Purified talc: 33 công bố tá dược, vỏ nang

Purified talc được công bố 33 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

33
Công bố tá dược
6
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
Kalyani Mines Products Pvt. Ltd India BP (phiên bản hiện hành) Diventax (893100104526) 15/06/2031
Kalyani Mine Products Pvt Ltd India BP 2024 MEDACITIN 20 (893110088326) 15/06/2031
Kalyani Mine Products Pvt. Ltd. India BP 2024 TADALAFIL 5 (893110088426) 15/06/2031
Kalyani Mine Products Pvt. Ltd. India BP 2024 TADALAFIL 5 (893110088426) 15/06/2031
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES PVT. LTD. India BP hiện hành Lipis-LTF 40 (893110126726) 15/06/2031
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES PVT. LTD. India BP hiện hành Lopramid-LTF (893100489225) 02/12/2030
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES PVT. LTD. India BP hiện hành Lipis-LTF 20 (893110489125) 02/12/2030
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES PVT. LTD. India BP hiện hành Lipis-LTF 10 (893110489025) 02/12/2030
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES PVT. LTD. India BP hiện hành Lacele-xib 200 (893110488725) 02/12/2030
Nitika Pharmaceutical specialities pvt. ltd. India BP hiện hành Fabaximin 200 (893110468925) 02/12/2030
Kalyani Mine Products Pvt Ltd India BP 2024 Medacitin 10 (893110456225) 02/12/2030
Kalyani Mine Products Pvt Ltd India BP 2024 Medacitin 40 (893110456325) 02/12/2030
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES PVT. LTD. India BP hiện hành Lafexo 120 (893100401025) 14/08/2030
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES PVT. LTD. India BP hiện hành Lafexo 60 (893100401225) 14/08/2030
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES PVT. LTD. India BP hiện hành Lafexo 180 (893100401125) 14/08/2030
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES PVT. LTD. India BP hiện hành Empace 25 (893110400225) 14/08/2030
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES PVT. LTD. India BP hiện hành Empace 10 (893110400125) 14/08/2030
Kalyani Mine Products Pvt. Ltd. India BP hiện hành Clemanz (893110262925) 02/06/2030
Kalyani Mine Products Pvt. Ltd. India BP hiện hành Nicergoline 10mg (893110263125) 02/06/2030
Kalyani Mine Products Pvt. Ltd. India BP hiện hành Navbela (893110263025) 02/06/2030
Kalyani Mine Products Pvt. Ltd. India BP hiện hành Nicergoline 30mg (893110263225) 02/06/2030
Imerys Talc Luzenac France France Dược điển Châu Âu hiện hành (EP 10)/Dược điển Mỹ hiện hành (USP 43) Brot Formin 850mg (893110278425) 02/06/2030
Kalyani Mine Products (P) Ltd., Ấn Độ BP 2022 Hoạt Huyết Dưỡng Não Haphatech (893210188325) 28/04/2030
Kalyani Mine Products Pvt. Ltd Ấn Độ EP 11.0 Rifimax 200 (893610049725) 13/03/2030
Kalyani Mine Products Pvt. Ltd. India BP hiện hành Cephalexin 500mg (893110080525) 13/03/2030
Kalyani Mine Products Pvt. Ltd Ấn Độ EP 11.0 Rifimax 550 (893610049825) 13/03/2030
Kalyani Mine Product Pvt. Ltd India BP hiện hành Atorvastatin (893110079725) 13/03/2030
KALYANI MINE PRODUCTS (P) LTD. India BP 2022 Vocfor Forte 8 (893110941924) 15/09/2029
Kalyani Mine Products(P) Ltd Ấn Độ BP hiện hành Cefprozil 500mg (893110943824) 15/09/2029
KALYANI MINE PRODUCTS (P) LTD. India BP 2022 Vocfor Forte 4 (893110941824) 15/09/2029
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES PVT. LTD. India BP hiện hành Empatince (893110492925) 02/12/2028
NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES PVT. LTD. India BP hiện hành Empafan (893110407125) 14/08/2028
KALYANI MINE PRODUCTS (P) LTD India BP 2022 Nolzag (893110296325) 02/06/2028

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Purified talc?
Dữ liệu ghi nhận 6 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Purified talc. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.