Hydroxypropyl methylcellulose E6: 30 công bố tá dược, vỏ nang

Hydroxypropyl methylcellulose E6 được công bố 30 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

30
Công bố tá dược
9
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Shandong Head Group Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhPIZIDAP 2,5 (893110099526)15/06/2031
Shandong Head Co., LtdTrung QuốcUSP 2024D-Cotatyl 325/400 (893110107126)15/06/2031
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., LtdChinaUSP (Phiên bản hiện hành)Huvicol Dual Action (893100104626)15/06/2031
Shandong Head Group Co., LtdP.R. China 255300USP-NF 2024Vinperam 4 (893110108526)15/06/2031
Shandong Head Co., LtdTrung QuốcDược điển Anh hiện hànhNauridone (893110014126)09/03/2031
Shangdong Head Group Co., Ltd.P.R. ChinaUSP-NF 2024Aneuro Fort (893110014526)09/03/2031
Shandong Head Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhFastrichs 180 (893100464425)02/12/2030
Zhejiang Joinway Pharmaceutical Co., Ltd.ChinaUSP-NF hiện hànhCygigon - 10 (893110461825)02/12/2030
Huzhou Zhanwang Pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 2023Atotp (893110387125)14/08/2030
Shandong Head Co., LtdTrung QuốcUSP 2024Clopidogrel 75mg (893110376625)14/08/2030
Shandong head Co., LtdChinaUSP - NF 2023Haitamol (893115268125)02/06/2030
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP (Phiên bản hiện hành)Cipromep 500 (893115256725)02/06/2030
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd.ChinaUSP hiện hànhJikagra 100 (893110273525)02/06/2030
ShandongTrung QuốcDược điển Anh hiện hànhRICAS 20mg (893110261725)02/06/2030
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP (Phiên bản hiện hành)Ciprofloxacin (893115256625)02/06/2030
Shandong Head Co., Ltd.Trung QuốcUSP*Adenosin EC MDS 60 mg (893110067125)13/03/2030
Shandong Head Co.,LtdChinaUSP hiện hànhTabdol Extra (893100099425)13/03/2030
Shandong Head Co.,LtdChinaUSP hiện hànhSonno 5 (893110083425)13/03/2030
Shandong Head Co.,LtdChinaUSP hiện hànhSonno 10 (893110340300)19/12/2029
Shandong Head Co., LtdChinaUSP 2023Meloxicam 15 (893110331700)19/12/2029
Zhejiang Joinway Pharmaceutical Co., LtdChinaUSP 2024Inmexflam-NB 500 (893110136600)21/11/2029
Zhejiang Joinway Pharmaceutical Co., LtdChinaUSP 2022Tebamol 1000 (893110938024)15/09/2029
Shandong Head Co.,LtdChinaUSP hiện hànhTabdol 650 (893100950024)15/09/2029
Shandong Head Co.,LtdChinaUSP hiện hànhTabdol 500 (893100949924)15/09/2029
The Dow Chemical Company-USAUSABP 2020Cilnidipin 10 (893110729224)11/08/2029
The Dow Chemical Company-USAUSABP 2020Cilnidipin 20 (893110264524)05/05/2029
Shandong Head Co., Ltd.ChinaUSP hiện hànhAdenosin EC DWP 20mg (893110251324)28/03/2029
Shandong Head Co., Ltd.ChinaUSP hiện hànhAdenosin EC DWP 20mg (893110251324)28/03/2029
Shandong Head Co., Ltd.ChinaUSP hiện hànhLosartan Plus DWP 100 mg/12,5 mg (893110220723)23/08/2028
ZheJiang ZhongBao Chemical Imp. & Exp.Corp LtdTrung QuốcBP 2013Pancrezym (VD-30202-18)04/07/2023

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Hydroxypropyl methylcellulose E6?
Dữ liệu ghi nhận 9 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Hydroxypropyl methylcellulose E6. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.