Acid tartaric được công bố 31 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| Anhui Apple Biological Technology Co., ltd | P.R.China | BP phiên bản hiện hành | TavalinPro (893110100926) | 15/06/2031 |
| Xilong Chemical Industry Incorporated Co., Ltd. | CHINA | BP hiện hành | GRATZ (893110102026) | 15/06/2031 |
| Yantai Taroke bio-engineering Co.,Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Ecosip-Keto (893100020026) | 09/03/2031 |
| Anhui Apple Biological Technology Co., ltd | China | USP phiên bản hiện hành | Solfazin (893110491125) | 02/12/2030 |
| Xilong Chemical Industry Incorporated Co., Ltd | China | BP hiện hành | Acalmin (893100404325) | 14/08/2030 |
| INDUSTRIA CHIMICA VALENZANA ICV S.P.A | Ý | BP phiên bản hiện hành (BP 2024) | Brosep (893100364825) | 14/08/2030 |
| Industria Chimica Valenzana ICV S.p.A | Ý | EP hiện hành | Hyoscin MCN 20 (893100389625) | 14/08/2030 |
| Shanghai Apple Additive Co., Ltd. | China | NF hiện hành | Agitritine 200 (893110233925) | 02/06/2030 |
| KURRAY CO., LTD | Singapore | BP hiện hành | Happgel (893110079425) | 13/03/2030 |
| SHANGHAI APPLE ADDITIVE CO., LTD. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP hiện hành | Muxystine (893100049925) | 13/03/2030 |
| GUANGDONG GUANGHUA SCI- TECH CO., LTD. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Qbisol Kids (893100144100) | 21/11/2029 |
| Amishi Drugs và Chemicals Private Limited | Ấn Độ | USP | Elcotax (893110151400) | 21/11/2029 |
| Scharlab, S.L. | Tây Ban Nha | BP 2022 | Zolodal 180 (893114763224) | 11/08/2029 |
| Scharlab, S.L. | Tây Ban Nha | BP 2022 | Zolodal 5 (893114763524) | 11/08/2029 |
| Scharlab, S.L. | Tây Ban Nha | BP 2022 | Zolodal 20 (893114763324) | 11/08/2029 |
| Scharlab, S.L. | Tây Ban Nha | BP 2022 | Zolodal 100 (893114762824) | 11/08/2029 |
| Scharlab, S.L. | Tây Ban Nha | BP 2022 | Zolodal 140 (893114763124) | 11/08/2029 |
| Scharlab, S.L. | Tây Ban Nha | BP 2022 | Zolodal 250 (893114763424) | 11/08/2029 |
| Merck KGaA | Đức | BP 2016 | Thepacol 650 (893100727324) | 11/08/2029 |
| Merck KGaA | Đức | EP 9 | Trimebutin 200 (893110738724) | 11/08/2029 |
| Industria Chimica Valenzana I.C.V. S.p.A | Italy | USP-NF hiện hành | Trabroxin (893100370724) | 06/06/2029 |
| TTCA Co., Ltd. | Trung Quốc | USP hiện hành | Bomaxte 0,8mg/ml (893100363124) | 06/06/2029 |
| Anhui apple Biological Technology Co., LTD | China | BP phiên bản hiện hành | Clenbuxol (893100114924) | 31/01/2029 |
| Scharlab, S.L. | Tây Ban Nha | BP 2022 | Zolodal Tab 20 (893114046824) | 30/01/2029 |
| Scharlab, S.L. | Tây Ban Nha | BP 2022 | Zolodal Tab 100 (893114046724) | 30/01/2029 |
| Scharlab, S.L. | Tây Ban Nha | BP 2022 | Zolodal Tab 20 (893114046824) | 30/01/2029 |
| Xilong Chemical Industry Incorporated Co., Ltd | China | BP 2021 | Bocamin 500 (893100454023) | 07/11/2028 |
| Anmol Chemicals | India | BP 2018 | BniraGSV (893100173223) | 02/07/2028 |
| Anhui Apple Biological Technology Co., ltd | China | BP | Soleuzin (893110173723) | 02/07/2028 |
| ANHUI APPLE BIOLOGICAL TECHNOLOGY CO., LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP 2022 | Strongfil-20 (893110296125) | 02/06/2028 |
| Caviro Distillerie S.R.L. S.U | Ý | USP-N F phiên bản hiện hành | Izac syrup (VD-25064-16) | 14/07/2022 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| Hypromellose 615 | 31 |
| Sodium croscarmellose | 31 |
| Hydroxypropyl methylcellulose 6cPs | 31 |
| Aspartam | 31 |
| Butylated hydroxytoluen | 31 |
| Povidon K90 | 31 |
| Màu sunset yellow | 30 |
| Silica keo khan | 32 |
| Colloidal anhydrous silica | 32 |
| HPMC 2910 | 32 |
| Tinh dầu bạc hà | 30 |
| Hydroxypropyl methylcellulose E6 | 30 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.