Thuốc sản xuất tại Trung Quốc lưu hành ở Việt Nam

Có 560 số đăng ký thuốc do cơ sở tại Trung Quốc sản xuất đang có trong dữ liệu đăng ký lưu hành tại Việt Nam.

Trong số đó, 488 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 64 đã được đánh dấu hết hạn, 8 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2009, gần nhất là năm 2026.

463 trong số đó (83%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

560
Số đăng ký thuốc
488
Chưa đánh dấu hết hạn
8
Đã rút số đăng ký
1
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20268
202512
202412
20221
20215
20203
201915
201810
201715
201617
201533
201441

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 560 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Cơ sở đăng ký Ngày cấp Trạng thái
Tuoyi 690410141226 Toripalimab 240mg/6ml Dung dịch pha tiêm truyền Rxilient Medical Pte. Ltd. 16/07/2026 Đến 16/07/2029
Pemetrexed Disodium for Injection 690114133726 Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed Disodium Hemipentahydrate 120,8mg) 100mg Bột đông khô pha tiêm Công ty TNHH Xúc tiến Thương mại Dược phẩm và đầu tư TV 09/07/2026 Đến 09/07/2031
Fulveskal 690114131626 1 ống bơm tiêm đóng sẵn (5mL): Fulvestrant 250mg Dung dịch tiêm Công ty Cổ phần Xuất Nhập Khẩu Y tế Tp. Hồ Chí Minh 09/07/2026 Đến 09/07/2031
Metronidazole Infusion 690115068326 Metronidazole 500mg/100ml Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch China National Pharmaceutical Foreign Trade Corporation 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Sevoflurane for Inhalation 690114059126 Sevoflurane (100% tt/tt) 250ml Dung dịch dược chất lỏng nguyên chất dùng để hít Công ty TNHH Dược phẩm New Far East 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Nexium 690110056426 Esomeprazol natri (tương đương esomeprazol 40mg) 42,5mg Bột đông khô pha tiêm/tiêm truyền Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Luotai 690210032526 (cũ: VN-9723-10) Panax Notoginseng Saponins (từ 0,55g cao Panax Notoginseng Saponins) 100mg Viên nang mềm Công ty TNHH Dược phẩm Đông Đô 09/03/2026 Đến 09/03/2029
Luotai 690210030126 (cũ: VN-18348-14) Saponin toàn phần chiết xuất từ rễ tam thất (Panax notoginseng saponins) 200mg Bột đông khô pha tiêm/truyền tĩnh mạch Công ty TNHH Dược phẩm Đông Đô 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Zestril 10mg 690110450825 (cũ: VN-17246-13) Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 10mg Viên nén Zuellig Pharma Pte. Ltd. 03/11/2025 Đến 03/11/2030
Lupiparin 690410441725 (cũ: VN-18358-14) Enoxaparin natri 40mg/0,4ml Dung dịch tiêm Lupin Limited 30/10/2025 Đến 30/10/2028
Themigrel 690110411925 Ceftazidim pentahydrat tương đương với ceftazidim 1 gam Bột pha tiêm Jin Yang Pharm. Co., Ltd. 15/10/2025 Đến 15/10/2030
Thuốc tiêm Fentanyl citrate 690111337925 (cũ: VN-18482-14) Fentanyl (dưới dạng fentanyl citrate) 0,5mg/10ml Dung dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch, tiêm ngoài màng cứng Công ty TNHH Dược Phẩm Tứ Hưng 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Thuốc tiêm Fentanyl citrate 690111338025 (cũ: VN-18481-14) Fentanyl (dưới dạng fentanyl citrate) 0,1mg/2ml Dung dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch, tiêm ngoài màng cứng Công ty TNHH Dược Phẩm Tứ Hưng 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Vinorelbine Tartrate Injection 690114330825 Vinorelbine (dưới dạng Vinorelbine tartrate 13,85mg) 10mg Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền Công ty TNHH Xúc tiến Thương mại Dược phẩm và đầu tư TV 16/07/2025 Đến 16/07/2030
Atosiban Acetate Injection 690110326625 Atosiban (dưới dạng atosiban acetat) 37,5mg/5ml Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền tĩnh mạch Công ty Cổ phần Dược phẩm Aseco 16/07/2025 Đến 16/07/2030
Tarvisamin 690110301625 Tranexamic acid 250mg/5ml Dung dịch tiêm Công ty cổ phần dược vậy tư y tế Thành Vinh 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Recombinant Human Erythropoietin for injection 690410048325 (cũ: QLSP-1017-17) Mỗi lọ chứa: Recombinant human erythropoietin (alpha) 2000 IU Mỗi lọ chứa: Recombinant human erythropoietin (alpha) 2000 IU Bột đông khô pha tiêm Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco 22/01/2025 Đến 22/01/2028
Tarviluci 690110042425 (cũ: VN-19410-15) Meclofenoxate hydrocloride 500mg Bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch Công ty cổ phần dược vật tư y tế Thành Vinh 22/01/2025 Đến 22/01/2028
Ampicillin sodium for injection 1g 690110014225 (cũ: VN-17864-14) Ampicillin (tương đương với Ampicillin sodium 1,063g) 1g Ampicillin (tương đương với Ampicillin sodium 1,063g) 1g Thuốc bột pha tiêm Công ty cổ phần Dược phẩm Green 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Uxinro solution for injection 5 mg/ml 690114001525 Ropivacain hydroclorid (dưới dạng Ropivacain hydroclorid monohydrat) 50mg Dung dịch tiêm Công ty cổ phần Dược MK Việt Nam 01/01/2025 Đến 01/01/2030
Sorafenib Tosylate Tablets 690114190600 Sorafenib Tosylate (Tương đương với Sorafenib 200mg) 274mg Viên nén bao phim Công ty TNHH Xúc tiến Thương mại Dược phẩm và đầu tư TV 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Sodium Aescinate For Injection 690110184600 Sodium Aescinate 5mg Thuốc bột đông khô pha tiêm Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I - Pharbaco 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Viptiol Forte 690110182700 Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat), Ticarcillin (dưới dạng Dinatri ticarcillin) 0,2gam, 3,0gam Bột pha tiêm Công ty Cổ phần Dược MK Việt Nam 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Viptiol 690110182600 Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat), Ticarcillin (dưới dạng Dinatri ticarcillin) 0,1gam, 1,5gam Bột pha tiêm Công ty Cổ phần Dược MK Việt Nam 06/12/2024 Đến 06/12/2029
RS.JEV 690310177400 (cũ: QLVX-0651-13) Mỗi liều 0,5ml chứa ít nhất 5,4 log PFU virus viêm não Nhật Bản, sống, giảm độc lực, chủng SA14-14-2 Mỗi liều 0,5ml chứa ít nhất 5,4 log PFU virus viêm não Nhật Bản, sống, giảm độc lực, chủng SA14-14-2 Bột đông khô pha tiêm Công ty cổ phần Y tế Đức Minh 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Dotte 690110767924 Mỗi túi có thể tích 1440ml gồm 3 ngăn chứa: -Dung dịch Glucose 11%: 885ml -Dung dịch các Acid amin: 300ml -Nhũ tương chất béo 20% : 255ml Hàm lượng hoạt chất trong mỗi túi 1440ml: Anhydrous glucose 97g; Alanine 4,8g; Arginine 3,4g; Aspartic acid 1g; Phenylalanine 2,4g; Glutamic acid 1,7g; Glycine 2,4g; Histidine 2g; Isoleucine 1,7g; Leucine 2,4g; Lysine hydrochloride 3,4g; Methionine 1,7g; Proline 2g; Serine 1,4g; Threonine 1,7g; Tryptophan 0,57g; Tyrosine 0,069g; Valine 2,2g; Sodium glycerophosphate (on anhydrous basis) 1,5g; Calcium chloride (on anhydrous basis) 0,22g; Potassium chloride 1,8g; Magnesium sulfate (on anhydrous basis) 0,48g; Sodium acetate (on anhydrous basis) 1,5g; Soybean oil 51g Mỗi túi có thể tích 1440ml gồm 3 ngăn chứa: -Dung dịch Glucose 11%: 885ml -Dung dịch các Acid amin: 300ml -Nhũ tương chất béo 20% : 255ml Hàm lượng hoạt chất trong mỗi túi 1440ml: Anhydrous glucose 97g; Alanine 4,8g; Arginine 3,4g; Aspartic acid 1g; Phenylalanine 2,4g; Glutamic acid 1,7g; Glycine 2,4g; Histidine 2g; Isoleucine 1,7g; Leucine 2,4g; Lysine hydrochloride 3,4g; Methionine 1,7g; Proline 2g; Serine 1,4g; Threonine 1,7g; Tryptophan 0,57g; Tyrosine 0,069g; Valine 2,2g; Sodium glycerophos Nhũ tương truyền tĩnh mạch Công ty Cổ phần Dược phẩm Thế Giới Mới 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Imdur 690110794324 (cũ: VN-16126-13) Isosorbide-5-mononitrate 30mg Isosorbide-5-mononitrate 30mg Viên nén phóng thích kéo dài Zuellig Pharma Pte. Ltd. 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Sodium Chloride Injection 690110784224 (cũ: VN-21747-19) Natri chlorid 4,5g/500ml Natri chlorid 4,5g/500ml Dung dịch tiêm truyền Công ty TNHH Dược phẩm New Far East 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Levocure 690115784124 (cũ: VN-21231-18) Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin HCl) 500mg/100ml Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin HCl) 500mg/100ml Dung dịch truyền tĩnh mạch Công ty TNHH Dược phẩm New Far East 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Imdur 690110794224 (cũ: VN-16127-13) Isosorbide-5-mononitrate 60mg Isosorbide-5-mononitrate 60mg Viên nén phóng thích kéo dài Zuellig Pharma Pte. Ltd. 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Zestoretic-20 690110794424 (cũ: VN-17836-14) Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 20mg; Hydrochlorothiazid 12,5mg Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 20mg; Hydrochlorothiazid 12,5mg Viên nén Zuellig Pharma Pte. Ltd. 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Betaloc 50mg 690110519924 (cũ: VN-17245-13) Metoprolol tartrate 50mg Metoprolol tartrate 50mg Viên nén Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam 18/06/2024 Đến 18/06/2029
Bambec VN-16125-13 Bambuterol hydroclorid 10 mg viên nén Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam 10/05/2022 Đến 10/05/2027
Urea[13C] Breath Test Kit VN3-311-21 Urea-C13 75mg 75mg Cốm pha dung dịch uống Công ty TNHH dịch vụ tổng hợp Medaz Việt Nam 19/04/2021 Không ghi
Trimebutine maleate EP VN-22790-21 Trimebutine maleate Nguyên liệu làm thuốc Sinobright Pharma Co., Ltd. 19/04/2021 Không ghi
Sâm tùng dưỡng tâm VN-22789-21 Mỗi viên nang chứa: Bột Thổ miết trùng 56,65mg (tương đương 75mg Thổ miết trùng); Cao nhân sâm 19,6mg (tương đương 89mg bột Nhân sâm); 137,75mg cao hỗn hợp các dược liệu Sơn thù nhục, Đan sâm, Hoàng liên, Nam ngũ vị tử, Cam tùng (tương đương 224mg Sơn thù nhục, 224mg Đan sâm, 45mg Hoàng liên, 67mg Nam ngũ vị tử, 89mg Cam tùng); 186mg cao hỗn hợp các dược liệu Mạch môn đông, Toan táo nhân, Long cốt, Xích thược, Tang ký sinh (tương đương 112mg Mạch môn đông, 186mg Toan táo nhân, 149mg Long cốt, 89mg Xích thược, 186mg Tang ký sinh) Viên nang cứng Shijiazhuang Yiling Pharmaceutical Co., Ltd. 19/04/2021 Không ghi
Tarvizone VN-22639-20 Metronidazole 500 mg/100ml 500 mg/100ml Dung dịch tiêm truyền China National Pharmaceutical Foreign Trade Corporation (Sinopharm) 30/12/2020 Không ghi
Sodium Chloride Injection 0.9% VN-22609-20 Natri chlorid 0,9% 0,9% Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch Công ty TNHH dược phẩm Châu Á Thái Bình Dương 30/12/2020 Không ghi
Benzylpenicillin Sodium VN-22511-20 Benzylpenicilin (dưới dạng Benzylpenicilin natri) 1.000.000 IU 1.000.000 IU Bột pha tiêm Công ty TNHH Dược phẩm Hiệp Thuận Thành 25/06/2020 Không ghi
Sodium Chloride Injection 0.9% VN-22340-19 Natri chlorid 0,9% 0,9% Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch Công ty TNHH dược phẩm Châu Á Thái Bình Dương 22/10/2019 Không ghi
Ringer Lactate Intravenous Infusion VN-22246-19 Mỗi chai chứa: sodium lactate 1,6 g; Potassium chloride 0,2 g; Calcium chloride dihydrate 0,135 g; Sodium chloride 3 g 1,6 g, 0,2 g, 0,135 g, 3 g Dung dịch tiêm truyền Công ty TNHH DP Châu Á - Thái Bình Dương 22/10/2019 Không ghi
Nimoren VN-22252-19 Nimodipin 4mg 4mg Bột đông khô pha tiêm truyền Thipthavi Pharma Import-Export Sole Co., Ltd. 22/10/2019 Không ghi
Repanto VN-22251-19 Nimodipin 2mg 2mg Bột đông khô pha tiêm truyền Công ty TNHH dược phẩm Hà Đông 22/10/2019 Không ghi
Methylprednisolone sodium succinate VN-22386-19 Methylprednisolone (dưới dạng Methylprednisolone sodium succinate) 40 mg 40 mg Bột đông khô pha tiêm China National Pharmaceutical Foreign Trade Corporation (Sinopharm) 22/10/2019 Không ghi
Irinotecan Hydrochloride Injection 40mg/2ml VN3-237-19 Irinotecan hydroclorid 40mg/2ml 40mg/2ml Dung dịch tiêm Jin Yang Pharm. Co., Ltd 22/10/2019 Không ghi
Ampicillin Sodium and sulbactam sodium for injection VN-22257-19 Ampicillin (dưới dạng ampicillin sodium) 1g; Sulbactam (dưới dạng sulbactam sodium) 0,5g 1g, 0,5g Bột pha tiêm China National Pharmaceutical Foreign Trade Corporation (Sinopharm) 22/10/2019 Không ghi
Tarvicipro VN-22137-19 Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin lactat) 200mg/100ml 200mg/100ml Dung dịch tiêm truyền China National Pharmaceutical Foreign Trade Corporation (Sinopharm) 23/07/2019 Không ghi
Glucose Injection 5% VN-22087-19 Glucose 25g/500ml 25g/500ml Dung dịch truyền Công ty TNHH dược phẩm Châu Á Thái Bình Dương 23/07/2019 Không ghi
Gentreks VN-22075-19 Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 80mg/2ml 80mg/2ml Dung dịch tiêm Công ty cổ phần dược và thiết bị y tế Đức An 23/07/2019 Không ghi
Ceftaject VN-22155-19 Ceftazidim (dưới dạng hỗn hợp bột trộn sẵn gồm ceftazdim pentahydrat & natri carbonat) 1g 1g Bột pha tiêm Jin Yang Pharm. Co., Ltd 23/07/2019 Không ghi
Streptomycin Sulphate for injection 1g VN-21703-19 Streptomycin (dưới dạng Streptomycin sulfat) 1g 1g Bột pha tiêm Công ty Cổ phần Dược phẩm Green 19/03/2019 Không ghi
Reyoung Streptomycin VN-21874-19 Streptomycin (dưới dạng Streptomycin sulfat) 1g 1g Bột pha tiêm Harbin Pharmaceutical Group Co., Ltd. General Farm. Factory 19/03/2019 Không ghi
Camxicam VN-21767-19 Piroxicam 20mg/1ml 20mg/1ml Dung dịch tiêm Công ty TNHH Dược phẩm Hiệp Thuận Thành 19/03/2019 Không ghi
An cung ngưu hoàng hoàn VN-21976-19 Mỗi viên hoàn chứa: Ngưu hoàng 0,167g; Thủy ngưu giác 0,333g; Xạ hương 0,042g; Trân châu 0,083g; Chu sa 0,167g; Hùng hoàng 0,167g; Hoàng liên 0,167g; Hoàng cầm 0,167g; Chi tử 0,167g; Uất kim 0,167g; Băng phiến 0,042g 0,167g; 0,333g; 0,042g; 0,083g; 0,167g; 0,167g; 0,167g; 0,167g; 0,167g; 0,167g; 0,042g Viên hoàn Yunnan Dongjun Pharmaceutical Co., Ltd. 19/03/2019 Không ghi
Qiluxime VN-21419-18 Cefotaxim (dưới dạng cefotaxim natri) 2,0g 2,0g Bột pha tiêm Il-Yang Pharm Co., Ltd 28/10/2018 Không ghi
Dalisone VN-21249-18 Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g 1g Bột pha tiêm Công ty TNHH một thành viên Dược phẩm Trung ương 2 (Codupha) 03/07/2018 Không ghi
Chomisin VN-21192-18 Alpha chymotrypsin 5000IU 5000IU Bột đông khô pha tiêm Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Quốc Tế Đức An 03/07/2018 Không ghi
Aleclo VN-21148-18 Diclofenac natri 75mg/3ml 75mg/3ml Dung dịch tiêm Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Quốc Tế Đức An 18/06/2018 Không ghi
Kacin Green VN-20928-18 Kanamycin (dưới dạng Kanamycin sulphate) 1g 1g Bột pha tiêm Công ty Cổ phần Dược phẩm Green 26/03/2018 Không ghi
Gentamycin Sulfate 80mg/2ml Injection VN-20943-18 Gentamicin (dưới dạng Gentamycin sulphat) 80mg/2ml 80mg/2ml Dung dịch tiêm Công ty cổ phần Thương mại DP Hà Lan 26/03/2018 Không ghi
An cung ngưu hoàng hoàn VN-20946-18 Mỗi viên hoàn 3g chứa: Ngưu hoàng nuôi cấy 166,67mg; Bột sừng trâu cô đặc 333,33mg; Xạ hương 41,67mg; Trân châu 83,33mg; Chu sa 166,67mg; Hùng hoàng 166,67mg; Hoàng liên 166,67mg; Hoàng cầm 166,67mg; Chi tử 166,67mg; Uất kim 166,67mg; Băng phiến 41,67mg 166,67mg, 333,33mg, 41,67mg, 83,33mg, 166,67mg, 16 Viên hoàn mềm Công ty CP Meotis Việt Nam 26/03/2018 Không ghi
Sodium Chloride Injection 0,9% VN-20698-17 Natri chlorid 4,5g/500ml 4,5g/500ml Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch Công ty TNHH DP Châu Á - Thái Bình Dương 18/09/2017 Không ghi
Esomeprazole Sodium Lyophilized power for injection 40mg VN-20770-17 Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol natri) 40mg 40mg Bột đông khô pha tiêm Harbin Pharmaceutical Group Co., Ltd General Pharm. Factory 18/09/2017 Không ghi
Cung huyết ninh VN-20881-17 Cao Rhizoma Paridis (tương đương 0,52mg Rhizoma Paridis Saponin VI) 104mg 104mg Viên nang cứng Yunnan Baiyao Group Co., Ltd. 18/09/2017 Không ghi
Ceftriject VN-20780-17 Ceftriaxon (dưới dạng ceftriaxon natri) 1g 1g Bột pha tiêm Il-Yang Pharm Co., Ltd 18/09/2017 Không ghi
SPEEDA QLVX-1041-17 Kháng nguyên virus dại tinh chế chủng L-Pasteur PV-2061 được nhân giống trên tế bào Vero và bất hoạt bằng β-propiolactone. ≥ 2,5IU Bột đông khô pha tiêm Công ty TNHH dược phẩm Biển Loan 25/07/2017 Không ghi
Vicomplex VN-20391-17 Mỗi chai 500ml chứa: Thiamin HCl 125mg; Riboflavin 25mg; D-panthenol 250mg; Acid ascorbic 500mg; Nicotinamid 625mg; Pyridoxin HCl 25mg; Dextrose monohydrat 25g 125mg, 25mg, 250mg, 500mg, 625mg, 25mg, 25g Dung dịch tiêm truyền Beijing Double- Crane Pharmaceutical Business Co., Ltd 07/06/2017 Không ghi
Qiluxone VN-20400-17 Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 2,0g 2,0g Bột pha tiêm Celltrion pharm, Inc 07/06/2017 Không ghi
Piracetam injection 1g/5ml VN-20405-17 Piracetam 1g/5ml 1g/5ml Dung dịch tiêm Công ty Cổ phần Dược phẩm Green 07/06/2017 Không ghi
Glucose injection 5% VN-20435-17 Glucose 5g/100ml 5g/100ml Dung dịch tiêm truyền Công ty TNHH DP Châu Á - Thái Bình Dương 07/06/2017 Không ghi
Branfangan VN-20534-17 Mỗi 100ml dung dịch chứa: Paracetamol 1g 1g Dung dịch truyền Kaifeng Yugang Pharmaceutical Co., Ltd. 07/06/2017 Không ghi
Benzylpenicillin sodium Inj VN-20522-17 Benzylpenicilin (dưới dạng Benzylpenicilin natri) 1.000.000 IU 1.000.000 IU Bột pha tiêm Harbin Pharmaceutical Group Co.,Ltd. General Pharm Factory 07/06/2017 Không ghi
Zheng Chang Sheng QLSP-1038-17 Bacillus Licheniformis 250 triệu CFU 250 triệu CFU Viên nang cứng Yunnan Dongjun Pharmaceutical Co., Ltd. 26/03/2017 Không ghi
Qiludime VN-20237-17 Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 2g 2g Bột pha tiêm Celltrion pharm, Inc 19/02/2017 Không ghi
Nataplex VN-20252-17 Dextrose 25g; D-Pantothenol 250mg; Acid ascorbic 500mg; Thiamin hydroclorid 125mg; Riboflavin 25mg; Niacinamide 625mg; Pyridoxin hydroclorid 25mg 25g, 250mg, 500mg, 125mg, 25mg, 625mg, 25mg Dung dịch truyền tĩnh mạch Công ty TNHH DP Châu Á - Thái Bình Dương 19/02/2017 Không ghi
Oxyvagin VN-20133-16 Oxytocin 10IU/ml 10IU/ml Dung dịch tiêm Celltrion Pharm Inc 02/11/2016 Không ghi
Noverry VN2-520-16 Levonorgestrel 0,75mg 0,75mg Viên nang cứng Hubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Co., Lt 02/11/2016 Không ghi
10% Fat Emulsion Injection VN-20149-16 Soybean oil 10% 0,1 Nhũ tương tiêm truyền tĩnh mạch Công ty TNHH Otsuka OPV 02/11/2016 Không ghi
Solu-life VN-19850-16 Methylprednisolon (dưới dạng Methylprednisolon natri succinat) 40mg Bột đông khô pha tiêm Công ty TNHH DP Hiệp Thuận Thành 04/09/2016 Không ghi
Norlinco Caps VN-19991-16 Lincomycin (dưới dạng Lincomycin HCl) 500mg Viên nang cứng Kaifeng Pharmaceutical (Group) Co., Ltd 04/09/2016 Không ghi
Hoa đà tái tạo hoàn VN-19844-16 Mỗi gói 4g chứa cao khô dược liệu tương đương với dược liệu sống: Xuyên Khung 1,2g; 495 mg cao khô tương đương với: Tần giao 1,2g; Bạch chỉ 1,2g; Đương qui 1,2g; Mạch môn 0,8g; Hồng sâm 1,2g; Ngô thù du 0,8g; Băng phiến 0,04g; Ngũ vị tử 1,2g Viên hoàn cứng Công ty THHH TM DP Đông á 04/09/2016 Không ghi
Gyno-pevaryl depot VN-19988-16 Econazol nitrat 150mg Viên trứng đặt âm đạo Janssen - Cilag Ltd. 04/09/2016 Không ghi
Gold-Kacock VN-19842-16 Triamcinolone acetonide 80mg/2ml Hỗn dịch tiêm Công ty CPTM&DP Trường an 04/09/2016 Không ghi
Rifazeme 0.5g VN-19615-16 Mỗi lọ chứa meropenem trihydrat tương đương meropenem 500 mg Bột pha tiêm Công ty TNHH Hóa dược hợp tác 22/03/2016 Không ghi
Outvit H5000 VN-19593-16 Vitamin B1 (Thiamin HCl) 50mg; Vitamin B6 (Pyridoxin HCl) 250mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 500mcg Bột đông khô pha tiêm Công ty TNHH DP Hiệp Thuận Thành 22/03/2016 Không ghi
Benzylpenicillin sodium powder for injection 1.000.000 IU VN-19579-16 Benzylpenicilin (dưới dạng Benzylpenicilin natri) 1.000.000 IU Bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch Công ty Cổ phần Dược phẩm Green 22/03/2016 Không ghi
Tràng hoàng vị khang VN-19438-15 Cao khô Ngưu Nhĩ Phong tương đương dược liệu thô 4g; Cao khô La Liễu tương đương dược liệu thô 2g Viên nén bao đường Công ty TNHH Dược phẩm Hiệp Thuận Thành 16/12/2015 Không ghi
Tarvicetam VN-19528-15 Piracetam 10g/50ml Dung dịch tiêm truyền Sinopharm (China National Pharmaceutical Foreign Trade Corporation) 16/12/2015 Không ghi
Outcef VN-19487-15 Ceftazidim (dưới dạng bột hỗn hợp vô khuẩn Ceftazidime pentahydrate và anhydrous sodium carbonat) 1g Bột pha tiêm Kaifeng Pharmaceutical (Group) Co., Ltd 16/12/2015 Không ghi
Nakonol VN-19399-15 Tinidazole 400mg Dung dịch truyền tĩnh mạch China National Pharmaceutical Foreign Trade Corporation (Sino-Pharm) 16/12/2015 Không ghi
Fasdizone VN-19413-15 Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g Bột pha tiêm Công ty CPTM&DP Trường an 16/12/2015 Không ghi
Triamcinod VN-19043-15 Triamcinolone acetonide 80mg/2ml Hỗn dịch tiêm Công ty Cổ phần Dược phẩm Green 05/10/2015 Không ghi
Thiên sứ hộ tâm đan (Angel Cardiotonic Pill) VN-19365-15 62,5mg Cao thành phẩm tương đương :; Đan sâm (Salvia miltiorrhiza) 435,6mg; Tam thất (Panax notoginseng) 85,2mg Viên nang cứng Tianjin Tasly Group Co., Ltd. 05/10/2015 Không ghi
Pescef VN-19205-15 Ceftazidim (dưới dạng hỗn hợp Ceftazidime pentahydrate và anhydrous sodium carbonat) 2g Bột pha tiêm Kaifeng Yugang Pharmaceutical Co., Ltd. 05/10/2015 Không ghi
Metronidazole Injection VN-19125-15 Metronidazole BP 500mg Dung dịch tiêm truyền Công ty TNHH thương mại dược phẩm Đông Phương 05/10/2015 Không ghi
Lincopi Inj VN-19085-15 Lincomycin (dưới dạng Lincomycin HCl) 600mg/2ml Dung dịch tiêm Công ty TNHH Dược phẩm Hiệp Thuận Thành 05/10/2015 Không ghi
Kontam-Cort VN-19129-15 Triamcinolon acetonid 80mg/2ml Hỗn dịch tiêm Công ty TNHH xuất khẩu Thương mại Dược phẩm NMN 05/10/2015 Không ghi
Hoắc hương chính khí VN-19364-15 Thương truật 390,2mg; Trần bì. 390,2 mg; Hậu phác (khương chế) 390,2 mg; Bạch chỉ. 585,4 mg; Phục linh. 585,4 mg; Đại phúc bì 585,4 mg; Bán hạ. 390,2 mg; Sinh khương. 32,9 mg ; Cao cam thảo. 48,8 mg; Tinh dầu hoắc hương 0,0039ml ; Tinh dầu lá tía tô 0, Viên hoàn giọt Tianjin Tasly Group Co., Ltd. 05/10/2015 Không ghi
Fitneal VN-19145-15 Terbinafin hydroclorid 100mg Kem Dihon pharmaceutical Group Co.,Ltd. 05/10/2015 Không ghi
Bì viêm bình VN-19054-15 Dexamethasone 15mg; Camphor 200mg; Menthol 200mg Thuốc kem bôi ngoài da Công ty Cổ phần Y Dược Việt Nam 05/10/2015 Không ghi
20% Fat Emulsion Injection VN-19115-15 Soybean oil 20% Nhũ tương tiêm truyền tĩnh mạch Công ty TNHH Otsuka OPV 05/10/2015 Không ghi
KALCOGEN QLSP-876-15 Filgrastim (r-met-HuG-CSF) 300mcg/ml 300mcg/ml Dung dịch tiêm. PT. KALBE FARMA Tbk. 13/07/2015 Không ghi
Noradrenaline bitartrate Injection 1mg/ml VN-18719-15 Noradrenalin bitartrat 1mg/ml Dung dịch tiêm Uni-Pharma Kleon Tsetis Pharmaceutical Laboratories S.A. 08/02/2015 Không ghi
Bioszone VN-18608-15 Cefoperazon ( dưới dạng Cefoperazon natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 1g Bột pha tiêm Công ty TNHH Thương mại-Dược phẩm Nguyễn Vy 08/02/2015 Không ghi
Greenfacin VN-18207-14 cephradin 1g Thuốc bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch Công ty Cổ phần Dược phẩm Green 18/09/2014 Không ghi
An cung ngưu hoàng hoàn VN-18233-14 Ngưu hoàng (Bovis Calculus) 0,167g; Thủy ngưu giác (Pulvis cornus bubali concentratus) 0,333g; Xạ hương (Moschus) 0,042g; Trân Châu (Margarita) 0,083g; Chu sa (Cinnabaris) 0,167g; Hùng Hoàng (Realgar) 0,167g; Hoàng Liên (Rhizoma Coptidis) 0,167g; Hoàng Cầ Viên hoàn Công ty TNHH DP Hiệp Thuận Thành 18/09/2014 Không ghi
B-Comene VN-18188-14 Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) 10 mg; Vitamin B2 (Riboflavin natri phosphat) 4 mg; Vitamin B5 (Calci pantothenat) 6 mg; Vitamin B6 (Pyridoxin HCl) 4 mg; Vitamin PP (Nicotinamid) 40 mg Dung dịch tiêm bắp hoặc tĩnh mạch China National Pharmaceutical Foreign Trade Corporation (Sino-Pharm) 18/09/2014 Không ghi
Ciprofloxacin Lactate and Sodium Chloride Injection VN-18255-14 Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin lactat) 200mg/100ml Dung dịch tiêm truyền Công ty TNHH dược phẩm Thủ Đô 18/09/2014 Không ghi
Lucimax VN-18220-14 Meclofenoxat hydroclorid 250mg Bột pha tiêm bắp, tĩnh mạch Công ty Cổ phần Thương mại và Dược phẩm Nam Thành 18/09/2014 Không ghi
Lydoxim VN-18237-14 Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750mg Bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch Công ty TNHH DP Việt Hùng 18/09/2014 Không ghi
Nexumus VN-18235-14 Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri) 40mg Bột pha tiêm tĩnh mạch Công ty TNHH DP Hiệp Thuận Thành 18/09/2014 Không ghi
Piroxicam Injection VN-18201-14 Piroxicam 20mg/2ml Dung dịch tiêm bắp Công ty cổ phần DP Văn Lam 18/09/2014 Không ghi
Brigmax VN-18232-14 Ceftazidime 1g Bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch Công ty TNHH DP Hiệp Thuận Thành 18/09/2014 Không ghi
Piroxicam Injection 20mg/2ml VN-18219-14 Piroxicam 20mg/2ml Dung dịch tiêm bắp Công ty cổ phần Thương mại DP Hà Lan 18/09/2014 Không ghi
Genoepo QLSP-0783-14 Erythropoietin người tái tổ hợp 4000IU/ml 4000IU/ml Bột đông khô pha tiêm Matsushima Pharmaceutical Co.,Ltd 11/06/2014 Không ghi
Songtaisi (STS 600) VN-18003-14 Reduced Glutathione (dưới dạng Reduced Glutathione natri) 600mg Bột đông khô pha tiêm Kunming Jida Pharmaceutical Co., Ltd 11/06/2014 Không ghi
Songtaisi (STS 1200) VN-18002-14 Reduced Glutathione (dưới dạng Reduced Glutathione natri) 1200mg Bột đông khô pha tiêm Kunming Jida Pharmaceutical Co., Ltd 11/06/2014 Không ghi
Reduced Glutathione Sodium for Injection (0.6g) VN-18001-14 Reduced Glutathione (dưới dạng Reduced Glutathione natri) 600mg Bột đông khô pha tiêm Kunming Jida Pharmaceutical Co., Ltd 11/06/2014 Không ghi
Olepa Injection VN-17902-14 Piracetam 5g/20ml Dung dịch tiêm Công ty TNHH Dược phẩm Hiệp Thuận Thành 11/06/2014 Không ghi
Macxicin VN-17904-14 Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 2g Bột pha tiêm Công ty TNHH Dược phẩm Huy Cường 11/06/2014 Không ghi
Cốm phế yết thanh VN-18085-14 Kim ngân hoa 1,836g; Rễ thanh đại 1,836g; Sơn tra (đã hóa than) 1,836g; Đại thanh diệp 1,836g; Huyền sâm 1,836g; Mạch môn đông 1,836g; Sinh địa 1,224g; Thiên hoa phấn 1,224g; Hoàng cầm 0,918g; Xuyên bối mẫu 0,918g; ... Cốm Shineway Pharmaceuticals Co., Ltd. 11/06/2014 Không ghi
Genoepo QLSP-0782-14 Erythropoietin người tái tổ hợp 2000IU/ml 2000IU/ml Bột đông khô pha tiêm Matsushima Pharmaceutical Co.,Ltd 11/06/2014 Không ghi
Yumai Kouyan Heji (Khẩu viêm thanh) VN-17707-14 Cao chiết xuất từ : Me rừng 40g; Địa hoàng 20g; Xích thược 15g; Mạch môn, 20g; Cam thảo 5g; dung dịch uống Dihon pharmaceutical Group Co.,Ltd. 03/03/2014 Không ghi
Selamax Injection VN-17684-14 Piracetam 10g/100ml Dung dịch tiêm Công ty TNHH Dược phẩm Hiệp Thuận Thành 03/03/2014 Không ghi
Negoba Injection VN-17784-14 Cao Ginkgo biloba 17,5mg/5ml Dung dịch tiêm Shineway Pharmaceuticals Co., Ltd. 03/03/2014 Không ghi
Juvicap Injection VN-17683-14 Piracetam 3g/10ml Dung dịch tiêm Công ty TNHH Dược phẩm Hiệp Thuận Thành 03/03/2014 Không ghi
Genotaxime VN-17687-14 Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1g Bột pha tiêm Công ty TNHH Dược phẩm Matsushima 03/03/2014 Không ghi
Brogood Injection VN-17682-14 Piracetam 4g/10ml Dung dịch tiêm Công ty TNHH Dược phẩm Hiệp Thuận Thành 03/03/2014 Không ghi
Bestcove Injection VN-17681-14 Piracetam 2g/10ml Dung dịch tiêm Công ty TNHH Dược phẩm Hiệp Thuận Thành 03/03/2014 Không ghi
Sulo-Fadrol VN-17380-13 Methylprednisolone (dưới dạng Methylprednisolone natri succinate) 40mg Bột đông khô pha tiêm Công ty TNHH dược phẩm Thủ Đô 26/12/2013 Không ghi
Hoa Hồng Phiến VN-17323-13 Nhất điểm hồng 1,25g; Bạch hoa xà thiệt thảo 0,75g; Ké hoa đào 1,25g; Bùm bụp 1,25g; Kê huyết đằng 0,75g; Đào kim nương 1,25g; Tích mịch 0,75g Viên nén bao phim Công ty THHH TM DP Đông á 26/12/2013 Không ghi
Genocefaclor VN-17375-13 Cefaclor 125mg Cốm pha hỗn dịch uống Công ty TNHH Dược phẩm Matsushima 26/12/2013 Không ghi
Cao dán cốt thông (Gutong Adhesive Plasters) VN-17324-13 Đinh công đằng 105mg; Ma hoàng 63mg; Đương quy 21mg; Can khương 21mg; Bạch chỉ 21mg; Hải phong đằng 21mg; Nhũ hương 105mg; Tam thất 63mg; Khương hoàng 42mg; Ớt 126mg; Long não 105mg; Tinh dầu quế 4.2mg; Bình vôi Quảng tây 84mg; Menthol 58,8mg Cao dán Công ty THHH TM DP Đông á 26/12/2013 Không ghi
Tumtex VN-17183-13 Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 2g Bột pha tiêm Bosch Pharmaceutical (PVT) Ltd. 25/11/2013 Không ghi
Cốm thư cân thông lạc VN-17201-13 Cốt toái bổ 5,4g; Ngưu tất 5,4g; Hoàng kỳ 5,4g; Uy linh tiên 5,4g; Xuyên khung 4,32g; Địa long 4,32g; Cát căn 4,32g; thiên ma 3.6g; Nhũ hương 2,16g Cốm Shineway Pharmaceuticals Co., Ltd. 25/11/2013 Không ghi
Optiminox VN2-142-13 Cefminox (dưới dạng Cefminox sodium) 1g Bột pha tiêm China National Pharmaceutical Foreign Trade Corporation (Sino-Pharm) 30/09/2013 Không ghi
Noverry VN2-148-13 Levonorgestrel 0,75mg Viên nang cứng Hubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Co., Ltd 30/09/2013 Không ghi
Cefminox sodium for injection VN2-141-13 Cefminox (dưới dạng Cefminox sodium) 1g Bột pha tiêm China National Pharmaceutical Foreign Trade Corporation (Sino-Pharm) 30/09/2013 Không ghi
Qcolin Capsule VN-16724-13 Citicolin sodium 100mg Viên nang cứng Công ty TNHH thương mại Nam Đồng 04/07/2013 Không ghi
Kanamycin Sulfate for injection VN-16933-13 Kanamycin (dưới dạng Kanamycin sulphate) 1g Bột pha tiêm Young-Il Pharm. Co., Ltd 04/07/2013 Không ghi
Harzime VN-16926-13 Ceftazidime (dưới dạng Ceftazidime pentahydrate) 1g Bột pha tiêm Wuhan Grand Pharmaceutical Group Co., Ltd 04/07/2013 Không ghi
Gentamycin Sulfate VN-16706-13 Gentamicin (dưới dạng Gentamycin sulphat) 80mg/2ml Dung dịch tiêm Công ty TNHH dược phẩm Thủ Đô 04/07/2013 Không ghi
Cherish VN2-91-13 Mifepristone 10 mg Viên nén Hubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Co., Ltd 04/07/2013 Không ghi
Acneal VN-16733-13 Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydrochloride) 200mg; Metronidazole 160mg Dung dịch dùng ngoài Dihon Pharmaceutical Co., Ltd. 04/07/2013 Không ghi
Zuperon inj. VN-16456-13 Metronidazole 0,5g/100ml Dung dịch tiêm truyền Công ty Cổ phần Fulink Việt Nam 31/03/2013 Không ghi
Viên nang Bổ thận cường thân (Bushen Qiangshen capsules) VN-16494-13 Dâm dương hoắc 225mg; Nữ trinh tử tinh chế 135mg; Thỏ ty tử 135mg; Kim anh tử 135mg; Cẩu tích tinh chế 135mg Viên nang cứng Hebei Huayue Medicine Import & Export Co., Ltd. 31/03/2013 Không ghi
Peritoneal Dialysis solution (Lactate-G 4.25%) VN-16452-13 Glucose 85g; Natri clorid 10,76g; Calci clorid 0,52g; Natri lactat 8,96g; Magnesi clorid 0,102g Dung dịch thẩm phân màng bụng Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân 31/03/2013 Không ghi
Peritoneal Dialysis solution (Lactate-G 2.5%) VN-16451-13 Glucose ; Natri clorid 10,76g; Calci clorid 0,52g; Natri lactat 8,96g; Magnesi clorid 0,102g Dung dịch thẩm phân màng bụng Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân 31/03/2013 Không ghi
Peritoneal Dialysis solution (Lactate-G 1.5%) VN-16450-13 Glucose ; Natri clorid 10,76g; Calci clorid 0,52g; Natri lactat 8,96g; Magnesi clorid 0,102g Dung dịch thẩm phân màng bụng Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân 31/03/2013 Không ghi
Livporin VN-16514-13 Cefoperazone sodium 500mg; Sulbactam sodium 500mg Bột pha tiêm Livzon Pharmaceutical Group INC. 31/03/2013 Không ghi
Ketosteril VN-16484-13 Các muối Calci dẫn xuất của acid amin và các acid amin Viên nén bao phim Fresenius Kabi Deutschland GmbH 31/03/2013 Không ghi
Ferti-M VN-16513-13 Menotropins 75IU Bột đông khô pha tiêm Livzon Pharmaceutical Group INC. 31/03/2013 Không ghi
Ferti-C VN-16512-13 Chorionic gonadotrophin 5000IU Bột đông khô pha tiêm Livzon Pharmaceutical Group INC. 31/03/2013 Không ghi
Ferti-C VN-16511-13 Chorionic gonadotrophin 1000IU Bột đông khô pha tiêm Livzon Pharmaceutical Group INC. 31/03/2013 Không ghi
Huyết tắc thông VN-16374-13 Panax Notoginsenosides 10mg Viên hoàn Shineway Pharmaceuticals Co., Ltd. 17/01/2013 Không ghi
Cefotaxime sodium for Inj VN-16413-13 Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxime sodium) 1g 1g Cefotaxime Bột pha tiêm Wuhan Grand Pharmaceutical Group Co., Ltd 17/01/2013 Không ghi
Citicoline Sodium injection 100ml VN-16194-13 Citicoline 0,25g Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch Công ty TNHH DP Châu Á - Thái Bình Dương 17/01/2013 Không ghi
Fascus VN-16236-13 Pantoprazole (dưới dạng Pantoprazole sodium) 40mg 40mg Pantoprazole Bột đông khô pha tiêm Công ty TNHH TM Dược Mỹ Phẩm Nam Phương 17/01/2013 Không ghi
Sanosat Inj. VN-16172-13 Metronidazole 0,5g/100ml 0,5g/100ml Dung dịch tiêm truyền Công ty Cổ phần Fulink Việt Nam 17/01/2013 Không ghi
Thanh khai linh VN-16375-13 Rễ đại thanh 800mg; Kim ngân hoa 240mg; Bột trân châu mẫu 200mg; Sơn chi tử 100mg; Thủy ngưu 100mg; Baicalin 20mg; Hyodeoxycholic acid 15mg; Cholic acid 13mg Viên nang mềm Shineway Pharmaceuticals Co., Ltd. 17/01/2013 Không ghi
Vitamin Complex Injection VN-16149-13 Chai 500ml có chứa: Ascobic Acid 500mg; Thiamine HCl 125mg; Riboflavin-5'-Phosphate Sodium 25mg; Niacinamide 625mg; Pyridoxine HCl 25mg; d-Panthenol 250mg; Dextrose monohydrate 25g Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch Công ty cổ phần DP Pha no 17/01/2013 Không ghi
Mesutyl 1g for inj. VN-16173-13 Cefoperazone ( dưới dạng Cefoperazon natri) 500mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam Natri) 500mg /lọ Bột pha tiêm Công ty cổ phần tập đoàn Merap 17/01/2013 Không ghi
Xuzulex Nasal Spray 0,1% VN-15809-12 Xylometazoline hydrochloride 0,1% Thuốc xịt mũi Công ty TNHH DP Hiệp Thuận Thành 09/10/2012 Không ghi
Phong thấp hàn thống phiến VN-16075-12 Thanh phong đằng, quế chí, độc hoạt, khương hoạt, ngưu tất, tang ký sinh, phục linh, tần giao, lộc nhung, uy linh tiên, ý dĩ nhân, đẳng sâm... . Viên nén bao đường Tianjin Zhongxin Pharmaceutical Group Corporation Limited 09/10/2012 Không ghi
Pemetrexed Disodium for injection VN-15954-12 Pemetrexed disodium trihydrate 500mg Pemetrexed Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền Laboratorios Liconsa, S.A. 09/10/2012 Không ghi
Mefucef 0.75g VN-16088-12 Cefuroxim sodium 750mg Cefuroxim Bột pha tiêm Wuhan Grand Pharmaceutical Group Co., Ltd 09/10/2012 Không ghi
Harxone VN-16087-12 Cefoperazone sodium/ Sulbactam sodium 1.0 g Cefoperazone;1.0 g Sulbactam Bột pha tiêm Wuhan Grand Pharmaceutical Group Co., Ltd 09/10/2012 Không ghi
Harcepime VN-16086-12 Cefepime HCl 1g Cefepime Bột pha tiêm Wuhan Grand Pharmaceutical Group Co., Ltd 09/10/2012 Không ghi
Greenthion 900mg VN-15784-12 Glutathion 900mg Bột đông khô pha tiêm Công ty cổ phần Dược phẩm Văn Lam 09/10/2012 Không ghi
Greenthion 600mg VN-15783-12 Glutathion 600mg Bột đông khô pha tiêm Công ty cổ phần Dược phẩm Văn Lam 09/10/2012 Không ghi
Greenthion 300mg VN-15782-12 Glutathion 300mg Bột đông khô pha tiêm Công ty cổ phần Dược phẩm Văn Lam 09/10/2012 Không ghi
Fujiject VN-16085-12 Cefepime HCl 2g Cefepime Bột pha tiêm Wuhan Grand Pharmaceutical Group Co., Ltd 09/10/2012 Không ghi
Compound Sodium Lactate and Glucose Injection 500ml VN-15804-12 Dung dịch Natri lactat (60% w/w); natri Chlorid; Kali Chlorid; Calci Chlorid dihydrat . Dung dịch tiêm truyền Công ty TNHH DP Châu Á - Thái Bình Dương 09/10/2012 Không ghi
Cefvalis VN-15781-12 Cefradine 1g Bột pha dung dịch tiêm Công ty Cổ phần Dược phẩm Nam Hà 09/10/2012 Không ghi
Ceftriaxone sodium VN-16089-12 Ceftriaxone Sodium 1g Ceftriaxone Bột pha tiêm Wuhan Grand Pharmaceutical Group Co., Ltd 09/10/2012 Không ghi
Boneal Cốt Thống Linh VN-15813-12 Ô đầu, Gừng, Huyết kiệt, Một dược, Băng phiến ... . Cồn thuốc xoa bóp Công ty TNHH Dược phẩm Á Âu 09/10/2012 Không ghi
Bmaxzyme VN-15751-12 Vitamin B1, Vitamin B2, Vitamin B6, Nicotinamide, Calcium pantothenate . Dung dịch tiêm Chi nhánh công ty Cổ phần Dược phẩm Nam Hà 09/10/2012 Không ghi
Nemipam VN-15691-12 Nefopam HCl 30mg Viên nén Young Il Pharm Co., Ltd. 21/06/2012 Không ghi
5% Glucose Injection 500ml:25g VN-15332-12 Glucose (khan) 0,05 Dung dịch tiêm truyền Công ty TNHH DP Châu Á - Thái Bình Dương 21/06/2012 Không ghi
Ampicillin Sodium for injection BP 1gm VN-15662-12 Ampicillin sodium 1g Ampicillin Bột pha tiêm Wuhan Grand Pharmaceutical Group Co., Ltd 21/06/2012 Không ghi
Avepzon VN-15655-12 Cefoperazone Sodium, Sulbactam sodium Cefoperazone 0,5g/Sulbactam 0,5g Bột pha tiêm Wuhan Grand Pharmaceutical Group Co., Ltd 21/06/2012 Không ghi
Belocat VN-15264-12 Metronidazole 500mg Dung dịch tiêm truyền China National Pharmaceutical Foreign Trade Corporation (Sino-Pharm) 21/06/2012 Không ghi
Cefradine for injection VN-15695-12 Cefradine Dihydrate 1g cefradine Bột pha tiêm Young-Il Pharm. Co., Ltd 21/06/2012 Không ghi
Ceftriaxone Sodium for Injection VN-15696-12 Ceftriaxone Sodium 1g Ceftriaxone Bột pha tiêm Young-Il Pharm. Co., Ltd 21/06/2012 Không ghi
Ciprofloxacin Lactate injection VN-15660-12 Ciprofloxacin lactate 0,2g Ciprofloxacin Dung dịch tiêm Wuhan Grand Pharmaceutical Group Co., Ltd 21/06/2012 Không ghi
Feng Tong An VN-15320-12 Phòng kỷ, thông thảo, quế chi, khương hoàng, thạch cao, ý dĩ nhân, mộc qua, hải đông bì, nhẫn đông đằng... . Viên nang cứng Công ty Cổ phần Y Dược Việt Nam 21/06/2012 Không ghi
Haicneal VN-15509-12 Ketoconazole; Clobetasol propionate 0,015g/g; 0,00025g/g Lotion Kunming Dihon Pharmaceutical Co.,Ltd. 21/06/2012 Không ghi
Huyết sái thông VN-15322-12 Panax notoginseng saponins 50mg Viên nén hòa tan Công ty THHH TM DP Đông á 21/06/2012 Không ghi
Kingxol VN1-667-12 Paclitaxel 30mg thuốc tiêm Công ty Cổ phần Y Dược Việt Nam 21/06/2012 Không ghi
Huyết thái VN-15321-12 Đan sâm, tam thất, Borneol tổng hợp 450mg; 141mg; 8mg Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Y Dược Việt Nam 21/06/2012 Không ghi
Yangzheng Xiaoji Capsules VN-15631-12 Hoàng kỳ, nữ trinh tử, nhân sâm, nga truật, linh chi, giảo cổ lam, bạch truật, bán chi liên, bạch hoa xà thiệt thảo, phục linh... . Viên nang cứng Shijiazhuang Yiling Pharmaceutical Co., Ltd 21/06/2012 Không ghi
Tarvizone VN-15263-12 Metronidazole 500mg/100ml Dung dịch China National Pharmaceutical Foreign Trade Corporation (Sino-Pharm) 21/06/2012 Không ghi
Tarvicipro VN-15262-12 Ciprofloxacin 200mg/100ml Dịch truyền China National Pharmaceutical Foreign Trade Corporation (Sino-Pharm) 21/06/2012 Không ghi
Ringer Lactate Intravenous Infusion VN-15335-12 Dung dịch Natri lactat (60% w/w); natri Chlorid; Kali Chlorid; Calci Chlorid dihydrat . Dung dịch tiêm truyền Công ty TNHH DP Châu Á - Thái Bình Dương 21/06/2012 Không ghi
NeuroAid VN-15367-12 Hoàng kỳ, đan sâm, xích thược, xuyên khung, đương qui, hồng hoa, đào nhân, viễn chí, thạch xương bồ, toàn yết, thủy điệt, thổ miết trùng, ngưu hoàng, linh dương giác . Viên nang cứng Công ty TNHH EVD Dược phẩm Y tế 21/06/2012 Không ghi
Piracetam injection VN-15694-12 Piracetam 1g/5ml Dung dịch tiêm Young-Il Pharm. Co., Ltd 21/06/2012 Không ghi
Lincomycin Hydrochloride Capsules VN-15692-12 Lincomycin hydrochloride monohydrate 500mg Lincomycin Viên nang cứng Young-Il Pharm. Co., Ltd 21/06/2012 Không ghi
Metronidazole VN-15661-12 Metronidazole 500mg/100ml Dung dịch tiêm Wuhan Grand Pharmaceutical Group Co., Ltd 21/06/2012 Không ghi
Genepaxel Crem Less VN-15004-12 Paclitaxel 6mg/ml Dung dịch tiêm Công ty TNHH Dược phẩm Matsushima 21/03/2012 Không ghi
Genchol VN-15003-12 Acid Ursodesoxycholic 100mg Viên nén Công ty TNHH Dược phẩm Matsushima 21/03/2012 Không ghi

Thuốc nước ngoài lưu hành tại Việt Nam

Thuốc sản xuất ở nước ngoài muốn lưu hành tại Việt Nam phải được cấp số đăng ký, cơ sở sản xuất phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất, và cơ sở đứng tên đăng ký phải đáp ứng điều kiện theo quy định.

Văn bản Nội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 12/2025/TT-BYT
12/2025/TT-BYT
Quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc; THAY THẾ Thông tư 08/2022/TT-BYT.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc sản xuất tại Trung Quốc đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 560 số đăng ký thuốc sản xuất tại Trung Quốc. Trong đó 488 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 64 đã được đánh dấu hết hạn và 8 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Trung Quốc?
Dữ liệu ghi nhận 169 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Trung Quốc. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Nước sản xuất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Nước sản xuất Số bản ghi
Pháp 571
Ý 461
Tây Ban Nha 460
Bangladesh 451
Pakistan 447
Đài Loan 361
Hy lạp 331
Thái Lan 301
Hoa Kỳ 301
Thổ Nhĩ Kỳ 284
Malaysia 254
Cyprus 243

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.