Thuốc sản xuất tại Bangladesh lưu hành ở Việt Nam

Có 451 số đăng ký thuốc do cơ sở tại Bangladesh sản xuất đang có trong dữ liệu đăng ký lưu hành tại Việt Nam.

Trong số đó, 398 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 49 đã được đánh dấu hết hạn, 5 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

221 trong số đó (49%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 23 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

451
Số đăng ký thuốc
398
Chưa đánh dấu hết hạn
5
Đã rút số đăng ký
23
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202630
202547
202437
202350
202215
20218
20207
201912
20186
20176
201610
201519

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 451 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếCơ sở đăng kýNgày cấpTrạng thái
Atorcal tablet 20 mg 894110137226 (cũ: VN-18880-15)Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 20mgViên nén bao phimCông ty TNHH Thương mại Dược phẩm Đông Phương09/07/2026 Đến 09/07/2031
Voricom 200 Không kê đơn 894100076226 Voriconazole 200mgViên nén bao phimOmnicals Pharma Private Limited28/05/2026 Đến 28/05/2031
Eurolivo 500 894115070226 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate 512,44mg) 500mgViên nén bao phimEuro Healthcare Pte. Ltd.28/05/2026 Đến 28/05/2031
Solimax 40 Capsule 894110064326 Esomeprazol (dưới dạng pellet bao tan trong ruột chứa esomeprazol magnesi trihydrat) 40mgViên nang cứngCông ty TNHH Một thành viên Dược phẩm PV Healthcare28/05/2026 Đến 28/05/2031
Pilestop Tablet Không kê đơn 894100064226 Diosmin 450mg, Hesperidin 50mgViên nén bao phimCông ty TNHH Một thành viên Dược phẩm PV Healthcare28/05/2026 Đến 28/05/2031
Losanil 100 Tablet 894110064126 Losartan kali 100mgViên nén bao phimCông ty TNHH Một thành viên Dược phẩm PV Healthcare28/05/2026 Đến 28/05/2031
Neocilor Syrup Không kê đơn 894100063726 Desloratadine 0,025 gamSi rôCông ty TNHH Một thành viên Dược phẩm PV Healthcare28/05/2026 Đến 28/05/2031
Incepdazol 250 tablet 894115063626 Metronidazol 250mgViên nén bao phimCông ty TNHH Một thành viên Dược phẩm PV Healthcare28/05/2026 Đến 28/05/2031
Biltin Tablet 894110063526 Bilastine 20mgViên nénCông ty TNHH Một thành viên Dược phẩm PV Healthcare28/05/2026 Đến 28/05/2031
Dumax 60 894110062326 Dapoxetine hydrochloride (tương đương với Dapoxetine 60mg) 67,172mgViên nén bao phimCông ty TNHH Medfatop28/05/2026 Đến 28/05/2031
Dumax 30 894110062226 Dapoxetine Hydrochloride (tương đương với Dapoxetine 30mg) 33,586mgViên nén bao phimCông ty TNHH Medfatop28/05/2026 Đến 28/05/2031
Barcavir 894114060826 Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrat 0,5325mg) 0,5mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm Vietsun28/05/2026 Đến 28/05/2031
Linzolid 600 IV Infusion 894110060626 Linezolid 0,6g/300mlDung dịch truyền tĩnh mạchCông ty TNHH Dược phẩm và TBYT Phương Lê28/05/2026 Đến 28/05/2031
Oricox 120 Tablet 894110060526 Etoricoxib 120mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm và TBYT Phương Lê28/05/2026 Đến 28/05/2031
Exocet Không kê đơn 894100057826 Fexofenadin hydroclorid 0,6% (w/v)Hỗn dịch uốngCông ty TNHH Dược phẩm Do Ha28/05/2026 Đến 28/05/2031
Ezupol 25 894110057726 Empagliflozin 25mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm Do Ha28/05/2026 Đến 28/05/2031
Virtizin 10 894110055026 Flunarizine (dưới dạng flunarizine dihydrochloride 11,8mg) 10mgViên nang cứngCông ty Cổ phần Dược phẩm Việt Nga28/05/2026 Đến 28/05/2031
Ropias 894110039426 (cũ: VN-22102-19)Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydrochlorid 9,977mg) 8mg/4mlDung dịch tiêmCông ty TNHH Dược phẩm và TBYT Phương Lê28/05/2026 Đến 28/05/2031
Zofra ODT 8 894110036426 (cũ: VN-21815-19)Ondansetron 8mgViên nén phân tán trong miệngBay Pharma Inc.28/05/2026 Đến 28/05/2031
Regurgex 894110039526 (cũ: VN-21399-18)Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 10mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm và TBYT Phương Lê28/05/2026 Đến 28/05/2031
Lodnets 500 894115039026 (cũ: VN-16667-13)Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrat) 500mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm Do Ha28/05/2026 Đến 28/05/2031
Banpix 2.5 Tablet 894110023326 Apixaban 2,5mgViên nén bao phimAmbica International Corporation09/03/2026 Đến 09/03/2031
Sulpat Syrup 894110032826 Mỗi 5ml chứa: Kẽm (dưới dạng kẽm sulfat monohydrat) 10mgSirôEuro Healthcare Pte. Ltd.09/03/2026 Đến 09/03/2029
Virtizin 5 894110030926 Flunarizin dihydrochlorid tương đương với flunarizin 5mgViên nang cứngEuro Healthcare Pte. Ltd.09/03/2026 Đến 09/03/2031
Adiovir Không kê đơn 894100030826 Mỗi 5ml sirô chứa: Ambroxol hydrochlorid 15mgSiroEuro Healthcare Pte. Ltd.09/03/2026 Đến 09/03/2031
Lomida 5 894110027526 Linagliptin 5mgViên nén bao phimEuro Healthcare Pte. Ltd.09/03/2026 Đến 09/03/2031
Floxacin 500 Tablet 894115027426 Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin hydrochloride) 500mgViên nén bao phimEuro Healthcare Pte. Ltd.09/03/2026 Đến 09/03/2031
Eurometac 20 Capsule 894110027326 Omeprazole (dưới dạng pellet bao tan trong ruột 8,5%) 20mgViên nang cứng chứa hạt bao tan trong ruộtEuro Healthcare Pte. Ltd.09/03/2026 Đến 09/03/2031
Budex 2.5 894110027226 Bisoprolol fumarate 2,5mgViên nén bao phimEuro Healthcare Pte. Ltd.09/03/2026 Đến 09/03/2031
Eurodesa Không kê đơn 894100024226 Desloratadine 5mgViên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược phẩm Việt Nga09/03/2026 Đến 09/03/2031
Vestar MR Tablet 894110446525 (cũ: VN-21408-18)Trimetazidine Hydrochloride 35mgViên nén giải phóng kéo dàiCông ty TNHH Thương mại Dược phẩm Đông Phương03/11/2025 Đến 03/11/2030
Rolxexim capsule 100mg 894110451425 (cũ: VN-18283-14)Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mgViên nang cứngCông ty TNHH Thương mại Dược phẩm Đông Phương03/11/2025 Đến 03/11/2028
Atorcal Tablet 894110446425 (cũ: VN-18282-14)Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 10mgViên nén bao phimCông ty TNHH Thương mại Dược phẩm Đông Phương03/11/2025 Đến 03/11/2030
Eskafolvit capsule Không kê đơn 894100451125 (cũ: VN-16693-13)Ascorbic Acid 50mg, Dried Ferrous Sulfate 150mg, Folic Acid 0,5mg, Nicotinamide 10mg, Pyridoxine Hydrochloride 1mg, Riboflavin 2mg, Thiamine Mononitrate 2mg Ascorbic Acid 50mg, Dried Ferrous Sulfate 150mg, Folic Acid 0,5mg, Nicotinamide 10mg, Pyridoxine Hydrochloride 1mg, Riboflavin 2mg, Thiamine Mononitrate 2mgViên nang bao tan trong ruộtCông ty TNHH Nam Hân03/11/2025 Đến 03/11/2028
Marinusa 894110451025 (cũ: VN-16203-13)Kẽm nguyên tố (dưới dạng kẽm sulphat monohydrat) 0,2% (w/v)Si rôCông ty TNHH Dược phẩm Do Ha03/11/2025 Đến 03/11/2028
Moxquin 400mg IV Infusion 894115425425 Moxifloxacin hydrochlorid 436mg (tương đương moxifloxacin 400mg) Moxifloxacin hydrochlorid 436mg (tương đương moxifloxacin 400mg)Dung dịch tiêm truyềnCông ty TNHH Dược phẩm và TBYT Phương Lê19/10/2025 Đến 19/10/2030
Neso 500mg/20mg Tablet 894110335225 (cũ: VN-22492-20)Esomeprazol magnesi dihydrat 22,3mg tương đương esomeprazol 20mg; Naproxen 500mg Esomeprazol magnesi dihydrat 22,3mg tương đương esomeprazol 20mg; Naproxen 500mgViên nén bao tan trong ruộtAristopharma Limited13/08/2025 Đến 13/08/2030
Esomaxcare 40 Tablet 894110341525 (cũ: VN-20146-16)Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi dihydrat) 40mgViên nén bao tan trong ruộtCông ty TNHH Dược phẩm và TBYT Phương Lê13/08/2025 Đến 13/08/2030
Eto 90 894110343325 (cũ: VN-18863-15)Etoricoxib 90mgViên nén bao phimCông ty TNHH TMDV Nguyễn Gia13/08/2025 Đến 13/08/2030
Glemep 894110343825 (cũ: VN-18526-14)Glimepiride 2mgViên nénCông ty TNHH Thương mại Dược phẩm Đông Phương13/08/2025 Đến 13/08/2030
Omwell 800 894110332725 Sevelamer carbonate 800mgViên nén bao phimOmnicals Pharma Private Limited16/07/2025 Đến 16/07/2030
Omcavas 80 Tablet 894110332625 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrate 86,75mg) 80mgViên nén bao phimOmnicals Pharma Private Limited16/07/2025 Đến 16/07/2030
Omcavas 40 894110332525 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrate 43,28mg) 40mgViên nén bao phimOmnicals Pharma Private Limited16/07/2025 Đến 16/07/2030
Omcavas 10 Tablet 894110332425 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrate 10,82mg) 10mgViên nén bao phimOmnicals Pharma Private Limited16/07/2025 Đến 16/07/2030
Omcaglim 2 tablet 894110332325 Glimepiride 2mgViên nén không baoOmnicals Pharma Private Limited16/07/2025 Đến 16/07/2030
Omcaglim 1 Tablet 894110332225 Glimepiride 1mgViên nén không baoOmnicals Pharma Private Limited16/07/2025 Đến 16/07/2030
Tacroderma 0.1% Ointment 894110329625 Mỗi gam chứa Tacrolimus 1mgThuốc mỡ bôi ngoài daCông ty TNHH Một thành viên Dược phẩm PV Healthcare16/07/2025 Đến 16/07/2030
Sulivit Oral Suspension Không kê đơn 894100329525 Sucralfate 1g/5mlHỗn dịch uống.Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm PV Healthcare16/07/2025 Đến 16/07/2030
PV-Tacrol 0.03% Ointment 894110329425 Mỗi gam chứa Tacrolimus 0,3mgThuốc mỡ bôi ngoài daCông ty TNHH Một thành viên Dược phẩm PV Healthcare16/07/2025 Đến 16/07/2030
PV Eso 40 Tablet 894110329325 Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol magnesi trihydrat 45,26mg) 40mgViên bao phim tan trong ruộtCông ty TNHH Một thành viên Dược phẩm PV Healthcare16/07/2025 Đến 16/07/2030
Pinclos Plus Tablet 894110328425 Aspirin 75mg, Clopidogrel Bisulphat (tương đương clopidogrel 75mg) 97,8330mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm và TBYT Phương Lê16/07/2025 Đến 16/07/2030
Taxetil Powder for Suspension 894110325525 Mỗi 5ml chứa Cefpodoxime Proxetil (Micronized) 52,15mg tương đương Cefpodoxime 40mgBột pha hỗn dịch uốngAristopharma Limited16/07/2025 Đến 16/07/2030
Angilock Plus 100/25 Tablet 894110302525 Hydrochlorothiazide 25mg, Losartan kali 100mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược Mỹ Phẩm HTM15/06/2025 Đến 15/06/2030
Rupatrol Tablet 894110302625 Rupatadine fumarate 12,8mg tương đương Rupatadine 10mgViên nénCông ty TNHH Dược Mỹ Phẩm HTM15/06/2025 Đến 15/06/2030
Proxivir tablet 894110183325 (cũ: VN2-640-17)Tenofovir disoproxil fumarat (tương đương Tenofovir disoproxil 245mg) 300mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm và TBYT Phương Lê21/04/2025 Đến 21/04/2030
Normelip 20 894110183225 (cũ: VN-21234-18)Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 20mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm và TBYT Phương Lê21/04/2025 Đến 21/04/2030
Flonaspray 894110180625 Fluticason propionat (đã micron hóa) 50µg (mcg)Thuốc xịt mũiCông ty TNHH Dược phẩm và TBYT Phương Lê21/04/2025 Đến 21/04/2030
Squabalin 50 Capsule 894110180725 Pregabalin 50mgViên nang cứngCông ty TNHH Dược phẩm và TBYT Phương Lê21/04/2025 Đến 21/04/2030
Esonix 20 894110186325 (cũ: VN-13621-11)Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol Magnesi Trihydrat) 20mgViên nén bao tan trong ruộtCông ty TNHH Dược phẩm và TBYT Phương Lê21/04/2025 Đến 21/04/2028
Tory 90 894110180825 Etoricoxib 90mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm Vietsun21/04/2025 Đến 21/04/2030
Triglo 894110020925 (cũ: VN-20461-17)Fenofibrat 200mgViên nang cứngCông ty TNHH Dược phẩm và TBYT Phương Lê22/01/2025 Đến 22/01/2030
Sergel Injection 894110025925 (cũ: VN-19627-16)Mỗi lọ chứa Esomeprazol 40mg (dưới dạng bột đông khô Esomeprazol natri) Mỗi lọ chứa Esomeprazol 40mg (dưới dạng bột đông khô Esomeprazol natri)Bột đông khô pha tiêmCông ty TNHH Thương mại Dược phẩm Đông Phương22/01/2025 Đến 22/01/2030
Pantobone 40 894110020825 (cũ: VN-20460-17)Pantoprazol natri sesquihydrat 45,120mg tương đương Pantoprazol 40mg Pantoprazol natri sesquihydrat 45,120mg tương đương Pantoprazol 40mgViên nén bao tan trong ruộtCông ty TNHH Dược phẩm và TBYT Phương Lê22/01/2025 Đến 22/01/2030
Neurovan-75 capsule 894110011825 (cũ: VN-20907-18)Pregabalin 75mgViên nang cứngAristopharma Limited22/01/2025 Đến 22/01/2030
Feomin Tablet 500mg 894115025625 (cũ: VN-19920-16)Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 500mgViên nén bao phimCông Ty TNHH Thương Mại Dược Phẩm Đông Phương22/01/2025 Đến 22/01/2030
Bonsartine 25 tablet 894110020725 (cũ: VN-19448-15)Losartan kali 25mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm và TBYT Phương Lê22/01/2025 Đến 22/01/2030
Cedonkit 250 894110018725 (cũ: VN-18242-14)Cefuroxim (as cefuroxim axetil 300mg) 250mg Cefuroxim (as cefuroxim axetil 300mg) 250mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm Do Ha22/01/2025 Đến 22/01/2030
Azipowder 894110014325 (cũ: VN-17778-14)Azithromycin (Dưới dạng Azithromycin Dihydrate) 200mg/5mlBột pha hỗn dịch uốngCông ty cổ phần dược phẩm Gia Hưng22/01/2025 Đến 22/01/2030
Runolax 894110019025 (cũ: VN-17360-13)Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 10mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm Do Ha22/01/2025 Đến 22/01/2030
Linita Tablet 894110008425 Linagliptin 5mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược Mỹ Phẩm HTM22/01/2025 Đến 22/01/2030
LNC 10 Tablet 894110008525 Cilnidipin 10mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược Mỹ Phẩm HTM22/01/2025 Đến 22/01/2030
LNC 5 Tablet 894110008625 Cilnidipin 5mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược Mỹ Phẩm HTM22/01/2025 Đến 22/01/2030
Incepcort nasal spray Không kê đơn 894100004425 Budesonide (micronized) 100mcg/liều xịtHỗn dịch xịt mũiCông ty TNHH MTV Dược phẩm PV Healthcare01/01/2025 Đến 01/01/2030
PV Usogold Tablet 894110004525 Ursodeoxycholic Acid 150mgViên nén bao phimCông ty TNHH MTV Dược phẩm PV Healthcare01/01/2025 Đến 01/01/2030
PV-Urso Tablet 894110004625 Ursodeoxycholic Acid 300mgViên nén bao phimCông ty TNHH MTV Dược phẩm PV Healthcare01/01/2025 Đến 01/01/2030
Omcavas 20 Tablet 894110006225 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin Calcium Trihydrate 22,232mg) 20mgViên nén bao phimOmnicals Pharma Private Limited01/01/2025 Đến 01/01/2030
Omitrax 500 Tablet 894110006325 Tranexamic acid 500mgViên nén bao phimOmnicals Pharma Private Limited01/01/2025 Đến 01/01/2030
Rupa Tablet 894110181700 Rupatadine (dưới dạng Rupatadine fumarate 12,8 mg) 10mgViên nén không baoAristopharma Ltd.06/12/2024 Đến 06/12/2029
Esomaxcare 20 Tablet 894110171400 (cũ: VN-20145-16)Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi dihydrat) 20mgViên nén bao tan trong ruộtCông ty TNHH Dược phẩm và TBYT Phương Lê06/12/2024 Đến 06/12/2029
Tryptin 10 Tablet 894110186700 Amitriptylin hydrochlorid 10mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm Vietsun06/12/2024 Đến 06/12/2029
Ceftiben 894110186800 Ceftibuten dihydrat 435,090mg tương đương với Ceftibuten 400,000mgViên nang cứngCông ty TNHH Dược phẩm Vietsun06/12/2024 Đến 06/12/2029
Eslypo 1 Tablet 894110187800 Eszopiclone 1mgViên nén bao phimCông ty TNHH một thành viên dược phẩm PV Healthcare06/12/2024 Đến 06/12/2029
Eslypo 2 Tablet 894110187900 Eszopiclone 2mgViên nén bao phimCông ty TNHH một thành viên dược phẩm PV Healthcare06/12/2024 Đến 06/12/2029
Megafil 10 Tablet 894110188000 Tadalafil 10mgViên nén bao phimCông ty TNHH một thành viên dược phẩm PV Healthcare06/12/2024 Đến 06/12/2029
Linacme 5 Tablet 894110189800 Linagliptin 5mgViên nén bao phimCông ty TNHH Thương mại Dược Thuận Lộc06/12/2024 Đến 06/12/2029
Orasten 894110989024 (cũ: VN-19436-15)Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm Do Ha14/10/2024 Đến 14/10/2029
Bijays 894110965124 Bilastine 20mgViên nénCông ty TNHH Dược phẩm Do Ha14/10/2024 Đến 14/10/2029
Antigall 300 Tablet 894110967324 Ursodeoxycholic acid 300mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm và TBYT Phương Lê14/10/2024 Đến 14/10/2029
Darolen 60 Capsule 894110967424 Alverin Citrat 60mgViên nang cứngCông ty TNHH Dược phẩm và TBYT Phương Lê14/10/2024 Đến 14/10/2029
Sarinex 2 Tablet 894112968924 Clonazepam 2mgViên nénCông ty TNHH Một thành viên Dược phẩm PV Healthcare14/10/2024 Đến 14/10/2029
M-Sitacure 50 Tablet 894110970324 Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 50mgViên nén bao phimCông ty TNHH Thương mại Dược Thuận Lộc14/10/2024 Đến 14/10/2029
Faroplav-A 75/75 894110976824 Aspirin 75mg; Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfate) 75mgViên nén bao phimOmnicals Pharma Private Limited14/10/2024 Đến 14/10/2029
ICTIT Không kê đơn 894100988924 (cũ: VN-16202-13)Desloratadin 0,05% (w/v)SiroDelta Pharma Limited14/10/2024 Đến 14/10/2029
Esonix 40 Injection 894110784524 (cũ: VN-22362-19)Esomeprazol natri (tương đương Esomeprazol 40mg) 42,68mg Esomeprazol natri (tương đương Esomeprazol 40mg) 42,68mgThuốc bột đông khôCông ty TNHH Dược phẩm và TBYT Phương Lê11/08/2024 Đến 11/08/2029
PV-LOS 50 Tablet 894110786024 (cũ: VN-22124-19)Losartan kali 50mg Losartan kali 50mgViên nén bao phimCông ty TNHH Một thành viên Dược phẩm PV Healthcare11/08/2024 Đến 11/08/2029
Rabizol 20 tablet 894110786124 (cũ: VN-21820-19)Rabeprazol natri 20mg Rabeprazol natri 20mgViên nén bao tan trong ruộtCông ty TNHH Một thành viên Dược phẩm PV Healthcare11/08/2024 Đến 11/08/2029
Stemvir 894110784924 (cũ: VN-21237-18)Tenofovir disoproxil fumarat 300mg Tenofovir disoproxil fumarat 300mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm Vietsun11/08/2024 Đến 11/08/2029
PAQ M 5 894110783824 (cũ: VN-20960-18)Montelukast (dưới dạng Montelukast natri 5,418mg) 5mg Montelukast (dưới dạng Montelukast natri 5,418mg) 5mgViên nén nhaiCông ty TNHH Dược phẩm DO HA11/08/2024 Đến 11/08/2029
Dubemin injection 894110784824 (cũ: VN-20721-17)Cyanocobalamin 1mg, Pyridoxin hydrochlorid 100mg, Thiamin hydrochlorid 100mg Cyanocobalamin 1mg, Pyridoxin hydrochlorid 100mg, Thiamin hydrochlorid 100mgDung dịch tiêmCông ty TNHH Dược phẩm Vietsun11/08/2024 Đến 11/08/2029
Incepavit 400 capsule 894110795224 (cũ: VN-17386-13)Vitamin E acetate (all-rac-alpha-tocopheryl acetate) 400mg Vitamin E acetate (all-rac-alpha-tocopheryl acetate) 400mgViên nang cứngCông ty TNHH Một thành viên Dược phẩm PV Healthcare11/08/2024 Đến 11/08/2027
Sitagil 100 894110521924 (cũ: VN-21232-18)Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 100mg Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 100mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm và TBYT Phương Lê18/06/2024 Đến 18/06/2029
PAQ M 4 894110520924 (cũ: VN-20959-18)Montelukast (dưới dạng Montelukast natri 4,32mg) 4mg Montelukast (dưới dạng Montelukast natri 4,32mg) 4mgViên nén nhaiCông ty TNHH Dược phẩm DO HA18/06/2024 Đến 18/06/2029
Emfoxim 100 894110521824 (cũ: VN-19874-16)Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim Proxetil) 100mg Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim Proxetil) 100mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm và TBYT Phương Lê18/06/2024 Đến 18/06/2029
Esonix 40mg 894110531724 (cũ: VN-13622-11)Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol Magnesi Trihydrat) 40mg Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol Magnesi Trihydrat) 40mgViên nén bao tan trong ruộtCông ty TNHH Dược phẩm và TBYT Phương Lê18/06/2024 Đến 18/06/2027
Ambolyt Syrup Không kê đơn 894100521724 (cũ: VN-19872-16)Mỗi 5ml siro chứa Ambroxol hydroclorid 15mg Mỗi 5ml siro chứa Ambroxol hydroclorid 15mgSiroCông ty TNHH Dược phẩm và TBYT Phương Lê18/06/2024 Đến 18/06/2029
Domsave 894110349024 Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat 12,73mg) 10mg Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat 12,73mg) 10mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm DO HA28/05/2024 Đến 28/05/2029
Moxquin 400 Tablet 894115349524 Moxifloxacin hydrochlorid (tương đương moxifloxacin 400mg) 436,34mg Moxifloxacin hydrochlorid (tương đương moxifloxacin 400mg) 436,34mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm và TBYT Phương Lê28/05/2024 Đến 28/05/2029
Logibac 60 PFS 894110350824 Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten Dihydrate 97,875mg) 90mg Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten Dihydrate 97,875mg) 90mgBột pha hỗn dịch uốngCông ty TNHH Một thành viên Dược phẩm PV Healthcare28/05/2024 Đến 28/05/2029
Alfavir Tablet 894110132124 (cũ: VN3-312-21)Tenofovir alafenamid (dưới dạng Tenofovir alafenamid fumarat) 25mg Tenofovir alafenamid (dưới dạng Tenofovir alafenamid fumarat) 25mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm Vietsun28/02/2024 Đến 27/02/2029
Fexo 120 Tablet Không kê đơn 894100122324 Fexofenadin hydroclorid 120mg Fexofenadin hydroclorid 120mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm Vietsun28/02/2024 Đến 27/02/2029
Emfoxim 200 894110008324 (cũ: VN-19875-16)Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm và TBYT Phương Lê02/01/2024 Đến 02/01/2029
Ceutocid 200 Capsule 894110008224 (cũ: VN-20718-17)Celecoxib 200mg Celecoxib 200mgViên nang cứngCông ty TNHH Dược phẩm và TBYT Phương Lê02/01/2024 Đến 02/01/2029
Epicta 120 894110007324 (cũ: VN-19081-15)Etoricoxib 120mg Etoricoxib 120mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm DO HA02/01/2024 Đến 02/01/2029
Barcavir 894114444223 (cũ: VN-13012-11)Entecavir (tương đương với Entecavir monohydrat 0,5325mg) 0,5mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm Vietsun26/10/2023 Đến 26/10/2026
Bronast tablet 894110444523 Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi trihydrat) 20mgViên nén bao tan trong ruộtAristopharma Limited26/10/2023 Đến 26/10/2028
Synergex 1 gm Tablet 894110427823 Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 125mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm và TBYT Phương Lê26/10/2023 Đến 26/10/2028
Synergex powder for suspension 894110427923 Mỗi 5ml hỗn dịch sau khi pha chứa: Amoxicillin trihydrate tương đương Amoxicillin 125mg; Clavulanat potassium (trộn với Syloid 1:1) tương đương Clavulanic acid 31,25mgBột pha hỗn dịch uốngCông ty TNHH Dược phẩm và TBYT Phương Lê26/10/2023 Đến 26/10/2028
Fast 125 suppository Không kê đơn 894100429523 Paracetamol 125mgViên đạn đặt trực tràngCông ty TNHH Một thành viên Dược phẩm PV Healthcare26/10/2023 Đến 26/10/2028
Fast 250 suppository Không kê đơn 894100429623 Paracetamol 250mgViên đạn đặt trực tràngCông ty TNHH Một thành viên Dược phẩm PV Healthcare26/10/2023 Đến 26/10/2028
Konlabe 180 tablet Không kê đơn 894100429723 Fexofenadin hydroclorid 180mgViên nén bao phimCông ty TNHH Một thành viên Dược phẩm PV Healthcare26/10/2023 Đến 26/10/2028
Pregoal 75 capsule 894110429823 Pregabalin 75mgViên nang cứngCông ty TNHH Một thành viên Dược phẩm PV Healthcare26/10/2023 Đến 26/10/2028
Solimax 20 capsule 894110429923 Esomeprazol (dưới dạng pellet bao tan trong ruột chứa esomeprazol magnesi trihydrat) 20mgViên nang cứngCông ty TNHH Một thành viên Dược phẩm PV Healthcare26/10/2023 Đến 26/10/2028
V-shire 400 tablet 894115430023 Metronidazol 400mgViên nén bao phimCông ty TNHH Một thành viên Dược phẩm PV Healthcare26/10/2023 Đến 26/10/2028
Bromtab 40 tablet 894110440123 Febuxostat 40mgViên nén bao phimCông ty TNHH Một thành viên Dược phẩm PV Healthcare26/10/2023 Đến 26/10/2026
Tamunix 894110444123 (cũ: VN-10116-10)Etodolac 300mgViên nang cứngCông ty TNHH Dược phẩm và TBYT Phương Lê26/10/2023 Đến 26/10/2026
Ozogast 40 890110404823 (cũ: VN-19447-15)Omeprazol (dưới dạng Omeprazol natri) 40mgBột đông khô pha tiêmCông ty TNHH Dược phẩm và TBYT Phương Lê18/10/2023 Đến 18/10/2028
Cavir 0.5 894114405023 (cũ: VN2-642-17)Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrat) 0,5mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm Vietsun18/10/2023 Đến 18/10/2028
Cavir 1 894114405123 (cũ: VN2-593-17)Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrat) 1mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm Vietsun18/10/2023 Đến 18/10/2028
CP 894110404023 (cũ: VN-18243-14)Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil) 0,8% (w/v)Bột pha hỗn dịch uốngCông ty TNHH Dược phẩm Do Ha18/10/2023 Đến 18/10/2028
Vacitus 894110404923 (cũ: VN-17691-14)Clomifen citrat 50mgViên nénCông ty TNHH Dược phẩm Vietsun18/10/2023 Đến 18/10/2028
Lipidstop 200 894110404123 (cũ: VN-16469-13)Fenofibrat 200mgViên nangCông ty TNHH Dược phẩm Do Ha18/10/2023 Đến 18/10/2028
Alatrol Tablet Không kê đơn 894100183123 Cetirizin hydroclorid Cetirizin hydroclorid 10mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược Phẩm và Thiết bị y tế Phương Lê13/07/2023 Đến 13/07/2028
Cefamax 400 capsule 894110183323 Ceftibuten Ceftibuten Dihydrat (tương đương với Ceftibuten 400mg) 435,2mgViên nang cứngCông ty TNHH Dược phẩm Vietsun13/07/2023 Đến 13/07/2028
Lapoce 80 tablet 894110186323 Valsartan Valsartan 80mgViên nén bao phimCông ty TNHH một thành viên dược phẩm PV Healthcare13/07/2023 Đến 13/07/2028
PV-Cold syrup Không kê đơn 894100186423 Bromhexin hydrochloride Bromhexin hydrochloride 4mg/ 5mlSiroCông ty TNHH một thành viên dược phẩm PV Healthcare13/07/2023 Đến 13/07/2028
Valtin 160 Tablet 894110186523 Valsartan Valsartan 160mgViên nén bao phimCông ty TNHH một thành viên dược phẩm PV Healthcare13/07/2023 Đến 13/07/2028
Bonsartine 50 894110175123 Losartan kali 50mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm và Thiết bị Y tế Phương Lê12/07/2023 Đến 12/07/2028
Squabalin 75 capsule 894110175223 Pregabalin 75mgViên nang cứngCông ty TNHH Dược phẩm và Thiết bị Y tế Phương Lê12/07/2023 Đến 12/07/2028
Cifmeo 894110137423 Ceftibuten Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten dihydrat) 400mgViên nangCông Ty TNHH Dược Phẩm Do Ha27/06/2023 Đến 27/06/2028
Inceptair 10 Tablet 894110138423 Montelukast Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 10mgViên nén bao phimCông ty TNHH một thành viên dược phẩm PV Healthcare27/06/2023 Đến 27/06/2028
PV-Sartan Tablet 894110138523 Losartan kali, Hydroclorothiazid Losartan kali 50mg, Hydroclorothiazid 12,5mgViên nén bao phimCông ty TNHH một thành viên dược phẩm PV Healthcare27/06/2023 Đến 27/06/2028
Exephin 2gm IV Injection 894110123423 Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 2gBột pha dung dịch tiêmCông ty TNHH Dược phẩm và Thiết bị Y tế Phương Lê25/05/2023 Đến 25/05/2028
Cefamax 894110123523 Mỗi lọ bột (cho 60ml hỗn dịch hoàn nguyên) chứa Ceftibuten dihydrat (tương đương với Ceftibuten 1,080g) 1,1750gBột pha hỗn dịch uốngCông ty TNHH Dược phẩm Vietsun25/05/2023 Đến 25/05/2028
Ambrox Syrup Không kê đơn 894100123623 Ambroxol hydrochlorid 45mg/15mlSi rôCông ty TNHH Dược phẩm Vietsun25/05/2023 Đến 25/05/2028
Taxetil capsule 894110068623 (cũ: VN-15202-12)Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime Proxetil) 100mgViên nang cứngAristopharma Ltd.02/04/2023 Đến 02/04/2028
Hemoral Tablet Không kê đơn 894100068423 (cũ: VN-19780-16)Diosmin 450mg, Hesperidin 50mgViên nén bao phimAristopharma Ltd.02/04/2023 Đến 02/04/2028
Apuldon Suspension 894110068223 (cũ: VN-17829-14)Domperidone 5mg/5mlHỗn dịch uốngAristopharma Ltd.02/04/2023 Đến 02/04/2028
Rabaris Tablet 894110068523 (cũ: VN-17641-14)Rabeprazole Sodium 20mgViên nén bao tan trong ruộtAristopharma Ltd.02/04/2023 Đến 02/04/2028
Emparis Injection 894110068323 (cũ: VN-16575-13)Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole Sodium) 40mgBột đông khô pha tiêmAristopharma Ltd.02/04/2023 Đến 02/04/2028
Epicta 60 894110072723 (cũ: VN-19858-16)Etoricoxib 60mgViên nén bao phimCông Ty TNHH Dược Phẩm Do Ha02/04/2023 Đến 02/04/2028
Feelnor 894110023823 (cũ: VN-18869-15)Trimetazidin dihydrochlorid 20mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm và TBYT Phương Lê01/03/2023 Đến 01/03/2028
Pinclos 894110023923 (cũ: VN-18870-15)Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulphat) 75mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm và TBYT Phương Lê01/03/2023 Đến 01/03/2028
Epicta 90 894110023223 (cũ: VN-19859-16)Etoricoxib 90mgNhà sản xuấtCông ty TNHH dược phẩm DO HA01/03/2023 Đến 01/03/2028
Miowan 10 894110023423 (cũ: VN-16688-13)Montelukast 10mg (dưới dạng montelukast natri 10,78mg)Viên nén bao phimCông ty TNHH dược phẩm DO HA01/03/2023 Đến 01/03/2028
Miowan 5 894110023523 (cũ: VN-17011-13)Montelukast 5mg (dưới dạng montelukast natri 5,41mg)Viên nén nhaiCông ty TNHH dược phẩm DO HA01/03/2023 Đến 01/03/2028
Cipogip 500 Tablet 894115024023 (cũ: VN-19873-16)Ciprofloxacin 500mg (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochlorid 583mg)Viên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm và TBYT Phương Lê01/03/2023 Đến 01/03/2028
Laxafred 500 894115023323 (cũ: VN-17359-13)Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mgViên nén bao phimCông ty TNHH dược phẩm DO HA01/03/2023 Đến 01/03/2028
PV ESO 20 TABLET 894110011923 Esomeprazol 20mg (dưới dạng esomeprazol magnesi trihydrat 22,63mg)Viên bao phim tan trong ruộtCông ty TNHH một thành viên dược phẩm PV HEALTHCARE28/02/2023 Đến 29/02/2028
Brutek Không kê đơn 894100011823 Ibuprofen 100mg/5mlHỗn dịch uốngCông ty TNHH một thành viên dược phẩm PV HEALTHCARE28/02/2023 Đến 29/02/2028
Mersum Nasal Spray 894110011723 Mỗi liều xịt chứa: Mometasone furoate (micronized) 50mcgHỗn dịch xịt mũiCông ty TNHH một thành viên dược phẩm PV HEALTHCARE28/02/2023 Đến 29/02/2028
Amodis 500 IV INFUSION 894115010823 Metronidazol 5mg/mlDung dịch tiêm truyềnCông ty TNHH Dược phẩm Vietsun28/02/2023 Đến 29/02/2028
Febustat 80 Tablet 894110010523 Febuxostat 80mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm và Thiết bị Y tế Phương Lê28/02/2023 Đến 29/02/2028
Emfoxim Suspension 894110010423 5ml hỗn dịch sau hoàn nguyên chứa: Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 40mgBột pha hỗn dịch uốngCông ty TNHH Dược phẩm và Thiết bị Y tế Phương Lê28/02/2023 Đến 29/02/2028
TRIGOAL 500 TABLET VN-23199-22 Calci (dưới dạng calci carbonat 1250 mg) 500mg 500mgViên nén bao phimCông ty TNHH một thành viên dược phẩm PV HEALTHCARE10/10/2022 Đến 10/10/2027
Salmolin Syrup, 60 ml VN-23198-22 Mỗi 5ml chứa Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 2mg 2mgSiroCông ty Cổ phần Y Học Quốc Tế10/10/2022 Đến 10/10/2027
PV-Biso VN-23197-22 Bisoprolol fumarate 5mg 5mgViên nén bao phimCông ty TNHH một thành viên dược phẩm PV HEALTHCARE10/10/2022 Đến 10/10/2027
Fexo 60 Tablet VN-23182-22 Fexofenadine hydrochloride 60 mg 60 mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm Vietsun10/10/2022 Đến 10/10/2027
Famotack 20 tablet VN-23176-22 Famotidin 20 mg 20 mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm và Thiết bị Y tế Phương Lê10/10/2022 Đến 10/10/2027
Ebifanz VN-23167-22 Ebastin 10mg 10mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm Do Ha10/10/2022 Đến 10/10/2027
Axofen oral suspension VN-18997-15 Fexofenadine Hydrochloride 6mg/ml Fexofenadine Hydrochloride 6mg/mlHỗn dịch uốngAristopharma Ltd.22/09/2022 Đến 22/09/2027
Tory 60 Tablet VN-23119-22 Etoricoxib 60 mg 60 mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm Vietsun22/09/2022 Đến 22/09/2027
Linatab Tablet VN-23118-22 Linagliptin 5mg 5mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm Vietsun22/09/2022 Đến 22/09/2027
Pantonix 40 Tablet VN-19102-15 Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 40 mg Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 40 mgViên nén bao tan trong ruộtCông ty TNHH Dược phẩm và TBYT Phương Lê22/09/2022 Đến 22/09/2027
Askorel Syrup VN-23117-22 100ml siro chứa: Butaminrat citrat 150mg 150mgSiroCông ty TNHH Dược phẩm và Thiết bị Y tế Phương Lê22/09/2022 Đến 22/09/2027
ACE Paediatric Drops VN-23077-22 Paracetamol 80mg/ml 80mg/mlHỗn dịch uốngCông ty TNHH Dược phẩm và Thiết bị Y tế Phương Lê28/04/2022 Đến 28/04/2027
AROLOX paediatric drops, 15 ml VN-23025-22 Ambroxol hydroclorid 6mg/ml 6mg/mlDung dịch uốngCông ty Cổ phần Y Học Quốc Tế18/04/2022 Đến 18/04/2027
Ruvastin-10 tablet VN-19001-15 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 10mgViên nén bao phimARISTOPHARMA LTD.23/02/2022 Đến 23/02/2027
Alatrol Syrup VN-22955-21 Cetirizin hydroclorid 5mg/5ml 5mg/5mlSi rôCông ty TNHH Dược phẩm và Thiết bị Y tế Phương Lê28/11/2021 Đến 28/11/2026
Ausulvas 10 Tablet VN-22956-21 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci 10,398mg) 10 mg 10 mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm và Thiết bị Y tế Phương Lê28/11/2021 Đến 28/11/2026
Ivaprex 5 Tablet VN-22953-21 Ivabradin (dưới dạng Ivabradin hydrochlorid) 5 mg 5 mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm và Thiết bị Y tế Phương Lê28/11/2021 Đến 28/11/2026
Ivaprex 7.5 Tablet VN-22954-21 Ivabradin (dưới dạng Ivabradin hydrochlorid) 7,5mg 7,5mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm và Thiết bị Y tế Phương Lê28/11/2021 Đến 28/11/2026
SITAGIL 50 TABLET VN-22753-21 Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 50mg 50mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm và Thiết bị Y tế Phương Lê19/04/2021Không ghi
ACE suspension VN-22754-21 Paracetamol 24mg/ml 24mg/mlHỗn dịch uốngCông ty TNHH Dược phẩm và Thiết bị Y tế Phương Lê19/04/2021Không ghi
Synergex Forte Powder for Suspension VN-22755-21 Mỗi 5ml hỗn dịch sau khi pha chứa: Amoxicilin (dưới dạng Amoxcilin trihydrat) 400mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat kết hợp với silicon dioxid 1:1) 57,5mg 400mg, 57,5mgBột pha hỗn dịch uốngCông ty TNHH Dược phẩm và Thiết bị Y tế Phương Lê19/04/2021Không ghi
PV-LOS 25 Tablet VN-22631-20 Losartan kali 25mg 25mgViên nén bao phimCông ty TNHH MTV DP PV Healthcare30/12/2020Không ghi
MB-12 Tablet VN-22630-20 Mecobalamin 0,5mg 0,5mgViên nén bao phimCông ty TNHH MTV DP PV Healthcare30/12/2020Không ghi
Fulspec 500mg VN-22629-20 Meropenem (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn Meropenem (dưới dạng trihydrat) và natri carbonat) 500mg 500mgBột pha tiêmCông ty TNHH một thành viên dược phẩm Nam Tiến30/12/2020Không ghi
Square Zinc 20 VN-22618-20 Kẽm nguyên tố (dưới dạng kẽm sulphat monohydrat) 20mg 20mgViên nénCông ty TNHH Dược phẩm và Thiết bị Y tế Phương Lê30/12/2020Không ghi
Bonsartine Plus 50/12.5 VN-22617-20 Losartan kali 50mg ; Hydrochlorothiazid 12,5mg 50mg , 12,5mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm và Thiết bị Y tế Phương Lê30/12/2020Không ghi
Racovas 5 tablet VN-22616-20 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 5mg 5mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm và Thiết bị Y tế Phương Lê30/12/2020Không ghi
Calcicar 500 Tablet VN-22514-20 Calci (dưới dạng calci carbonat 1250mg) 500mg 500mgVien nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm Vietsun25/06/2020Không ghi
Sedno Syrup VN-22363-19 Desloratadin 2,5mg/5ml 2,5mg/5mlSiro uốngCông ty TNHH Dược phẩm và Thiết bị Y tế Phương Lê22/10/2019Không ghi
Osartil 50 Plus Tablet VN-22105-19 Kali Losartan 50mg; Hydroclorothiazid 12,5mg 50mg, 12,5mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm Vietsun23/07/2019Không ghi
Rosu 5 Tablet VN-21746-19 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci 5,210mg) 5mg 5mgViên nén bao phimCông ty CP TM và DP Quốc Tế19/03/2019Không ghi
Vanprox 200 VN-21792-19 Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200 mg 200 mgViên nang cứngCông ty TNHH Dược phẩm và Thiết bị Y tế Phương Lê19/03/2019Không ghi
Esozot VN-21726-19 Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi dihydrat) 20mg 20mgViên nén bao tan trong ruộtCông Ty Cổ Phần Dược Phẩm Việt Nga19/03/2019Không ghi
Montex-10 Film coated VN-21832-19 Montelukast (dưới dạng natri montelukast) 10mg 10mgViên nén bao phimCông ty TNHH TM DP Đông Phương19/03/2019Không ghi
Clofenac 50 Suppository VN-21790-19 Diclofenac Sodium 50 mg 50 mgThuốc đạn đặt trực tràngCông ty TNHH Dược phẩm và Thiết bị Y tế Phương Lê19/03/2019Không ghi
Synergex VN-21791-19 Amoxicilin (dưới dạng Amoxcilin trihydrat) 500 mg 500 mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm và Thiết bị Y tế Phương Lê19/03/2019Không ghi
Virtizin 5 VN-21727-19 Flunarizin (dưới dạng flunarizin dihydrochlorid) 5mg 5mgViên nang cứngCông Ty Cổ Phần Dược Phẩm Việt Nga19/03/2019Không ghi

Thuốc nước ngoài lưu hành tại Việt Nam

Thuốc sản xuất ở nước ngoài muốn lưu hành tại Việt Nam phải được cấp số đăng ký, cơ sở sản xuất phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất, và cơ sở đứng tên đăng ký phải đáp ứng điều kiện theo quy định.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 12/2025/TT-BYT
12/2025/TT-BYT
Quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc; THAY THẾ Thông tư 08/2022/TT-BYT.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc sản xuất tại Bangladesh đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 451 số đăng ký thuốc sản xuất tại Bangladesh. Trong đó 398 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 49 đã được đánh dấu hết hạn và 5 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Bangladesh?
Dữ liệu ghi nhận 39 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Bangladesh. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.
Thuốc sản xuất tại Bangladesh có phải thuốc kê đơn không?
Có 20 trong tổng số 451 số đăng ký được xếp vào nhóm thuốc không kê đơn theo danh mục của Bộ Y tế. Số còn lại không nằm trong danh mục này. Thuốc thuộc danh mục không kê đơn vẫn phải dùng đúng theo hướng dẫn, không phải dùng tuỳ ý.

Nước sản xuất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Nước sản xuấtSố bản ghi
Pakistan447
Tây Ban Nha460
Ý461
Đài Loan361
Trung Quốc560
Hy lạp331
Pháp571
Thái Lan301
Hoa Kỳ301
Thổ Nhĩ Kỳ284
Malaysia254
Cyprus243

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.