Cetyl Alcohol được công bố 30 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| Tfa- Thai Fatty Alcohols Co., Ltd | Thái Lan | DĐVN, phiên bản hiện hành | Acyclovir TP (893100103726) | 15/06/2031 |
| BASF Personal Care and Nutrition GmbH | Germany | EP 10.0 | Hydrocortisone Auxilto 1% Cream (893110022926) | 09/03/2031 |
| CRODA SINGAPORE PTE LTD | Singapore | NSX | A.T Clotrimazole (893100457525) | 02/12/2030 |
| Tfa- Thai Fatty Alcohols Co., Ltd | Thái Lan | DĐVN V | Motasol cream (893110380425) | 14/08/2030 |
| Tfa- Thai Fatty Alcohols Co., Ltd | Thái Lan | DĐVN hiện hành | Makeone (893100396325) | 14/08/2030 |
| TFA- Thai Fatty Alcohols Co., Ltd | Thái Lan | DĐVN hiện hành | Makeseven (893110283525) | 02/06/2030 |
| Tfa- Thai Fatty Alcohols Co., Ltd | Thái Lan | USP hiện hành | Ketoconazol 2% Kingphar (893100118825) | 13/03/2030 |
| MOSSELMAN S.A | Bỉ | EP 9 | Shinpoong Gentri-sone S (893110109925) | 13/03/2030 |
| Mosselman | Belgium | EP hiện hành | Dầu gội Jasunny 1 (893100099225) | 13/03/2030 |
| GATTEFOSSÉ SAS | France | USP 40/BP 2018/ EP 9.0 | Ketoss Cream (893100060925) | 13/03/2030 |
| THAI FATTY ALCOHOLS CO., LTD. | Thái Lan | BP hiện hành | Teensfucort (893110340800) | 19/12/2029 |
| BASF SE | Đức | EP 11 | Gulika (893110142300) | 21/11/2029 |
| Emery Oleochemicals (M) Sdn Bhd (63112-D) | Malaysia | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Bostoral (893100089200) | 31/10/2029 |
| Emery Oleochemicals (M) Sdn Bhd | Malaysia | BP 2022 | Toblaze (893110094000) | 31/10/2029 |
| Emery Oleochemical Sdn BHD | Malaysia | BP 2020 | Nolecmo (893100093900) | 31/10/2029 |
| Emery Oleo Chemicals (M) Sdn Bhd | Malaysia | BP 2024 | Maloford (893100094700) | 31/10/2029 |
| Thai Fatty Alcohols Co., Ltd. | Thailand | BP hiện hành | Lidamisil Cream (893100108500) | 31/10/2029 |
| Thai Fatty Alcohols Co., Ltd. | Thailand. | BP hiện hành | Molniplus Cream (893110947824) | 15/09/2029 |
| Jiangxi Alpha Hi-tech Pharmaceutical Co., Ltd | China | EP hiện hành (EP 11.0) | Zolcream (893100751924) | 11/08/2029 |
| Emery Oleochemicals Sdn. Bhd. | Malaysia | EP 9.0 | Fusinboston 2% (893110245224) | 28/03/2029 |
| Croda Europe Limited | United Kingdom | EP 11.0 | Flucistad (893110192724) | 20/03/2029 |
| Thai Fatty Alcohols Co. Ltd | Thái Lan | BP 2016 | Melas (893110112424) | 31/01/2029 |
| Emery Oleochemicals (M) Sdn Bhd (63112-D) | Malaysia | NSX | Bosmovat (893110450523) | 07/11/2028 |
| Merck KGaA | Germany | EP | Bifudin H (893110208123) | 23/08/2028 |
| Mosselman Oleo Chemicals | Belgium | EP | Heboty 2% (893110161323) | 02/07/2028 |
| CRODA SINGAPORE PTE LTD | Singapore | USP 41 | Afusic (893110000923) | 26/02/2028 |
| Emery Oleochemicals Sdn Bhd | Malaysia | Nhà sản xuất | Bedexon (VD-35932-22) | 08/12/2027 |
| Mosselman | Belgium | BP 2017 | Uthazone (VD-35964-22) | 11/09/2027 |
| MOSSELMAN | Belgium | EP8 | Shinpoong Gentri-sone (Có đổi tên từ Shinpoong Gentri-sone thành Shinpoong Gentri-sone F kể từ ngày 16/04/2019 và từ Shinpoong Gentri-sone F thành Shinpoong Gentri-sone từ ngày 19/08/2020) (VD-21761-14) | 30/12/2022 |
| MOSSELMAN S.A | Belgium | USP 32-NF 27 | Antanazol (SXNQ: Shin poong Pharm. CO., Ltd; Địa chỉ: 434-4 Moknae-dong, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do, Korea) (VD-21074-14) | 30/12/2022 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| Hydroxypropyl methylcellulose E6 | 30 |
| Lactose monohydrate div i i div | 30 |
| Sắt oxyd đỏ | 30 |
| Tinh dầu bạc hà | 30 |
| Màu sunset yellow | 30 |
| Amidon | 30 |
| Aerosil | 30 |
| Dầu parafin | 29 |
| Hydroxypropyl methylcellulose 6cPs | 31 |
| Hydrochloric acid | 29 |
| Citric acid | 29 |
| Oxid sắt vàng | 29 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.