Hydroxypropyl methylcellulose 6cPs: 31 công bố tá dược, vỏ nang

Hydroxypropyl methylcellulose 6cPs được công bố 31 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

31
Công bố tá dược
7
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
Shanghai Soyoung Biotechnology Inc China USP hiện hành EU PARAKULT 500 (893100091926) 15/06/2031
Shandong Head Group Co., Ltd P.R. China BP hiện hành Priart 10 (893110101726) 15/06/2031
Shandong Head Group Co., Ltd China BP hiện hành Carhurol 5 (893110101226) 15/06/2031
Shandong Head Group Co., Ltd P.R.China BP hiện hành Soraliv (893114465725) 02/12/2030
Shandong Head Group Co., Ltd P.R.China BP hiện hành Sartoid (893114465525) 02/12/2030
Shandong Head Group Co., Ltd P.R.China BP hiện hành Sitagliptin 50 (893110250725) 02/06/2030
Shangdong Head Group Co., Ltd China BP hiện hành Linagliptin 5 (893110250525) 02/06/2030
Shandong Head Co., Ltd. China BP hiện hành Abiraterone 500 (893114249925) 02/06/2030
Shandong Head Co., Ltd. China BP hiện hành Abiraterone 250 (893114249825) 02/06/2030
Shandong Head Co., Ltd. P.R.China BP hiện hành Longmet 160/25 (893110072425) 13/03/2030
Shandong Head Co., Ltd. P.R. China BP hiện hành Valsartan/Hydrochlorothiazide 160/25 (893110073025) 13/03/2030
Shandong Head Co., Ltd China BP hiện hành Magnesi-B6 (893110072525) 13/03/2030
Shandong Head Co., Ltd – China China USP hiện hành Prazug (893110144900) 21/11/2029
Shandong Head Co., Ltd China USP 41 Tadalafil 20 (893110097800) 31/10/2029
Shangdong Head Co., Ltd. China USP hiện hành DCL-Nebivolol 5 (893110736124) 11/08/2029
Shangdong Head Co., Ltd. China USP 2023 DCL-Nebivolol 2,5 (893110736024) 11/08/2029
Shandong Head Co., Ltd P.R. China BP hiện hành Longmet 160/12.5 (893110741624) 11/08/2029
Shandong Head Co., Ltd. P.R.China BP hiện hành Valsartan/ Hydrochlorothiazide 160/12.5 (893110741924) 11/08/2029
Shandong Head Co., Ltd. P.R.China BP hiện hành Valsartan/ Hydrochlorothiazide 80/12.5 (893110742024) 11/08/2029
Shandong Head Co., Ltd China USP 41 Irthia 300/25 (893110293124) 05/05/2029
Shandong Head Co., Ltd China USP 41 Irthia 300/12.5 (893110293024) 05/05/2029
Shandong Head Co., Ltd China USP 43 Tenotrust 25 (893110237624) 20/03/2029
Shangdong Head Co.,Ltd. Trung Quốc USP 42 Sitagliptin 50 (893110452023) 07/11/2028
Shandong Head Co., Ltd China USP 41 BVCoxib 120 (893110460323) 07/11/2028
Shin-Etsu Chemical Co., Ltd. Japan USP 43 Vitazol 100 (893110460723) 07/11/2028
Shandong Head Co., Ltd China China USP 41 BV Gesic 500 (893100224223) 23/08/2028
Shandong Head Co., Ltd China China USP 41 Bivixifen 120 (893100165923) 02/07/2028
Shandong Head Co., Ltd-China Trung Quốc USP 42 Rosuvastatin-VMG 10 (VD-35683-22) 22/06/2027
Shandong Head Co., Ltd. Trung Quốc BP hiện hành (BP 2022) Idam 500 (893114261424) 28/03/2027
Shandong Head Co., Ltd. China BP hiện hành (BP 2022) Idam 250 (893114261324) 28/03/2027
SHANDONG HEAD GROUP CO., LTD. P.R.China USP 2022 Methocarbamol 500 (VD-34732-20) 20/12/2025

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Hydroxypropyl methylcellulose 6cPs?
Dữ liệu ghi nhận 7 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Hydroxypropyl methylcellulose 6cPs. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.