Povidon K90: 31 công bố tá dược, vỏ nang

Povidon K90 được công bố 31 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

31
Công bố tá dược
11
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
ANHUI SUNHERE PHARMACEUTICAL EXCIPIENTS CO., LTD Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Domperidon 10 mg Kingphar (893110129526) 15/06/2031
BASF SE Đức USP hiện hành Simethicon 125 mg (893100459325) 02/12/2030
BASF SE Germany EP 11.0 Zanidion (893101482625) 02/12/2030
BASF SE Germany USP 44 Baclofen 10 (893110367925) 14/08/2030
BASF SE Germany USP-NF 2022 Dopagan 100mg (893100393325) 14/08/2030
BASF SE Germany USP-NF 2024 Glucofine XR 750 mg (893110104825) 13/03/2030
Basf Corporation USA USP 42 Glucofine XR 750 mg (893110104825) 13/03/2030
BASF South East Asia Pte Ltd Germany NF hiện hành Paracetamol 500mg (893100324300) 19/12/2029
BASF SE Đức USP hiện hành Metronidazol Boston (893115139300) 21/11/2029
BASF SE Germany USP hiện hành Magitro 400 (893115088100) 31/10/2029
Ashland Specialty Ingredients ISP Chemicals LLC Hoa Kỳ USP phiên bản hiện hành Parcamol M (893110117700) 31/10/2029
Ashland Specialty Ingredients ISP Chemicals LLC Hoa Kỳ USP phiên bản hiện hành Parcamol M (893110117500) 31/10/2029
Ashland Specialty Ingredients ISP Chemicals LLC Hoa Kỳ USP phiên bản hiện hành Parcamol M (893110117600) 31/10/2029
Ashland Specialty Ingredients ISP Chemicals LLC Mỹ USP phiên bản hiện hành Ursofast (893110957624) 15/09/2029
Ashland Specialty Ingredients ISP Chemicals LLC Mỹ USP phiên bản hiện hành Ursofast 250 (893110957724) 15/09/2029
BASF SE Germany USP hiện hành Dolgencap (893100730124) 11/08/2029
BASF SE Germany USP41 Gastro-Bisal Tablet (893110649224) 01/08/2029
BASF SE Germany USP 44 Baclofen 5 (893110573124) 01/07/2029
Ashland Specialty Ingredients United States BP phiên bản hiện hành Mibefen 300 (893110374224) 06/06/2029
ISP Technologies, Inc. Mỹ USP 2021 Heradrea (893114375424) 06/06/2029
BASF SE Germany USP 2021 Bismuth Subsalicylate 262.5 mg (893100267324) 05/05/2029
JH Nanhang Life Sciences Co., Ltd. China USP phiên bản hiện hành Mg-B6 MEBI (893100280924) 05/05/2029
Huangshan Bonsun Pharmaceutical Co., Ltd. China USP phiên bản hiện hành Mg-B6 MEBI (893100280924) 05/05/2029
Ashland Specialty Ingredients United States BP phiên bản hiện hành Mibefen 200M (893110256024) 28/03/2029
BASF SE Germany USP 42 Dopagan 325 mg (893100222323) 23/08/2028
Ashland Specialty Ingredients ISP Chemicals LLC Mỹ USP 2021 Myselate (893114133823) 31/05/2028
ISP Technologies, Inc. Mỹ USP phiên bản hiện hành Heradrea (893114120923) 24/05/2028
ISP Technologies, Inc. Hoa Kỳ USP phiên bản hiện hành Heradrea (893114064723) 23/03/2028
BASF South East Pte Ltd. Đức USP 41 Ursofast (VD-33955-19) 22/10/2024
SHANGHAI YUKING NEW MATERIAL TECHNOLOGY CO., LTD China USP 43 Amcoda 200 (VD-32534-19) 19/03/2024
BASF SE Germany USP-NF phiên bản hiện hành (USP-NF 2021) Glumeform 850 (VD-27564-17) 21/06/2022

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Povidon K90?
Dữ liệu ghi nhận 11 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Povidon K90. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.