Citric Acid Monohydrate: 62 công bố tá dược, vỏ nang

Citric Acid Monohydrate được công bố 62 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

62
Công bố tá dược
13
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Panreac ApplichemTây Ban NhaUSP 2024, EP 11.2, BP 2024Hecain (893100092826)15/06/2031
Weifang Ensign industry Co., Ltd.ChinaDĐVN VARINOSE (893100112526)15/06/2031
Shandong Ensign Industry Co., Ltd.Trung QuốcUSP-NF hiện hành (USP-NF 2024)Ibuprofen 100mg/5ml (893100103226)15/06/2031
SHANDONG ENSIGN INDUSTRY CO., LTD.Trung QuốcUSP-NF hiện hành (USP-NF 2024)Betamethasone/Dexchlorpheniramine maleate (893110103126)15/06/2031
TTCA Co., Ltd.P.R. ChinaBP 2024Atizilic (893100009426)09/03/2031
TTCA Co., Ltd.P.R.ChinaBP 2023A.T Entecavir 0,05 mg/ml (893114009226)09/03/2031
TTCA Co., Ltd.Trung QuốcBP hiện hànhBehistin 24 (893110020926)09/03/2031
TTCA Co., Ltd.Trung QuốcBP hiện hànhBehistin 16 (893110020826)09/03/2031
SHANDONG ENSIGN INDUSTRY CO., LTD.Trung QuốcBP hiện hành (BP 2024)Carsen (893100466225)02/12/2030
Weifang Ensign Industry CO., LTDTrung QuốcBP hiện hànhMapatat (893110377825)14/08/2030
COFCO Bio chemical & Energy (Yushu) Co., Ltd.ChinaEP hiện hành (EP 11)Fremedol Cảm Cúm (893100373225)14/08/2030
Shandong Ensign Industry Co., Ltd.Trung QuốcUSP-NF hiện hành (USP-NF 2024)Zentexol 650 (893100379225)14/08/2030
TTCA Co., Ltd.P.R. ChinaBP 2023Atimaaz (893100369025)14/08/2030
JILIN COFCO BIO-CHEM& BIO-ENERGY (YUSHU) CO.,LTD.ChinaUSP-NF 2021Atimetrol (893110369225)14/08/2030
COFCO BIOCHEMICAL (ANHUI) CO., LTDChinaBP 2022Elpis (893110369325)14/08/2030
COFCO BIOCHEMICAL (ANHUI) CO., LTD.China.BP 2023Atizidin (893110235625)02/06/2030
SHANDONG ENSIGN INDUSTRY CO., LTDTrung QuốcUSP hiện hành (USP-NF 2023)Bismuth Subsalicylat Soha 17,5 mg/ml (893110253625)02/06/2030
COFCO Bio chemical & Energy (Yushu) Co., Ltd.China.EP hiện hành (EP 11)Leriserc (893110242625)02/06/2030
SHANDONG ENSIGN INDUSTRY CO., LTD.Trung QuốcUSP-NF hiện hành (USP-NF 2023)Gluwitmin (893110076725)13/03/2030
Weifang Ensign Industry Co., LtdChinaDĐVN VMekotropyl 800 (893110095725)13/03/2030
COFCO Bio chemical & Energy (Yushu) Co., Ltd.ChinaEP hiện hành (EP 11.2)Fremedol Flu (893110062625)13/03/2030
SHANDONG ENSIGN INDUSTRY CO., LTD.ChinaUSP-NF hiện hành (USP-NF 2024)Soharos (893100078825)13/03/2030
Shandong Ensign Industry Co., Ltd.ChinaUSP-NF hiện hành (USP-NF 2024)Mepinpro (893110077225)13/03/2030
COFCO BIOCHEMICAL (ANHUI) CO., LTD.ChinaBP 2022Ledorozine (893110057925)13/03/2030
SHANDONG ENSIGN INDUSTRY CO., LTDTrung QuốcUSP hiện hành (USP-NF 2023)Gastrobalan (893110076425)13/03/2030
Merck KGaAGermanyDĐVN phiên bản hiện hànhMebetasol (893110101525)13/03/2030
TTCA CO., LTD.ChinaBP 2020Atitrozol (893100325200)19/12/2029
Shandong Ensign Industry Co., Ltd.ChinaUSP hiện hành (USP 2023)Ankypro (893110145400)21/11/2029
Shandong Ensign Industry Co., Ltd.Trung QuốcUSP hiện hànhDexma Soha (893100145500)21/11/2029
SHANDONG ENSIGN INDUSTRY CO., LTD.ChinaUSP-NF hiện hành (USP-NF 2023)Gingosvm (893100145700)21/11/2029
COFCO Bio chemical & Energy (Yushu) Co., Ltd.ChinaEP hiện hành (EP 11.2)Fremedol Cold (893110140500)21/11/2029
Kronox Lab Sciences Ltd.IndiaDĐVN phiên bản hiện hànhBechasol (893110111900)31/10/2029
Shandong Ensign Industry Co., Ltd.Trung QuốcUSP-NF hiện hành (USP-NF 2023)DL-TP 0,5 mg/ml (893100098600)31/10/2029
Shandong Ensign Industry Co., Ltd.Trung QuốcUSP phiên bản hiện hànhSohaibu 100mg/5ml (893100098800)31/10/2029
SHANDONG ENSIGN INDUSTRY CO., LTD.Trung QuốcBP hiện hành (BP 2023)Topalov (893100099200)31/10/2029
SHANDONG ENSIGN INDUSTRY CO., LTD.Trung QuốcUSP hiện hànhBeta-Dex Soha (893110098400)31/10/2029
Shandong Ensign Industry Co., Ltd.ChinaUSP hiện hành (USP 2023)Cttrasa (893110098500)31/10/2029
TTCA CO., LTDChinaBP 2020Atimucosa (893110731824)11/08/2029
TTCA CO., LTDChinaBP 2020Atilastin 2,5 mg/ml (893110731724)11/08/2029
TTCA CO., LTDChinaBP 2022Kaiten 2,5 mg/ml (893110732324)11/08/2029
PANREAC QUÍMICA S.L.U.SpainUSP hiện hànhEribca Suspension (893110740124)11/08/2029
COFCO BIOCHEMICAL (ANHUI) CO., LTD.China.BP 2022Bismucel (893100732024)11/08/2029
Kronox Lab Sciences Pvt. Ltd.IndiaDĐVN VMedoral Light (893100579624)01/07/2029
Kronox Lab Sciences Ltd.IndiaDĐVN phiên bản hiện hànhLipril (893110579524)01/07/2029
Kronox Lab Sciences Pvt. Ltd.IndiaDĐVN VDypharin (893100579424)01/07/2029
TTCA Co., Ltd.ChinaUSP - NF 2021Phorbe Drops (893110362224)06/06/2029
TTCA CO., LTDChinaBP 2020Anticela (893100266424)05/05/2029
Jungbunzlauer Ladenburg GmBHĐứcUSP 42Sadocam (893100292124)05/05/2029
Kronox Lab Sciences Ltd.IndiaDĐVN VPoema New (893110253524)28/03/2029
Panreac ApplichemTây Ban NhaBP 2018Afrimin (893100026124)29/01/2029
COFCO BIOCHEMICAL (ANHUI) CO., LTD.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaBP 2018Eutyrate (893100418723)22/10/2028
COFCO BIOCHEMICAL (ANHUI) CO., LTD.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaBP 2018Eutyrate (893100418723)22/10/2028
TTCA CO., LTD.ChinaBP 2020A.T Loratadin 1 mg/ml (893100149623)02/07/2028
Kronox Lab Sciences Ltd.IndiaDĐVN VDiobysta (893100162823)02/07/2028
TTCA. Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaBP2016Tamino (893100054323)23/03/2028
TTCA CO ., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaBP 2020A.T Nicardipine 10 mg/10 ml (VD-36200-22)29/12/2027
COFCO BIO-CHEMICAL & ENERGY (YUSHU) CO., LTD.ChinaUSP 41- NF 36Varogel P (VD-36239-22)29/12/2027
Merck KgaAĐứcEP hiện hànhMedloda 8 (VD-35912-22)25/09/2027
COFCO BIOCHEMICAL (ANHUI) CO., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaBP 2018Asopus (VD-35541-22)04/01/2027
COFCO BIOCHEMICAL (ANHUI) CO., LTD.ChinaBP 2018Asopus (VD-35541-22)04/01/2027
Cofco Biochemical (Anhui)Trung QuốcBP 2014Doagithicon (VD-33145-19)22/10/2024
Cofco biochemical (anhui) Co., Ltd - TQTrung QuốcBP 2013Agiclari 500 (VD-33368-19)

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Citric Acid Monohydrate?
Dữ liệu ghi nhận 13 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Citric Acid Monohydrate. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.