Lactose : 33 công bố tá dược, vỏ nang

Lactose  được công bố 33 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

33
Công bố tá dược
19
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
MEGGLE USA inc.Hoa KỳUSP-NF hiện hànhMITAFIX 50 (893110124826)15/06/2031
DMV-Fonterra Excipients GmbH & Co.KG.GermanyDĐVN phiên bản hiện hànhRementim 5 (893110394425)14/08/2030
Công ty Gujarat Micro Wax Private LimitedIndiaBP 2014Mosaprid citrat 5 (893110392625)14/08/2030
Công ty: Molkerei MEGGLE Wasserburg GmbH & Co. KGGermanyUSP 2023Thibitamex (893110277925)02/06/2030
MEGGLE USA incUSAUSP 37Cefixim 100mg (893110287725)02/06/2030
DMV – Fonterra Excipients GMbH & CoKGĐứcEP hiện hànhHigh - Liver 150 (893110270025)02/06/2030
MALKARA BİRLİK SÜT VE SÜT MAMULLERİ A.Ş (Maybi)Thổ Nhĩ KỳBP 2022Hoạt Huyết Dưỡng Não Haphatech (893210188325)28/04/2030
KERRY BIO SCIENCEUSABP 2022Zafenak (893110101025)13/03/2030
MEGGLE GmbH & Co.KGĐứcUSP 2023Midmycin (893115069425)13/03/2030
Meggle Wasserburg GmbH & Co. KGGermanyDĐVN phiên bản hiện hành (DĐVN V)Nadyteno (893110055225)13/03/2030
DFE PharmaGermanyDĐVN phiên bản hiện hành (DĐVN V)Nadyteno (893110055225)13/03/2030
DFE Pharma – FrieslandCampina DMV BVHà LanUSP hiện hànhCintal (893110067525)13/03/2030
MEGGLE USA IncĐứcDĐVN VEszopiclone 3 (893110146400)21/11/2029
Foremost Farms USAUSADĐVN hiện hànhSuma NN 25 (893110158800)21/11/2029
DFE PHARMAHà LanUSP 40/ NF 35Myotalvic 150 (893110118800)31/10/2029
DMV – Fonterra Excipients GMbH & CoKGĐứcTC NSXHadumix Cap (893100108000)31/10/2029
MEGGLE GmbH & Co. KGGermanyEP (phiên bản hiện hành)Henlukast (893110370624)06/06/2029
DMV-Fonterra Excipients GmbH & Co.KGGermanyDĐVN phiên bản hiện hànhAquiril MM 5 (893110372024)06/06/2029
FrieslandCampina DMV B.V.The NetherlandsUSP -NF hiện hànhPeriosyn Plus 5 mg/1,25 mg (893110289724)05/05/2029
DMV-Fonterra Excipients GmbH & Co.KGGermanyDĐVN VSoldexbu (893110292824)05/05/2029
DFE PharmaĐứcUSP41Gidahan (893100279224)05/05/2029
Foremost Farms USA.USADĐVN VSuma NN 100 (893110255024)28/03/2029
Molkerei MEGGLE Wasserburg GmbH & Co. KGĐứcDĐVN VKim tiền thảo ĐDV (893210040724)30/01/2029
KerryIndiaDĐVN phiên bản hiện hànhAcetylcystein 200 mg (893100028324)29/01/2029
Lactose (India) LimitedẤn ĐộUSP 2021Meviflon (893100222423)23/08/2028
DMV-Fonterra Excipients GmbH & Co.KGGermanyDĐVN VApiban 2,5 mg (893110203323)16/08/2028
NORWICH, NYHoa KỳBP hiện hànhSalbutamol 2mg (893115157723)02/07/2028
DFE Pharma (DMV-Fonterra Excipients GmbH & Co KG)ĐứcEP (phiên bản hiện hành)Fluvas-QCM (893110168323)02/07/2028
United Dairymen of ArizonaHoa Kỳ—Atimecox 15 mg (893110149923)02/07/2028
Foremost Farms USAUSADĐVN VMeyeripin 10 (893110164023)02/07/2028
MOLKEREI MEGGLE WASSERBURG GMBH & CO. KGĐứcEP hiện hànhDAPAGLIFLOZIN 5mg (893110121223)24/05/2028
DMV-Fonterra Excipients GmbH & Co.KG.GermanyDĐVN VApiban 5mg (VD-36102-22)29/12/2027
DFE pharmaĐứcPh. Eur. phiên bản hiện hànhGlimepiride Stada 2 mg (VD-35558-22)04/01/2027

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Lactose ?
Dữ liệu ghi nhận 19 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Lactose . Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.