Thuốc sản xuất tại Pháp lưu hành ở Việt Nam

Có 571 số đăng ký thuốc do cơ sở tại Pháp sản xuất đang có trong dữ liệu đăng ký lưu hành tại Việt Nam.

Trong số đó, 494 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 46 đã được đánh dấu hết hạn, 40 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2008, gần nhất là năm 2026.

252 trong số đó (44%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 44 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

571
Số đăng ký thuốc
494
Chưa đánh dấu hết hạn
40
Đã rút số đăng ký
44
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20269
202565
202479
202348
202277
20218
20208
201910
201813
201710
20164
201518

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 571 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếCơ sở đăng kýNgày cấpTrạng thái
Imovax Polio 300310141926 (cũ: QLVX-879-15)Virus Bại liệt týp 1 (chủng Mahoney) bất hoạt 29 DU/0,5ml, Virus Bại liệt týp 2 (chủng MEF-1) bất hoạt 7 DU/0,5ml, Virus Bại liệt týp 3 (chủng Saukett) bất hoạt 26 DU/0,5ml Virus Bại liệt týp 1 (chủng Mahoney) bất hoạt 29 DU/0,5ml, Virus Bại liệt týp 2 (chủng MEF-1) bất hoạt 7 DU/0,5ml, Virus Bại liệt týp 3 (chủng Saukett) bất hoạt 26 DU/0,5mlHỗn dịch tiêmCông ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam16/07/2026 Đến 16/07/2031
Oxytocin Panpharma 10 i.u./ml Solution for injection 300114133626 Mỗi ml có chứa Oxytocin 10 IUDung dịch tiêmCông ty TNHH Thương mại Dịch vụ Kỹ thuật Đức Việt09/07/2026 Đến 09/07/2031
Flucloxacillin Panpharma 1g 300110076326 Flucloxacilin (Dưới dạng flucloxacilin natri) 1gBột pha dung dịch tiêm hoặc truyềnPanpharma28/05/2026 Đến 28/05/2031
Danaroxime 1500mg 300110066526 Cefuroxime natri (tương đương Cefuroxime 1500mg) 1578mgBột pha dung dịch truyền tĩnh mạchCông ty TNHH Thương mại Dịch vụ Kỹ thuật Đức Việt28/05/2026 Đến 28/05/2031
Sandostatin 300114065526 Octreotide 0,1mg/mlDung dịch tiêmCông ty TNHH Novartis Việt Nam28/05/2026 Đến 28/05/2031
Sodium Bicarbonate Renaudin 4,2% 300110055226 Mỗi ống 10ml chứa: Natri bicarbonat 420mgDung dịch tiêm truyềnCông ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco28/05/2026 Đến 28/05/2031
Lipanthyl supra 160mg 300110035826 (cũ: VN-15514-12)Fenofibrate 160mgViên nén bao phimAbbott Laboratories (Singapore) Private Limited28/05/2026 Đến 28/05/2031
Vietcef 1g 300110043826 (cũ: VN-21752-19)Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone natri) 1 gamBột pha dung dịch tiêmPanpharma28/05/2026 Đến 28/05/2031
Vaxigrip 300310033526 Bơm tiêm nạp sẵn 1 liều 0,5ml vắc xin (dạng mảnh, bất hoạt): A/Missouri/11/2025 (H1N1)pdm09 - sử dụng chủng tương đương (A/Switzerland/6849/2025, IVR-278) 15mcg HA; A/Singapore/GP20238/2024 (H3N2) - sử dụng chủng tương đương (A/Singapore/GP20238/2024, IVR-277) 15mcg HA; B/Austria/1359417/2021- sử dụng chủng tương đương (B/Michigan/01/2021, chủng hoang dã) 15mcg HA Bơm tiêm nạp sẵn 1 liều 0,5ml vắc xin (dạng mảnh, bất hoạt): A/Missouri/11/2025 (H1N1)pdm09 - sử dụng chủng tương đương (A/Switzerland/6849/2025, IVR-278) 15mcg HA; A/Singapore/GP20238/2024 (H3N2) - sử dụng chủng tương đương (A/Singapore/GP20238/2024, IVR-277) 15mcg HA; B/Austria/1359417/2021- sử dụng chủng tương đương (B/Michigan/01/2021, chủng hoang dã) 15mcg HAHỗn dịch tiêmCông ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam16/03/2026 Đến 16/03/2029
Polydexa 300110450425 (cũ: VN-22226-19)Mỗi 100ml chứa: Dexamethasone sodium metasulphobenzoate 0,100g, Neomycin sulfate 1g tương đương 650.000 IU, Polymyxin B sulfate 1.000.000 IU Mỗi 100ml chứa: Dexamethasone sodium metasulphobenzoate 0,100g, Neomycin sulfate 1g tương đương 650.000 IU, Polymyxin B sulfate 1.000.000 IUDung dịch nhỏ taiTedis03/11/2025 Đến 03/11/2030
Forsteo 300410440925 Teriparatide 250mcg/mldung dịch tiêmDKSH Singapore Pte. Ltd.30/10/2025 Đến 30/10/2028
Aprepilor Trio 300110439425 Aprepitant 125mg, Aprepitant 80mg Aprepitant 125mg, Aprepitant 80mgViên nang cứngCông ty TNHH Dược phẩm Helios19/10/2025 Đến 19/10/2028
Tazam 1g 300110435425 Cloxacillin (dưới dạng Cloxacillin natri monohydrat) 1gBột thuốc pha tiêm truyền tĩnh mạchPanpharma19/10/2025 Đến 19/10/2030
Panmunic 300110429425 Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 50mg, Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin natri) 500mg Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 50mg, Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin natri) 500mgBột thuốc pha tiêm truyền tĩnh mạchPanpharma19/10/2025 Đến 19/10/2030
Flucloxacillin Panpharma 250mg 300110429325 Flucloxacilin (dưới dạng Flucloxacilin natri 272mg) 250mgBột pha dung dịch tiêm/ truyềnPanpharma19/10/2025 Đến 19/10/2030
Sodium Bicarbonate Renaudin 1,4% 300110422025 Mỗi ống 10ml chứa: Natri bicarbonat 140mg Mỗi ống 10ml chứa: Natri bicarbonat 140mgDung dịch tiêm truyềnCông ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco19/10/2025 Đến 19/10/2030
Atropine sulfate Aguettant 0,1 mg/ml 300111346825 (cũ: VN-21425-18)Atropine sulfate monohydrate (tương ứng với atropine 0,415mg) 0,5mg/5mlDung dịch tiêm trong bơm tiêm đóng sẵnLaboratoire Aguettant13/08/2025 Đến 13/08/2030
Relenza 300110340325 (cũ: VN-16552-13)Zanamivir 5mgThuốc bột hítCông ty TNHH Dược phẩm GSK Việt Nam13/08/2025 Đến 13/08/2030
Erylik 300110356825 (cũ: VN-10603-10)Erythromycin (tương ứng 4%) 1,2gam, Tretinoin (tương ứng 0,025%) 0,0075gam Erythromycin (tương ứng 4%) 1,2gam, Tretinoin (tương ứng 0,025%) 0,0075gamGel bôi ngoài daTedis13/08/2025 Đến 13/08/2028
Ephedrine Aguettant 3mg/ml 300113346925 (cũ: VN-21892-19)Ephedrine hydrochloride 30mg/10mlDung dịch tiêm trong bơm tiêm đóng sẵnLaboratoire Aguettant13/08/2025 Đến 13/08/2030
Phenylalpha 50 micrograms/ml 300110347125 (cũ: VN-22162-19)Mỗi 10ml chứa Phenylephrine hydrochloride 0,609mg tương đương Phenylephrine 0,5mgDung dịch tiêmLaboratoire Aguettant13/08/2025 Đến 13/08/2030
Sodium Valproate Aguettant 400 mg/4 ml 300114347025 (cũ: 300110347025)Natri Valproate 400mg/4mlDung dịch tiêmLaboratoire Aguettant13/08/2025 Đến 13/08/2030
Spedra 300110353625 (cũ: VN3-360-21)Avanafil 50mgViên nénA. Menarini Singapore Pte. Ltd.13/08/2025 Đến 13/08/2028
Spedra 300110353425 (cũ: VN3-359-21)Avanafil 200mgViên nénA. Menarini Singapore Pte. Ltd.13/08/2025 Đến 13/08/2028
Spedra 300110353525 (cũ: VN3-358-21)Avanafil 100mgViên nénA. Menarini Singapore Pte. Ltd.13/08/2025 Đến 13/08/2028
Arixtra 300110335325 (cũ: VN-22281-19)Fondaparinux sodium 2,5mg/0,5mlDung dịch tiêm dưới da hoặc tiêm tĩnh mạchAspen Pharmacare Australia Pty Limited13/08/2025 Đến 13/08/2030
Meteospasmyl 300110352325 (cũ: VN-22269-19)Alverin citrat 60mg, Simethicon 300mg Alverin citrat 60mg, Simethicon 300mgViên nang mềmLaboratoires Mayoly Spindler13/08/2025 Đến 13/08/2030
Trileptal 300114342925 (cũ: VN-22666-20)Oxcarbazepine 60mg/mlHỗn dịch uốngCông ty TNHH Novartis Việt Nam13/08/2025 Đến 13/08/2030
Humulin 30/70 Kwikpen 300410323725 (cũ: QLSP-1089-18)Mỗi 3ml chứa Insulin người (30% insulin hòa tan + 70% insulin isophan) 300 IU Mỗi 3ml chứa Insulin người (30% insulin hòa tan + 70% insulin isophan) 300 IUHỗn dịch tiêmCông ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam06/07/2025 Đến 06/07/2030
Elidel 10mg/g 300110317125 Pimecrolimus 10mg/gKemCÔNG TY TNHH VIATRIS VIỆT NAM15/06/2025 Đến 15/06/2028
Atropine Sulfate Aguettant 0.1mg/mL 300114312225 Mỗi bơm tiêm 5ml dung dịch chứa Atropine sulfate monohydrate (tương đương với atropine 0,415mg) 0,500mgDung dịch tiêm trong bơm tiêm đóng sẵnLaboratoire Aguettant15/06/2025 Đến 15/06/2030
Flucloxacillin Panpharma 500mg 300110308525 Flucloxacilin (dưới dạng Flucloxacilin natri 544mg) 500mgBột pha dung dịch tiêm/truyềnCông ty TNHH Thương mại Dịch vụ Kỹ thuật Đức Việt15/06/2025 Đến 15/06/2030
Ceftriaxone Panpharma 300110301525 Ceftriaxone natri tương đương Ceftriaxone 1gBột pha dung dịch tiêmCông ty Cổ phần Dược phẩm Vipharco15/06/2025 Đến 15/06/2030
Pantajocin 4g/500mg 300110301425 Piperacillin (dưới dạng Piperacillin natri 4,17g) 4g, Tazobactam (dưới dạng Tazobactam natri 536,6mg) 500mgBột pha tiêm truyềnCông ty Cổ phần Dược phẩm Vipharco15/06/2025 Đến 15/06/2030
Tussidane 1,5 mg/ml Sugar Free 300110301325 Dextromethorphan hydrobromid 1,5mg/mlDung dịch uốngCông ty Cổ phần Dược phẩm Vipharco15/06/2025 Đến 15/06/2030
Androgel 16.2 mg/g 300110299525 Testosterone 1,62% (w/w)GelBesins Healthcare (Thailand) Co., Ltd15/06/2025 Đến 15/06/2030
Cyramza 300410197325 Ramucirumab 10mg/mlDung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyềnDKSH Singapore Pte. Ltd.02/06/2025 Đến 02/06/2028
Synflorix 300310198325 (cũ: QLVX-1079-18)Mỗi liều (0,5ml) chứa: 1mcg Polysaccharide của Streptococcus pneumoniae của mỗi týp huyết thanh 1, 5, 6B, 7F, 9V, 14 và 23F và 3mcg Polysaccharide của Streptococcus pneumoniae của mỗi týp huyết thanh 4, 18C và 19F. Polysaccharide của các týp huyết thanh 1, 4, 5, 6B, 7F, 9V, 14 và 23F được cộng hợp với 9~16mcg protein chất mang D (dẫn xuất từ Haemophilus influenzae không định týp); Polysaccharide của týp huyết thanh 18C cộng hợp với 5~10mcg protein chất mang là giải độc tố uốn ván; Polysaccharide của týp huyết thanh 19F cộng hợp với 3~6mcg protein chất mang là giải độc tố bạch hầu. Tất cả các polysaccharide được hấp phụ trên nhôm phosphate (tương đương với tổng cộng 0,5mg Al3+) Mỗi liều (0,5ml) chứa: 1mcg Polysaccharide của Streptococcus pneumoniae của mỗi týp huyết thanh 1, 5, 6B, 7F, 9V, 14 và 23F và 3mcg Polysaccharide của Streptococcus pneumoniae của mỗi týp huyết thanh 4, 18C và 19F. Polysaccharide của các týp huyết thanh 1, 4, 5, 6B, 7F, 9V, 14 và 23F được cộng hợp với 9~16mcg protein chất mang D (dẫn xuất từ Haemophilus influenzae không định týp); Polysaccharide của týp huyết thanh 18C cộng hợp với 5~10mcg protein chất mang là giải độc tố uốn ván; PolysaccharideHỗn dịch tiêmCông ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
NovoRapid FlexPen 300410198625 (cũ: QLSP-963-16)Insulin aspart (rDNA) 300U/3mlDung dịch tiêmCông ty TNHH Novo Nordisk Việt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Actrapid 300410198725 (cũ: QLSP-1029-17)insulin human 100IU/mlDung dịch tiêmCông ty TNHH Novo Nordisk Việt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Insulatard FlexPen 300410198925 (cũ: QLSP-1031-17)Insulin human (rDNA) 300 IU/3mlHỗn dịch tiêmCông ty TNHH Novo Nordisk Việt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Insulatard 300410198825 (cũ: QLSP-1054-17)Insulin human (rDNA) 1000 IU/10mlHỗn dịch tiêmCông ty TNHH Novo Nordisk Việt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Navelbine 30mg 300110185625 (cũ: VN-15589-12)Vinorelbine (dưới dạng vinorelbine ditartrate) 30mgViên nang mềmPierre Fabre Medicament21/04/2025 Đến 21/04/2030
Navelbine 20mg 300110185525 (cũ: VN-15588-12)Vinorelbine (dưới dạng vinorelbine ditartrate) 20mgViên nang mềmPierre Fabre Medicament21/04/2025 Đến 21/04/2030
Feburic 80mg 300110182725 (cũ: VN-22230-19)Febuxostat 80mgViên nén bao phimAstellas Pharma Singapore Pte. Ltd21/04/2025 Đến 21/04/2030
Fraxiparine 3800 IU AXa/0.4ML 300410048225 (cũ: VN-21665-19)Nadroparin calcium 3800 anti-Xa IU/0,4ml Nadroparin calcium 3800 anti-Xa IU/0,4mlDung dịch tiêmAspen Pharmacare Asia Limited22/01/2025 Đến 22/01/2028
Ery children 250mg 300110041025 (cũ: VN-18965-15)Erythromycin ethylsuccinate 240 000 IU tương ứng Erythromycin base 250mg Erythromycin ethylsuccinate 240 000 IU tương ứng Erythromycin base 250mgCốm pha hỗn dịch uốngTedis22/01/2025 Đến 22/01/2030
Sandimmun Neoral 300114023725 (cũ: VN-18753-15)Ciclosporin 100mg/mlDung dịch uốngCông ty TNHH Novartis Việt Nam22/01/2025 Đến 22/01/2030
Cefazoline Panpharma 300110015425 (cũ: VN-20932-18)Cefazolin (dưới dạng Cefazolin sodium) 1gBột pha dung dịch tiêmCông ty Cổ phần Dược Phẩm Vipharco22/01/2025 Đến 22/01/2030
Tilcotil 300110018125 (cũ: VN-18337-14)Tenoxicam 20mgViên nén bao phimCông ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam22/01/2025 Đến 22/01/2030
Cefotaxime Panpharma 300110015525 (cũ: VN-21196-18)Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim sodium) 1gBột pha tiêmCông ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco22/01/2025 Đến 22/01/2030
Cefoxitin Panpharma 1g 300110036525 (cũ: VN-21110-18)Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri 1,0515g) 1g Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri 1,0515g) 1gBột pha tiêmPanpharma22/01/2025 Đến 22/01/2030
Septanest with Adrenaline 1/100,000 300110039825 (cũ: VN-18084-14)Adrenaline (dưới dạng Adrenaline tartrate) 0,017mg/1,7ml; Articaine hydrochloride 68mg/1,7ml Adrenaline (dưới dạng Adrenaline tartrate) 0,017mg/1,7ml; Articaine hydrochloride 68mg/1,7mlDung dịch tiêm dùng trong nha khoaSeptodont22/01/2025 Đến 22/01/2030
Voltaren 300110023825 (cũ: VN-16847-13)Diclofenac natri 100mgViên đạnCông ty TNHH Novartis Việt Nam22/01/2025 Đến 22/01/2030
Tardyferon B9 Không kê đơn 300100036725 (cũ: VN-16023-12)Acid folic (dạng khan) 0,35mg, Sắt (dưới dạng sắt (II) sulfat được làm khô 154,53mg) 50mg Acid folic (dạng khan) 0,35mg, Sắt (dưới dạng sắt (II) sulfat được làm khô 154,53mg) 50mgViên nén giải phóng kéo dàiCông ty TNHH Pierre Fabre Việt Nam22/01/2025 Đến 22/01/2030
Diosmectite Không kê đơn 300100030925 (cũ: VN-21420-18)Diosmectite 3gBột pha hỗn dịch uốngMAYOLY PHARMA FRANCE22/01/2025 Đến 22/01/2030
Etifoxine hydrochloride 300110027325 (cũ: VN-21988-19)Etifoxin hydroclorid 50mgViên nang cứngDKSH Singapore Pte. Ltd.22/01/2025 Đến 22/01/2030
Fraxiparine 2850 I.U. AXa/0.3ml 300410048125 (cũ: VN-14178-11)Nadroparin calcium 2850 anti-Xa IU/0,3ml Nadroparin calcium 2850 anti-Xa IU/0,3mlDung dịch tiêmAspen Pharmacare Asia Limited22/01/2025 Đến 22/01/2028
Diflucan 300110024225 (cũ: VN-22185-19)Fluconazole 150mgViên nang cứngCông ty TNHH Pfizer (Việt Nam)22/01/2025 Đến 22/01/2030
Natrilix SR 300110032225 (cũ: VN-22164-19)Indapamide 1,5mgViên nén bao phim giải phóng kéo dàiLes Laboratoires Servier22/01/2025 Đến 22/01/2030
Otofa 300110040925 (cũ: VN-22225-19)Rifamycin natri 0,26g (200.000IU)/10mlDung dịch nhỏ taiTedis22/01/2025 Đến 22/01/2030
Biafine Không kê đơn 300100046125 (cũ: VN-9416-09)Trolamine 0,67% (w/w)Nhũ tương bôi ngoài daTedis22/01/2025 Đến 22/01/2028
Arcalion 200mg 300110032025 (cũ: VN-22426-19)Sulbutiamine 200mgViên nén bao đườngLes Laboratoires Servier22/01/2025 Đến 22/01/2030
Paracetamol macopharma 300110016525 (cũ: VN-22243-19)Paracetamol 10mg/mlDung dịch tiêm truyềnLaboratoire Aguettant22/01/2025 Đến 22/01/2030
Paracetamol macopharma 300110016425 (cũ: VN-22244-19)Paracetamol 10mg/mlDung dịch tiêm truyềnLaboratoire Aguettant22/01/2025 Đến 22/01/2030
Daflon 500mg Không kê đơn 300100032125 (cũ: VN-22531-20)Phân đoạn flavonoid vi hạt tinh chế ứng với: Diosmin 90% 450mg; Các flavonoid biểu thị bằng hesperidin 10% 50mg Phân đoạn flavonoid vi hạt tinh chế ứng với: Diosmin 90% 450mg; Các flavonoid biểu thị bằng hesperidin 10% 50mgViên nén bao phimLes Laboratoires Servier22/01/2025 Đến 22/01/2030
Tanganil 500mg Không kê đơn 300100036825 (cũ: VN-22534-20)Acetylleucine 500mgViên nénCông ty TNHH Pierre Fabre Việt Nam22/01/2025 Đến 22/01/2030
Cystine B6 Bailleul Không kê đơn 300100009125 L-cystine 500mg, Pyridoxine hydrochloride 50mg L-cystine 500mg, Pyridoxine hydrochloride 50mgViên nén bao phimTedis22/01/2025 Đến 22/01/2030
Lidocaine Aguettant 20 mg/mL (preservative free) 300110005925 Trong mỗi ống 10ml dung dịch có chứa Anhydrous lidocaine hydrochloride (dưới dạng Lidocaine hydrochloride monohydrate 213,3mg) 200mg Trong mỗi ống 10ml dung dịch có chứa Anhydrous lidocaine hydrochloride (dưới dạng Lidocaine hydrochloride monohydrate 213,3mg) 200mgDung dịch tiêmLaboratoire Aguettant01/01/2025 Đến 01/01/2030
Panmunic 300110004825 Amoxicillin (dạng amoxicillin natri) 2g, Clavulanic acid (dạng clavulanate kali) 200mg Amoxicillin (dạng amoxicillin natri) 2g, Clavulanic acid (dạng clavulanate kali) 200mgBột thuốc pha tiêm truyền tĩnh mạchPanpharma01/01/2025 Đến 01/01/2030
Agyrax 300110002625 Meclozine dihydrochloride 25mgviên nénCông ty TNHH Dược phẩm Mỹ phẩm Nhật Minh Dương01/01/2025 Đến 01/01/2030
Antarene 20mg/ml infants and children Không kê đơn 300100002425 Ibuprofen 20mgHỗn dịch uốngCông ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco01/01/2025 Đến 01/01/2030
Moxydar oral suspension Không kê đơn 300100347200 Mỗi gói 20ml hỗn dịch chứa: Gôm guar bao (tương đương với 198,2mg gôm guar) 200mg, Magnesi hydroxyd 500mg, Nhôm oxyd hydrat hóa 500mg, Nhôm phosphat hydrat hóa 300mg Mỗi gói 20ml hỗn dịch chứa: Gôm guar bao (tương đương với 198,2mg gôm guar) 200mg, Magnesi hydroxyd 500mg, Nhôm oxyd hydrat hóa 500mg, Nhôm phosphat hydrat hóa 300mgHỗn dịch uốngCông ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh25/12/2024 Đến 25/12/2029
Basaglar 300410180200 (cũ: SP3-1201-20)Insulin glargine 300U/3mlDung dịch tiêmCông ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam06/12/2024 Đến 06/12/2029
Cernevit 300110170600 (cũ: VN-16135-13)Acid Ascorbic 125mg; Cocarboxylase tetrahydrate 5,8mg tương đương Thiamine 3,51mg; Cyanocobalamine 0,006mg; Cholecalciferol 220 IU; D-Biotin 0,069mg; Dexpanthenol 16,15mg tương đương Pantothenic acid 17,25mg; DL alpha-tocopherol 10,2mg tương đương alpha-tocopherol 11,2 IU; Folic acid 0,414mg; Retinol palmitate tương đương Retinol 3500 IU; Riboflavin dihydrate sodium phosphate 5,67mg tương đương Riboflavin 4,14mg; Pyridoxine hydrochloride 5,5mg tương đương Pyridoxin 4,53mg; Nicotinamide 46mg Acid Ascorbic 125mg; Cocarboxylase tetrahydrate 5,8mg tương đương Thiamine 3,51mg; Cyanocobalamine 0,006mg; Cholecalciferol 220 IU; D-Biotin 0,069mg; Dexpanthenol 16,15mg tương đương Pantothenic acid 17,25mg; DL alpha-tocopherol 10,2mg tương đương alpha-tocopherol 11,2 IU; Folic acid 0,414mg; Retinol palmitate tương đương Retinol 3500 IU; Riboflavin dihydrate sodium phosphate 5,67mg tương đương Riboflavin 4,14mg; Pyridoxine hydrochloride 5,5mg tương đương Pyridoxin 4,53mg; Nicotinamide 46mgBột đông khô pha tiêmBaxter Healthcare (Asia) Pte., Ltd.06/12/2024 Đến 06/12/2029
Humalog Mix 50/50 Kwikpen 300410177600 (cũ: QLSP-1087-18)Mỗi 3ml chứa Insulin lispro 300U (tương đương 10,5mg) (trong đó 50% là dung dịch insulin lispro và 50% là hỗn dịch insulin lispro protamine) Mỗi 3ml chứa Insulin lispro 300U (tương đương 10,5mg) (trong đó 50% là dung dịch insulin lispro và 50% là hỗn dịch insulin lispro protamine)Hỗn dịch tiêmCông ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam06/12/2024 Đến 06/12/2029
Mixtard 30 FlexPen 300410179200 (cũ: QLSP-1056-17)Mỗi 3ml chứa Insulin Human (rDNA) (isophane insulin crystals) 210IU; Insulin Human (rDNA) (soluble fraction) 90IU Mỗi 3ml chứa Insulin Human (rDNA) (isophane insulin crystals) 210IU; Insulin Human (rDNA) (soluble fraction) 90IUHỗn dịch tiêmCông ty TNHH Novo Nordisk Việt Nam06/12/2024 Đến 06/12/2029
NovoMix 30 FlexPen 300410179000 (cũ: QLSP-1034-17)Insulin aspart biphasic (rDNA) 1ml hỗn dịch chứa 100U của insulin aspart hòa tan/insulin aspart kết tinh với protamine theo tỷ lệ 30/70 (tương đương 3,5 mg) Insulin aspart biphasic (rDNA) 1ml hỗn dịch chứa 100U của insulin aspart hòa tan/insulin aspart kết tinh với protamine theo tỷ lệ 30/70 (tương đương 3,5 mg)Hỗn dịch tiêmCông ty TNHH Novo Nordisk Việt Nam06/12/2024 Đến 06/12/2029
Levemir FlexPen 300410179100 (cũ: QLSP-1033-17)Insulin detemir (rDNA) 300U/3mlDung dịch tiêmCông ty TNHH Novo Nordisk Việt Nam06/12/2024 Đến 06/12/2029
Piperacillin Panpharma 4g 300110172700 (cũ: VN-21257-18)Piperacillin (dưới dạng Piperacillin natri) 4gBột pha tiêmPanpharma06/12/2024 Đến 06/12/2029
Cefuroxime Panpharma 300110171000 (cũ: VN-20878-17)Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750mgBột pha dung dịch tiêmCông ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco06/12/2024 Đến 06/12/2029
Cefoxitin Panpharma 2g 300110172400 (cũ: VN-21111-18)Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri 2,103g) 2gBột pha tiêmPanpharma06/12/2024 Đến 06/12/2029
Piperacillin Panpharma 2g 300110172600 (cũ: VN-21835-19)Piperacillin (dưới dạng Piperacillin natri 2,084g) 2gBột pha dung dịch tiêmPanpharma06/12/2024 Đến 06/12/2029
Piperacillin Panpharma 1g 300110172500 (cũ: VN-21834-19)Piperacillin (dưới dạng Piperacillin natri 1,042g) 1gBột pha dung dịch tiêmPanpharma06/12/2024 Đến 06/12/2029
Xatral XL 10mg 300110002100 (cũ: VN-22467-19)Alfuzosin HCl 10mgViên nén phóng thích kéo dàiCông ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam14/10/2024 Đến 14/10/2029
Adrenaline aguettant 0.1mg/ml 300110998024 (cũ: VN-22425-19)Adrenaline (dưới dạng adrenaline tartrate 1,819mg) 1mg/10mlDung dịch tiêm trong bơm tiêm đóng sẵnLaboratoire Aguettant14/10/2024 Đến 14/10/2029
Diphereline P.R. 11.25mg 300114997424 (cũ: VN-21034-18)Triptorelin (dưới dạng Triptorelin pamoate) 11,25mgBột và dung môi pha thành dịch treo để tiêm bắp hay tiêm dưới da, dạng phóng thích kéo dài 3 thángIpsen Pharma14/10/2024 Đến 14/10/2029
Cefotaxime Panpharma 500 mg 300110987124 (cũ: VN-22074-19)Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 500mgBột pha dung dịch tiêmCông ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco14/10/2024 Đến 14/10/2029
Antarene Không kê đơn 300100987224 (cũ: VN-22073-19)Ibuprofen 200mgViên nén bao phimCông ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco14/10/2024 Đến 14/10/2029
Augmentin ES 300110965424 Sau khi hoàn nguyên, mỗi 5 mL hỗn dịch thuốc chứa 600mg amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrate) và 42,9mg acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanate), tỷ lệ 14:1Bột pha hỗn dịch uốngCông ty TNHH Dược phẩm GSK Việt Nam14/10/2024 Đến 14/10/2029
Salbutamol Renaudin 0,5mg/1ml 300115987024 (cũ: VN-20115-16)Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 0,5mgdung dịch tiêmCông ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco14/10/2024 Đến 14/10/2029
Bupivacaine Aguettant 5mg/ml 300114997924 (cũ: 300110997924)Bupivacaine hydrochloride monohydrate 5,28mg tương đương với Bupivacaine hydrochloride anhydrous (khan) 5,00mg trong 1mlDung dịch tiêmLaboratoire Aguettant14/10/2024 Đến 14/10/2029
Exomuc 200mg Không kê đơn 300100979524 N-acetylcysteine 200mgCốm pha dung dịch uốngTedis14/10/2024 Đến 14/10/2029
Aloxi 300110997524 (cũ: VN-21795-19)Mỗi lọ 5ml chứa: Palonosetron (dưới dạng Palonosetron hydroclorid) 0,25mgDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchJuniper Biologics Pte. Ltd.14/10/2024 Đến 14/10/2029
Duspatalin retard 300100982124 (cũ: 300110982124)Mebeverine hydrochloride 200mgViên nang cứng giải phóng kéo dàiAbbott Laboratories (Singapore) Private Limited14/10/2024 Đến 14/10/2029
Efferalgan Không kê đơn 300100994124 (cũ: VN-21849-19)Paracetamol 150mgBột sủi bọt để pha dung dịch uốngDiethelm & Co., Ltd.14/10/2024 Đến 14/10/2029
Xenetix 350 300110788524 (cũ: VN-16788-13)Iodine (dưới dạng Iobitridol 76,78g/100ml) 35g/100ml Iodine (dưới dạng Iobitridol 76,78g/100ml) 35g/100mlDung dịch tiêmHyphens Pharma Pte.Ltd11/08/2024 Đến 11/08/2029
Carbosylane Không kê đơn 300100769524 Simethicon 45mg, Than hoạt tính 140mg Simethicon 45mg, Than hoạt tính 140mgViên nang cứngCông ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh11/08/2024 Đến 11/08/2029
Oxacilline Panpharma 300110782124 (cũ: VN-22319-19)Oxacillin (dưới dạng Oxacillin natri) 1g Oxacillin (dưới dạng Oxacillin natri) 1gBột pha dung dịch tiêmCông ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco11/08/2024 Đến 11/08/2029
Duoplavin 300110793024 (cũ: VN-22466-19)Acid acetylsalicylic 100mg, Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel hydrogen sulphat) 75mg Acid acetylsalicylic 100mg, Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel hydrogen sulphat) 75mgViên nén bao phimCông ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Vitamin C Bayer 1g/5ml 300110781124 (cũ: VN-16584-13)Vitamin C 1000mg Vitamin C 1000mgDung dịch tiêm tĩnh mạchBAYER VIETNAM LIMITED11/08/2024 Đến 11/08/2029
Glucophage XR 500 mg 300110789924 (cũ: VN-22170-19)Metformin hydrochloride 500mg Metformin hydrochloride 500mgViên nén phóng thích kéo dàiMerck Export GmbH11/08/2024 Đến 11/08/2029
Piperacillin and tazobactam for injection 300110768024 Piperacillin natri (tương đương với Piperacillin 3g) 3,128g; Tazobactam natri (tương đương với Tazobactam 375mg) 402,5mg Piperacillin natri (tương đương với Piperacillin 3g) 3,128g; Tazobactam natri (tương đương với Tazobactam 375mg) 402,5mgBột pha dung dịch tiêm truyềnCông ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco11/08/2024 Đến 11/08/2029
Piascledine 300210726524 (cũ: VN-16540-13)Cao toàn phần không xà phòng hóa quả bơ và dầu đậu nành 300mg (Tương ứng: phần không xà phòng hoá dầu quả bơ 100mg; phần không xà phòng hoá dầu đậu nành 200mg) Cao toàn phần không xà phòng hóa quả bơ và dầu đậu nành 300mg (Tương ứng: phần không xà phòng hoá dầu quả bơ 100mg; phần không xà phòng hoá dầu đậu nành 200mg)Viên nang cứngHyphens Pharma Pte.Ltd11/08/2024 Đến 11/08/2029
Phenylephrine Aguettant 50 Microgrammes/ml 300110789124 (cũ: VN-21311-18)Phenylephrine (dưới dạng Phenylephrine hydrochloride 0,609mg) 0,5mg Phenylephrine (dưới dạng Phenylephrine hydrochloride 0,609mg) 0,5mgDung dịch tiêm trong bơm tiêm đóng sẵnLaboratoire Aguettant11/08/2024 Đến 11/08/2029
Smectago Không kê đơn 300100774424 Diosmectite 3g Diosmectite 3gHỗn dịch uốngMAYOLY PHARMA FRANCE11/08/2024 Đến 11/08/2029
Lignospan Standard 300110796724 (cũ: VN-16049-12)Epinephrine 0,018mg; Lidocaine Hydrochloride 36mg Epinephrine 0,018mg; Lidocaine Hydrochloride 36mgDung dịch tiêm dùng trong nha khoaSeptodont11/08/2024 Đến 11/08/2027
Betaserc 24mg 300110779724 (cũ: VN-21651-19)Betahistine dihydrochloride 24mg Betahistine dihydrochloride 24mgViên nénAbbott Laboratories (Singapore) Private Limited11/08/2024 Đến 11/08/2029
Bioflora 250 mg Không kê đơn 300400645924 Saccharomyces boulardii CNCM I-745 250mgViên nang cứngBiocodex30/07/2024 Đến 30/07/2029
Typhim Vi 300310647324 (cũ: QLVX-964-16)Bơm tiêm nạp sẵn 1 liều vắc-xin (0,5 ml) chứa: Tinh chế từ vỏ Vi polysaccharid của vi khuẩn thương hàn Salmonella typhi (chủng Ty2) 25mcg Bơm tiêm nạp sẵn 1 liều vắc-xin (0,5 ml) chứa: Tinh chế từ vỏ Vi polysaccharid của vi khuẩn thương hàn Salmonella typhi (chủng Ty2) 25mcgDung dịch tiêmCông ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam30/07/2024 Đến 30/07/2029
Bioflora 250 mg Không kê đơn 300400645824 Saccharomyces boulardii CNCM I-745 Mỗi gói chứa Saccharomyces boulardii CNCM I-745 250mgBột pha hỗn dịch uốngBiocodex30/07/2024 Đến 30/07/2029
Antarene Không kê đơn 300100518824 (cũ: VN-21379-18)Ibuprofen 100 mg Ibuprofen 100 mgViên nén bao phimCông ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco18/06/2024 Đến 18/06/2029
Debridat 300110522924 (cũ: VN-22221-19)Trimebutine maleate 100mg Trimebutine maleate 100mgViên nén bao phimCông ty TNHH Pfizer (Việt Nam)18/06/2024 Đến 18/06/2029
Efferalgan Không kê đơn 300100523824 (cũ: VN-21413-18)Paracetamol 250mg Paracetamol 250mgBột sủi bọt để pha dung dịch uốngDiethelm & Co., Ltd.18/06/2024 Đến 18/06/2029
Diphereline 0,1 mg 300114525724 (cũ: VN-20300-17)Triptorelin (dưới dạng triptorelin acetat) 0,1mg Triptorelin (dưới dạng triptorelin acetat) 0,1mgBột đông khô pha tiêmIpsen Pharma18/06/2024 Đến 18/06/2029
Procoralan 7.5mg 300110526224 (cũ: VN-21894-19)Ivabradine (dưới dạng Ivabradine hydrochloride 8,085mg) 7,5mg Ivabradine (dưới dạng Ivabradine hydrochloride 8,085mg) 7,5mgViên nén bao phimLes Laboratoires Servier18/06/2024 Đến 18/06/2029
Procoralan 5mg 300110526124 (cũ: VN-21893-19)Ivabradine (dưới dạng Ivabradine hydrochloride 5,390mg) 5mg Ivabradine (dưới dạng Ivabradine hydrochloride 5,390mg) 5mgViên nén bao phimLes Laboratoires Servier18/06/2024 Đến 18/06/2029
Efferalgan Không kê đơn 300100523924 (cũ: VN-21850-19)Paracetamol 150mg Paracetamol 150mgThuốc đạnDiethelm & Co., Ltd.18/06/2024 Đến 18/06/2029
Dopamine Renaudin 40mg/ml 300110348224 Dopamin hydroclorid 200mg/5ml Dopamin hydroclorid 200mg/5mlDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchCông ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco28/05/2024 Đến 28/05/2029
Mucomyst Không kê đơn 300100348824 Acetylcystein 200mg Acetylcystein 200mgBột pha dung dịch uốngCông ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam28/05/2024 Đến 28/05/2029
Vaxigrip Tetra 300310305924 (cũ: VX3-1230-21)Mỗi liều 0,5ml vắc xin (dạng mảnh, bất hoạt) chứa: A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09 - sử dụng chủng tương đương (A/Victoria/4897/2022, IVR-238) 15 mcg HA; A/Darwin/9/2021 (H3N2) - sử dụng chủng tương đương (A/Darwin/9/2021, IVR-228) 15 mcg HA; B/Austria/1359417/2021 - sử dụng chủng tương đương (B/Michigan/01/2021, chủng hoang dã) 15 mcg HA; B/Phuket/3073/2013 – sử dụng chủng tương đương (B/Phuket/3073/2013, chủng hoang dã) 15 mcg HA Mỗi liều 0,5ml vắc xin (dạng mảnh, bất hoạt) chứa: A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09 - sử dụng chủng tương đương (A/Victoria/4897/2022, IVR-238) 15 mcg HA; A/Darwin/9/2021 (H3N2) - sử dụng chủng tương đương (A/Darwin/9/2021, IVR-228) 15 mcg HA; B/Austria/1359417/2021 - sử dụng chủng tương đương (B/Michigan/01/2021, chủng hoang dã) 15 mcg HA; B/Phuket/3073/2013 – sử dụng chủng tương đương (B/Phuket/3073/2013, chủng hoang dã) 15 mcg HAHỗn dịch tiêmCông ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam13/05/2024 Đến 13/05/2029
Mixtard 30 300410305724 (cũ: QLSP-1055-17)Mỗi 10ml chứa Insulin Human (rDNA) (isophane insulin crystals) 700 IU, Insulin Human (rDNA) (soluble fraction) 300 IU Mỗi 10ml chứa Insulin Human (rDNA) (isophane insulin crystals) 700 IU, Insulin Human (rDNA) (soluble fraction) 300 IUHỗn dịch tiêmCông ty TNHH Novo Nordisk Việt Nam13/05/2024 Đến 13/05/2029
Verorab Vắc xin dại (bất hoạt), điều chế trên canh cấy tế bào 300310305824 (cũ: QLVX-986-16)Mỗi liều vắc xin hoàn nguyên 0,5ml chứa: Virus dại bất hoạt (chủng Wistar Rabies PM/WI 38 1503-3M) ≥ 2,5 IU Mỗi liều vắc xin hoàn nguyên 0,5ml chứa: Virus dại bất hoạt (chủng Wistar Rabies PM/WI 38 1503-3M) ≥ 2,5 IUVắc xin bột đông khô và dung môi hoàn nguyênCông ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam13/05/2024 Đến 13/05/2029
Fucidin 300110133224 (cũ: VN-21145-18)Natri fusidat 250mg Natri fusidat 250mgViên nén bao phimDKSH Pharma VietNam Co., Ltd.28/02/2024 Đến 27/02/2029
Zytiga 300114134124 (cũ: VN3-303-21)Abiraterone Acetate 500mg Abiraterone Acetate 500mgViên nén bao phimJanssen-Cilag Ltd.28/02/2024 Đến 27/02/2029
Buscopan Không kê đơn 300100131824 (cũ: VN-20661-17)Hyoscin butylbromid 10mg Hyoscin butylbromid 10mgViên nén bao đườngCông ty cổ phần Sanofi Việt Nam28/02/2024 Đến 27/02/2029
Forlax 4g Không kê đơn 300100126124 Macrogol 4000 (Polyethylene glycol 4000) 4g Macrogol 4000 (Polyethylene glycol 4000) 4gBột pha dung dịch uốngMAYOLY PHARMA FRANCE28/02/2024 Đến 27/02/2029
Phosphalugel Không kê đơn 300100006024 (cũ: VN-16964-13)Aluminium phosphate 20% gel 12,38g/gói 20g Aluminium phosphate 20% gel 12,38g/gói 20gHỗn dịch uốngCông ty Cổ phần Sanofi Việt Nam02/01/2024 Đến 02/01/2029
Scandonest 3% Plain 300110022724 (cũ: VN-19347-15)Mepivacain hydroclorid 54mg/1,8ml Mepivacain hydroclorid 51mg/1,7mlDung dịch tiêm dùng trong nha khoaSeptodont02/01/2024 Đến 02/01/2027
Efferalgan Không kê đơn 300100011424 (cũ: VN-21217-18)Paracetamol 300mg Paracetamol 300mgThuốc đạnDiethelm & Co., Ltd.02/01/2024 Đến 02/01/2029
Hidrasec 10mg Infants 300110000524 (cũ: VN-21164-18)Racecadotril 10mg/gói Racecadotril 10mg/góiThuốc bột uốngAbbott Laboratories (Singapore) Private Limited02/01/2024 Đến 02/01/2029
Hidrasec 30mg Children 300110000624 (cũ: VN-21165-18)Racecadotril 30mg/gói Racecadotril 30mg/góiThuốc bột uốngAbbott Laboratories (Singapore) Private Limited02/01/2024 Đến 02/01/2029
Antarene codeine 200mg/30mg 300110005624 (cũ: VN-21380-18)Ibuprofen 200mg; Codein phosphat hemihydrat 30mg Ibuprofen 200mg; Codein phosphat hemihydrat 30mgViên nén bao phimCông ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco02/01/2024 Đến 02/01/2029
Efferalgan Không kê đơn 300100011324 (cũ: VN-21216-18)Paracetamol 500mg Paracetamol 500mgViên nén sủi bọtDiethelm & Co., Ltd.02/01/2024 Đến 02/01/2029
Moxydar Không kê đơn 300100008124 (cũ: VN-17950-14)Nhôm oxyd hydrat hóa 500mg, Magnesi hydroxyd 500mg, Nhôm phosphat hydrat hóa 300mg, Gôm guar 200mg Nhôm oxyd hydrat hóa 500mg, Magnesi hydroxyd 500mg, Nhôm phosphat hydrat hóa 300mg, Gôm guar 200mgViên nén pha hỗn dịch uốngCông ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh02/01/2024 Đến 02/01/2029
Marcaine Spinal Heavy 300114001824 (cũ: VN-19785-16)Bupivacaine hydrochloride (tương đương với Bupivacaine hydrochloride monohydrate) 5mg/ml Bupivacaine hydrochloride (tương đương với Bupivacaine hydrochloride monohydrate) 5mg/mlDung dịch tiêm tủy sốngAspen Pharmacare Asia Limited02/01/2024 Đến 02/01/2029
Hydrosol Polyvitamine Pharma Developpement Không kê đơn 300100005424 (cũ: VN-18668-15)Mỗi chai 20ml chứa: Vitamin A tổng hợp 50000UI, Ergocalciferol (Vitamin D2) 10000UI, Alpha tocopheryl acetat (Vitamin E) 20mg, Thiamin HCl (Vitamin B1) 20mg, Riboflavin natri phosphat (Vitamin B2) 15mg, Pyridoxin HCl (Vitamin B6) 20mg, Nicotinamid (Vitamin PP) 100mg, Ascorbic acid (Vitamin C) 500mg, Dexpanthenol (Vitamin B5) 40mg Mỗi chai 20ml chứa: Vitamin A tổng hợp 50000UI, Ergocalciferol (Vitamin D2) 10000UI, Alpha tocopheryl acetat (Vitamin E) 20mg, Thiamin HCl (Vitamin B1) 20mg, Riboflavin natri phosphat (Vitamin B2) 15mg, Pyridoxin HCl (Vitamin B6) 20mg, Nicotinamid (Vitamin PP) 100mg, Ascorbic acid (Vitamin C) 500mg, Dexpanthenol (Vitamin B5) 40mgDung dịch uống giọtCông ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco02/01/2024 Đến 02/01/2029
Auricularum 300110008024 (cũ: VN-18305-14)Mỗi lọ 326mg bột chứa: Oxytetracyclin HCl 100mg (90.000IU); Polymyxin B Sulphat 12,3mg (100.000IU); Nystatin 1.000.000IU; Dexamethason natri phosphat 10mg Mỗi lọ 326mg bột chứa: Oxytetracyclin HCl 100mg (90.000IU); Polymyxin B Sulphat 12,3mg (100.000IU); Nystatin 1.000.000IU; Dexmethason natri phosphat 10mgBột pha hỗn dịch nhỏ taiCông ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh02/01/2024 Đến 02/01/2029
Glucophage 500mg 300110016124 (cũ: VN-21993-19)Metformin hydrochlorid 500mg Metformin hydrochlorid 500mgViên nén bao phimMerck Export GmbH02/01/2024 Đến 02/01/2029
Symbicort Rapihaler 300110006324 (cũ: VN-21668-19)Mỗi liều xịt chứa: Budesonid 80mcg; Formoterol fumarate dihydrate 4,5mcg Mỗi liều xịt chứa: Budesonid 80mcg; Formoterol fumarate dihydrate 4,5mcgHỗn dịch nén dưới áp suất dùng để hítCông ty TNHH AstraZeneca Việt Nam02/01/2024 Đến 02/01/2029
Symbicort Rapihaler 300110006424 (cũ: VN-21667-19)Mỗi liều xịt chứa: Budesonid 160mcg; Formoterol fumarate dihydrate 4,5mcg Mỗi liều xịt chứa: Budesonid 160mcg; Formoterol fumarate dihydrate 4,5mcgHỗn dịch nén dưới áp suất dùng để hítCông ty TNHH AstraZeneca Việt Nam02/01/2024 Đến 02/01/2029
Polygynax 300110010524 (cũ: VN-21788-19)Neomycin sulfate 35000IU; Polymyxin B sulfate 35000IU; Nystatin 100000IU Neomycin sulfate 35000IU; Polymyxin B sulfate 35000IU; Nystatin 100000IUViên nang mềm đặt âm đạoCông ty TNHH Thương mại Dược Thuận Gia02/01/2024 Đến 02/01/2029
Hidrasec 100mg 300110000424 (cũ: VN-21653-19)Racecadotril 100mg Racecadotril 100mgViên nang cứngAbbott Laboratories (Singapore) Private Limited02/01/2024 Đến 02/01/2029
Glucophage XR 750mg 300110016424 (cũ: VN-21911-19)Metformin hydrochlorid 750mg Metformin hydrochlorid 750mgViên nén phóng thích kéo dàiMerck Export GmbH02/01/2024 Đến 02/01/2029
Glucophage XR 1000mg 300110016324 (cũ: VN-21910-19)Metformin hydrochlorid 1000mg Metformin hydrochlorid 1000mgViên nén phóng thích kéo dàiMerck Export GmbH02/01/2024 Đến 02/01/2029
Glucophage 850mg 300110016224 (cũ: VN-21908-19)Metformin hydrochlorid 850mg Metformin hydrochlorid 850mgViên nén bao phimMerck Export GmbH02/01/2024 Đến 02/01/2029
Indocollyre Không kê đơn 300100444423 (cũ: VN-12548-11)Indomethacin 0,1%Thuốc nhỏ mắtHyphens Pharma Pte. Ltd26/10/2023 Đến 26/10/2026
Ikervis 300110447823 (cũ: VN3-245-19)Ciclosporin 0,3mg/0,3mlNhũ tương nhỏ mắtCông ty TNHH Dược phẩm Santen Việt Nam26/10/2023 Đến 26/10/2026
Breztri Aerosphere 300110445423 Mỗi liều phóng thích chứa: Budesonid 160mcg, Glycopyrronium 7,2mcg, Formoterol fumarat dihydrat 5mcgHỗn dịch nén dưới áp suất dùng để hítCông ty TNHH AstraZeneca Việt Nam26/10/2023 Đến 26/10/2026
Citrate De Cafeine Cooper 25mg/ml 300110425123 Mỗi ống (2ml) chứa Cafein 25mg (tương đương 50mg cafein citrat)Dung dịch tiêm và uốngCông ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco26/10/2023 Đến 26/10/2028
Tanganil 500mg/5ml 300110436523 Acetylleucine 500mg/5mlDung dịch tiêm tĩnh mạchCông ty TNHH Pierre Fabre Việt Nam26/10/2023 Đến 26/10/2028
Complavin 300110441923 Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel hydrogen sulfate 97,88mg) 75mg; Acetylsalicylic acid 100mgViên nén bao phim (chứa viên nhân acid acetylsalicyclic bao tan trong ruột)Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam26/10/2023 Đến 26/10/2026
Becozyme 300110401123 (cũ: VN-17263-13)Mỗi ống tiêm 2ml chứa Vitamin B1 10mg; Vitamin B2 5,47mg; Vitamin B5 6mg; Vitamin B6 4mg; Vitamin PP 40mgDung dịch tiêmCông Ty TNHH Bayer Việt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Sodium bicarbonate Renaudin 8,4% 300110402623 (cũ: VN-17173-13)Natri bicarbonat 0,84g/10mlDung dịch tiêm truyềnCông ty cổ phần Dược phẩm Vipharco18/10/2023 Đến 18/10/2028
Diphereline P.R 3,75mg 300114408823 (cũ: VN-19986-16)Triptorelin (dưới dạng Triptorelin acetate) 3,75mgBột và dung môi pha hỗn dịch tiêm (IM), dạng phóng thích kéo dài 28 ngàyIpsen Pharma18/10/2023 Đến 18/10/2028
Colestrim Supra 300110411123 (cũ: VN-18373-14)Fenofibrate (dưới dạng fenofibrate nanonized) 145mgViên nénMega Lifesciences Public Company Limited18/10/2023 Đến 18/10/2028
Pentaxim 300310250623 (cũ: QLVX-991-17)Mỗi liều 0,5ml vắc xin hoàn nguyên chứa: Giải độc tố Bạch hầu ≥ 30I.U.; Giải độc tố Uốn ván ≥ 40 I.U.; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm Giải độc tố Ho gà 25mcg và Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 25mcg; Virus Bại liệt (bất hoạt) gồm týp 1 (chủng Mahoney) 40DU, týp 2 (chủng MEF-1) 8DU, týp 3 (chủng Saukett) 32DU; Polysaccharide của Haemophilus influenzae týp b 10 mcg; Cộng hợp với protein Uốn ván 18-30mcgVắc xin đông khô (Hib) và vắc xin hỗn dịch tiêm (DTacP-IPV), hoàn nguyên thành hỗn dịch tiêmCông ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam11/09/2023 Đến 11/09/2028
Avaxim 80 U Pediatric 300310250723 (cũ: QLVX-1050-17)Mỗi liều 0,5ml chứa Virus viêm gan A, (chủng GBM) bất hoạt 80UHỗn dịch tiêmCông ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam11/09/2023 Đến 11/09/2028
Vitamine D3 B.O.N. 200 000 IU/ml 300110207223 Cholecalciferol Cholecalciferol 200000IU/mlDung dịch tiêmTedis22/08/2023 Đến 22/08/2028
Minorga 2% Không kê đơn 300100192323 Minoxidil Minoxidil 20mg/mlDung dịch dùng ngoài daTedis13/07/2023 Đến 13/07/2028
Lusfatop 300110185123 Phloroglucinol; Trimethylphloroglucinol Phloroglucinol (dưới dạng phloroglucinol dihydrate 40mg/4ml) 31,12mg/4ml; Trimethylphloroglucinol 0,04 mg/4mlDung dịch tiêmCÔNG TY TNHH RONA13/07/2023 Đến 13/07/2028
Trimebutine Gerda 200mg 300110182523 Trimebutine Trimebutine maleate 200mgViên nén không baoCông ty TNHH Dược Phẩm Huy Cường13/07/2023 Đến 13/07/2028
Caden 300110175623 Adenosine 6mgDung dịch tiêmCông ty TNHH một thành viên Ân Phát12/07/2023 Đến 12/07/2028
Bifoxit 300110136923 Amoxicillin, Acid clavulanic Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin natri) 1g, Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanate) 200mgBột để pha dung dịch tiêmPanpharma27/06/2023 Đến 27/06/2028
Minorga 5% Không kê đơn 300100142623 Minoxidil 50mg/ml Minoxidil 50mg/mlDung dịch dùng ngoài daTedis27/06/2023 Đến 27/06/2028
Epiduo 0.1%/2.5% gel 300110126723 (cũ: VN2-499-16)Adapalene 0,1%; Benzoyl peroxide 2,5%Gel bôi daDiethelm & Co., Ltd25/05/2023 Đến 25/05/2028
Daflon 1000mg Không kê đơn 300100088823 (cũ: VN3-291-20)1000mg phân đoạn flavonoid vi hạt tinh chế ứng với: Diosmin 90% 900mg; Các flavonoid biểu thị bằng hesperidin 10% 100mgViên nén bao phimLes Laboratoires Servier27/04/2023 Đến 27/04/2028
Neo-Tergynan 300115082323 (cũ: VN-18967-15)Metronidazole 500mg; Neomycin sulfate 65000IU; Nystatin 100000IU;Viên nén đặt âm đạoTedis02/04/2023 Đến 02/04/2028
Neo-Codion 300111082223 (cũ: VN-18966-15)Codein base (dưới dạng Codein camphosulfonat 25mg) 14,93mg; Sulfogaiacol 100mg; Cao mềm Grindelia 20mgViên nén bao đườngTedis02/04/2023 Đến 02/04/2028
Viagra 300110074723 (cũ: VN-21098-18)— Sildenafil 100mg (dưới dạng Sildenafil citrate)Viên nén bao phimCông Ty TNHH Viatris Việt Nam02/04/2023 Đến 02/04/2028
Solacy Adulte 300110072923 (cũ: VN-20507-17)L-cystin 72,6mg; Lưu huỳnh kết tủa 22mg; Retinol (dưới dạng Retinol acetat bao) 1650IU; Nấm men Saccharomyces cerevisiae 77,40mg (tương đương 1,935 x 10^9 tế bào)Viên nang cứngCông ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh02/04/2023 Đến 02/04/2028
Cosyrel 5mg/5mg 300110077223 (cũ: VN3-205-19)— Bisoprolol fumarate (tương đương Bisoprolol 4,24mg) 5mg; Perindopril arginine (tương đương Perindopril 3,395mg) 5mgViên nén bao phimLes Laboratoires Servier02/04/2023 Đến 02/04/2028
Lipiodol Ultra Fluide 300110076323 (cũ: VN-19673-16)— Ethyl ester của acid béo iod hóa trong dầu hạt thuốc phiện (hàm lượng iod 48%) 10ml; tương đương 4,8g iod/10ml)Dung dịch tiêmHyphens Pharma Pte.Ltd02/04/2023 Đến 02/04/2028
Cosyrel 5mg/10mg 300110077123 (cũ: VN3-204-19)— Bisoprolol fumarate (tương đương Bisoprolol 4,24mg) 5mg; Perindopril arginine (tương đương Perindopril 6,79mg) 10mgViên nén bao phimLes Laboratoires Servier02/04/2023 Đến 02/04/2028
Burometam 2g 300110074123 (cũ: VN-19328-15)Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone natri) 2g Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone natri) 2gBột pha dung dịch tiêm hoặc truyềnPanpharma02/04/2023 Đến 02/04/2028
Cosyrel 10mg/5mg 300110077023 (cũ: VN3-203-19)— Bisoprolol fumarate (tương đương Bisoprolol 8,49mg) 10mg; Perindopril arginine (tương đương Perindopril 3,395mg) 5mgViên nén bao phimLes Laboratoires Servier02/04/2023 Đến 02/04/2028
Cosyrel 10mg/10mg 300110076923 (cũ: VN3-202-19)— Bisoprolol fumarate (tương đương Bisoprolol 8,49mg) 10mg; Perindopril arginine (tương đương Perindopril 6,79mg) 10mg;Viên nén bao phimLes Laboratoires Servier02/04/2023 Đến 02/04/2028
Potassium Chloride Proamp 0,10g/ml 300110076823 (cũ: VN-16303-13)Potassium chloride 1g/10ml Potassium chloride 1g/10mlDung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnLaboratoire Aguettant02/04/2023 Đến 02/04/2028
Infanrix Hexa 300310036823 (cũ: QLVX-989-17)— Sau khi hoàn nguyên 01 liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 30IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 40IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà 25mcg và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi 25mcg và Pertactin 8mcg; Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B 10mcg; Virus bại liệt týp 1 bất hoạt (chủng Mahoney) 40DU; Virus bại liệt týp 2 bất hoạt (chủng MEF-1) 8DU; Virus bại liệt týp 3 bất hoạt (chủng Saukett) 32DU; Polysaccharide của Haemophilus influenza týp b 10mcg cộng hợp với 25mcg giải độBột đông khô (Hib) và hỗn dịch (DTPa-HBV-IPV) để pha hỗn dịch tiêmGlaxoSmithKline Pte Ltd19/03/2023 Đến 19/03/2028
Boostrix 300310036923 (cũ: QLVX-H03-1140-19)Một liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 2IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 20IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà 8mcg; ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi 8mcg và Pertactin 2,5mcg.Hỗn dịch tiêmGlaxoSmithKline Pte Ltd19/03/2023 Đến 19/03/2028
Lovenox 300410038223 (cũ: QLSP-892-15)— Enoxaparin natri 4000 anti-Xa IU/0,4ml tương đương 40mg/0,4mlDung dịch tiêmCông ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam19/03/2023 Đến 19/03/2028
Lovenox 300410038323 (cũ: QLSP-893-15)— Enoxaparin natri 6000 anti-Xa IU/0,6ml tương đương 60mg/0,6mlDung dịch tiêmCông ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam19/03/2023 Đến 19/03/2028
Hexaxim 300310038123 (cũ: QLVX-1076-17)— Mỗi liều 0,5 ml chứa: Giải độc tố Bạch hầu: không dưới 20IU; Giải độc tố Uốn ván: không dưới 40IU; Kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà (PT): 25mcg, Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA): 25mcg; Virus bại liệt (bất hoạt): Týp 1 (Mahoney) 40 đơn vị kháng nguyên D, Týp 2 (MEF-1) 8 đơn vị kháng nguyên D, Týp 3 (Saukett) 32 đơn vị kháng nguyên D; Kháng nguyên bề mặt Viêm gan B: 10mcg; Polysaccharide của Haemophilus influenzae týp b (Polyribosylribitol Phosphate): 12mcg cộng hợp với prHỗn dịch tiêmCÔNG TY TNHH SANOFI-AVENTIS VIỆT NAM19/03/2023 Đến 19/03/2028
Phlebodia 300110025223 (cũ: VN-18867-15)Diosmin 600mgViên nén bao phimCông Ty TNHH Thương mại Dược Thuận Gia01/03/2023 Đến 01/03/2028
Amlor 300110025623 (cũ: VN-20049-16)— Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 5mgViên nang cứngCông ty TNHH Viatris Việt Nam01/03/2023 Đến 01/03/2028
Pan-cloxacillin 500mg 300110022523 (cũ: VN-17330-13)Cloxacillin (dưới dạng Cloxacillin natri monohydrate) 500mgBột pha tiêm truyềnPanpharma01/03/2023 Đến 01/03/2028
Natrixam 1.5mg/10mg 300110029723 (cũ: VN3-6-17)— Indapamide 1,5mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 10mgViên nén giải phóng kiểm soátLes Laboratoires Servier01/03/2023 Đến 01/03/2028
Natrixam 1.5mg/5mg 300110029823 (cũ: VN3-7-17)— Indapamide 1,5mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 5mgViên nén giải phóng kiểm soátLes Laboratoires Servier01/03/2023 Đến 01/03/2028
Ephedrine Aguetant 30mg/10ml 300113029623 (cũ: VN-20793-17)— Ephedrine hydrochloride 30mgDung dịch tiêmLaboratoire Aguettant01/03/2023 Đến 01/03/2028
Bricanyl 300110022223 (cũ: VN-20227-17)Terbutaline sulphate 0,5mg/mlDung dịch tiêmCông ty TNHH AstraZeneca Việt Nam01/03/2023 Đến 01/03/2028
Nicardipine Aguettant 10mg/10ml 300110029523 (cũ: VN-19999-16)— Nicardipin hydrochlorid 10mg/10mlDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchLaboratoire Aguettant01/03/2023 Đến 01/03/2028
Geloplasma VN-19838-16 Mỗi túi 500ml chứa: Gelatin khan (dưới dạng gelatin lỏng biến tính) 15g; Natri clorid 2,691g; Magnesi clorid hexahydrat 0,1525g; Kali clorid 0,1865g; Natri lactat (dưới dạng dung dịch natri (S)-lactat) 1,68g Mỗi túi 500ml chứa: Gelatin khan (dưới dạng gelatin lỏng biến tính) 15g; Natri clorid 2,691g; Magnesi clorid hexahydrat 0,1525g; Kali clorid 0,1865g; Natri lactat (dưới dạng dung dịch natri (S)-lactat) 1,68gDung dịch tiêm truyềnCông ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Clamoxyl 250 mg VN-18308-14 Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 250mg Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 250mgBột pha hỗn dịch uốngGlaxoSmithKline Pte Ltd29/12/2022 Đến 29/12/2027
CalSource Ca-C 1000 Orange VN-18394-14 Acid ascorbic 1000mg; Calci carbonat 327mg; Calci lactat gluconat 1000mg (tương đương calci nguyên tố 260mg); Acid ascorbic 1000mg; Calci carbonat 327mg; Calci lactat gluconat 1000mg (tương đương calci nguyên tố 260mg);Viên nén sủi bọtGlaxoSmithKline Pte Ltd29/12/2022 Đến 29/12/2027
Plavix 75 mg VN-16229-13 Clopidogrel (dưới dạng hydrogen sulphate) 75mgViên nén bao phimCông ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Efferalgan Codeine VN-20953-18 Paracetamol 500mg; Codein phosphat 30mg Paracetamol 500mg; Codein phosphat 30mgViên nén sủi bọtDiethelm & Co., Ltd.29/12/2022 Đến 29/12/2027
Ideos VN-19910-16 Mỗi viên chứa: Calcium (tương đương với Calcium carbonate 1250mg) 500mg; Cholecalciferol (Vitamin D3) 400 IU Mỗi viên chứa: Calcium (tương đương với Calcium carbonate 1250mg) 500mg; Cholecalciferol (Vitamin D3) 400 IUViên nhaiCÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC THUẬN GIA29/12/2022 Đến 29/12/2027
Lipanthyl 200M VN-17205-13 Fenofibrate 200mg Fenofibrate 200mgViên nang cứngAbbott Laboratories (Singapore) Private Limited29/12/2022 Đến 29/12/2027
Diflucan IV VN-20842-17 Fluconazole 200mg/100ml Fluconazole 200mg/100mlDung dịch truyền tĩnh mạchCông ty TNHH Pfizer (Việt Nam)29/12/2022 Đến 29/12/2027
Cordarone 150 mg/ 3ml VN-20734-17 Amiodarone hydrochloride 150mg/3ml Amiodarone hydrochloride 150mg/3mlDung dịch tiêmCông ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027

Thuốc nước ngoài lưu hành tại Việt Nam

Thuốc sản xuất ở nước ngoài muốn lưu hành tại Việt Nam phải được cấp số đăng ký, cơ sở sản xuất phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất, và cơ sở đứng tên đăng ký phải đáp ứng điều kiện theo quy định.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 12/2025/TT-BYT
12/2025/TT-BYT
Quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc; THAY THẾ Thông tư 08/2022/TT-BYT.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc sản xuất tại Pháp đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 571 số đăng ký thuốc sản xuất tại Pháp. Trong đó 494 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 46 đã được đánh dấu hết hạn và 40 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Pháp?
Dữ liệu ghi nhận 143 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Pháp. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.
Thuốc sản xuất tại Pháp có phải thuốc kê đơn không?
Có 32 trong tổng số 571 số đăng ký được xếp vào nhóm thuốc không kê đơn theo danh mục của Bộ Y tế. Số còn lại không nằm trong danh mục này. Thuốc thuộc danh mục không kê đơn vẫn phải dùng đúng theo hướng dẫn, không phải dùng tuỳ ý.

Nước sản xuất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.