Copovidon: 51 công bố tá dược, vỏ nang

Copovidon được công bố 51 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

51
Công bố tá dược
17
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
Tên trên GMP: Ashland Specialty Ingredients (ASI) USA NF hiện hành NEURINEW FORT (893110122226) 15/06/2031
ISP USA USP 40 BEENGSV (893110095226) 15/06/2031
Tên trên GMP: Ashland Specialty Ingredients (ASI); Tên trên COA: ISP Technologies Inc. Affiliate of Ashland United States NF hiện hành Adaflo AG 500 (893110485625) 02/12/2030
HUANGSHAN BOSUN PHARMACEUTICALS CO., LTD. China USP hiện hành Meloxicam.SP ODT 7,5mg (893110476025) 02/12/2030
BASF SE Đức USP - NF 2021 Socate (893100476925) 02/12/2030
Tên trên GMP: Ashland Specialty Ingredients (ASI) Texas City TX 77590 NF hiện hành Vividol 500/20 (893110275525) 02/06/2030
Tên trên GMP: Ashland Specialty Ingredients (ASI); Tên trên COA: ISP Technologies Inc. Affiliate of Ashland USA NF hiện hành Robamol 1000 (893110234025) 02/06/2030
Tên trên GMP: Ashland Specialty Ingredients (ASI) Texas City TX 77590 NF hiện hành Vividol 375/20 (893110275425) 02/06/2030
Tên trên GMP: Ashland Specialty Ingredients (ASI) USA NF hiện hành Juk 3b Extra (893110284725) 02/06/2030
ASHLAND USA USP-NF hiện hành Candethiazid (893110063225) 13/03/2030
ISP Technologies Inc. Affiliate of Ashland. Mỹ USP hiện hành Thianyeki (893100102125) 13/03/2030
O-BASF Basf SE Germany EP hiện hành Cefprozil 250 mg (893110089325) 13/03/2030
ISP Limited USA BP 2014 Artiflax 500 (893100094925) 13/03/2030
Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co., Ltd China NF phiên bản hiện hành Newjenita (893110097325) 13/03/2030
BASF South East Asia Pte Ltd Singapore USP 2023 Nady-Lina 5 (893110054825) 13/03/2030
ISP TECHNOLOGIES INC. AFFILIATE OF ASHLAND Hoa Kỳ EP hiện hành (EP 10) Sitagliptin 100 mg (893110062325) 13/03/2030
Ashland Specialty Ingredients United States USP-NF2021 Levivina 5mg (893110063825) 13/03/2030
Basf Hoa Kỳ USP hiện hành Linapag 5/10 (893110165800) 21/11/2029
Ashland Specialty Ingredients (ASI) Union state BP 2023 DCL-Linagliptin 5 (893110091200) 31/10/2029
Ashland Specialty Ingredients (ASI) Hoa Kỳ USP phiên bản hiện hành Parcamol M (893110117700) 31/10/2029
Ashland Specialty Ingredients (ASI) Hoa Kỳ USP phiên bản hiện hành Parcamol M (893110117500) 31/10/2029
Ashland Specialty Ingredients (ASI) Hoa Kỳ USP phiên bản hiện hành Parcamol M (893110117600) 31/10/2029
Basf Hoa Kỳ USP hiện hành Linapag 5/25 (893110118400) 31/10/2029
BASF SOUTH EAST ASIA PTE. LTD. Hoa Kỳ USP 40 Linagliptin Spm 5 (893110111200) 31/10/2029
BASF SE Germany EP 10 Simegaz Chew (893100942424) 15/09/2029
ISP TECHNOLOGIES INC. AFFILIATE OF ASHLAND Hoa Kỳ EP hiện hành (EP 10) Sitagliptin 50 mg (893110736424) 11/08/2029
BASF SE Đức USP 41 Cefadozil 1000 (893110727124) 11/08/2029
ASHLAND USA USP 43 Mezafen (893100575124) 01/07/2029
Basf (Basf south east Asia Pte Ltd) Germany USP hiện hành Levobenfa 250 (893115574324) 01/07/2029
BASF Germany USP 41 Vacobufen 200 (893100234124) 20/03/2029
Basf Germany USP Tphlevo (893115038024) 29/01/2029
ASHLAND USA USP phiên bản hiện hành Candesartan Plus 8/12,5 (893110027124) 29/01/2029
BASF South East Asia Pte Ltd Singapore USP hiện hành Fabalina 5/10 (893110492625) 02/12/2028
BASF South East Asia Pte Ltd Singapore USP hiện hành Fabalina 5/25 (893110492725) 02/12/2028
ASHLAND USA USP 40 Clarithromycin 500mg (893110215723) 23/08/2028
ISP USA USP phiên bản hiện hành Xotagout 40 (893110215823) 23/08/2028
Basf SE Germany EP 10 Vastazidin 20 (893110166623) 02/07/2028
ASHLAND USA USP phiên bản hiện hành Dixirein tab 250 (893100153723) 02/07/2028
ISP Technologies, Inc. Mỹ USP 2023 Pravafinax (893110296925) 02/06/2028
ISP Limited USA Vitamin B6 250mg (893110060223) 23/03/2028
BASF SE Germany EP phiên bản hiện hành (EP 10) Hazinta (893110053223) 23/03/2028
Ashland Chemicals USA USP-NF 2021 Fedaxten-50 (893110055123) 23/03/2028
ASHLAND USA USP-NF2021 ID-Methein (VD-36132-22) 29/12/2027
ASHLAND USA USP 41 Meza-Calci Chew 500/400 (VD-36133-22) 29/12/2027
Ashland Mỹ USP phiên bản hiện hành Rivarelta 20 (VD-36253-22) 29/12/2027
JH Nanhang Life Sciences Co., Ltd. China Ph. Eur. 11 Dizancose (893110958724) 15/09/2027
JH Nanhang Life Sciences Co., Ltd. China Ph. Eur. 11 Vizacobet (893110958824) 15/09/2027
Ashland Mỹ USP phiên bản hiện hành Biovacor (VD-35708-22) 22/06/2027
ISP Pte Ltd Mỹ USP phiên bản hiện hành Anastrole (893114169623) 02/07/2026
ISP Technologies, Inc. Mỹ USP 41 Rivarelta (VD-35258-21) 22/06/2026
Ashland Specialty Ingredients (ASI) Mỹ USP phiên bản hiện hành Soledivir (QLĐB-713-18) 17/07/2021

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Copovidon?
Dữ liệu ghi nhận 17 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Copovidon. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.