Thuốc sản xuất tại Cyprus lưu hành ở Việt Nam

Có 243 số đăng ký thuốc do cơ sở tại Cyprus sản xuất đang có trong dữ liệu đăng ký lưu hành tại Việt Nam.

Trong số đó, 216 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 20 đã được đánh dấu hết hạn, 8 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

84 trong số đó (35%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 41 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

243
Số đăng ký thuốc
216
Chưa đánh dấu hết hạn
8
Đã rút số đăng ký
41
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202610
202519
202432
202324
202255
20215
20192
20181
20171
20162
20157
20149

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 243 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếCơ sở đăng kýNgày cấpTrạng thái
Meloxicam 7.5mg 529110042826 (cũ: VN-17742-14)Meloxicam 7,5mgViên nénMedochemie Ltd.28/05/2026 Đến 28/05/2031
Clavurem 625 529110040326 (cũ: VN-19523-15)Amoxicillin trihydrate (tương đương Amoxicillin 500mg) 578mg, Diluted potassium clavulanate(tương đương Clavulanic acid 125mg) 300mgViên nén bao phimCông ty TNHH một thành viên Dược phẩm Nam Tiến28/05/2026 Đến 28/05/2031
Flucozal 100mg 529110052526 Fluconazole 100mgviên nang cứngCông ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre28/05/2026 Đến 28/05/2031
Flucozal 200mg 529110052626 Fluconazole 200mgviên nang cứngCông ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre28/05/2026 Đến 28/05/2031
Flucozal 50mg 529110052726 Fluconazole 50mgviên nang cứngCông ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre28/05/2026 Đến 28/05/2031
Aspirem 529110059626 Acetylsalicylic acid 75mgViên nén bao tan trong ruộtCông ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh28/05/2026 Đến 28/05/2031
Viprolox 500 529115061726 Ciprofloxacin hydrochloride 582mg tương đương với Ciprofloxacin 500mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược Tâm Đan28/05/2026 Đến 28/05/2031
Gabenil 529110063426 Gabapentin 400mgViên nang cứngCông ty TNHH Một Thành Viên Dược Phẩm Nam Tiến28/05/2026 Đến 28/05/2031
Abiraterone acetate 250mg 529114073626 Abiraterone acetate 250mgViên nén bao phimLotus International Pte. Ltd.28/05/2026 Đến 28/05/2031
Abiraterone acetate 500mg 529114073726 Abiraterone acetate 500mgViên nén bao phimLotus International Pte. Ltd.28/05/2026 Đến 28/05/2031
Povidone Iodine 10% solution 529110446925 (cũ: VN-21627-18)Povidone Iodine 10% (w/v)Dung dịch dùng ngoàiDKSH Singapore Pte. Ltd.03/11/2025 Đến 03/11/2030
Rycardon 529110446825 (cũ: VN-22391-19)Irbesartan 300mgViên nén bao phimDelorbis Pharmaceuticals Ltd.03/11/2025 Đến 03/11/2030
Medaxetine 250 mg 529110449225 (cũ: VN-22657-20)Cefuroxime axetil tương đương với Cefuroxime 250mgViên nén bao phimMedochemie Ltd.03/11/2025 Đến 03/11/2030
Medoxasol 250g 529115449125 (cũ: VN-22659-20)Levofloxacin hemihydrate tương đương với Levofloxacin 250mgViên nén bao phimMedochemie Ltd.03/11/2025 Đến 03/11/2030
Virucid 200mg 529110420225 Aciclovir 200mgViên nénDelorbis Pharmaceuticals Ltd.19/10/2025 Đến 19/10/2030
Remebentin 100 529110424925 Gabapentin 100mgViên nang cứngCông ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh19/10/2025 Đến 19/10/2030
Virucid 400mg 529110430825 Aciclovir 400mgViên nénDelorbis Pharmaceuticals Ltd.19/10/2025 Đến 19/10/2030
Mobexicam 10mg/ml 529110434025 Meloxicam 10mg/mlDung dịch tiêmMedochemie Ltd.19/10/2025 Đến 19/10/2030
Zukalon 250 mcg/5ml 529110434125 Palonosetron hydrochloride tương đương với Palonosetron 250mcg/5mlDung dịch tiêm truyềnMedochemie Ltd.19/10/2025 Đến 19/10/2030
Dactus Không kê đơn 529100342725 (cũ: VN-21603-18)Ferrous gluconate 300mgViên nén bao phimCông ty TNHH Một Thành Viên Dược Phẩm Nam Tiến13/08/2025 Đến 13/08/2030
Betadine vaginal douche 529110344825 (cũ: VN-22442-19)Povidone Iodine 10% (w/v)Dung dịch dùng ngoài ở âm đạo hoặc dung dịch thụt âm đạoDKSH Singapore Pte. Ltd.13/08/2025 Đến 13/08/2030
Medaxetine 500 mg 529110348025 (cũ: VN-22658-20)Cefuroxime axetil tương đương với Cefuroxime 500mgViên nén bao phimMedochemie Ltd.13/08/2025 Đến 13/08/2030
Lorytec 10 Không kê đơn 529100305325 Loratadine 10mgViên nénDelorbis Pharmaceuticals Ltd.15/06/2025 Đến 15/06/2030
Chemistatin 10mg 529110033525 (cũ: VN-21617-18)Rosuvastatin 10mg (dưới dạng Rosuvastatin calci) Rosuvastatin 10mg (dưới dạng Rosuvastatin calci)Viên nén bao phimMedochemie Ltd.22/01/2025 Đến 22/01/2030
Chemistatin 20mg 529110033625 (cũ: VN-21618-18)Rosuvastatin 20mg (dưới dạng Rosuvastatin calci) Rosuvastatin 20mg (dưới dạng Rosuvastatin calci)Viên nén bao phimMedochemie Ltd.22/01/2025 Đến 22/01/2030
Primocef 500mg 529110033825 (cũ: VN-21901-19)Cefalexin monohydrate 526mg tương đương với Cephalexin 500mg Cefalexin monohydrate 526mg tương đương với Cephalexin 500mgViên nang cứngMedochemie Ltd.22/01/2025 Đến 22/01/2030
Medocef 1g 529110033725 (cũ: VN-22168-19)Cefoperazone (dưới dạng Cefoperazone sodium) 1gBột pha tiêmMedochemie Ltd.22/01/2025 Đến 22/01/2030
CoRycardon 529110026925 (cũ: VN-22389-19)Hydrochlorothiazide 12,5mg, Irbesartan 150mg Hydrochlorothiazide 12,5mg, Irbesartan 150mgViên nén bao phimDelorbis Pharmaceuticals Ltd.22/01/2025 Đến 22/01/2030
Rycardon 529110022225 (cũ: VN-22390-19)Irbesartan 150mgViên nén bao phimDelorbis Pharmaceuticals Ltd.22/01/2025 Đến 22/01/2030
Flecoxin Không kê đơn 529100347600 Bromhexin hydroclorid (0,08% kl/tt) 4mg/5mlDung dịch uốngCông ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh25/12/2024 Đến 25/12/2029
Alvotinib 100mg 529114990224 (cũ: VN2-517-16)Imatinib (dưới dạng Imatinib mesylat) 100mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp14/10/2024 Đến 14/10/2029
Bradirem 529110964224 Ivabradine (dưới dạng Ivabradine Hydrochloride) 5mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm Adige14/10/2024 Đến 14/10/2029
Bradirem 529110964324 Ivabradine (dưới dạng Ivabradine Hydrochloride) 7,5mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm Adige14/10/2024 Đến 14/10/2029
Duramox 500 529110971124 Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 500mgViên nang cứngCông ty TNHH Thương mại và Dược phẩm HT Việt Nam14/10/2024 Đến 14/10/2029
Betadine vaginal gel 10% w/w Không kê đơn 529100790324 (cũ: VN-18034-14)Povidon iod 10% kl/kl Povidon iod 10% kl/klGel sát trùng âm đạoDKSH Singapore Pte. Ltd.11/08/2024 Đến 11/08/2029
Betadine antiseptic solution 10% w/v Không kê đơn 529100790424 (cũ: VN-19506-15)Povidon iod 10% kl/tt Povidon iod 10% kl/ttDung dịch dùng ngoàiDKSH Singapore Pte. Ltd.11/08/2024 Đến 11/08/2029
Betadine Ointment 10% w/w Không kê đơn 529100790524 (cũ: VN-20577-17)Povidon iod 10% kl/kl Povidon iod 10% kl/klThuốc mỡDKSH Singapore Pte. Ltd11/08/2024 Đến 11/08/2029
Medsamic 500mg 529110789524 (cũ: VN-19497-15)Acid tranexamic 500mg Acid tranexamic 500mgViên nang cứngMedochemie Ltd.11/08/2024 Đến 11/08/2029
Platarex 75mg 529110789624 (cũ: VN-22169-19)Clopidogrel hydrogen sulfate (Clopidogrel bisulfate) 97,86mg tương đương với Clopidogrel 75mg Clopidogrel hydrogen sulfate (Clopidogrel bisulfate) 97,86mg tương đương với Clopidogrel 75mgViên nén bao phimMedochemie Ltd.11/08/2024 Đến 11/08/2029
Bamifen 529110784424 (cũ: VN-22356-19)Baclofen 10mg Baclofen 10mgViên nénCông ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh11/08/2024 Đến 11/08/2029
Klerimed 500mg 529110775524 Clarithromycin 515,50mg tương đương với clarithromycin khan 500mg Clarithromycin 515,50mg tương đương với clarithromycin khan 500mgViên nén bao phimMedochemie Ltd.11/08/2024 Đến 11/08/2029
Remeclar 250 529110769724 Clarithromycin 250mg Clarithromycin 250mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh11/08/2024 Đến 11/08/2029
Gefitinib Sandoz 529114776224 Gefitinib 250mg Gefitinib 250mgViên nén bao phimCông ty TNHH Sandoz Việt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Arezol 529114521424 (cũ: VN-17909-14)Anastrozol 1mg Anastrozol 1mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh18/06/2024 Đến 18/06/2029
Cyplosart Plus 50/12,5 FC tablets 529110521324 (cũ: VN-18515-14)Hydroclorothiazid 12,5mg; Losartan kali 50mg Hydroclorothiazid 12,5mg; Losartan kali 50mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh18/06/2024 Đến 18/06/2029
Cyplosart 50 FC tablets 529110521224 (cũ: VN-18866-15)Losartan kali 50mg Losartan kali 50mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh18/06/2024 Đến 18/06/2029
Converium 300mg 529110526524 (cũ: VN-21427-18)Irbesartan 300mg Irbesartan 300mgViên nénMedochemie Ltd.18/06/2024 Đến 18/06/2029
Remecilox 200 529115521524 (cũ: VN-21229-18)Ofloxacin 200mg Ofloxacin 200mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh18/06/2024 Đến 18/06/2029
Sadapron 100 529110521624 (cũ: VN-20971-18)Allopurinol 100mg Allopurinol 100mgViên nénCông ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh18/06/2024 Đến 18/06/2029
Flucomedil 150 mg 529110526624 (cũ: VN-21902-19)Fluconazole 150mg Fluconazole 150mgViên nang cứngMedochemie Ltd.18/06/2024 Đến 18/06/2029
Converium 150mg 529110134724 (cũ: VN-21536-18)Irbesartan 150mg Irbesartan 150mgViên nénMedochemie Ltd.28/02/2024 Đến 27/02/2029
Medoclav 1g 529110134824 (cũ: VN-20557-17)Amoxicillin 875mg (dưới dạng Amoxicillin trihydrate); Acid clavulanic 125mg (dưới dạng hỗn hợp Potassium clavulanate và Microcrystalline cellulose (tỉ lệ 1:1) Amoxicillin 875mg (dưới dạng Amoxicillin trihydrate); Acid clavulanic 125mg (dưới dạng hỗn hợp Potassium clavulanate và Microcrystalline cellulose (tỉ lệ 1:1)Viên nén bao phimMedochemie Ltd.28/02/2024 Đến 27/02/2029
Mycoril 500 Không kê đơn 529100121024 Clotrimazole 500mg Clotrimazole 500mgViên nén đặt âm đạoCông ty TNHH Thương mại Dược Phương Minh28/02/2024 Đến 27/02/2029
Famopsin 40 Fc Tablets 529110122124 Famotidin 40mg Famotidin 40mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh28/02/2024 Đến 27/02/2029
Alvoceva 529114122624 Erlotinib (dưới dạng Erlotinib hydroclorid 163,9mg) 150mg Erlotinib (dưới dạng Erlotinib hydroclorid 163,9mg) 150mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp28/02/2024 Đến 27/02/2029
Alvoceva 529114122724 Erlotinib (dưới dạng Erlotinib hydroclorid 54,63mg) 50mg Erlotinib (dưới dạng Erlotinib hydroclorid 54,63mg) 50mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp28/02/2024 Đến 27/02/2029
Cephalexin 500mg 529110015624 (cũ: VN-17511-13)Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrate) Cefalexin 500mg Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrate) Cefalexin 500mgViên nang cứngMedochemie Ltd02/01/2024 Đến 02/01/2029
Medoclav 156,25mg/5ml 529110015524 (cũ: VN-17514-13)Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 125mg/5ml , acid clavulanic (dưới dạng hỗn hợp của potassium clavulanate và silicon dioxide, tỉ lệ 1 : 1) 31,25mg/5ml Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 125mg/5ml , acid clavulanic (dưới dạng hỗn hợp của potassium clavulanate và silicon dioxide, tỉ lệ 1 : 1) 31,25mg/5mlBột pha hỗn dịch uốngMedochemie Ltd02/01/2024 Đến 02/01/2029
Floxaval 529115009524 (cũ: VN-18855-15)Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 500mg Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 500mgViên nén bao phimDelorbis Pharmaceuticals Ltd.02/01/2024 Đến 02/01/2029
Xalvobin 500mg film-coated tablet 529114005024 (cũ: VN-20931-18)Capecitabin 500mg Capecitabin 500mgViên nén bao phimCông ty cổ phần Dược phẩm và Thiết bị y tế Âu Việt02/01/2024 Đến 02/01/2029
Alvoceva 529114446223 (cũ: VN3-227-19)Erlotinib (dưới dạng erlotinib hydrocloride) 100mgViên nén bao phimLotus International Pte. Ltd.26/10/2023 Đến 26/10/2028
Cefaxin 500 529110425623 Cefalexin (dưới dạng cefalexin monohydrate) 500mgViên nang cứngCông ty cổ phần thương mại Dược Phương Minh26/10/2023 Đến 26/10/2028
Calcium Lactate 300 Tablets Không kê đơn 529100427323 Calci lactat pentahydrat 300mgViên nénCông ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh26/10/2023 Đến 26/10/2028
Medoclav forte 529110410923 (cũ: VN-18366-14)Mỗi 5ml hỗn dịch chứa: Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 250mg, Acid Clavulanic (dưới dạng hỗn hợp Potassium clavulanate và silicon dioxide tỉ lệ 1:1) 62,5mgBột pha hỗn dịch uốngMedochemie Ltd.18/10/2023 Đến 18/10/2028
Clamodia 625 FC tablets 529110404423 (cũ: VN-18628-15)Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh18/10/2023 Đến 18/10/2028
Flucozal 150 529110206423 Fluconazole Fluconazole, 150mgViên nang cứngDelorbis Pharmaceuticals Ltd.22/08/2023 Đến 22/08/2028
Minaxen 50 529110175323 Minocycline hydrochloride 50mgViên nang cứngDelorbis Pharmaceuticals Ltd.12/07/2023 Đến 12/07/2028
Mycoril 100 Không kê đơn 529100136823 Clotrimazole 100mg Clotrimazole 100mgViên nén đặt âm đạoCông Ty Cổ Phần Thương Mại Dược Phương Minh27/06/2023 Đến 27/06/2028
Alvotinib 400mg 529114088923 (cũ: VN2-447-16)Imatinib (dưới dạng Imatinib mesylat) 400mgViên nén bao phimLotus International PTE. LTD27/04/2023 Đến 27/04/2028
Anargil 200mg 529110077523 (cũ: VN-16322-13)Danazol 200mg Danazol 200mgViên nang cứngMedochemie LTD.02/04/2023 Đến 02/04/2028
Betadine Gargle and Mouthwash Không kê đơn 529100078823 (cũ: VN-20035-16)— Povidone Iodine 1% (w/v)Dung dịch súc họng và súc miệngDKSH Singapore Pte. Ltd.02/04/2023 Đến 02/04/2028
Betadine Throat spray Không kê đơn 529100078923 (cũ: VN-20326-17)— Povidon iod 0,45% (w/v)Dung dịch xịt họngDKSH Singapore Pte. Ltd.02/04/2023 Đến 02/04/2028
Domreme 529110073023 (cũ: VN-19608-16)Domperidon 10mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh02/04/2023 Đến 02/04/2028
Sadapron 300 529110073123 (cũ: VN-20972-18)Allopurinol 300mgviên nénCông ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh02/04/2023 Đến 02/04/2028
Sumiko 20mg 529110077623 (cũ: VN-20804-17)— Paroxetine (dưới dạng Paroxetine hydrochloride anhydrous) 20mgViên nén bao phimMedochemie LTD.02/04/2023 Đến 02/04/2028
Abernil 50mg 529110030323 (cũ: VN-17095-13)Naltrexone hydrochloride 55mg tương đương với Naltrexone hydrochloride anhydrous 50mg Naltrexone hydrochloride 55mg tương đương với Naltrexone hydrochloride anhydrous 50mgViên nénMedochemie LTD.01/03/2023 Đến 01/03/2028
Moxilen 500mg 529110030523 (cũ: VN-17099-13)Amoxicillin trihydrate 574mg tương đương với Amoxicillin 500mg Amoxicillin trihydrate 574mg tương đương với Amoxicillin 500mgViên nang cứngMedochemie LTD.01/03/2023 Đến 01/03/2028
Lowsta 529110030223 (cũ: VN-17513-13)Lovastatin 20mg Lovastatin 20mgViên nénMedochemie LTD.01/03/2023 Đến 01/03/2028
Devodil 50 529110024623 (cũ: VN-19435-15)Sulpiride 50mgViên nénCông ty TNHH Một Thành Viên Dược Phẩm Nam Tiến01/03/2023 Đến 01/03/2028
Propain 529110023623 (cũ: VN-20710-17)Naproxen 500mgViên nénCông ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh01/03/2023 Đến 01/03/2028
Saprax 5mg 529110011123 solifenacin succinate 5mgViên nén bao phimDelorbis Pharmaceuticals Ltd28/02/2023 Đến 29/02/2028
Medve 529110011623 Levetiracetam 100mg/mlDung dịch uốngBAY PHARMA INC.28/02/2023 Đến 29/02/2028
Anargil 100mg VN-13264-11 Danazol 100mg Danazol 100mgViên nang cứngMedochemie Ltd29/12/2022 Đến 29/12/2027
Fyranco VN-16479-13 Teicoplanin 200mg; Nước cất pha tiêm 3ml Teicoplanin 200mg; Nước cất pha tiêm 3mlThuốc bột đông khô và dung môi để pha tiêm hoặc tiêm truyềnCông ty TNHH Bình Việt Đức29/12/2022 Đến 29/12/2027
Elaria VN-16829-13 Diclofenac natri 75 mg/3ml Diclofenac natri 75 mg/3mlDung dịch tiêmMedochemie Ltd29/12/2022 Đến 29/12/2027
Kemivir 800mg VN-17097-13 Aciclovir 800mg Aciclovir 800mgViên nénMedochemie Ltd29/12/2022 Đến 29/12/2027
Medoxicam 15mg VN-17741-14 Meloxicam 15mg Meloxicam 15mgViên nénMedochemie Ltd29/12/2022 Đến 29/12/2027
Cefeme 1g VN-19241-15 Cefepime (dưới dạng Cefepime dihydrochloride monohydrate) 1000mg Cefepime (dưới dạng Cefepime dihydrochloride monohydrate) 1000mgBột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạchMedochemie Ltd29/12/2022 Đến 29/12/2027
Elitan 10mg/2ml VN-19239-15 Metoclopramide hydrochloride 10mg/2ml (dưới dạng Metoclopramide hydrochloride monohydrate) Metoclopramide hydrochloride 10mg/2ml (dưới dạng Metoclopramide hydrochloride monohydrate)Dung dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạchMedochemie Ltd29/12/2022 Đến 29/12/2027
Ipolipid 300mg VN-19245-15 Gemfibrozil 300mg Gemfibrozil 300mgViên nang cứngMedochemie Ltd29/12/2022 Đến 29/12/2027
Ipolipid 600 VN-19247-15 Gemfibrozil 600mg Gemfibrozil 600mgViên nén bao phimMedochemie Ltd29/12/2022 Đến 29/12/2027
Benzilum 10mg VN-20803-17 Domperidone 10mg Domperidone 10mgViên nénMedochemie Ltd29/12/2022 Đến 29/12/2027
Elaria 100mg VN-20017-16 Diclofenac natri 100mg Diclofenac natri 100mgViên đạn đặt trực tràngMedochemie Ltd29/12/2022 Đến 29/12/2027
Folihem VN-19441-15 Sắt fumarat (tương đương 100mg sắt) 310mg; Acid folic 0,35mg Sắt fumarat (tương đương 100mg sắt) 310mg; Acid folic 0,35mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh29/12/2022 Đến 29/12/2027
Medsamic 250mg/5ml VN-20801-17 Tranexamic acid 250mg/5ml Tranexamic acid 250mg/5mlDung dịch tiêmMedochemie Ltd29/12/2022 Đến 29/12/2027
Zepilen 1g VN-20802-17 Cefazolin 1g (dưới dạng Cefazolin sodium) Cefazolin 1g (dưới dạng Cefazolin sodium)Bột pha tiêmMedochemie Ltd29/12/2022 Đến 29/12/2027
Capecitabine 150mg VN-23156-22 Capecitabine 150mg 150mgViên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm trung ương CPC110/10/2022 Đến 10/10/2027
Remeclar 500 VN-23174-22 Clarithromycin 500mg 500mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh10/10/2022 Đến 10/10/2027
Medoclor 500mg VN-17744-14 Cefaclor monohydrate 520mg tương đương với cefaclor 500mg Cefaclor monohydrate 520mg tương đương với cefaclor 500mgViên nang cứngMedochemie Ltd.22/09/2022 Đến 22/09/2027
Duinum 50mg VN-18016-14 Clomifene citrate 50mg Clomifene citrate 50mgViên nénMedochemie Ltd.22/09/2022 Đến 22/09/2027
Micomedil VN-18018-14 Miconazol nitrat 2% (kl/kl) Miconazol nitrat 2% (kl/kl)Kem bôi ngoài daMedochemie Ltd.22/09/2022 Đến 22/09/2027
Cypdicar 6,25mg tablets VN-18254-14 Carvedilol 6,25 mg Carvedilol 6,25 mgViên nénCông ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh22/09/2022 Đến 22/09/2027
Menazin 200mg VN-20313-17 Ofloxacin 200mg Ofloxacin 200mgViên nén bao phimMedochemie Ltd.22/09/2022 Đến 22/09/2027
Selemycin 250mg/2ml VN-20186-16 Amikacin sulfate tương đương với amikacin 250mg Amikacin sulfate tương đương với amikacin 250mgDung dịch tiêmMedochemie Ltd.22/09/2022 Đến 22/09/2027
Verimed 135mg VN-20559-17 Mebeverine hydrochloride 135mg Mebeverine hydrochloride 135mgViên nén bao phimMedochemie Ltd.22/09/2022 Đến 22/09/2027
Capecitabine 500mg VN-23114-22 Capecitabine 500 mg 500 mgViên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm trung ương CPC122/09/2022 Đến 22/09/2027
Medoclav 625mg VN-23134-22 Amoxicilin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) 500mg; Acid clavulanic (dạng Kali clavulanat) 125mg 500mg, 125mgViên nén bao phimMedochemie Ltd.22/09/2022 Đến 22/09/2027
Cetimed 10mg VN-17096-13 Cetirizine dihydrochloride 10 mgViên nén bao phimMEDOCHEMIE LTD.10/05/2022 Đến 10/05/2027
Moxilen 250mg VN-17098-13 Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 250 mgViên nang cứngMEDOCHEMIE LTD.10/05/2022 Đến 10/05/2027
Medovent 30mg VN-17515-13 Ambroxol hydrochloride 30mgViên nénMEDOCHEMIE LTD.10/05/2022 Đến 10/05/2027
Medoclor 250mg VN-17743-14 Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrate) 250mgViên nang cứngMEDOCHEMIE LTD.10/05/2022 Đến 10/05/2027
Medodermone VN-19246-15 Clobetasol propionate 0,05% kl/klKem bôi ngoài daMEDOCHEMIE LTD.10/05/2022 Đến 10/05/2027
Cefimed 200mg VN-15536-12 Cefixime trihydrate/223,84 mg tương đương với Cefixime 200,00 mgViên nén bao phimMEDOCHEMIE LTD.28/04/2022 Đến 28/04/2027
Medozopen 1g VN-16323-13 Meropenem trihydrate /1140,8 mg tương đương với Meropenem 1000 mgBột pha tiêmMEDOCHEMIE LTD.28/04/2022 Đến 28/04/2027
Medozopen 500mg VN-16324-13 Meropenem trihydrate /570,4 mg tương đương với Meropenem 500 mgBột pha tiêmMEDOCHEMIE LTD.28/04/2022 Đến 28/04/2027
Tamifine 10mg VN-16325-13 Tamoxifen citrate/15,2 mg tương đương tamoxifen 10 mgViên nénMEDOCHEMIE LTD.28/04/2022 Đến 28/04/2027
Kemivir 200mg VN-17512-13 Aciclovir /200 mgViên nénMEDOCHEMIE LTD.28/04/2022 Đến 28/04/2027
Moxilen forte 250mg/5ml VN-17516-13 Amoxicillin trihydrate/3.444 mg tương đương với Amoxicillin 3.000 mgBột pha hỗn dịch uốngMEDOCHEMIE LTD.28/04/2022 Đến 28/04/2027
Tamifine 20mg VN-17517-13 Tamoxifen citrate/30,4 mg tương đương với Tamoxifen 20 mgViên nénMEDOCHEMIE LTD.28/04/2022 Đến 28/04/2027
Magrilan 20mg VN-18696-15 Fluoxetine hydrochloride/22,4 mg tương đương với Fluoxetine 20,0 mgViên nang cứngMEDOCHEMIE LTD.28/04/2022 Đến 28/04/2027
Vasblock 80mg VN-19240-15 Valsartan/80,00 mgViên nén bao phimMEDOCHEMIE LTD.28/04/2022 Đến 28/04/2027
Medsamic 500mg/5ml VN-19493-15 Acid tranexamic /500 mgDung dịch tiêm tĩnh mạch chậmMEDOCHEMIE LTD.28/04/2022 Đến 28/04/2027
Vasblock 160mg VN-19494-15 Valsartan/160,00 mgViên nén bao phimMEDOCHEMIE LTD.28/04/2022 Đến 28/04/2027
Medoclav 375mg VN-15087-12 Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 250mg, Hỗn hợp Clavulanate potassium và microcrystalline cellulose (tỉ lệ 1:1) tương đương với acid clavulanic 125mg 375mgViên nén bao phimMedochemie Ltd.18/04/2022 Đến 18/04/2027
Selemycin 500mg/2ml VN-15089-12 Amikacin (Amikacin sulfate) 500mg/2ml 500mg/2mlDung dịch tiêmMedochemie Ltd.18/04/2022 Đến 18/04/2027
Medopiren 500mg VN-16830-13 Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochloride) 500mg 500mgViên nén bao phimMedochemie Ltd.18/04/2022 Đến 18/04/2027
Mobexicam 7.5mg VN-18367-14 Meloxicam 7,5mg 7.5mgViên nénMedochemie Ltd.18/04/2022 Đến 18/04/2027
Pamecillin 1g VN-18365-14 Ampicillin (dưới dạng Ampicillin natri) 1g 1gBột pha tiêmMedochemie Ltd.18/04/2022 Đến 18/04/2027
Cefeme 2g VN-19242-15 Cefepime (dưới dạng Cefepime dihydrochloride monohydrate) 2000mg 2gBột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạchMedochemie Ltd.18/04/2022 Đến 18/04/2027
Medamben 500 VN-19243-15 Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrate) 500 mg 500mgViên nang cứngMedochemie Ltd.18/04/2022 Đến 18/04/2027
Nefolin 30mg VN-18368-14 Nefopam hydrochloride 30 mgViên nénMEDOCHEMIE LTD.23/02/2022 Đến 23/02/2027
Ticevis 10mg VN-18781-15 Loratadine 10mgViên nénMEDOCHEMIE LTD.23/02/2022 Đến 23/02/2027
Medaxetine 1.5g VN-19244-15 Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime natri) 1,5gBột pha tiêm tĩnh mạchMEDOCHEMIE LTD.23/02/2022 Đến 23/02/2027
Zafular VN-19248-15 Bezafibrate 200mgViên nén bao phimMEDOCHEMIE LTD.23/02/2022 Đến 23/02/2027
Lovarem tablets VN-22752-21 Lovastatin 20 mg 20 mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh19/04/2021Không ghi
Remebentin 300 VN-22317-19 Gabapentin 300 mg 300 mgViên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm trung ương CPC122/10/2019Không ghi
Medoclor 125 mg/5ml VN-21900-19 Mỗi 5ml hỗn dịch chứa: Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125mg 125mgCốm pha hỗn dịch uốngMedochemie Ltd.19/03/2019Không ghi
Medoprazole 20mg VN-21428-18 Omeprazol (dưới dạng vi hạt omeprazol 8,5%) 20mg 20mgViên nang cứngMedochemie Ltd.28/10/2018Không ghi
Capezen 150mg VN2-548-17 Capecitabine 150mg 150mgViên nén bao phimCông ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam19/02/2017Không ghi
Oxynorm 10mg/ml concentrate oral VN2-537-16 Oxycodon (dưới dạng Oxycodon HCl) 9 mg/ml 9 mg/mlDung dịch uốngMundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd.02/11/2016Không ghi
Oxynorm 5mg/5ml oral solution VN2-538-16 Oxycodon (dưới dạng Oxycodon HCl) 4,5mg/5ml 4,5mg/5mlDung dịch uốngMundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd.02/11/2016Không ghi
Dilarem 150 capsules VN-19325-15 Fluconazol 150mgViên nang cứngRemedica Ltd.05/10/2015Không ghi
Dilarem 150 capsules VN-19325-15 Fluconazol 150mgViên nang cứngRemedica Ltd.05/10/2015Không ghi
Elitan VN-19239-15 Metoclopramid hydroclorid 10mg/2mlDung dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạchMedochemie Ltd- nhà máy thuốc tiêm ống05/10/2015Không ghi
Arnetine VN-18931-15 Ranitidin (dưới dạng Ranitidin hydroclorid) 50mg/2mlDung dịch tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạchMedochemie Ltd.25/05/2015Không ghi
Amika-synto VN-18252-14 amikacin 500mg/2mlDung dịch tiêmCông ty TNHH dược phẩm Phương Đài18/09/2014Không ghi
Cefuroxime-synto 750mg VN-18253-14 Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750mgThuốc bột pha tiêmCông ty TNHH dược phẩm Phương Đài18/09/2014Không ghi
Tricamux VN-18369-14 Paracetamol 325mg; Pseudoephedrin HCl 15mg; Chlorpheniramin maleat 1mg;Viên nénMedochemie Ltd.18/09/2014Không ghi
Xalvobin 150mg film-coated tablet VN2-276-14 Capecitabin 150mgViên nén bao phimCông ty cổ phần Dược phẩm và Thiết bị y tế Âu Việt18/09/2014Không ghi
Xalvobin 500mg film-coated tablet VN2-277-14 Capecitabin 500 mgViên nén bao phimCông ty cổ phần Dược phẩm và Thiết bị y tế Âu Việt18/09/2014Không ghi
Converium 150mg VN-15537-12 Irbesartan 150mgViên nénMedochemie Ltd.21/06/2012Không ghi
Converium 300mg VN-15538-12 Irbesartan 300mgViên nénMedochemie Ltd.21/06/2012Không ghi
Diametil 850 VN-15184-12 Metformin hydrochloride 850mgViên nén bao phimAegis Ltd.21/06/2012Không ghi
Enfelo 5 VN-15185-12 Felodipine 5mgViên nén phóng thích chậmAegis Ltd.21/06/2012Không ghi
Medocef 1g VN-15539-12 Cefoperazone natri 1g CefoperazoneBột pha tiêmMedochemie Ltd.21/06/2012Không ghi
Enlisin 5 VN-14889-12 Lisinopril 5mgViên nénAegis Ltd.21/03/2012Không ghi
Hytenol 6,25mg VN-15085-12 Carvedilol 6,25mgViên nénMedochemie Ltd.21/03/2012Không ghi
Lipofor 600 VN-15079-12 Gemfibrozil 600mgViên nén bao phimL.B.S. Laboratory Ltd. Part21/03/2012Không ghi
Medoclav 1g VN-15086-12 Amoxicillin trihydrat; Clavulanat kali 875mg Amoxicillin; 125mg Acid clavulanicViên nén bao phimMedochemie Ltd.21/03/2012Không ghi
Medsamic 250mg VN-15088-12 Acid tranexamic 250mgViên nang cứngMedochemie Ltd.21/03/2012Không ghi
Betadine Vaginal Douche VN-14885-12 Povidone Iodine 0,1Dung dịch sát trùng âm đạoZuellig Pharma Pte., Ltd.11/01/2012Không ghi
Arezol VN1-564-11 Anastrozole 1mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh07/11/2011Không ghi
Novofen VN1-565-11 Tamoxifen 20mgViên nénCông ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh07/11/2011Không ghi
Benzilum VN-13780-11 Domperidone 10mgViên nénMedochemie Ltd.06/09/2011Không ghi
Medoclor VN-13781-11 Cefaclor monohydrate 125mg/5ml CefaclorCốm pha hỗn dịch uốngMedochemie Ltd.06/09/2011Không ghi
Vacontil VN-13782-11 Loperamide hydrochloride 2mgViên nangMedochemie Ltd.06/09/2011Không ghi
Cyclindox VN-13265-11 Doxycycline hyclate 100mg DoxycyclineViên nang cứngMedochemie Ltd.11/07/2011Không ghi
Flucomedil VN-13266-11 Fluconazole 150mgViên nang cứngMedochemie Ltd.11/07/2011Không ghi
Tess 200 VN-13190-11 Ofloxacin 200mgViên nang cứngIndoco Remedies Ltd.11/07/2011Không ghi
Cleron 250 VN-12508-11 Clarithromycin 250mgViên nén bao phimIndoco Remedies Ltd.19/04/2011Không ghi
Lasoprol 30 VN-12509-11 Lansoprazole 30mgViên nang cứng chứa hạt bao tan ở ruộtIndoco Remedies Ltd.19/04/2011Không ghi
Medoprazole VN-12571-11 Omeprazole 20mg OmeprazoleViên nang cứngMedochemie Ltd.19/04/2011Không ghi
Selemycin 250mg/2ml VN-12572-11 Amikacin sulphate 250mg/2ml AmikacinDung dịch tiêmMedochemie Ltd.19/04/2011Không ghi
Betadine Garge and Mouthwash VN-11667-10 Povidone Iodine 1%w/vDung dịch súc miệngZuellig Pharma Pte., Ltd.22/12/2010Không ghi
Betadine Ointment VN-11668-10 Povidone Iodine 10%w/vThuốc mỡZuellig Pharma Pte., Ltd.22/12/2010Không ghi
Betadine Surgical Scrub VN-11669-10 Povidone Iodine 7,5%w/vDung dịch rửa phẫu thuậtZuellig Pharma Pte., Ltd.22/12/2010Không ghi
Gyrablock VN-11186-10 Norfloxacin 400mgViên nén bao phimMedochemie Ltd.16/12/2010Không ghi
Medoride 2mg VN-11187-10 Glimepiride 2mgViên nénMedochemie Ltd.16/12/2010Không ghi
Medoride 4mg VN-11188-10 Glimepiride 4mgViên nénMedochemie Ltd.16/12/2010Không ghi
Nautisol VN-11189-10 Prochlorperazin maleat 5mgViên nénMedochemie Ltd.16/12/2010Không ghi
Verimed VN-11190-10 Mebeverine HCl 135mgViên nén bao phimMedochemie Ltd.16/12/2010Không ghi
Zepilen VN-11191-10 Cefazolin natri 1g CefazolinBột pha tiêmMedochemie Ltd.16/12/2010Không ghi
Bamifen VN-10082-10 Baclofen 10mgViên nénCông ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh19/08/2010Không ghi
Betadine Antiseptic Solution VN-10690-10 Povidone Iodine --Dung dịch sát khuẩnZuellig Pharma Pte., Ltd.19/08/2010Không ghi
Denazox VN-10083-10 Diltiazem hydrochloride 60mgViên nénCông ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh19/08/2010Không ghi
Medaxetine VN-10398-10 Cefuroxim natri 750mg CefuroximBột pha tiêmMedochemie Ltd.19/08/2010Không ghi
Medsamic VN-10399-10 Acid Tranexamic 250mg/5mlDung dịch tiêmMedochemie Ltd.19/08/2010Không ghi
Menazin VN-10400-10 Ofloxacin 200mgViên nén bao phimMedochemie Ltd.19/08/2010Không ghi
Propain VN-10084-10 Naproxen 500mgViên nénCông ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh19/08/2010Không ghi
Remecilox 200 VN-10367-10 Ofloxacin 200mgViên nén bao phimLBS Laboratories Ltd. Part19/08/2010Không ghi
Rifasynt 150mg VN-10401-10 Rifampicin 150mgViên nangMedochemie Ltd.19/08/2010Không ghi
Rifasynt 300mg VN-10402-10 Rifampicin 300mgViên nangMedochemie Ltd.19/08/2010Không ghi
Sumiko VN-10403-10 Paroxetine 20mgViên nénMedochemie Ltd.19/08/2010Không ghi
Diaberim 500 VN-9821-10 Metformin HCl 500mgViên nén bao phimRemedica Ltd.14/04/2010Không ghi
Folihem VN-9550-10 Acid folic; Ferrous fumarate 0,35mg; 310mgViên nénCông ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh14/04/2010Không ghi
Korantrec 10 VN-9822-10 Enalapril maleate 10mgViên nénRemedica Ltd.14/04/2010Không ghi
Korantrec 5 VN-9823-10 Enalapril maleate 5mgViên nénRemedica Ltd.14/04/2010Không ghi
Omeprem 20 VN-9824-10 Omeprazole 20mgViên nén bao phimRemedica Ltd.14/04/2010Không ghi
Remebentin 300 VN-9826-10 Gabapentin 300mgViên nangRemedica Ltd.14/04/2010Không ghi
Remebentin 400 VN-9827-10 Gabapentin 400mgViên nangRemedica Ltd.14/04/2010Không ghi

Thuốc nước ngoài lưu hành tại Việt Nam

Thuốc sản xuất ở nước ngoài muốn lưu hành tại Việt Nam phải được cấp số đăng ký, cơ sở sản xuất phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất, và cơ sở đứng tên đăng ký phải đáp ứng điều kiện theo quy định.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 12/2025/TT-BYT
12/2025/TT-BYT
Quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc; THAY THẾ Thông tư 08/2022/TT-BYT.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc sản xuất tại Cyprus đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 243 số đăng ký thuốc sản xuất tại Cyprus. Trong đó 216 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 20 đã được đánh dấu hết hạn và 8 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Cyprus?
Dữ liệu ghi nhận 16 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Cyprus. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.
Thuốc sản xuất tại Cyprus có phải thuốc kê đơn không?
Có 11 trong tổng số 243 số đăng ký được xếp vào nhóm thuốc không kê đơn theo danh mục của Bộ Y tế. Số còn lại không nằm trong danh mục này. Thuốc thuộc danh mục không kê đơn vẫn phải dùng đúng theo hướng dẫn, không phải dùng tuỳ ý.

Nước sản xuất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.