Sodium croscarmellose được công bố 31 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| ITACEL FARMOQUÍMICA LTDA | Brazil | Ph. Eur. hiện hành | EPOEM (893110094026) | 15/06/2031 |
| DMV – Fonterra Excipients GMbH & CoKG | Đức | EP hiện hành | Hadupanto 20 (893110015626) | 09/03/2031 |
| Công ty: Itacel Farmoquímica Ltda. | Brazil | Đạt theo USP 2024 | Tabflon 1000 (893100482225) | 02/12/2030 |
| Itacel Farmoquímica Ltda. | Brazil | USP 2024 | Diosmin 900 ǀ Hesperidin 100 (893100481825) | 02/12/2030 |
| Mingtai Chemical Co. Ltd. | Đài Loan | BP hiện hành | Brydalvif (893110394525) | 14/08/2030 |
| Công ty Itacel Farmoquimica Ltda | Brazil | EP 11 | Diosmin 1000 (893110277025) | 02/06/2030 |
| DMV – Fonterra Excipients GMbH & CoKG | Đức | EP hiện hành | Hadupratim 40 (893110269625) | 02/06/2030 |
| DFE Pharma | Đức | EP hiện hành | Haduirbe 75 (893110092425) | 13/03/2030 |
| DMV – Fonterra Excipients GMbH & CoKG | Đức | EP hiện hành | Haduirbe Plus (893110092525) | 13/03/2030 |
| DMV – Fonterra Excipients GMbH & CoKG | Đức | EP hiện hành | CalciHappy D3 750 (893100092025) | 13/03/2030 |
| DMV – Fonterra Excipients GMbH & CoKG | Đức | EP hiện hành | Calcihappy D3 1250 (893100091925) | 13/03/2030 |
| DMV – Fonterra Excipients GMbH & CoKG | Đức | EP hiện hành | Hadusartan 8 (893110093325) | 13/03/2030 |
| DMV – Fonterra Excipients GMbH & CoKG | Đức | EP hiện hành | Hadusartan 4 (893110093225) | 13/03/2030 |
| DMV – Fonterra Excipients GMbH & CoKG | Đức | EP hiện hành | Hadupratim 20 (893110093125) | 13/03/2030 |
| DFE Pharma | Đức | EP hiện hành | Haduirbe Extra (893110152000) | 21/11/2029 |
| DMV – Fonterra Excipients GMbH & CoKG | Đức | EP | Hadupanto 40 (893110152200) | 21/11/2029 |
| DFE Pharma, | Đức | USP | Haduibu 600 (893110151900) | 21/11/2029 |
| Itacel Farmoquimica Ltda. | Brazil | BP 2023 | DCL-Linagliptin 5 (893110091200) | 31/10/2029 |
| DFE Pharma | Đức | EP | Haduirbe 300 (893110107800) | 31/10/2029 |
| DFE Pharma | Đức | EP | Haduirbe 150 (893110107700) | 31/10/2029 |
| Công ty Itacel Farmoquimica Ltda | Brazil | EP 10 | Sobrax (893110113100) | 31/10/2029 |
| Công ty: Itacel Farmoquimica Ltda. | Brazil | Đạt theo USP 2021 | Neralta (893110951424) | 15/09/2029 |
| JRS Pharma & Gujarat Microwax Private Limited | India | EP 10 | Diotrimin (893110742224) | 11/08/2029 |
| Itacel Farmoquimica Ltd. | Brazil | BP hiện hành | DCL-Nebivolol 5 (893110736124) | 11/08/2029 |
| Itacel Farmoquimica Ltda | Brazil | BP 2023 | DCL-Nebivolol 2,5 (893110736024) | 11/08/2029 |
| Công ty Itacel Farmoquimica Ltda | Brazil | EP 11 | Diasita 100 (893110651824) | 01/08/2029 |
| DMV – Fonterra Excipients GMbH & CoKG | Đức | EP hiện hành | Hadusartan 32 (893110369124) | 06/06/2029 |
| DMV – Fonterra Excipients GMbH & CoKG | Đức | EP hiện hành | Hadusartan Hydro 16/12.5 (893110369224) | 06/06/2029 |
| DMV – Fonterra Excipients GMbH & CoKG | Đức | EP hiện hành | Hadusartan 16 (893110369024) | 06/06/2029 |
| DMV – Fonterra Excipients GMbH & CoKG | Đức | EP hiện hành | Hadusartan hydro 8/12.5 (893110252824) | 28/03/2029 |
| Công ty Itacel Farmoquimica Ltda | Brazil | EP 10.0 | Diasita 50 (893110237724) | 20/03/2029 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 11/2018/TT-BYT 11/2018/TT-BYT | Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Thông tư 03/2020/TT-BYT 03/2020/TT-BYT | Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.