Polysorbat 80: 149 công bố tá dược, vỏ nang

Polysorbat 80 được công bố 149 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

149
Công bố tá dược
24
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
Unitop Chemicals Pvt. Ltd. Ấn Độ USP hiện hành MEBI SILYMARIN (893200139126) 16/07/2031
Nof Corporation Kawasaki Works Chidori Plant Nhật Bản USP hiện hành Orixaban 15 (893110100426) 15/06/2031
Croda Singapore Pte Ltd Singapore BP hiện hành SIBECINE 5 (893110089726) 15/06/2031
Estelle Chemicals Pvt. Ltd. India. USP 2023 Elbopagin (893110109726) 15/06/2031
Estelle Chemicals Pvt. Ltd. India. USP 2023 Eltromavix (893110109826) 15/06/2031
Croda Singapore Pte Ltd Singapore EP hiện hành NEURINEW FORT (893110122226) 15/06/2031
Sino-Japan chemical co., ltd Đài Loan USP 2023 Adapa gel (893110107926) 15/06/2031
Croda Singapore Pte Ltd Singapore EP hiện hành EVOTROM 25 (893110121726) 15/06/2031
Merck KgaA Đức BP 2024 VIK-BFS (893110093426) 15/06/2031
Estelle Chemicals Pvt. Ltd. Ấn Độ USP hiện hành Bukser HSD 1000 (893100114426) 15/06/2031
Croda Singapore Pte Ltd Singapore 627884 DĐVN, phiên bản hiện hành Acyclovir TP (893100103726) 15/06/2031
Vasudha Chemicals PVT LTD Ấn Độ USP hiện hành BISOENTI (893100087726) 15/06/2031
Croda Singapore Pte Ltd Singapore EP hiện hành EVOTROM 50 (893110121826) 15/06/2031
Croda Singapore Pte Ltd Singapore USP-NF 2024 Mionlin Tab 10mg (893110018626) 09/03/2031
Estelle Chemicals Pvt. Ltd. India USP 2024 Nevolol 5 (893110008926) 09/03/2031
Croda Singapore Pte Ltd. Singapore BP 2023 Busomax 50 (893110455925) 02/12/2030
Sino-Japan Chemical Co., Ltd Lin - Yuan Plant. Taiwan. USP hiện hành Nabiscab extra suspension (893100477525) 02/12/2030
Croda Singapore Pte Ltd Singapore EP hiện hành Adaflo AG 500 (893110485625) 02/12/2030
Fisher Chemical France BP 2024 Zentokid Vitadrop (893100460925) 02/12/2030
Croda Singapore Pte Ltd Singapore 627884 BP hiện hành Agicardi 7,5 (893110368225) 14/08/2030
Seppic – India India BP 2016 Pharbalol 5 (893110382925) 14/08/2030
CRODA Singapore BP hiện hành Ebastin 10 (893110387325) 14/08/2030
Croda Singapore Pte Ltd. Singapore BP phiên bản hiện hành Meyercort (893110394125) 14/08/2030
CRODA SINGAPORE PTE LTD Singapore USP hiện hành Glupirid 2 - LTF (893110400525) 14/08/2030
CRODA SINGAPORE PTE, LTD Singapore EP 9.0 Azathioprin 50 mg (893110372825) 14/08/2030
Croda Singapore Pte Ltd Singapore DĐVN hiện hành Acy Vshine (893100396225) 14/08/2030
CRODA SINGAPORE PTE LTD Singapore USP hiện hành Glupirid 4 (893110400625) 14/08/2030
Croda Singapore Pte Ltd Singapore EP hiện hành Fexofenadin hydroclorid 120 mg (893100370025) 14/08/2030
Croda Singapore Pte Ltd Singapore DĐVN V Motasol cream (893110380425) 14/08/2030
Croda Singapore Pte Ltd Singapore DĐVN hiện hành Makeone (893100396325) 14/08/2030
Croda Singapore Pte Ltd Singapore EP 11.0 Erycen 500 (893110386725) 14/08/2030
MOSSELMAN OLEOCHEMICALS Bỉ EP 9.0 Atorpa- E 10/10 (893110229525) 02/06/2030
Croda Singapore Pte Ltd. Singapore BP phiên bản hiện hành Triamlonmeyer Cream 0,1% (893110280525) 02/06/2030
Croda Singapore Pte Ltd Singapore EP hiện hành Diosmin 300mg (893110237025) 02/06/2030
Croda Singapore Pte Ltd Singapore EP hiện hành Diosmin 600mg (893110237125) 02/06/2030
Croda Singapore Pte Ltd. Singapore-627884 EP 11.2 Haphilus (893100289325) 02/06/2030
Croda Singapore Pte Ltd Singapore EP hiện hành Robamol 1000 (893110234025) 02/06/2030
Yuka sangyo Co., Ltd. Japan BP 2016 Anustri (893110263525) 02/06/2030
Croda Singapore Pte Ltd 627884 Singapore BP hiện hành Vividol 500/20 (893110275525) 02/06/2030
Croda Singapore Pte Ltd 627884 Singapore BP hiện hành Vividol 375/20 (893110275425) 02/06/2030
NoF Corporation Japan BP hiện hành Agitritine 200 (893110233925) 02/06/2030
Croda UK EP hiện hành Agimidin 300 (893110233825) 02/06/2030
Croda Singapore Pte Ltd Singapore EP hiện hành Juk 3b Extra (893110284725) 02/06/2030
Sino-Japan Chemical Co., Ltd Taiwan USP 2023 Trilog (893110263625) 02/06/2030
Croda Anh EP hiện hành Acetakan 40 (893210187625) 28/04/2030
CRODA SINGAPORE PTE, LTD Singapore EP 9.0 Loratadin 10 mg (893100062125) 13/03/2030
Croda Singapore (Site) Singapore BP2022 Oxyray (893100053325) 13/03/2030
Croda UK EP 8.0 (2013) Bismogi (893110055625) 13/03/2030
Estelle Chemicals Pvt. Ltd. India USP 2024 Nevolol 2.5 (893110053725) 13/03/2030
Croda Singapore Pte Ltd Singapore USP phiên bản hiện hành Ezelip A (893110115825) 13/03/2030
Croda Singapore Pte Ltd Singapore USP phiên bản hiện hành Ezelip A (893110115925) 13/03/2030
Croda Singapore Pte Ltd Singapore USP phiên bản hiện hành Repadimet (893110117525) 13/03/2030
Croda Singapore Pte Ltd Singapore USP phiên bản hiện hành Mife 300 (893110117025) 13/03/2030
Viswaat Chemicals Limited. India IP/BP/USP hiện hành Gasmezol (893110102525) 13/03/2030
VASUDHA CHEMICALS PVT LTD Ấn Độ USP 2023 Hadiclovir (893110322500) 19/12/2029
CRODA SINGAPORE PTE, LTD Singapore EP hiện hành (EP 10) Bisoprolol Fumarat 5mg (893110328300) 19/12/2029
Croda singapore Pte Ltd Singapore BP hiện hành Trafudic-B (893110341700) 19/12/2029
Croda Singapore Pte Ltd Singapore USP 2021 Mife 600 (893110345100) 19/12/2029
Croda Singapore Pte Ltd Singapore USP phiên bản hiện hành Ezelip A (893110344600) 19/12/2029
Croda Singapore Pte Ltd Singapore EP hiện hành Ebastin Boston (893110139200) 21/11/2029
Sino-Japan Chemical Co., Ltd Taiwan USP hiện hành Benfuca (893100154000) 21/11/2029
Croda Singapore Pte Ltd. Singapore USP-NF 2021 Bitproton (893100152500) 21/11/2029
Croda Singapore Pte Ltd Singapore USP phiên bản hiện hành Ezelip A (893110163700) 21/11/2029
Estelle Chemicals PVT. LTD Ấn Độ USP hiện hành Winpo 40 (893110141600) 21/11/2029
Estelle Chemicals Pvt. Ltd. India USP hiện hành Quetiapin DWP 300 mg (893110104900) 31/10/2029
Fisher Chemical Pháp BP 2023 Zensonid Forte (893110090700) 31/10/2029
CRODA SINGAPORE PTE, LTD Singapore EP hiện hành (EP 10) Bisoprolol Fumarat 2,5 mg (893110091500) 31/10/2029
CRODA SINGAPORE PTE, LTD Singapore EP hiện hành (EP 10) Diosmin 600 mg (893110091600) 31/10/2029
SEPPIC Pháp BP hiện hành Usarsulfa (893110096200) 31/10/2029
CRODA Singapore BP hiện hành Domperidon 10 (893110106600) 31/10/2029
Croda Singapore Pte Ltd Singapore EP hiện hành Fexoboston 120 (893100089300) 31/10/2029
RITA Corporation USA USP phiên bản hiện hành (USP-NF 2022) Fenzinam 600 (893110092400) 31/10/2029
Croda Singapore Pte Ltd Singapore EP hiện hành Magitro 400 (893115088100) 31/10/2029
Croda Singapore Pte Ltd. Singapore BP 2022 Busomax 100 (893110937524) 15/09/2029
Unitop Chemicals Pvt. Ltd. India USP phiên bản hiện hành Cefprozil 125mg/5ml (893110746224) 11/08/2029
Croda Singapore Pte Ltd. Singapore, 627884 TC NSX Relicoxib (893110741824) 11/08/2029
CRODA SINGAPORE PTE, LTD Singapore EP hiện hành (EP 10) Kuzawa (893110736224) 11/08/2029
Croda Singapore Pte Ltd Singapore Current USP-NF Gynofar New (893100736624) 11/08/2029
CRODA Singapore BP hiện hành Vacorepid (893110749624) 11/08/2029
CRODA Singapore BP hiện hành Vacodolac 300 (893110749524) 11/08/2029
Croda – Singapor pte, Ltd Singapore BP 2020 Kodsaki 5% (893110739724) 11/08/2029
Sino - Japan Chemical Co., Ltd. Taiwan USP-NF 2023 Mizos 400 (893110737124) 11/08/2029
NOF Corporation Japan BP 2023 DCL-Nebivolol 2,5 (893110736024) 11/08/2029
NOF Corporation Nhật Bản BP hiện hành DCL-Nebivolol 5 (893110736124) 11/08/2029
NOF Corporation Japan USP hiện hành Hebyzik 180 (893110754124) 11/08/2029
Croda Singapore Pte Ltd Singapore EP 10.6 Zenbos 200 (893100649424) 01/08/2029
Croda Singapore Pte Ltd Singapore BP hiện hành Adsepain – New Dau Bung For Children (893110577324) 01/07/2029
Croda Singapore Pte Ltd Singapore USP 42 Evigas (893110369724) 06/06/2029
Croda Singapore Pte Ltd Singapore BP 2022 Rebamipid (893110360424) 06/06/2029
Nof corporation Nhật Bản USP hiện hành Bukser 600 (893110370224) 06/06/2029
Croda Singapore Pte Ltd Singapore EP 10.6 Diosmin/Hesperidin 900 mg/100mg (893100267624) 05/05/2029
Seppic S.A France TC NSX Imeclacin (893110272324) 05/05/2029
Rita corporation Hoa Kỳ BP Wincol 40 (893110273024) 05/05/2029
Croda Singapore Pte Ltd. Singapore BP2020 Flucason (893110264324) 05/05/2029
NOF Corporation Nhật Bản USP hiện hành Cresciber 500 (893110279824) 05/05/2029
NOF Corporation Japan USP hiện hành Hebyzik 90 (893110294024) 05/05/2029
Croda Singapore Pte Ltd Singapore USP 43-NF 38 Rebamin (893110289524) 05/05/2029
Croda Singapore Pte Ltd Singapore USP phiên bản hiện hành Repadimet (893110259824) 28/03/2029
Croda Singapore Pte Ltd Singapore EP phiên bản hiện hành: EP 11 Ventinos (893100224624) 20/03/2029
CRODA Singapore EP hiện hành Vacozanpin 10 (893110234324) 20/03/2029

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Polysorbat 80?
Dữ liệu ghi nhận 24 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Polysorbat 80. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.