Avicel PH101: 62 công bố tá dược, vỏ nang

Avicel PH101 được công bố 62 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

62
Công bố tá dược
10
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Sigachi Industries LtdẤn ĐộUSP/ NF 2023TANACEVIT (893110127826)15/06/2031
DFE Pharma India Private LimitedẤn ĐộUSP 2023/ NF 2023Tanametrol 2 (893110127926)15/06/2031
DFE Pharma GmbH & Co. KGĐứcUSP 2023/ NF 2023TADOLFEIN (893100083426)15/06/2031
DFE Pharma GmbH & Co. KGĐứcUSP 2024/ NF 2024RIPAINGESIC (893110083326)15/06/2031
Accent Microcell LimitedIndiaUSP hiện hànhAlakavir (893110130026)15/06/2031
Accent Microcell LimitedIndiaEP hiện hànhAtorvastatin 20 (893110105026)15/06/2031
DFE Pharma GmbH & Co. KGĐứcUSP 2024/ NF 2024Doxycyclin (893110490025)02/12/2030
Itacel Farmoquimica LtdaBrazilBP hiện hànhAlocam 5 (893110370525)14/08/2030
Mingtai chemical Co.,LTDĐài LoanUSP-hiện hànhTetracyclin TP (893110380525)14/08/2030
Sigachi Industries LimitedẤn ĐộUSP 2024/ NF 2024Tanamylaticid II New (893100402625)14/08/2030
Sigachi Industries LtdẤn ĐộUSP/ NF 2023Corcotab 5 plus (893110402425)14/08/2030
Accent Microcell LimitedIndiaBP hiện hànhTBPhecol 500 (893100381725)14/08/2030
DFE Pharma GmbH & Co. KGĐứcUSP 2023/ NF 2023Atorvastatin (893110290325)02/06/2030
FMC BiopolymerHoa KỳBP theo Dược điển phiên bản hiện hànhVitamin PP 500mg (893110279525)02/06/2030
DFE Pharma GmbH & Co.KGĐứcUSP 2024/ NF 2024Tanacoldcaps (893100227925)02/06/2030
Sigachi Industries LimitedẤn ĐộUSP 2024/ NF 2024D-Cotylexsyl F (893110290625)02/06/2030
DFE Pharma India LLPẤn ĐộNF 37Etoricoxib 120 (893110227825)02/06/2030
Mingtai Chemical Co.,LtdĐài LoanUSP 2024/ NF 2024Cimetidine 300mg (893110290525)02/06/2030
Sigachi Industries LtdẤn ĐộUSP 2023/ NF 2023Tanaonal (893110291025)02/06/2030
Mingtai chemical Co., LtdTaiwanBP hiện hànhTbclinmox 500 (893710257425)02/06/2030
Mingtai Chemical Co.,LtdĐài LoanNF 36Diclofenac 75 (893110290725)02/06/2030
Công ty: Sigachi Industries Ltd.Ấn ĐộĐạt theo USP2021Azithromycin 500 (893110276925)02/06/2030
DFE Pharma GmbH & Co. KGĐứcUSP 2024/NF 2024Atorvastatin (893110290425)02/06/2030
Sigachi Industries Limited.Ấn ĐộUSP-NF 2023Methylprednisolon (893110290925)02/06/2030
DFE Pharma India LLPẤn ĐộNF 36Di-Emtelgic (893100290825)02/06/2030
Sigachi Industries LimitedẤn ĐộUSP 2024/ NF 2024Trivacinplus (893110114825)13/03/2030
Mingtai Chemical Co., Ltd.Đài LoanUSP hiện hànhDucparo (893110102225)13/03/2030
Sigachi Industries LtdẤn ĐộUSP 2023/ NF 2023Tanacobraar (893110114625)13/03/2030
Sigachi Industries LimitedẤn ĐộUSP 2024/ NF 2024Tanametrol 32 (893110114725)13/03/2030
Công ty Blanver Farmoquimica LtdaBrazilUSP 2023Lepirid (893110103525)13/03/2030
Mingtai Chemical Co.,LtdTaiwanUSP hiện hànhKareto 15 (893110322100)19/12/2029
Itacel Farmoquimica LtdaBrazilBP hiện hànhBeloxi 10 (893110139700)21/11/2029
DFE Pharma India LLP.Ấn ĐộNF 37Etoricoxib 60 (893110166000)21/11/2029
DFE Pharma India LLP.Ấn ĐộNF 37Estonexia (893110165900)21/11/2029
DFE Pharma India Private LimitedẤn ĐộUSP 2023/ NF 2023Tanametrol 8 (893110163600)21/11/2029
FMC BiopolymerHoa KỳBP hiện hànhFexo (893100158000)21/11/2029
Itacel Farmoquimica LtdaBrazilBP hiện hànhBanzol 500 (893115092600)31/10/2029
Itacel Farmoquimica LtdaBrazilBP hiện hànhMelocabi 7.5 (893110089800)31/10/2029
Itacel Farmoquimica LtdaBrazilBP hiện hànhMelocabi 7.5 (893110089800)31/10/2029
Mingtai chemical Co., LtdĐài LoanUSP, dược điển phiên bản hiện hànhQuinmex (893115744524)11/08/2029
DFE Pharma India LLPẤn ĐộNF36Biprotana (893110757924)11/08/2029
Itacel Farmoquimica LtdaBrazilBP hiện hànhMelocabi 15 (893110574424)01/07/2029
DFE Pharma India LLPẤn ĐộNF 37Vitamin B1 (893100583124)01/07/2029
DFE Pharma India LLP.Ấn ĐộUSP 2023/NF 2023Tanalocet (893100582624)01/07/2029
Mingtai Chemical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 40Lastin (893110373324)06/06/2029
DFE Pharma India LLPẤn ĐộNF36Cystin B6 (893100374824)06/06/2029
DFE Pharma India LLPẤn ĐộNF phiên bản hiện hànhTrivacintana II (893100376424)06/06/2029
DFE Pharma GmbH & Co. KGĐứcUSP 43, NF 38Mebendazol (893100374924)06/06/2029
DFE Pharma India LLP.Ấn ĐộNF 36Tanafezam (893110300124)05/05/2029
DFE Pharma India LLP.Ấn ĐộUSP 44/ NF 39Diphenhydramin (893100242424)28/03/2029
DFE Pharma India LLPẤn ĐộNF 38Famotidin 40mg (893110242524)28/03/2029
DFE Pharma India Private LimitedẤn ĐộNF 38Fluconazole (893110239824)20/03/2029
DFE Pharma India LLPẤn ĐộNF phiên bản hiện hànhTrivacintana II (893100242124)20/03/2029
FMC BiopolymerUSABP theo Dược điển phiên bản hiện hànhRobnaturen (893100420323)22/10/2028
FMC BiopolymerUSABP hiện hànhRobfuzol (893100354623)15/10/2028
Mingtai Chemical Co., Ltd.Đài LoanDĐVN VProfentana (893100247523)27/08/2028
DFE Pharma India LLPẤn ĐộNF 37Tanafadol Plus (893100210023)23/08/2028
DFE Pharma India Private LimitedẤn ĐộNF 38Trimebutin (893110230323)23/08/2028
DFE Pharma India LLPẤn ĐộNF 38Acyclovir 800 (893110197423)16/08/2028
DFE Pharma India LLP.Ấn ĐộNF 37Tadolfein Extra New (893100127723)31/05/2028
Mingtai chemicalĐài LoanBP hiện hànhDaribina (893110056823)23/03/2028
DFE Pharma India LLP.Ấn ĐộNF 36Tanabodia (VD-35503-21)31/10/2026

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Avicel PH101?
Dữ liệu ghi nhận 10 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Avicel PH101. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.