huzhou Zhanwang Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 40 | Minavac (893110108425) | 13/03/2030 |
| CM Shanghai Co., Ltd. | China | BP hiện hành | Xeraban 5 (893110111025) | 13/03/2030 |
| Anhui Sunhere Pharmaceutical Expient Co., Ltd | China | BP 2019 | Etodolac 200 (893110110925) | 13/03/2030 |
| Shandong Head Co., Ltd | Trung Quốc | USP hiện hành | Cintal (893110067525) | 13/03/2030 |
| Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients CO., Ltd | China | BP phiên bản hiện hành | DH-Hasanflon 1000 (893100111225) | 13/03/2030 |
| Shandong Head Group Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Etodol (893110110425) | 13/03/2030 |
| Lotte Fine Chemical Co., Ltd | Hàn Quốc | USP hiện hành | Mecekan 5 (893110098525) | 13/03/2030 |
| Lotte Fine Chemical Co., Ltd | Hàn Quốc | USP hiện hành | Sildenafil MCN 50 (893110098925) | 13/03/2030 |
| Shandong Head Co., Ltd | China | USP phiên bản hiện hành | Meyerlozin 25 (893110106025) | 13/03/2030 |
| CellMark Chemicals Singapore Pte Ltd – Ho Chi Minh Rep. Ofiice. | Singapore | USP phiên bản hiện hành | Meyermoxi (893115106125) | 13/03/2030 |
| Shin-Etsu Chemical Co.Ltd | Nhật Bản | USP hiện hành | Azosugrel 5 mg (893110105225) | 13/03/2030 |
| Shin-Etsu Chemical Co.Ltd | Nhật Bản | USP hiện hành | Hadutatin (893110093425) | 13/03/2030 |
| CellMark Chemicals Singapore Pte Ltd | Singapore | USP 41 | Trivimaxi (893100160900) | 21/11/2029 |
| Lotte Fine Chemical Co., Ltd | Hàn Quốc | USP hiện hành | Methyldopa MCN 500 (893110153500) | 21/11/2029 |
| CellMark Chemicals Singapore Pte Ltd – Ho Chi Minh Rep. Ofiice | Singapore | USP hiện hành | Suma NN 25 (893110158800) | 21/11/2029 |
| SHANDONG HEAD CO., LTD CHINA | Trung Quốc | USP-NF 2023 | Abmuza 2.5 (893110141800) | 21/11/2029 |
| Shin-Etsu Chemical Co.Ltd | Nhật Bản | USP hiện hành | Azosugrel 10 mg (893110157700) | 21/11/2029 |
| Shin-Etsu Chemical Co., Ltd. | Japan | BP hiện hành | Milepsy Chrono 500 (893110161600) | 21/11/2029 |
| Lotte Fine Chemical Co., Ltd | Hàn Quốc | USP hiện hành | Telovyl 20 (893110153300) | 21/11/2029 |
| Lotte Fine Chemical Co., Ltd | Hàn Quốc | USP hiện hành | Tenofovir Mcn 300 (893110153800) | 21/11/2029 |
| Shin-Etsu Chemical Co., Ltd. | Nhật Bản | USP hiện hành | Daduhu (893110157800) | 21/11/2029 |
| JRS PHARMA GMBH & CO. KG | Đức | USP hiện hành | Solmovis (893100111300) | 31/10/2029 |
| Dow Chemical Pacific Pte Ltd. | Singapore | USP 2023 | Cetirizin HT (893100086700) | 31/10/2029 |
| Shin-Etsu Chemical Co.Ltd | Nhật Bản | USP hiện hành | Tanramoma (893110108400) | 31/10/2029 |
| Lotte Fine Chemical Co., Ltd | Hàn Quốc | USP hiện hành | Methocarbamol MCN 1500 (893110110700) | 31/10/2029 |
| Lotte Fine Chemical Co., Ltd | Hàn Quốc | USP hiện hành | Apixaban MCN 5 (893110110100) | 31/10/2029 |
| SHIN-ESTU CHEMICAL CO., LTD. | Japan | USP hiện hành | Vemtos (893110093600) | 31/10/2029 |
| Shandong Head Co.,Ltd | China | USP 41 | Ceratex (893100115000) | 31/10/2029 |
| Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd | China | USP 2022 | Oflo - Boston 400 (893115938924) | 15/09/2029 |
| Shandong Head Co., Ltd | China | USP 44 | Meyerurso (893110952024) | 15/09/2029 |
| Shandong Head Co., Ltd. | China | USP 44 | Meyerdefen (893110951924) | 15/09/2029 |
| Lotte Fine Chemical Co., Ltd | Hàn Quốc | USP hiện hành | Methocarbamol MCN 1000 (893110949724) | 15/09/2029 |
| Lotte Fine Chemical Co., Ltd | Hàn Quốc | USP hiện hành | Jamais 2,5 (893110949524) | 15/09/2029 |
| Lotte Fine Chemical Co., Ltd | Hàn Quốc | USP hiện hành | Telovyl 10 (893110949824) | 15/09/2029 |
| Cellmark | China | BP hiện hành | Sotensid 400 (893110756724) | 11/08/2029 |
| CellMark | China | BP 2019 | Sitamibe-M 50/1000 (893110756624) | 11/08/2029 |
| Shin-Etsu Chemical Co.Ltd | Nhật Bản | USP | Hadusim 10 (893110750424) | 11/08/2029 |
| Anhui Sunhere Pharmaceutical Expient Co., Ltd | China | BP phiên bản hiện hành | Zenmiris 250 (893110756824) | 11/08/2029 |
| Shin-Etsu Chemical Co.Ltd | Nhật Bản | USP | Edmund Tab (893100650724) | 01/08/2029 |
| Anhui Sunhere Pharmaceutical Expient Co., Ltd | China | BP phiên bản hiện hành | Zenmiris 500 (893110581824) | 01/07/2029 |
| Cellmark | China | BP phiên bản hiện hành | Fexofenaderm 180 mg (893100374024) | 06/06/2029 |
| Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd | China | BP hiện hành | Milorax 25 (893110374324) | 06/06/2029 |
| Lotte Fine Chemical Co., Ltd | Hàn Quốc | USP hiện hành | Bukser 600 (893110370224) | 06/06/2029 |
| Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd | PR China | BP hiện hành | Entecavir 1 mg (893114373924) | 06/06/2029 |
| CellMark Shanghai Co., Ltd | China | BP 2019 | Sildehasan 20 (893110373724) | 06/06/2029 |
| Shandong Head Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Mezys (893110274624) | 05/05/2029 |
| Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 43 | Paracetamol 500 (893100268024) | 05/05/2029 |
| CM Shanghai Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 42 | Spiramycin 1.500.000IU (893110268324) | 05/05/2029 |
| Shandong Head Co., Ltd | China | USP 44 | Soldexbu (893110292824) | 05/05/2029 |
| Shandong Head Co., Ltd | China | USP | Meyersapride 5 (893110292624) | 05/05/2029 |
| Shandong Head Co., Ltd | China | USP | Meyerflumid 100 (893110292524) | 05/05/2029 |
| JRS PHARMA LP 2981 | Mỹ | USP 40 | Lizapam 15 (893110288624) | 05/05/2029 |
| Shandong Head Co., Ltd | Trung Quốc | USP | Corovitril (893110273824) | 05/05/2029 |
| Shandong Head Co., Ltd | Trung Quốc | USP hiện hành | Getcil 100 (893110274024) | 05/05/2029 |
| The Dow Chemical Pacific Pte Ltd. | Singapore | USP 2021 | Pitavastatin 2mg (893110246824) | 28/03/2029 |
| CellMark Chemicals Singapore Pte Ltd – Ho Chi Minh Rep. Ofiice | Singapore | USP 43 | Suma NN 100 (893110255024) | 28/03/2029 |
| Shandong Head Co., Ltd | China | USP 44 | Meyerflumid 20 (893110254824) | 28/03/2029 |
| SHIN-ESTU CHEMICAL CO., LTD. | Japan | USP hiện hành | Vemtos (893110247124) | 28/03/2029 |
| Shandong Head Co., Ltd | Trung Quốc | USP 40 | Rebamipid 100mg (893110247724) | 28/03/2029 |
| Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd. | PR China | BP phiên bản hiện hành | Irbevel 150 (893110238524) | 20/03/2029 |
| Shin-Etsu Chemical Co., Ltd. | Japan | BP phiên bản hiện hành | Vashasan MR (893110238024) | 20/03/2029 |
| CellMark | China | BP phiên bản hiện hành | Lacisartan HCT 100/12.5 (893110238824) | 20/03/2029 |
| Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd. | PR China | BP phiên bản hiện hành | Irbevel 75 (893110238724) | 20/03/2029 |
| Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd. | PR China | BP phiên bản hiện hành | Irbevel 300 (893110238624) | 20/03/2029 |
| Shandong Head Co., Ltd. | China | USP hiện hành | Cetirizin DWP 10mg (893100233224) | 20/03/2029 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| Polysorbat 80 | 149 |
| Dinatri edetat | 143 |
| Acid stearic | 155 |
| Propylene glycol | 142 |
| Talc | 142 |
| Acid citric | 140 |
| Microcrystallin cellulose 101 | 137 |
| Gelatin | 133 |
| Oxyd sắt đỏ | 166 |
| Microcrystallin cellulose | 132 |
| Tinh bột tiền gelatin hóa | 131 |
| Magnesi stearat | 130 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.