Có 461 số đăng ký thuốc do cơ sở tại Ý sản xuất đang có trong dữ liệu đăng ký lưu hành tại Việt Nam.
Trong số đó, 379 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 64 đã được đánh dấu hết hạn, 19 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2009, gần nhất là năm 2026.
210 trong số đó (46%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 31 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 14 |
| 2025 | 37 |
| 2024 | 57 |
| 2023 | 49 |
| 2022 | 39 |
| 2021 | 12 |
| 2020 | 11 |
| 2019 | 18 |
| 2018 | 14 |
| 2017 | 13 |
| 2016 | 13 |
| 2015 | 29 |
Hiển thị 200 trong tổng số 461 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gonal-f | 400410141726 (cũ: QLSP-H02-1074-17) | Follitropin alfa 900IU/1,44ml | Dung dịch tiêm pha sẵn trong bút | Merck Export GmbH | 16/07/2026 | Đến 16/07/2031 |
| Dobutamina Bioindustria L.I.M. 250 mg/ 20 ml | 800110132726 | Mỗi lọ 20ml dung dịch chứa: Dobutamin hydrochlorid 280,20mg tương đương Dobutamin 250mg | Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền | Công ty TNHH Dược và Vật tư y tế Kiên Đan | 09/07/2026 | Đến 09/07/2031 |
| Baclofene Bioindustria L.I.M. | 800110132626 | Mỗi ống 5ml chứa: Baclofen 10mg | Dung dịch tiêm hoặc truyền tủy sống | Công ty TNHH Dược Tâm Đan | 09/07/2026 | Đến 09/07/2031 |
| Ducressa | 800115078026 | Mỗi lọ 5ml chứa: Dexamethason natri phosphat (tương đương với dexamethason 5mg) 6,6mg, Levofloxacin hemihydrat (tương đương với levofloxacin 25mg) 25,6mg | Dung dịch nhỏ mắt | Santen Pharmaceutical Asia Pte. Ltd. | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Normix | 800110060926 | Rifaximin 200mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Ketorolac Trometamol 30mg/ml | 800110058726 | Mỗi ống 1ml chứa: Ketorolac trometamol 30mg | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Lamda | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Ceclor | 800110046026 | Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrate 392,3mg) 375mg | Viên nén bao phim giải phóng chậm | A. Menarini Singapore Pte. Ltd. | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Zinacef | 800110034926 | Cefuroxim natri (tương đương Cefuroxim 750mg) 789mg | Bột pha tiêm | GlaxoSmithKline Pte Ltd | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Calco | 800110045226 (cũ: VN-5473-10) | Salmon calcitonin 50 IU/ml | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần thương mại Happypharm Việt Nam | 28/05/2026 | Đến 28/05/2029 |
| Imipenem Cilastatin Kabi | 800110037626 (cũ: VN-21382-18) | Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat) 500mg, Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mg | Bột pha dung dịch tiêm truyền | Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Ceclor | 800110035626 (cũ: VN-17626-14) | Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrate 261,50mg) 250mg | Viên nang cứng | A. Menarini Singapore Pte. Ltd. | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Acarbose Friulchem | 800110037426 (cũ: VN-22091-19) | Acarbose 100mg | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm và Thiết bị y tế C.A.T | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Bilaxten | 800110016523 | Bilastine 10mg | Viên nén phân tán trong miệng | A. Menarini Singapore Pte. Ltd. | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Voltaren | 800110028426 | Diclofenac natri 75mg | Viên nén phóng thích chậm | Novartis Pharma Services AG | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Sciomir | 800110448925 (cũ: VN-16109-13) | Thiocolchicoside 2mg/ml | Dung dịch tiêm | Medexport Italia- Societa' A Responsabilita' Limitata | 03/11/2025 | Đến 03/11/2030 |
| Octreotide Bioindustria L.I.M | 800114445725 (cũ: VN-19094-15) | Octreotide (dưới dạng octreotide acetate) 0,1mg/ml | Dung dịch tiêm hoặc dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền | Công ty TNHH Dược Tâm Đan | 03/11/2025 | Đến 03/11/2030 |
| Goldesome | 800110445325 (cũ: VN-19112-15) | Esomeprazole magnesi dihydrat tương đương Esomeprazol 20mg | Viên nén bao tan trong ruột | Công ty TNHH Dược phẩm Lamda | 03/11/2025 | Đến 03/11/2030 |
| Iopamiro | 800110444325 (cũ: VN-18200-14) | Iod (dưới dạng iopamidol 755,3mg/ml) 370 mg/ml | Dung dịch tiêm vào khoang nội tủy, động mạch, tĩnh mạch | Công ty cổ phần đầu tư quốc tế Hoàng Gia | 03/11/2025 | Đến 03/11/2030 |
| Iopamiro | 800110444225 (cũ: VN-18199-14) | Iod (dưới dạng iopamidol 612,4mg/ml) 300 mg/ml | Dung dịch tiêm vào khoang nội tủy, động mạch, tĩnh mạch | Công ty cổ phần đầu tư quốc tế Hoàng Gia | 03/11/2025 | Đến 03/11/2030 |
| TAD 600 mg/4ml powder and solvent for solution for injection | 800110419325 | Glutathione (dưới dạng Glutathione sodium) 600mg | Thuốc bột và dung môi pha tiêm truyền | Biomedica Foscama Industria Chimico-farmaceutica S.p.a | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Prohance | 800110439325 | Gadoteridol 279,3mg/ml | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Công ty Cổ phần Đầu tư Quốc tế Hoàng Gia | 19/10/2025 | Đến 19/10/2028 |
| Hyalgan | 800110434225 | Natri hyaluronate 20mg/2ml | Dung dịch tiêm trong khớp | Mega Lifesciences PTY Limited | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Cordarone 150 mg/3 ml | 800110429225 | Amiodarone hydrochloride 150mg/3ml | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Isofenal | 800110425525 | Ketoprofen 100mg/2ml | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Vạn Cường Phát | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Esafosfina 5 g/50 ml powder and solvent for solution for infusion | 800110419425 | D-fructose-1,6-diphosphate sodium (tương đương với 3,75g D-fructose-1,6-diphosphoric acid) 5gam | Thuốc bột và dung môi pha tiêm truyền | Biomedica Foscama Industria Chimico-Farmaceutica S.p.A. | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Disteomin | 800110421125 | Cholecalciferol (Vitamin D3) 10 000 IU/ml | Dung dịch uống | Công ty cổ phần Dược phẩm Tiền Phong | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Reumagil 20 mg/1 ml | 800110424825 | Piroxicam 20mg/ml | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Ampicillin & Sulbactam 1G + 0,5G | 800110422525 | Ampicillin (dưới dạng Ampicillin natri) 1gam, Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 0,5gam Ampicillin (dưới dạng Ampicillin natri) 1gam, Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 0,5gam | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Y tế Minh An | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Meropenem 2g | 800110421325 | Meropenem (Dưới dạng bột vô khuẩn trộn sẵn có chứa 2280mg Meropenem trihydrate và 416mg Sodium carbonate) 2g | Bột pha dung dịch truyền tĩnh mạch | Công ty cổ phần Dược phẩm và Thiết bị y tế C.A.T | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Albaflo | 800110341425 (cũ: VN-22338-19) | Betamethason (dưới dạng Betamethason dinatri phosphat) 2mg/ml | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Quang Anh | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Natecal D3 Không kê đơn | 800100347425 (cũ: VN-21313-18) | Calci (dưới dạng calci carbonat) 600mg, Cholecalciferol (tương đương 0,01mg) 400IU Calci (dưới dạng calci carbonat) 600mg, Cholecalciferol (tương đương 0,01mg) 400IU | Viên nén nhai | Lifepharma S.p.A | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Asgizole | 800110341325 (cũ: VN-18249-14) | Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazole magnesium dihydrate) 20mg | Viên nén bao phim tan trong ruột | Công ty TNHH Dược Phẩm Liên Hợp | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Likacin | 800110332125 | Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat) 1000mg/4ml | Dung dịch tiêm | Laboratorio Italiano Biochimico Farmaceutico Lisapharma S.P.A | 16/07/2025 | Đến 16/07/2030 |
| Exforge | 800110330125 | Amlodipine (dưới dạng amlodipine besylate) 5mg, Valsartan 160mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | 16/07/2025 | Đến 16/07/2030 |
| Exforge | 800110330025 | Amlodipine (dưới dạng amlodipine besylate) 10mg, Valsartan 160mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | 16/07/2025 | Đến 16/07/2030 |
| Exforge | 800110329925 | Amlodipine (dưới dạng amlodipine besylate) 5mg, Valsartan 80mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | 16/07/2025 | Đến 16/07/2030 |
| Human Albumin Takeda 250g/l | 800410323225 (cũ: QLSP-1131-18) | Human Albumin 12,5g/50ml | Dung dịch tiêm truyền | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TAKEDA VIỆT NAM | 06/07/2025 | Đến 06/07/2030 |
| Human Albumin Takeda 200g/l | 800410323325 (cũ: QLSP-1130-18) | Human Albumin 10g/50ml | Dung dịch tiêm truyền | Takeda Pharmaceuticals (Asia Pacific) Pte.Ltd | 06/07/2025 | Đến 06/07/2030 |
| Simulect | 800410322725 | Basiliximab 20mg | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | 06/07/2025 | Đến 06/07/2028 |
| Diovan 160 | 800110307525 | Valsartan 160mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Fosfomycin Vigapharma | 800110304825 | Fosfomycin (dưới dạng 5,631g Fosfomycin trometamol) 3 gam | Cốm pha dung dịch uống | Công ty TNHH Dược phẩm Y-Med | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Meropenem Kabi 500 mg | 800110301725 | Meropenem (dưới dạng 570mg meropenem trihydrat) 500mg | Bột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền | Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Uman Albumin 250 g/l | 800410197725 | Protein từ huyết tương người trong đó ít nhất 95% là human albumin 12,5g/50ml 12,5g/50ml | Dung dịch tiêm truyền | Kedrion S.p.A | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Bart | 800110183425 (cũ: VN-21793-19) | Tenoxicam 20mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Vạn Cường Phát | 21/04/2025 | Đến 21/04/2030 |
| Saizen | 800410048025 (cũ: SP3-1241-22) | Somatropin 6mg/1,03ml | Dung dịch tiêm | Merck Export GmbH | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Imipenem/Cilastatin 500mg/500mg | 800110036625 (cũ: VN-18957-15) | Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri 530mg) 500mg, Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat 530mg) 500mg Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri 530mg) 500mg, Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat 530mg) 500mg | Bột pha dung dịch truyền tĩnh mạch | Panpharma GmbH | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Ursochol 250 mg | 800110026325 (cũ: VN-22135-19) | Acid ursodeoxycholic 250mg | Viên nang cứng | Công ty TNHH Xúc tiến Thương mại Dược phẩm và đầu tư TV | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Trileptal | 800114023925 (cũ: VN-22183-19) | Oxcarbazepine 300mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Zolemax 4mg/5ml | 800110020625 (cũ: VN-22117-19) | Zoledronic acid khan (dưới dạng Zoledronic acid monohydrate) 4mg/5ml | Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền | Công ty TNHH Dược phẩm U.N.I Việt Nam | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Zyrtec | 800110029125 (cũ: VN-20768-17) | Cetirizine dihydrochloride 10mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm GSK Việt Nam | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Ursobil | 800110022025 (cũ: VN-20260-17) | Ursodeoxycholic acid 300mg | Viên nén | Công ty TNHH Dược Tâm Đan | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Zinforo | 800110350500 | Ceftaroline fosamil (dưới dạng Ceftaroline fosamil acetic acid solvate monohydrate) 600mg | Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền | Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) | 25/12/2024 | Đến 25/12/2027 |
| Madopar® | 800110349100 | Benserazide (dưới dạng Benserazide hydrochloride) 50mg, Levodopa 200mg Benserazide (dưới dạng Benserazide hydrochloride) 50mg, Levodopa 200mg | Viên nén | F.Hoffmann - La Roche Ltd | 25/12/2024 | Đến 25/12/2029 |
| Levobupivacaina Bioindustria L.I.M. | 800114186900 | Levobupivacaine Hydrochloride 28,2mg (tương đương 25mg levobupivacaine) Levobupivacaine Hydrochloride 28,2mg (tương đương 25mg levobupivacaine) | Dung dịch tiêm/truyền | Công ty TNHH Dược Tâm Đan | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Kexutam 3g | 800110186600 | Ampicillin (dưới dạng Ampicillin natri), Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 2gam, 1gam | Thuốc bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm SALUD | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Avelox | 800115181900 | Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydrochlorid) 400mg | Viên nén bao phim | Công Ty TNHH Bayer Việt Nam | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Cortiment | 800110170200 | Budesonide 9mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Công ty TNHH Ferring Pharmaceuticals | 06/12/2024 | Đến 06/12/2027 |
| Diovan 80 | 800110168500 | Valsartan 80mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Akirab | 800110168100 | Natri rabeprazol (tương đương với 9,42mg Rabeprazol) 10mg | Viên nén kháng dịch vị dạ dày | Công ty TNHH Dược phẩm Vạn Cường Phát | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Akirab | 800110168000 | Natri rabeprazol (tương đương với 18,85mg Rabeprazol) 20mg | Viên nén kháng dịch vị dạ dày | Công ty TNHH Dược phẩm Vạn Cường Phát | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Gonal-f | 800410174500 | Follitropin alfa 150IU/0,24mL | Dung dịch tiêm pha sẵn trong bút | Merck Export GmbH | 06/12/2024 | Đến 06/12/2027 |
| Emoclot | 800410174400 | Chất đông máu yếu tố VIII nguồn gốc từ huyết tương người sau khi pha 500IU/10ml Chất đông máu yếu tố VIII nguồn gốc từ huyết tương người sau khi pha 500IU/10ml | Thuốc bột và dung môi pha dung dịch truyền | Kedrion S.p.A | 06/12/2024 | Đến 06/12/2027 |
| Emoclot | 800410174300 | Chất đông máu yếu tố VIII nguồn gốc từ huyết tương người sau khi pha 1000IU/10ml Chất đông máu yếu tố VIII nguồn gốc từ huyết tương người sau khi pha 1000IU/10ml | Thuốc bột và dung môi pha dung dịch truyền | Kedrion S.p.A | 06/12/2024 | Đến 06/12/2027 |
| Biogermin Không kê đơn | 800400173500 | Mỗi 5ml chứa 2 tỷ bào tử Bacillus clausii Mỗi 5ml chứa 2 tỷ bào tử Bacillus clausii | Hỗn dịch uống | Công ty TNHH Dược Phẩm Liên Hợp | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Zometa | 800110978424 | Mỗi 100ml dung dịch chứa: Zoledronic acid (Dưới dạng Zoledronic acid monohydrate 4,264mg) 4mg | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Scigen Pte. Ltd. | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Ursoflor | 800110967024 | Ursodeoxycholic acid 300mg | Viên nang cứng | Công ty TNHH Dược phẩm Quang Anh | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Avelox | 800115961124 | Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 400mg/250ml | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Công Ty TNHH Bayer Việt Nam | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Klacid | 800110959124 | Clarithromycin 125mg/5ml | Cốm pha hỗn dịch uống | Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Klacid Forte | 800110981924 (cũ: VN-21160-18) | Clarithromycin 500mg | Viên nén bao phim | Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Medrol | 800110991824 (cũ: VN-22447-19) | Methylprednisolone 16mg | Viên nén | Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Klacid MR | 800110982024 (cũ: VN-21161-18) | Clarithromycin 500mg | Viên nén giải phóng biến đổi | Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Tamiflu | 800110994624 (cũ: VN-22143-19) | Oseltamivir (dưới dạng Oseltamivir Phosphat) 75mg | Viên nang cứng | F. Hoffmann - La Roche Ltd | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Kevindol | 800110990124 (cũ: VN-22103-19) | Ketorolac trometamol 30mg/ml | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Vạn Cường Phát | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Zitromax | 800110991624 (cũ: VN-21930-19) | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 200mg/5ml | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Daytrix | 800110985924 (cũ: VN-17223-13) | Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone sodium 1,193g) 1 gam | Bột pha tiêm | MEDEXPORT ITALIA- SOCIETA' A RESPONSABILITA' LIMITATA | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Rodogyl | 800115002200 (cũ: VN-21829-19) | Metronidazole 125mg, Spiramycin 750000IU | Viên nén bao phim | Septodont | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Prismasol B0 | 800110984824 (cũ: VN-21678-19) | Khoang A: Mỗi 1000 ml chứa Calcium clorid dihydrat 5,145g; Magnesium clorid hexahydrat 2,033g; Acid lactic 5,4g; Khoang B: Mỗi 1000ml chứa: Sodium chlorid 6,45g; Sodium hydrogen carbonat 3,09g; Dung dịch sau khi phối hợp chứa: Calcium 1,75mmol/l; Magnesium 0,5 mmol/l; Sodium 140 mmol/l; Chlorid 109,5 mmol/l; Lactat 3mmol/l; Hydrogen carbonat 32mmol/l | Dịch lọc máu và thẩm tách máu | Vantive Pte. Ltd. | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Mucomucil | 800110989724 (cũ: VN-21776-19) | N-acetylcystein 300mg/3ml | Dung dịch dùng để tiêm và khí dung | Công ty TNHH Dược Phẩm Quang Anh | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Clisma Lax | 800110986024 (cũ: VN-17859-14) | Natri dibasic phosphat khan 4,23 gam, Natri monobasic phosphat khan 18,5 gam | Dung dịch thụt trực tràng | Công ty cổ phần dược phẩm APAC | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Cellcept | 800114773324 | Mycophenolate mofetil 500mg Mycophenolate mofetil 500mg | Viên nén bao phim | F.Hoffmann - La Roche Ltd | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Quimox | 800115772624 | Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydrochloride 1,36mg) 1,25mg Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydrochloride 1,36mg) 1,25mg | Dung dịch nhỏ mắt | Công ty TNHH Xúc tiến Thương mại Dược phẩm và đầu tư TV | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Quimox | 800115772524 | Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydrochloride 27,25mg) 25mg Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydrochloride 27,25mg) 25mg | Dung dịch nhỏ mắt | Công ty TNHH Xúc tiến Thương mại Dược phẩm và đầu tư TV | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Zolimetax | 800110771324 | Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrat 4,264mg) 4mg Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrat 4,264mg) 4mg | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Saifen Drugs Philippines Inc. | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Hidonac | 800110769924 | Acetylcystein 5g/25ml | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Fastum Gel Không kê đơn | 800100794824 (cũ: VN-12132-11) | Ketoprofen (2,5g ketoprofen/100g gel) 2,5% (w/w) Ketoprofen (2,5g ketoprofen/100g gel) 2,5% (w/w) | Gel bôi ngoài da | A. Menarini Singapore Pte. Ltd. | 11/08/2024 | Đến 11/08/2027 |
| Halaven | 800110787324 (cũ: VN3-315-21) | Eribulin mesylate (tương đương Eribulin 0,88mg/2ml) 1mg/2ml Eribulin mesylate (tương đương Eribulin 0,88mg/2ml) 1mg/2ml | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Eisai Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Falipan | 800110783124 (cũ: VN-18847-15) | Lidocaine hydrochloride 20mg/ml Lidocaine hydrochloride 20mg/ml | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Bình Việt Đức | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Klacid 250mg | 800110779624 (cũ: VN-21357-18) | Clarithromycin 250mg Clarithromycin 250mg | Viên nén bao phim | Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Auscef | 800110783724 (cũ: VN-21762-19) | Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm DO HA | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Ropolivy | 800410646024 | Polatuzumab Vedotin 140mg | Bột để pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền | F. Hoffmann - La Roche Ltd. | 30/07/2024 | Đến 30/07/2027 |
| Fostimonkit 150 IU/ml | 760410648124 (cũ: VN-18963-15) | Urofollitropin (FSH) 150IU/ml | Bột và dung môi pha dung dịch tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp | 30/07/2024 | Đến 30/07/2027 |
| Eu-Fastmome 50 micrograms/actuation Không kê đơn | 800100523424 (cũ: VN-21376-18) | Mỗi 100g hỗn dịch chứa: Mometason furoat (dưới dạng Mometason furoat monohydrat) 0,05g Mỗi 100g hỗn dịch chứa: Mometason furoat (dưới dạng Mometason furoat monohydrat) 0,05g | Hỗn dịch xịt mũi | Công ty TNHH Xuất nhập khẩu và phân phối dược phẩm Hà Nội | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Camicin 1.5g | 800110348624 | Ampicillin (dưới dạng ampicillin natri) 1000mg; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 500mg Ampicillin (dưới dạng ampicillin natri) 1000mg; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 500mg | Bột pha dung dịch tiêm | Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm 3A | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| Camicin | 800110348524 | Ampicillin (dưới dạng ampicillin natri) 2000mg; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 1000mg Ampicillin (dưới dạng ampicillin natri) 2000mg; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 1000mg | Bột pha dung dịch tiêm | Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm 3A | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| Flortitens | 800110122224 | Candesartan cilexetil 16mg Candesartan cilexetil 16mg | Viên nén | Công ty TNHH Dược Phẩm Quang Anh | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Sacrofen 400mg Không kê đơn | 800100122024 | Ibuprofen 400mg (dưới dạng Ibuprofen natri dihydrat) Ibuprofen 400mg (dưới dạng Ibuproden natri dihydrat) | Cốm pha dung dịch uống | Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Multihance | 800110131724 (cũ: VN3-146-19) | Gadobenic acid (dưới dạng gadobenate Dimeglumine 529mg) 334mg(0.5M)/ml Gadobenic acid (dưới dạng gadobenate Dimeglumine 529mg) 334mg(0.5M)/ml | Dung dịch tiêm | Công ty Cổ phần Đầu tư Quốc tế Hoàng Gia | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Iopamiro | 800110131524 (cũ: VN-18198-14) | Iod (dưới dạng Iopamidol 755,3mg/ml) 370mg/ml Iod (dưới dạng Iopamidol 755,3mg/ml) 370mg/ml | Dung dịch tiêm | Công ty Cổ phần Đầu tư Quốc tế Hoàng Gia | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Iopamiro | 800110131624 (cũ: VN-18197-14) | Iod (dưới dạng Iopamidol 612,4mg/ml) 300mg/ml Iod (dưới dạng Iopamidol 612,4mg/ml) 300mg/ml | Dung dịch tiêm | Công ty Cổ phần Đầu tư Quốc tế Hoàng Gia | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Enterogermina Không kê đơn | 800400108124 (cũ: SP3-1216-20) | Bào tử Bacillus clausii kháng đa kháng sinh 4 tỷ/5ml | Hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Curosurf | 800410111224 (cũ: VN-18909-15) | Phospholipid chiết từ phổi lợn 120mg/1,5ml | Hỗn dịch bơm ống nội khí quản | Hyphens Pharma Pte.Ltd | 30/01/2024 | Đến 30/01/2027 |
| Humalog Mix25 Kwikpen | 800410110524 (cũ: QLSP-H03-1160-19) | Insulin lispro (trong đó 25% là dung dịch insulin lispro và 75% là hỗn dịch insulin lispro protamine) 300U/3ml (tương đương 10,5mg) Insulin lispro (trong đó 25% là dung dịch insulin lispro và 75% là hỗn dịch insulin lispro protamine) 300U/3ml (tương đương 10,5mg) | Hỗn dịch tiêm | Công ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2027 |
| Unasyn | 800110022624 (cũ: VN-14306-11) | Sultamicillin (dưới dạng Sultamicillin tosylate) 375mg Sultamicillin (dưới dạng Sultamicillin tosylate) 375mg | Viên nén bao phim | CÔNG TY TNHH PFIZER (VIỆT NAM) | 02/01/2024 | Đến 02/01/2027 |
| Foster | 800110017024 (cũ: VN-19548-16) | Beclomethasone dipropionate 100mcg/liều; Formoterol fumarate dihydrate 6mcg/liều Beclomethasone dipropionate 100mcg/liều; Formoterol fumarate dihydrate 6mcg/liều | Thuốc phun mù dùng để hít | Orient Europharma Pte Ltd | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Natecal D3 Không kê đơn | 800100014724 (cũ: VN-16314-13) | Calci nguyên tố (dưới dạng Calci carbonat) 600mg; Cholecalciferol (Vitamin D3) 400IU Calci nguyên tố (dưới dạng Calci carbonat) 600mg; Cholecalciferol (Vitamin D3) 400IU | Viên nén rã trong miệng | Lifepharma S.p.A | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Ledrobon- 4mg/100ml | 800110017524 (cũ: VN-20610-17) | Acid zoledronic (dưới dạng acid zoledronic monohydrat) Mỗi 100ml dung dịch chứa: Acid zoledronic (dưới dạng acid zoledronic monohydrat) 4mg. | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Prime Pharmaceuticals Private Limited | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Ceclor | 800110020824 (cũ: VN-16796-13) | Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrate) 375mg Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrate) 375mg | Viên nén bao phim giải phóng chậm | A. Menarini Singapore Pte. Ltd. | 02/01/2024 | Đến 02/01/2027 |
| Trinitrina | 800110021524 (cũ: VN-21228-18) | Nitroglycerin 5mg/1,5ml Nitroglycerin 5mg/1,5ml | Dung dịch đậm đặc để tiêm truyền | MEDEXPORT ITALIA- SOCIETA' A RESPONSABILITA' LIMITATA | 02/01/2024 | Đến 02/01/2027 |
| Zavicefta | 800110440223 | Ceftazidime (dưới dạng ceftazidime pentahydrate) 2g; avibactam (dưới dạng avibactam sodium) 0,5g | Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền | Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) | 26/10/2023 | Đến 26/10/2026 |
| Uperio 50mg | 800110436223 | Sacubitril 24,3mg và valsartan 25,7mg (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri 56,551mg) | Viên nén bao phim | Novartis Pharma Services AG | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Uperio 200mg | 800110436123 | Sacubitril 97,2mg và valsartan 102,8mg (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri 226,206mg) | Viên nén bao phim | Novartis Pharma Services AG | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Uperio 100mg | 800110436023 | Sacubitril 48,6mg và valsartan 51,4mg (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri 113,103mg) | Viên nén bao phim | Novartis Pharma Services AG | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Cellcept | 800114432423 | Mycophenolate mofetil 250mg | Viên nang cứng | F.Hoffmann - La Roche Ltd | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Clastizol | 800110429423 | Acid zoledronic (dưới dạng acid zoledronic monohydrat) 5mg/100ml | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Saifen Drugs Philippines Inc. | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Levofloxacina Bioindustria L.I.M | 800115428123 | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 5mg/ml | Dung dịch tiêm truyền | Công ty TNHH Dược Tâm Đan | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Procare Diamond | 800110426623 | Concentrated fish Omega-3 triglycerides 500,0053mg (tương đương Docosahexaenoic acid (DHA) 216mg, tương đương Eicosapentaenoic acid (EPA) 45mg); Pyridoxine hydrochloride 5mg (tương đương Pyridoxine (vitamin B6) 4.12mg);- Ferrous fumarate 75,4mg(tương đương Iron 24mg); Calcium hydrogen phosphate 200mg (tương đương Calcium 59mg, Phosphorus 46,6mg); Colecalciferol 5mcg (tương đương vitamin D3 200IU); Thiamine nitrate (vitamin B1) 5mg; Riboflavin (vitamin B2) 5mg; Nicotinamide 5mg; Folic acid (vitamin B9) 500mcg; Potassium iodide 262mcg (tương đương Iodine 200mcg); Ascorbic acid (vitamin C) 50mg; d-alpha-Tocopherol 6,71 mg (tương đương vitamin E 10IU); Cyanocobalamin (vitamin B12) 10mcg; Dunaliella salina 3,34mg (tương đương Betacarotene 1mg); Calcium pantothenate 5mg (tương đương Pantothenic acid 4,5 mg); Heavy magnesium oxide 49,8mg (tương đương Magnesium 30mg); Zinc sulfate monohydrate 22,2mg (tương đương Zinc 8mg) | Viên nang mềm | Công ty TNHH Dược phẩm Đông Đô | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Goldmiso | 800110424423 | Cefalexin (dưới dạng cefalexin monohydrat) 250mg | viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược phẩm và Thiết bị y tế C.A.T | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Gluthion | 800110423323 | Glutathione (dưới dạng Glutathione sodium) 600mg | Thuốc bột pha tiêm | MEDEXPORT ITALIA- SOCIETA' A RESPONSABILITA' LIMITATA | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Velcade | 800114447323 (cũ: VN2-486-16) | Bortezomib 3,5mg | Bột pha dung dịch tiêm | Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) | 26/10/2023 | Đến 26/10/2026 |
| Deltazime | 800110401823 (cũ: VN-14728-12) | Ceftazidime (dưới dạng ceftazidime pentahydrate) 1g | Bột và dung môi pha tiêm | MEDEXPORT ITALIA- SOCIETA' A RESPONSABILITA' LIMITATA | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Diprivan | 800114400123 (cũ: VN-15720-12) | Propofol 10 mg/ml | Nhũ tương tiêm hoặc truyền tĩnh mạch | Aspen Pharmacare Asia Limited | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Medrol | 800110406323 (cũ: VN-21437-18) | Methylprednisolone 4mg | Viên nén | Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Golddicron | 800110402523 (cũ: VN-18660-15) | Gliclazide 30mg | Viên nén giải phóng có kiểm soát | Công ty cổ phần Dược phẩm và Thiết bị y tế C.A.T | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Diprivan | 800114400223 (cũ: VN-17251-13) | Propofol 10mg/ml (1% w/v) | Nhũ tương tiêm/truyền tĩnh mạch | Aspen Pharmacare Australia Pty Limited | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Pergoveris | 800410250423 (cũ: SP3-1215-20) | - Bút chứa 0,48ml dung dịch tiêm: Follitropin alfa (r-hFSH) 300 IU; Lutropin alfa (r-hLH) 150 IU - Bút chứa 0,72ml dung dịch tiêm: Follitropin alfa (r-hFSH) 450 IU; Lutropin alfa (r-hLH) 225 IU - Bút chứa 1,44ml dung dịch tiêm: Follitropin alfa (r-hFSH) 900 IU; Lutropin alfa (r-hLH) 450 IU | Dung dịch tiêm | Merck Export GmbH | 11/09/2023 | Đến 11/09/2028 |
| ImmunoHBs | 800410251723 (cũ: QLSP-870-15) | Protein người: 100 - 180g/l; trong đó globulin miễn dịch người (IgG) tối thiểu 90%; Kháng thể chống kháng nguyên HBs (anti HBs) không nhỏ hơn 540IU/3ml | Dung dịch tiêm | Kedrion S.p.A | 11/09/2023 | Đến 11/09/2026 |
| Ertalgold | 800110181423 | Ertapenem Ertapenem (dưới dạng Ertapenem natri) 1g | Bột pha dung dịch đậm đặc pha dịch truyền tĩnh mạch | Công ty cổ phần dược phẩm và thiết bị y tế C.A.T | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Gerolin | 800110180623 | Citicoline Citicoline (dưới dạng Citicoline sodium) 500mg/4ml | Dung dịch tiêm | MEDEXPORT ITALIA- SOCIETA' A RESPONSABILITA' LIMITATA | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Gerolin | 800110180523 | Citicoline Citicoline (dưới dạng Citicoline sodium) 1000mg/4ml | Dung dịch tiêm | MEDEXPORT ITALIA- SOCIETA' A RESPONSABILITA' LIMITATA | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Ciprobay 400mg | 800115179723 | Ciprofloxacin Ciprofloxacin 400mg/200ml | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH Bayer Việt Nam | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Ciprobay 200 | 800115179623 | Ciprofloxacin Ciprofloxacin 200mg/100ml | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH Bayer Việt Nam | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Ciprobay 500 | 800115179523 | Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin hydrochloride) 500mg Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin hydrochloride) 500mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Bayer Việt Nam | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Adcetris | 800410091523 (cũ: QLSP-H03-1136-18) | — Brentuximab Vedotin 50mg | Bột để pha dung dịch tiêm truyền | Takeda Pharmaceuticals (Asia Pacific) Pte. Ltd | 18/05/2023 | Đến 18/05/2028 |
| Humalog Kwikpen | 800410090423 (cũ: QLSP-1082-18) | — Insulin lispro 300U/3ml (tương đương 10,5mg) | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam | 18/05/2023 | Đến 18/05/2028 |
| Bifril | 800110087923 (cũ: VN3-34-18) | Zofenopril calci 30mg | Viên nén bao phim | A. Menarini Singapore Pte. Ltd | 27/04/2023 | Đến 27/04/2028 |
| Bifril | 800110088023 (cũ: VN3-33-18) | Zofenopril calci 15mg | Viên nén bao phim | A. Menarini Singapore Pte. Ltd | 27/04/2023 | Đến 27/04/2028 |
| Moretel | 800115072323 (cũ: VN-19063-15) | Metronidazole 500mg | Dung dịch tiêm truyền | Công ty TNHH Bình Việt Đức | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Ceclor | 800110067023 (cũ: VN-15935-12) | Cefaclor 125mg/5ml (dưới dạng cefaclor monohydrate) | Cốm pha hỗn dịch uống | A. Menarini Singapore Pte. Ltd. | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Lomexin | 800110081923 (cũ: VN-20872-17) | Fenticonazol nitrat 1000mg | Viên nang mềm đặt âm đạo | Tedis | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Lomexin | 800110081823 (cũ: VN-20873-17) | Fenticonazol nitrate 200mg | Viên nang mềm đặt âm đạo | Tedis | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Tazocin | 800110074023 (cũ: VN-20594-17) | Piperacillin (dưới dạng piperacillin natri) 4g; Tazobactam (dưới dạng tazobactam natri) 0,5g | Bột đông khô pha tiêm | Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Gonal-f | 800410037723 (cũ: QLSP-959-16) | — Follitropin alfa 450IU/0,72 mL | Dung dịch tiêm | Merck Export GmbH | 19/03/2023 | Đến 19/03/2028 |
| Immubron | 800410036123 (cũ: QLSP-818-14) | — Mỗi viên chứa 50mg chất ly giải vi khuẩn đông khô, trong đó 7 mg tương ứng: Staphylococcus aureus 6 tỷ, Streptococcus pyogenes 6 tỷ, Streptococcus viridans 6 tỷ, Klebsiella pneumoniae 6 tỷ, Klebsiella ozaenae 6 tỷ, Haemophylus influenzae nhóm B 6 tỷ, Neisseria catarrhalis 6 tỷ, Diplococcus pneumoniae (TY1/EQ11 1 tỷ, TY2/EQ22 1 tỷ, TY3/EQ14 1 tỷ, TY5/EQ15 1 tỷ, TY8/EQ23 1 tỷ, TY47/EQ24 1 tỷ ) 6 tỷ và 43mg môi trường đông khô) | Viên nén | Công ty cổ phần Y tế Đức Minh | 19/03/2023 | Đến 19/03/2028 |
| Kedrialb 200g/l | 800410037523 (cũ: QLSP-0642-13) | — Protein huyết tương trong đó albumin tối thiểu 95% 200g/l | Dung dịch tiêm truyền | Kedrion S.p.A | 19/03/2023 | Đến 19/03/2028 |
| Puvivid | 400114022423 (cũ: VN-19847-16) | Bupivacaine hydrochloride (dưới dạng Bupivacaine hydrochloride monohydrate) 25mg/5ml | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Bình Việt Đức | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Sevorane | 800114034723 (cũ: VN-20637-17) | Sevoflurane Mỗi chai 250ml chứa: Sevofluran 250ml | Dược chất lỏng nguyên chất dùng để hít | Zuellig Pharma Pte. Ltd | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| BIROGOGYL | 800110006323 | Spiramycin 1,5MIU, Metronidazole 250mg | Viên nén bao phim | Septodont | 28/02/2023 | Đến 29/02/2028 |
| Velcade | VN2-327-15 | Bortezomib 1mg Bortezomib 1mg | Bột pha tiêm tĩnh mạch | Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Meropenem Kabi 1g | VN-20415-17 | Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 1g Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 1g | Bột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền | Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Tiepanem 1g | VN-18440-14 | Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrate) 1g Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrate) 1g | Bột pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Panpharma GmbH | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Reminyl 8 mg | VN-19683-16 | Galantamine (dưới dạng Galantamine hydrobromide) 8mg Galantamine (dưới dạng Galantamine hydrobromide) 8mg | Viên nang cứng giải phóng kéo dài | Công ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Tarceva | VN2-582-17 | Erlotinib 100mg (dưới dạng Erlotinib hydrochloride 109,29mg) Erlotinib 100mg (dưới dạng Erlotinib hydrochloride 109,29mg) | Viên nén bao phim | Zuellig Pharma Pte. Ltd. | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Zitromax | VN-20845-17 | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500mg Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Unasyn | VN-20844-17 | Sultamicillin (dưới dạng Sultamicillin tosylate dihydrate) 750mg Sultamicillin (dưới dạng Sultamicillin tosylate dihydrate) 750mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Unasyn | VN-20843-17 | Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 0,5g; Ampicillin (dưới dạng Ampicillin natri) 1g Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 0,5g; Ampicillin (dưới dạng Ampicillin natri) 1g | Thuốc bột pha tiêm, truyền | Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Ovitrelle | QLSP-0784-14 | Choriogonadotropin alfa Choriogonadotropin alfa 250µg (mcg)/0,5ml | Dung dịch tiêm pha sẵn trong bút | Merck Export GmbH | 24/10/2022 | Đến 24/10/2027 |
| Gliatilin | VN-13243-11 | Choline Alfoscerate 400 mg Choline Alfoscerate 400 mg | Viên nang mềm | Lifepharma S.p.A | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Gliatilin | VN-13244-11 | Choline Alfoscerate 1000 mg/4ml Choline Alfoscerate 1000 mg/4ml | Dung dịch tiêm | Lifepharma S.p.A | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Bilaxten (cơ sở kiểm nghiệm: A. Menarini Manufacturing Logistics and Services S.r.l.; địa chỉ: Via Sette Santi, 3 - 50131 Firenze (FI), Italy) | VN2-496-16 | Bilastine 20mg Bilastine 20mg | Viên nén | A. Menarini Singapore Pte. Ltd | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Zanedip 10mg | VN-18798-15 | Lercanidipine HCl 10 mg tương ứng Lercanidipine 9,4 mg Lercanidipine HCl 10 mg tương ứng Lercanidipine 9,4 mg | Viên nén bao phim | Tedis | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Tegretol CR 200 | VN-18777-15 | Carbamazepine 200 mg Carbamazepine 200 mg | Viên nén bao phim giải phóng có kiểm soát | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Meropenem Kabi 500mg | VN-20246-17 | Meropenem (dưới dạng 570 mg Meropenem trihydrat) 500 mg Meropenem (dưới dạng 570 mg Meropenem trihydrat) 500 mg | Bột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền | Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Tygacil | VN-20333-17 | Tigecyclin 50mg Tigecyclin 50mg | Bột đông khô pha tiêm | CÔNG TY TNHH PFIZER (VIỆT NAM) | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Venbig 2500 IU | QLSP-0772-14 | Human hepatitis B immunoglobulin 2500 IU | Thuốc bột và dung môi để pha tiêm truyền | Kedrion S.p.A | 16/06/2022 | Đến 16/06/2027 |
| Kedrigamma | QLSP-0601-12 | Human normal immunoglobulin 50mg/ml | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Kedrion S.p.A | 16/06/2022 | Đến 16/06/2027 |
| Immunohbs 180IU/ml | QLSP-0754-13 | Human hepatitis B immunoglobulin 180 IU/1ml | Dung dịch tiêm | Kedrion S.p.A | 16/06/2022 | Đến 16/06/2027 |
| Gonal-f | QLSP-891-15 | Follitropin alfa 300 IU/0,48 mL | Dung dịch tiêm pha sẵn trong bút | Merck Export GmbH | 16/06/2022 | Đến 16/06/2027 |
| Meronem (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Zambon Switzerland Ltd. (địa chỉ: Via Industria 13, 6814 Cadempino, Switzerland) | VN-17832-14 | Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrate) 500 mg | Bột pha dung dịch tiêm/ truyền tĩnh mạch | Marubeni Pharmaceuticals Asia Pacific Pte. Ltd. | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Meronem (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Zambon Switzerland Ltd. (địa chỉ: Via Industria 13, 6814 Cadempino, Switzerland) | VN-17831-14 | Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrate) 1000 mg | Bột pha dung dịch tiêm/ truyền tĩnh mạch | Marubeni Pharmaceuticals Asia Pacific Pte. Ltd. | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Sympal | VN2-522-16 | Dexketoprofen (dưới dạng Dexketoprofen trometamol) 25 mg | Viên nén bao phim | A. Menarini Singapore Pte. Ltd. | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Aromasin | VN-20052-16 | Exemestane 25 mg | Viên nén bao đường | Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Risperdal | VN-19987-16 | Risperidone 1 mg | Viên nén bao phim | Janssen-Cilag Limited | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Risperdal | VN-18914-15 | Risperidone 2 mg | Viên nén bao phim | Janssen-Cilag Limited | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Tracrium | VN-18784-15 | Atracurium besylate 25 mg/2,5ml | Dung dịch tiêm, truyền tĩnh mạch | Aspen Pharmacare Australia Pty Limited | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Zyrtec | VN-19164-15 | Cetirizin dihydrochlorid 1mg/ml | Dung dịch uống | Công ty TNHH Dược phẩm GSK Việt Nam | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Co-Diovan 80/12,5 | VN-19286-15 | Valsartan/80 mg, Hydrochlorothiazide/12,5 mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Tegretol 200 | VN-18397-14 | Carbamazepine 200mg | Viên nén | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Co-Diovan 160/25 | VN-19285-15 | Valsartan/160 mg, Hydrochlorothiazide/25 mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Zanedip 20mg | VN-18107-14 | Lercanidipine HCl /20 mg tương ứng lercanidipine 18.8 mg | Viên nén bao phim | TEDIS | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Cellcept (CS Đóng gói: F. Hofmann-La Roche Ltd; địa chỉ: Wurmisweg, 4303-Kaiseraugst, Thụy sỹ) | VN-23030-22 | Mycophenolate mofetil 500mg 500mg | Viên nén bao phim | F. Hoffmann-La Roche Ltd. | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| Berodual | VN-22997-22 | Ipratropium bromide khan 25mcg/ml; Fenoterol hydrobromide 500mcg/ml | Dung dịch khí dung | Boehringer Ingelheim International GmbH | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| Pulmonol | VN-22957-21 | Acetylcystein 600mg 600mg | Viên nén sủi | Công ty TNHH Dược phẩm Việt-Pháp | 28/11/2021 | Đến 28/11/2026 |
| Levobupivacaina Bioindustria L.I.M | VN-22960-21 | Levobupivacaine (dưới dạng Levobupivacaine hydrochloride) 5mg/ml 5mg/ml | Dung dịch tiêm, tiêm truyền | Công ty TNHH Dược Tâm Đan | 28/11/2021 | Đến 28/11/2026 |
| Ultracet | VN-22778-21 | Tramadol hydrochloride 37,5mg; Paracetamol 325mg 37,5mg, 325mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) | 19/04/2021 | Không ghi |
| Sporal (Cơ sở sản xuất bán thành phẩm: Janssen Pharmaceutica NV, Đ/c: Lammerdries 55, B-2250 Olen, Belgium) | VN-22779-21 | Itraconazole 100mg 100mg | Viên nang cứng | Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) | 19/04/2021 | Không ghi |
| Dacogen (Cơ sở đóng gói thứ cấp & xuất xưởng: Janssen Pharmaceutica N.V.; đ/c: Turnhoutseweg 30, B-2340 Beerse, Belgium) | VN3-316-21 | Decitabin 50mg 50mg | Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch | Janssen-Cilag Ltd., | 19/04/2021 | Không ghi |
| Sympal | VN-22698-21 | Dexketoprofen (dưới dạng Dexketoprofen trometamol) 50mg/2ml 50mg/2ml | Dung dịch tiêm bắp chậm, tiêm tĩnh mạch chậm, truyền tĩnh mạch sau khi pha | A. Menarini Singapore Pte. Ltd | 21/01/2021 | Không ghi |
| Lanetik | VN-22610-20 | Enalapril maleat 20 mg; Hydroclorothiazid 12,5mg 20 mg, 12,5mg | Viên nén | Công ty TNHH Dược phẩm Liên Hợp | 30/12/2020 | Không ghi |
| Dedrogyl | VN-22561-20 | Mỗi lọ 10ml chứa: Calcifediol monohydrat 1,5mg 1,5mg | Dung dịch uống | MEDEXPORT ITALIA- SOCIETA' A RESPONSABILITA' LIMITATA | 20/12/2020 | Không ghi |
| Docetaxel Stada (Cơ sở xuất xưởng: Stadapharm GmbH, địa chỉ: Feodor-Lynen-Str. 35. 30625 Hannover, Germany) | VN3-284-20 | Mỗi 4ml dung dịch chứa: Docetaxel 80mg 80mg | Dung dịch đậm đặc pha dung dịch truyền | Stada Arzneimittel AG | 20/12/2020 | Không ghi |
| Irinotecan Bendalis 20mg/ml (cơ sở đóng gói: Biokanol Pharma GmbH, Kehler Str. 7, 76437 Rastatt, Germany; cơ sở xuất xưởng: Bendalis GmbH, Keltenring 17, 82041 Oberhaching, Germany) | VN3-278-20 | Mỗi 1ml dung dịch chứa: Irinotecan hydroclorid trihydrat 20mg 20mg | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền | Công ty TNHH Dược Tâm Đan | 20/12/2020 | Không ghi |
| Bendatax (cơ sở đóng gói: Biokanol Pharma GmbH, Kehler Str. 7, 76437 Rastatt, Germany; cơ sở xuất xưởng: Bendalis GmbH, Keltenring 17, 82041 Oberhaching, Germany) | VN3-277-20 | Mỗi 1ml dung dịch chứa: Paclitaxel 6mg 6mg | Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền | Công ty TNHH Dược Tâm Đan | 20/12/2020 | Không ghi |
| Bendacitabin 40mg/ml (cơ sở đóng gói: Biokanol Pharma GmbH, Kehler Str. 7, 76437 Rastatt, Germany; cơ sở xuất xưởng: Bendalis GmbH, Keltenring 17, 82041 Oberhaching, Germany) | VN3-276-20 | Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydrochlorid) 200mg 200mg | Bột pha dung dịch tiêm truyền | Công ty TNHH Dược Tâm Đan | 20/12/2020 | Không ghi |
| Bendacitabin 40mg/ml (cơ sở đóng gói: Biokanol Pharma GmbH, Kehler Str. 7, 76437 Rastatt, Germany; cơ sở xuất xưởng: Bendalis GmbH, Keltenring 17, 82041 Oberhaching, Germany) | VN3-275-20 | Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydrochlorid) 1000mg 1000mg | Bột pha dung dịch tiêm truyền | Công ty TNHH Dược Tâm Đan | 20/12/2020 | Không ghi |
| Amikan | VN-22508-20 | Mỗi ống 4ml chứa: Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat) 1000mg 1000mg | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Quang Anh | 25/06/2020 | Không ghi |
| Stérogyl 2,000,000UI/100ml | VN-22256-19 | Ergocalciferol (Vitamin D2) 2000000 IU/100ml 2000000 IU/100ml | Dung dịch nhỏ giọt | MEDEXPORT ITALIA- SOCIETA' A RESPONSABILITA' LIMITATA | 22/10/2019 | Không ghi |
| Folinate de calcium Aguettant 100mg | VN-22264-19 | Acid folinic (dưới dạng Calci folinat) 100mg 100mg | Thuốc bột pha tiêm | Laboratorie Aguettant | 22/10/2019 | Không ghi |
| Bifril (cơ sở kiểm soát lô: Dompe' SPA, địa chỉ: Via Campo di Pile, 67100 L'Aquila, Italy) | VN3-209-19 | Zofenopril calci 7,5mg 7,5mg | Viên nén bao phim | A. Menarini Singapore Pte. Ltd | 30/07/2019 | Không ghi |
| Folinate de calcium Aguettant 50mg | VN-22218-19 | Acid folinic (dưới dạng Calci folinat) 50mg 50mg | Thuốc bột pha tiêm | Laboratorie Aguettant | 30/07/2019 | Không ghi |
| Acarbose Friulchem (Đóng gói &xuất xưởng: Lamp San Prospero SPA, địa chỉ: Via Della Pace, 25/A-41030 San Prospero (MO), Italy | VN-21983-19 | Acarbose 50mg; | Viên nén | Công ty TNHH Dược phẩm Lamda | 15/04/2019 | Không ghi |
Thuốc sản xuất ở nước ngoài muốn lưu hành tại Việt Nam phải được cấp số đăng ký, cơ sở sản xuất phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất, và cơ sở đứng tên đăng ký phải đáp ứng điều kiện theo quy định.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Thông tư 12/2025/TT-BYT
12/2025/TT-BYT |
Quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc; THAY THẾ Thông tư 08/2022/TT-BYT. |
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Nước sản xuất | Số bản ghi |
|---|---|
| Tây Ban Nha | 460 |
| Bangladesh | 451 |
| Pakistan | 447 |
| Trung Quốc | 560 |
| Đài Loan | 361 |
| Pháp | 571 |
| Hy lạp | 331 |
| Thái Lan | 301 |
| Hoa Kỳ | 301 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 284 |
| Malaysia | 254 |
| Cyprus | 243 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.