Butylated hydroxytoluen được công bố 31 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| Panreac Química S.L.U. | Spain | EP 11 | Adapa gel (893110107926) | 15/06/2031 |
| Oxiris Chemicals | Tây Ban Nha | USP, phiên bản hiện hành | Ambani 30 (893100121126) | 15/06/2031 |
| Panreac quimica S.L.U | Spain | EP 11 | Tretin 0,05 (893110014326) | 09/03/2031 |
| Acros Organics | Bỉ | USP hiện hành | Flivast 10mg (893110011126) | 09/03/2031 |
| Panreac Química S.L.U | Tây Ban Nha | EP hiện hành | Desloratadin MCN 5 ODT (893100479225) | 02/12/2030 |
| Oxiris Chemicals S. A | Tây Ban Nha | USP 2023 | Becagel (893110384525) | 14/08/2030 |
| Oxiris Chemicals S.A. | Tây Ban Nha | USP, phiên bản hiện hành | Lawanee 20 (893110395725) | 14/08/2030 |
| Oxiris Chemicals S.A. | Tây Ban Nha | USP, phiên bản hiện hành | Halicolec (893110395625) | 14/08/2030 |
| Panreac | Tây Ban Nha | BP hiện hành | Bivoez 10/10 (893110377425) | 14/08/2030 |
| Panreac Química | Tây Ban Nha | BP hiện hành | Hadupara Codein 500/30 (893111269425) | 02/06/2030 |
| Panreac Química | Tây Ban Nha | BP hiện hành | Hadupara Codein 500/15 (893111269325) | 02/06/2030 |
| Oxiris Chemicals S.A. | Spain | USP 41 | Poltamaxx (893110243025) | 02/06/2030 |
| Oxiris Chemicals S.A. | Tây Ban Nha | USP, phiên bản hiện hành | Detinpen 5 (893110108925) | 13/03/2030 |
| Oxiris Chemicals S.A. | Tây Ban Nha | USP hiện hành | Lovastatin Mds 40mg (893110142000) | 21/11/2029 |
| Oxiris Chemicals S.A. | Spain | USP 43 | Korkgsv (893110140800) | 21/11/2029 |
| Kronox Lab Sciences Limited | India | USP hiện hành | Lovastatin DWP 40mg (893110104500) | 31/10/2029 |
| Panreac Química S.L.U. | Tây Ban Nha | EP 10.0 | Montelukast Boston Tab (893110649324) | 01/08/2029 |
| PanReac AppliChem ITW Reagents | Tây Ban Nha | USP 41 | Bostoban (893100573724) | 01/07/2029 |
| Panreac | Tây Ban Nha | BP 2019 | Bivoez 40/10 (893110580424) | 01/07/2029 |
| Panreac Química S.L.U. | España | EP 10.7 | Clopidogrel 75 (893110362624) | 06/06/2029 |
| Panreac Quimica S.L.U | Spain | BP 2017 | Eighteengel (893110299724) | 05/05/2029 |
| Oxiris Chemicals S.A. | Tây Ban Nha | USP hiện hành | Simvastatin MDS 30mg (893110274924) | 05/05/2029 |
| PANREAC QUIMICA S.L.U | Tây Ban Nha | USP-NF 2024 | Painfree (893100193824) | 20/03/2029 |
| PANREAC QUÍMICA S.L.U | Tây Ban Nha | USP 41 | ACETYLCYSTEIN 200 MG (893100116023) | 24/05/2028 |
| PANREAC QUIMICA S.L.U | Tây Ban Nha | NF phiên bản hiện hành | Sosdol gel (893100053623) | 23/03/2028 |
| OXIRIS CHEMICALS S.A | Tây Ban Nha | NF phiên bản hiện hành | Sosdol gel (893100053623) | 23/03/2028 |
| Oxiris Chemicals S.A | Tây Ban Nha | BP 2018 | Thio-usarich 600 (VD-33508-19) | 22/10/2024 |
| Oxiris Chemicals S.A | Spain | BP 2018 | Thio-usarich 300 (VD-33507-19) | 22/10/2024 |
| PANREAC QUIMICA S.L.U | Espana | BP 2017 | Tenricy (VD-33942-19) | 22/10/2024 |
| PANREAC QUIMICA S.L.U | Tây Ban Nha | EP 9 | Philcotam (VD-29534-18) | 21/02/2023 |
| SIGMA-ALDRI CH | Hoa Kỳ | USP-N F phiên bản hiện hành | Difelene (CSNQ: Cty TNHH Thai Nakorn Patana (Thái Lan)- đ/c: 94/7 Soi Ngamwongwan 8 (Yimprakorb), đường Ngamwongwan, Nonthaburi, Thái Lan) (VD-20133-13) | 14/07/2022 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 11/2018/TT-BYT 11/2018/TT-BYT | Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Thông tư 03/2020/TT-BYT 03/2020/TT-BYT | Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.