Colloidal anhydrous silica : 32 công bố tá dược, vỏ nang

Colloidal anhydrous silica  được công bố 32 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

32
Công bố tá dược
9
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Evonik Resource Efficiency GmbHGermanyGermanyClopistad plus (893110123626)15/06/2031
Cabot GmbHGermanyEP 11.0Abiraterone STELLA 250 mg (893114487325)02/12/2030
Evonik Operations GmbHGermanyEP 11.0Abiraterone STELLA 250 mg (893114487325)02/12/2030
Henan Xunyu Chemical Co., Ltd.ChinaBP 2024Detyltatyl 500 (893110366525)14/08/2030
Wacker Chemie AGGermanyEP hiện hànhAsidiance 25 (893110251025)02/06/2030
EVONIK OPERATIONS GMBHGermanyEP hiện hànhCetampir 1200 (893110251425)02/06/2030
OCI Company Ltd.South KoreaBP hiện hànhMeyerursolic F (893110280325)02/06/2030
OCI Company Ltd.South KoreaBP hiện hànhMeyerursolic (893110280225)02/06/2030
Madhu Silica Pvt. Ltd.IndiaBP hiện hànhRelisec (893110114125)13/03/2030
Cabot GmbHGermanyEP 11.0Amxolstad 15 (893100343600)19/12/2029
EvonikGermanyEP 11.0Amxolstad 15 (893100343600)19/12/2029
Oci Company LtdKoreaBP 2018Glidvak 400 mg (893114136900)21/11/2029
OCI Company Ltd.South KoreaBP hiện hànhSolazetin (893110952124)15/09/2029
Madhu Silica Pvt. Ltd.Ấn ĐộBPMemobic (893110936724)15/09/2029
Evonik Operations GmbHGermanyEP 10.0Stefamlor 5/20 (893110757424)11/08/2029
Cabot GmbHGermanyEP 10.0Stefamlor 5/20 (893110757424)11/08/2029
Jebsen and Jessen Chemicals Holding Pte Ltd.ĐứcUSP phiên bản hiện hành (USP 40)Midatan 500/62,5 (893110365324)06/06/2029
Evonik Resource Efficiency GmBHĐứcBP 2020Masnutri (893110291824)05/05/2029
Evonik Operations GmbHGermanyEP 10.0Stefamlor 5/10 (893110298824)05/05/2029
Cabot GmbHGermanyEP 10.0Zanladyne 12 (893110299224)05/05/2029
Evonik Operations GmbHGermanyEP 10.0Zanladyne 12 (893110299224)05/05/2029
Cabot GmbHGermanyEP 10.0Zanladyne 8 (893110299424)05/05/2029
Evonik Operations GmbHGermanyEP 10.0Zanladyne 8 (893110299424)05/05/2029
Cabot GmbHGermanyEP 10.0Zanladyne 4 (893110299324)05/05/2029
Evonik Operations GmbHGermanyEP 10.0Zanladyne 4 (893110299324)05/05/2029
Cabot GmbHGermanyEP 10.0Stellbutine (893110299024)05/05/2029
Evonik Operations GmbHGermanyEP 10.0Stellbutine (893110299024)05/05/2029
EvonikGermanyEP 10.0Felodipine STELLA 2.5 mg retard (893110461923)07/11/2028
Evonik Resource Efficiency GmbHGermanyEP 10.0Mefenamic STELLA 500 mg (893100225223)23/08/2028
Cabot GmbHGermanyEP 10.0Mefenamic STELLA 500 mg (893100225223)23/08/2028
EvonikGermanyEP 10.0Ambroxol hydrochloride 30 mg (893100064023)23/03/2028
Cabot GmbHGermanyEP 10.0Ambroxol hydrochloride 30 mg (893100064023)23/03/2028

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Colloidal anhydrous silica ?
Dữ liệu ghi nhận 9 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Colloidal anhydrous silica . Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.