Polyvinyl pyrolidon K30 được công bố 51 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| Basf Advanced Chemicals Co., Ltd | China | USP hiện hành | Solflutin (893110129026) | 15/06/2031 |
| Shanghai Yuking Water Soluble Material Tech Co., Ltd | China | EP phiên bản hiện hành | Desloratadine (893100119526) | 15/06/2031 |
| Basf Advanced Chemicals Co., Ltd | China | USP hiện hành | SOLZENMA (893115129126) | 15/06/2031 |
| Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co., Ltd | China | EP hiện hành | Dexacin (893110018126) | 09/03/2031 |
| Shanghai Yuking Water Soluble Material Tech Co., Ltd | China | EP phiên bản hiện hành | Mepred 4 (893110018326) | 09/03/2031 |
| Shanghai Yuking Water Soluble Material Tech Co.,Ltd. | China | EP hiện hành | Mycaflozin 100 (893110018426) | 09/03/2031 |
| Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co., Ltd | China | EP phiên bản hiện hành | Betamineo (893110483225) | 02/12/2030 |
| Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co., Ltd. | China | EP phiên bản hiện hành | Edotin (893110483425) | 02/12/2030 |
| Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co., Ltd | China | BP hiện hành | Rafoexplores (893100483525) | 02/12/2030 |
| Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co., Ltd | China | EP hiện hành | Pamephrin tab (893110483625) | 02/12/2030 |
| Jiaozu Zhongwei Special Products Pharmacetical Co Ltd | China | USP hiện hành | Ravonol Day (893110472025) | 02/12/2030 |
| Basf Advanced Chemicals Co., Ltd. | China | USP hiện hành | Solcanta 12 (893110403925) | 14/08/2030 |
| Basf Advanced Chemicals Co., Ltd. | China | USP hiện hành | Solcanta 8 (893110404025) | 14/08/2030 |
| Shanghai Yuking Water Soluble Material Tech Co.,Ltd. | China | EP hiện hành | Meyergolin 30 (893110394225) | 14/08/2030 |
| Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co., Ltd. | China | EP phiên bản hiện hành | Rementim 5 (893110394425) | 14/08/2030 |
| Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co., Ltd | China | EP phiên bản hiện hành | Meyerafil (893110394025) | 14/08/2030 |
| Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co., Ltd | China | BP phiên bản hiện hành | Aquithizid MM 20/12,5 (893110279725) | 02/06/2030 |
| Basf Advanced Chemicals Co., Ltd | Trung Quốc | USP hiện hành | Glipizid 10-Sol (893110269025) | 02/06/2030 |
| Shanghai Yuking Water Soluble Material Tech Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 41 | Skyld (893210188225) | 28/04/2030 |
| Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co., Ltd | China | EP phiên bản hiện hành | Meyerburol 20 (893110105925) | 13/03/2030 |
| Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co., Ltd | China | EP Phiên bản hiện hành | Celecoxib 200mg (893110105625) | 13/03/2030 |
| Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co., Ltd. | China | EP hiện hành | Or-Pitavastatin 1mg (893110158700) | 21/11/2029 |
| Jiaozuo zhongwei special products pharmaceutical Co.,ltd | Trung Quốc | USP hiện hành | Hoạt huyết dưỡng não DTH Sachet (893200120600) | 18/11/2029 |
| Basf Advanced Chemicals Co., Ltd | Trung Quốc | USP hiện hành | Citirintex (893110108300) | 31/10/2029 |
| Basf South East Asia Pte.Ltd | Đức | USP | Edmund Tab (893100650724) | 01/08/2029 |
| Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co., Ltd | China | EP | Meyerburol 10 (893110371824) | 06/06/2029 |
| Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co., Ltd | China | EP | Meyersapride 5 (893110292624) | 05/05/2029 |
| Jiaozu Zhongwei Special Products Pharmacetical Co Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Ravonol New (893110231324) | 20/03/2029 |
| Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co., Ltd | China | BP 2016 | Myeromax 500 (893110237124) | 20/03/2029 |
| Boai NKY Pharmaceuticals Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP hiện hành | Ancold Flu D (893100452223) | 07/11/2028 |
| CellMark Chemicals Singapore Pte Ltd | Singapore | USP 40 | Bexis 15 (893110222623) | 23/08/2028 |
| Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co., Ltd | China | EP 9 | Abuterol 30 (893110238323) | 23/08/2028 |
| Basf South East Asia Pte.Ltd | Germany | USP hiện hành | Solmelon (893100237523) | 23/08/2028 |
| Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co., Ltd. | China | BP 2020 | Apiban 2,5 mg (893110203323) | 16/08/2028 |
| CellMark Chemicals Singapore Pte Ltd | Singapore | BP 2020 | Meyeripin 10 (893110164023) | 02/07/2028 |
| Basf South East Asia Pte.Ltd | Đức | USP | Redtadin tab (893100168223) | 02/07/2028 |
| Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co., Ltd. | China | EP 9 | Or-Pitavastatin 2mg (893110164323) | 02/07/2028 |
| Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co., Ltd. | China | EP hiện hành | Meyerciavir (893110296525) | 02/06/2028 |
| Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co., Ltd | China | EP 9 | Crysuberty (893110132623) | 31/05/2028 |
| Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co., Ltd | China | EP 9 | Mybutin 200 (893110132723) | 31/05/2028 |
| Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co., Ltd | China | EP 9 | Altasyaris (893110121623) | 24/05/2028 |
| Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co., Ltd | China | EP 9 | Meyerbutin 100 (893110061823) | 23/03/2028 |
| Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co., Ltd. | China | EP 9 | Meyeraban 15 (VD-36104-22) | 29/12/2027 |
| Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co., Ltd. | China | BP 2018 | Apiban 5mg (VD-36102-22) | 29/12/2027 |
| Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co., Ltd | China | BP 2016 | Mycemol (VD-35701-22) | 22/06/2027 |
| CellMark Chemicals Singapore Pte Ltd. | Singapore | BP 2016 | Meyeripin 5 (VD-35700-22) | 22/06/2027 |
| Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co., Ltd | China | BP 2018 | Nebizide 5/12,5 (VD-35702-22) | 22/06/2027 |
| Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co., Ltd | China | BP 2016 | Meyersartan (VD-35607-22) | 19/04/2027 |
| Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co., Ltd | China | BP 2018 | Meyerafil 5 (VD-35606-22) | 19/04/2027 |
| Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co., Ltd. | China | BP 2018 | Meyerafil 10 (VD-35488-21) | 31/10/2026 |
| Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co., Ltd | China | EP 9 | Meyervir AF (893110066123) | 23/03/2026 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| Copovidon | 51 |
| Sodium stearyl fumarate | 51 |
| Microcrystalline cellulose div div div br div | 51 |
| Dung dịch sorbitol 70 % | 51 |
| Lactose anhydrous | 51 |
| Magnesium stearate | 50 |
| Cellactose 80 | 50 |
| Avicel 102 | 50 |
| Opadry II white | 50 |
| Hydroxypropyl methylcellulose 615 | 50 |
| Vivacoat PA-1P-000 | 52 |
| Hydroxypropyl methyl cellulose 6cPs | 49 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.