Màu sunset yellow: 30 công bố tá dược, vỏ nang

Màu sunset yellow được công bố 30 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

30
Công bố tá dược
14
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
Roha Ấn Độ QCVN 4-10:2010/BYT CENPADOL 500 (893100110526) 15/06/2031
Chemische Fabriek Triade The Netherlands TC NSX Vidoca New (893100015926) 09/03/2031
Roha Dyechem PVT. LTD Ấn Độ TC NSX Doginatil (893110384025) 14/08/2030
PROQUIMAC Tây Ban Nha EU Regulation 231/2012 Azathioprin 50 mg (893110372825) 14/08/2030
Sensient Colors, LLC USA Tiêu chuẩn cộng đồng Châu Âu (231/2012/EC) Dopagan 100mg (893100393325) 14/08/2030
UNIVAR Ltd United Kingdom Tiêu chuẩn nhà sản xuất Caldicomplex Fort (893100285825) 02/06/2030
Sensient Colors LLC. USA Nhà sản xuất Hapacol 150 Granule (893100230925) 02/06/2030
Koel Colours Private Limited – India Ấn Độ TC NSX Lecogis (893110106425) 13/03/2030
ROHA DYECHEM PVT LTD. India JECFA Paracetamol 150 (893100089625) 13/03/2030
ROHA DYECHEM PVT LTD. India JECFA Tusalene 10 (893100089925) 13/03/2030
PROQUIMAC PFC S.A. Spain JECFA Vacomuc 100 (893100090425) 13/03/2030
PROQUIMAC PFC S.A. Spain JECFA Vacoflox 400 (893115338500) 19/12/2029
ROHA DYECHEM PVT LTD. India Nhà sản xuất Vacoacilis 20 (893110150500) 21/11/2029
Givaudan Thuỵ Sỹ FP hiện hành DCL-Ibuprofen 200 (893100091100) 31/10/2029
Roha Dyechem Limited India NSX Ceratex (893100115000) 31/10/2029
Sensient Colors LLC. USA Nhà sản xuất Hapacol 250 Granule (893100937324) 15/09/2029
Roha Dyechem Limited India NSX Medialeczan (893100755724) 11/08/2029
Proquimac Spain TC NSX Vitamin C (893110742124) 11/08/2029
Neelikon Food Dyes & Chemicals Ltd. India NSX Bephesone Syrup (893110746924) 11/08/2029
Parshwanath. Colour Chem India TC NSX Alfasept Skin Prep (893100572124) 01/07/2029
ROHA Ấn Độ Nhà sản xuất Prednisolon 5 mg (893110368424) 06/06/2029
Univar colour Anh Commision Regulation No 231/2012 Nohepa (893110288124) 05/05/2029
Proquimac Food&Pharma Spain TC NSX Arnacy sachet (893100226924) 20/03/2029
Neelikon Food Dyes and Chemicals Ltd. India NSX Loratas (893100219423) 23/08/2028
Univar colour Anh Commision Regulation No 231/2012 Myzozo (893110226123) 23/08/2028
Givaudan Thuỵ Sỹ FP X Panalgan 325 (893100215223) 23/08/2028
Neelikon Food Dyes and Chemicals Ltd India NSX Aftasol 200 mg (893100203623) 16/08/2028
Neelikon Food Dyes and Chemicals Ltd. India NSX Aftasol 100 mg (893100203523) 16/08/2028
Univar colour England TC NSX Enladold (893100005523) 26/02/2026
Sensient Colors LLC. USA Tiêu chuẩn nhà sản xuất Hapacol 325 Flu (VD-27565-17) 21/06/2022

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Màu sunset yellow?
Dữ liệu ghi nhận 14 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Màu sunset yellow. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.