Vivacoat PA-1P-000 được công bố 52 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| Microcellulose Weißenborn GmbH & Co KG A member of the JRS Group, | Đức | TC NSX | Orilopram 10 (893110100026) | 15/06/2031 |
| Microcellulose Weißenborn GmbH & Co KG | Đức | TCCS | Damilast 250 (893110291625) | 02/06/2030 |
| Microcellulose Weißenborn GmbH & Co KG | Đức | TCCS | Amitriptyline (893110291125) | 02/06/2030 |
| Microcellulose Weissenborn GmbH & Co KG | Germany | TCNSX | Spaztilo (893110081325) | 13/03/2030 |
| Microcellulose Weißenborn GmbH & Co KG | Đức | TCCS | Dompegrain (893110115525) | 13/03/2030 |
| Microcellulose Weißenborn GmbH & Co KG | Đức | TCCS | Bisolon Hera (893110115225) | 13/03/2030 |
| Microcellulose Weißenborn GmbH & Co KG | Đức | TCCS | Predni Hera Dr 2,5 (893110117425) | 13/03/2030 |
| Microcellulose Weißenborn GmbH & Co KG | Đức | TCCS | Predni Hera DR 1 (893110345200) | 19/12/2029 |
| Microcellulose Weißenborn GmbH & Co KG | Đức | TCCS | Herapine 400 (893110164900) | 21/11/2029 |
| Microcellulose Weißenborn GmbH & Co KG | Đức | TCCS | Herapine 300 (893110164800) | 21/11/2029 |
| Microcellulose Weißenborn GmbH & Co KG | Đức | TCCS | Heplazar 25 (893115163900) | 21/11/2029 |
| Microcellulose Weißenborn GmbH & Co KG | Đức | TCCS | Parcamol D 500 (893100117400) | 31/10/2029 |
| Microcellulose Weißenborn GmbH & Co KG | Đức | TCCS | Herapine 50 (893110117200) | 31/10/2029 |
| Microcellulose Weißenborn GmbH & Co KG | Đức | TCCS | Herapine 100 (893110956524) | 15/09/2029 |
| Microcellulose Weißenborn GmbH & Co KG | Đức | TCCS | Ursofast (893110957624) | 15/09/2029 |
| Microcellulose Weißenborn GmbH & Co KG | Đức | TCCS | Helami 100 (893110955424) | 15/09/2029 |
| Microcellulose Weißenborn GmbH & Co KG | Đức | TCCS | Herapine 25 (893110956724) | 15/09/2029 |
| Microcellulose Weißenborn GmbH & Co KG | Đức | TCCS | Herapine 200 (893110956624) | 15/09/2029 |
| Microcellulose Weißenborn GmbH & Co KG | Đức | TCCS | Helami 300 (893110955524) | 15/09/2029 |
| Microcellulose Weißenborn GmbH & Co KG | Đức | TCCS | Ursofast 250 (893110957724) | 15/09/2029 |
| Microcellulose Weißenborn GmbH & Co KG | Đức | TCCS | Pitavalo 1 (893110761324) | 11/08/2029 |
| Microcellulose Weißenborn GmbH & Co KG | Đức | TCCS | Pazonib 200 (893114761124) | 11/08/2029 |
| Microcellulose Weissenborn GmbH & Co KG | Đức | TC NSX | Usarimezol 500 (893115741124) | 11/08/2029 |
| Microcellulose Weissenborn GmbH & Co KG | Đức | NSX | Usarimezol 250 (893115741024) | 11/08/2029 |
| Microcellulose Weißenborn GmbH & Co KG | Đức | TCCS | Dolatevir (893110758524) | 11/08/2029 |
| Microcellulose Weißenborn GmbH & Co KG | Đức | TCCS | Helami 150 (893110758724) | 11/08/2029 |
| Microcellulose Weißenborn GmbH & Co KG | Đức | TCCS | Bisolon Hera (893110758224) | 11/08/2029 |
| Microcellulose Weißenborn GmbH & Co KG | Đức | TCCS | Damilast 500 (893110758324) | 11/08/2029 |
| Microcellulose Weißenborn GmbH & Co KG | Đức | TCCS | Pitavalo 2 (893110761424) | 11/08/2029 |
| Microcellulose Weißenborn GmbH & Co KG | Đức | TCCS | Pitavalo 4 (893110761524) | 11/08/2029 |
| Microcellulose Weißenborn GmbH & Co KG | Đức | TCCS | Kirestab (893110759324) | 11/08/2029 |
| Microcellulose Weißenborn GmbH & Co KG | Đức | TCCS | Monatum Tab (893110760124) | 11/08/2029 |
| Microcellulose Weißenborn GmbH & Co KG | Đức | TCCS | Regorava (893110761724) | 11/08/2029 |
| Microcellulose Weißenborn GmbH & Co KG | Đức | TCCS | Predni Hera Dr 5 (893110375724) | 06/06/2029 |
| Microcellulose Weißenborn GmbH & Co KG | Đức | TCCS | Myconola Dr (893114375624) | 06/06/2029 |
| Microcellulose Weißenborn GmbH & Co KG | Đức | TCCS | Myconola Dr (893114375524) | 06/06/2029 |
| JRS PHARMA GmbH & Co. KG | Đức | NSX | Usarastatin 10 (893110275924) | 05/05/2029 |
| JRS PHARMA GmbH & Co. KG | Đức | NSX | Usarastatin 20 (893110276024) | 05/05/2029 |
| Microcellulose Weißenborn GmbH & Co KG | Đức | TCCS | Bisolon Hera (893110300524) | 05/05/2029 |
| Microcellulose Weißenborn GmbH & Co KG | Đức | TCCS | Biratiga 250 (893114300424) | 05/05/2029 |
| Microcellulose Weißenborn GmbH & Co KG | Đức | TCCS | Dapaflozin 10 (893110258224) | 28/03/2029 |
| Microcellulose Weißenborn GmbH & Co KG | Đức | TCCS | Dapaflozin 5 (893110258324) | 28/03/2029 |
| Microcellulose Weißenborn GmbH & Co KG | Đức | TCCS | Herapirin DR (893110259024) | 28/03/2029 |
| Microcellulose Weißenborn GmbH & Co KG | Đức | TCCS | Epilona DR (893114258724) | 28/03/2029 |
| Microcellulose Weißenborn GmbH & Co KG | Đức | TCCS | Epilona DR (893114258824) | 28/03/2029 |
| Microcellulose Weißenborn GmbH & Co KG | Đức | TCCS | Palciclib 75 (893110046624) | 30/01/2029 |
| Microcellulose Weißenborn GmbH & Co KG | Đức | TCCS | Palciclib 125 (893110046524) | 30/01/2029 |
| Microcellulose Weißenborn GmbH & Co KG | Đức | TCCS | Palciclib 100 (893110046424) | 30/01/2029 |
| JRS PHARMA GmbH & Co. KG | Germany | NSX | Laked 500 (VD-35764-22) | 08/09/2027 |
| Microcellulose Weißenborn GmbH & Co KG | Đức | TCCS | Pazonib 400 (893114765224) | 11/08/2027 |
| Microcellulose Weißenborn GmbH & Co KG | Đức | TCCS | Tyduonib (893110765324) | 11/08/2027 |
| Microcellulose Weißenborn GmbH & Co KG | Đức | TCCS | Biratiga 500 (893114303024) | 05/05/2027 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| Avicel 101 | 53 |
| Sodium stearyl fumarate | 51 |
| Dung dịch sorbitol 70 % | 51 |
| Silicified microcrystalline cellulose | 53 |
| Microcrystalline cellulose div div div br div | 51 |
| Polyvinyl pyrolidon K30 | 51 |
| Copovidon | 51 |
| Lactose anhydrous | 51 |
| Avicel 102 | 50 |
| Hydroxypropyl methylcellulose 615 | 50 |
| Nipasol | 54 |
| Magnesium stearate | 50 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.