Thuốc sản xuất tại Pakistan lưu hành ở Việt Nam

Có 447 số đăng ký thuốc do cơ sở tại Pakistan sản xuất đang có trong dữ liệu đăng ký lưu hành tại Việt Nam.

Trong số đó, 377 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 65 đã được đánh dấu hết hạn, 5 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2008, gần nhất là năm 2026.

300 trong số đó (67%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 7 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

447
Số đăng ký thuốc
377
Chưa đánh dấu hết hạn
5
Đã rút số đăng ký
7
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20266
202525
202442
20237
20224
20212
20206
201914
20189
20179
201623
201512

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 447 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếCơ sở đăng kýNgày cấpTrạng thái
Getmoxy IV Infusion 400mg/250ml 896115070626 Moxifloxacin (dưới dạng moxifloxacin hydroclorid) 400mg/250mlDung dịch tiêm truyềnGetz Pharma (Private) Limited28/05/2026 Đến 28/05/2031
Fexet Tablets 180mg Không kê đơn 896100070526 Fexofenadin HCl 180mgViên nén bao phimGetz Pharma (Private) Limited28/05/2026 Đến 28/05/2031
Fexet Tablets 120mg Không kê đơn 896100070426 Fexofenadin HCl 120mgViên nén bao phimGetz Pharma (Private) Limited28/05/2026 Đến 28/05/2031
Empiget Tablets 25mg 896110070326 Empagliflozin 25mgViên nén bao phimGetz Pharma (Private) Limited28/05/2026 Đến 28/05/2031
Miuraget Injection 5mg/ml 896110042126 (cũ: VN-22525-20)Cholecalciferol (tương ứng 200 000 IU) 5mg/mlDung dịch tiêm bắpGetz Pharma (Private) Limited28/05/2026 Đến 28/05/2031
Tramapar 896111026426 Paracetamol 325mg, Tramadol HCl 37,5mgViên nén bao phimCông ty TNHH Một thành viên Dược phẩm PV Healthcare09/03/2026 Đến 09/03/2031
PVFLOX 500mg 896115446125 (cũ: VN-21818-19)Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mgViên nén bao phimCông ty TNHH Một thành viên dược phẩm PV Healthcare03/11/2025 Đến 03/11/2030
Fexet Tablets 120mg 896110447825 (cũ: VN-11037-10)Fexofenadin HCl 120mgViên nénGetz Pharma (Private) Limited03/11/2025 Đến 03/11/2030
Getzome Capsules 20mg 896110451525 (cũ: VN-11046-10)Omeprazole (dưới dạng vi hạt omeprazole 8,5%) 20mgViên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruộtGetz Pharma (Private) Limited03/11/2025 Đến 03/11/2028
Telart HCT Tablets 40mg + 12,5mg 896110431825 Hydrochlorothiazid 12,50mg, Telmisartan 40mg Hydrochlorothiazid 12,50mg, Telmisartan 40mgViên nénGetz Pharma (Private) Limited19/10/2025 Đến 19/10/2030
Montef 5mg Chewable tablet 896110411425 Montelukast (dưới dạng Montelukast sodium 5,2mg) 5mgViên nén nhaiCông ty TNHH Thương mại dược phẩm Đông Phương15/10/2025 Đến 15/10/2030
Alenta Tablets 70mg 896110345125 (cũ: VN-22399-19)Alendronic acid (dưới dạng alendronate natri) 70mgViên nénGetz Pharma (Private) Limited13/08/2025 Đến 13/08/2030
Getzlox IV Infusion 750mg/150ml 896115345225 (cũ: VN-22147-19)Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrate) 5mg/mlDung dịch tiêm truyềnGetz Pharma (Private) Limited13/08/2025 Đến 13/08/2030
Treatan Tablet 8mg 896110350325 (cũ: VN-20206-16)Candesartan Cilexetil 8mgViên nén không baoPharmEvo (Private) Limited13/08/2025 Đến 13/08/2030
Ventek 10mg 896110352625 (cũ: VN-19346-15)Montelukast sodium 10,40mg tương đương Montelukast 10mgViên nén bao phimThe Searle Company Limited13/08/2025 Đến 13/08/2030
Soliget Tablets 5mg 896110310625 Solifenacin succinat 5mgViên nén bao phimGetz Pharma (Private) Limited15/06/2025 Đến 15/06/2030
Getzlox Tablets 250mg 896115310525 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 250mgViên nén bao phimGetz Pharma (Private) Limited15/06/2025 Đến 15/06/2030
Daclaget Tablets 30mg 896110310425 Daclatasvir (dưới dạng Daclatasvir dihydroclorid 33mg) 30mgViên nén bao phimGetz Pharma (Private) Limited15/06/2025 Đến 15/06/2030
Celcoxx Capsules 100mg 896110310325 Celecoxib 100mgViên nang cứngGetz Pharma (Private) Limited15/06/2025 Đến 15/06/2030
Getvilol Tablets 5mg 896110028725 (cũ: VN-22400-19)Nebivolol (dưới dạng Nebivolol HCl) 5mgViên nénGetz Pharma (Private) Limited22/01/2025 Đến 22/01/2030
Telart Tablets 80mg 896110029025 (cũ: VN-22148-19)Telmisartan 80mgViên nénGetz Pharma (Private) Limited22/01/2025 Đến 22/01/2030
Atasart tablets 16mg 896110028625 (cũ: VN-22146-19)Candesartan Cilexetil 16mgViên nénGetz Pharma (Private) Limited22/01/2025 Đến 22/01/2030
Diamisu 70/30 Injection 100IU/ml 896410048825 (cũ: QLSP-1051-17)Insulin người (rDNA) (70% insulin isophane và 30% insulin hòa tan) 1000IU/10mlHỗn dịch tiêmGetz Pharma (Private) Limited22/01/2025 Đến 22/01/2028
Montiget Chewable Tablets 5mg 896110028925 (cũ: VN-21861-19)Montelukast natri (5,2mg Montelukast natri tương đương với 5mg montelukast) 5,2mg Montelukast natri (5,2mg Montelukast natri tương đương với 5mg montelukast) 5,2mgViên nhaiGetz Pharma (Private) Limited22/01/2025 Đến 22/01/2030
Lipiget Tablets 10mg 896110044425 (cũ: VN-11047-10)Atorvastatin 10mgViên nén bao phimGetz Pharma (Private) Limited22/01/2025 Đến 22/01/2028
Locoxib 896110018525 (cũ: VN-18688-15)Celecoxib 200mgViên nang cứngCông ty Cổ Phần DSL Global22/01/2025 Đến 22/01/2030
Celcoxx Capsules 100mg 896110044225 (cũ: VN-11877-11)Celecoxib 100mgViên nang cứngGetz Pharma (Private) Limited22/01/2025 Đến 22/01/2028
Getzome Capsules 40mg 896110028825 (cũ: VN-16486-13)Omeprazol (dưới dạng omeprazole pellets 12,5%) 40mg Omeprazol (dưới dạng omeprazole pellets 12,5%) 40mgViên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruộtGetz Pharma (Private) Limited22/01/2025 Đến 22/01/2030
Claritek Tablets 250mg 896110044325 (cũ: VN-15443-12)Clarithromycin 250mgViên nén bao phimGetz Pharma (Private) Limited22/01/2025 Đến 22/01/2028
Levepra Tablets 750mg 896110005425 Levetiracetam 750mgViên nén bao phimGetz Pharma (Private) Limited01/01/2025 Đến 01/01/2030
Fexoric Tablets 80mg 896110005325 Febuxostat 80mgViên nén bao phimGetz Pharma (Private) Limited01/01/2025 Đến 01/01/2030
Morcet 10mg 896110196500 Escitalopram (dưới dạng Escitalopram Oxalat) 10mgViên nén bao phimThe Searle Company Limited06/12/2024 Đến 06/12/2029
Levoxin 750mg 896115196400 Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrat) 750mgViên nén bao phimThe Searle Company Limited06/12/2024 Đến 06/12/2029
Fexoric Tablets 40mg 896110191400 Febuxostat 40mgViên nén bao phimGetz Pharma (Private) Limited06/12/2024 Đến 06/12/2029
Eltoget Tablets 50mg 896110191300 Itoprid HCl 50mgViên nén bao phimGetz Pharma (Private) Limited06/12/2024 Đến 06/12/2029
Azoget Suspension 200mg/5ml 896110191200 Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrate) 200mg/5mlThuốc bột pha hỗn dịch uốngGetz Pharma (Private) Limited06/12/2024 Đến 06/12/2029
Mebever MR 200mg Capsules Không kê đơn 896100173200 (cũ: VN-10704-10)Mebeverin HCl (dưới dạng vi hạt phóng thích kéo dài) 200mgViên nang phóng thích kéo dàiGetz Pharma (Private) Limited06/12/2024 Đến 06/12/2027
Diamisu R Regular Injection 100IU/ml 896410176600 (cũ: QLSP-941-16)Insulin người (Insulin hòa tan, nguồn gốc tái tổ hợp) 100IU/mlDung dịch tiêm vô khuẩnGetz Pharma (Private) Limited06/12/2024 Đến 06/12/2027
Getsitalip Tablets 50mg 896110172000 (cũ: VN-16764-13)Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate) 50mgViên nén bao phimGetz Pharma (Private) Limited06/12/2024 Đến 06/12/2029
Levoxin 250mg 896115979824 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 250mgViên nén bao phimThe Searle Company Limited14/10/2024 Đến 14/10/2029
Getzlox Tablets 750mg 896115995324 (cũ: VN-21990-19)Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 750mgViên nén bao phimGetz Pharma (Private) Limited14/10/2024 Đến 14/10/2029
Getvilol Tablets 2.5mg 896110995124 (cũ: VN-21989-19)Nebivolol (dưới dạng Nebivolol HCl 2,725mg) 2,5mgViên nénGetz Pharma (Private) Limited14/10/2024 Đến 14/10/2029
Montiget Tablets 10mg 896110995624 (cũ: VN-21862-19)Montelukast (dưới dạng Montelukast natri 10,4mg) 10mgViên nén bao phimGetz Pharma (Private) Limited14/10/2024 Đến 14/10/2029
Montiget Chewable Tablets 4mg 896110995524 (cũ: VN-21860-19)Montelukast (dưới dạng Montelukast natri 4,16mg) 4mgViên nhaiGetz Pharma (Private) Limited14/10/2024 Đến 14/10/2029
Mebaloget Tablets 500mcg 896110995424 (cũ: VN-21859-19)Mecobalamin 500mcgViên nén bao phimGetz Pharma (Private) Limited14/10/2024 Đến 14/10/2029
Getzlox Tablets 500mg 896115995224 (cũ: VN-21858-19)Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mgViên nén bao phimGetz Pharma (Private) Limited14/10/2024 Đến 14/10/2029
Atasart Tablets 8mg 896110994924 (cũ: VN-21857-19)Candesartan cilexetil 8mgViên nénGetz Pharma (Private) Limited14/10/2024 Đến 14/10/2029
Telart Tablets 20mg 896110006900 (cũ: VN-10257-10)Telmisartan 20mgViên nénGetz Pharma (Private) Limited14/10/2024 Đến 14/10/2027
Telart Tablets 40mg 896110007000 (cũ: VN-10258-10)Telmisartan 40mgViên nénGetz Pharma (Private) Limited14/10/2024 Đến 14/10/2027
Gabica Capsules 100mg 896110995024 (cũ: VN-19957-16)Pregabalin 100mgViên nang cứngGetz Pharma (Private) Limited14/10/2024 Đến 14/10/2029
Getzglim Tablets 3mg 896110006600 (cũ: VN-11042-10)Glimepirid 3mgViên nénGetz Pharma (Private) Limited14/10/2024 Đến 14/10/2027
Riveloget tablets 20mg 896110773824 Rivaroxaban 20mg Rivaroxaban 20mgViên nén bao phimGetz Pharma (Private) Limited11/08/2024 Đến 11/08/2029
Riveloget tablets 15mg 896110773724 Rivaroxaban 15mg Rivaroxaban 15mgViên nén bao phimGetz Pharma (Private) Limited11/08/2024 Đến 11/08/2029
Riveloget tablets 10mg 896110773624 Rivaroxaban 10mg Rivaroxaban 10mgViên nén bao phimGetz Pharma (Private) Limited11/08/2024 Đến 11/08/2029
Levoxin 500mg 896115777824 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mgViên nén bao phimThe Searle Company Limited11/08/2024 Đến 11/08/2029
Gabica Capsule 300mg 896110787824 (cũ: VN-20512-17)Pregabalin 300mg Pregabalin 300mgViên nang cứngGetz Pharma (Private) Limited11/08/2024 Đến 11/08/2029
Getzglim Tablets 2mg 896110795824 (cũ: VN-11041-10)Glimepirid 2mg Glimepirid 2mgViên nénGetz Pharma (Private) Limited11/08/2024 Đến 11/08/2027
Lipiget Tablets 20mg 896110795924 (cũ: VN-11048-10)Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 20mg Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 20mgViên nén bao phimGetz Pharma (Private) Limited11/08/2024 Đến 11/08/2027
Promto Tablets 10mg 896110787724 (cũ: VN-17716-14)Natri rabeprazol 10mg Natri rabeprazol 10mgViên nén bao phim tan trong ruộtGetz Pharma (Private) Limited11/08/2024 Đến 11/08/2029
Mirgy capsules 100mg 896110787624 (cũ: VN-17440-13)Gabapentin 100mg Gabapentin 100mgViên nang cứngGetz Pharma (Private) Limited11/08/2024 Đến 11/08/2029
Spiromide 40 896110796824 (cũ: VN-16905-13)Furosemide 40mg; Spironolactone 50mg Furosemide 40mg; Spironolactone 50mgViên nén bao phimThe Searle Company Limited11/08/2024 Đến 11/08/2027
Getsitalip Tablets 100mg 896110787524 (cũ: VN-16763-13)Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat) 100mg Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat) 100mgViên nén bao phimGetz Pharma (Private) Limited11/08/2024 Đến 11/08/2029
Empiget tablets 10mg 896110125724 Empagliflozin 10mg Empagliflozin 10mgViên nén bao phimGetz Pharma (Private) Limited28/02/2024 Đến 27/02/2029
Richstatin Tablets 20mg 896110133724 (cũ: VN-16767-13)Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mg Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mgViên nén bao phimGetz Pharma (Private) Limited28/02/2024 Đến 27/02/2029
Richstatin Tablets 10mg 896110133624 (cũ: VN-16766-13)Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calci) 10mg Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calci) 10mgViên nén bao phimGetz Pharma (Private) Limited28/02/2024 Đến 27/02/2029
Atasart-H Tablets 16mg+12.5mg 896110133524 (cũ: VN-16760-13)Candesartan cilexetil 16mg, Hydrochlorothiazid 12,5mg Candesartan cilexetil 16mg, Hydrochlorothiazid 12,5mgViên nénGetz Pharma (Private) Limited28/02/2024 Đến 27/02/2029
Getmoxy Tablets 400mg 896115013324 (cũ: VN-19959-16)Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin HCl 437,9mg) 400mg Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin HCl 437,9mg) 400mgViên nén bao phimGetz Pharma (Private) Limited02/01/2024 Đến 02/01/2029
Promto Tablets 20mg 896110013724 (cũ: VN-17959-14)Rabeprazol natri 20mg Rabeprazol natri 20mgViên nén bao phim tan trong ruộtGetz Pharma (Private) Limited02/01/2024 Đến 02/01/2029
Mirgy capsules 400mg 896110013524 (cũ: VN-17442-13)Gabapentin 400mg Gabapentin 400mgViên nang cứngGetz Pharma (Private) Limited02/01/2024 Đến 02/01/2029
Mirgy capsules 300mg 896110013424 (cũ: VN-17441-13)Gabapentin 300mg Gabapentin 300mgViên nang cứngGetz Pharma (Private) Limited02/01/2024 Đến 02/01/2029
Montiget Pediatric Granules 4mg 896110013624 (cũ: VN-16765-13)Montelukast (dưới dạng montelukast natri) 4mg Montelukast (dưới dạng montelukast natri) 4mgThuốc cốm dùng cho trẻ emGetz Pharma (Private) Limited02/01/2024 Đến 02/01/2029
Daclaget Tablets 60mg 896110440523 Daclatasvir (dưới dạng Daclatasvir dihydroclorid 66mg) 60mgViên nén bao phimGetz Pharma (Private) Limited26/10/2023 Đến 26/10/2026
Gabica Capsules 75mg 896110408323 (cũ: VN-19958-16)Pregabalin 75mgViên nang cứngGetz Pharma (Private) Limited18/10/2023 Đến 18/10/2028
Fenogetz Capsules 200mg 896110408223 (cũ: VN-17958-14)Fenofibrat 200mgViên nang cứngGetz Pharma (Private) Limited18/10/2023 Đến 18/10/2028
Salboget Pressurised Inhalation 100mcg 896115206723 Salbutamol Mỗi liều hít chứa Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulphat) 100mcgThuốc hít phân liềuGetz Pharma (Private) Limited22/08/2023 Đến 22/08/2028
Sita-Met tablets 50/500 893110134323 Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 50mg; Metformin HCl 500mg Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 50mg; Metformin HCl 500mgViên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược phẩm Am Vi31/05/2023 Đến 31/05/2028
Ventek 5mg 896110082423 (cũ: VN-18454-14)Montelukast (dưới dạng Montelulast natri) 5mgViên nén nhaiThe Searle Company Limited02/04/2023 Đến 02/04/2028
RICHSTATIN TABLETS 5mg VN-17040-13 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 5mg Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 5mgViên nén bao phimGetz Pharma (Private) Limited22/09/2022 Đến 22/09/2027
Co-Trupril Tablets 20mg + 12.5mg VN-16761-13 Lisinopril 20mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg Lisinopril 20mg; Hydrochlorothiazide 12,5mgViên nénGetz Pharma (Private) Limited22/09/2022 Đến 22/09/2027
GETINO-B TABLETS 300mg VN-16762-13 Tenofovir Disoproxil Fumarate 300 mgViên nén bao phimGETZ PHARMA (PRIVATE) LIMITED10/05/2022 Đến 10/05/2027
Traloget Injection 100mg/2ml VN-22703-21 Tramadol hydrochlorid 100 mg/2ml 100 mg/2mlDung dịch tiêmGetz Pharma (Pvt) Ltd.21/01/2021Không ghi
Azoget tablets 500mg VN-22702-21 Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500mg 500mgViên nén bao phimGetz Pharma (Pvt) Ltd.21/01/2021Không ghi
Traloget Plus Tablets 37.5mg + 325mg VN-22646-20 Tramadol HCl 37,5mg; Paracetamol 325mg 37,5mg, 325mgViên nén bao phimGetz Pharma (Pvt) Ltd.30/12/2020Không ghi
Getzglim Tablets 4mg VN-22645-20 Glimepiride 4mg 4mgViên nénGetz Pharma (Pvt) Ltd.30/12/2020Không ghi
Prolaxi Eye Drops VN-22589-20 Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochlorid) 0,3% w/v 0,3% w/vDung dịch nhỏ mắtAtco Laboratories Limited30/12/2020Không ghi
Montemax 5mg VN-22588-20 Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5mg 5mgViên nén nhaiAtco Laboratories Limited30/12/2020Không ghi
Clobetsonate Ointment VN-22587-20 Clobetasol propionate 0,05% w/w 0,05% w/wThuốc mỡAtco Laboratories Limited30/12/2020Không ghi
Hemifere VN-22540-20 Phức hợp sắt (III) hydroxide polymaltose (tương đương Sắt nguyên tố 100mg) 400 mg; Acid Folic 350 mcg 400 mg, 350 mcgViên nén nhaiThe Schazoo Pharmaceutical Laboratories (Pvt.) Ltd.25/06/2020Không ghi
Vilget Tablets 50mg VN-22402-19 Vildagliptin 50mg 50mgViên nénGetz Pharma (Pvt) Ltd.22/10/2019Không ghi
Telsarta-D 40/12.5mg Tablet VN-22461-19 Telmisartan 40mg; Hydrochlorothiazid 12,5mg 40mg, 12,5mgViên nén hai lớpPharmEvo Private Limited22/10/2019Không ghi
Ribazole Capsules 400mg VN-22401-19 Ribavirin 400mg 400mgViên nang cứngGetz Pharma (Pvt) Ltd.22/10/2019Không ghi
Glandin-E2 Vaginal Tablet VN-22332-19 Dinoprostone 3mg 3mgViên nén đặt âm đạoCông ty TNHH Alexia22/10/2019Không ghi
Alenta Tablets 10mg VN-22260-19 Alendronic acid (dưới dạng Alendronat natri) 10mg 10mgViên nénGetz Pharma (Pvt) Ltd.22/10/2019Không ghi
Fortraget Inhaler 200mcg+6mcg VN-22022-19 Mỗi liều hít chứa Budesonide 200mcg; Formoterol fumarat dihydrat 6mcg 200mcg, 6mcgThuốc phun mù hệ hỗn dịch để hít qua đường miệngGetz Pharma (Pvt) Ltd.23/07/2019Không ghi
Evodoxim VN-22029-19 Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 40ml/5ml 40ml/5mlBột pha hỗn dịch uốngPharmEvo Private Limited23/07/2019Không ghi
Diulactone 25mg VN-22202-19 Spironolactone 25 mg 25 mgViên nénThe Searle Company Limited23/07/2019Không ghi
Cefporup 40mg/5ml DS VN-22098-19 Mỗi 5ml hỗn dịch chứa Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 40mg 40mgBột pha hỗn dịch uốngCông Ty TNHH Dược Phẩm Ngọc An23/07/2019Không ghi
Telmox VN-21763-19 Mỗi 5ml chứa Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil) 40mg 40mgBột pha hỗn dịch uốngCông ty TNHH Dược phẩm DO HA19/03/2019Không ghi
Suzone Injection VN-21760-19 Mỗi lọ bột chứa: Cefoperazon ( dưới dạng Cefoperazon natri) 1000mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 1000mg 1000mg, 1000mgBột pha tiêmCông ty TNHH Dược phẩm Á Mỹ19/03/2019Không ghi
Ribazole Capsules 200mg VN3-142-19 Ribavirin 200mg 200mgViên nang cứngGetz Pharma (Pvt) Ltd.19/03/2019Không ghi
Esmepra VN-21786-19 Esomeprazol (dưới dạng pellets bao tan trong ruột chứa esomeprazol magnesi dihydrat) 40mg 40mgViên nang cứngCông ty TNHH dược phẩm thiết bị y tế Âu Việt19/03/2019Không ghi
Atcobeta-S VN-21670-19 Mỗi 1g thuốc mỡ chứa: Betamethason (dưới dạng betamethason dipropionat) 0,5mg; Acid salicylic 30mg 0,5mg, 30mgThuốc mỡAtco Laboratories Ltd.19/03/2019Không ghi
Zincviet VN-21581-18 Kẽm (dưới dạng Kẽm sulfat monohydrat) 120mg 120mgCốm pha hỗn dịchAtco Laboratories Ltd.28/10/2018Không ghi
Fynkhepar Tablet. VN-21532-18 Silymarin (dưới dạng dịch chiết Silymarin 255,15mg) 200mgViên nén bao phimCông ty TNHH dược phẩm Tú Uyên28/10/2018Không ghi
Fynkenac VN-21219-18 Diclofenac natri 75mg/3ml 75mg/3mlDung dịch tiêmCông ty TNHH Dược phẩm Á Mỹ03/07/2018Không ghi
PV-Koff Syrup VN-21150-18 Mỗi 5ml chứa: Diphenhydramin hydroclorid 13,5mg; Ammoni clorid 131,5mg 13,5mg, 131,5mgSirôCông ty TNHH Dược phẩm Thiết bị y tế Âu Việt18/06/2018Không ghi
Fexguard- 180 VN-21149-18 Fexofenadin hydrochlorid 180mg 180mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm Thiết bị y tế Âu Việt18/06/2018Không ghi
Diamisu N Injection QLSP-1091-18 Human insulin 100 IU/ml 100IU/mlHỗn dịch tiêmGetz Pharma (Pvt.) Ltd.12/04/2018Không ghi
Tittit VN-20957-18 Mỗi 5ml chứa: Calci lactat gluconat 40mg; Vitamin A 1200IU; Vitamin D3 100IU; Vitamin B1 1mg; Vitamin B2 (dạng muối natri phosphat) 1mg; Vitamin B6 0,5mg; Nicotinamid 5mg; Dexpanthenol 2mg; Vitamin C 50mg; Vitamin E (dạng muối acetat) 1mg 40mg, 1200IU, 100IU, 1mg, 1mg, 0,5mg, 5mg, 2mg, 50SirôCông ty TNHH Dược phẩm DOHA26/03/2018Không ghi
Ocumox VN-21109-18 Moxifloxacin 5mg/ml 5mg/mlThuốc mỡ tra mắtRemington Pharmaceutical Industries (Pvt.) Ltd26/03/2018Không ghi
Ocumox VN-21108-18 Moxifloxacin 5mg/g 5mg/gThuốc mỡ tra mắtRemington Pharmaceutical Industries (Pvt.) Ltd26/03/2018Không ghi
Lungair 5mg VN-20825-17 Montelukast (dưới dạng montelukast natri) 5mg 5mgViên nhaiNabiqasim Industries (Private) Limited18/09/2017Không ghi
Hitop 100mg Tablets VN-20773-17 Topiramate 100mg 100mgViên nén bao phimHilton Pharma (Pvt) Ltd18/09/2017Không ghi
Fotax 2g VN-20738-17 Cefotaxim (dưới dạng cefotaxim natri) 2g 2gBột pha tiêmCông ty TNHH TM DP Đông Phương18/09/2017Không ghi
Deslet VN-20712-17 Desloratadine 30mg/60ml 30mg/60mlSi rôCông ty TNHH Dược phẩm Thiết bị y tế Âu Việt18/09/2017Không ghi
Ceplo 2g VN-20737-17 Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 2g 2gBột pha tiêmCông ty TNHH TM DP Đông Phương18/09/2017Không ghi
Lungair 10mg VN-20578-17 Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 10mg 10mgViên nén bao phimNabiqasim Industries (Private) Limited07/06/2017Không ghi
Drate 70mg VN-20618-17 Acid Alendronic (dưới dạng Alendronat natri) 70mg 70mgViên nén bao phimS.J&G Fazul Ellahie (Pvt.) Ltd.07/06/2017Không ghi
Fortipred VN-20344-17 Methyl prednisolon 10mg/ml 10mg/mlHỗn dịch nhỏ mắtRemington Pharmaceutical Industries (Pvt.) Ltd19/02/2017Không ghi
Corbis Tablet 5mg VN-20269-17 Bisoprolol fumarat 5mg 5mgViên nén bao phimCông ty TNHH TM DP Đông Phương19/02/2017Không ghi
Angiotan-H-Tablets VN-20161-16 Valsartan 160mg; Hydrochlorothiazide 25mg 160mg, 25mgViên nén bao phimEfroze Chemical Industries (Pvt) Ltd.02/11/2016Không ghi
Cefcin 2g VN-19915-16 Ceftriaxon (dưới dạng ceftriaxon natri) 2gBột pha tiêmCông ty TNHH TM DP Đông Phương04/09/2016Không ghi
Avitop 10 VN-19913-16 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mgViên nén bao phimCông ty TNHH Thương mại Thanh Danh04/09/2016Không ghi
Ambac Injection 1.5g VN-19798-16 Ampicilin (dưới dạng ampicilin natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 0,5gBột pha tiêmBosch Pharmaceutical (PVT) Ltd.04/09/2016Không ghi
Zentobastin 10mg Tablet VN-19618-16 Ebastine 10 mgViên nén bao phimCông ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Trung ương I22/03/2016Không ghi
Ovaba 400mg VN-19621-16 Gabapentin 400mgViên nang cứngCông ty TNHH Thương mại Thanh Danh22/03/2016Không ghi
Ceplo Injection 1gm IM/IV VN-19715-16 Ceftazidime pentahydrate tương đương Ceftazidime 1 gBột pha tiêmMyung Moon Pharmaceutical, Ltd.22/03/2016Không ghi
Avitop 40 VN-19620-16 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 40mgViên nén bao phimCông ty TNHH Thương mại Thanh Danh22/03/2016Không ghi
Avitop 20 VN-19619-16 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mgViên nén bao phimCông ty TNHH Thương mại Thanh Danh22/03/2016Không ghi
Oculat VN-19524-15 Latanoprost 50mcg/mlDung dịch nhỏ mắtRemington Pharmaceutical (Pvt.) Ltd.16/12/2015Không ghi
Livx VN-19484-15 cephradin 500mgViên nang cứngIndus Pharma (Pvt) Ltd.16/12/2015Không ghi
Ferosoft-S VN-19476-15 Sắt nguyên tố (dưới dạng phức hợp sucrose hydroxid sắt) 100mg/5mlDung dịch tiêmHilton Pharma (Pvt) Ltd16/12/2015Không ghi
Tazimin Injection 1gm VN-19119-15 Ceftazidime (dưới dạng Ceftazidime pentahydrat) 1gBột pha tiêmCông ty TNHH thương mại dược phẩm Đông Phương05/10/2015Không ghi
Maxocef 1gm injection VN-19117-15 Cefoperazone ( dưới dạng Cefoperazone natri) 500mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 500mgBột pha tiêmCông ty TNHH thương mại dược phẩm Đông Phương05/10/2015Không ghi
Co-Olesta 20mg VN-19344-15 Olmesartan medoxomil 20mg; Hydrochlorothiazide 12,5mgViên nén bao phimSearle Pakistan Limited05/10/2015Không ghi
Anatin 300mg Capsules VN-19118-15 Gabapentin 300mgViên nang cứngCông ty TNHH thương mại dược phẩm Đông Phương05/10/2015Không ghi
Sectum VN-18756-15 Valsartan 80mgViên nén bao phimEfroze Chemical Industries (Pvt) Ltd.08/02/2015Không ghi
Ogrel Plus VN-18535-14 Clopidogrel 75ml; Aspirin 75mgViên nén bao phimGeofman Pharmaceuticals07/12/2014Không ghi
Incobal Inj. 1ml VN-18546-14 Mecobalamin 500 mcgdung dịch tiêmIndus Pharma (Pvt) Ltd.07/12/2014Không ghi
Ovaba capsules 300mg VN-18278-14 Gabapentin 300mgViên nang cứngCông ty TNHH Thương mại Thanh Danh18/09/2014Không ghi
Ovaba capsules 100mg VN-18277-14 Gabapentin 100mgViên nang cứngCông ty TNHH Thương mại Thanh Danh18/09/2014Không ghi
Loprin 75 mg Tablets VN-18324-14 Aspirin 75mgViên nén bao tan trong ruộtHighnoon Laboratories Ltd.18/09/2014Không ghi
Fotax 1g VN-18393-14 Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1gBột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạchMyung Moon Pharmaceutical, Ltd.18/09/2014Không ghi
Cefcin 1g VN-18392-14 Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone natri) 1gBột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạchMyung Moon Pharmaceutical, Ltd.18/09/2014Không ghi
Artecxin Forte Dispersible Tablet VN-18323-14 Artemether 40mg; Lumefantrine 240mgViên nén phân tánHighnoon Laboratories Ltd.18/09/2014Không ghi
Maxef Injection 1g VN-17957-14 Cefepime (dưới dạng Cefepime hydrochloride) 1gBột pha tiêmGeofman Pharmaceuticals11/06/2014Không ghi
Thuốc mỡ tra mắt Ofly VN-17575-13 Ofloxacin 3mgThuốc mỡ tra mắtRemington Pharmaceutical Industries (Pvt.) Ltd26/12/2013Không ghi
Soliget Tablets 5mg VN2-201-13 Solifenacin succinate 5mgViên nén bao phimGetz Pharma (Pvt) Ltd.26/12/2013Không ghi
Sebizole VN-17357-13 Trimethoprim 40mg/5ml; Sulfamethoxazol 200mg/5mlHỗn dịch uốngCông ty TNHH Dược phẩm DO HA26/12/2013Không ghi
Levite Infusion 500mg VN-17343-13 Levofloxacin 500mgDung dịch truyềnCông ty TNHH DP Tường Nghi26/12/2013Không ghi
Uznar 200 VN-17009-13 Celecoxib 200mgViên nang cứngCông ty TNHH Dược phẩm DO HA30/09/2013Không ghi
Getcoran Tablets 20mg VN-17039-13 Nicorandil 20mgViên nénGetz Pharma (Pvt) Ltd.30/09/2013Không ghi
Getcoran Tablets 10mg VN-17038-13 Nicorandil 10mgViên nénGetz Pharma (Pvt) Ltd.30/09/2013Không ghi
Fentonil Vaginal Cream VN-17092-13 Fenticonazol Nitrate 2g/100gKem bôi âm đạoM/s. Pacific Pharmaceuticals Ltd.30/09/2013Không ghi
Ebta VN-17008-13 Sắt nguyên tố (dưới dạng phức hợp Sắt (III) hydroxid polymaltose) 50mg/5mlSi rôCông ty TNHH Dược phẩm DO HA30/09/2013Không ghi
Zentofen VN-16718-13 Flurbiprofen 100mgViên nén bao phimCông ty TNHH một thành viên Dược phẩm Trung ương 104/07/2013Không ghi
Watpa VN-16684-13 Methyldopa 250mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm DO HA04/07/2013Không ghi
Uznar 100 VN-16683-13 Celecoxib 100mgViên nang cứngCông ty TNHH Dược phẩm DO HA04/07/2013Không ghi
Liapom VN-16679-13 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 10mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm DO HA04/07/2013Không ghi
Letristan 500 VN-16678-13 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 500mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm DO HA04/07/2013Không ghi
Letristan 250 VN-16677-13 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 250mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm DO HA04/07/2013Không ghi
Fedmen VN-16673-13 Fexofenadine hydrochloride 180mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm DO HA04/07/2013Không ghi
Efulep VN-16671-13 Pefloxacin (dưới dạng Pefloxacin mesylate dihydrate) 400mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm DO HA04/07/2013Không ghi
Monis 20mg VN-16216-13 Isosorbide-5-mononitrate 20mgViên nénCông ty TNHH Dược phẩm Lam sơn17/01/2013Không ghi
Hivir tablets 100mg VN-16285-13 Lamivudine 100mg 100mgViên nén bao phimHighnoon Laboratories Ltd.17/01/2013Không ghi
Getzome insta sachet VN2-33-13 Omeprazole 40mg; Sodium Bicarbonate 1680mg 40mg/1680mgBột pha hỗn dịch uốngGetz Pharma (Pvt) Ltd.17/01/2013Không ghi
Getzome insta sachet VN2-32-13 Omeprazole 20mg; Sodium Bicarbonate 1680mg 40mg/1680mgBột pha hỗn dịch uốngGetz Pharma (Pvt) Ltd.17/01/2013Không ghi
Telart HCT 80mg+12,5mg VN-15904-12 Telmisartan; Hydrochlorothiazid 80mg Telmisartan; 12,5mg HydrochlorothiazidViên nénGetz Pharma (Pvt) Ltd.09/10/2012Không ghi
Soliget Tablets 5mg VN1-749-12 Solifenacin succinate 5mgViên nén bao phimGetz Pharma (Pvt) Ltd.09/10/2012Không ghi
Sirozine VN-15854-12 Kẽm gluconate 10mg kẽm/5mlSiro uốngCông ty TNHH một thành viên Dược phẩm Trung ương 109/10/2012Không ghi
Defnac VN-16048-12 Diclofenac Sodium 75mg/3mlDung dịch tiêmSearle Pakistan Limited09/10/2012Không ghi
Geopraz 40 VN-15442-12 Esomeprazole magnesium dihydrate 40mg EsomeprazoleViên bao tan trong ruộtGeofman Pharmaceuticals21/06/2012Không ghi
Viên nang Benifime 400mg VN-15390-12 Cefixime trihydrate 400mg CefiximeViên nang cứngCông ty TNHH TM DP Đông Phương21/06/2012Không ghi
Ryxon-Brookes VN-15345-12 Ceftriaxone Sodium 500mg CeftriaxoneBột pha tiêmCông ty TNHH Dược phẩm An Phúc Khang21/06/2012Không ghi
Ryxon-Brookes VN-15344-12 Ceftriaxone Sodium 1g CeftriaxoneBột pha tiêmCông ty TNHH Dược phẩm An Phúc Khang21/06/2012Không ghi
Ritozol 20mg Capsules VN-15352-12 Esomeprazole magnesium dihydrate 20mg EsomeprazoleViên nang cứng (chứa dạng hạt cải bao tan trong ruột)Công ty TNHH Dược phẩm Huy Cường21/06/2012Không ghi
Quinoxo Brookes VN-15343-12 Ofloxacin Hydrochloride Ofloxacin 200mg/100mlDung dịch tiêm truyềnCông ty TNHH Dược phẩm An Phúc Khang21/06/2012Không ghi
Osarox-100 VN-15294-12 Cefpodoxim proxetil 100mg CefpodoximeViên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Osaka21/06/2012Không ghi
Lacepril tablet 10mg VN-15342-12 Lisinopril dihydrate 10mg Lisinopril (khan)Viên nén không baoCông ty TNHH Dược phẩm An Phúc Khang21/06/2012Không ghi
Lacepril 5 VN-15341-12 Lisinopril dihydrate 5mg Lisinopril (khan)Viên nén không baoCông ty TNHH Dược phẩm An Phúc Khang21/06/2012Không ghi
Incobal tab. VN-15216-12 Mecobalamin 500mcgViên bao đườngAum Impex (Pvt) Ltd.21/06/2012Không ghi
Glora tablet 10mg VN-15446-12 Loratadine 10mgViên nénGetz Pharma (Pvt) Ltd.21/06/2012Không ghi
Getzzid-MR 30mg VN-15445-12 Gliclazide 30mgViên nénGetz Pharma (Pvt) Ltd.21/06/2012Không ghi
Getzacin 200mg VN-15444-12 Ofloxacin 200mgViên nénGetz Pharma (Pvt) Ltd.21/06/2012Không ghi
Geopraz 20 VN-15441-12 Esomeprazole magnesium dihydrate 20mg EsomeprazoleViên bao tan trong ruộtGeofman Pharmaceuticals21/06/2012Không ghi
Corytony tablets 50mg VN-15340-12 Kali Losartan 50mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm An Phúc Khang21/06/2012Không ghi
Risoten 35mg tablet VN-14907-12 Risedronate sodium 35mgviên nén bao phimAtco Laboratories Ltd.21/03/2012Không ghi
Pluc Plus Sachet VN-14909-12 Calcium lactate gluconate, Calcium glycero phosphate, Calcium carbonate, Calcium pantothenate, Acid ascorbic ... .Bột sủi bọtAum Impex (Pvt) Ltd.21/03/2012Không ghi
Doliget Tablets 0.5mcg VN-15054-12 Alfacalcidol 0,5mcgViên nénGetz Pharma (Pvt) Ltd.21/03/2012Không ghi
Benifime Suspension VN-15034-12 Cefixime trihydrate Cefixime 100mg/5mlBột để pha hỗn dịch uốngCông ty TNHH TM DP Đông Phương21/03/2012Không ghi
Ribazole VN-14679-12 Ribavirin 400mg/viênViên nang cứngGetz Pharma (Pvt) Ltd.11/01/2012Không ghi
Getvilol Tablets 5mg VN-14677-12 Nebivolol 5mgViên nénGetz Pharma (Pvt) Ltd.11/01/2012Không ghi
Getvilol Tablets 2.5mg VN-14676-12 Nebivolol 2,5mgViên nénGetz Pharma (Pvt) Ltd.11/01/2012Không ghi
Fenfort VN-14583-12 Phức hợp sắt (III) hydroxide polymaltose, acid folic 100mg sắt nguyên tố, 350mcg acid folicViên nén nhaiCông ty TNHH Dược phẩm DO HA11/01/2012Không ghi
Bactamox Plus Injection 1.5g VN-14675-12 Amoxicillin sodium, sulbactam sodium 1g amoxicillin; 0,5g sulbactamThuốc bột pha tiêmGeofman Pharmaceuticals11/01/2012Không ghi
Asectores 200mg VN-14534-12 Valsartan 80mg; 200mgViên nang cứngCông ty Cổ phần Dược phẩm Trang Minh11/01/2012Không ghi
Levopraid 50 Tablets VN-14730-12 Levosulpiride 50mgViên nén không baoM/s. Pacific Pharmaceuticals Ltd.11/01/2012Không ghi
Mebaloget Injection 500mcg/ml VN-14678-12 Mecobalamin 500mcg/mlDung dịch tiêmGetz Pharma (Pvt) Ltd.11/01/2012Không ghi
Optoflox Plus VN-14807-12 Ofloxacin; HydroxyPropylMethylCellulose Ofloxacin 0.3%; HydroxyPropylMethylCellulose 0.12%Dung dịch nhỏ mắtSante (Pvt) Limited11/01/2012Không ghi
Teefatel VN-14573-12 Cefdinir 100mgViên nangCông ty TNHH Dược phẩm DO HA11/01/2012Không ghi

Thuốc nước ngoài lưu hành tại Việt Nam

Thuốc sản xuất ở nước ngoài muốn lưu hành tại Việt Nam phải được cấp số đăng ký, cơ sở sản xuất phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất, và cơ sở đứng tên đăng ký phải đáp ứng điều kiện theo quy định.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 12/2025/TT-BYT
12/2025/TT-BYT
Quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc; THAY THẾ Thông tư 08/2022/TT-BYT.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc sản xuất tại Pakistan đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 447 số đăng ký thuốc sản xuất tại Pakistan. Trong đó 377 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 65 đã được đánh dấu hết hạn và 5 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Pakistan?
Dữ liệu ghi nhận 63 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Pakistan. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.
Thuốc sản xuất tại Pakistan có phải thuốc kê đơn không?
Có 3 trong tổng số 447 số đăng ký được xếp vào nhóm thuốc không kê đơn theo danh mục của Bộ Y tế. Số còn lại không nằm trong danh mục này. Thuốc thuộc danh mục không kê đơn vẫn phải dùng đúng theo hướng dẫn, không phải dùng tuỳ ý.

Nước sản xuất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Nước sản xuấtSố bản ghi
Bangladesh451
Tây Ban Nha460
Ý461
Đài Loan361
Trung Quốc560
Hy lạp331
Pháp571
Thái Lan301
Hoa Kỳ301
Thổ Nhĩ Kỳ284
Malaysia254
Cyprus243

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.