HPMC 2910: 32 công bố tá dược, vỏ nang

HPMC 2910 được công bố 32 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

32
Công bố tá dược
8
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP/ NF 2023TANACEVIT (893110127826)15/06/2031
Shandong Head Group Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 2024/ NF 2024RIPAINGESIC (893110083326)15/06/2031
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP/ NF 2023Corcotab 5 plus (893110402425)14/08/2030
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaNF 36Di-Emtelgic (893100290825)02/06/2030
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 2023/ NF 2023Atorvastatin (893110290325)02/06/2030
Shandong Head Group Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 2024/ NF 2024Tanacoldcaps (893100227925)02/06/2030
JRS Pharma GMBH & CO. KGGermanyUSP hiện hànhAsidiance 25 (893110251025)02/06/2030
Shandong Head Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaNF 37Etoricoxib 120 (893110227825)02/06/2030
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 2024/ NF 2024Cimetidine 300mg (893110290525)02/06/2030
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 2023/ NF 2023Tanaonal (893110291025)02/06/2030
Shandong Head Co., LtdTrung QuốcUSPHypsondin 6 (893110245225)02/06/2030
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 2023/ NF 2023Tanacobraar (893110114625)13/03/2030
Shin-Etsu Chemical Co. Ltd.Nhật BảnUSP phiên bản hiện hànhMetformine EG 850 mg (893110154700)21/11/2029
SHANDONG HEAD Co., LTDTrung QuốcUSP hiện hànhEmpazin 10 (893110160800)21/11/2029
Shandong Head Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaNF 37Etoricoxib 60 (893110166000)21/11/2029
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., LtdTrung QuốcNF35Biprotana (893110757924)11/08/2029
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 2023/NF 2023Tanalocet (893100582624)01/07/2029
Shandong Head Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaNF phiên bản hiện hànhTrivacintana II (893100376424)06/06/2029
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaNF 36Tanaallery-F (893100300024)05/05/2029
Shandong Head Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaNF 37Tanaldecoltyl F New (893110300224)05/05/2029
Shandong Head Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaNF 38Famotidin 40mg (893110242524)28/03/2029
Shandong Head Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaNF phiên bàn hiện hànhTrivacintana II (893100242124)20/03/2029
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaNF 36Profentana (893100247523)27/08/2028
SHANGDONG HEAD Co., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 43Apilina 5 (893110210923)23/08/2028
Shin-Etsu Chemical Co. Ltd.Nhật BảnUSP phiên bản hiện hànhMetformine EG 1000 mg (893110226223)23/08/2028
Shandong Head Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaNF 37Tanafadol Plus (893100210023)23/08/2028
Shandong Head Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaNF 37Tadolfein Extra New (893100127723)31/05/2028
Shinetsu Chemical Co.Nhật BảnBP 2015Pyvasart HCT 160/25 (VD-35869-22)25/09/2027
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaNF 36Tanabodia (VD-35503-21)31/10/2026
SHANGDONG HEAD Co., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP41Empazin 25 (893110066523)23/03/2026
Nutrition & Biosciences USA 1, LLC (Plaquemine Methocel)United StatesUSPClabact 500 (VD-27561-17)30/12/2022
Nutrition & Biosciences USA 1, LLC (Plaquemine Methocel)United StatesUSP phiên bản hiện hành (USP-NF 2021)Clabact 500 (VD-27561-17)21/06/2022

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với HPMC 2910?
Dữ liệu ghi nhận 8 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới HPMC 2910. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.