Thuốc sản xuất tại Ý lưu hành ở Việt Nam

Có 461 số đăng ký thuốc do cơ sở tại Ý sản xuất đang có trong dữ liệu đăng ký lưu hành tại Việt Nam.

Trong số đó, 379 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 64 đã được đánh dấu hết hạn, 19 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2009, gần nhất là năm 2026.

210 trong số đó (46%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 40 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

461
Số đăng ký thuốc
379
Chưa đánh dấu hết hạn
19
Đã rút số đăng ký
40
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202614
202537
202457
202349
202239
202112
202011
201918
201814
201713
201613
201529

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 461 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếCơ sở đăng kýNgày cấpTrạng thái
Gonal-f 400410141726 (cũ: QLSP-H02-1074-17)Follitropin alfa 900IU/1,44mlDung dịch tiêm pha sẵn trong bútMerck Export GmbH16/07/2026 Đến 16/07/2031
Dobutamina Bioindustria L.I.M. 250 mg/ 20 ml 800110132726 Mỗi lọ 20ml dung dịch chứa: Dobutamin hydrochlorid 280,20mg tương đương Dobutamin 250mgDung dịch đậm đặc pha tiêm truyềnCông ty TNHH Dược và Vật tư y tế Kiên Đan09/07/2026 Đến 09/07/2031
Baclofene Bioindustria L.I.M. 800110132626 Mỗi ống 5ml chứa: Baclofen 10mgDung dịch tiêm hoặc truyền tủy sốngCông ty TNHH Dược Tâm Đan09/07/2026 Đến 09/07/2031
Ducressa 800115078026 Mỗi lọ 5ml chứa: Dexamethason natri phosphat (tương đương với dexamethason 5mg) 6,6mg, Levofloxacin hemihydrat (tương đương với levofloxacin 25mg) 25,6mgDung dịch nhỏ mắtSanten Pharmaceutical Asia Pte. Ltd.28/05/2026 Đến 28/05/2031
Normix 800110060926 Rifaximin 200mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp28/05/2026 Đến 28/05/2031
Ketorolac Trometamol 30mg/ml 800110058726 Mỗi ống 1ml chứa: Ketorolac trometamol 30mgDung dịch tiêmCông ty TNHH Dược phẩm Lamda28/05/2026 Đến 28/05/2031
Ceclor 800110046026 Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrate 392,3mg) 375mgViên nén bao phim giải phóng chậmA. Menarini Singapore Pte. Ltd.28/05/2026 Đến 28/05/2031
Zinacef 800110034926 Cefuroxim natri (tương đương Cefuroxim 750mg) 789mgBột pha tiêmGlaxoSmithKline Pte Ltd28/05/2026 Đến 28/05/2031
Calco 800110045226 (cũ: VN-5473-10)Salmon calcitonin 50 IU/mlDung dịch tiêmCông ty cổ phần thương mại Happypharm Việt Nam28/05/2026 Đến 28/05/2029
Imipenem Cilastatin Kabi 800110037626 (cũ: VN-21382-18)Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat) 500mg, Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mgBột pha dung dịch tiêm truyềnCông ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam28/05/2026 Đến 28/05/2031
Ceclor 800110035626 (cũ: VN-17626-14)Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrate 261,50mg) 250mgViên nang cứngA. Menarini Singapore Pte. Ltd.28/05/2026 Đến 28/05/2031
Acarbose Friulchem 800110037426 (cũ: VN-22091-19)Acarbose 100mgViên nénCông ty cổ phần Dược phẩm và Thiết bị y tế C.A.T28/05/2026 Đến 28/05/2031
Bilaxten 800110016523 Bilastine 10mgViên nén phân tán trong miệngA. Menarini Singapore Pte. Ltd.28/05/2026 Đến 28/05/2031
Voltaren 800110028426 Diclofenac natri 75mgViên nén phóng thích chậmNovartis Pharma Services AG09/03/2026 Đến 09/03/2031
Sciomir 800110448925 (cũ: VN-16109-13)Thiocolchicoside 2mg/mlDung dịch tiêmMedexport Italia- Societa' A Responsabilita' Limitata03/11/2025 Đến 03/11/2030
Octreotide Bioindustria L.I.M 800114445725 (cũ: VN-19094-15)Octreotide (dưới dạng octreotide acetate) 0,1mg/mlDung dịch tiêm hoặc dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyềnCông ty TNHH Dược Tâm Đan03/11/2025 Đến 03/11/2030
Goldesome 800110445325 (cũ: VN-19112-15)Esomeprazole magnesi dihydrat tương đương Esomeprazol 20mgViên nén bao tan trong ruộtCông ty TNHH Dược phẩm Lamda03/11/2025 Đến 03/11/2030
Iopamiro 800110444325 (cũ: VN-18200-14)Iod (dưới dạng iopamidol 755,3mg/ml) 370 mg/mlDung dịch tiêm vào khoang nội tủy, động mạch, tĩnh mạchCông ty cổ phần đầu tư quốc tế Hoàng Gia03/11/2025 Đến 03/11/2030
Iopamiro 800110444225 (cũ: VN-18199-14)Iod (dưới dạng iopamidol 612,4mg/ml) 300 mg/mlDung dịch tiêm vào khoang nội tủy, động mạch, tĩnh mạchCông ty cổ phần đầu tư quốc tế Hoàng Gia03/11/2025 Đến 03/11/2030
TAD 600 mg/4ml powder and solvent for solution for injection 800110419325 Glutathione (dưới dạng Glutathione sodium) 600mgThuốc bột và dung môi pha tiêm truyềnBiomedica Foscama Industria Chimico-farmaceutica S.p.a19/10/2025 Đến 19/10/2030
Prohance 800110439325 Gadoteridol 279,3mg/mlDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchCông ty Cổ phần Đầu tư Quốc tế Hoàng Gia19/10/2025 Đến 19/10/2028
Hyalgan 800110434225 Natri hyaluronate 20mg/2mlDung dịch tiêm trong khớpMega Lifesciences PTY Limited19/10/2025 Đến 19/10/2030
Cordarone 150 mg/3 ml 800110429225 Amiodarone hydrochloride 150mg/3mlDung dịch tiêmCông ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam19/10/2025 Đến 19/10/2030
Isofenal 800110425525 Ketoprofen 100mg/2mlDung dịch tiêmCông ty TNHH Dược phẩm Vạn Cường Phát19/10/2025 Đến 19/10/2030
Esafosfina 5 g/50 ml powder and solvent for solution for infusion 800110419425 D-fructose-1,6-diphosphate sodium (tương đương với 3,75g D-fructose-1,6-diphosphoric acid) 5gamThuốc bột và dung môi pha tiêm truyềnBiomedica Foscama Industria Chimico-Farmaceutica S.p.A.19/10/2025 Đến 19/10/2030
Disteomin 800110421125 Cholecalciferol (Vitamin D3) 10 000 IU/mlDung dịch uốngCông ty cổ phần Dược phẩm Tiền Phong19/10/2025 Đến 19/10/2030
Reumagil 20 mg/1 ml 800110424825 Piroxicam 20mg/mlDung dịch tiêmCông ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh19/10/2025 Đến 19/10/2030
Ampicillin & Sulbactam 1G + 0,5G 800110422525 Ampicillin (dưới dạng Ampicillin natri) 1gam, Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 0,5gam Ampicillin (dưới dạng Ampicillin natri) 1gam, Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 0,5gamThuốc bột pha tiêmCông ty cổ phần Y tế Minh An19/10/2025 Đến 19/10/2030
Meropenem 2g 800110421325 Meropenem (Dưới dạng bột vô khuẩn trộn sẵn có chứa 2280mg Meropenem trihydrate và 416mg Sodium carbonate) 2gBột pha dung dịch truyền tĩnh mạchCông ty cổ phần Dược phẩm và Thiết bị y tế C.A.T19/10/2025 Đến 19/10/2030
Albaflo 800110341425 (cũ: VN-22338-19)Betamethason (dưới dạng Betamethason dinatri phosphat) 2mg/mlDung dịch tiêmCông ty TNHH Dược phẩm Quang Anh13/08/2025 Đến 13/08/2030
Natecal D3 Không kê đơn 800100347425 (cũ: VN-21313-18)Calci (dưới dạng calci carbonat) 600mg, Cholecalciferol (tương đương 0,01mg) 400IU Calci (dưới dạng calci carbonat) 600mg, Cholecalciferol (tương đương 0,01mg) 400IUViên nén nhaiLifepharma S.p.A13/08/2025 Đến 13/08/2030
Asgizole 800110341325 (cũ: VN-18249-14)Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazole magnesium dihydrate) 20mgViên nén bao phim tan trong ruộtCông ty TNHH Dược Phẩm Liên Hợp13/08/2025 Đến 13/08/2030
Likacin 800110332125 Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat) 1000mg/4mlDung dịch tiêmLaboratorio Italiano Biochimico Farmaceutico Lisapharma S.P.A16/07/2025 Đến 16/07/2030
Exforge 800110330125 Amlodipine (dưới dạng amlodipine besylate) 5mg, Valsartan 160mgViên nén bao phimCông ty TNHH Novartis Việt Nam16/07/2025 Đến 16/07/2030
Exforge 800110330025 Amlodipine (dưới dạng amlodipine besylate) 10mg, Valsartan 160mgViên nén bao phimCông ty TNHH Novartis Việt Nam16/07/2025 Đến 16/07/2030
Exforge 800110329925 Amlodipine (dưới dạng amlodipine besylate) 5mg, Valsartan 80mgViên nén bao phimCông ty TNHH Novartis Việt Nam16/07/2025 Đến 16/07/2030
Human Albumin Takeda 250g/l 800410323225 (cũ: QLSP-1131-18)Human Albumin 12,5g/50mlDung dịch tiêm truyềnCÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TAKEDA VIỆT NAM06/07/2025 Đến 06/07/2030
Human Albumin Takeda 200g/l 800410323325 (cũ: QLSP-1130-18)Human Albumin 10g/50mlDung dịch tiêm truyềnTakeda Pharmaceuticals (Asia Pacific) Pte.Ltd06/07/2025 Đến 06/07/2030
Simulect 800410322725 Basiliximab 20mgBột pha tiêmCông ty TNHH Novartis Việt Nam06/07/2025 Đến 06/07/2028
Diovan 160 800110307525 Valsartan 160mgViên nén bao phimCông ty TNHH Novartis Việt Nam15/06/2025 Đến 15/06/2030
Fosfomycin Vigapharma 800110304825 Fosfomycin (dưới dạng 5,631g Fosfomycin trometamol) 3 gamCốm pha dung dịch uốngCông ty TNHH Dược phẩm Y-Med15/06/2025 Đến 15/06/2030
Meropenem Kabi 500 mg 800110301725 Meropenem (dưới dạng 570mg meropenem trihydrat) 500mgBột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyềnCông ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam15/06/2025 Đến 15/06/2030
Uman Albumin 250 g/l 800410197725 Protein từ huyết tương người trong đó ít nhất 95% là human albumin 12,5g/50ml 12,5g/50mlDung dịch tiêm truyềnKedrion S.p.A02/06/2025 Đến 02/06/2028
Bart 800110183425 (cũ: VN-21793-19)Tenoxicam 20mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm Vạn Cường Phát21/04/2025 Đến 21/04/2030
Saizen 800410048025 (cũ: SP3-1241-22)Somatropin 6mg/1,03mlDung dịch tiêmMerck Export GmbH22/01/2025 Đến 22/01/2030
Imipenem/Cilastatin 500mg/500mg 800110036625 (cũ: VN-18957-15)Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri 530mg) 500mg, Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat 530mg) 500mg Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri 530mg) 500mg, Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat 530mg) 500mgBột pha dung dịch truyền tĩnh mạchPanpharma GmbH22/01/2025 Đến 22/01/2030
Ursochol 250 mg 800110026325 (cũ: VN-22135-19)Acid ursodeoxycholic 250mgViên nang cứngCông ty TNHH Xúc tiến Thương mại Dược phẩm và đầu tư TV22/01/2025 Đến 22/01/2030
Trileptal 800114023925 (cũ: VN-22183-19)Oxcarbazepine 300mgViên nén bao phimCông ty TNHH Novartis Việt Nam22/01/2025 Đến 22/01/2030
Zolemax 4mg/5ml 800110020625 (cũ: VN-22117-19)Zoledronic acid khan (dưới dạng Zoledronic acid monohydrate) 4mg/5mlDung dịch đậm đặc pha tiêm truyềnCông ty TNHH Dược phẩm U.N.I Việt Nam22/01/2025 Đến 22/01/2030
Zyrtec 800110029125 (cũ: VN-20768-17)Cetirizine dihydrochloride 10mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm GSK Việt Nam22/01/2025 Đến 22/01/2030
Ursobil 800110022025 (cũ: VN-20260-17)Ursodeoxycholic acid 300mgViên nénCông ty TNHH Dược Tâm Đan22/01/2025 Đến 22/01/2030
Zinforo 800110350500 Ceftaroline fosamil (dưới dạng Ceftaroline fosamil acetic acid solvate monohydrate) 600mgBột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnCông ty TNHH Pfizer (Việt Nam)25/12/2024 Đến 25/12/2027
Madopar® 800110349100 Benserazide (dưới dạng Benserazide hydrochloride) 50mg, Levodopa 200mg Benserazide (dưới dạng Benserazide hydrochloride) 50mg, Levodopa 200mgViên nénF.Hoffmann - La Roche Ltd25/12/2024 Đến 25/12/2029
Levobupivacaina Bioindustria L.I.M. 800114186900 Levobupivacaine Hydrochloride 28,2mg (tương đương 25mg levobupivacaine) Levobupivacaine Hydrochloride 28,2mg (tương đương 25mg levobupivacaine)Dung dịch tiêm/truyềnCông ty TNHH Dược Tâm Đan06/12/2024 Đến 06/12/2029
Kexutam 3g 800110186600 Ampicillin (dưới dạng Ampicillin natri), Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 2gam, 1gamThuốc bột pha tiêmCông ty TNHH Dược phẩm SALUD06/12/2024 Đến 06/12/2029
Avelox 800115181900 Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydrochlorid) 400mgViên nén bao phimCông Ty TNHH Bayer Việt Nam06/12/2024 Đến 06/12/2029
Cortiment 800110170200 Budesonide 9mgViên nén phóng thích kéo dàiCông ty TNHH Ferring Pharmaceuticals06/12/2024 Đến 06/12/2027
Diovan 80 800110168500 Valsartan 80mgViên nén bao phimCông ty TNHH Novartis Việt Nam06/12/2024 Đến 06/12/2029
Akirab 800110168100 Natri rabeprazol (tương đương với 9,42mg Rabeprazol) 10mgViên nén kháng dịch vị dạ dàyCông ty TNHH Dược phẩm Vạn Cường Phát06/12/2024 Đến 06/12/2029
Akirab 800110168000 Natri rabeprazol (tương đương với 18,85mg Rabeprazol) 20mgViên nén kháng dịch vị dạ dàyCông ty TNHH Dược phẩm Vạn Cường Phát06/12/2024 Đến 06/12/2029
Gonal-f 800410174500 Follitropin alfa 150IU/0,24mLDung dịch tiêm pha sẵn trong bútMerck Export GmbH06/12/2024 Đến 06/12/2027
Emoclot 800410174400 Chất đông máu yếu tố VIII nguồn gốc từ huyết tương người sau khi pha 500IU/10ml Chất đông máu yếu tố VIII nguồn gốc từ huyết tương người sau khi pha 500IU/10mlThuốc bột và dung môi pha dung dịch truyềnKedrion S.p.A06/12/2024 Đến 06/12/2027
Emoclot 800410174300 Chất đông máu yếu tố VIII nguồn gốc từ huyết tương người sau khi pha 1000IU/10ml Chất đông máu yếu tố VIII nguồn gốc từ huyết tương người sau khi pha 1000IU/10mlThuốc bột và dung môi pha dung dịch truyềnKedrion S.p.A06/12/2024 Đến 06/12/2027
Biogermin Không kê đơn 800400173500 Mỗi 5ml chứa 2 tỷ bào tử Bacillus clausii Mỗi 5ml chứa 2 tỷ bào tử Bacillus clausiiHỗn dịch uốngCông ty TNHH Dược Phẩm Liên Hợp06/12/2024 Đến 06/12/2029
Zometa 800110978424 Mỗi 100ml dung dịch chứa: Zoledronic acid (Dưới dạng Zoledronic acid monohydrate 4,264mg) 4mgDung dịch truyền tĩnh mạchScigen Pte. Ltd.14/10/2024 Đến 14/10/2029
Ursoflor 800110967024 Ursodeoxycholic acid 300mgViên nang cứngCông ty TNHH Dược phẩm Quang Anh14/10/2024 Đến 14/10/2029
Avelox 800115961124 Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 400mg/250mlDung dịch truyền tĩnh mạchCông Ty TNHH Bayer Việt Nam14/10/2024 Đến 14/10/2029
Klacid 800110959124 Clarithromycin 125mg/5mlCốm pha hỗn dịch uốngAbbott Laboratories (Singapore) Private Limited14/10/2024 Đến 14/10/2029
Klacid Forte 800110981924 (cũ: VN-21160-18)Clarithromycin 500mgViên nén bao phimAbbott Laboratories (Singapore) Private Limited14/10/2024 Đến 14/10/2029
Medrol 800110991824 (cũ: VN-22447-19)Methylprednisolone 16mgViên nénCông ty TNHH Pfizer (Việt Nam)14/10/2024 Đến 14/10/2029
Klacid MR 800110982024 (cũ: VN-21161-18)Clarithromycin 500mgViên nén giải phóng biến đổiAbbott Laboratories (Singapore) Private Limited14/10/2024 Đến 14/10/2029
Tamiflu 800110994624 (cũ: VN-22143-19)Oseltamivir (dưới dạng Oseltamivir Phosphat) 75mgViên nang cứngF. Hoffmann - La Roche Ltd14/10/2024 Đến 14/10/2029
Kevindol 800110990124 (cũ: VN-22103-19)Ketorolac trometamol 30mg/mlDung dịch tiêmCông ty TNHH Dược phẩm Vạn Cường Phát14/10/2024 Đến 14/10/2029
Zitromax 800110991624 (cũ: VN-21930-19)Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 200mg/5mlBột pha hỗn dịch uốngCông ty TNHH Pfizer (Việt Nam)14/10/2024 Đến 14/10/2029
Daytrix 800110985924 (cũ: VN-17223-13)Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone sodium 1,193g) 1 gamBột pha tiêmMEDEXPORT ITALIA- SOCIETA' A RESPONSABILITA' LIMITATA14/10/2024 Đến 14/10/2029
Rodogyl 800115002200 (cũ: VN-21829-19)Metronidazole 125mg, Spiramycin 750000IUViên nén bao phimSeptodont14/10/2024 Đến 14/10/2029
Prismasol B0 800110984824 (cũ: VN-21678-19)Khoang A: Mỗi 1000 ml chứa Calcium clorid dihydrat 5,145g; Magnesium clorid hexahydrat 2,033g; Acid lactic 5,4g; Khoang B: Mỗi 1000ml chứa: Sodium chlorid 6,45g; Sodium hydrogen carbonat 3,09g; Dung dịch sau khi phối hợp chứa: Calcium 1,75mmol/l; Magnesium 0,5 mmol/l; Sodium 140 mmol/l; Chlorid 109,5 mmol/l; Lactat 3mmol/l; Hydrogen carbonat 32mmol/lDịch lọc máu và thẩm tách máuVantive Pte. Ltd.14/10/2024 Đến 14/10/2029
Mucomucil 800110989724 (cũ: VN-21776-19)N-acetylcystein 300mg/3mlDung dịch dùng để tiêm và khí dungCông ty TNHH Dược Phẩm Quang Anh14/10/2024 Đến 14/10/2029
Clisma Lax 800110986024 (cũ: VN-17859-14)Natri dibasic phosphat khan 4,23 gam, Natri monobasic phosphat khan 18,5 gamDung dịch thụt trực tràngCông ty cổ phần dược phẩm APAC14/10/2024 Đến 14/10/2029
Cellcept 800114773324 Mycophenolate mofetil 500mg Mycophenolate mofetil 500mgViên nén bao phimF.Hoffmann - La Roche Ltd11/08/2024 Đến 11/08/2029
Quimox 800115772624 Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydrochloride 1,36mg) 1,25mg Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydrochloride 1,36mg) 1,25mgDung dịch nhỏ mắtCông ty TNHH Xúc tiến Thương mại Dược phẩm và đầu tư TV11/08/2024 Đến 11/08/2029
Quimox 800115772524 Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydrochloride 27,25mg) 25mg Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydrochloride 27,25mg) 25mgDung dịch nhỏ mắtCông ty TNHH Xúc tiến Thương mại Dược phẩm và đầu tư TV11/08/2024 Đến 11/08/2029
Zolimetax 800110771324 Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrat 4,264mg) 4mg Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrat 4,264mg) 4mgDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchSaifen Drugs Philippines Inc.11/08/2024 Đến 11/08/2029
Hidonac 800110769924 Acetylcystein 5g/25mlDung dịch truyền tĩnh mạchCông ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp11/08/2024 Đến 11/08/2029
Fastum Gel Không kê đơn 800100794824 (cũ: VN-12132-11)Ketoprofen (2,5g ketoprofen/100g gel) 2,5% (w/w) Ketoprofen (2,5g ketoprofen/100g gel) 2,5% (w/w)Gel bôi ngoài daA. Menarini Singapore Pte. Ltd.11/08/2024 Đến 11/08/2027
Halaven 800110787324 (cũ: VN3-315-21)Eribulin mesylate (tương đương Eribulin 0,88mg/2ml) 1mg/2ml Eribulin mesylate (tương đương Eribulin 0,88mg/2ml) 1mg/2mlDung dịch tiêmCông ty TNHH Eisai Việt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Falipan 800110783124 (cũ: VN-18847-15)Lidocaine hydrochloride 20mg/ml Lidocaine hydrochloride 20mg/mlDung dịch tiêmCông ty TNHH Bình Việt Đức11/08/2024 Đến 11/08/2029
Klacid 250mg 800110779624 (cũ: VN-21357-18)Clarithromycin 250mg Clarithromycin 250mgViên nén bao phimAbbott Laboratories (Singapore) Private Limited11/08/2024 Đến 11/08/2029
Auscef 800110783724 (cũ: VN-21762-19)Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1gBột pha tiêmCông ty TNHH Dược phẩm DO HA11/08/2024 Đến 11/08/2029
Ropolivy 800410646024 Polatuzumab Vedotin 140mgBột để pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnF. Hoffmann - La Roche Ltd.30/07/2024 Đến 30/07/2027
Fostimonkit 150 IU/ml 760410648124 (cũ: VN-18963-15)Urofollitropin (FSH) 150IU/mlBột và dung môi pha dung dịch tiêmCông ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp30/07/2024 Đến 30/07/2027
Eu-Fastmome 50 micrograms/actuation Không kê đơn 800100523424 (cũ: VN-21376-18)Mỗi 100g hỗn dịch chứa: Mometason furoat (dưới dạng Mometason furoat monohydrat) 0,05g Mỗi 100g hỗn dịch chứa: Mometason furoat (dưới dạng Mometason furoat monohydrat) 0,05gHỗn dịch xịt mũiCông ty TNHH Xuất nhập khẩu và phân phối dược phẩm Hà Nội18/06/2024 Đến 18/06/2029
Camicin 1.5g 800110348624 Ampicillin (dưới dạng ampicillin natri) 1000mg; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 500mg Ampicillin (dưới dạng ampicillin natri) 1000mg; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 500mgBột pha dung dịch tiêmCông ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm 3A28/05/2024 Đến 28/05/2029
Camicin 800110348524 Ampicillin (dưới dạng ampicillin natri) 2000mg; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 1000mg Ampicillin (dưới dạng ampicillin natri) 2000mg; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 1000mgBột pha dung dịch tiêmCông ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm 3A28/05/2024 Đến 28/05/2029
Flortitens 800110122224 Candesartan cilexetil 16mg Candesartan cilexetil 16mgViên nénCông ty TNHH Dược Phẩm Quang Anh28/02/2024 Đến 27/02/2029
Sacrofen 400mg Không kê đơn 800100122024 Ibuprofen 400mg (dưới dạng Ibuprofen natri dihydrat) Ibuprofen 400mg (dưới dạng Ibuproden natri dihydrat)Cốm pha dung dịch uốngCông ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh28/02/2024 Đến 27/02/2029
Multihance 800110131724 (cũ: VN3-146-19)Gadobenic acid (dưới dạng gadobenate Dimeglumine 529mg) 334mg(0.5M)/ml Gadobenic acid (dưới dạng gadobenate Dimeglumine 529mg) 334mg(0.5M)/mlDung dịch tiêmCông ty Cổ phần Đầu tư Quốc tế Hoàng Gia28/02/2024 Đến 27/02/2029
Iopamiro 800110131524 (cũ: VN-18198-14)Iod (dưới dạng Iopamidol 755,3mg/ml) 370mg/ml Iod (dưới dạng Iopamidol 755,3mg/ml) 370mg/mlDung dịch tiêmCông ty Cổ phần Đầu tư Quốc tế Hoàng Gia28/02/2024 Đến 27/02/2029
Iopamiro 800110131624 (cũ: VN-18197-14)Iod (dưới dạng Iopamidol 612,4mg/ml) 300mg/ml Iod (dưới dạng Iopamidol 612,4mg/ml) 300mg/mlDung dịch tiêmCông ty Cổ phần Đầu tư Quốc tế Hoàng Gia28/02/2024 Đến 27/02/2029
Enterogermina Không kê đơn 800400108124 (cũ: SP3-1216-20)Bào tử Bacillus clausii kháng đa kháng sinh 4 tỷ/5mlHỗn dịch uốngCông ty Cổ phần Sanofi Việt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Curosurf 800410111224 (cũ: VN-18909-15)Phospholipid chiết từ phổi lợn 120mg/1,5mlHỗn dịch bơm ống nội khí quảnHyphens Pharma Pte.Ltd30/01/2024 Đến 30/01/2027
Humalog Mix25 Kwikpen 800410110524 (cũ: QLSP-H03-1160-19)Insulin lispro (trong đó 25% là dung dịch insulin lispro và 75% là hỗn dịch insulin lispro protamine) 300U/3ml (tương đương 10,5mg) Insulin lispro (trong đó 25% là dung dịch insulin lispro và 75% là hỗn dịch insulin lispro protamine) 300U/3ml (tương đương 10,5mg)Hỗn dịch tiêmCông ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2027
Unasyn 800110022624 (cũ: VN-14306-11)Sultamicillin (dưới dạng Sultamicillin tosylate) 375mg Sultamicillin (dưới dạng Sultamicillin tosylate) 375mgViên nén bao phimCÔNG TY TNHH PFIZER (VIỆT NAM)02/01/2024 Đến 02/01/2027
Foster 800110017024 (cũ: VN-19548-16)Beclomethasone dipropionate 100mcg/liều; Formoterol fumarate dihydrate 6mcg/liều Beclomethasone dipropionate 100mcg/liều; Formoterol fumarate dihydrate 6mcg/liềuThuốc phun mù dùng để hítOrient Europharma Pte Ltd02/01/2024 Đến 02/01/2029
Natecal D3 Không kê đơn 800100014724 (cũ: VN-16314-13)Calci nguyên tố (dưới dạng Calci carbonat) 600mg; Cholecalciferol (Vitamin D3) 400IU Calci nguyên tố (dưới dạng Calci carbonat) 600mg; Cholecalciferol (Vitamin D3) 400IUViên nén rã trong miệngLifepharma S.p.A02/01/2024 Đến 02/01/2029
Ledrobon- 4mg/100ml 800110017524 (cũ: VN-20610-17)Acid zoledronic (dưới dạng acid zoledronic monohydrat) Mỗi 100ml dung dịch chứa: Acid zoledronic (dưới dạng acid zoledronic monohydrat) 4mg.Dung dịch truyền tĩnh mạchPrime Pharmaceuticals Private Limited02/01/2024 Đến 02/01/2029
Ceclor 800110020824 (cũ: VN-16796-13)Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrate) 375mg Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrate) 375mgViên nén bao phim giải phóng chậmA. Menarini Singapore Pte. Ltd.02/01/2024 Đến 02/01/2027
Trinitrina 800110021524 (cũ: VN-21228-18)Nitroglycerin 5mg/1,5ml Nitroglycerin 5mg/1,5mlDung dịch đậm đặc để tiêm truyềnMEDEXPORT ITALIA- SOCIETA' A RESPONSABILITA' LIMITATA02/01/2024 Đến 02/01/2027
Zavicefta 800110440223 Ceftazidime (dưới dạng ceftazidime pentahydrate) 2g; avibactam (dưới dạng avibactam sodium) 0,5gBột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnCông ty TNHH Pfizer (Việt Nam)26/10/2023 Đến 26/10/2026
Uperio 50mg 800110436223 Sacubitril 24,3mg và valsartan 25,7mg (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri 56,551mg)Viên nén bao phimNovartis Pharma Services AG26/10/2023 Đến 26/10/2028
Uperio 200mg 800110436123 Sacubitril 97,2mg và valsartan 102,8mg (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri 226,206mg)Viên nén bao phimNovartis Pharma Services AG26/10/2023 Đến 26/10/2028
Uperio 100mg 800110436023 Sacubitril 48,6mg và valsartan 51,4mg (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri 113,103mg)Viên nén bao phimNovartis Pharma Services AG26/10/2023 Đến 26/10/2028
Cellcept 800114432423 Mycophenolate mofetil 250mgViên nang cứngF.Hoffmann - La Roche Ltd26/10/2023 Đến 26/10/2028
Clastizol 800110429423 Acid zoledronic (dưới dạng acid zoledronic monohydrat) 5mg/100mlDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchSaifen Drugs Philippines Inc.26/10/2023 Đến 26/10/2028
Levofloxacina Bioindustria L.I.M 800115428123 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 5mg/mlDung dịch tiêm truyềnCông ty TNHH Dược Tâm Đan26/10/2023 Đến 26/10/2028
Procare Diamond 800110426623 Concentrated fish Omega-3 triglycerides 500,0053mg (tương đương Docosahexaenoic acid (DHA) 216mg, tương đương Eicosapentaenoic acid (EPA) 45mg); Pyridoxine hydrochloride 5mg (tương đương Pyridoxine (vitamin B6) 4.12mg);- Ferrous fumarate 75,4mg(tương đương Iron 24mg); Calcium hydrogen phosphate 200mg (tương đương Calcium 59mg, Phosphorus 46,6mg); Colecalciferol 5mcg (tương đương vitamin D3 200IU); Thiamine nitrate (vitamin B1) 5mg; Riboflavin (vitamin B2) 5mg; Nicotinamide 5mg; Folic acid (vitamin B9) 500mcg; Potassium iodide 262mcg (tương đương Iodine 200mcg); Ascorbic acid (vitamin C) 50mg; d-alpha-Tocopherol 6,71 mg (tương đương vitamin E 10IU); Cyanocobalamin (vitamin B12) 10mcg; Dunaliella salina 3,34mg (tương đương Betacarotene 1mg); Calcium pantothenate 5mg (tương đương Pantothenic acid 4,5 mg); Heavy magnesium oxide 49,8mg (tương đương Magnesium 30mg); Zinc sulfate monohydrate 22,2mg (tương đương Zinc 8mg)Viên nang mềmCông ty TNHH Dược phẩm Đông Đô26/10/2023 Đến 26/10/2028
Goldmiso 800110424423 Cefalexin (dưới dạng cefalexin monohydrat) 250mgviên nang cứngCông ty cổ phần Dược phẩm và Thiết bị y tế C.A.T26/10/2023 Đến 26/10/2028
Gluthion 800110423323 Glutathione (dưới dạng Glutathione sodium) 600mgThuốc bột pha tiêmMEDEXPORT ITALIA- SOCIETA' A RESPONSABILITA' LIMITATA26/10/2023 Đến 26/10/2028
Velcade 800114447323 (cũ: VN2-486-16)Bortezomib 3,5mgBột pha dung dịch tiêmCông ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam)26/10/2023 Đến 26/10/2026
Deltazime 800110401823 (cũ: VN-14728-12)Ceftazidime (dưới dạng ceftazidime pentahydrate) 1gBột và dung môi pha tiêmMEDEXPORT ITALIA- SOCIETA' A RESPONSABILITA' LIMITATA18/10/2023 Đến 18/10/2028
Diprivan 800114400123 (cũ: VN-15720-12)Propofol 10 mg/mlNhũ tương tiêm hoặc truyền tĩnh mạchAspen Pharmacare Asia Limited18/10/2023 Đến 18/10/2028
Medrol 800110406323 (cũ: VN-21437-18)Methylprednisolone 4mgViên nénCông ty TNHH Pfizer (Việt Nam)18/10/2023 Đến 18/10/2028
Golddicron 800110402523 (cũ: VN-18660-15)Gliclazide 30mgViên nén giải phóng có kiểm soátCông ty cổ phần Dược phẩm và Thiết bị y tế C.A.T18/10/2023 Đến 18/10/2028
Diprivan 800114400223 (cũ: VN-17251-13)Propofol 10mg/ml (1% w/v)Nhũ tương tiêm/truyền tĩnh mạchAspen Pharmacare Australia Pty Limited18/10/2023 Đến 18/10/2028
Pergoveris 800410250423 (cũ: SP3-1215-20)- Bút chứa 0,48ml dung dịch tiêm: Follitropin alfa (r-hFSH) 300 IU; Lutropin alfa (r-hLH) 150 IU - Bút chứa 0,72ml dung dịch tiêm: Follitropin alfa (r-hFSH) 450 IU; Lutropin alfa (r-hLH) 225 IU - Bút chứa 1,44ml dung dịch tiêm: Follitropin alfa (r-hFSH) 900 IU; Lutropin alfa (r-hLH) 450 IUDung dịch tiêmMerck Export GmbH11/09/2023 Đến 11/09/2028
ImmunoHBs 800410251723 (cũ: QLSP-870-15)Protein người: 100 - 180g/l; trong đó globulin miễn dịch người (IgG) tối thiểu 90%; Kháng thể chống kháng nguyên HBs (anti HBs) không nhỏ hơn 540IU/3mlDung dịch tiêmKedrion S.p.A11/09/2023 Đến 11/09/2026
Ertalgold 800110181423 Ertapenem Ertapenem (dưới dạng Ertapenem natri) 1gBột pha dung dịch đậm đặc pha dịch truyền tĩnh mạchCông ty cổ phần dược phẩm và thiết bị y tế C.A.T13/07/2023 Đến 13/07/2028
Gerolin 800110180623 Citicoline Citicoline (dưới dạng Citicoline sodium) 500mg/4mlDung dịch tiêmMEDEXPORT ITALIA- SOCIETA' A RESPONSABILITA' LIMITATA13/07/2023 Đến 13/07/2028
Gerolin 800110180523 Citicoline Citicoline (dưới dạng Citicoline sodium) 1000mg/4mlDung dịch tiêmMEDEXPORT ITALIA- SOCIETA' A RESPONSABILITA' LIMITATA13/07/2023 Đến 13/07/2028
Ciprobay 400mg 800115179723 Ciprofloxacin Ciprofloxacin 400mg/200mlDung dịch truyền tĩnh mạchCông ty TNHH Bayer Việt Nam13/07/2023 Đến 13/07/2028
Ciprobay 200 800115179623 Ciprofloxacin Ciprofloxacin 200mg/100mlDung dịch truyền tĩnh mạchCông ty TNHH Bayer Việt Nam13/07/2023 Đến 13/07/2028
Ciprobay 500 800115179523 Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin hydrochloride) 500mg Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin hydrochloride) 500mgViên nén bao phimCông ty TNHH Bayer Việt Nam13/07/2023 Đến 13/07/2028
Adcetris 800410091523 (cũ: QLSP-H03-1136-18)— Brentuximab Vedotin 50mgBột để pha dung dịch tiêm truyềnTakeda Pharmaceuticals (Asia Pacific) Pte. Ltd18/05/2023 Đến 18/05/2028
Humalog Kwikpen 800410090423 (cũ: QLSP-1082-18)— Insulin lispro 300U/3ml (tương đương 10,5mg)Dung dịch tiêmCông ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam18/05/2023 Đến 18/05/2028
Bifril 800110087923 (cũ: VN3-34-18)Zofenopril calci 30mgViên nén bao phimA. Menarini Singapore Pte. Ltd27/04/2023 Đến 27/04/2028
Bifril 800110088023 (cũ: VN3-33-18)Zofenopril calci 15mgViên nén bao phimA. Menarini Singapore Pte. Ltd27/04/2023 Đến 27/04/2028
Moretel 800115072323 (cũ: VN-19063-15)Metronidazole 500mgDung dịch tiêm truyềnCông ty TNHH Bình Việt Đức02/04/2023 Đến 02/04/2028
Ceclor 800110067023 (cũ: VN-15935-12)Cefaclor 125mg/5ml (dưới dạng cefaclor monohydrate)Cốm pha hỗn dịch uốngA. Menarini Singapore Pte. Ltd.02/04/2023 Đến 02/04/2028
Lomexin 800110081923 (cũ: VN-20872-17)Fenticonazol nitrat 1000mgViên nang mềm đặt âm đạoTedis02/04/2023 Đến 02/04/2028
Lomexin 800110081823 (cũ: VN-20873-17)Fenticonazol nitrate 200mgViên nang mềm đặt âm đạoTedis02/04/2023 Đến 02/04/2028
Tazocin 800110074023 (cũ: VN-20594-17)Piperacillin (dưới dạng piperacillin natri) 4g; Tazobactam (dưới dạng tazobactam natri) 0,5gBột đông khô pha tiêmCông ty TNHH Pfizer (Việt Nam)02/04/2023 Đến 02/04/2028
Gonal-f 800410037723 (cũ: QLSP-959-16)— Follitropin alfa 450IU/0,72 mLDung dịch tiêmMerck Export GmbH19/03/2023 Đến 19/03/2028
Immubron 800410036123 (cũ: QLSP-818-14)— Mỗi viên chứa 50mg chất ly giải vi khuẩn đông khô, trong đó 7 mg tương ứng: Staphylococcus aureus 6 tỷ, Streptococcus pyogenes 6 tỷ, Streptococcus viridans 6 tỷ, Klebsiella pneumoniae 6 tỷ, Klebsiella ozaenae 6 tỷ, Haemophylus influenzae nhóm B 6 tỷ, Neisseria catarrhalis 6 tỷ, Diplococcus pneumoniae (TY1/EQ11 1 tỷ, TY2/EQ22 1 tỷ, TY3/EQ14 1 tỷ, TY5/EQ15 1 tỷ, TY8/EQ23 1 tỷ, TY47/EQ24 1 tỷ ) 6 tỷ và 43mg môi trường đông khô)Viên nénCông ty cổ phần Y tế Đức Minh19/03/2023 Đến 19/03/2028
Kedrialb 200g/l 800410037523 (cũ: QLSP-0642-13)— Protein huyết tương trong đó albumin tối thiểu 95% 200g/lDung dịch tiêm truyềnKedrion S.p.A19/03/2023 Đến 19/03/2028
Puvivid 400114022423 (cũ: VN-19847-16)Bupivacaine hydrochloride (dưới dạng Bupivacaine hydrochloride monohydrate) 25mg/5mlDung dịch tiêmCông ty TNHH Bình Việt Đức01/03/2023 Đến 01/03/2028
Sevorane 800114034723 (cũ: VN-20637-17)Sevoflurane Mỗi chai 250ml chứa: Sevofluran 250mlDược chất lỏng nguyên chất dùng để hítZuellig Pharma Pte. Ltd01/03/2023 Đến 01/03/2028
BIROGOGYL 800110006323 Spiramycin 1,5MIU, Metronidazole 250mgViên nén bao phimSeptodont28/02/2023 Đến 29/02/2028
Velcade VN2-327-15 Bortezomib 1mg Bortezomib 1mgBột pha tiêm tĩnh mạchCông ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam)29/12/2022 Đến 29/12/2027
Meropenem Kabi 1g VN-20415-17 Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 1g Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 1gBột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyềnCông ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Tiepanem 1g VN-18440-14 Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrate) 1g Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrate) 1gBột pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạchPanpharma GmbH29/12/2022 Đến 29/12/2027
Reminyl 8 mg VN-19683-16 Galantamine (dưới dạng Galantamine hydrobromide) 8mg Galantamine (dưới dạng Galantamine hydrobromide) 8mgViên nang cứng giải phóng kéo dàiCông ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Tarceva VN2-582-17 Erlotinib 100mg (dưới dạng Erlotinib hydrochloride 109,29mg) Erlotinib 100mg (dưới dạng Erlotinib hydrochloride 109,29mg)Viên nén bao phimZuellig Pharma Pte. Ltd.29/12/2022 Đến 29/12/2027
Zitromax VN-20845-17 Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500mg Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500mgViên nén bao phimCông ty TNHH Pfizer (Việt Nam)29/12/2022 Đến 29/12/2027
Unasyn VN-20844-17 Sultamicillin (dưới dạng Sultamicillin tosylate dihydrate) 750mg Sultamicillin (dưới dạng Sultamicillin tosylate dihydrate) 750mgViên nén bao phimCông ty TNHH Pfizer (Việt Nam)29/12/2022 Đến 29/12/2027
Unasyn VN-20843-17 Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 0,5g; Ampicillin (dưới dạng Ampicillin natri) 1g Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 0,5g; Ampicillin (dưới dạng Ampicillin natri) 1gThuốc bột pha tiêm, truyềnCông ty TNHH Pfizer (Việt Nam)29/12/2022 Đến 29/12/2027
Ovitrelle QLSP-0784-14 Choriogonadotropin alfa Choriogonadotropin alfa 250µg (mcg)/0,5mlDung dịch tiêm pha sẵn trong bútMerck Export GmbH24/10/2022 Đến 24/10/2027
Gliatilin VN-13243-11 Choline Alfoscerate 400 mg Choline Alfoscerate 400 mgViên nang mềmLifepharma S.p.A22/09/2022 Đến 22/09/2027
Gliatilin VN-13244-11 Choline Alfoscerate 1000 mg/4ml Choline Alfoscerate 1000 mg/4mlDung dịch tiêmLifepharma S.p.A22/09/2022 Đến 22/09/2027
Bilaxten (cơ sở kiểm nghiệm: A. Menarini Manufacturing Logistics and Services S.r.l.; địa chỉ: Via Sette Santi, 3 - 50131 Firenze (FI), Italy) VN2-496-16 Bilastine 20mg Bilastine 20mgViên nénA. Menarini Singapore Pte. Ltd22/09/2022 Đến 22/09/2027
Zanedip 10mg VN-18798-15 Lercanidipine HCl 10 mg tương ứng Lercanidipine 9,4 mg Lercanidipine HCl 10 mg tương ứng Lercanidipine 9,4 mgViên nén bao phimTedis22/09/2022 Đến 22/09/2027
Tegretol CR 200 VN-18777-15 Carbamazepine 200 mg Carbamazepine 200 mgViên nén bao phim giải phóng có kiểm soátCông ty TNHH Novartis Việt Nam22/09/2022 Đến 22/09/2027
Meropenem Kabi 500mg VN-20246-17 Meropenem (dưới dạng 570 mg Meropenem trihydrat) 500 mg Meropenem (dưới dạng 570 mg Meropenem trihydrat) 500 mgBột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyềnCông ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam22/09/2022 Đến 22/09/2027
Tygacil VN-20333-17 Tigecyclin 50mg Tigecyclin 50mgBột đông khô pha tiêmCÔNG TY TNHH PFIZER (VIỆT NAM)22/09/2022 Đến 22/09/2027
Venbig 2500 IU QLSP-0772-14 Human hepatitis B immunoglobulin 2500 IUThuốc bột và dung môi để pha tiêm truyềnKedrion S.p.A16/06/2022 Đến 16/06/2027
Kedrigamma QLSP-0601-12 Human normal immunoglobulin 50mg/mlDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchKedrion S.p.A16/06/2022 Đến 16/06/2027
Immunohbs 180IU/ml QLSP-0754-13 Human hepatitis B immunoglobulin 180 IU/1mlDung dịch tiêmKedrion S.p.A16/06/2022 Đến 16/06/2027
Gonal-f QLSP-891-15 Follitropin alfa 300 IU/0,48 mLDung dịch tiêm pha sẵn trong bútMerck Export GmbH16/06/2022 Đến 16/06/2027
Meronem (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Zambon Switzerland Ltd. (địa chỉ: Via Industria 13, 6814 Cadempino, Switzerland) VN-17832-14 Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrate) 500 mgBột pha dung dịch tiêm/ truyền tĩnh mạchMarubeni Pharmaceuticals Asia Pacific Pte. Ltd.10/05/2022 Đến 10/05/2027
Meronem (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Zambon Switzerland Ltd. (địa chỉ: Via Industria 13, 6814 Cadempino, Switzerland) VN-17831-14 Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrate) 1000 mgBột pha dung dịch tiêm/ truyền tĩnh mạchMarubeni Pharmaceuticals Asia Pacific Pte. Ltd.10/05/2022 Đến 10/05/2027
Sympal VN2-522-16 Dexketoprofen (dưới dạng Dexketoprofen trometamol) 25 mgViên nén bao phimA. Menarini Singapore Pte. Ltd.10/05/2022 Đến 10/05/2027
Aromasin VN-20052-16 Exemestane 25 mgViên nén bao đườngCông ty TNHH Pfizer (Việt Nam)10/05/2022 Đến 10/05/2027
Risperdal VN-19987-16 Risperidone 1 mgViên nén bao phimJanssen-Cilag Limited10/05/2022 Đến 10/05/2027
Risperdal VN-18914-15 Risperidone 2 mgViên nén bao phimJanssen-Cilag Limited10/05/2022 Đến 10/05/2027
Tracrium VN-18784-15 Atracurium besylate 25 mg/2,5mlDung dịch tiêm, truyền tĩnh mạchAspen Pharmacare Australia Pty Limited10/05/2022 Đến 10/05/2027
Zyrtec VN-19164-15 Cetirizin dihydrochlorid 1mg/mlDung dịch uốngCông ty TNHH Dược phẩm GSK Việt Nam28/04/2022 Đến 28/04/2027
Co-Diovan 80/12,5 VN-19286-15 Valsartan/80 mg, Hydrochlorothiazide/12,5 mgViên nén bao phimCông ty TNHH Novartis Việt Nam28/04/2022 Đến 28/04/2027
Tegretol 200 VN-18397-14 Carbamazepine 200mgViên nénCông ty TNHH Novartis Việt Nam28/04/2022 Đến 28/04/2027
Co-Diovan 160/25 VN-19285-15 Valsartan/160 mg, Hydrochlorothiazide/25 mgViên nén bao phimCông ty TNHH Novartis Việt Nam28/04/2022 Đến 28/04/2027
Zanedip 20mg VN-18107-14 Lercanidipine HCl /20 mg tương ứng lercanidipine 18.8 mgViên nén bao phimTEDIS28/04/2022 Đến 28/04/2027
Cellcept (CS Đóng gói: F. Hofmann-La Roche Ltd; địa chỉ: Wurmisweg, 4303-Kaiseraugst, Thụy sỹ) VN-23030-22 Mycophenolate mofetil 500mg 500mgViên nén bao phimF. Hoffmann-La Roche Ltd.18/04/2022 Đến 18/04/2027
Berodual VN-22997-22 Ipratropium bromide khan 25mcg/ml; Fenoterol hydrobromide 500mcg/mlDung dịch khí dungBoehringer Ingelheim International GmbH18/04/2022 Đến 18/04/2027
Pulmonol VN-22957-21 Acetylcystein 600mg 600mgViên nén sủiCông ty TNHH Dược phẩm Việt-Pháp28/11/2021 Đến 28/11/2026
Levobupivacaina Bioindustria L.I.M VN-22960-21 Levobupivacaine (dưới dạng Levobupivacaine hydrochloride) 5mg/ml 5mg/mlDung dịch tiêm, tiêm truyềnCông ty TNHH Dược Tâm Đan28/11/2021 Đến 28/11/2026
Ultracet VN-22778-21 Tramadol hydrochloride 37,5mg; Paracetamol 325mg 37,5mg, 325mgViên nén bao phimCông ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam)19/04/2021Không ghi
Sporal (Cơ sở sản xuất bán thành phẩm: Janssen Pharmaceutica NV, Đ/c: Lammerdries 55, B-2250 Olen, Belgium) VN-22779-21 Itraconazole 100mg 100mgViên nang cứngCông ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam)19/04/2021Không ghi
Dacogen (Cơ sở đóng gói thứ cấp & xuất xưởng: Janssen Pharmaceutica N.V.; đ/c: Turnhoutseweg 30, B-2340 Beerse, Belgium) VN3-316-21 Decitabin 50mg 50mgBột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạchJanssen-Cilag Ltd.,19/04/2021Không ghi
Sympal VN-22698-21 Dexketoprofen (dưới dạng Dexketoprofen trometamol) 50mg/2ml 50mg/2mlDung dịch tiêm bắp chậm, tiêm tĩnh mạch chậm, truyền tĩnh mạch sau khi phaA. Menarini Singapore Pte. Ltd21/01/2021Không ghi
Lanetik VN-22610-20 Enalapril maleat 20 mg; Hydroclorothiazid 12,5mg 20 mg, 12,5mgViên nénCông ty TNHH Dược phẩm Liên Hợp30/12/2020Không ghi
Dedrogyl VN-22561-20 Mỗi lọ 10ml chứa: Calcifediol monohydrat 1,5mg 1,5mgDung dịch uốngMEDEXPORT ITALIA- SOCIETA' A RESPONSABILITA' LIMITATA20/12/2020Không ghi
Docetaxel Stada (Cơ sở xuất xưởng: Stadapharm GmbH, địa chỉ: Feodor-Lynen-Str. 35. 30625 Hannover, Germany) VN3-284-20 Mỗi 4ml dung dịch chứa: Docetaxel 80mg 80mgDung dịch đậm đặc pha dung dịch truyềnStada Arzneimittel AG20/12/2020Không ghi
Irinotecan Bendalis 20mg/ml (cơ sở đóng gói: Biokanol Pharma GmbH, Kehler Str. 7, 76437 Rastatt, Germany; cơ sở xuất xưởng: Bendalis GmbH, Keltenring 17, 82041 Oberhaching, Germany) VN3-278-20 Mỗi 1ml dung dịch chứa: Irinotecan hydroclorid trihydrat 20mg 20mgDung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnCông ty TNHH Dược Tâm Đan20/12/2020Không ghi
Bendatax (cơ sở đóng gói: Biokanol Pharma GmbH, Kehler Str. 7, 76437 Rastatt, Germany; cơ sở xuất xưởng: Bendalis GmbH, Keltenring 17, 82041 Oberhaching, Germany) VN3-277-20 Mỗi 1ml dung dịch chứa: Paclitaxel 6mg 6mgDung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyềnCông ty TNHH Dược Tâm Đan20/12/2020Không ghi
Bendacitabin 40mg/ml (cơ sở đóng gói: Biokanol Pharma GmbH, Kehler Str. 7, 76437 Rastatt, Germany; cơ sở xuất xưởng: Bendalis GmbH, Keltenring 17, 82041 Oberhaching, Germany) VN3-276-20 Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydrochlorid) 200mg 200mgBột pha dung dịch tiêm truyềnCông ty TNHH Dược Tâm Đan20/12/2020Không ghi
Bendacitabin 40mg/ml (cơ sở đóng gói: Biokanol Pharma GmbH, Kehler Str. 7, 76437 Rastatt, Germany; cơ sở xuất xưởng: Bendalis GmbH, Keltenring 17, 82041 Oberhaching, Germany) VN3-275-20 Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydrochlorid) 1000mg 1000mgBột pha dung dịch tiêm truyềnCông ty TNHH Dược Tâm Đan20/12/2020Không ghi
Amikan VN-22508-20 Mỗi ống 4ml chứa: Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat) 1000mg 1000mgDung dịch tiêmCông ty TNHH Dược phẩm Quang Anh25/06/2020Không ghi
Stérogyl 2,000,000UI/100ml VN-22256-19 Ergocalciferol (Vitamin D2) 2000000 IU/100ml 2000000 IU/100mlDung dịch nhỏ giọtMEDEXPORT ITALIA- SOCIETA' A RESPONSABILITA' LIMITATA22/10/2019Không ghi
Folinate de calcium Aguettant 100mg VN-22264-19 Acid folinic (dưới dạng Calci folinat) 100mg 100mgThuốc bột pha tiêmLaboratorie Aguettant22/10/2019Không ghi
Bifril (cơ sở kiểm soát lô: Dompe' SPA, địa chỉ: Via Campo di Pile, 67100 L'Aquila, Italy) VN3-209-19 Zofenopril calci 7,5mg 7,5mgViên nén bao phimA. Menarini Singapore Pte. Ltd30/07/2019Không ghi
Folinate de calcium Aguettant 50mg VN-22218-19 Acid folinic (dưới dạng Calci folinat) 50mg 50mgThuốc bột pha tiêmLaboratorie Aguettant30/07/2019Không ghi
Acarbose Friulchem (Đóng gói &xuất xưởng: Lamp San Prospero SPA, địa chỉ: Via Della Pace, 25/A-41030 San Prospero (MO), Italy VN-21983-19 Acarbose 50mg;Viên nénCông ty TNHH Dược phẩm Lamda15/04/2019Không ghi

Thuốc nước ngoài lưu hành tại Việt Nam

Thuốc sản xuất ở nước ngoài muốn lưu hành tại Việt Nam phải được cấp số đăng ký, cơ sở sản xuất phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất, và cơ sở đứng tên đăng ký phải đáp ứng điều kiện theo quy định.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 12/2025/TT-BYT
12/2025/TT-BYT
Quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc; THAY THẾ Thông tư 08/2022/TT-BYT.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc sản xuất tại Ý đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 461 số đăng ký thuốc sản xuất tại Ý. Trong đó 379 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 64 đã được đánh dấu hết hạn và 19 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Ý?
Dữ liệu ghi nhận 149 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Ý. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.
Thuốc sản xuất tại Ý có phải thuốc kê đơn không?
Có 7 trong tổng số 461 số đăng ký được xếp vào nhóm thuốc không kê đơn theo danh mục của Bộ Y tế. Số còn lại không nằm trong danh mục này. Thuốc thuộc danh mục không kê đơn vẫn phải dùng đúng theo hướng dẫn, không phải dùng tuỳ ý.

Nước sản xuất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.