Tinh dầu bạc hà được công bố 30 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| SHARP MINT LIMITED | India | DĐVN V | Zennif (893100116926) | 15/06/2031 |
| IPRA- FRANCE | France | DĐVN V | Zennif (893100116926) | 15/06/2031 |
| Sharp Mint Limited | Ấn Độ | NSX | GEFBIN FORTE 20 (893110098126) | 15/06/2031 |
| Anhui Yinfeng Pharmaceutical Co., Ltd. | China. | DĐVN hiện hành | Nabiscab extra suspension (893100477525) | 02/12/2030 |
| Sharp Mint Limited | Ấn Độ | Nhà sản xuất | Simethicon 125 mg (893100459325) | 02/12/2030 |
| Sharp Mint Limited. | India | EP9.0 | Idlag (893100463425) | 02/12/2030 |
| Sharp Mint Limited | India | EP 9.0 | Idlag-N (893110245625) | 02/06/2030 |
| Tien Yuan Chemical (PTE) LTD. | Singapore | BP 2020 | Seadoral (893110230425) | 02/06/2030 |
| BHAGAT AROMATICS LIMITED | India | DĐVN phiên bản hiện hành | Satken (893100275225) | 02/06/2030 |
| SHARP MINT LIMITED | India | DĐVN phiên bản hiện hành | Satken (893100275225) | 02/06/2030 |
| Tien Yuan Aromatics (Kunshan) Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | DĐVN hiện hành | Nezenca (893100066625) | 13/03/2030 |
| IPRA France. | Pháp | NSX | Bativiv (893100106825) | 13/03/2030 |
| Sharp Mint Limited. | India | EP 9.0 | Idlag (893110331000) | 19/12/2029 |
| Sharp Mint Limited | Ấn Độ | Nhà sản xuất | Bosmalox Plus (893100089000) | 31/10/2029 |
| Sharp Mint Limited | India | DĐVN V | Benita Xylo (893100950824) | 15/09/2029 |
| Sharp Mint Limited | India | DĐVN V | Medoral Light (893100579624) | 01/07/2029 |
| Sharp Global limited | India | DĐVN V | Teczin (893110365024) | 06/06/2029 |
| BHAGAT AROMATICS LIMITED | Ấn Độ | DĐVN V | Shitux (893100276324) | 05/05/2029 |
| Sharp Mint Limited | India | NSX | Elocpa 20 (893110275524) | 05/05/2029 |
| Sharp Mint Limited | India | NSX | Elocpa 10 (893110275424) | 05/05/2029 |
| SHARP MINT LIMITED | Ấn Độ | DĐVN V | Shitux (893100276324) | 05/05/2029 |
| Sharp Mint Limited | Ấn Độ | NSX | Gefbin forte 10 (893110229724) | 20/03/2029 |
| Sharp Mint Limited | Ấn độ | DĐVN V | Teczin (893110155323) | 02/07/2028 |
| Sharp Mint Limited | Ấn Độ | DĐVN V | Chymorich 4200 UI (VD-31821-19) | 26/02/2024 |
| Sharp Mint Limited | India | DĐVN V | Chymorich 8400 UI (VD-31822-19) | 26/02/2024 |
| Sharp Mint Limited | India | DĐVN V | Usaralphar 4200 UI (VD-31819-19) | 26/02/2024 |
| Sharp Mint Limited | India | DĐVN V | Usaralphar 8400 UI (VD-31820-19) | 26/02/2024 |
| Sharp Menthol India Ltd. (Sharp Mint Limited) | India | DĐVN 5 | Alphachymotrypsine choay (VD-30983-18) | 31/10/2023 |
| Takasago International (Singapore) Pte, Ltd. | Singapore | USP phiên bản hiện hành | Izac (cơ sở nhượng quyền: Công ty TNHH Thai Nakorn Patana- 94/7 Soi Ngamwongwan 8 (Yimprakorb), Ngamwongwan, Nonthaburi, Thái Lan) (VD-30883-18) | 04/07/2023 |
| Takasago International (Singapore) Pte, Ltd. | Singapore | USP phiên bản hiện hành | Antacil (CSNQ: Công ty TNHH Thai Nakorn Patana (Thái Lan)- đ/c: 94/7 Soi Ngamwongwan 8 (Yimprakorb), Ngamwongwan Road, Nonthaburi 11000, Thái Lan) (VD-20399-13) | 14/06/2021 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| Hydroxypropyl methylcellulose E6 | 30 |
| Màu sunset yellow | 30 |
| Cetyl Alcohol | 30 |
| Amidon | 30 |
| Lactose monohydrate div i i div | 30 |
| Sắt oxyd đỏ | 30 |
| Aerosil | 30 |
| Cellulose vi tinh thể | 29 |
| Butylated hydroxytoluen | 31 |
| Hydroxypropyl methylcellulose 6cPs | 31 |
| Sodium croscarmellose | 31 |
| Dầu parafin | 29 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.