Citric Acid Monohydrate được công bố 62 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| Panreac Applichem | Tây Ban Nha | USP 2024, EP 11.2, BP 2024 | Hecain (893100092826) | 15/06/2031 |
| Weifang Ensign industry Co., Ltd. | China | DĐVN V | ARINOSE (893100112526) | 15/06/2031 |
| Shandong Ensign Industry Co., Ltd. | Trung Quốc | USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) | Ibuprofen 100mg/5ml (893100103226) | 15/06/2031 |
| SHANDONG ENSIGN INDUSTRY CO., LTD. | Trung Quốc | USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) | Betamethasone/Dexchlorpheniramine maleate (893110103126) | 15/06/2031 |
| TTCA Co., Ltd. | P.R. China | BP 2024 | Atizilic (893100009426) | 09/03/2031 |
| TTCA Co., Ltd. | P.R.China | BP 2023 | A.T Entecavir 0,05 mg/ml (893114009226) | 09/03/2031 |
| TTCA Co., Ltd. | Trung Quốc | BP hiện hành | Behistin 24 (893110020926) | 09/03/2031 |
| TTCA Co., Ltd. | Trung Quốc | BP hiện hành | Behistin 16 (893110020826) | 09/03/2031 |
| SHANDONG ENSIGN INDUSTRY CO., LTD. | Trung Quốc | BP hiện hành (BP 2024) | Carsen (893100466225) | 02/12/2030 |
| Weifang Ensign Industry CO., LTD | Trung Quốc | BP hiện hành | Mapatat (893110377825) | 14/08/2030 |
| COFCO Bio chemical & Energy (Yushu) Co., Ltd. | China | EP hiện hành (EP 11) | Fremedol Cảm Cúm (893100373225) | 14/08/2030 |
| Shandong Ensign Industry Co., Ltd. | Trung Quốc | USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) | Zentexol 650 (893100379225) | 14/08/2030 |
| TTCA Co., Ltd. | P.R. China | BP 2023 | Atimaaz (893100369025) | 14/08/2030 |
| JILIN COFCO BIO-CHEM& BIO-ENERGY (YUSHU) CO.,LTD. | China | USP-NF 2021 | Atimetrol (893110369225) | 14/08/2030 |
| COFCO BIOCHEMICAL (ANHUI) CO., LTD | China | BP 2022 | Elpis (893110369325) | 14/08/2030 |
| COFCO BIOCHEMICAL (ANHUI) CO., LTD. | China. | BP 2023 | Atizidin (893110235625) | 02/06/2030 |
| SHANDONG ENSIGN INDUSTRY CO., LTD | Trung Quốc | USP hiện hành (USP-NF 2023) | Bismuth Subsalicylat Soha 17,5 mg/ml (893110253625) | 02/06/2030 |
| COFCO Bio chemical & Energy (Yushu) Co., Ltd. | China. | EP hiện hành (EP 11) | Leriserc (893110242625) | 02/06/2030 |
| SHANDONG ENSIGN INDUSTRY CO., LTD. | Trung Quốc | USP-NF hiện hành (USP-NF 2023) | Gluwitmin (893110076725) | 13/03/2030 |
| Weifang Ensign Industry Co., Ltd | China | DĐVN V | Mekotropyl 800 (893110095725) | 13/03/2030 |
| COFCO Bio chemical & Energy (Yushu) Co., Ltd. | China | EP hiện hành (EP 11.2) | Fremedol Flu (893110062625) | 13/03/2030 |
| SHANDONG ENSIGN INDUSTRY CO., LTD. | China | USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) | Soharos (893100078825) | 13/03/2030 |
| Shandong Ensign Industry Co., Ltd. | China | USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) | Mepinpro (893110077225) | 13/03/2030 |
| COFCO BIOCHEMICAL (ANHUI) CO., LTD. | China | BP 2022 | Ledorozine (893110057925) | 13/03/2030 |
| SHANDONG ENSIGN INDUSTRY CO., LTD | Trung Quốc | USP hiện hành (USP-NF 2023) | Gastrobalan (893110076425) | 13/03/2030 |
| Merck KGaA | Germany | DĐVN phiên bản hiện hành | Mebetasol (893110101525) | 13/03/2030 |
| TTCA CO., LTD. | China | BP 2020 | Atitrozol (893100325200) | 19/12/2029 |
| Shandong Ensign Industry Co., Ltd. | China | USP hiện hành (USP 2023) | Ankypro (893110145400) | 21/11/2029 |
| Shandong Ensign Industry Co., Ltd. | Trung Quốc | USP hiện hành | Dexma Soha (893100145500) | 21/11/2029 |
| SHANDONG ENSIGN INDUSTRY CO., LTD. | China | USP-NF hiện hành (USP-NF 2023) | Gingosvm (893100145700) | 21/11/2029 |
| COFCO Bio chemical & Energy (Yushu) Co., Ltd. | China | EP hiện hành (EP 11.2) | Fremedol Cold (893110140500) | 21/11/2029 |
| Kronox Lab Sciences Ltd. | India | DĐVN phiên bản hiện hành | Bechasol (893110111900) | 31/10/2029 |
| Shandong Ensign Industry Co., Ltd. | Trung Quốc | USP-NF hiện hành (USP-NF 2023) | DL-TP 0,5 mg/ml (893100098600) | 31/10/2029 |
| Shandong Ensign Industry Co., Ltd. | Trung Quốc | USP phiên bản hiện hành | Sohaibu 100mg/5ml (893100098800) | 31/10/2029 |
| SHANDONG ENSIGN INDUSTRY CO., LTD. | Trung Quốc | BP hiện hành (BP 2023) | Topalov (893100099200) | 31/10/2029 |
| SHANDONG ENSIGN INDUSTRY CO., LTD. | Trung Quốc | USP hiện hành | Beta-Dex Soha (893110098400) | 31/10/2029 |
| Shandong Ensign Industry Co., Ltd. | China | USP hiện hành (USP 2023) | Cttrasa (893110098500) | 31/10/2029 |
| TTCA CO., LTD | China | BP 2020 | Atimucosa (893110731824) | 11/08/2029 |
| TTCA CO., LTD | China | BP 2020 | Atilastin 2,5 mg/ml (893110731724) | 11/08/2029 |
| TTCA CO., LTD | China | BP 2022 | Kaiten 2,5 mg/ml (893110732324) | 11/08/2029 |
| PANREAC QUÍMICA S.L.U. | Spain | USP hiện hành | Eribca Suspension (893110740124) | 11/08/2029 |
| COFCO BIOCHEMICAL (ANHUI) CO., LTD. | China. | BP 2022 | Bismucel (893100732024) | 11/08/2029 |
| Kronox Lab Sciences Pvt. Ltd. | India | DĐVN V | Medoral Light (893100579624) | 01/07/2029 |
| Kronox Lab Sciences Ltd. | India | DĐVN phiên bản hiện hành | Lipril (893110579524) | 01/07/2029 |
| Kronox Lab Sciences Pvt. Ltd. | India | DĐVN V | Dypharin (893100579424) | 01/07/2029 |
| TTCA Co., Ltd. | China | USP - NF 2021 | Phorbe Drops (893110362224) | 06/06/2029 |
| TTCA CO., LTD | China | BP 2020 | Anticela (893100266424) | 05/05/2029 |
| Jungbunzlauer Ladenburg GmBH | Đức | USP 42 | Sadocam (893100292124) | 05/05/2029 |
| Kronox Lab Sciences Ltd. | India | DĐVN V | Poema New (893110253524) | 28/03/2029 |
| Panreac Applichem | Tây Ban Nha | BP 2018 | Afrimin (893100026124) | 29/01/2029 |
| COFCO BIOCHEMICAL (ANHUI) CO., LTD. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP 2018 | Eutyrate (893100418723) | 22/10/2028 |
| COFCO BIOCHEMICAL (ANHUI) CO., LTD. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP 2018 | Eutyrate (893100418723) | 22/10/2028 |
| TTCA CO., LTD. | China | BP 2020 | A.T Loratadin 1 mg/ml (893100149623) | 02/07/2028 |
| Kronox Lab Sciences Ltd. | India | DĐVN V | Diobysta (893100162823) | 02/07/2028 |
| TTCA. Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP2016 | Tamino (893100054323) | 23/03/2028 |
| TTCA CO ., LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP 2020 | A.T Nicardipine 10 mg/10 ml (VD-36200-22) | 29/12/2027 |
| COFCO BIO-CHEMICAL & ENERGY (YUSHU) CO., LTD. | China | USP 41- NF 36 | Varogel P (VD-36239-22) | 29/12/2027 |
| Merck KgaA | Đức | EP hiện hành | Medloda 8 (VD-35912-22) | 25/09/2027 |
| COFCO BIOCHEMICAL (ANHUI) CO., LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP 2018 | Asopus (VD-35541-22) | 04/01/2027 |
| COFCO BIOCHEMICAL (ANHUI) CO., LTD. | China | BP 2018 | Asopus (VD-35541-22) | 04/01/2027 |
| Cofco Biochemical (Anhui) | Trung Quốc | BP 2014 | Doagithicon (VD-33145-19) | 22/10/2024 |
| Cofco biochemical (anhui) Co., Ltd - TQ | Trung Quốc | BP 2013 | Agiclari 500 (VD-33368-19) | — |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 11/2018/TT-BYT 11/2018/TT-BYT | Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Thông tư 03/2020/TT-BYT 03/2020/TT-BYT | Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.