Aspartam : 31 công bố tá dược, vỏ nang

Aspartam  được công bố 31 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

31
Công bố tá dược
16
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
SinoSweet Co., Ltd.ChinaUSP 2023Phazandol Flu (893100109926)15/06/2031
HUGESTONE ENTERPRISE CO.,LTDChinaDĐVN VZennif (893100116926)15/06/2031
SinoSweet Co., Ltd.ChinaUSP 2023Effer phazandol 650 (893100475525)02/12/2030
SinoSweet Co., Ltd.ChinaUSP 2023Effer phazandol 500 (893100475425)02/12/2030
VitaSweet Co., LtdChinaEP hiện hànhTBPhecol 250 (893100471325)02/12/2030
Hugeston Enterpire Co., LtdChinaEP hiện hànhParacetamol HD 250 mg (893100387725)14/08/2030
SinoSweet Co., Ltd.ChinaUSP 2023Effer phazandol flu (893100386125)14/08/2030
Changzhou Guaghui Biotechnology Co., LTD.ChinaDĐVN hiện hànhDramatic (893100380625)14/08/2030
AJINOMOTO CO., INC. - TOKAI PLANTJapanUSP hiện hànhVit C 1000 EFF (893100401925)14/08/2030
AJINOMOTO CO., INC.JapanUSP hiện hànhLafancol 3S EFF (893110400725)14/08/2030
AJINOMOTO CO., INC.JapanUSP hiện hànhCiline EFF (893100399625)14/08/2030
AJINOMOTO CO., INC. - TOKAI PLANTJapanUSP hiện hànhLafancol Extra EFF (893100289125)02/06/2030
Synochem Ingredients Corporation Limited.ChinaUSP 2023Opizanax ODT 10 (893110233225)02/06/2030
SinoSweet Co., Ltd.ChinaUSP 2023Phazandol C 200 (893100267025)02/06/2030
SinoSweet Co., Ltd.ChinaUSP 2023Phazandol C 150 (893100266925)02/06/2030
AJINOMOTO CO., INC. - TOKAI PLANTJapanUSP hiện hànhLafancol 80 EFF (893100289025)02/06/2030
AJINOMOTO CO., INC.JapanUSP hiện hànhLafancol 500 EFF (893100288925)02/06/2030
AJINOMOTO CO., INC. - TOKAI PLANTJapanUSP hiện hànhLafancol 250 EFF (893100288825)02/06/2030
AJINOMOTO CO., INC. - TOKAI PLANTJapanUSP hiện hànhLafancol 150 EFF (893100288725)02/06/2030
Changzhou Niutang Chemical Plant Co., Ltd.ChinaUSP-NF 2024Joybina (893110063425)13/03/2030
SinoSweet Co., Ltd.ChinaUSP 2023Phazandol C- PV (893100087925)13/03/2030
VitaSweet Co.,LtdP.R.ChinaEP hiện hànhParacetamol 500mg (893100080925)13/03/2030
Changzhou Guanghui Biotechnology Co., LtdChinaUSP 2023Acetylcystein (893100054525)13/03/2030
Nantong Changhai Food Additive Co., Ltd.ChinaUSP 43Zakkat 250 (893110341000)19/12/2029
Nantong Changhai Food Additive Co., LtdChinaUSP phiên bản hiện hànhCefpodoxim S DHT 40mg (893110092300)31/10/2029
Solvay Chemicals International S. A.UkrainaDĐVN VXinfadro (893110108700)31/10/2029
Xinjiang Suyuan Biological Engineering Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 2022Calcium 500 (893100733524)11/08/2029
XILONG CHEMICAL INDUSTRY INCORPORATE CO., LTDTrung QuốcDĐVN phiên bản hiện hànhOrga-Hepa Forte (893110582024)01/07/2029
Qingdao Singsino Group LimitedChinaBP hiện hànhMibepred ODT 5 (893110297024)05/05/2029
XILONG CHEMICAL INDUSTRY INCORPORATE CO., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaDĐVN VNLP-Cetam 1200 (VD-35763-22)08/09/2027
Hyet Sweet S.A.SPhápKamelox ODT 7.5 (VD-34939-21)

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Aspartam ?
Dữ liệu ghi nhận 16 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Aspartam . Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.