Colloidal silicon dioxid được công bố 234 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| Wacker Chemie AG | Germany | USP (phiên bản hiện hành) | APOSODOL (893112127426) | 15/06/2031 |
| Evonik Operations GmbH | Germany. | EP hiện hành | Vinosmin 600 (893110108426) | 15/06/2031 |
| Evonik Operations GmbH | Đức | USP-NF 2024 | Ubvix-med (893115110926) | 15/06/2031 |
| Wacker Chemie AG | Germany | USP hiện hành | BISOENTI (893100087726) | 15/06/2031 |
| W.R. Grace & Co. | Hoa Kỳ | USP hiện hành | CEFDITOREN 50 (893110104226) | 15/06/2031 |
| Madhu Silica PVT. Ltd. | Ấn Độ | USP phiên bản hiện hành | Nicorandil 5mg (893110108026) | 15/06/2031 |
| Wacker Chemie AG | Đức | USP (phiên bản hiện hành) | NACEFIM (893110125026) | 15/06/2031 |
| Wacker Chemie AG | Germany | USP (phiên bản hiện hành) | TEVAHEPA (893100116626) | 15/06/2031 |
| Madhu Silica India Pvt, Ltd | India | BP hiện hành | Alakavir (893110130026) | 15/06/2031 |
| Evonick Resource Efficiency GmbH. | Đức | USP hiện hành | ÉXYCTIN 16 (893110114126) | 15/06/2031 |
| Madhu Silica Pvt. Ltd. | Dist. - Bhavnagar | BP hiện hành | ASTHFEN (893110089226) | 15/06/2031 |
| Madhu Silica Pvt. Ltd. | India | BP hiện hành | SIBECINE 5 (893110089726) | 15/06/2031 |
| Wacker Chemie AG | Germany | USP - NF hiện hành | Deferic 360 mg (893110117326) | 15/06/2031 |
| 1.Evonik Operations GmbH | Germany | USP- NF hiện hành | TRAPHACETAM 800 (893110117526) | 15/06/2031 |
| 2.Wacker Chemie AG | Germany | USP- NF hiện hành | TRAPHACETAM 800 (893110117526) | 15/06/2031 |
| Evonik Antwerpen N.V. | Belgium | EP 11.0 | Aneuro Fort (893110014526) | 09/03/2031 |
| Madhu Silica Pvt. Ltd. | India | BP hiện hành | Diệp hạ châu Agi (893200000126) | 09/03/2031 |
| 1. Evonik Operations GmbH | Germany | USP-NF hiện hành | Clopidogrel 75 mg (893110017626) | 09/03/2031 |
| 2. Wacker Chemie AG | Germany | USP-NF hiện hành | Clopidogrel 75 mg (893110017626) | 09/03/2031 |
| Evonik Operations GmbH | Đức | USP-NF 2024 | Crescell (893100010926) | 09/03/2031 |
| Evonik Operations GmbH | Đức | USP-NF 2024 | Mionlin Tab 10mg (893110018626) | 09/03/2031 |
| WACKER CHEMIE AG | Germany | USP-NF hiện hành | Cefdinir 300 mg capsule (893110017726) | 09/03/2031 |
| Madhu Silica Pvt. Ltd | India | BP 2024 | Seabro (893100008826) | 09/03/2031 |
| Evonik Industries AG | Germany | NSX | Eltrovin 25 (893110474425) | 02/12/2030 |
| Evonik Industries | Germany | BP hiện hành | TBAugMedic 875mg/ 125mg (893110470625) | 02/12/2030 |
| CABOT GmbH | Germany | EP hiện hành | CalciHappy D3 Sachet (893100477925) | 02/12/2030 |
| Wacker Chemie AG. | Germany | USP 43 | Bilantihis 10 DT (893110485525) | 02/12/2030 |
| Cabot GMBH | Germany. | EP hiện hành | Hadusufat suspension (893100477425) | 02/12/2030 |
| Evonik Operations GmbH | Germany | USP – NF 2024 | Vplaxol (893110485725) | 02/12/2030 |
| CABOT GMBH | Đức | USP hiện hành | Jason (893110465325) | 02/12/2030 |
| Madhu Silica Pvt. Ltd. | Ấn Độ | BP hiện hành | Duczins (893115452725) | 02/12/2030 |
| Wacker Chemie AG | Đức | USP hiện hành | Norandil (893110467625) | 02/12/2030 |
| Evonik Industries | Germany | BP hiện hành | Aucardil 6,25 (893110457125) | 02/12/2030 |
| Madhu Silica Pvt. Ltd. | India | BP hiện hành | Quikchoice (893100457225) | 02/12/2030 |
| Madhu Silica Pvt. Ltd. | India | BP hiện hành | Adaflo AG 500 (893110485625) | 02/12/2030 |
| 2.Evonik Operations GmbH | Germany | USP-NF hiện hành | Trafagyl (893115481525) | 02/12/2030 |
| 1.Wacker Chemie AG | Gemany | USP-NF hiện hành | Trafagyl (893115481525) | 02/12/2030 |
| Madhu Silica Pvt. Ltd | Ấn Độ | BP 2024 | Eroxib 120 (893110455425) | 02/12/2030 |
| MADHU SILICA PVT.LTD. | India | BP hiện hành | Ebastin 10 (893110387325) | 14/08/2030 |
| Wacker Chemie AG | Germany | USP (phiên bản hiện hành) | Calcium NLP (893110394725) | 14/08/2030 |
| Madhu Silica Pvt. Ltd. | India | BP 2024 | Sivimax complex (893100395325) | 14/08/2030 |
| Wacker Chemie AG | Germany | USP (phiên bản hiện hành) | Omeprotec (893110402125) | 14/08/2030 |
| Cabot GmbH. | Germany. | EP hiện hành | Sanilcin (893100388025) | 14/08/2030 |
| Madhu Silica Pvt, Ltd. | India | BP 2024 | Surima (893110367025) | 14/08/2030 |
| Madhu Silica Pvt. Ltd. | India | BP hiện hành | Agicardi 7,5 (893110368225) | 14/08/2030 |
| Cabot | Đức | EP hiện hành | DDHLanz 30 mg (893110393825) | 14/08/2030 |
| Madhu Silica PVT. Ltd. | Ấn Độ | USP phiên bản hiện hành | Aciclovir 200 (893110379325) | 14/08/2030 |
| Wacker Chemie AG | Germany | USP (phiên bản hiện hành) | Uncepid (893110394825) | 14/08/2030 |
| Wacker Chemie AG | Đức | USP hiện hành | Hyvalta (893110255325) | 02/06/2030 |
| Madhu Silica Pvt. Ltd. | India | BP hiện hành | Robamol 1000 (893110234025) | 02/06/2030 |
| Madhu Silica Pvt. Ltd. | India | BP hiện hành | Vividol 500/20 (893110275525) | 02/06/2030 |
| Madhu Silica PVT. Ltd. | Ấn Độ | USP phiên bản hiện hành | Nicorandil 20mg (893110263925) | 02/06/2030 |
| Evonik Resource Efficiency GmbH. | Đức | USP phiên bản hiện hành | Ravicti 10 (893110289525) | 02/06/2030 |
| W. R. Grace & Co. | Hoa Kỳ | USP phiên bản hiện hành | Ibuprofen 400mg (893100255625) | 02/06/2030 |
| Wacker Chemie AG | Germany | USP-NF hiện hành | Daflobet (893110276425) | 02/06/2030 |
| MADHU SILICA PVT.LTD | India | BP hiện hành | Vacoflon 600 (893110268425) | 02/06/2030 |
| Wacker Chemie AG | Germany | USP-NF hiện hành | Daflobet (893110276325) | 02/06/2030 |
| Evonik Operations GmbH | Đức | EP phiên bản hiện hành | Sacusart 50 (893110289725) | 02/06/2030 |
| Madhu Silica Pvt. Ltd. | India | BP hiện hành | Vividol 375/20 (893110275425) | 02/06/2030 |
| Madhu Silica Pvt. Ltd | India | BP 2024 | Enlipain Plus (893100230025) | 02/06/2030 |
| Madhu Silica PVT. Ltd. | India | USP phiên bản hiện hành | Cerberus 2400 (893110263825) | 02/06/2030 |
| Madhu Silica PVT. Ltd. | India | USP phiên bản hiện hành | Cerberus 1200 (893110263725) | 02/06/2030 |
| Cabot GmbH | Germany | USP hiện hành | Euren 30 (893110249625) | 02/06/2030 |
| Wacker Chemie AG | Germany | USP (phiên bản hiện hành) | Apomelo (893110289925) | 02/06/2030 |
| Wacker Chemie AG Werk | Germany | USP hiện hành | Bilastatine (893110295425) | 02/06/2030 |
| MADHU SILICA PVT.LTD. | India | BP hiện hành | Vacoprid 50 (893110268625) | 02/06/2030 |
| Madhu Silica Pvt, Ltd. | India | BP 2024 | Inmexflam-N 220 (893110231525) | 02/06/2030 |
| Wacker Chemie AG | Germany | USP (Phiên bản hiện hành) | Oceprotec (893110273925) | 02/06/2030 |
| Wacker Chemie AG | Đức | USP (phiên bản hiện hành) | Evitcef (893110287925) | 02/06/2030 |
| Evonik Operations GmbH | Germany | USP hiện hành | Tbclinmox 500 (893710257425) | 02/06/2030 |
| Madhu Silica Pvt, Ltd. | India | BP 2022 | Clopidogrel 75 (893110231425) | 02/06/2030 |
| Evonik Operations GmbH | Germany | USP (phiên bản hiện hành) | Lunoic (893110281125) | 02/06/2030 |
| Madhu Silica Pvt, Ltd | India | BP hiện hành | Diệp Hạ Châu AGI (893200187825) | 28/04/2030 |
| Madhu Silica Pvt. Ltd | Ấn Độ | BP hiện hành | Acetakan 40 (893210187625) | 28/04/2030 |
| Wacker Chemie AG | Germany | USP (phiên bản hiện hành) | Oceviponic (893110100125) | 13/03/2030 |
| Wacker Chemie AG | Germany | USP (phiên bản hiện hành) | Sylimar-vita (893100101925) | 13/03/2030 |
| Wacker Chemie AG | Germany | USP (phiên bản hiện hành) | Ocevalsa Capsule (893110100025) | 13/03/2030 |
| CABOT GmbH | Đức | EP hiện hành | Hadupara Kids 150 Sachet (893110092925) | 13/03/2030 |
| Madhu Silica Pvt. Ltd. | India | BP 2016 | Bismogi (893110055625) | 13/03/2030 |
| Evonik Resource Efficiency GmbH | Germany | NF phiên bản hiện hành | Uniperiance 5 (893110097625) | 13/03/2030 |
| Wacker Chemie Ag | Đức | USP 2023 | Spreadin 250 (893110056125) | 13/03/2030 |
| Madhu Silica PVT. Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP 2016 | Minavac (893110108425) | 13/03/2030 |
| Evonik Antwerpen N.V | Belgium | NSX | Vindopar 125 DT (893110085725) | 13/03/2030 |
| Wacker Chemie AG | Germany | USP-NF hiện hành | Tradotril (893110102625) | 13/03/2030 |
| Wacker Chemie AG | Germany | USP (phiên bản hiện hành) | Sylimar-vita (893100101925) | 13/03/2030 |
| Evonik Industries AG | Germany | NSX | Sismyodine New (893110086025) | 13/03/2030 |
| Wacker Chemie AG | Germany | USP-NF hiện hành | Trasertin (893110102825) | 13/03/2030 |
| Wacker Chemie AG | Germany | USP-NF hiện hành | Traphacol Pain (893100102725) | 13/03/2030 |
| Wacker Chemie AG | Đức | USP hiện hành | Multux (893100079225) | 13/03/2030 |
| Wacker Chemie AG | Germany | USP 40 | L-Ornithin L-Aspartat 3 g (893110099925) | 13/03/2030 |
| Công ty: Evonik, Operation Gmbh | Đức | USP 2021 | Traxamic (893110104325) | 13/03/2030 |
| MADHU SILICA PVT.LTD | India | BP hiện hành | Vacofenac K50 (893110090325) | 13/03/2030 |
| Evonik Resource Efficiency GmbH | Germany | NF phiên bản hiện hành | Uniperiance 10 (893110097525) | 13/03/2030 |
| CABOT GMBH | Đức | USP hiện hành | Dutolpe (893110102325) | 13/03/2030 |
| Wacker Chemie AG | Germany | USP (phiên bản hiện hành) | Apopred (893110114025) | 13/03/2030 |
| Cabot GmbH | Germany | USP-NF hiện hành | Cebut 200 (893110071725) | 13/03/2030 |
| Evonik Resource Efficiency GmbH | Đức | USP hiện hành | Spironolacton MDS 75mg (893110330800) | 19/12/2029 |
| Wacker Chemie AG | Đức | USP hiện hành | Catibren (893110334200) | 19/12/2029 |
| Madhu Silica PVT. Ltd | Ấn Độ | USP phiên bản hiện hành | Mahpee 12,5mg (893110336900) | 19/12/2029 |
| W. R. Grace & Co. | Hoa Kỳ | USP phiên bản hiện hành | Cibufa 100 (893110333400) | 19/12/2029 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| Acid citric khan | 243 |
| Methylparaben | 244 |
| HPMC 606 | 247 |
| Macrogol 6000 | 218 |
| Croscarmellose natri | 202 |
| Aerosil | 268 |
| Propylparaben | 198 |
| Natri Saccharin | 196 |
| Titan dioxid | 195 |
| Natri benzoat | 190 |
| "Hypromellose | 279 |
| Crospovidone | 189 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.