Hypromellose 615: 31 công bố tá dược, vỏ nang

Hypromellose 615 được công bố 31 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

31
Công bố tá dược
17
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Anhui SunhereCộng hòa Nhân dân Trung HoaDược điển Mỹ phiên bản hiện hànhSuharu (893110100526)15/06/2031
Shandong Head Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaEP hiện hànhLEXMATO 50 (893110097026)15/06/2031
Microcellulose Weißenborn GmbH & Co.KGĐứcEP hiện hànhSildenafil 100 (893110455625)02/12/2030
Microcellulose Weißenborn GmbH & Co.KGĐứcEP hiện hànhSildenafil 50 (893110455725)02/12/2030
ANHUI SUNHERE PHARMACEUTICAL EXCIPIENTS CO., LTD.PR ChinaUSP hiện hànhFexofenadin.SP 60 (893100475825)02/12/2030
Lotte Fine Chemical Co., LtdKoreaUSP hiện hànhLeukiloc 500 (893115482525)02/12/2030
MICROCELLULOSE WEIßENBORN GMBH & CO KGGermanyUSP hiện hànhPira 800-LTF (893110489525)02/12/2030
Zhejiang Zhongbao ChemicalTrung QuốcBP 2017Levocinco (893115483125)02/12/2030
Lotte Fine Chemical Co., LtdHàn QuốcUSP hiện hànhMediabet 100 (893110390825)14/08/2030
Zhejiang Joinway Pharmaceutical Co., LtdChinaUSP 2022Clopidogrel 75 (893110231425)02/06/2030
The Dow Chemical CompanyMỹBP 2024Risedronat 30 (893110231625)02/06/2030
Lotte Fine Chemical Co., LtdHàn QuốcUSP hiện hànhMediabet 300 (893110274225)02/06/2030
SHIN ETSUJapanUSP 2023Promethazin 10 (893100138700)21/11/2029
SHANDONG HEAD CO., LTD.ChinaEP 10.0Vocfor Forte 8 (893110941924)15/09/2029
SHANDONG HEAD CO., LTD.ChinaEP 10.0Vocfor Forte 4 (893110941824)15/09/2029
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., LtdChinaUSP 2022Paracetamol 500mg & Cafein 65mg (893100362724)06/06/2029
Shandong Head Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaEP hiện hànhLexmato 100 (893110364824)06/06/2029
Huzhou Zhangwang Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 42Molanat (893100371624)06/06/2029
The Dow Chemical companyUnited StatesBP 2020Rebamipid (893110224924)20/03/2029
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd.Trung QuốcBP 2020Ttvonaf 600 (893110247923)27/08/2028
Meixinjia Joinway pharmaceutical Co., LtdTrung QuốcUSP 2021Meviflon (893100222423)23/08/2028
The Dow Chemical Company-USAMỹBP 2019Gofla (893110148623)02/07/2028
SHANDONG HEAD CO. LTDP.R. ChinaEP 10.0Nolzag (893110296325)02/06/2028
Zhejizang Joinway Pharmaceutical Co., Ltd.ChinaBP 2022Risedronat 75 (893110128123)31/05/2028
The Dow Chemical Company-USAMỹBP 2019Gofla (893110056123)23/03/2028
JoinWay Pharmaceutical Co., LtdTrung QuốcUSP 43Flaben 5000 (VD-35921-22)25/09/2027
Zhejiang JoinWay Pharmaceutical Co., LtdTrung QuốcUSP 42Nacofen (VD-35922-22)25/09/2027
DDP Specialty Electronic Materials US, IncUSAUSP 40Fexodinefast 180 (VD-34226-20)14/06/2025
JRS PHARMAGermanyUSP 43Fexodinefast 120 (VD-34225-20)14/06/2025
JRS PHARMAGermanyUSP 43Fexodinefast 120 (VD-34225-20)14/06/2025
NUTRITION & BIOSCIENCES USA 1, LLCUnited StatesUSP 43Fexodinefast 120 (VD-34225-20)14/06/2025

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Hypromellose 615?
Dữ liệu ghi nhận 17 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Hypromellose 615. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.