Colloidal anhydrous silica được công bố 32 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| Evonik Resource Efficiency GmbH | Germany | Germany | Clopistad plus (893110123626) | 15/06/2031 |
| Cabot GmbH | Germany | EP 11.0 | Abiraterone STELLA 250 mg (893114487325) | 02/12/2030 |
| Evonik Operations GmbH | Germany | EP 11.0 | Abiraterone STELLA 250 mg (893114487325) | 02/12/2030 |
| Henan Xunyu Chemical Co., Ltd. | China | BP 2024 | Detyltatyl 500 (893110366525) | 14/08/2030 |
| Wacker Chemie AG | Germany | EP hiện hành | Asidiance 25 (893110251025) | 02/06/2030 |
| EVONIK OPERATIONS GMBH | Germany | EP hiện hành | Cetampir 1200 (893110251425) | 02/06/2030 |
| OCI Company Ltd. | South Korea | BP hiện hành | Meyerursolic F (893110280325) | 02/06/2030 |
| OCI Company Ltd. | South Korea | BP hiện hành | Meyerursolic (893110280225) | 02/06/2030 |
| Madhu Silica Pvt. Ltd. | India | BP hiện hành | Relisec (893110114125) | 13/03/2030 |
| Cabot GmbH | Germany | EP 11.0 | Amxolstad 15 (893100343600) | 19/12/2029 |
| Evonik | Germany | EP 11.0 | Amxolstad 15 (893100343600) | 19/12/2029 |
| Oci Company Ltd | Korea | BP 2018 | Glidvak 400 mg (893114136900) | 21/11/2029 |
| OCI Company Ltd. | South Korea | BP hiện hành | Solazetin (893110952124) | 15/09/2029 |
| Madhu Silica Pvt. Ltd. | Ấn Độ | BP | Memobic (893110936724) | 15/09/2029 |
| Evonik Operations GmbH | Germany | EP 10.0 | Stefamlor 5/20 (893110757424) | 11/08/2029 |
| Cabot GmbH | Germany | EP 10.0 | Stefamlor 5/20 (893110757424) | 11/08/2029 |
| Jebsen and Jessen Chemicals Holding Pte Ltd. | Đức | USP phiên bản hiện hành (USP 40) | Midatan 500/62,5 (893110365324) | 06/06/2029 |
| Evonik Resource Efficiency GmBH | Đức | BP 2020 | Masnutri (893110291824) | 05/05/2029 |
| Evonik Operations GmbH | Germany | EP 10.0 | Stefamlor 5/10 (893110298824) | 05/05/2029 |
| Cabot GmbH | Germany | EP 10.0 | Zanladyne 12 (893110299224) | 05/05/2029 |
| Evonik Operations GmbH | Germany | EP 10.0 | Zanladyne 12 (893110299224) | 05/05/2029 |
| Cabot GmbH | Germany | EP 10.0 | Zanladyne 8 (893110299424) | 05/05/2029 |
| Evonik Operations GmbH | Germany | EP 10.0 | Zanladyne 8 (893110299424) | 05/05/2029 |
| Cabot GmbH | Germany | EP 10.0 | Zanladyne 4 (893110299324) | 05/05/2029 |
| Evonik Operations GmbH | Germany | EP 10.0 | Zanladyne 4 (893110299324) | 05/05/2029 |
| Cabot GmbH | Germany | EP 10.0 | Stellbutine (893110299024) | 05/05/2029 |
| Evonik Operations GmbH | Germany | EP 10.0 | Stellbutine (893110299024) | 05/05/2029 |
| Evonik | Germany | EP 10.0 | Felodipine STELLA 2.5 mg retard (893110461923) | 07/11/2028 |
| Evonik Resource Efficiency GmbH | Germany | EP 10.0 | Mefenamic STELLA 500 mg (893100225223) | 23/08/2028 |
| Cabot GmbH | Germany | EP 10.0 | Mefenamic STELLA 500 mg (893100225223) | 23/08/2028 |
| Evonik | Germany | EP 10.0 | Ambroxol hydrochloride 30 mg (893100064023) | 23/03/2028 |
| Cabot GmbH | Germany | EP 10.0 | Ambroxol hydrochloride 30 mg (893100064023) | 23/03/2028 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 11/2018/TT-BYT 11/2018/TT-BYT | Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Thông tư 03/2020/TT-BYT 03/2020/TT-BYT | Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| Xylitol | 32 |
| Silica keo khan | 32 |
| HPMC 2910 | 32 |
| HPMC 15 cps | 33 |
| Hydroxypropyl methylcellulose 6cPs | 31 |
| Sodium croscarmellose | 31 |
| Titan dioxyd | 33 |
| Hypromellose 615 | 31 |
| Aspartam | 31 |
| Povidon K90 | 31 |
| Butylated hydroxytoluen | 31 |
| Sucralose | 33 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.