Thuốc sản xuất tại Thái Lan lưu hành ở Việt Nam

Có 301 số đăng ký thuốc do cơ sở tại Thái Lan sản xuất đang có trong dữ liệu đăng ký lưu hành tại Việt Nam.

Trong số đó, 269 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 28 đã được đánh dấu hết hạn, 7 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2009, gần nhất là năm 2026.

171 trong số đó (57%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 12 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

301
Số đăng ký thuốc
269
Chưa đánh dấu hết hạn
7
Đã rút số đăng ký
12
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202614
202518
202434
202319
202217
20213
20205
20198
20186
20173
20166
20153

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 301 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếCơ sở đăng kýNgày cấpTrạng thái
LeoPovidone Không kê đơn 885100135926 (cũ: VN-20463-17)Povidone-iodine tương đương Iod tự do 1 % (w/v)/10 % (w/v)Dung dịch dùng ngoàiCông ty TNHH Dược Song Sáng09/07/2026 Đến 09/07/2031
Trivit-B 885110137826 (cũ: VN-19998-16)Mỗi 3ml chứa Cyanocobalamin 1000mcg, Pyridoxine hydrochloride 50mg, Thiamine hydrochloride 100mgDung dịch tiêmHealol Pharmaceuticals Sdn. Bhd.09/07/2026 Đến 09/07/2029
Acycloven-250 885110131726 Acyclovir (dưới dạng Acyclovir natri) 250mgBột pha dung dịch tiêm truyềnCông ty Cổ phần Y Dược LS09/07/2026 Đến 09/07/2031
Calvin Plus Không kê đơn 885100006423 Calci carbonat 1500mg (tương đương 600mg Calci); Mangan sulfat 6,65mg (tương đương 1,8mg Mangan); Magnesi oxid 80mg (tương đương 40mg Magnesi); Kẽm oxid 11,2mg (tương đương 7,5mg Kẽm); Đồng (II) oxid 1,5mg (tương đương 1mg Đồng); Cholecalciferol (vitamin D3) 3mg (loại 100 000 IU/g, tương đương 200 IU Cholecalciferol); Natri borat 4mg (tương đương 250 µg Boron)Viên nén bao phimBiopharm Chemicals Co., Ltd28/05/2026 Đến 28/05/2029
Piczonar Cream 885110049026 Mỗi 100g chứa Clobetasol Propionate 0,05g (0,05% kl/kl)Kem bôi ngoài daAmbica International Corporation28/05/2026 Đến 28/05/2031
Manazith Dry Syrup 885110059226 Mỗi 5ml hỗn dịch uống sau khi pha có chứa: Azithromycin dihydrat 209,64mg tương đương azithromycin 200mgBột pha hỗn dịch uốngCông ty TNHH Dược phẩm New Far East28/05/2026 Đến 28/05/2031
Lorsedin Oral Solution Không kê đơn 885100062026 Loratadine 0,1% (w/v)Dung dịch uốngCông ty TNHH Medfatop28/05/2026 Đến 28/05/2031
Sara Infant Drops Không kê đơn 885100066426 Mỗi 0,6ml chứa paracetamol 60mg (10% kl/tt)Dung dịchCông ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam28/05/2026 Đến 28/05/2031
Air-X Không kê đơn 885100066626 Simethicon 80mgViên nén nhaiCông ty TNHH Thương mại Dược phẩm Bình Nguyên28/05/2026 Đến 28/05/2031
Avarino Không kê đơn 885100074226 Simethicon 300mg; Alverin citrat 60mgViên nang mềmMega Lifesciences Public Company Limited28/05/2026 Đến 28/05/2031
Berlontin 300 885110076526 Gabapentin 300mgViên nang cứngParadigm Pharma (Thailand) Co., Ltd28/05/2026 Đến 28/05/2031
Strepsils Sugar Free Lemon Không kê đơn 885100077326 2,4-Dichlorobenzyl Alcohol 1,2mg, Amylmetacresol 0,6mgViên ngậmReckitt Benckiser (Thailand) Limited28/05/2026 Đến 28/05/2031
Sofclens Không kê đơn 885100026626 Sodium chloride 0,9% (w/v)Dung dịch súc rửaCông ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Tolsus 885110030226 Sulfamethoxazole 200mg, Trimethoprim 40mgHỗn dịch uốngCông ty TNHH Dược Phẩm Hà Đông09/03/2026 Đến 09/03/2031
Cravit I.V 885115422725 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 500mg/100mlDung dịch tiêm truyềnCông ty TNHH Daiichi Sankyo Việt Nam19/10/2025 Đến 19/10/2030
Cravit I.V 885115422825 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 250mg/50mlDung dịch tiêm truyềnCông ty TNHH Daiichi Sankyo Việt Nam19/10/2025 Đến 19/10/2030
Cisabet cream 885110423225 Clobetasol propionat 0,05% (w/w)Kem bôi daCông ty TNHH Dược phẩm Do Ha19/10/2025 Đến 19/10/2030
Aerobidol inhaler 885110434825 Mỗi nhát xịt chứa Fenoterol hydrobromide 0,050mg, Ipratropium bromide monohydrate 0,021mg tương đương với Ipratropium bromide anhydrous 0,020mg Mỗi nhát xịt chứa Fenoterol hydrobromide 0,050mg, Ipratropium bromide monohydrate 0,021mg tương đương với Ipratropium bromide anhydrous 0,020mgThuốc hít định liềuNeo Agro Business Co., Ltd19/10/2025 Đến 19/10/2030
Zipda Không kê đơn 885100340025 (cũ: VN-22345-19)Clotrimazole 100mgViên nén đặt âm đạoCông ty TNHH Dược phẩm Do Ha13/08/2025 Đến 13/08/2030
Biotrim Syrup 885110327225 Mỗi 5ml chứa Sulfamethoxazol 200mg, Trimethoprim 40mgHỗn dịch uốngCông ty Cổ phần Y Dược LS16/07/2025 Đến 16/07/2030
Kit Syrup Không kê đơn 885100327325 Paracetamol 32mg/mlSiroCông ty Cổ phần Y Dược LS16/07/2025 Đến 16/07/2030
Nurofen For Children Không kê đơn 885100333225 Ibuprofen 2% w/v (100mg/5ml)Hỗn dịch uốngReckitt Benckiser (Thailand) Limited16/07/2025 Đến 16/07/2030
Punol inhalation solution 885115299625 Mỗi ml dung dịch chứa: Fenoterol Hydrobromid 0,5mg, Ipratropium bromid 0,25mg (dưới dạng Ipratropium bromid monohydrat 0,261mg)Dung dịch khí dungBiopharm Chemicals Co., Ltd15/06/2025 Đến 15/06/2030
Voltex Kool Không kê đơn 885100309925 Mỗi tuýp 25g chứa: Diclofenac Diethylammonium 0,29g (tương đương Diclofenac natri 0,25g)GelDiethelm & Co., Ltd.15/06/2025 Đến 15/06/2030
Bosnum 180 Không kê đơn 885100315925 Fexofenadine hydrochloride 180mgViên nén bao phimUnison Laboratories Co., Ltd.15/06/2025 Đến 15/06/2030
Nurofen for children Không kê đơn 885100045525 (cũ: VN-13851-11)Ibuprofen 100mg/5mlHỗn dịch uốngReckitt Benckiser (Thailand) Limited22/01/2025 Đến 22/01/2028
Uptiv 885110043125 (cũ: VN-15350-12)Benzalkonium Clorid 7mg; Diiodohydroxyquin 100mg; Nystatin 100000IU Benzalkonium Clorid 7mg; Diiodohydroxyquin 100mg; Nystatin 100000IUViên nén đặt âm đạoCông ty TNHH Dược phẩm Do Ha22/01/2025 Đến 22/01/2028
Hirudoid Forte 885100027225 (cũ: 885110027225)Mucopolysaccharide polysulphate 0,445% (kl/kl)Kem bôi daCông ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam22/01/2025 Đến 22/01/2030
Dobutane Không kê đơn 885100046425 (cũ: VN-18970-15)Diclofenac sodium (dưới dạng Diclofenac diethylammonium) 1g/100g (1% w/w)Dung dịch xịtUnison Laboratories Co., Ltd.22/01/2025 Đến 22/01/2028
Duocetz 885111033925 (cũ: VN-21625-18)Paracetamol 325mg; Tramadol HCl 37,5mg Paracetamol 325mg; Tramadol HCl 37,5mgViên nén bao phimMega Lifesciences Public Company Limited22/01/2025 Đến 22/01/2030
Hirudoid 885100018225 (cũ: 885110018225)Mucopolysaccharide polysulphate 0,3% (kl/kl)Kem bôi daCông Ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam22/01/2025 Đến 22/01/2030
Mercifort 885110028125 (cũ: VN-21054-18)Desogestrel 0,15mg; Ethinylestradiol 0,02mg Desogestrel 0,15mg; Ethinylestradiol 0,02mgViên nénExeltis Healthcare S.L.22/01/2025 Đến 22/01/2030
Starclav 1000 885110168600 Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat), Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 125mg, 875mgViên nén bao phimCông ty TNHH Novopharm06/12/2024 Đến 06/12/2029
Starclav 156 885110168700 Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat), Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 31,25mg, 125mgThuốc bột để pha hỗn dịchCông ty TNHH Novopharm06/12/2024 Đến 06/12/2029
Starclav 625 885110168800 Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat), Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 125mg, 500mgViên nén bao phimCông ty TNHH Novopharm06/12/2024 Đến 06/12/2029
Naprofazt Không kê đơn 885100169600 Naproxen natri (tương đương Naproxen 250mg) 275mgViên nang mềmMega Lifesciences Public Company Limited06/12/2024 Đến 06/12/2029
Uroka 885110169700 Dutasteride 0,5mgViên nang mềmMega Lifesciences Public Company Limited06/12/2024 Đến 06/12/2029
Mapenem (1 G. Injection) 885110182900 Mỗi lọ chứa Meropenem trihydrate và sodium carbonate tương đương với Meropenem 1gBột pha dung dịch pha tiêmCông ty Cổ phần Dược phẩm Generic06/12/2024 Đến 06/12/2029
Mapenem (500 Mg. Injection) 885110183000 Mỗi lọ chứa Meropenem trihydrate và sodium carbonate tương đương với Meropenem 500mgBột pha dung dịch pha tiêmCông ty Cổ phần Dược phẩm Generic06/12/2024 Đến 06/12/2029
Siagran 885110183100 Sumatriptan 50mgViên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược phẩm Generic06/12/2024 Đến 06/12/2029
Svoz (0.5% Ophthalmic Solution) 885115183200 Mỗi ml có chứa: Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin Hydrochloride) 5mgThuốc nhỏ mắtCông ty Cổ phần Dược phẩm Generic06/12/2024 Đến 06/12/2029
Kit-F Không kê đơn 885100185000 Paracetamol 100mg/mlSiroCông ty Cổ phần Y Dược LS06/12/2024 Đến 06/12/2029
Abenkid Không kê đơn 885100185700 Albendazol 4% (w/v)Hỗn dịch uốngCông ty TNHH dược phẩm Do Ha06/12/2024 Đến 06/12/2029
Mepagyl 885115189300 Mỗi 100ml chứa Metronidazole 500mgDung dịch truyền tĩnh mạchCông ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam06/12/2024 Đến 06/12/2029
Nora Shampoo Không kê đơn 885100189400 Ketoconazol 2% (w/w)Dầu gội đầuCông ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam06/12/2024 Đến 06/12/2029
Memxa 10 885110197700 Memantine hydrochloride 10mg (tương đương với Memantine 8,31mg) Memantine hydrochloride 10mg (tương đương với Memantine 8,31mg)Viên nén bao phimUnison Laboratories Co., Ltd.06/12/2024 Đến 06/12/2027
Cravit I.V 885115988324 (cũ: VN-19935-16)Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 750mg/150mlDung dịch tiêm truyềnCông ty TNHH Daiichi Sankyo Việt Nam14/10/2024 Đến 14/10/2029
Cravit Tab 500 885115988224 (cũ: VN-19934-16)Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 500mgViên nén bao phimCông ty TNHH Daiichi Sankyo Việt Nam14/10/2024 Đến 14/10/2029
Dorio 885110985424 (cũ: VN-21683-19)Doripenem (dưới dạng doripenem monohydrat) 500mgBột pha dung dịch tiêm truyềnBiopharm Chemicals Co., Ltd14/10/2024 Đến 14/10/2029
Siang Pure Oil Formula I Không kê đơn 885100005600 (cũ: VN-21743-19)Camphor 69mg/ml, Menthol 386mg/ml, Pepermint Oil 0,396ml/mlDầu bôi ngoài daCông ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Việt Nam14/10/2024 Đến 14/10/2027
Novitral 885110969824 Itraconazole pellet 22% (tương đương 100mg Itraconazole) 454,55mgViên nang cứngCông Ty TNHH Novopharm14/10/2024 Đến 14/10/2029
Voltex Kool Không kê đơn 885100795524 (cũ: VN-13697-11)Mỗi 100g chứa Diclofenac Diethylammonium 1,16g tương đương Diclofenac natri 1g Mỗi 100g chứa Diclofenac Diethylammonium 1,16g tương đương Diclofenac natri 1gGelDiethelm & Co., Ltd.11/08/2024 Đến 11/08/2027
Gazgo Không kê đơn 885100789824 (cũ: VN-17520-13)Simethicone 200mg Simethicone 200mgViên nang mềmMega Lifesciences Public Company Limited11/08/2024 Đến 11/08/2029
Bestatin 20 885110790924 (cũ: VN-19067-15)Simvastatin 20mg Simvastatin 20mgViên nén bao phimParadigm Pharma (Thailand) Co., Ltd11/08/2024 Đến 11/08/2029
Cravit tab 750 885115787124 (cũ: VN-21269-18)Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin Hydrate) 750 mg Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin Hydrate) 750 mgViên nén bao phimDaiichi Sankyo (Thailand) Ltd.11/08/2024 Đến 11/08/2029
Utrogestan 100 mg 885110781224 (cũ: VN-19420-15)Progesteron bột siêu mịn (micronized progesterone) 100mg Progesteron bột siêu mịn (micronized progesterone) 100mgViên nang mềmBesins Healthcare (Thailand) Co., Ltd11/08/2024 Đến 11/08/2029
Utrogestan 200 mg 885110781324 (cũ: VN-19421-15)Progesteron bột siêu mịn (micronized progesterone) 200mg Progesteron bột siêu mịn (micronized progesterone) 200mgViên nang mềmBesins Healthcare (Thailand) Co., Ltd11/08/2024 Đến 11/08/2029
Nizoral Shampoo Không kê đơn 885100794524 (cũ: VN-22415-19)Ketoconazol 20 mg/g Ketoconazol 20 mg/gDầu gội đầuCÔNG TY TNHH STADA VIỆT NAM11/08/2024 Đến 11/08/2029
Transamin tablets 885110523724 (cũ: VN-17416-13)Tranexamic acid 500mg Tranexamic acid 500mgViên nén bao phimCông ty TNHH Daiichi Sankyo Việt Nam18/06/2024 Đến 18/06/2029
Voltex Không kê đơn 885100531924 (cũ: VN-18850-15)Mỗi 25g chứa: Methyl salicylat 2,55g; Menthol 1,36g; Eugenol 0,34g Mỗi 25g chứa: Methyl salicylat 2,55g; Menthol 1,36g; Eugenol 0,34gKem bôi ngoài daDKSH Singapore Pte. Ltd.18/06/2024 Đến 18/06/2027
Imojev 885310306024 (cũ: QLVX-1108-18)Mỗi liều 0,5ml vắc xin hoàn nguyên chứa: Virus Viêm não Nhật Bản chủng SA14-14-2, tái tổ hợp, sống, giảm độc lực 4,0 – 5,8 log PFU Mỗi liều 0,5ml vắc xin hoàn nguyên chứa: Virus Viêm não Nhật Bản chủng SA14-14-2, tái tổ hợp, sống, giảm độc lực 4,0 – 5,8 log PFUBột đông khôSubstipharm Biologics Limited13/05/2024 Đến 13/05/2029
Biocoxib (90mg) 885110118624 Etoricoxib 90mg Etoricoxib 90mgViên nén bao phimBiopharm Chemicals Co., Ltd28/02/2024 Đến 27/02/2029
Zyrrigin Không kê đơn 885100128224 Cetirizine dihydrochloride 5mg/5ml Cetirizine dihydrochloride 5mg/5mlSirôUnison Laboratories Co., Ltd.28/02/2024 Đến 27/02/2029
Betex Không kê đơn 885100021924 (cũ: VN-17337-13)Thiamin Hydrochlorid 100mg; Pyridoxin Hydrochlorid 200mg; Cyanocobalamin 200mcg Thiamin Hydrochlorid 100mg; Pyridoxin Hydrochlorid 200mg; Cyanocobalamin 200mcgViên nén bao phimDKSH Singapore Pte. Ltd.02/01/2024 Đến 02/01/2027
Strepsils Throat Irritation & Cough Không kê đơn 885100018524 (cũ: VN-18578-14)Ambroxol hydrochloride 15mg Ambroxol hydrochloride 15mgViên ngậmReckitt Benckiser (Thailand) Limited02/01/2024 Đến 02/01/2029
Transamin Injection 885110011224 (cũ: VN-21605-18)Tranexamic acid 50mg/ml Tranexamic acid 50mg/mlDung dịch tiêmDaiichi Sankyo (Thailand) Ltd.02/01/2024 Đến 02/01/2029
Montulair 10 885110445323 Montelukast sodium tương đương với Montelukast 10mgViên nén bao phimUnison Laboratories Co., Ltd26/10/2023 Đến 26/10/2028
Sodium chloride injection 885110430923 Natri clorid 0,9% (w/v)Dung dịch tiêmCông ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam26/10/2023 Đến 26/10/2028
U-Thel Không kê đơn 885100416823 (cũ: VN-19749-16)Brompheniramine maleate 4mg/5ml; Phenylephrine hydrochloride 10mg/5mlSi rôUnison Laboratories Co., Ltd.18/10/2023 Đến 18/10/2028
Madonna Không kê đơn 885100179923 Levonorgestrel Levonorgestrel 0,75mgViên nénBiopharm Chemicals Co., Ltd13/07/2023 Đến 13/07/2028
Monem 885110180023 Meropenem Mỗi lọ bột chứa Meropenem 500mg (dưới dạng hỗn hợp vô khuẩn của Meropenem trihydrat với natri carbonat khan)Bột pha dung dịch tiêm truyềnBiopharm Chemicals Co., Ltd13/07/2023 Đến 13/07/2028
Vilerm 200mg tablet 885110184323 Acyclovir Acyclovir 200mgViên nénCông ty TNHH EAGLE USA Việt Nam13/07/2023 Đến 13/07/2028
Sterile Water for Injection 885110187123 Nước để pha thuốc tiêm Nước để pha thuốc tiêm 100% (v/v)Dung dịch tiêmCông ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam13/07/2023 Đến 13/07/2028
Gofen 200 Không kê đơn 885100190323 Ibuprofen Ibuprofen 200mgViên nang mềmMega Lifesciences Public Company Limited13/07/2023 Đến 13/07/2028
Siamazid (1 G. Inj.) 885110175423 Ceftazidime (dưới dạng ceftazidime pentahydrate (buffered) 1gBột pha dung dịch tiêmCông ty TNHH Eagle USA Việt Nam12/07/2023 Đến 12/07/2028
Gofen 400 Clearcap Không kê đơn 885100077723 (cũ: VN-18019-14)Ibuprofen 400mg Ibuprofen 400mgViên nang mềmMega Lifesciences Public Company Limited02/04/2023 Đến 02/04/2028
Livolin-H Không kê đơn 885100077823 (cũ: VN-18935-15)Phospholipid đậu nành (Phosphatidyl choline) 300mg (dưới dạng lecithin 857,15mg) Phospholipid đậu nành (Phosphatidyl choline) 300mg (dưới dạng lecithin 857,15mg)Viên nang mềmMega Lifesciences Public Company Limited02/04/2023 Đến 02/04/2028
Strepsils original Không kê đơn 885100033023 (cũ: VN-17154-13)2,4 – Dichlorobenzyl Alcohol 1,2mg; Amylmetacresol 0,6mg 2,4 – Dichlorobenzyl Alcohol 1,2mg; Amylmetacresol 0,6mgViên ngậmReckitt Benckiser (Thailand) Limited01/03/2023 Đến 01/03/2028
Strepsils Orange with vitamin C Không kê đơn 885100033123 (cũ: VN-17195-13)2,4 – Dichlorobenzyl Alcohol 1,2mg; Amylmetacresol 0,6mg; Acid ascorbic 33,52mg; Natri ascorbat 75mg 2,4 – Dichlorobenzyl Alcohol 1,2mg; Amylmetacresol 0,6mg; Acid ascorbic 33,52mg; Natri ascorbat 75mgViên ngậmReckitt Benckiser (Thailand) Limited01/03/2023 Đến 01/03/2028
Transamin Capsules 250mg 885110025923 (cũ: VN-17933-14)Acid tranexamic 250mg Acid tranexamic 250mgViên nang cứngCông ty TNHH Daiichi Sankyo Việt Nam01/03/2023 Đến 01/03/2028
Bestatin 40 885110032523 (cũ: VN-18849-15)Simvastatin 40mg Simvastatin 40mgViên nén bao phimParadigm Pharma (Thailand) Co., Ltd01/03/2023 Đến 01/03/2028
Codepect 885111030723 (cũ: VN-18934-15)Codeine phosphate 10mg; Glyceryl Guaiacolate 100mg Codeine phosphate 10mg; Glyceryl Guaiacolate 100mgViên nang mềmMega Lifesciences Public Company Limited01/03/2023 Đến 01/03/2028
Air-X 120 Không kê đơn 885100025123 (cũ: VN-19126-15)— Simethicone 120mgViên nén nhaiCông Ty Tnhh Thương Mại Dược Phẩm Úc Châu01/03/2023 Đến 01/03/2028
Begesic Không kê đơn 885100032423 (cũ: VN-20196-16)— Methyl Salicylate 110mg; Menthol 56mg; Eugenol 14mgKem bôi daParadigm Pharma (Thailand) Co., Ltd01/03/2023 Đến 01/03/2028
StrepsilsMaxpro Không kê đơn 885100033223 (cũ: VN-20080-16)— Flurbiprofen 8,75mgViên ngậmReckitt Benckiser (Thailand) Limited01/03/2023 Đến 01/03/2028
Strepsils Soothing Honey & Lemon VN-16361-13 2,4 – Dichlorobenzyl Alcohol 1,2mg; Amylmetacresol 0,6mg 2,4 – Dichlorobenzyl Alcohol 1,2mg; Amylmetacresol 0,6mgViên ngậmReckitt Benckiser (Thailand) Limited29/12/2022 Đến 29/12/2027
Fugacar (tablet) VN-16500-13 Mebendazole 500mg Mebendazole 500mgViên nénCông ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam)29/12/2022 Đến 29/12/2027
Strepsils Cool VN-18071-14 2,4 – Dichlorobenzyl Alcohol 1,2mg; Amylmetacresol 0,6mg 2,4 – Dichlorobenzyl Alcohol 1,2mg; Amylmetacresol 0,6mgViên ngậmReckitt Benckiser (Thailand) Limited29/12/2022 Đến 29/12/2027
Loreze VN-20565-17 Loratadine (dạng micronized) 10mg Loratadine (dạng micronized) 10mgViên nang mềmMEGA LIFESCIENCES PUBLIC COMPANY LIMITED29/12/2022 Đến 29/12/2027
Caraten 12.5 VN-23246-22 Carvedilol 12,5 mg 12,5 mgViên nénParadigm Pharma (Thailand) Co., Ltd.10/10/2022 Đến 10/10/2027
Avarino VN-14740-12 Simethicone 300 mg; Alverine citrate 60 mg; Simethicone 300 mg; Alverine citrate 60 mg;Viên nang mềmMEGA LIFESCIENCES PUBLIC COMPANY LIMITED22/09/2022 Đến 22/09/2027
Acnotin 20 VN-18371-14 Isotretinoin 20 mg Isotretinoin 20 mgViên nang mềmMEGA LIFESCIENCES PUBLIC COMPANY LIMITED22/09/2022 Đến 22/09/2027
Motilium VN-20784-17 Domperidone 1,00 mg/1ml Domperidone 1,00 mg/1mlHỗn dịch uốngJanssen-Cilag Limited22/09/2022 Đến 22/09/2027
Anna VN-18270-14 Levonorgestrel (Viên hormon - viên màu vàng) 0,15 mg, Ethinylestradiol (Viên hormon - viên màu vàng) 0,03 mgViên nén bao đườngCông ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam10/05/2022 Đến 10/05/2027
Ursoliv 250 VN-18372-14 Ursodeoxycholic acid 250 mgViên nang cứngMEGA LIFESCIENCES PUBLIC COMPANY LIMITED10/05/2022 Đến 10/05/2027
Bestatin 10 VN-19066-15 Simvastatin 10 mgViên nén bao phimParadigm Pharma (Thailand) Co., Ltd10/05/2022 Đến 10/05/2027
Tiffyrub VN-19538-15 Mỗi 100 gam chứa: Menthol 3,0 gam, Camphor 5,2 gam, Eucalyptus oil 1,5 gamThuốc mỡCông ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam10/05/2022 Đến 10/05/2027
LIVOLIN FORTE VN-15542-12 Lecithin (PC 35%) 857,13 mg cung cấp Phospholipids thiết yếu (Polyunsaturated phosphatidylcholine) 300 mg; - Vitamin B1 (Thiamine mononitrate) 10 mg; - Vitamin B2 (Riboflavin) 6 mg; - Vitamin B6 (Pyridoxine HCl) 10 mg; - Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 10 µg (mcg); - Nicotinamide 30 mg; - Vitamin E acetate (Alpha-Tocopheryl Acetate) 10 mgViên nang mềmMEGA LIFESCIENCES PUBLIC COMPANY LIMITED28/04/2022 Đến 28/04/2027
Lanzaar 50 VN-18229-14 Losartan Kali 50mgViên nén bao phimParadigm Pharma (Thailand) Co., Ltd28/04/2022 Đến 28/04/2027
Caraten 25 VN-23091-22 Carvedilol 25mg 25mgViên nénParadigm Pharma (Thailand) Co., Ltd.28/04/2022 Đến 28/04/2027
Enat 400 VN-15978-12 Vitamin E (D-alpha-tocopheryl acetate) 400 IUViên nang mềmMEGA LIFESCIENCES PUBLIC COMPANY LIMITED23/02/2022 Đến 23/02/2027
Meditrol VN-18020-14 Calcitriol 0,25 mcgViên nang mềmMEGA LIFESCIENCES PUBLIC COMPANY LIMITED23/02/2022 Đến 23/02/2027
Air-X SF VN-22632-20 Simethicon 40mg 40mgViên nén nhaiCông ty TNHH Thương mại dược phẩm Bình Nguyên30/12/2020Không ghi
Cilosol 50 VN-22692-20 Cilostazol 50mg 50mgViên nénUnison Laboratories Co., Ltd.30/12/2020Không ghi
Volimus 100 VN-22693-20 Gabapentin 100mg 100mgViên nang cứngUnison Laboratories Co., Ltd.30/12/2020Không ghi
Volimus 300 VN-22694-20 Gabapentin 300mg 300mgViên nang cứngUnison Laboratories Co., Ltd.30/12/2020Không ghi
Volimus 600 VN-22695-20 Gabapentin 600mg 600mgViên nén bao phimUnison Laboratories Co., Ltd.30/12/2020Không ghi
Fugacar (chewable tablet) VN-22414-19 Mebendazol 500mg 500mgViên nén nhaiJanssen Cilag Ltd.22/10/2019Không ghi
Tolsus VN-22089-19 Mỗi 5ml chứa: Sulfamethoxazol 200mg; Trimethoprim 40mg 200mg, 40mgHỗn dịch uốngCông ty TNHH dược phẩm Hà Đông23/07/2019Không ghi
Brady VN-21765-19 Mỗi 5ml chứa: Brompheniramin maleat 2mg 2mgSirôCông ty TNHH Dược phẩm DO HA19/03/2019Không ghi
Calamine Leopard Brand VN-21808-19 Mỗi 100ml chứa: Calamine 15g; Kẽm oxid 5g 15g, 5gHỗn dịch dùng ngoài daCông ty TNHH dược Song Sáng19/03/2019Không ghi
Children's Tylenol VN-21880-19 Mỗi 2,5 ml chứa Acetaminophen 80mg; 160mgHỗn dịch uốngCông ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam19/03/2019Không ghi
Leopovidone gel VN-21809-19 Mỗi 20g chứa: Povidon- iodin 2g 2gGelCông ty TNHH dược Song Sáng19/03/2019Không ghi
Nizoral cool cream VN-21881-19 Ketoconazol 20mg/g 20mg/gKemJanssen Cilag Ltd.19/03/2019Không ghi
Fugacar (chewable tablet, chocolate) VN-21296-18 Mebendazol 500mg 500mgViên nén nhaiJanssen Cilag Ltd.03/07/2018Không ghi
Nizoral cream VN-21037-18 Ketoconazol 20mg/g 20mg/gKem bôi daJanssen - Cilag Ltd.26/03/2018Không ghi
AMK 457 VN-20887-18 Mỗi 5ml chứa: Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) 400mg; Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat) 57mg 400mg, 57mgBột pha hỗn dịch uốngCông ty TNHH Thương mại dược phẩm Bình Nguyên15/01/2018Không ghi
Giloba VN-20891-18 Cao ginkgo billoba (dưới dạng ginkgo biloba phytosome) 40mg 40mgViên nang mềmMega Lifesciences Public Company Limited15/01/2018Không ghi
Sporal VN-20785-17 Itraconazol 100mg 100mgViên nang cứngJanssen Cilag Ltd.18/09/2017Không ghi
Diora 21 VN2-589-17 Levonorgestrel (D-Norgestrel) 0,15mg; Ethinylestradiol 0,03mg 0,15mg, 0,03mgViên nén bao đườngCông ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam07/06/2017Không ghi
Valian-X VN-20566-17 Cao khô rễ Valerian 445mg (tương đương rễ Valeriana officinalis sấy khô 2000mg) 2000mg)Viên nang mềmMega Lifesciences Public Company Limited07/06/2017Không ghi
Diora 28 VN2-519-16 Levonorgestrel (D-Norgestrel) 0,15mg; Ethinylestradiol 0,03mgViên nén bao đườngCông ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam02/11/2016Không ghi
Osa-Gastro VN-20138-16 Mỗi viên chứa: Magnesium trisilicat 300mg; Dried Aluminium hydroxide Gel 250mg; Magnesium hydroxide 100mg; Simethicone 40mg 300mg, 250mg, 100mg, 40mgViên nhaiCông ty cổ phần dược phẩm Nova02/11/2016Không ghi
Beramol Drops VN-19845-16 Paracetamol 500mg/5mlSirôCông ty TNHH An Pơ04/09/2016Không ghi
Ovenka VN-19368-15 Ambroxol hydrochloride 30mgViên nénUnison Laboratories Co., Ltd.05/10/2015Không ghi
Vinka VN-18971-15 Ambroxol hydrochlorid 30mg/5mlSi rôUnison Laboratories Co., Ltd.25/05/2015Không ghi
R-Den VN2-333-15 Levonorgestrel 0,15mg; Ethinyl estradiol 0,03mgViên nén bao đườngCông ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam08/02/2015Không ghi
Mercifort VN2-312-14 Desogestrel 0,15mg; Ethinylestradiol 0,02mgViên nén bao phimLaboratorios Liconsa, S.A.07/12/2014Không ghi
Ovenka VN-18115-14 Ambroxol hydrochloride 30mg/5mlSi rôUnison Laboratories Co., Ltd.11/06/2014Không ghi
Utoma VN-17869-14 Gemfibrozil 300mgViên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm Nova11/06/2014Không ghi
Medicrafts Natural vitamin E 400 VN-17747-14 Vitamin E (D-alpha-tocopheryl acetate) 400 IUViên nang mềmMega Lifesciences Ltd.03/03/2014Không ghi
Carnidu 4 VN-17358-13 Doxazosin (dưới dạng Doxazosin mesylat) 4mgViên nén không baoCông ty TNHH Dược phẩm DO HA26/12/2013Không ghi
Formyson VN-17395-13 Tolperison hydrochlorid 50mgViên nén bao phimCông ty TNHH Thương mại - Đầu tư Đồng Tân26/12/2013Không ghi
Aldactone VN-16854-13 Spironolactone 25mgViên nénPfizer (Thailand) Ltd.04/07/2013Không ghi
Mybacin Lozenges Lemon VN-16652-13 Neomycin base (dưới dạng Neomycin sulfate) 2,5mg; Kẽm bacitracin 100,0 IU; Amylocaine HCl 0,5mgViên ngậmCông ty TNHH DKSH Việt Nam04/07/2013Không ghi
Mybacin Lozenges Mint VN-16653-13 Neomycin base (dưới dạng Neomycin sulfate) 2,5mg; Kẽm bacitracin 100,0 IU; Amylocaine HCl 0,5mgViên ngậmCông ty TNHH DKSH Việt Nam04/07/2013Không ghi
Canasone C.B. VN-16541-13 Betamethasone (dưới dạng Betamethasone dipropionate) 0,1% (w/w); Clotrimazole 1% (w/w)KemThai Nakorn Patana Co., Ltd.31/03/2013Không ghi
Fugacar (chewable tablet) VN-16499-13 Mebendazole 500mgViên nén nhaiJanssen Cilag Ltd.31/03/2013Không ghi
Gpo-L-One VN-16465-13 Deferiprone 500mgViên nén bao phimCông ty TNHH DP Việt pháp31/03/2013Không ghi
Dầu xoa Siang Pure Oil VN-16138-13 Menthol 0,386g/ml; Peppermint Oil 0,396ml/ml; Camphor 0,069g/ml Mỗi ml chứa: 0,386g; 0,396ml; 0,069gDầu bôi ngoài daBertram Chemical (1982) Co., Ltd.17/01/2013Không ghi
Thalapas VN-16233-13 Methyl salicylate 6% (w/w); Ethylene Glycol Monosalicylate 2% (w/w)Miếng dán thấm qua daCông ty TNHH Thương mại Minh An17/01/2013Không ghi
Anna VN1-739-12 Levonorgestrel; Ethinylestradiol 0,15mg; 0,03mgViên nén bao đườngCông ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam09/10/2012Không ghi
Pheno-M Injection VN1-741-12 Medroxyprogesterone acetate 50mg/mlHỗn dịch tiêmCông ty TNHH Thương mại Dược phẩm Âu Việt09/10/2012Không ghi
Preme VN1-740-12 Cyproterone acetate, Ethinylestradiol 2,0mg; 0,035mgViên nén bao đườngCông ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam09/10/2012Không ghi
Pycetol Drops VN-15855-12 Paracetamol 60mg/0,6mlSi rôCông ty TNHH Một thành viên Dược Trung ương 309/10/2012Không ghi
Pycetol Suspension VN-15856-12 Paracetamol 120mg/5mlHỗn dịch uốngCông ty TNHH Một thành viên Dược Trung ương 309/10/2012Không ghi
Pycetol-F VN-15857-12 Paracetamol 250mg/5mlHỗn dịch uốngCông ty TNHH Một thành viên Dược Trung ương 309/10/2012Không ghi
Siam-Amikacin VN-16005-12 Amikacin sulfate Amikacin 500mg/2mlDung dịch tiêmOzia Pharmaceutical Pty. Ltd.09/10/2012Không ghi
Vitacap VN-15979-12 Hỗn hợp các Vitamin và khoáng chất .Viên nang mềmMega Lifesciences Ltd.09/10/2012Không ghi
Ashab VN-15348-12 Dextromethorphan HBr; Chlorpheniramine maleate; Guaifenesin; Pseudoephedrine HCl (10mg; 1mg; 50mg; 30mg)/5mlSi rôCông ty TNHH Dược phẩm DO HA21/06/2012Không ghi
Centranol VN-15274-12 Paracetamol, Lidocain HCl 300mg; 20mg/2mlDung dịch tiêmCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân21/06/2012Không ghi
Cheng Cheng Oil (Eucalyptus Flavour) VN-15371-12 Menthol, Camphor, Borneol, Eucalyptus Oil, Methyl Salicylate, Peppermint Oil, Rosemary Oil, Ethanol 95% .Dầu thoa thảo dượcCông ty TNHH một thành viên Dược Sài Gòn21/06/2012Không ghi
Flemex VN-15331-12 Carbocysteine 250mg/5mlSiroCông ty TNHH DKSH Việt Nam21/06/2012Không ghi
Nobesta VN-15349-12 Dextromethorphan HBr; Chlorpheniramine maleate; Guaifenesin (Glycerin guaiacolate) (10mg; 2mg; 50mg)/5mlSi rôCông ty TNHH Dược phẩm DO HA21/06/2012Không ghi
Patar Gepacin VN-15566-12 Neomycin Sulfate; Bacitracin Zinc; Amylocaine HCl 2,5mg Neomycin base; 1,5mg; 0,5mgViên nén ngậmOzia Pharmaceutical Pty. Ltd.21/06/2012Không ghi
Mysoven Granules VN-14984-12 Acetylcysteine 100mg/5g cốmDạng cốmCông ty TNHH DKSH Việt Nam21/03/2012Không ghi
Mysoven Granules 200 VN-14985-12 Acetylcysteine 100mg/3g cốmDạng cốmCông ty TNHH DKSH Việt Nam21/03/2012Không ghi
Polygot VN-14970-12 Ergotamine tartrate, Caffeine 1mg Ergotamine tartrate;100mg CaffeineViên nén bao đườngCông ty cổ phần dược phẩm Osaka21/03/2012Không ghi
Ulcemo VN-14971-12 Triamcinolone acetonide Mỗi gam chứa: 1,0mg Triamcinolone acetonideGel bôi miệngCông ty cổ phần dược phẩm Osaka21/03/2012Không ghi
Dior 21 VN1-612-12 Levonorgestrel (D-Norgestrel); Ethinylestradiol 0,15mg; 0,03mgViên nénCông ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam11/01/2012Không ghi
Dior 28 VN1-613-12 Levonorgestrel (D-Norgestrel); Ethinylestradiol 0,15mg; 0,03mgViên nénCông ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam11/01/2012Không ghi
Glucosamate VN-14544-12 Glucosamine sulfate sodium chloride 1500mg/góiThuốc bột pha uốngCông ty Cổ phần Y tế Đức Minh11/01/2012Không ghi
Infant's Tylenol VN-14710-12 Acetaminophen 100mg/mlHỗn dịch uốngJanssen Cilag Ltd.11/01/2012Không ghi
Maxcino VN-14524-12 Baclofen 10mgViên nénCông ty cổ phần dược phẩm Osaka11/01/2012Không ghi
Medicoff DX Syrup VN-14742-12 Dextromethorphan HBr; Chlorpheniramine maleate; Guaifenesin (Glycerin guaiacolate) 5mg/5ml; 2mg/5ml; 50mg/5mlSiro uốngMega Lifesciences Pty., Ltd.11/01/2012Không ghi
Meropenem VN-14724-12 Meropenem natri carbonate 1g MeropenemThuốc bột pha tiêmL.B.S. Laboratory Ltd. Part11/01/2012Không ghi
Nizoral shampoo VN-14711-12 Ketoconazole 20mg/gDầu gộiJanssen Cilag Ltd.11/01/2012Không ghi
Odergo VN1-622-12 Dihydroergocristine mesylate 333,0 mcg; Dihydroergocryptine mesylate 333,0mcg; Dihydroergocornine mesylate 333,0mcg (tương đương Dihydroergotoxine mesylate 1mg) Tương đương Dihydroergotoxine mesylate 1mgViên nénCông ty cổ phần dược phẩm Osaka11/01/2012Không ghi
Osacadi 100 tablet VN-14525-12 Atenolol 100mgViên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Osaka11/01/2012Không ghi
Osacadi 50 tablet VN-14526-12 Atenolol 50mgViên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Osaka11/01/2012Không ghi
Pintomen VN-14694-12 Flunarizine Dihydrochloride 5,0mg FlunarizineViên nang cứngHana Pharm. Co., Ltd.11/01/2012Không ghi
Tobti lemon VN-14582-12 Neomycin sulphate, Bacitracin kẽm, Amylocaine HCl 2,5mgNeomycin;100IU Bacitracin;0,5mgAmylocaine HClViên ngậmCông ty TNHH Dược phẩm DO HA11/01/2012Không ghi
Topifix VN-14527-12 Gemfibrozil 300mgViên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm Osaka11/01/2012Không ghi
Utoxol 2 VN-14528-12 Doxazosin mesylate 2mg DoxazosinViên nénCông ty cổ phần dược phẩm Osaka11/01/2012Không ghi
Air-X drops VN-14124-11 Simethicon 40mg/0,6mlHỗn dịch uốngCông ty TNHH Thương mại dược phẩm Bình Nguyên07/11/2011Không ghi
Brady VN-14081-11 Brompheniramine maleate 2mg/5mlSi rôCông ty TNHH Dược phẩm DO HA07/11/2011Không ghi
Children' s Tylenol VN-14213-11 Acetaminophen 80mg/2,5mlHỗn dịch uốngJanssen Cilag Ltd.07/11/2011Không ghi
Ephact-4 VN-14138-11 Brompheniramin maleate 4mgViên nén không baoCông ty TNHH TM-DP Gia Việt07/11/2011Không ghi
Kinzocef VN-14041-11 Propylthiouracil 50mgViên nénCông ty cổ phần dược phẩm Osaka07/11/2011Không ghi
Lolergy VN-14191-11 Loratadine 10mgViên nénHana Pharm. Co., Ltd.07/11/2011Không ghi
Medi-α 0.25 VN-14256-11 Alfacalcidol 0,25mcgViên nang mềmMega Lifesciences Ltd.07/11/2011Không ghi
Mofazt VN-14262-11 Paracetamol, Pseudoephedrine HCL, Dextromethorphan HBr, Chlorpheniramine maleate 325mg; 30mg; 10mg; 2mgViên nang mềmMega Lifesciences Pty., Ltd.07/11/2011Không ghi
Nizoral cool cream VN-14216-11 Ketoconazol 20mg Ketoconazole/1g kemKemJanssen Cilag Ltd.07/11/2011Không ghi
Novibutil Injection VN-14139-11 Terbutaline Sulfate 0,5mg/mlDung dịch tiêmCông ty TNHH TM-DP Gia Việt07/11/2011Không ghi
Osafovir VN-14042-11 Aciclovir 0,05Kem bôi ngoàiCông ty cổ phần dược phẩm Osaka07/11/2011Không ghi
Osagoute VN-14043-11 Colchicine 0,6mgViên nénCông ty cổ phần dược phẩm Osaka07/11/2011Không ghi
Remantin VN-14044-11 Glucosamin sulfate sodium chloride 500mg Glucosamin sulfateViên nangCông ty cổ phần dược phẩm Osaka07/11/2011Không ghi
Sibelium VN-14217-11 Flunarizine Hydrochloride 5mg FlunarizineViên nangJanssen Cilag Ltd.07/11/2011Không ghi
Tobti Mint VN-14082-11 Neomycin sulphate, Bacitracin kẽm, Amylocaine HCl 2,5g Neomycin; 100IU Bacitracin; 0,5mg AmylocaineViên ngậmCông ty TNHH Dược phẩm DO HA07/11/2011Không ghi
Tobti Orange VN-14083-11 Neomycin sulphate, Bacitracin kẽm, Amylocaine HCl 2,5g Neomycin; 100IU Bacitracin; 0,5mg AmylocaineViên ngậmCông ty TNHH Dược phẩm DO HA07/11/2011Không ghi
Ultimed-10 Injection VN-14140-11 Metoclopramide hydrochloride monohydrate Metoclopramide hydrochloride 5mg/mlDung dịch tiêmCông ty TNHH TM-DP Gia Việt07/11/2011Không ghi
Yellow Herbal Cheng Cim Oil (Solution) VN-14119-11 Menthol, Zingiber Cassumunar, Curcuma Zedoaria, Curcuma Longa, Camphor, Borneol, Alcohol (95%) .Cồn xoa bópCông ty TNHH một thành viên Dược Sài Gòn07/11/2011Không ghi
Ceftrisu VN-13585-11 Diphenhydramine HCl; Ammonium chloride 12,5mg; 125mgDung dịch thuốc uốngCông ty TNHH Dược phẩm DOHA06/09/2011Không ghi
Flemex VN-13624-11 Carbocystein 375mg/ viênViên nénCông ty TNHH DKSH Việt Nam06/09/2011Không ghi
Fugacar (chewable tablet, chocolate) VN-13738-11 Mebendazole 500mgViên nénJanssen Cilag Ltd.06/09/2011Không ghi
Motilium VN-13739-11 Domperidone 1mgHỗn dịchJanssen Cilag Ltd.06/09/2011Không ghi
Osafovir tablet VN-13534-11 Acyclovir 200mgViên nénCông ty cổ phần dược phẩm Osaka06/09/2011Không ghi
Ponstan 500 VN-13804-11 Mefenamic Acid 500mgViên nén bao phimPfizer (Thailand) Ltd.06/09/2011Không ghi
Siltomin VN-13716-11 Calcium gluconate; Calcium Saccharate 0,958g; 0,035gDung dịch tiêmHana Pharm. Co., Ltd.06/09/2011Không ghi
Sporal VN-13740-11 Itraconazole 100mgViên nangJanssen Cilag Ltd.06/09/2011Không ghi

Thuốc nước ngoài lưu hành tại Việt Nam

Thuốc sản xuất ở nước ngoài muốn lưu hành tại Việt Nam phải được cấp số đăng ký, cơ sở sản xuất phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất, và cơ sở đứng tên đăng ký phải đáp ứng điều kiện theo quy định.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 12/2025/TT-BYT
12/2025/TT-BYT
Quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc; THAY THẾ Thông tư 08/2022/TT-BYT.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc sản xuất tại Thái Lan đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 301 số đăng ký thuốc sản xuất tại Thái Lan. Trong đó 269 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 28 đã được đánh dấu hết hạn và 7 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Thái Lan?
Dữ liệu ghi nhận 48 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Thái Lan. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.
Thuốc sản xuất tại Thái Lan có phải thuốc kê đơn không?
Có 37 trong tổng số 301 số đăng ký được xếp vào nhóm thuốc không kê đơn theo danh mục của Bộ Y tế. Số còn lại không nằm trong danh mục này. Thuốc thuộc danh mục không kê đơn vẫn phải dùng đúng theo hướng dẫn, không phải dùng tuỳ ý.

Nước sản xuất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Nước sản xuấtSố bản ghi
Hoa Kỳ301
Thổ Nhĩ Kỳ284
Hy lạp331
Malaysia254
Cyprus243
Đài Loan361
Ba Lan236
Thụy Sĩ229
In-đô-nê-xi-a229
Hungary198
Anh197
Slovenia186

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.