Microcrystalline cellulose pH 101 được công bố 37 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| CM Shanghai Co.,Ltd | Trung Quốc | BP 2024 | D-Cotatyl 325/400 (893110107126) | 15/06/2031 |
| Accent Microcell Pvt. Ltd., | Ấn Độ | USP hiện hành | FEBUXOSTAT 40 mg (893110124626) | 15/06/2031 |
| CM Shanghai Co.,Ltd | Trung Quốc | Dược điển Châu Âu hiện hành | Nauridone (893110014126) | 09/03/2031 |
| Huzhou City Linghu Xinwang Chemical Co., Ltd | Trung Quốc | BP2017 | Levocinco (893115483125) | 02/12/2030 |
| MINGTAI CHEMICAL CO., LTD. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP - NF 2023 | Aceclofenac (893110283925) | 02/06/2030 |
| Mingtai Chemical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP-NF 2023 | Feelex Men Plus (893110288025) | 02/06/2030 |
| Accent Microcell Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP-NF 2024 | Ulofeb 80 (893110288125) | 02/06/2030 |
| MINGTAI CHEMICAL CO., LTD. | Trung Quốc | USP 41-NF 36 | Arthren (893110109825) | 13/03/2030 |
| CM Shanghai Co.,Ltd | Trung Quốc | Dược điển Châu Âu hiện hành | Acyclovir 400mg (893110333600) | 19/12/2029 |
| CM Shanghai Co.,Ltd | Trung Quốc | Dược điển Châu Âu hiện hành | Losartan 100mg (893110099800) | 31/10/2029 |
| CM Shanghai Co.,Ltd | Trung Quốc | Dược điển Châu Âu hiện hành | Acyclovir 800mg (893110099700) | 31/10/2029 |
| JRS Pharma GmbH & Co. KG Tên nhà máy: Microcellulose Weißenborn GmbH & Co KG | Germany | Dược điển Châu Âu hiện hành (EP 11) | Moxifloxacin 400mg (893115958524) | 15/09/2029 |
| JRS Pharma GmbH & Co. KG Tên nhà máy: Microcellulose Weißenborn GmbH & Co KG | Germany | Dược điển Châu Âu hiện hành (EP 10) | Rizicet 400mg (893615726624) | 11/08/2029 |
| CM Shanghai Co.,Ltd | Trung Quốc | Dược điển Châu Âu hiện hành (EP 11.0) | Amlobest (893110745824) | 11/08/2029 |
| CM Shanghai Co., Ltd | Trung Quốc | Dược điển Châu Âu hiện hành (EP 11.0) | Rosuvastatin 20mg (893110650324) | 01/08/2029 |
| CM Shanghai Co.,Ltd | Trung Quốc | Dược điển Châu Âu hiện hành (EP 11.0) | Ceforipin 200 (893110366224) | 06/06/2029 |
| Mingtai Chemical Co., Ltd. | Đài Loan | BP 2020 | Molanat (893100371624) | 06/06/2029 |
| CM Shanghai Co.,Ltd | Trung Quốc | Dược điển Châu Âu hiện hành | Irbesartan 150mg (893110279924) | 05/05/2029 |
| CM Shanghai Co.,Ltd – Trung Quốc | Trung Quốc | Dược điển Châu Âu hiện hành | Irbesartan 300mg (893110280324) | 05/05/2029 |
| CM Shanghai Co.,Ltd | Trung Quốc | Dược điển Châu Âu hiện hành | Travicol DT 500 (893100280424) | 05/05/2029 |
| CM Shanghai Co.,Ltd | Trung Quốc | Dược điển Châu Âu hiện hành | Losartan 50mg (893110249524) | 28/03/2029 |
| CM Shanghai Co.,Ltd | Trung Quốc | Dược điển Châu Âu hiện hành | Losartan 25mg (893110249424) | 28/03/2029 |
| Mingtai Chemical Co., Ltd | Đài Loan | USP 42 | Rehnekol extra (893100237024) | 20/03/2029 |
| MINGTAI CHEMICAL CO., LTD. | Đài Loan | USP-NF 2022 | Shinfexo 30 (893100036124) | 29/01/2029 |
| MINGTAI CHEMICAL CO., LTD. | Đài Loan | USP-NF 2022 | Shinfexo 60 (893100036224) | 29/01/2029 |
| Mingtai Chemical Co., Ltd | Đài Loan | USP 42 | Rehnekol cảm cúm (893100163823) | 02/07/2028 |
| MINGTAI CHEMICAL CO., LTD. | Taiwan | USP 43-NF 38 | Aclon (SXNQ: của Shinpoong Pharm.CO., Ltd (VD-18521-13) | 23/03/2028 |
| MINGTAI CHEMICAL CO., LTD. | Taiwan | USP 38-NF 33 | Loxfen (SXNQ: Shin Poong Pharm. CO., Ltd; Địa chỉ: 434-4 Moknae-dong, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do, Korea) (VD-21502-14) | 20/12/2027 |
| JRS Pharma GmbH & Co. KG | Germany | EP 9 | Angioblock 160mg (GC-340-21) | 22/06/2026 |
| JRS Pharma GmbH & Co. KG | Germany | EP 9 | Angioblock 80mg (GC-341-21) | 22/06/2026 |
| JRS Pharma GmbH & Co. KG | Germany | EP 10 | Angioblock 160mg (GC-340-21) | 22/06/2026 |
| JRS Pharma GmbH & Co. KG | Germany | EP 10 | Angioblock 80mg (GC-341-21) | 22/06/2026 |
| JRS Pharma GmbH & Co. KG | Germany | EP 10 | Angioblock 80mg (GC-341-21) | 22/06/2026 |
| JRS Pharma GmbH & Co. KG | Germany | EP 10 | Angioblock 160mg (GC-340-21) | 22/06/2026 |
| Mingtai Chemical Co., Ltd. | Đài Loan | Dược điển Châu Âu 10.0 | Zentel (GC-337-20) | 14/06/2025 |
| MINGTAI CHEMICAL CO., LTD. | China | USP 32-NF 27 | Dompil (SXNQ: Shin Poong Pharm. CO., Ltd; Địa chỉ: 434-4 Moknae-dong, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do, Korea) (VD-23298-15) | 30/12/2022 |
| MINGTAI CHEMICAL CO., LTD. | China | USP 41-NF 36 | Alzental (SXNQ của Shin Poong Pharm. CO.,Ltd) (VD-18522-13) | 30/12/2022 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| Sodium starch glycolate | 37 |
| Vanilin | 37 |
| Sodium citrate | 37 |
| Hydroxypropylmethyl cellulose 615 | 36 |
| Polyvinyl pyrrolidon K30 | 36 |
| Ponceau 4R | 38 |
| Benzyl alcohol | 36 |
| Crospovidon XL | 38 |
| Glycerin đậm đặc | 36 |
| Povidone K-30 | 35 |
| Avicel PH 101 | 35 |
| Lecithin | 35 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.