Dung dịch sorbitol 70 % được công bố 51 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| Roquette freres | France | USP 2023 | Siro ho Ivylix (893200139726) | 16/07/2031 |
| Roquette Freres | France | BP hiện hành | BRAFORCE (893110088726) | 15/06/2031 |
| Roquett | Đức | USP, phiên bản hiện hành | Ambani 30 (893100121126) | 15/06/2031 |
| SIAM SORBITOL COMPANY LIMITED | Thái Lan | TC NSX | Hạ sốt TP (893100111026) | 15/06/2031 |
| Roquette freres | France | USP hiện hành | Betadex (893110016926) | 09/03/2031 |
| Roquette Freres | Pháp. | USP, phiên bản hiện hành | Conextrin (893110019526) | 09/03/2031 |
| Gulshan Polyols Ltd. | Ấn Độ | BP hiện hành | Zylamagat (893110019426) | 09/03/2031 |
| Gulshan Polyols Ltd | Ấn Độ | BP hiện hành | Mibromzyl (893100019226) | 09/03/2031 |
| Roquette | France | USP-NF 2024 | PT Micolin (893110483925) | 02/12/2030 |
| Sunar Misir. | Turkey. | BP hiện hành | Nabiscab extra suspension (893100477525) | 02/12/2030 |
| PT. Sorini Agro Asia Corporindo Tbk. | Indonesia | BP hiện hành | Redolvonkids (893100477625) | 02/12/2030 |
| Roquette Freres | France | BP 2016 | Massoft - F (893200317925) | 28/08/2030 |
| Roquette Freres | Pháp | USP, phiên bản hiện hành | Darmicos (893110282425) | 02/06/2030 |
| PT. Sorini Agro Asia Corporindo Tbk. | Indonesia | BP hiện hành | Gesheart (893110268825) | 02/06/2030 |
| Roquette Freres | Pháp | USP, phiên bản hiện hành | Valmistin (893110282825) | 02/06/2030 |
| Roquette Freres | Pháp | USP, phiên bản hiện hành | Provaztas (893110282625) | 02/06/2030 |
| Cargill - PT. Sorini Agro Asia Corporindo Tbk | Indonesia | EP 11.0 | KLM-Aciclovir (893110243625) | 02/06/2030 |
| ROQUETTE FRERES | Pháp | USP phiên bản hiện hành | Guathimax (893100053825) | 13/03/2030 |
| Roquette | France | BP 2024 | Biodoxo (893110052425) | 13/03/2030 |
| Roquette freres | Pháp | USP-NF hiện hành | Furemin (893100084825) | 13/03/2030 |
| Cargill - PT. Sorini Agro Asia Corporindo Tbk | Indonesia | EP phiên bản hiện hành (EP 11.0) | Fenzinam 200 (893110063625) | 13/03/2030 |
| Roquette Freres | Pháp | USP, phiên bản hiện hành | Ferbati (893100109125) | 13/03/2030 |
| Roquette | Pháp | USP, phiên bản hiện hành | Epunec (893110109025) | 13/03/2030 |
| Cargill - PT. Sorini Agro Asia Corporindo Tbk | Indonesia | EP 11 | Calcitriol DHT 0,25 mcg (893110328700) | 19/12/2029 |
| Cargill - PT. Sorini Agro Asia Corporindo Tbk | Indonesia | EP phiên bản hiện hành | Muslufen S 200/5 (893100141000) | 21/11/2029 |
| Roquette Freres | Pháp | USP phiên bản hiện hành | Rosolpin (893100114400) | 31/10/2029 |
| PT. Sorini Agro Asia Corporindo Tbk | Indonesia | BP hiện hành | Hisguma (893110107300) | 31/10/2029 |
| Cargill - PT. Sorini Agro Asia Corporindo Tbk | Indonesia | EP phiên bản hiện hành (EP 11.0) | Fenzinam 600 (893110092400) | 31/10/2029 |
| Shandong Tianli Pharmaceutical Co.,Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP hiện hành | Goldfran (893110937124) | 15/09/2029 |
| Roquette Freres | Pháp | USP, phiên bản hiện hành | Ozdectin (893100952824) | 15/09/2029 |
| Cargill - PT. Sorini Agro Asia Corporindo Tbk | Indonesia | EP phiên bản hiện hành | Mentcetam Solution 33,33% (893110940124) | 15/09/2029 |
| Roquette Freres | Pháp | USP phiên bản hiện hành | Crotrins (893100952724) | 15/09/2029 |
| PT. Sorini Agro Asia Corporindo Tbk. | Indonesia | BP hiện hành | Dacodex 15 (893110947524) | 15/09/2029 |
| Cargill - PT. Sorini Agro Asia Corporindo Tbk | Indonesia | EP 11.0 | Mizos 400 (893110737124) | 11/08/2029 |
| Cargill - PT. Sorini Agro Asia Corporindo Tbk | Indonesia | EP 10.0 | Klm-Meloxicam (893110575324) | 01/07/2029 |
| Cargill - PT. Sorini Agro Asia Corporindo Tbk | Indonesia | EP 10.0 | Sergurop (893100373024) | 06/06/2029 |
| PT. Sorini Agro Asia Corporindo Tbk | Indonesia | BP hiện hành | Dacodex 7,5 (893110368724) | 06/06/2029 |
| PT. Sorini Agro Asia Corporindo Tbk. | Indonesia | BP hiện hành | Fornervus (893110287924) | 05/05/2029 |
| PT. Sorini Agro Asia Corporindo Tbk. | Indonesia | BP hiện hành | Troxine (893110289424) | 05/05/2029 |
| PT. Sorini Agro Asia Corporindo Tbk. | Indonesia | BP phiên bản hiện hành | Clenbuxol (893100114924) | 31/01/2029 |
| Roquette Freres | Pháp | USP | Minbrom (893100036024) | 29/01/2029 |
| Roquette Freres | France | USP 40 | Anbabrom-F (893100420223) | 22/10/2028 |
| Roquette Freres | Pháp | BP hiện hành | Neodomax (893110213823) | 23/08/2028 |
| PT. Sorini Agro Asia Corporindo Tbk. | Indonesia | — | Nacepil (893110173023) | 02/07/2028 |
| ROQUETTE FRANCE | France | BP | Atbynota (893100161223) | 02/07/2028 |
| PT. Sorini Agro Asia Corporindo Tbk. | Indonesia | — | Serovula (893110131523) | 31/05/2028 |
| Roquette Freres | France | USP phiên bản hiện hành | Goesing (893110116623) | 24/05/2028 |
| Roquette Freres | France | USP 41 | Thiova 300 (893110002523) | 26/02/2028 |
| Roquette Freres | — | BP hiện hành | Bestbleo (VD-36254-22) | 29/12/2027 |
| Gulshan-India | India | USP 42 | Hemafolic (VD-25593-16) | 14/11/2022 |
| ROQUETTE | Pháp | USP phiên bản hiện hành | Sara for children (Cơ sở nhượng quyền: Công ty TNHH Thai Nakorn Patana (Thái Lan)- Đ/c; 94/7 Soi Ngamwongwan 8 (Yimprakorb), đường Ngamwongwan, Bangkhen, Mueang, Nonthaburi 11000, Thái Lan) (VD-28619-17) | 18/09/2022 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 11/2018/TT-BYT 11/2018/TT-BYT | Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Thông tư 03/2020/TT-BYT 03/2020/TT-BYT | Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.