Thuốc sản xuất tại Pakistan lưu hành ở Việt Nam

Có 447 số đăng ký thuốc do cơ sở tại Pakistan sản xuất đang có trong dữ liệu đăng ký lưu hành tại Việt Nam.

Trong số đó, 377 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 65 đã được đánh dấu hết hạn, 5 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2008, gần nhất là năm 2026.

300 trong số đó (67%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 5 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

447
Số đăng ký thuốc
377
Chưa đánh dấu hết hạn
5
Đã rút số đăng ký
5
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20266
202525
202442
20237
20224
20212
20206
201914
20189
20179
201623
201512

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 447 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Cơ sở đăng ký Ngày cấp Trạng thái
Getmoxy IV Infusion 400mg/250ml 896115070626 Moxifloxacin (dưới dạng moxifloxacin hydroclorid) 400mg/250ml Dung dịch tiêm truyền Getz Pharma (Private) Limited 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Fexet Tablets 180mg Không kê đơn 896100070526 Fexofenadin HCl 180mg Viên nén bao phim Getz Pharma (Private) Limited 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Fexet Tablets 120mg Không kê đơn 896100070426 Fexofenadin HCl 120mg Viên nén bao phim Getz Pharma (Private) Limited 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Empiget Tablets 25mg 896110070326 Empagliflozin 25mg Viên nén bao phim Getz Pharma (Private) Limited 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Miuraget Injection 5mg/ml 896110042126 (cũ: VN-22525-20) Cholecalciferol (tương ứng 200 000 IU) 5mg/ml Dung dịch tiêm bắp Getz Pharma (Private) Limited 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Tramapar 896111026426 Paracetamol 325mg, Tramadol HCl 37,5mg Viên nén bao phim Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm PV Healthcare 09/03/2026 Đến 09/03/2031
PVFLOX 500mg 896115446125 (cũ: VN-21818-19) Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg Viên nén bao phim Công ty TNHH Một thành viên dược phẩm PV Healthcare 03/11/2025 Đến 03/11/2030
Fexet Tablets 120mg 896110447825 (cũ: VN-11037-10) Fexofenadin HCl 120mg Viên nén Getz Pharma (Private) Limited 03/11/2025 Đến 03/11/2030
Getzome Capsules 20mg 896110451525 (cũ: VN-11046-10) Omeprazole (dưới dạng vi hạt omeprazole 8,5%) 20mg Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột Getz Pharma (Private) Limited 03/11/2025 Đến 03/11/2028
Telart HCT Tablets 40mg + 12,5mg 896110431825 Hydrochlorothiazid 12,50mg, Telmisartan 40mg Hydrochlorothiazid 12,50mg, Telmisartan 40mg Viên nén Getz Pharma (Private) Limited 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Montef 5mg Chewable tablet 896110411425 Montelukast (dưới dạng Montelukast sodium 5,2mg) 5mg Viên nén nhai Công ty TNHH Thương mại dược phẩm Đông Phương 15/10/2025 Đến 15/10/2030
Alenta Tablets 70mg 896110345125 (cũ: VN-22399-19) Alendronic acid (dưới dạng alendronate natri) 70mg Viên nén Getz Pharma (Private) Limited 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Getzlox IV Infusion 750mg/150ml 896115345225 (cũ: VN-22147-19) Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrate) 5mg/ml Dung dịch tiêm truyền Getz Pharma (Private) Limited 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Treatan Tablet 8mg 896110350325 (cũ: VN-20206-16) Candesartan Cilexetil 8mg Viên nén không bao PharmEvo (Private) Limited 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Ventek 10mg 896110352625 (cũ: VN-19346-15) Montelukast sodium 10,40mg tương đương Montelukast 10mg Viên nén bao phim The Searle Company Limited 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Soliget Tablets 5mg 896110310625 Solifenacin succinat 5mg Viên nén bao phim Getz Pharma (Private) Limited 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Getzlox Tablets 250mg 896115310525 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 250mg Viên nén bao phim Getz Pharma (Private) Limited 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Daclaget Tablets 30mg 896110310425 Daclatasvir (dưới dạng Daclatasvir dihydroclorid 33mg) 30mg Viên nén bao phim Getz Pharma (Private) Limited 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Celcoxx Capsules 100mg 896110310325 Celecoxib 100mg Viên nang cứng Getz Pharma (Private) Limited 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Getvilol Tablets 5mg 896110028725 (cũ: VN-22400-19) Nebivolol (dưới dạng Nebivolol HCl) 5mg Viên nén Getz Pharma (Private) Limited 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Telart Tablets 80mg 896110029025 (cũ: VN-22148-19) Telmisartan 80mg Viên nén Getz Pharma (Private) Limited 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Atasart tablets 16mg 896110028625 (cũ: VN-22146-19) Candesartan Cilexetil 16mg Viên nén Getz Pharma (Private) Limited 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Diamisu 70/30 Injection 100IU/ml 896410048825 (cũ: QLSP-1051-17) Insulin người (rDNA) (70% insulin isophane và 30% insulin hòa tan) 1000IU/10ml Hỗn dịch tiêm Getz Pharma (Private) Limited 22/01/2025 Đến 22/01/2028
Montiget Chewable Tablets 5mg 896110028925 (cũ: VN-21861-19) Montelukast natri (5,2mg Montelukast natri tương đương với 5mg montelukast) 5,2mg Montelukast natri (5,2mg Montelukast natri tương đương với 5mg montelukast) 5,2mg Viên nhai Getz Pharma (Private) Limited 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Lipiget Tablets 10mg 896110044425 (cũ: VN-11047-10) Atorvastatin 10mg Viên nén bao phim Getz Pharma (Private) Limited 22/01/2025 Đến 22/01/2028
Locoxib 896110018525 (cũ: VN-18688-15) Celecoxib 200mg Viên nang cứng Công ty Cổ Phần DSL Global 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Celcoxx Capsules 100mg 896110044225 (cũ: VN-11877-11) Celecoxib 100mg Viên nang cứng Getz Pharma (Private) Limited 22/01/2025 Đến 22/01/2028
Getzome Capsules 40mg 896110028825 (cũ: VN-16486-13) Omeprazol (dưới dạng omeprazole pellets 12,5%) 40mg Omeprazol (dưới dạng omeprazole pellets 12,5%) 40mg Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột Getz Pharma (Private) Limited 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Claritek Tablets 250mg 896110044325 (cũ: VN-15443-12) Clarithromycin 250mg Viên nén bao phim Getz Pharma (Private) Limited 22/01/2025 Đến 22/01/2028
Levepra Tablets 750mg 896110005425 Levetiracetam 750mg Viên nén bao phim Getz Pharma (Private) Limited 01/01/2025 Đến 01/01/2030
Fexoric Tablets 80mg 896110005325 Febuxostat 80mg Viên nén bao phim Getz Pharma (Private) Limited 01/01/2025 Đến 01/01/2030
Morcet 10mg 896110196500 Escitalopram (dưới dạng Escitalopram Oxalat) 10mg Viên nén bao phim The Searle Company Limited 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Levoxin 750mg 896115196400 Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrat) 750mg Viên nén bao phim The Searle Company Limited 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Fexoric Tablets 40mg 896110191400 Febuxostat 40mg Viên nén bao phim Getz Pharma (Private) Limited 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Eltoget Tablets 50mg 896110191300 Itoprid HCl 50mg Viên nén bao phim Getz Pharma (Private) Limited 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Azoget Suspension 200mg/5ml 896110191200 Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrate) 200mg/5ml Thuốc bột pha hỗn dịch uống Getz Pharma (Private) Limited 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Mebever MR 200mg Capsules Không kê đơn 896100173200 (cũ: VN-10704-10) Mebeverin HCl (dưới dạng vi hạt phóng thích kéo dài) 200mg Viên nang phóng thích kéo dài Getz Pharma (Private) Limited 06/12/2024 Đến 06/12/2027
Diamisu R Regular Injection 100IU/ml 896410176600 (cũ: QLSP-941-16) Insulin người (Insulin hòa tan, nguồn gốc tái tổ hợp) 100IU/ml Dung dịch tiêm vô khuẩn Getz Pharma (Private) Limited 06/12/2024 Đến 06/12/2027
Getsitalip Tablets 50mg 896110172000 (cũ: VN-16764-13) Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate) 50mg Viên nén bao phim Getz Pharma (Private) Limited 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Levoxin 250mg 896115979824 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 250mg Viên nén bao phim The Searle Company Limited 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Getzlox Tablets 750mg 896115995324 (cũ: VN-21990-19) Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 750mg Viên nén bao phim Getz Pharma (Private) Limited 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Getvilol Tablets 2.5mg 896110995124 (cũ: VN-21989-19) Nebivolol (dưới dạng Nebivolol HCl 2,725mg) 2,5mg Viên nén Getz Pharma (Private) Limited 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Montiget Tablets 10mg 896110995624 (cũ: VN-21862-19) Montelukast (dưới dạng Montelukast natri 10,4mg) 10mg Viên nén bao phim Getz Pharma (Private) Limited 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Montiget Chewable Tablets 4mg 896110995524 (cũ: VN-21860-19) Montelukast (dưới dạng Montelukast natri 4,16mg) 4mg Viên nhai Getz Pharma (Private) Limited 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Mebaloget Tablets 500mcg 896110995424 (cũ: VN-21859-19) Mecobalamin 500mcg Viên nén bao phim Getz Pharma (Private) Limited 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Getzlox Tablets 500mg 896115995224 (cũ: VN-21858-19) Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg Viên nén bao phim Getz Pharma (Private) Limited 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Atasart Tablets 8mg 896110994924 (cũ: VN-21857-19) Candesartan cilexetil 8mg Viên nén Getz Pharma (Private) Limited 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Telart Tablets 20mg 896110006900 (cũ: VN-10257-10) Telmisartan 20mg Viên nén Getz Pharma (Private) Limited 14/10/2024 Đến 14/10/2027
Telart Tablets 40mg 896110007000 (cũ: VN-10258-10) Telmisartan 40mg Viên nén Getz Pharma (Private) Limited 14/10/2024 Đến 14/10/2027
Gabica Capsules 100mg 896110995024 (cũ: VN-19957-16) Pregabalin 100mg Viên nang cứng Getz Pharma (Private) Limited 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Getzglim Tablets 3mg 896110006600 (cũ: VN-11042-10) Glimepirid 3mg Viên nén Getz Pharma (Private) Limited 14/10/2024 Đến 14/10/2027
Riveloget tablets 20mg 896110773824 Rivaroxaban 20mg Rivaroxaban 20mg Viên nén bao phim Getz Pharma (Private) Limited 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Riveloget tablets 15mg 896110773724 Rivaroxaban 15mg Rivaroxaban 15mg Viên nén bao phim Getz Pharma (Private) Limited 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Riveloget tablets 10mg 896110773624 Rivaroxaban 10mg Rivaroxaban 10mg Viên nén bao phim Getz Pharma (Private) Limited 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Levoxin 500mg 896115777824 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg Viên nén bao phim The Searle Company Limited 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Gabica Capsule 300mg 896110787824 (cũ: VN-20512-17) Pregabalin 300mg Pregabalin 300mg Viên nang cứng Getz Pharma (Private) Limited 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Getzglim Tablets 2mg 896110795824 (cũ: VN-11041-10) Glimepirid 2mg Glimepirid 2mg Viên nén Getz Pharma (Private) Limited 11/08/2024 Đến 11/08/2027
Lipiget Tablets 20mg 896110795924 (cũ: VN-11048-10) Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 20mg Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 20mg Viên nén bao phim Getz Pharma (Private) Limited 11/08/2024 Đến 11/08/2027
Promto Tablets 10mg 896110787724 (cũ: VN-17716-14) Natri rabeprazol 10mg Natri rabeprazol 10mg Viên nén bao phim tan trong ruột Getz Pharma (Private) Limited 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Mirgy capsules 100mg 896110787624 (cũ: VN-17440-13) Gabapentin 100mg Gabapentin 100mg Viên nang cứng Getz Pharma (Private) Limited 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Spiromide 40 896110796824 (cũ: VN-16905-13) Furosemide 40mg; Spironolactone 50mg Furosemide 40mg; Spironolactone 50mg Viên nén bao phim The Searle Company Limited 11/08/2024 Đến 11/08/2027
Getsitalip Tablets 100mg 896110787524 (cũ: VN-16763-13) Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat) 100mg Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat) 100mg Viên nén bao phim Getz Pharma (Private) Limited 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Empiget tablets 10mg 896110125724 Empagliflozin 10mg Empagliflozin 10mg Viên nén bao phim Getz Pharma (Private) Limited 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Richstatin Tablets 20mg 896110133724 (cũ: VN-16767-13) Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mg Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mg Viên nén bao phim Getz Pharma (Private) Limited 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Richstatin Tablets 10mg 896110133624 (cũ: VN-16766-13) Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calci) 10mg Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calci) 10mg Viên nén bao phim Getz Pharma (Private) Limited 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Atasart-H Tablets 16mg+12.5mg 896110133524 (cũ: VN-16760-13) Candesartan cilexetil 16mg, Hydrochlorothiazid 12,5mg Candesartan cilexetil 16mg, Hydrochlorothiazid 12,5mg Viên nén Getz Pharma (Private) Limited 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Getmoxy Tablets 400mg 896115013324 (cũ: VN-19959-16) Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin HCl 437,9mg) 400mg Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin HCl 437,9mg) 400mg Viên nén bao phim Getz Pharma (Private) Limited 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Promto Tablets 20mg 896110013724 (cũ: VN-17959-14) Rabeprazol natri 20mg Rabeprazol natri 20mg Viên nén bao phim tan trong ruột Getz Pharma (Private) Limited 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Mirgy capsules 400mg 896110013524 (cũ: VN-17442-13) Gabapentin 400mg Gabapentin 400mg Viên nang cứng Getz Pharma (Private) Limited 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Mirgy capsules 300mg 896110013424 (cũ: VN-17441-13) Gabapentin 300mg Gabapentin 300mg Viên nang cứng Getz Pharma (Private) Limited 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Montiget Pediatric Granules 4mg 896110013624 (cũ: VN-16765-13) Montelukast (dưới dạng montelukast natri) 4mg Montelukast (dưới dạng montelukast natri) 4mg Thuốc cốm dùng cho trẻ em Getz Pharma (Private) Limited 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Daclaget Tablets 60mg 896110440523 Daclatasvir (dưới dạng Daclatasvir dihydroclorid 66mg) 60mg Viên nén bao phim Getz Pharma (Private) Limited 26/10/2023 Đến 26/10/2026
Gabica Capsules 75mg 896110408323 (cũ: VN-19958-16) Pregabalin 75mg Viên nang cứng Getz Pharma (Private) Limited 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Fenogetz Capsules 200mg 896110408223 (cũ: VN-17958-14) Fenofibrat 200mg Viên nang cứng Getz Pharma (Private) Limited 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Salboget Pressurised Inhalation 100mcg 896115206723 Salbutamol Mỗi liều hít chứa Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulphat) 100mcg Thuốc hít phân liều Getz Pharma (Private) Limited 22/08/2023 Đến 22/08/2028
Sita-Met tablets 50/500 893110134323 Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 50mg; Metformin HCl 500mg Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 50mg; Metformin HCl 500mg Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược phẩm Am Vi 31/05/2023 Đến 31/05/2028
Ventek 5mg 896110082423 (cũ: VN-18454-14) Montelukast (dưới dạng Montelulast natri) 5mg Viên nén nhai The Searle Company Limited 02/04/2023 Đến 02/04/2028
RICHSTATIN TABLETS 5mg VN-17040-13 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 5mg Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 5mg Viên nén bao phim Getz Pharma (Private) Limited 22/09/2022 Đến 22/09/2027
Co-Trupril Tablets 20mg + 12.5mg VN-16761-13 Lisinopril 20mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg Lisinopril 20mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg Viên nén Getz Pharma (Private) Limited 22/09/2022 Đến 22/09/2027
GETINO-B TABLETS 300mg VN-16762-13 Tenofovir Disoproxil Fumarate 300 mg Viên nén bao phim GETZ PHARMA (PRIVATE) LIMITED 10/05/2022 Đến 10/05/2027
Traloget Injection 100mg/2ml VN-22703-21 Tramadol hydrochlorid 100 mg/2ml 100 mg/2ml Dung dịch tiêm Getz Pharma (Pvt) Ltd. 21/01/2021 Không ghi
Azoget tablets 500mg VN-22702-21 Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500mg 500mg Viên nén bao phim Getz Pharma (Pvt) Ltd. 21/01/2021 Không ghi
Traloget Plus Tablets 37.5mg + 325mg VN-22646-20 Tramadol HCl 37,5mg; Paracetamol 325mg 37,5mg, 325mg Viên nén bao phim Getz Pharma (Pvt) Ltd. 30/12/2020 Không ghi
Getzglim Tablets 4mg VN-22645-20 Glimepiride 4mg 4mg Viên nén Getz Pharma (Pvt) Ltd. 30/12/2020 Không ghi
Prolaxi Eye Drops VN-22589-20 Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochlorid) 0,3% w/v 0,3% w/v Dung dịch nhỏ mắt Atco Laboratories Limited 30/12/2020 Không ghi
Montemax 5mg VN-22588-20 Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5mg 5mg Viên nén nhai Atco Laboratories Limited 30/12/2020 Không ghi
Clobetsonate Ointment VN-22587-20 Clobetasol propionate 0,05% w/w 0,05% w/w Thuốc mỡ Atco Laboratories Limited 30/12/2020 Không ghi
Hemifere VN-22540-20 Phức hợp sắt (III) hydroxide polymaltose (tương đương Sắt nguyên tố 100mg) 400 mg; Acid Folic 350 mcg 400 mg, 350 mcg Viên nén nhai The Schazoo Pharmaceutical Laboratories (Pvt.) Ltd. 25/06/2020 Không ghi
Vilget Tablets 50mg VN-22402-19 Vildagliptin 50mg 50mg Viên nén Getz Pharma (Pvt) Ltd. 22/10/2019 Không ghi
Telsarta-D 40/12.5mg Tablet VN-22461-19 Telmisartan 40mg; Hydrochlorothiazid 12,5mg 40mg, 12,5mg Viên nén hai lớp PharmEvo Private Limited 22/10/2019 Không ghi
Ribazole Capsules 400mg VN-22401-19 Ribavirin 400mg 400mg Viên nang cứng Getz Pharma (Pvt) Ltd. 22/10/2019 Không ghi
Glandin-E2 Vaginal Tablet VN-22332-19 Dinoprostone 3mg 3mg Viên nén đặt âm đạo Công ty TNHH Alexia 22/10/2019 Không ghi
Alenta Tablets 10mg VN-22260-19 Alendronic acid (dưới dạng Alendronat natri) 10mg 10mg Viên nén Getz Pharma (Pvt) Ltd. 22/10/2019 Không ghi
Fortraget Inhaler 200mcg+6mcg VN-22022-19 Mỗi liều hít chứa Budesonide 200mcg; Formoterol fumarat dihydrat 6mcg 200mcg, 6mcg Thuốc phun mù hệ hỗn dịch để hít qua đường miệng Getz Pharma (Pvt) Ltd. 23/07/2019 Không ghi
Evodoxim VN-22029-19 Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 40ml/5ml 40ml/5ml Bột pha hỗn dịch uống PharmEvo Private Limited 23/07/2019 Không ghi
Diulactone 25mg VN-22202-19 Spironolactone 25 mg 25 mg Viên nén The Searle Company Limited 23/07/2019 Không ghi
Cefporup 40mg/5ml DS VN-22098-19 Mỗi 5ml hỗn dịch chứa Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 40mg 40mg Bột pha hỗn dịch uống Công Ty TNHH Dược Phẩm Ngọc An 23/07/2019 Không ghi
Telmox VN-21763-19 Mỗi 5ml chứa Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil) 40mg 40mg Bột pha hỗn dịch uống Công ty TNHH Dược phẩm DO HA 19/03/2019 Không ghi
Suzone Injection VN-21760-19 Mỗi lọ bột chứa: Cefoperazon ( dưới dạng Cefoperazon natri) 1000mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 1000mg 1000mg, 1000mg Bột pha tiêm Công ty TNHH Dược phẩm Á Mỹ 19/03/2019 Không ghi
Ribazole Capsules 200mg VN3-142-19 Ribavirin 200mg 200mg Viên nang cứng Getz Pharma (Pvt) Ltd. 19/03/2019 Không ghi
Esmepra VN-21786-19 Esomeprazol (dưới dạng pellets bao tan trong ruột chứa esomeprazol magnesi dihydrat) 40mg 40mg Viên nang cứng Công ty TNHH dược phẩm thiết bị y tế Âu Việt 19/03/2019 Không ghi
Atcobeta-S VN-21670-19 Mỗi 1g thuốc mỡ chứa: Betamethason (dưới dạng betamethason dipropionat) 0,5mg; Acid salicylic 30mg 0,5mg, 30mg Thuốc mỡ Atco Laboratories Ltd. 19/03/2019 Không ghi
Zincviet VN-21581-18 Kẽm (dưới dạng Kẽm sulfat monohydrat) 120mg 120mg Cốm pha hỗn dịch Atco Laboratories Ltd. 28/10/2018 Không ghi
Fynkhepar Tablet. VN-21532-18 Silymarin (dưới dạng dịch chiết Silymarin 255,15mg) 200mg Viên nén bao phim Công ty TNHH dược phẩm Tú Uyên 28/10/2018 Không ghi
Fynkenac VN-21219-18 Diclofenac natri 75mg/3ml 75mg/3ml Dung dịch tiêm Công ty TNHH Dược phẩm Á Mỹ 03/07/2018 Không ghi
PV-Koff Syrup VN-21150-18 Mỗi 5ml chứa: Diphenhydramin hydroclorid 13,5mg; Ammoni clorid 131,5mg 13,5mg, 131,5mg Sirô Công ty TNHH Dược phẩm Thiết bị y tế Âu Việt 18/06/2018 Không ghi
Fexguard- 180 VN-21149-18 Fexofenadin hydrochlorid 180mg 180mg Viên nén bao phim Công ty TNHH Dược phẩm Thiết bị y tế Âu Việt 18/06/2018 Không ghi
Diamisu N Injection QLSP-1091-18 Human insulin 100 IU/ml 100IU/ml Hỗn dịch tiêm Getz Pharma (Pvt.) Ltd. 12/04/2018 Không ghi
Tittit VN-20957-18 Mỗi 5ml chứa: Calci lactat gluconat 40mg; Vitamin A 1200IU; Vitamin D3 100IU; Vitamin B1 1mg; Vitamin B2 (dạng muối natri phosphat) 1mg; Vitamin B6 0,5mg; Nicotinamid 5mg; Dexpanthenol 2mg; Vitamin C 50mg; Vitamin E (dạng muối acetat) 1mg 40mg, 1200IU, 100IU, 1mg, 1mg, 0,5mg, 5mg, 2mg, 50 Sirô Công ty TNHH Dược phẩm DOHA 26/03/2018 Không ghi
Ocumox VN-21109-18 Moxifloxacin 5mg/ml 5mg/ml Thuốc mỡ tra mắt Remington Pharmaceutical Industries (Pvt.) Ltd 26/03/2018 Không ghi
Ocumox VN-21108-18 Moxifloxacin 5mg/g 5mg/g Thuốc mỡ tra mắt Remington Pharmaceutical Industries (Pvt.) Ltd 26/03/2018 Không ghi
Lungair 5mg VN-20825-17 Montelukast (dưới dạng montelukast natri) 5mg 5mg Viên nhai Nabiqasim Industries (Private) Limited 18/09/2017 Không ghi
Hitop 100mg Tablets VN-20773-17 Topiramate 100mg 100mg Viên nén bao phim Hilton Pharma (Pvt) Ltd 18/09/2017 Không ghi
Fotax 2g VN-20738-17 Cefotaxim (dưới dạng cefotaxim natri) 2g 2g Bột pha tiêm Công ty TNHH TM DP Đông Phương 18/09/2017 Không ghi
Deslet VN-20712-17 Desloratadine 30mg/60ml 30mg/60ml Si rô Công ty TNHH Dược phẩm Thiết bị y tế Âu Việt 18/09/2017 Không ghi
Ceplo 2g VN-20737-17 Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 2g 2g Bột pha tiêm Công ty TNHH TM DP Đông Phương 18/09/2017 Không ghi
Lungair 10mg VN-20578-17 Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 10mg 10mg Viên nén bao phim Nabiqasim Industries (Private) Limited 07/06/2017 Không ghi
Drate 70mg VN-20618-17 Acid Alendronic (dưới dạng Alendronat natri) 70mg 70mg Viên nén bao phim S.J&G Fazul Ellahie (Pvt.) Ltd. 07/06/2017 Không ghi
Fortipred VN-20344-17 Methyl prednisolon 10mg/ml 10mg/ml Hỗn dịch nhỏ mắt Remington Pharmaceutical Industries (Pvt.) Ltd 19/02/2017 Không ghi
Corbis Tablet 5mg VN-20269-17 Bisoprolol fumarat 5mg 5mg Viên nén bao phim Công ty TNHH TM DP Đông Phương 19/02/2017 Không ghi
Angiotan-H-Tablets VN-20161-16 Valsartan 160mg; Hydrochlorothiazide 25mg 160mg, 25mg Viên nén bao phim Efroze Chemical Industries (Pvt) Ltd. 02/11/2016 Không ghi
Cefcin 2g VN-19915-16 Ceftriaxon (dưới dạng ceftriaxon natri) 2g Bột pha tiêm Công ty TNHH TM DP Đông Phương 04/09/2016 Không ghi
Avitop 10 VN-19913-16 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg Viên nén bao phim Công ty TNHH Thương mại Thanh Danh 04/09/2016 Không ghi
Ambac Injection 1.5g VN-19798-16 Ampicilin (dưới dạng ampicilin natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 0,5g Bột pha tiêm Bosch Pharmaceutical (PVT) Ltd. 04/09/2016 Không ghi
Zentobastin 10mg Tablet VN-19618-16 Ebastine 10 mg Viên nén bao phim Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Trung ương I 22/03/2016 Không ghi
Ovaba 400mg VN-19621-16 Gabapentin 400mg Viên nang cứng Công ty TNHH Thương mại Thanh Danh 22/03/2016 Không ghi
Ceplo Injection 1gm IM/IV VN-19715-16 Ceftazidime pentahydrate tương đương Ceftazidime 1 g Bột pha tiêm Myung Moon Pharmaceutical, Ltd. 22/03/2016 Không ghi
Avitop 40 VN-19620-16 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 40mg Viên nén bao phim Công ty TNHH Thương mại Thanh Danh 22/03/2016 Không ghi
Avitop 20 VN-19619-16 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mg Viên nén bao phim Công ty TNHH Thương mại Thanh Danh 22/03/2016 Không ghi
Oculat VN-19524-15 Latanoprost 50mcg/ml Dung dịch nhỏ mắt Remington Pharmaceutical (Pvt.) Ltd. 16/12/2015 Không ghi
Livx VN-19484-15 cephradin 500mg Viên nang cứng Indus Pharma (Pvt) Ltd. 16/12/2015 Không ghi
Ferosoft-S VN-19476-15 Sắt nguyên tố (dưới dạng phức hợp sucrose hydroxid sắt) 100mg/5ml Dung dịch tiêm Hilton Pharma (Pvt) Ltd 16/12/2015 Không ghi
Tazimin Injection 1gm VN-19119-15 Ceftazidime (dưới dạng Ceftazidime pentahydrat) 1g Bột pha tiêm Công ty TNHH thương mại dược phẩm Đông Phương 05/10/2015 Không ghi
Maxocef 1gm injection VN-19117-15 Cefoperazone ( dưới dạng Cefoperazone natri) 500mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 500mg Bột pha tiêm Công ty TNHH thương mại dược phẩm Đông Phương 05/10/2015 Không ghi
Co-Olesta 20mg VN-19344-15 Olmesartan medoxomil 20mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg Viên nén bao phim Searle Pakistan Limited 05/10/2015 Không ghi
Anatin 300mg Capsules VN-19118-15 Gabapentin 300mg Viên nang cứng Công ty TNHH thương mại dược phẩm Đông Phương 05/10/2015 Không ghi
Sectum VN-18756-15 Valsartan 80mg Viên nén bao phim Efroze Chemical Industries (Pvt) Ltd. 08/02/2015 Không ghi
Ogrel Plus VN-18535-14 Clopidogrel 75ml; Aspirin 75mg Viên nén bao phim Geofman Pharmaceuticals 07/12/2014 Không ghi
Incobal Inj. 1ml VN-18546-14 Mecobalamin 500 mcg dung dịch tiêm Indus Pharma (Pvt) Ltd. 07/12/2014 Không ghi
Ovaba capsules 300mg VN-18278-14 Gabapentin 300mg Viên nang cứng Công ty TNHH Thương mại Thanh Danh 18/09/2014 Không ghi
Ovaba capsules 100mg VN-18277-14 Gabapentin 100mg Viên nang cứng Công ty TNHH Thương mại Thanh Danh 18/09/2014 Không ghi
Loprin 75 mg Tablets VN-18324-14 Aspirin 75mg Viên nén bao tan trong ruột Highnoon Laboratories Ltd. 18/09/2014 Không ghi
Fotax 1g VN-18393-14 Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1g Bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch Myung Moon Pharmaceutical, Ltd. 18/09/2014 Không ghi
Cefcin 1g VN-18392-14 Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone natri) 1g Bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch Myung Moon Pharmaceutical, Ltd. 18/09/2014 Không ghi
Artecxin Forte Dispersible Tablet VN-18323-14 Artemether 40mg; Lumefantrine 240mg Viên nén phân tán Highnoon Laboratories Ltd. 18/09/2014 Không ghi
Maxef Injection 1g VN-17957-14 Cefepime (dưới dạng Cefepime hydrochloride) 1g Bột pha tiêm Geofman Pharmaceuticals 11/06/2014 Không ghi
Thuốc mỡ tra mắt Ofly VN-17575-13 Ofloxacin 3mg Thuốc mỡ tra mắt Remington Pharmaceutical Industries (Pvt.) Ltd 26/12/2013 Không ghi
Soliget Tablets 5mg VN2-201-13 Solifenacin succinate 5mg Viên nén bao phim Getz Pharma (Pvt) Ltd. 26/12/2013 Không ghi
Sebizole VN-17357-13 Trimethoprim 40mg/5ml; Sulfamethoxazol 200mg/5ml Hỗn dịch uống Công ty TNHH Dược phẩm DO HA 26/12/2013 Không ghi
Levite Infusion 500mg VN-17343-13 Levofloxacin 500mg Dung dịch truyền Công ty TNHH DP Tường Nghi 26/12/2013 Không ghi
Uznar 200 VN-17009-13 Celecoxib 200mg Viên nang cứng Công ty TNHH Dược phẩm DO HA 30/09/2013 Không ghi
Getcoran Tablets 20mg VN-17039-13 Nicorandil 20mg Viên nén Getz Pharma (Pvt) Ltd. 30/09/2013 Không ghi
Getcoran Tablets 10mg VN-17038-13 Nicorandil 10mg Viên nén Getz Pharma (Pvt) Ltd. 30/09/2013 Không ghi
Fentonil Vaginal Cream VN-17092-13 Fenticonazol Nitrate 2g/100g Kem bôi âm đạo M/s. Pacific Pharmaceuticals Ltd. 30/09/2013 Không ghi
Ebta VN-17008-13 Sắt nguyên tố (dưới dạng phức hợp Sắt (III) hydroxid polymaltose) 50mg/5ml Si rô Công ty TNHH Dược phẩm DO HA 30/09/2013 Không ghi
Zentofen VN-16718-13 Flurbiprofen 100mg Viên nén bao phim Công ty TNHH một thành viên Dược phẩm Trung ương 1 04/07/2013 Không ghi
Watpa VN-16684-13 Methyldopa 250mg Viên nén bao phim Công ty TNHH Dược phẩm DO HA 04/07/2013 Không ghi
Uznar 100 VN-16683-13 Celecoxib 100mg Viên nang cứng Công ty TNHH Dược phẩm DO HA 04/07/2013 Không ghi
Liapom VN-16679-13 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 10mg Viên nén bao phim Công ty TNHH Dược phẩm DO HA 04/07/2013 Không ghi
Letristan 500 VN-16678-13 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 500mg Viên nén bao phim Công ty TNHH Dược phẩm DO HA 04/07/2013 Không ghi
Letristan 250 VN-16677-13 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 250mg Viên nén bao phim Công ty TNHH Dược phẩm DO HA 04/07/2013 Không ghi
Fedmen VN-16673-13 Fexofenadine hydrochloride 180mg Viên nén bao phim Công ty TNHH Dược phẩm DO HA 04/07/2013 Không ghi
Efulep VN-16671-13 Pefloxacin (dưới dạng Pefloxacin mesylate dihydrate) 400mg Viên nén bao phim Công ty TNHH Dược phẩm DO HA 04/07/2013 Không ghi
Monis 20mg VN-16216-13 Isosorbide-5-mononitrate 20mg Viên nén Công ty TNHH Dược phẩm Lam sơn 17/01/2013 Không ghi
Hivir tablets 100mg VN-16285-13 Lamivudine 100mg 100mg Viên nén bao phim Highnoon Laboratories Ltd. 17/01/2013 Không ghi
Getzome insta sachet VN2-33-13 Omeprazole 40mg; Sodium Bicarbonate 1680mg 40mg/1680mg Bột pha hỗn dịch uống Getz Pharma (Pvt) Ltd. 17/01/2013 Không ghi
Getzome insta sachet VN2-32-13 Omeprazole 20mg; Sodium Bicarbonate 1680mg 40mg/1680mg Bột pha hỗn dịch uống Getz Pharma (Pvt) Ltd. 17/01/2013 Không ghi
Telart HCT 80mg+12,5mg VN-15904-12 Telmisartan; Hydrochlorothiazid 80mg Telmisartan; 12,5mg Hydrochlorothiazid Viên nén Getz Pharma (Pvt) Ltd. 09/10/2012 Không ghi
Soliget Tablets 5mg VN1-749-12 Solifenacin succinate 5mg Viên nén bao phim Getz Pharma (Pvt) Ltd. 09/10/2012 Không ghi
Sirozine VN-15854-12 Kẽm gluconate 10mg kẽm/5ml Siro uống Công ty TNHH một thành viên Dược phẩm Trung ương 1 09/10/2012 Không ghi
Defnac VN-16048-12 Diclofenac Sodium 75mg/3ml Dung dịch tiêm Searle Pakistan Limited 09/10/2012 Không ghi
Geopraz 40 VN-15442-12 Esomeprazole magnesium dihydrate 40mg Esomeprazole Viên bao tan trong ruột Geofman Pharmaceuticals 21/06/2012 Không ghi
Viên nang Benifime 400mg VN-15390-12 Cefixime trihydrate 400mg Cefixime Viên nang cứng Công ty TNHH TM DP Đông Phương 21/06/2012 Không ghi
Ryxon-Brookes VN-15345-12 Ceftriaxone Sodium 500mg Ceftriaxone Bột pha tiêm Công ty TNHH Dược phẩm An Phúc Khang 21/06/2012 Không ghi
Ryxon-Brookes VN-15344-12 Ceftriaxone Sodium 1g Ceftriaxone Bột pha tiêm Công ty TNHH Dược phẩm An Phúc Khang 21/06/2012 Không ghi
Ritozol 20mg Capsules VN-15352-12 Esomeprazole magnesium dihydrate 20mg Esomeprazole Viên nang cứng (chứa dạng hạt cải bao tan trong ruột) Công ty TNHH Dược phẩm Huy Cường 21/06/2012 Không ghi
Quinoxo Brookes VN-15343-12 Ofloxacin Hydrochloride Ofloxacin 200mg/100ml Dung dịch tiêm truyền Công ty TNHH Dược phẩm An Phúc Khang 21/06/2012 Không ghi
Osarox-100 VN-15294-12 Cefpodoxim proxetil 100mg Cefpodoxime Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Osaka 21/06/2012 Không ghi
Lacepril tablet 10mg VN-15342-12 Lisinopril dihydrate 10mg Lisinopril (khan) Viên nén không bao Công ty TNHH Dược phẩm An Phúc Khang 21/06/2012 Không ghi
Lacepril 5 VN-15341-12 Lisinopril dihydrate 5mg Lisinopril (khan) Viên nén không bao Công ty TNHH Dược phẩm An Phúc Khang 21/06/2012 Không ghi
Incobal tab. VN-15216-12 Mecobalamin 500mcg Viên bao đường Aum Impex (Pvt) Ltd. 21/06/2012 Không ghi
Glora tablet 10mg VN-15446-12 Loratadine 10mg Viên nén Getz Pharma (Pvt) Ltd. 21/06/2012 Không ghi
Getzzid-MR 30mg VN-15445-12 Gliclazide 30mg Viên nén Getz Pharma (Pvt) Ltd. 21/06/2012 Không ghi
Getzacin 200mg VN-15444-12 Ofloxacin 200mg Viên nén Getz Pharma (Pvt) Ltd. 21/06/2012 Không ghi
Geopraz 20 VN-15441-12 Esomeprazole magnesium dihydrate 20mg Esomeprazole Viên bao tan trong ruột Geofman Pharmaceuticals 21/06/2012 Không ghi
Corytony tablets 50mg VN-15340-12 Kali Losartan 50mg Viên nén bao phim Công ty TNHH Dược phẩm An Phúc Khang 21/06/2012 Không ghi
Risoten 35mg tablet VN-14907-12 Risedronate sodium 35mg viên nén bao phim Atco Laboratories Ltd. 21/03/2012 Không ghi
Pluc Plus Sachet VN-14909-12 Calcium lactate gluconate, Calcium glycero phosphate, Calcium carbonate, Calcium pantothenate, Acid ascorbic ... . Bột sủi bọt Aum Impex (Pvt) Ltd. 21/03/2012 Không ghi
Doliget Tablets 0.5mcg VN-15054-12 Alfacalcidol 0,5mcg Viên nén Getz Pharma (Pvt) Ltd. 21/03/2012 Không ghi
Benifime Suspension VN-15034-12 Cefixime trihydrate Cefixime 100mg/5ml Bột để pha hỗn dịch uống Công ty TNHH TM DP Đông Phương 21/03/2012 Không ghi
Ribazole VN-14679-12 Ribavirin 400mg/viên Viên nang cứng Getz Pharma (Pvt) Ltd. 11/01/2012 Không ghi
Getvilol Tablets 5mg VN-14677-12 Nebivolol 5mg Viên nén Getz Pharma (Pvt) Ltd. 11/01/2012 Không ghi
Getvilol Tablets 2.5mg VN-14676-12 Nebivolol 2,5mg Viên nén Getz Pharma (Pvt) Ltd. 11/01/2012 Không ghi
Fenfort VN-14583-12 Phức hợp sắt (III) hydroxide polymaltose, acid folic 100mg sắt nguyên tố, 350mcg acid folic Viên nén nhai Công ty TNHH Dược phẩm DO HA 11/01/2012 Không ghi
Bactamox Plus Injection 1.5g VN-14675-12 Amoxicillin sodium, sulbactam sodium 1g amoxicillin; 0,5g sulbactam Thuốc bột pha tiêm Geofman Pharmaceuticals 11/01/2012 Không ghi
Asectores 200mg VN-14534-12 Valsartan 80mg; 200mg Viên nang cứng Công ty Cổ phần Dược phẩm Trang Minh 11/01/2012 Không ghi
Levopraid 50 Tablets VN-14730-12 Levosulpiride 50mg Viên nén không bao M/s. Pacific Pharmaceuticals Ltd. 11/01/2012 Không ghi
Mebaloget Injection 500mcg/ml VN-14678-12 Mecobalamin 500mcg/ml Dung dịch tiêm Getz Pharma (Pvt) Ltd. 11/01/2012 Không ghi
Optoflox Plus VN-14807-12 Ofloxacin; HydroxyPropylMethylCellulose Ofloxacin 0.3%; HydroxyPropylMethylCellulose 0.12% Dung dịch nhỏ mắt Sante (Pvt) Limited 11/01/2012 Không ghi
Teefatel VN-14573-12 Cefdinir 100mg Viên nang Công ty TNHH Dược phẩm DO HA 11/01/2012 Không ghi

Thuốc nước ngoài lưu hành tại Việt Nam

Thuốc sản xuất ở nước ngoài muốn lưu hành tại Việt Nam phải được cấp số đăng ký, cơ sở sản xuất phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất, và cơ sở đứng tên đăng ký phải đáp ứng điều kiện theo quy định.

Văn bản Nội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 12/2025/TT-BYT
12/2025/TT-BYT
Quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc; THAY THẾ Thông tư 08/2022/TT-BYT.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc sản xuất tại Pakistan đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 447 số đăng ký thuốc sản xuất tại Pakistan. Trong đó 377 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 65 đã được đánh dấu hết hạn và 5 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Pakistan?
Dữ liệu ghi nhận 63 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Pakistan. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.
Thuốc sản xuất tại Pakistan có phải thuốc kê đơn không?
Có 3 trong tổng số 447 số đăng ký được xếp vào nhóm thuốc không kê đơn theo danh mục của Bộ Y tế. Số còn lại không nằm trong danh mục này. Thuốc thuộc danh mục không kê đơn vẫn phải dùng đúng theo hướng dẫn, không phải dùng tuỳ ý.

Nước sản xuất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Nước sản xuất Số bản ghi
Bangladesh 451
Tây Ban Nha 460
Ý 461
Đài Loan 361
Trung Quốc 560
Hy lạp 331
Pháp 571
Thái Lan 301
Hoa Kỳ 301
Thổ Nhĩ Kỳ 284
Malaysia 254
Cyprus 243

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.