Thuốc sản xuất tại Thổ Nhĩ Kỳ lưu hành ở Việt Nam

Có 284 số đăng ký thuốc do cơ sở tại Thổ Nhĩ Kỳ sản xuất đang có trong dữ liệu đăng ký lưu hành tại Việt Nam.

Trong số đó, 257 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 21 đã được đánh dấu hết hạn, 9 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

100 trong số đó (35%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 9 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

284
Số đăng ký thuốc
257
Chưa đánh dấu hết hạn
9
Đã rút số đăng ký
9
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202624
202543
202446
202345
20229
202128
20202
20197
20184
20175
201613
20157

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 284 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếCơ sở đăng kýNgày cấpTrạng thái
Miko-Penotran 868110045726 (cũ: VN-14739-12)Miconazole nitrate 1200mgViên đặt âm đạoExeltis Healthcare S.L.28/05/2026 Đến 28/05/2029
Sulcilat 250mg/5ml 868110037126 (cũ: VN-18507-14)Mỗi 5ml hỗn dịch sau khi pha chứa: Sultamicillin (gồm 5% liều dư thừa, tương đương Sultamicillin base 272,868 mg) 250mgBột pha hỗn dịch uốngCông ty cổ phần Dược phẩm Minh Kỳ28/05/2026 Đến 28/05/2031
Amgifer 868110039126 (cũ: VN-21594-18)Flurbiprofen 100mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm Do Ha28/05/2026 Đến 28/05/2031
Misol 100 mg Film Coated Tablet 868110048726 Sertraline hydrochloride 111,908mg tương đương với Sertraline 100mgViên nén bao phimAmbica International Corporation28/05/2026 Đến 28/05/2031
Zeno 90 mg Film Coated Tablet 868110048826 Deferasirox 90mgViên nén bao phimAmbica International Corporation28/05/2026 Đến 28/05/2031
Quifsin 200mg/245mg 868110055126 Emtricitabin 200mg, Tenofovir disoproxil fumarat 300mg tương đương Tenofovir disoproxil 245mgViên nén bao phimCông ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco28/05/2026 Đến 28/05/2031
Alecast 4 mg 868110055326 Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mgViên nhaiCông ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco28/05/2026 Đến 28/05/2031
Adozin 6 mg/2 ml 868110057526 Adenosine 6mg/2mlDung dịch tiêmCông ty TNHH Dược Phẩm Bảo Anh Pharma28/05/2026 Đến 28/05/2031
Respiro 25 mcg /250 mcg Aerosol Inhaler 868110058926 Mỗi liều xịt chứa: Salmeterol xinafoate (micronized) 36,3mcg tương đương Salmeterol 25mcg; Fluticasone propionate (micronized) 250mcgThuốc hít định liềuCông ty TNHH Dược phẩm New Far East28/05/2026 Đến 28/05/2031
Devasid 1.0 g/0.5 g IM/IV 868110059026 Ampicillin (dưới dạng ampicillin sodium) 1g, Sulbactam (dưới dạng sulbactam sodium) 0,5gBột pha tiêmCông ty TNHH Dược phẩm New Far East28/05/2026 Đến 28/05/2031
Tranexel 5% 868110059926 Acid Tranexamic 5% (w/v)Dung dịch tiêmCông ty TNHH Dược phẩm QDU28/05/2026 Đến 28/05/2031
Kardiyomil 868110060026 Milrinon 10mg/10mlDung dịch tiêm/truyềnCông ty TNHH Dược phẩm QDU28/05/2026 Đến 28/05/2031
Dikloron 75mg/3ml 868110061926 Diclofenac sodium 75mg/3mlDung dịch tiêmCông ty TNHH Medfatop28/05/2026 Đến 28/05/2031
Atoksilin 250mg/5ml 868110062126 Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 250mg/5mlBột pha hỗn dịch uốngCông ty TNHH Medfatop28/05/2026 Đến 28/05/2031
Cantab 8mg Tablet 868110064426 Candesartan cilexetil 8mgViên nénCông ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin28/05/2026 Đến 28/05/2031
Ticasa 60mg 868110064526 Ticagrelor 60mgViên nén bao phimCông ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin28/05/2026 Đến 28/05/2031
Pratin 2 mg 868110064626 Pitavastatin calcium 2,09mg tương đương với Pitavastatin 2mgViên nén bao phimCông ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin28/05/2026 Đến 28/05/2031
Voltaren 50 868110065626 Diclofenac natri 50mgViên nén bao tan ở ruộtCông ty TNHH Novartis Việt Nam28/05/2026 Đến 28/05/2031
Vemcaine 10% Pump Spray Solution Không kê đơn 868100067926 Lidocain base 100mg/mlDung dịch xịtCông ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt28/05/2026 Đến 28/05/2031
Cutmirat 7.5 mg/5 ml syrup 868110068026 Mỗi chai 100ml chứa: Butamirate citrate 0,15gSi rôCông ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt28/05/2026 Đến 28/05/2031
Alecast 10 mg 868110024526 Montelukast natri 10,4mg tương đương với Montelukast 10mgViên nén bao phimCông ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco09/03/2026 Đến 09/03/2031
Gasvin Duo 500 mg + 213 mg + 325 mg / 10 ml Oral Suspension Không kê đơn 868100024926 Mỗi 10 ml hỗn dịch chứa: Calci carbonat 325mg, Natri alginat 500mg, Natri bicarbonat 213mgHỗn dịch uốngCông ty TNHH Dược phẩm New Far East09/03/2026 Đến 09/03/2031
Zoltonar 868110030626 Mỗi 100ml dung dịch chứa: Acid zoledronic anhydrous (dưới dạng Zoledronic acid monohydrat) 5mgDung dịch truyền tĩnh mạchCông ty trách nhiệm hữu hạn Hóa Chất Dược Phẩm Châu Ngọc09/03/2026 Đến 09/03/2031
Zinco 868110032926 Mỗi 5ml si rô chứa: Kẽm (tương đương với Kẽm sulfate heptahyrate 66mg) 15mgSi rôIL-Yang Pharm Co., Ltd09/03/2026 Đến 09/03/2029
Ultrox 10mg 868110443725 (cũ: VN-21190-18)Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mgViên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Minh Kỳ03/11/2025 Đến 03/11/2030
Esram 10 mg Film Coated Tablet 868110417725 Escitalopram oxalate 12,775mg tương đương với Escitalopram 10mgViên nén bao phimAmbica International Corporation19/10/2025 Đến 19/10/2030
Esram 20 mg Film Coated Tablet 868110417825 Escitalopram oxalate tương đương Escitalopram 20mgViên nén bao phimAmbica International Corporation19/10/2025 Đến 19/10/2030
Silverdin Cream 1% Không kê đơn 868100420425 Mỗi tuýp 40g chứa: Bạc sulfadiazin 0,4g (tương đương 1% kl/kl)Kem bôi ngoài daCông ty cổ phần Dược phẩm Đất Việt19/10/2025 Đến 19/10/2030
Rolastym Combi 400 mcg/12 mcg Capsules With Inhalation Powder 868110422425 Budesonide (micronized) 0,4mg, Formoterol fumarate dihydrate (micronized) 0,012mg Budesonide (micronized) 0,4mg, Formoterol fumarate dihydrate (micronized) 0,012mgBột hít chứa trong nang cứngCông ty Cổ phần Y Dược LS19/10/2025 Đến 19/10/2030
Kolistipol 4.500.000 IU 868114424125 Colistimethate sodium 360mg tương đương với Colistin base (4.500.000 IU) 150mgBột đông khô và dung môi pha dung dịch tiêmCông ty TNHH Dược phẩm New Far East19/10/2025 Đến 19/10/2030
Deslodin 2.5 mg/5ml Không kê đơn 868100427925 Desloratadine 0,05% (w/v)Si rôCông ty TNHH Rona19/10/2025 Đến 19/10/2030
Myocron 50mg/5ml 868114428025 Rocuronium bromide 50mg/5mlDung dịch tiêm tĩnh mạch/truyền tĩnh mạchCông ty TNHH Medfatop19/10/2025 Đến 19/10/2030
Micafungin 50mg 868110428225 Micafungin (dưới dạng Micafungin natri 50,86mg) 50mgBột pha dung dịch để tiêm truyềnCông ty TNHH Một thành viên Ân Phát19/10/2025 Đến 19/10/2030
Tigecycline 50mg 868110428325 Tigecyclin 50mgBột đông khô pha tiêmCông ty TNHH Một thành viên Ân Phát19/10/2025 Đến 19/10/2030
Cantab 16 mg Tablet 868110428925 Candesartan cilexetil 16mgViên nén không baoCông ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin19/10/2025 Đến 19/10/2030
Sinegra 100 mg 868110429025 Sildenafil citrate 140,48mg tương đương với Sildenafil 100mgViên nén bao phimCông ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin19/10/2025 Đến 19/10/2030
Linezosel 868110437025 Mỗi túi 300ml chứa: Linezolid 600mg Mỗi túi 300ml chứa: Linezolid 600mgDung dịch tiêm truyềnSaint Corporation19/10/2025 Đến 19/10/2030
Panloso 868110414725 (cũ: VN-20439-17)Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 40mgViên nén bao tan trong ruộtCông ty TNHH Dược phẩm Do Ha15/10/2025 Đến 15/10/2030
Eranzit 868110410425 Etodolac 300mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm Do Ha15/10/2025 Đến 15/10/2030
Paxiban 2,5mg Film Coated Tablet 868110325125 Apixaban 2,5mgViên nén bao phimAmbica International Corporation16/07/2025 Đến 16/07/2030
Paxiban 5mg Film Coated Tablet 868110325225 Apixaban 5mgViên nén bao phimAmbica International Corporation16/07/2025 Đến 16/07/2030
Zeno 360 mg Film Coated Tablet 868110325325 Deferasirox 360mgViên nén bao phimAmbica International Corporation16/07/2025 Đến 16/07/2030
Polgyl 0.5% 868115328025 Metronidazol 5mg/mlDung dịch tiêm truyềnCông ty TNHH Dược phẩm New Far East16/07/2025 Đến 16/07/2030
Pol-moxi 400 mg/250 ml Solution for I.V. Infusion 868115328325 Mỗi túi 250ml chứa: Moxifloxacin HCl 436,8mg tương đương với Moxifloxacin 400mgDung dịch truyền tĩnh mạchCông ty TNHH Dược phẩm Quang Anh16/07/2025 Đến 16/07/2030
Herajit 250 mg/5ml 868110329225 Acid tranexamic 250mg/5mlDung dịch tiêm tĩnh mạchCông ty TNHH Medfatop16/07/2025 Đến 16/07/2030
Ambreks 30mg/5ml Syrup Không kê đơn 868100307025 Ambroxol HCl 30mg/5ml (0,6% (w/v))SiroCông ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin15/06/2025 Đến 15/06/2030
Terbisil 250 mg Tablets 868110309125 Terbinafine (dưới dạng Terbinafine hydrocloride) 250mgViên nén không baoCông ty TNHH Xuất nhập khẩu và Phân phối Dược phẩm Hà Nội15/06/2025 Đến 15/06/2030
Omnipol 350 mg I/ml 868110300625 Iohexol 755mg tương đương Iod 350mg/mlDung dịch tiêmCông ty cổ phần Dược phẩm Minh Kỳ15/06/2025 Đến 15/06/2030
Imatis 100 mg Film Coated Tablets 868114303625 Imatinib 100mg dưới dạng Imatinib Mesylate Dạng α 119,5mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm New Far East15/06/2025 Đến 15/06/2030
Klavunat ES 600/42.9 mg 868110305825 Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa: Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin Trihydrate) 600mg; Clavulanic acid (dưới dạng Potassium Clavulanate-Syloid (1:1)) 42,9mgBột pha hỗn dịch uốngCông ty TNHH Rona15/06/2025 Đến 15/06/2030
Bithio 868110306025 Thiocolchicoside 4mg/2mlDung dịch tiêmCông ty TNHH Medfatop15/06/2025 Đến 15/06/2030
Melovell 15mg/1.5ml 868110306125 Meloxicam 15mg/1,5mlDung dịch tiêmCông ty TNHH Medfatop15/06/2025 Đến 15/06/2030
Caspopol 50mg Lyophilised Powder for Solution for I.V. Infusion 868110306225 Caspofungin (dưới dạng Caspofungin acetat 54,6mg) 50mgBột đông khô pha dung dịch tiêm truyềnSaifen Drugs Philippines Inc.15/06/2025 Đến 15/06/2030
Caspopol 70mg Lyophilised Powder for Solution for I.V. Infusion 868110306325 Caspofungin (dưới dạng Caspofungin acetat 75,6mg) 70mgBột đông khô pha dung dịch tiêm truyềnSaifen Drugs Philippines Inc.15/06/2025 Đến 15/06/2030
Ultrox 5mg 868110182825 (cũ: VN-21191-18)Rosuvastatin calcium 5,207mg tương đương Rosuvastatin 5mgViên nén bao phimCông ty cổ phần Dược phẩm Minh Kỳ21/04/2025 Đến 21/04/2030
Misol 50 mg film coated tablet 868110179725 Sertraline (dưới dạng Sertraline HCl 55,954mg) 50mgViên nén bao phimAmbica International Corporation21/04/2025 Đến 21/04/2030
Keday XR 200mg 868110181525 Quetiapin (dưới dạng quetiapin fumarat) 200mgViên nén phóng thích kéo dàiCông ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin21/04/2025 Đến 21/04/2030
Sinegra 50mg 868110181625 Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrate 70,24mg) 50mgViên nén bao phimCông ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin21/04/2025 Đến 21/04/2030
Brapanto 40mg 868110014725 (cũ: VN-18843-15)Pantoprazol natri sesquihydrat 45,11mg tương đương Pantoprazol 40mg Pantoprazol natri sesquihydrat 45,11mg tương đương Pantoprazol 40mgViên nén bao tan trong ruộtCông ty cổ phần dược phẩm Pha No22/01/2025 Đến 22/01/2030
Fumsor 868115013925 (cũ: VN-19411-15)Levofloxacin 500mg/100mlDung dịch truyền tĩnh mạchCông ty cổ phần dược MK Việt Nam22/01/2025 Đến 22/01/2030
Legydev 5mg Không kê đơn 868100014825 (cũ: VN-21203-18)Desloratadin 5mgViên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Pha No22/01/2025 Đến 22/01/2030
Samnir 500mg 868110014625 (cũ: VN-21708-19)Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 500mgViên nén bao phimCông ty cổ phần Dược phẩm Minh Kỳ22/01/2025 Đến 22/01/2030
Bilclamos 312.5mg 868110020425 (cũ: VN-21813-19)Mỗi 5ml hỗn dịch chứa: Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat pha loãng với silica 1:1) 62,5mg Mỗi 5ml hỗn dịch chứa: Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat pha loãng với silica 1:1) 62,5mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngCông ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân22/01/2025 Đến 22/01/2030
Biamlova 5/160 mg 868110008725 Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 5mg; Valsartan 160mg Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 5mg; Valsartan 160mgViên nén bao phimCông ty TNHH Rona22/01/2025 Đến 22/01/2030
Abizol 15 mg Orodispersible Tablet 868110000525 Aripiprazole 15mgViên nén phân tán trong miệngAmbica International Corporation01/01/2025 Đến 01/01/2030
Taglin 50mg Tablet 868110003925 Vildagliptin 50mgViên nénCông ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin01/01/2025 Đến 01/01/2030
Thyrocare 500 mg 868114004725 Hydroxycarbamide 500mgViên nang cứngCông ty TNHH SRS Life Sciences Việt Nam01/01/2025 Đến 01/01/2030
Kreval Forte 15 mg/5 ml 868110347300 Mỗi 5ml si rô: chứa Butamirat citrat 15mgSi rôCông ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh25/12/2024 Đến 25/12/2029
Nazofix 0.05% Không kê đơn 868100347400 Mỗi 1g hỗn dịch chứa Mometason furoat 0,5mg (Mỗi nhát xịt 100mg hỗn dịch chứa 50mcg mometason furoat) Mỗi 1g hỗn dịch chứa Mometason furoat 0,5mg (Mỗi nhát xịt 100mg hỗn dịch chứa 50mcg mometason furoat)Hỗn dịch xịt mũiCông ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh25/12/2024 Đến 25/12/2029
Terminus 1% Cutaneous Spray Không kê đơn 868100347500 Mỗi 30g dung dịch chứa: Terbinafin hydroclorid 0,3gDung dịch xịt ngoài daCông ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh25/12/2024 Đến 25/12/2029
Kolistate 150mg 868114347700 Natri colistimethat (tương đương Colistin base 150mg) 4.500.000 IUBột đông khô pha tiêm và hítCông ty TNHH Dược phẩm U.N.I Việt Nam25/12/2024 Đến 25/12/2029
Sugammadex 200mg/2mL 868110348300 Sugammadex (dưới dạng Sugammadex natri 108,8 mg) 100mg/mlDung dịch tiêm tĩnh mạchSaifen Drugs Philippines Inc.25/12/2024 Đến 25/12/2029
Terbisil 1% Cream Không kê đơn 868100348900 Mỗi gam kem bôi da có chứa: Terbinafine hydrochloride 10,0mgKem bôi daCông ty TNHH Xuất nhập khẩu và phân phối Dược phẩm Hà Nội (Tên Viết Tắt: HAPHARIMEX Co., Ltd)25/12/2024 Đến 25/12/2029
Moxiflex 868115350300 Mỗi túi 250ml chứa: Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid 436,8mg) 400mgDung dịch tiêm truyềnSaint Corporation25/12/2024 Đến 25/12/2029
Samnir 250mg/5ml 868110170800 (cũ: VN-20673-17)Mỗi 5ml hỗn dịch chứa: Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 250mgBột pha hỗn dịch uốngCông ty cổ phần Dược phẩm Minh Kỳ06/12/2024 Đến 06/12/2029
Aria-Des Không kê đơn 868100182800 Desloratadine 5mgViên nén bao phimCông ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân06/12/2024 Đến 06/12/2029
Amdipic 5mg 868110986424 (cũ: VN-21745-19)Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) 5mgViên nénCông ty cổ phần dược phẩm Pha No14/10/2024 Đến 14/10/2029
Codermo 0,1% Lotion Không kê đơn 868100993524 (cũ: VN-22307-19)Mỗi 30ml lotion chứa: Mometason furoat 27mgLotionCông ty TNHH xuất nhập khẩu và phân phối dược phẩm Hà Nội14/10/2024 Đến 14/10/2029
Vorikandin 200 mg 868110965824 Mỗi lọ chứa: Voriconazol 200mgBột đông khô pha tiêmCông ty TNHH Dược phẩm New Far East14/10/2024 Đến 14/10/2029
PROPOFOL-PF 1% 200mg/20ml Emulsion for I.V. Injection/ Infusion 868114965924 Propofol 10mg/mlNhũ tương tiêm hoặc truyền tĩnh mạch.Công ty TNHH Dược phẩm New Far East14/10/2024 Đến 14/10/2029
TEIKOPOL 200 mg Powder and Solvent for Solution for I.M./I.V. Injection 868115966024 (cũ: 868114966024)Mỗi lọ chứa: Teicoplanin 200mgBột đông khô và dung môi pha tiêmCông ty TNHH Dược phẩm New Far East14/10/2024 Đến 14/10/2029
Levoxipolin 500mg/100ml 868115966124 Mỗi ml dung dịch chứa: Levofloxacin hemihydrat 5,1248mg tương đương Levofloxacin 5,0mgDung dịch tiêm truyềnCông ty TNHH Dược phẩm New Far East14/10/2024 Đến 14/10/2029
Biltasis 10 mg 868110966724 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium 10,4mg) 10mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm Phúc Bình An14/10/2024 Đến 14/10/2029
Nootrover 868110966824 Piracetam 1g / 5mlDung dịch tiêm truyềnCông ty TNHH Dược phẩm QDU14/10/2024 Đến 14/10/2029
Essium 40 mg Powder For Solution For I.V. Injection/Infusion 868110966924 Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole sodium 42,5mg) 40mgBột đông khô pha dung dịch truyền tĩnh mạchCông ty TNHH Dược phẩm Quang Anh14/10/2024 Đến 14/10/2029
Montevell 5mg 868110968224 Montelukast (dưới dạng Montelukast Sodium) 5mgViên nén nhaiCông ty TNHH Medfatop14/10/2024 Đến 14/10/2029
Terbisil 1% Spray, Solution Không kê đơn 868100971424 Mỗi ml dung dịch có chứa: Terbinafine hydrochloride 10,0mgDung dịch xịt ngoài daCông ty TNHH xuất nhập khẩu và phân phối dược phẩm Hà Nội (Tên viết tắt: Hapharimex Co., Ltd)14/10/2024 Đến 14/10/2029
Santafer Không kê đơn 868100787024 (cũ: VN-15773-12)Sắt nguyên tố (dưới dạng sắt III hydroxide Polymaltose Complex) 10mg/ml Sắt nguyên tố (dưới dạng sắt III hydroxide Polymaltose Complex) 10mg/mlSi rôCông ty TNHH Xuất nhập khẩu và phân phối dược phẩm Hà Nội11/08/2024 Đến 11/08/2029
Klavunamox 400/57mg 868110781624 (cũ: VN-17311-13)Mỗi 5ml hỗn dịch sau khi pha chứa: Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 400mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 57mg Mỗi 5ml hỗn dịch sau khi pha chứa: Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 400mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 57mgBột pha hỗn dịch uốngCông ty cổ phần Dược phẩm Minh Kỳ11/08/2024 Đến 11/08/2029
Butefin 1% Cream 868110789024 (cũ: VN-21405-18)Mỗi 1g kem chứa: Butenafine hydrochloride 10mg Mỗi 1g kem chứa: Butenafine hydrochloride 10mgThuốc kem bôi ngoài daKHS Synchemica Corp.11/08/2024 Đến 11/08/2029
Voltaren 25 868110786324 (cũ: VN-21539-18)Diclofenac natri 25mg Diclofenac natri 25mgViên nén bao tan trong ruộtCông ty TNHH Novartis Việt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
ZT-Amox 868110785924 (cũ: VN-19585-16)Mỗi 5ml chứa: Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin Trihydrate 223,96mg) 200mg; Acid clavulanic (dưới dạng Potassium Clavulanate-Syloid AL-1 (1:1) 71,07mg) 28,5mg Mỗi 5ml chứa: Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin Trihydrate 223,96mg) 200mg; Acid clavulanic (dưới dạng Potassium Clavulanate-Syloid AL-1 (1:1) 71,07mg) 28,5mgBột pha hỗn dịch uốngCông ty TNHH Medfatop11/08/2024 Đến 11/08/2029
Bifero Không kê đơn 868100770524 Sắt nguyên tố (dưới dạng phức hợp Sắt (III) hydroxid polymaltose) 1500mg/150ml Sắt nguyên tố (dưới dạng phức hợp Sắt (III) hydroxid polymaltose) 1500mg/150mlSi rôCông ty TNHH Medfatop11/08/2024 Đến 11/08/2029
Mufines 100mg 868110779324 Anidulafungin 100mg Anidulafungin 100mgBột đông khô pha tiêmCông ty TNHH Dược phẩm New Far East11/08/2024 Đến 11/08/2027
Fixef 100mg/5ml Dry powder for Pediatric Oral Suspension 868110348124 Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrate 22,384mg) 20mg Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrate 22,384mg) 20mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngCông ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương I - Pharbaco28/05/2024 Đến 28/05/2029
Salres 100mcg Aerosol Inhaler 868115349224 Mỗi liều xịt chứa: Salbutamol sulfat (tương đương Salbutamol 100mcg) 0,1205mg Mỗi liều xịt chứa: Salbutamol sulfat (tương đương Salbutamol 100mcg) 0,1205mgThuốc hít định liềuCông ty TNHH Dược phẩm New Far East28/05/2024 Đến 28/05/2029
Klavunamox-bid 1000mg 868110130724 (cũ: VN-17314-13)Amoxicillin 875mg (dưới dạng Amoxicillin Trihydrat 1054,647mg), Acid clavulanic 125mg (dưới dạng Kali clavulanat /Avicel (1:1) 312,561mg) Amoxicillin 875mg (dưới dạng Amoxicillin Trihydrat 1054,647mg), Acid clavulanic 125mg (dưới dạng Kali clavulanat /Avicel (1:1) 312,561mg)Viên nén bao phimCông ty Cổ phần dược phẩm Minh Kỳ28/02/2024 Đến 27/02/2029
Klavunamox Pediatric 868110130624 (cũ: VN-19583-16)Mỗi 5ml hỗn dịch sau khi pha chứa: Amoxicillin 125mg (dưới dạng Amoxicillin trihydrat 150,65mg), Acid clavulanic 31,25mg (dưới dạng Kali clavulanat/Syloid (1:1) 78,55mg) Mỗi 5ml hỗn dịch sau khi pha chứa: Amoxicillin 125mg (dưới dạng Amoxicillin trihydrat 150,65mg), Acid clavulanic 31,25mg (dưới dạng Kali clavulanat/Syloid (1:1) 78,55mg)Bột pha hỗn dịch uốngCông ty Cổ phần dược phẩm Minh Kỳ28/02/2024 Đến 27/02/2029
Alzancer 10mg Orodispersible Tablet 868110117324 Donepezil hydroclorid 10mg Donepezil hydroclorid 10mgViên nén phân tán trong miệngAmbica International Corporation28/02/2024 Đến 27/02/2029
Biemexol 300 mgI/ml vial containing solution for IA, IV and intrathecal injection 868110120024 Iohexol (tương đương 300mg/ml Iodin) 647mg/ml Iohexol (tương đương 300mg/ml Iodin) 647mg/mlDung dịch tiêm động mạch/ tiêm tĩnh mạch/ tiêm tủy sốngCông ty cổ phần Dược phẩm 4T Pharma28/02/2024 Đến 27/02/2029
Irbecor Plus 150mg/12.5mg 868110120624 Irbesartan 150mg, Hydroclorothiazid 12,5mg Irbesartan 150mg, Hydroclorothiazid 12,5mgViên nén bao phimCông ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco28/02/2024 Đến 27/02/2029
ASİMPLEX 250 mg Lyophilized Powder for Solution for Infusion 868110121824 Acyclovir 250mg Acyclovir 250mgBột đông khô pha tiêmCông ty TNHH Dược phẩm New Far East28/02/2024 Đến 27/02/2029
Bicefi 100mg/5ml 868110123324 Cefixime 100mg/5ml Cefixime 100mg/5mlBột pha hỗn dịch uốngCông ty TNHH Medfatop28/02/2024 Đến 27/02/2029
Lev-End 1000mg 868110123524 Levetiracetam 1000mg Levetiracetam 1000mgViên nén bao phimCông ty TNHH Medfatop28/02/2024 Đến 27/02/2029
Mibelcam Fort 868110003824 (cũ: VN-16166-13)Meloxicam 15mg Meloxicam 15mgViên nénCông ty Cổ phần dược phẩm Minh Kỳ02/01/2024 Đến 02/01/2029
Pulcet 40mg 868110003924 (cũ: VN-16167-13)Pantoprazol 40mg (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat 45,1mg) Pantoprazol 40mg (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat 45,1mg)Viên nén bao tan trong ruộtCông ty Cổ phần dược phẩm Minh Kỳ02/01/2024 Đến 02/01/2029
Sefpotec 868110004024 (cũ: VN-16168-13)Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mgViên nén bao phimCông ty Cổ phần dược phẩm Minh Kỳ02/01/2024 Đến 02/01/2029
Ambromed Không kê đơn 868100010024 (cũ: VN-17476-13)Ambroxol hydrochloride 0,9g/150ml Ambroxol hydrochloride 0,9g/150mlSi rôCông ty TNHH Novell02/01/2024 Đến 02/01/2029
Klavunamox 625mg 868110003524 (cũ: VN-17312-13)Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat:Avicel=1:1) 125mg Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat:Avicel=1:1) 125mgViên nén bao phimCông ty Cổ phần dược phẩm Minh Kỳ02/01/2024 Đến 02/01/2029
Klavunamox Fort 868110003624 (cũ: VN-17313-13)Mỗi 5ml hỗn dịch sau khi pha chứa: Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 250mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat:Syloid=1:1) 62,5mg Mỗi 5ml hỗn dịch sau khi pha chứa: Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 250mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat:Syloid=1:1) 62,5mgBột pha hỗn dịch uốngCông ty Cổ phần dược phẩm Minh Kỳ02/01/2024 Đến 02/01/2029
Sulcilat 750mg 868110003724 (cũ: VN-18508-14)Sultamicillin (dưới dạng Sultamicillin tosilat dihydrat) 750mg Sultamicillin (dưới dạng Sultamicillin tosilat dihydrat) 750mgViên nénCông ty Cổ phần dược phẩm Minh Kỳ02/01/2024 Đến 02/01/2029
Eroceftri 1g 868110004424 (cũ: VN-18844-15)Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon dinatri hemiheptahydrat) 1g Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon dinatri hemiheptahydrat) 1gBột pha dung dịch tiêm bắp hoặc tiêm truyền tĩnh mạchCông ty cổ phần dược phẩm Pha No02/01/2024 Đến 02/01/2029
Nazoster 0,05% Nasal Spray 868110010924 (cũ: VN-21704-19)Mỗi liều xịt 100mg hỗn dịch chứa: Mometason furoat (dưới dạng Mometason furoat monohydrat) 50mcg Mỗi liều xịt 100mg hỗn dịch chứa: Mometason furoat (dưới dạng Mometason furoat monohydrat) 50mcgHỗn dịch xịt mũiCông ty TNHH Xuất nhập khẩu và phân phối dược phẩm Hà Nội02/01/2024 Đến 02/01/2029
Pulmorest 868110442923 (cũ: VN-19405-15)Levodropropizin 30mg/5mlSiro uốngCông ty TNHH Xuất nhập khẩu và phân phối dược phẩm Hà Nội26/10/2023 Đến 26/10/2028
Abizol 15 mg Tablet 868110421523 Aripiprazole 15mgViên nénAmbica International Corporation26/10/2023 Đến 26/10/2028
Omnipol 300mgI/ml 868110423723 Iohexol 647mg tương đương Iod 300mg/mlDung dịch tiêmCông ty cổ phần Dược phẩm Minh Kỳ26/10/2023 Đến 26/10/2028
Algopet 100mg 868110424723 Flurbiprofen 100mgViên nén bao phimCông ty cổ phần Dược phẩm Vipharco26/10/2023 Đến 26/10/2028
Dexiren 25mg 868110424823 Dexketoprofen trometamol 36,900mg (tương đương Dexketoprofen 25mg)Viên nén bao phimCông ty cổ phần Dược phẩm Vipharco26/10/2023 Đến 26/10/2028
Valcor Plus 160mg/25mg 868110424923 Valsartan 160mg; Hydrochlorothiazid 25mgViên nén bao phimCông ty cổ phần Dược phẩm Vipharco26/10/2023 Đến 26/10/2028
Valcor Plus 80mg/12.5mg 868110425023 Valsartan 80mg; Hydrochlorothiazid 12,5mgViên nén bao phimCông ty cổ phần Dược phẩm Vipharco26/10/2023 Đến 26/10/2028
Atrasyl 25mg/2.5ml 868114425223 Atracurium besylate 25mg/2,5mlDung dịch tiêm truyềnCông ty cổ phần Dược phẩm Vipharco26/10/2023 Đến 26/10/2028
Bitorvas 40mg 868110426223 Atorvastatin 40mg (dưới dạng Atorvastatin calci 41,35mg)Viên nén bao phimCông ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân26/10/2023 Đến 26/10/2028
Paracerol 10mg/ml Vial Containing Solution For I.V. Infusion 868110426723 Paracetamol 10mg/mlDung dịch truyền tĩnh mạchCông ty TNHH Dược phẩm New Far East26/10/2023 Đến 26/10/2028
Vankopol 500mg Lyophilized Powder for Solution for I.V. Infusion and Oral Use 868115426823 Vancomycin 500mg (dưới dạng Vancomycin hydrochloride)Bột đông khô pha tiêmCông ty TNHH Dược phẩm New Far East26/10/2023 Đến 26/10/2028
Teikopol 400mg Powder and Solvent for Solution for I.M./I.V. Injection 868115426923 Teicoplanin 400mgBột đông khô và dung môi pha tiêmCông ty TNHH Dược phẩm New Far East26/10/2023 Đến 26/10/2028
Seladrenalin 868110427523 Mỗi ống 4ml chứa: Noradrenalin 4mg (dưới dạng Noradrenalin tartrat)Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạchCông ty TNHH Dược phẩm QDU26/10/2023 Đến 26/10/2028
Tygepol 50mg lyophilized powder for Solution for I.V. Infusion 868110427623 Tigecyclin 50mgBột đông khô pha dung dịch truyền tĩnh mạchQASON GLOBAL PTE. LTD.26/10/2023 Đến 26/10/2028
Amikaver 868110436723 Mỗi ống 2ml chứa: amikacin (tương đương 0,75g amikacin sulfat) 0,5gDung dịch tiêmSaint Corporation26/10/2023 Đến 26/10/2028
Slanzole 868110441823 Isoconazol nitrat 1% (kl/kl), Diflucortolon valerat 0,1% (kl/kl)Kem bôi ngoài daSaint Corporation26/10/2023 Đến 26/10/2026
Mefogin 40mg 868110404523 (cũ: VN-19992-16)Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 40mgViên nén bao tan ở ruộtCông ty TNHH Dược phẩm Phúc Bình An18/10/2023 Đến 18/10/2028
Dobcard 250mg/20 ml 868110206523 Dobutamine Dobutamine hydrochloride (tương đương Dobutamine 12,5mg) 14mg/mlDung dịch đậm đặc pha tiêm truyền tĩnh mạchCÔNG TY TNHH RONA22/08/2023 Đến 22/08/2028
Dezira 10mg 868110181623 Donepezil hydroclorid Donepezil hydroclorid 10mgViên nén bao phimCông ty cổ phần Dược phẩm Vipharco13/07/2023 Đến 13/07/2028
Dezira 5mg 868110181723 Donepezil hydroclorid Donepezil hydroclorid 5mgViên nén bao phimCông ty cổ phần Dược phẩm Vipharco13/07/2023 Đến 13/07/2028
Flixon 50mcg Aerosol Inhaler 868110182823 Fluticason propionat Mỗi liều xịt chứa: Fluticason propionat 50mcgThuốc hít định liềuCông ty TNHH Dược phẩm New Far East13/07/2023 Đến 13/07/2028
Katovastin 10mg 868110177323 (cũ: VN-17854-14)Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calci trihydrat) 10mg Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calci trihydrat) 10mgViên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Pha No12/07/2023 Đến 12/07/2028
Katovastin 20mg 868110177423 (cũ: VN-17855-14)Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calci trihydrat) 20mg Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calci trihydrat) 20mgViên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Pha No12/07/2023 Đến 12/07/2028
Madenon 10mg Tablet 868110135223 Aripiprazol Aripiprazol 10mgViên nénAmbica International Corporation27/06/2023 Đến 27/06/2028
Sin-mont 4 mg 868110136223 Montelukast Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mgViên nén nhaiCông ty cổ phần dược phẩm Duy Tân27/06/2023 Đến 27/06/2028
Sin-mont 5 mg 868110136323 Montelukast Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5mgViên nén nhaiCông ty cổ phần dược phẩm Duy Tân27/06/2023 Đến 27/06/2028
Alrinast 5mg Không kê đơn 868100136623 Desloratadine Desloratadine 5mgViên nén bao phimCông ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco27/06/2023 Đến 27/06/2028
Biflufen 100mg 868110137023 Flurbiprofen Flurbiprofen 100mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm A.C.T27/06/2023 Đến 27/06/2028
Caspofungin Biovagen 868110137523 Caspofungin Caspofungin (dưới dạng Caspofungin acetate) 50mgBột đông khô pha tiêm truyềnCông ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp27/06/2023 Đến 27/06/2028
Lordes 5mg film coated tablet Không kê đơn 868100138623 Desloratadin Desloratadin 5mgViên nén bao phimCông ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin27/06/2023 Đến 27/06/2028
Allerset 1mg/ml Syrup Không kê đơn 868100139723 Cetirizine dihydrochloride Cetirizine dihydrochloride 1mg/mlSiroCông ty TNHH xuất nhập khẩu và phân phối dược phẩm Hà Nội27/06/2023 Đến 27/06/2028
Pulmistat 868110139823 Butamirate citrate Butamirate citrate 7,5mg/5mlSirôCông ty TNHH xuất nhập khẩu và phân phối dược phẩm Hà Nội27/06/2023 Đến 27/06/2028
Evasif 245mg 868110088423 (cũ: VN3-140-19)Tenofovir disoproxil (dưới dạng tenofovir disoproxil fumarat 300mg) 245mgViên nén bao phimCông ty TNHH Xuất nhập khẩu và phân phối dược phẩm Hà Nội27/04/2023 Đến 27/04/2028
Depakine 200mg/ml 868114087823 Natri valproate 200mg/mlDung dịch thuốc uốngCông ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam27/04/2023 Đến 27/04/2028
Bilgrel 75mg 868110073323 (cũ: VN-17477-13)Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel hydrogen sulphat) 75mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược Phẩm Phúc Bình An02/04/2023 Đến 02/04/2028
Tedavi 868110073223 (cũ: VN-18593-15)Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 400mg/5ml; acid clavulanic (dưới dạng hỗn hợp kali clavulanat – Syloid Al-1 (1:1)) 57mg/5mlBột pha hỗn dịch uốngCông ty TNHH Dược Phẩm Phúc Bình An02/04/2023 Đến 02/04/2028
Zebacef 125mg/5ml 868110073423 (cũ: VN-19835-16)Cefdinir 125mgBột pha hỗn dịch uốngCông ty TNHH Dược Phẩm Phúc Bình An02/04/2023 Đến 02/04/2028
Madenon 5mg Tablet 868110007923 Aripiprazol 5mgViên nénAmbica International Corporation28/02/2023 Đến 29/02/2028
Lunges 30mg/5ml 868110008923 Levodropropizin 6mg/mlSiroCông ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco28/02/2023 Đến 29/02/2028
Bilbroxol 15MG/5ML Không kê đơn 868100009723 Ambroxol hydroclorid 15mg/mlSiroCông ty TNHH Dược phẩm A.C.T28/02/2023 Đến 29/02/2028
Bilfen 100MG/5ML Không kê đơn 868100009823 Ibuprofen 100mg/5mlHỗn dịch uốngCông ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân28/02/2023 Đến 29/02/2028
Bimelo Fort 15mg 868110011323 Meloxicam 15mgViên nénCông ty TNHH Medfatop28/02/2023 Đến 29/02/2028
Bilclamos 625mg VN-17993-14 Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 500mg; Acid clavulanic [dưới dạng kali clavulanat + celulose vi tinh thể (1:1)] 125mg Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 500mg; Acid clavulanic [dưới dạng kali clavulanat + celulose vi tinh thể (1:1)] 125mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm Phúc Bình An29/12/2022 Đến 29/12/2027
Alzancer 5mg Orodispersible Tablet VN-23148-22 Donepezil hydrochlorid 5mg 5mgViên nén phân tán trong miệngAmbica International Corporation10/10/2022 Đến 10/10/2027
Bitorvas 20mg VN-23166-22 Atorvastaitn (dưới dạng atorvastatin calci) 20mg 20mgViên nén bao phimCông ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân10/10/2022 Đến 10/10/2027
Dulester 30mg VN-23160-22 Duloxetine (dưới dạng Duloxetin hydrochlorid) 30mg 30mgViên nangCông ty cổ phần dược phẩm Vipharco10/10/2022 Đến 10/10/2027
Bilclamos Bid 1000Mg VN-17475-13 Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 875mg, acid clavulanic [dưới dạng kali clavulanat + celulose vi tinh thể (1:1)] 125mg Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 875mg, acid clavulanic [dưới dạng kali clavulanat + celulose vi tinh thể (1:1)] 125mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược Phẩm Phúc Bình An22/09/2022 Đến 22/09/2027
Cataflam 25 VN-18616-15 Diclofenac kali 25 mgViên nén bao đườngCông ty TNHH Novartis Việt Nam10/05/2022 Đến 10/05/2027
Cataflam 50 VN-18617-15 Diclofenac kali 50 mgViên nén bao đườngCông ty TNHH Novartis Việt Nam10/05/2022 Đến 10/05/2027
Bilvacef 500 mg (cơ sở xuất xưởng lô: Bilim Ilac San. Ve Tic. A.S., địa chỉ Gebze Organize Sanayi Bolgesi 1900 Sokak No: 1904 41480 Gebze-Kocaeli, Turkey) VN-22948-21 Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg 500mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm A.C.T28/11/2021 Đến 28/11/2026
Alerinit 5mg VN-22729-21 Levocetirizin dihydrochlorid 5mg 5mgViên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Vipharco19/04/2021Không ghi
Dulester 60mg VN-22730-21 Duloxetine (dưới dạng Duloxetin hydrochlorid) 60mg 60mgViên nangCông ty cổ phần dược phẩm Vipharco19/04/2021Không ghi
Ilflox 500mg VN-22731-21 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg 500mgViên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Vipharco19/04/2021Không ghi
Ilflox 750mg VN-22732-21 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 750mg 750mgViên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Vipharco19/04/2021Không ghi
Leptica 1000mg VN-22733-21 Levetiracetam 1000mg 1000mgViên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Vipharco19/04/2021Không ghi
Leptica 500 mg VN-22734-21 Levetiracetam 500mg 500mgViên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Vipharco19/04/2021Không ghi
Limenda-L VN3-321-21 Metronidazol 750mg; Miconazol nitrat 200mg; Lidocain 100mg 750mg, 200mg, 100mgViên đặt âm đạoCông ty TNHH Dược phẩm Liên Hợp19/04/2021Không ghi
Livercol 10mg VN-22735-21 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg 10mgViên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Vipharco19/04/2021Không ghi
Livercol 20mg VN-22736-21 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mg 20mgViên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Vipharco19/04/2021Không ghi
Panocer 40 mg VN-22737-21 Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 40mg 40mgViên nén bao tan trong ruộtCông ty cổ phần dược phẩm Vipharco19/04/2021Không ghi
Quelept 100mg VN-22738-21 Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 100mg 100mgViên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Vipharco19/04/2021Không ghi
Quelept 25mg VN-22739-21 Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 25mg 25mgViên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Vipharco19/04/2021Không ghi
Quelept 300mg VN-22740-21 Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 300mg 300mgViên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Vipharco19/04/2021Không ghi
Regapen 150mg VN-22741-21 Pregabalin 150mg 150mgViên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm Vipharco19/04/2021Không ghi
Regapen 25mg VN-22742-21 Pregabalin 25mg 25mgViên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm Vipharco19/04/2021Không ghi
Venladep XR 37.5 mg VN-22743-21 Venlafaxin (dưới dạng Venlafaxin hydroclorid) 37,5mg 37,5mgViên nangCông ty cổ phần dược phẩm Vipharco19/04/2021Không ghi
Moslve VN-22509-20 Mỗi liều xịt định mức có chứa mometason furoat (dưới dạng mometason furoat monohydrat) 0,05 mg, tương đương với 0,05% (w/w) 0,05mgHỗn dịch xịt mũiCông ty TNHH Dược phẩm DO HA25/06/2020Không ghi
Zoltasta 4 mg/5ml VN-22122-19 Mỗi 5ml dung dịch đậm đặc chứa: zoledronic acid (dưới dạng zoledronic acid monohydrat) 4mg 4mgDung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyềnCông ty TNHH MTV DP Altus23/07/2019Không ghi
Amotrokas 1g VN-21770-19 Amoxicilin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) 825mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125mg 825mg, 125mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm Lamda19/03/2019Không ghi
Amotrokas 250ng/62.5mg VN-21769-19 Mỗi 5ml hỗn dịch chứa: Amoxicilin (dưới dạng Amoxcilin trihydrat) 250mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 62,5mg 250mg, 62,5mgBột pha hỗn dịch uốngCông ty TNHH Dược phẩm Lamda19/03/2019Không ghi
Flunex AQ VN-21701-19 Mỗi liều xịt chứa: Fluticasone propionate 0,05mg 0,05mgHỗn dịch xịt mũiCông ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân19/03/2019Không ghi
MON.IYOT-131 VN3-181-19 Natri iod (I-131) 74-18500 MBq 74-18500 MBqDung dịch uốngCông Ty Cổ Phần Pharmatopes Việt Nam19/03/2019Không ghi
Levoworld VN-21251-18 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg 500mgViên nén bao phimCông ty TNHH MTV DP Altus03/07/2018Không ghi
Lipoworld VN-20988-18 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 10mg 10mgViên nén bao phimCông ty TNHH MTV DP Altus26/03/2018Không ghi
Tabulezol 2.5MG VN3-14-18 Letrozol 2,5mg 2,5mgViên nén bao phimCông ty CP dược phẩm Pha No26/03/2018Không ghi
Zoltonar VN-20984-18 Mỗi 100ml dung dịch chứa: Acid zoledronic anhydrous (dưới dạng Zoledronic acid monohydrat) 5mg 5mgDung dịch truyền tĩnh mạchCông Ty TNHH Hóa Chất Dược Phẩm Châu Ngọc26/03/2018Không ghi
Nenvofam 20mg VN-20468-17 Famotidin 20mg; Nước cất pha tiêm 5ml 20mg, 5mlBột đông khô pha tiêmCông ty TNHH Hóa dược hợp tác07/06/2017Không ghi
Oncecef 1g VN-20477-17 Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g 1gThuốc bột pha tiêmCông ty TNHH MTV DP Altus07/06/2017Không ghi
Avatrum VN-20248-17 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 10mgViên nén bao phimCông ty CP Dược Mê Kông19/02/2017Không ghi
Flumen 50mg/2ml solution for IV Injection VN2-479-16 Fludarabin phosphat 50mg/2mlDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchCông ty TNHH Hóa dược hợp tác04/09/2016Không ghi
Methylnol 40mg injection VN-19891-16 Methylprednisolone (dưới dạng Methylprednisolone sodium succinate) 40mgBột đông khô pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạchCông ty TNHH Hóa dược hợp tác04/09/2016Không ghi
Oncecef 0.5g VN-19898-16 Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 0,5gThuốc bột pha tiêmCông ty TNHH MTV DP Altus04/09/2016Không ghi
Pantoprazole Sandoz VN-19979-16 Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 40mgViên nén bao tan trong ruộtHexal AG04/09/2016Không ghi
Esolat 20 VN2-449-16 Docetaxel 20mg/0,5mlDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchCông ty TNHH Hóa dược hợp tác22/03/2016Không ghi
Esolat 80mg VN2-450-16 Docetaxel 80mg/2mlDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchCông ty TNHH Hóa dược hợp tác22/03/2016Không ghi
Respair 10mg VN-19581-16 Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 10mgViên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Hà Nội22/03/2016Không ghi
Sandoz Montelukast CHT 4mg VN-19670-16 Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mgViên nén nhaiHexal AG22/03/2016Không ghi

Thuốc nước ngoài lưu hành tại Việt Nam

Thuốc sản xuất ở nước ngoài muốn lưu hành tại Việt Nam phải được cấp số đăng ký, cơ sở sản xuất phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất, và cơ sở đứng tên đăng ký phải đáp ứng điều kiện theo quy định.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 12/2025/TT-BYT
12/2025/TT-BYT
Quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc; THAY THẾ Thông tư 08/2022/TT-BYT.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc sản xuất tại Thổ Nhĩ Kỳ đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 284 số đăng ký thuốc sản xuất tại Thổ Nhĩ Kỳ. Trong đó 257 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 21 đã được đánh dấu hết hạn và 9 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Thổ Nhĩ Kỳ?
Dữ liệu ghi nhận 63 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Thổ Nhĩ Kỳ. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.
Thuốc sản xuất tại Thổ Nhĩ Kỳ có phải thuốc kê đơn không?
Có 20 trong tổng số 284 số đăng ký được xếp vào nhóm thuốc không kê đơn theo danh mục của Bộ Y tế. Số còn lại không nằm trong danh mục này. Thuốc thuộc danh mục không kê đơn vẫn phải dùng đúng theo hướng dẫn, không phải dùng tuỳ ý.

Nước sản xuất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Nước sản xuấtSố bản ghi
Hoa Kỳ301
Thái Lan301
Malaysia254
Cyprus243
Hy lạp331
Ba Lan236
Thụy Sĩ229
In-đô-nê-xi-a229
Đài Loan361
Hungary198
Anh197
Slovenia186

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.