Silica keo khan: 32 công bố tá dược, vỏ nang

Silica keo khan được công bố 32 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

32
Công bố tá dược
8
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Cabot Sanmar LimitedIndiaUSP hiện hànhFabaem 160 (893110382625)14/08/2030
Wacker Chemie AGĐứcUSP phiên bản hiện hànhBisolon Hera (893110115225)13/03/2030
Wacker Chemie AGĐứcUSP phiên bản hiện hànhLetrasa (893110116725)13/03/2030
Wacker Chemie AGĐứcUSP phiên bản hiện hànhMife 300 (893110117025)13/03/2030
Wacker Chemie AGĐứcUSP phiên bản hiện hànhDompegrain ODT (893110115625)13/03/2030
Wacker Chemie AGĐứcUSP phiên bản hiện hànhDompegrain (893110115525)13/03/2030
CABOT GmBH Co.ĐứcEP hiện hànhAndotazin (893100054025)13/03/2030
CABOT GmBH Co.GermanyUSP-NF 2023Deferipron 500 (893110093200)31/10/2029
Wacker Chemie AGĐứcUSP phiên bản hiện hànhParcamol M (893110117600)31/10/2029
Wacker Chemie AGĐứcUSP phiên bản hiện hànhParcamol M (893110117500)31/10/2029
Wacker Chemie AGĐứcUSP phiên bản hiện hànhParcamol M (893110117700)31/10/2029
Wacker Chemie AGĐứcUSP phiên bản hiện hànhLetrasa (893110759624)11/08/2029
Wacker Chemie AGĐứcUSP phiên bản hiện hànhLetrasa (893110759524)11/08/2029
Wacker Chemie AGĐứcUSP phiên bản hiện hànhBisolon Hera (893110758224)11/08/2029
Wacker Chemie AGĐứcUSP phiên bản hiện hành6-MP Hera (893114758124)11/08/2029
OCI Company Ltd. (Gunsan Plant)Republic of KoreaUSP phiên bản hiện hànhCefprozil 125mg/5ml (893110746224)11/08/2029
Wacker Chemie AGĐứcUSP phiên bản hiện hànhLetrasa (893110759424)11/08/2029
Wacker Chemicals (South Asia) Pte. LtdSingaporeUSP 2021Heradrea (893114375424)06/06/2029
Wacker Chemie AGĐứcUSP phiên bản hiện hànhHeptracin (893110375324)06/06/2029
Wacker Chemie AGĐứcUSP phiên bản hiện hànhBisolon Hera (893110300524)05/05/2029
CABOT GmBH Co.ĐứcEP hiện hànhDexifenmax (893110264624)05/05/2029
Wacker Chemie AGĐứcUSP phiên bản hiện hànhAgoval (893110407225)14/08/2028
WACKERWACKER CHEMIE AG WERKGermanyUSPAtbynota (893100161223)02/07/2028
CABOT GmBH Co.ĐứcEP hiện hànhAbivoltab (893110163923)02/07/2028
Wacker Chemie AGĐứcUSP 2021Myselate (893114133823)31/05/2028
Wacker Chemicals (South Asia) Pte. LtdSingaporeUSP phiên bản hiện hànhHeradrea (893114120923)24/05/2028
CaBot GmbHĐứcTC NSXEtodolac 200 (893110116723)24/05/2028
Wacker Chemicals (South Asia) Pte. LtdSingaporeUSP phiên bản hiện hànhHeradrea (893114064723)23/03/2028
Wacker Chemicals (South Asia) Pte. LtdSingaporeUSP phiên bản hiện hànhHeradrea (893114064823)23/03/2028
Wacker Chemicals (South Asia) Pte. Ltd.SingaporeUSP phiên bản hiện hànhMife Plus (893110005323)26/02/2028
Oci KoreaSouth KoreaUSP hiện hànhAtqtinz 250 (VD-35490-21)31/10/2026
Wacker Chemicals (South Asia) Pte. LtdSingaporeUSP phiên bản hiện hànhExemesin (VD3-188-22)25/09/2025

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Silica keo khan?
Dữ liệu ghi nhận 8 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Silica keo khan. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.