Có 301 số đăng ký thuốc do cơ sở tại Hoa Kỳ sản xuất đang có trong dữ liệu đăng ký lưu hành tại Việt Nam.
Trong số đó, 257 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 26 đã được đánh dấu hết hạn, 24 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
179 trong số đó (59%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 16 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 9 |
| 2025 | 15 |
| 2024 | 24 |
| 2023 | 19 |
| 2022 | 33 |
| 2020 | 4 |
| 2019 | 17 |
| 2018 | 7 |
| 2017 | 17 |
| 2016 | 9 |
| 2015 | 32 |
| 2014 | 11 |
Hiển thị 200 trong tổng số 301 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Fluzone High-Dose | 001310141526 | 1 liều 0,5ml chứa: A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09 - sử dụng chủng tương đương (A/Victoria/4897/2022, IVR-238) 60 HA µg (mcg), A/Thailand/8/2022 (H3N2) - sử dụng chủng tương đương (A/California/122/2022, SAN-022) 60 HA µg (mcg), B/Austria/1359417/2021 (B/Victoria lineage) - sử dụng chủng tương đương (B/Michigan/01/2021) 60 HA µg (mcg) 1 liều 0,5ml chứa: A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09 - sử dụng chủng tương đương (A/Victoria/4897/2022, IVR-238) 60 HA µg (mcg), A/Thailand/8/2022 (H3N2) - sử dụng chủng tương đương (A/California/122/2022, SAN-022) 60 HA µg (mcg), B/Austria/1359417/2021 (B/Victoria lineage) - sử dụng chủng tương đương (B/Michigan/01/2021) 60 HA µg (mcg) | Hỗn dịch tiêm | Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam | 16/07/2026 | Đến 16/07/2029 |
| Tecvayli | 001410140626 | Teclistamab 30mg/3ml | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) | 16/07/2026 | Đến 16/07/2029 |
| Tecvayli | 001410140726 | Teclistamab 153mg/1,7ml | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) | 16/07/2026 | Đến 16/07/2029 |
| Zolgensma | 001410140826 | Onasemnogene abeparvovec 2,0 × 1013 vector genomes (vg)/ml | Dung dịch tiêm truyền | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | 16/07/2026 | Đến 16/07/2029 |
| Solu-medrol | 001110076726 | Methylprednisolone (dưới dạng methylprednisolone sodium succinate) 125mg | Bột đông khô pha tiêm | Pfizer (Thailand) Limited | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Lokelma | 001110081126 | Sodium zirconium cyclosilicate 10 gam | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam | 28/05/2026 | Đến 28/05/2029 |
| Lokelma | 001110081226 | Sodium zirconium cyclosilicate 5 gam | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam | 28/05/2026 | Đến 28/05/2029 |
| Koselugo | 001110081326 | Selumetinib (dưới dạng Selumetinib hydrogen sulfate 30,25mg) 25mg | Viên nang cứng | Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam | 28/05/2026 | Đến 28/05/2029 |
| Koselugo | 001110081426 | Selumetinib (dưới dạng Selumetinib Hydrogen Sulfate 12,1mg) 10mg | Viên nang cứng | Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam | 28/05/2026 | Đến 28/05/2029 |
| Repatha | 001410441325 | Evolocumab 140mg/ml | Dung dịch tiêm | Zuellig Pharma Pte. Ltd. | 30/10/2025 | Đến 30/10/2028 |
| Neupogen | 001410323625 (cũ: QLSP-1070-17) | Filgrastim 30 MU/0,5ml | Dung dịch tiêm | Zuellig Pharma Pte. Ltd. | 06/07/2025 | Đến 06/07/2030 |
| Beyfortus | 001410321925 | Nirsevimab (cách ghi hoạt chất tại Hoa Kỳ: Nirsevimab-alip) 100mg/1ml | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam | 06/07/2025 | Đến 06/07/2028 |
| Beyfortus | 001410322025 | Nirsevimab (Cách ghi hoạt chất tại Hoa Kỳ: Nirsevimab-alip) 50mg/0,5ml | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam | 06/07/2025 | Đến 06/07/2028 |
| Zirabev | 001410322225 | Bevacizumab 25mg/ml | Dung dịch tiêm truyền | Công ty TNHH (Pfizer) Việt Nam | 06/07/2025 | Đến 06/07/2028 |
| Albutein 25% | 001410199725 (cũ: VN-16274-13) | Human Albumin 0,25g/ml | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Diethelm & Co., Ltd. | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| ProQuad | 001310197825 | Liều 0,5ml chứa: - Vi-rút sởi ≥ 3,00 log TCID50; - Vi-rút quai bị ≥ 4,30 log TCID50; - Vi-rút Rubella ≥ 3,00 log TCID50; - Vi-rút thủy đậu ≥ 3,99 log PFU Liều 0,5ml chứa: - Vi-rút sởi ≥ 3,00 log TCID50; - Vi-rút quai bị ≥ 4,30 log TCID50; - Vi-rút Rubella ≥ 3,00 log TCID50; - Vi-rút thủy đậu ≥ 3,99 log PFU | Bột đông khô và dung môi pha tiêm | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| M-M-R II | 001310197925 | Liều 0,5ml chứa: - Vi rút Sởi ≥ 1.000 CCID50; - Vi rút Quai bị ≥ 12.500 CCID50; - Vi rút Rubella ≥ 1.000 CCID50; Liều 0,5ml chứa: - Vi rút Sởi ≥ 1.000 CCID50; - Vi rút Quai bị ≥ 12.500 CCID50; - Vi rút Rubella ≥ 1.000 CCID50; | Bột đông khô pha tiêm | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Tezspire | 001410196725 | Tezepelumab 210mg/1,91ml | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Trulicity | 001410197225 | Dulaglutide 1,5mg/0,5ml | Dung dịch tiêm | DKSH Singapore Pte. Ltd. | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Vigamox | 001115023625 (cũ: VN-22182-19) | Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydrochlorid) 5mg/ml | Dung dịch nhỏ mắt | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Betmiga 25 mg | 001110042325 (cũ: VN3-382-22) | Mirabegron 25mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Astellas Pharma Singapore Pte. Ltd. | 22/01/2025 | Đến 22/01/2028 |
| Betmiga 50 mg | 001110012025 (cũ: VN3-383-22) | Mirabegron 50mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Astellas Pharma Singapore Pte. Ltd | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Eraxis | 001110024425 (cũ: VN3-390-22) | Anidulafungin 100mg | Bột đông khô pha dung dịch truyền | Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Menquadfi | 001310047625 | Mỗi liều 0,5ml chứa: Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh A) (đơn giá cộng hợp)* 10mcg; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh C) (đơn giá cộng hợp)*10mcg; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh W135) (đơn giá cộng hợp)* 10mcg; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh Y) (đơn giá cộng hợp)* 10mcg *được cộng hợp với chất mang là protein giải độc tố uốn ván khoảng 55mcg Mỗi liều 0,5ml chứa: Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh A) (đơn giá cộng hợp)* 10mcg; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh C) (đơn giá cộng hợp)*10mcg; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh W135) (đơn giá cộng hợp)* 10mcg; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh Y) (đơn giá cộng hợp)* 10mcg *được cộng hợp với chất mang là protein giải độc tố uốn ván khoảng 55mcg | Dung dịch tiêm | CÔNG TY TNHH SANOFI-AVENTIS VIỆT NAM | 22/01/2025 | Đến 22/01/2028 |
| Neulastim | 001410180100 (cũ: QLSP-1132-18) | Pegfilgrastim 6,0mg/0,6ml | Dung dịch tiêm | Zuellig Pharma Pte. Ltd. | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Mabthera | 001410176500 (cũ: QLSP-1152-19) | Rituximab 100mg/10ml | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền | F. Hoffmann - La Roche Ltd. | 06/12/2024 | Đến 06/12/2027 |
| Stelara | 001410175800 (cũ: QLSP-1153-19) | Ustekinumab 45mg/0,5 ml | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) | 06/12/2024 | Đến 06/12/2027 |
| Varilrix | 001310177800 (cũ: QLVX-1139-19) | Virus thủy đậu sống giảm độc lực (chủng OKA) ≥ 103,3 PFU Virus thủy đậu sống giảm độc lực (chủng OKA) ≥ 10^3,3 PFU | Bột đông khô và dung dịch pha tiêm | Công ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt Nam | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Imfinzi | 001410179900 (cũ: SP3-1219-21) | Durvalumab 120 mg/2,4ml | Dung dịch để pha tiêm truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Imfinzi | 001410180000 (cũ: SP3-1220-21) | Durvalumab 500mg/10ml | Dung dịch để pha tiêm truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Mvasi | 001410179600 (cũ: SP3-1221-21) | Bevacizumab 100mg/4ml | Dung dịch đậm đặc pha truyền | Zuellig Pharma Pte. Ltd. | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Mvasi | 001410179700 (cũ: SP3-1222-21) | Bevacizumab 400mg/16ml | Dung dịch đậm đặc pha truyền | Zuellig Pharma Pte. Ltd. | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Gardasil 9 | 001310178700 (cũ: VX3-1234- 21) | Mỗi liều 0,5ml chứa 30mcg protein L1 HPV týp 6; 40mcg protein L1 HPV týp 11; 60mcg protein L1 HPV týp 16; 40mcg protein L1 HPV týp 18; 20mcg protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 58 Mỗi liều 0,5ml chứa 30mcg protein L1 HPV týp 6; 40mcg protein L1 HPV týp 11; 60mcg protein L1 HPV týp 16; 40mcg protein L1 HPV týp 18; 20mcg protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 58 | Hỗn dịch tiêm | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Mabthera | 001410173600 | Rituximab 500mg/50ml | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền | F. Hoffmann - La Roche Ltd. | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Trulicity | 001410174100 | Dulaglutide 0,75mg/0,5ml | Dung dịch tiêm | DKSH Singapore Pte. Ltd. | 06/12/2024 | Đến 06/12/2027 |
| Corora | 001410174800 | Denosumab 60mg/ml | Dung dịch tiêm | Zuellig Pharma Pte. Ltd. | 06/12/2024 | Đến 06/12/2027 |
| Spravato | 001110981224 | Mỗi dụng cụ xịt mũi chứa esketamine hydrocloride tương đương với 28mg esketamine | Dung dịch xịt mũi | Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) | 14/10/2024 | Đến 14/10/2027 |
| Acuvail | 001110787224 (cũ: VN-15194-12) | Ketorolac tromethamine 4,5mg/ml Ketorolac tromethamine 4,5mg/ml | Dung dịch nhỏ mắt | DKSH Singapore Pte. Ltd. | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Concerta | 001112785824 (cũ: VN-21035-18) | Methylphenidat hydroclorid 18mg Methylphenidat hydroclorid 18mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Concerta | 001112785724 (cũ: VN-21036-18) | Methylphenidat hydroclorid 36mg Methylphenidat hydroclorid 36mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Sevoflurane | 001114517124 (cũ: VN-18162-14) | Sevoflurane 100% (tt/tt) Sevoflurane 100% (tt/tt) | Chất lỏng dễ bay hơi dùng gây mê đường hô hấp | Baxter Healthcare (Asia) Pte., Ltd. | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Bridion | 001110526924 (cũ: VN-21211-18) | Sugammadex (dưới dạng sugammadex natri) 200mg/2ml Sugammadex (dưới dạng sugammadex natri) 200mg/2ml | Dung dịch tiêm tĩnh mạch | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Restasis | 001110524024 (cũ: VN-21663-19) | Cyclosporin 0,05% (0,5mg/g) Cyclosporin 0,05% (0,5mg/g) | Nhũ tương nhỏ mắt | DKSH Singapore Pte. Ltd. | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Amlor | 001110132724 (cũ: VN-21936-19) | Amlodipine (dưới dạng Amlodipine Besilate) 5mg Amlodipine (dưới dạng Amlodipine Besilate) 5mg | Viên nén | Công ty TNHH Viatris Việt Nam | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Xtandi 40mg | 001110129924 (cũ: VN3-255-20) | Enzalutamide 40mg Enzalutamide 40mg | Viên nang mềm | Astellas Pharma Singapore Pte. Ltd | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Seaoflura | 001114017424 (cũ: VN-17775-14) | Sevoflurane 250ml Sevoflurane 250ml | Dung dịch gây mê đường hô hấp | Novapri Lifescience Private Limited | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Azopt | 001110009924 (cũ: VN-21090-18) | Brinzolamide 10mg/ml Brinzolamide 10mg/ml | Hỗn dịch nhỏ mắt | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Seretide Accuhaler 50/250mcg | 001110013824 (cũ: VN-20766-17) | Mỗi liều hít chứa: Salmeterol (dưới dạng Salmeterol xinafoate) 50mcg; Fluticason propionat 250mcg Mỗi liều hít chứa: Salmeterol (dưới dạng Salmeterol xinafoate) 50mcg; Fluticason propionat 250mcg | Bột hít phân liều | Công ty TNHH Dược phẩm GSK Việt Nam | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Recarbrio® | 001110441523 | Cilastatin (dưới dạng muối Cilastatin natri) 500mg; Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrate) 500mg; Relebactam (dưới dạng Relebactam monohydrate) 250mg | Bột pha dung dịch truyền | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | 26/10/2023 | Đến 26/10/2026 |
| Concerta | 001112408923 (cũ: VN-20783-17) | Methylphenidat hydrochlorid 27mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Onglyza | 001110400323 (cũ: VN-21364-18) | Saxagliptin 2,5mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Onglyza | 001110400423 (cũ: VN-21365-18) | Saxagliptin 5mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Lynparza | 001110403223 (cũ: VN3-306-21) | Olaparib 100mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Lynparza | 001110403323 (cũ: VN3-307-21) | Olaparib 150mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Albutein 20% | 001410251523 (cũ: QLSP-900-15) | Human Albumin 9,5 – 10,5g trong 50ml; 19,0 – 21,0g trong 100ml | Dung dịch tiêm truyền | Diethelm & Co., Ltd | 11/09/2023 | Đến 11/09/2026 |
| XGEVA | 001410249323 | Denosumab Denosumab 120mg/1,7ml | Dung dịch tiêm | Zuellig Pharma Pte. Ltd. | 11/09/2023 | Đến 11/09/2026 |
| Eylea | 001410090323 (cũ: QLSP-H02-1071-17) | — Aflibercept 40mg/ml tương đương với mỗi lọ chứa Aflibercept 11,120mg/0,278ml | Dung dịch tiêm nội nhãn | Công Ty TNHH Bayer Việt Nam | 18/05/2023 | Đến 18/05/2028 |
| Besivance | 001115076223 (cũ: VN-20774-17) | — Besifloxacin (dưới dạng besifloxacin hydroclorid) 0,6% (kl/tt) | Hỗn dịch nhỏ mắt | Hyphens Pharma Pte.Ltd | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Singulair | 001110079323 (cũ: VN-20814-17) | — Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mg | Cốm uống | Organon Hong Kong Limited | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Varivax | 001310037823 (cũ: QLVX-909-15) | Oka/Merck varicella virus, live, attenuated ≥ 1350PFU/lọ | Bột đông khô kèm lọ dung môi | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd | 19/03/2023 | Đến 19/03/2028 |
| Herceptin | 001410036723 (cũ: QLSP-1012-17) | — Trastuzumab 440mg | Bột đông khô để pha dung dịch tiêm truyền | F. Hoffmann-La Roche Ltd. | 19/03/2023 | Đến 19/03/2028 |
| Simponi | 001410037423 (cũ: QLSP-H02-1041-17) | — Golimumab 50mg/0,5ml | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) | 19/03/2023 | Đến 19/03/2028 |
| Lipitor | 001110025723 (cũ: VN-17767-14) | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin Hemi-calci.1,5H2O) 20mg Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin Hemi-calci.1,5H2O) 20mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Viatris Việt Nam | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Lipitor | 001110025823 (cũ: VN-17769-14) | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin Hemi-calci.1,5H2O) 40mg Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin Hemi-calci.1,5H2O) 40mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Viatris Việt Nam | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Precedex | 001114006023 | Dexmedetomidine 200mcg/2ml (dưới dạng Dexmedetomidine hydrochloride) | Dung dich đậm đặc pha dung dịch truyền | Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) | 28/02/2023 | Đến 29/02/2028 |
| Suprane | VN-17261-13 | Desflurane 100% (v/v) Desflurane 100% (v/v) | Chất lỏng dễ bay hơi dùng gây mê đường hô hấp | Baxter Healthcare (Asia) Pte., Ltd. | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Aerrane | VN-19793-16 | Isoflurane 100% (v/v) Isoflurane 100% (v/v) | Chất lỏng dễ bay hơi dùng gây mê đường hô hấp | Baxter Healthcare (Asia) Pte., Ltd. | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Seretide Accuhaler 50/500mcg | VN-20767-17 | Mỗi liều hít chứa: Salmeterol (dưới dạng salmeterol xinafoate) 50mcg; Fluticasone propionate 500mcg Mỗi liều hít chứa: Salmeterol (dưới dạng salmeterol xinafoate) 50mcg; Fluticasone propionate 500mcg | Bột hít phân liều | Công ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Zerbaxa | VN3-215-19 | Ceftolozane (dưới dạng Ceftolozane Sulfate) 1000mg; Tazobactam (dưới dạng Tazobactam Natri) 500mg Ceftolozane (dưới dạng Ceftolozane Sulfate) 1000mg; Tazobactam (dưới dạng Tazobactam Natri) 500mg | Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Menactra | QLVX-H03-1111-18 | 1 liều (0,5 ml): Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh A) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh C) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh Y) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh W-135) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); - Protein giải độc tố Bạch hầu (Protein mang cộng hợp polysaccharide đối với tất cả các nhóm huyết thanh)*(* Lượng giải độc tố Bạch hầu là lượng ước tính và phụ thuộc vào tỉ số giữa polysaccharide cộng hợp và protein) 48 µg (mcg) 1 liều (0,5 ml): Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh A) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh C) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh Y) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh W-135) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); - Protein giải độc tố Bạch hầu (Protein mang cộng hợp polysaccharide đối với tất cả các nhóm huyết thanh)*(* Lượng giải độc tố Bạch hầu là lượng ước tính và phụ thuộc | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam | 12/12/2022 | Đến 12/12/2027 |
| Gardasil | QLVX-883-15 | Mỗi liều 0,5 ml vắc xin tái tổ hợp tứ giá phòng vi-rút HPV ở người týp 6,11,16,18 chứa protein L1 HPV6: 20mcg; protein L1 HPV11: 40mcg; protein L1 HPV16: 40mcg và protein L1 HPV18: 20mcg Mỗi liều 0,5 ml vắc xin tái tổ hợp tứ giá phòng vi-rút HPV ở người týp 6,11,16,18 chứa protein L1 HPV6: 20mcg; protein L1 HPV11: 40mcg; protein L1 HPV16: 40mcg và protein L1 HPV18: 20mcg | Hỗn dịch tiêm | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | 24/10/2022 | Đến 24/10/2027 |
| Survanta | QLSP-940-16 | Phospholipids Phospholipids 25mg/ml | Hỗn dịch tiêm | Zuellig Pharma Pte., Ltd | 24/10/2022 | Đến 24/10/2027 |
| Celebrex (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Pfizer Manufacturing Deutschland GmbH. Địa chỉ: Mooswaldallee 1, 79108 Freiburg Im Breisgau, Germany) | VN-23247-22 | Celecoxib 200mg; 200 mg | Viên nang cứng | Công ty TNHH Viatris Việt Nam | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| Komboglyze XR | VN-18678-15 | Saxagliptin 5 mg, Metformin hydroclorid 1000 mg Saxagliptin 5 mg, Metformin hydroclorid 1000 mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Komboglyze XR | VN-18679-15 | Saxagliptin 5 mg, Metformin hydroclorid 500 mg Saxagliptin 5 mg, Metformin hydroclorid 500 mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Arimidex | VN-19784-16 | Anastrozole 1 mg Anastrozole 1 mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Imbruvica | VN3-44-18 | Ibrutinib 140mg Ibrutinib 140mg | Viên nang cứng | Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Xigduo XR | VN3-216-19 | Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat) 10mg; Metformin hydrochlorid 1000mg Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat) 10mg; Metformin hydrochlorid 1000mg | Viên nén bao phim phóng thích kéo dài | Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Xigduo XR | VN3-219-19 | Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrat) 5mg; Metformin hydrochlorid 500mg Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrat) 5mg; Metformin hydrochlorid 500mg | Viên nén bao phim phóng thích kéo dài | Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| RotaTeq | QLVX-990-17 | Mỗi 2ml dung dịch chứa: Rotavirus G1 human-bovine reassortant ; Rotavirus G2 human-bovine reassortant; Rotavirus G3 human-bovine reassortant ; Rotavirus G4 human-bovine reassortant ; Rotavirus P1A[8] human-bovine reassortant ≥ 2,2 triệu IU; ≥ 2,8 triệu IU; ≥ 2,2 triệu IU; ≥ 2,0 triệu IU; > 2,3 triệu IU | Dung dịch uống | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | 16/06/2022 | Đến 16/06/2027 |
| Lipitor (cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Pfizer Manufacturing Deutschland GmbH; Địa chỉ: Mooswaldallee 1, 79108 Freiburg Im Breisgau, Germany) | VN-17768-14 | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin Hemi-calci.1,5H2O) 10 mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Viatris Việt Nam | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Kaletra | VN-17802-14 | Lopinavir 80 mg/ml; Ritonavir 20 mg/ml; | Dung dịch uống | Zuellig Pharma Pte. Ltd. | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Lotemax | VN-18326-14 | Loteprednol etabonate 0,5% (5 mg/ml) | Hỗn dịch nhỏ mắt | Hyphens Pharma Pte.Ltd | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Crestor (Cơ sở đóng gói: AstraZeneca UK Limited, địa chỉ: Silk Road Business Park, Macclesfield, Cheshire, SK10 2NA, UK) | VN-19786-16 | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci 5,2 mg) 5 mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Eliquis | VN2-615-17 | Apixaban 2,5 mg | Viên nén bao phim | Pfizer (Thailand) Limited | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Eliquis | VN2-616-17 | Apixaban 5 mg | Viên nén bao phim | Pfizer (Thailand) Limited | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Refresh Tears | VN-19386-15 | Sodium Carboxymethylcellulose 75 mg/15ml | Dung dịch nhỏ mắt | Allergan Singapore Pte. Ltd. | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Systane Ultra | VN-19762-16 | Polyethylene Glycol 400 0,4 %; Propylene Glycol 0,3 %; | Dung dịch nhỏ mắt | Alcon Pharmaceuticals Ltd. | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Xigduo XR | VN3-217-19 | Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat) 10mg; Metformin hydrochlorid 500mg | Viên nén bao phim phóng thích kéo dài | CÔNG TY TNHH ASTRAZENECA VIỆT NAM | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Trajenta | VN-17273-13 | Linagliptin 5mg | Viên nén bao phim | Boehringer Ingelheim International GmbH | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Forxiga | VN3-37-18 | Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat) 10mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Forxiga | VN3-38-18 | Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat) 5mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Crestor 10mg (Cơ sở đóng gói: AstraZeneca UK Limited, địa chỉ: Silk Road Business Park, Macclesfield, Cheshire, SK10 2NA, UK) | VN-18150-14 | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| Crestor 20mg (Cơ sở đóng gói: AstraZeneca UK Limited, địa chỉ: Silk Road Business Park, Macclesfield, Cheshire, SK10 2NA, UK) | VN-18151-14 | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin Calci) 20mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| Seroquel XR (Cơ sở đóng gói: AstraZeneca UK Limited, địa chỉ: Silk Road Business Park, Macclesfield, Cheshire, SK10 2NA, UK) | VN-22283-19 | Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 200mg 200mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Công ty TNHH Dược phẩm và Trang thiết bị Y tế Hoàng Đức | 22/10/2019 | Không ghi |
| Seroquel XR (Cơ sở đóng gói: AstraZeneca UK Limited, địa chỉ: Silk Road Business Park, Macclesfield, Cheshire, SK10 2NA, UK) | VN-22284-19 | Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 300mg 300mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Công ty TNHH Dược phẩm và Trang thiết bị Y tế Hoàng Đức | 22/10/2019 | Không ghi |
| Seroquel XR (Cơ sở đóng gói: AstraZeneca UK Limited, địa chỉ: Silk Road Business Park, Macclesfield, Cheshire, SK10 2NA, UK) | VN-22285-19 | Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 50mg 50mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Công ty TNHH Dược phẩm và Trang thiết bị Y tế Hoàng Đức | 22/10/2019 | Không ghi |
| Halaven (Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Eisai Manufacturing Limited- Đ/c: European Knowledge Centre, Mosquito Way, Hatfield, Hertfordshire AL10 9SN, UK) | VN3-197-19 | Mỗi 2ml chứa: Eribulin mesylat (tương đương 0,88mg Eribulin) 1mg 1mg | Dung dịch tiêm | Eisai (Thailand) Marketing Co., Ltd. | 23/07/2019 | Không ghi |
| Simponi | QLSP-H03-1162-19 | Golimumab 100mg/1ml 100mg/1ml | Dung dịch tiêm | Janssen - Cilag Ltd. | 22/07/2019 | Không ghi |
| Imojev MD | QLVX-H03-1141-19 | Một liều vắc xin bột đông khô chứa: Virus Viêm não Nhật Bản tái tổ hợp, sống, giảm độc lực 4,0-5,8 log PFU Một liều vắc xin bột đông khô chứa: Virus Viêm não Nhật Bản tái tổ hợp, sống, giảm độc lực 4,0-5,8 log PFU | Hộp 10 lọ 4 liều vắc xin bột đông khô + hộp 10 lọ 4 liều dung môi | Substipharm Biologics Limited | 22/07/2019 | Không ghi |
| Invega (Đóng gói: Janssen-Cilag S.p.A Địa chỉ: Via C. Jassen, Borgo San Michele, 04100 Latina, Ý) | VN3-157-19 | Paliperidone 6mg 6mg | Viên nén giải phóng kéo dài | Janssen Cilag Ltd. | 19/03/2019 | Không ghi |
| Invega (Đóng gói: Janssen-Cilag S.p.A; Địa chỉ: Via C. Jassen, Borgo San Michele, 04100 Latina, Ý) | VN3-158-19 | Paliperidone 3mg 3mg | Viên nén giải phóng kéo dài | Janssen Cilag Ltd. | 19/03/2019 | Không ghi |
| OxyContin 15mg (Đóng gói: Sharp Corporation; địa chỉ: 7451 Keebler way, Allentown, PA 18106, USA) | VN3-165-19 | Oxycodon HCl 15mg 15mg | Viên nén giải phóng kéo dài | Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd. | 19/03/2019 | Không ghi |
| OxyContin 30mg (Đóng gói: Sharp Corporation; địa chỉ: 7451 Keebler way, Allentown, PA 18106, USA) | VN3-166-19 | Oxycodon HCl 30mg 30mg | Viên nén giải phóng kéo dài | Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd. | 19/03/2019 | Không ghi |
| OxyContin 40mg (Đóng gói: Sharp Corporation; địa chỉ: 7451 Keebler way, Allentown, PA 18106, USA) | VN3-167-19 | Oxycodon HCl 40mg 40mg | Viên nén giải phóng kéo dài | Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd. | 19/03/2019 | Không ghi |
| OxyContin 60mg (Đóng gói: Sharp Corporation; địa chỉ: 7451 Keebler way, Allentown, PA 18106, USA) | VN3-168-19 | Oxycodon HCl 60mg; 60mg | Viên nén giải phóng kéo dài | Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd. | 19/03/2019 | Không ghi |
| OxyContin 80mg (Đóng gói: Sharp Corporation; địa chỉ: 7451 Keebler way, Allentown, PA 18106, USA) | VN3-169-19 | Oxycodon HCl 60mg; 80mg | Viên nén giải phóng kéo dài | Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd. | 19/03/2019 | Không ghi |
| Prezista (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Janssen Cilag S.p.A - Địa chỉ: Via C. Janssen (loc. Borgo S. Michele) - 040100 Latina (LT), Ý) | VN3-159-19 | Darunavir (dưới dạng Darunavir ethanolat 867, 28mg) 800mg 800mg | Viên nén bao phim | Janssen Cilag Ltd. | 19/03/2019 | Không ghi |
| Alimta | VN-21277-18 | Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed dinatri heptahydrate) 100mg 100mg | Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền | Eli Lilly Export S.A. | 03/07/2018 | Không ghi |
| Fleet Enema | VN-21175-18 | Mỗi 118ml chứa: Monobasic natri phosphat 19g; Dibasic natri phosphat 7g 19g, 7g | Dung dịch thụt trực tràng | Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt | 03/07/2018 | Không ghi |
| Jasugrel (Đóng gói và xuất xưởng: Lilly, S.A., địa chỉ: Avda. de la Industria 30, 28108 Alcobendas, Madrid, Spain) | VN3-78-18 | Prasugrel (dưới dạng prasugrel hydroclorid) 5mg 5mg | Viên nén bao phim | Daiichi Sankyo Co., Ltd. | 03/07/2018 | Không ghi |
| Alimta | VN-21019-18 | Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed dinatri heptahydrate) 500mg 500mg | Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền | Eli Lilly Asia, Inc-Thailand Branch | 26/03/2018 | Không ghi |
| Baraclude (Đóng gói & xuất xưởng: Bristols- Myers Squibb S.r.l.; Đ/c: Contrada Fontana del Ceraso, 03012 Anagni (FR), Italy) | VN3-29-18 | Entercavir 0,5mg 0,5mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH DKSH Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Concerta (CSĐG: AndersonBrecon Inc., đ/c: 4545 Assembly Drive, Rockford, IL, 61109, Mỹ; CS kiểm tra chất lượng để xuất xưởng lô thuốc: Janssen Ortho LLC, đ/c: State Road 933 KM 0.1, Mamey Ward, Gurabo | VN3-45-18 | Methylphenidat hydroclorid 54mg 54mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Janssen - Cilag Ltd. | 26/03/2018 | Không ghi |
| Colistimethate for Injection U.S.P. | VN-20727-17 | Colistin (dưới dạng Colistimethat natri) 150mg 150mg | Bột đông khô pha tiêm | Công ty TNHH Dược Tâm Đan | 18/09/2017 | Không ghi |
| Eligard 45mg (Đóng gói thứ cấp+Xuất xưởng: Astellas Pharma Europe B.V; địa chỉ: Hogemaat 2 7942 JG Meppel, Hà Lan) | VN2-625-17 | Leuprorelin acetate (tương đương 41,7mg Leuprorelin) 45 mg 45 mg | Bột pha tiêm | Công ty TNHH DKSH Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Cymbalta (CS xuất xưởng lô, kiểm soát chất lượng, đóng gói sơ cấp và thứ cấp: Lilly S.A; Địa chỉ: Avda de la Industria 30, 28108 Alcobendas, Mandrid, Tây Ban Nha) | VN2-607-17 | Duloxetine (dưới dạng Duloxetin HCl) 30mg 30mg | Viên nang cứng bao tan trong ruột | Eli Lilly Asia, Inc-Thailand Branch | 07/06/2017 | Không ghi |
| Cymbalta (CS xuất xưởng lô, kiểm soát chất lượng, đóng gói sơ cấp và thứ cấp: Lilly S.A; Địa chỉ: Avda de la Industria 30, 28108 Alcobendas, Mandrid, Tây Ban Nha) | VN2-608-17 | Duloxetine (dưới dạng Duloxetin HCl) 60mg; 60mg | Viên nang cứng bao tan trong ruột | Eli Lilly Asia, Inc-Thailand Branch | 07/06/2017 | Không ghi |
| Eligard 22.5mg (Đóng gói thứ cấp+Xuất xưởng: Astellas Pharma Europe B.V; địa chỉ: Hogemaat 2 7942 JG Meppel, Hà Lan) | VN-20433-17 | Leuprorelin acetate (tương đương 20,87mg Leuprorelin) 22,5mg ; 22.5mg | Bột pha tiêm | Công ty TNHH DKSH Việt Nam | 07/06/2017 | Không ghi |
| Eligard 7.5mg (Đóng gói thứ cấp+Xuất xưởng: Astellas Pharma Europe B.V; địa chỉ: Hogemaat 2 7942 JG Meppel, Hà Lan) | VN-20434-17 | Leuprorelin acetate (tương đương 6,96mg Leuprorelin) 7,5mg 7,5mg | Bột pha tiêm | Công ty TNHH DKSH Việt Nam | 07/06/2017 | Không ghi |
| Invokana (CS đóng gói và xuất xưởng: Janssen-Cilag S.p.A; địa chỉ: Via C. Janssen, Borgo San Michela, 04100 Latina, Italy) | VN2-611-17 | Canagliflozin (dưới dạng Canagliflozin hemihydrat) 300mg 300mg | Viên nén bao phim | Janssen - Cilag Ltd. | 07/06/2017 | Không ghi |
| Invokana (CS đóng gói và xuất xưởng: Janssen-Cilag S.p.A; địa chỉ: Via C. Janssen, Borgo San Michela, 04100 Latina, Italy) | VN2-612-17 | Canagliflozin (dưới dạng Canagliflozin hemihydrat) 100mg 100mg | Viên nén bao phim | Janssen - Cilag Ltd. | 07/06/2017 | Không ghi |
| IV Busulfex (Busulfan) Injection | VN2-614-17 | Mỗi 10ml dung dịch chứa: Busulfan 60mg 60mg | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Otsuka Pharmaceutical Co., Ltd. | 07/06/2017 | Không ghi |
| Kadcyla | QLSP-1013-17 | Trastuzumab emtansine 100 mg 100 mg | Bột pha dung dịch tiêm | F.Hoffmann-La Roche Ltd. | 26/03/2017 | Không ghi |
| Kadcyla | QLSP-1014-17 | Trastuzumab emtansine 160 mg 160 mg | Bột pha dung dịch tiêm | F.Hoffmann-La Roche Ltd. | 26/03/2017 | Không ghi |
| THYROGEN | QLSP-H02-1039-17 | Thyrotropin alfa 1,1mg (thể tích rút ra là 0,9mg) 1,1mg (thể tích rút ra là 0,9mg) | Bột đông khô pha tiêm | Công ty TNHH Sanofi- Aventis Việt Nam | 26/03/2017 | Không ghi |
| Gemzar | VN2-549-17 | Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin HCl) 1000mg 1000mg | Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền | Eli Lilly Asia, Inc-Thailand Branch | 19/02/2017 | Không ghi |
| Sancuso | VN2-562-17 | Granisetron 34,3mg | miếng dán để thấm qua da | A. Menarini Singapore Pte. Ltd | 19/02/2017 | Không ghi |
| Fleet enema for children | VN-19781-16 | Mỗi 59ml dung dịch chứa: Monobasic natri phosphat 9,5g; Dibasic natri phosphat 3,5g | Dung dịch thụt trực tràng | Asian Enterprises, Inc. | 04/09/2016 | Không ghi |
| Jurnista (cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Janssen Cilag SPA.; địa chỉ: Via C. Janssen, Borgo San Michele- 04010 Latina- Italia) | VN2-505-16 | Hydromorphon HCl 16,35mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Janssen - Cilag Ltd. | 04/09/2016 | Không ghi |
| Jurnista (cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Janssen Cilag SPA.; địa chỉ: Via C. Janssen, Borgo San Michele- 04010 Latina- Italia) | VN2-506-16 | Hydromorphon HCl 32mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Janssen - Cilag Ltd. | 04/09/2016 | Không ghi |
| Jurnista (cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Janssen Cilag SPA.; địa chỉ: Via C. Janssen, Borgo San Michele- 04010 Latina- Italia) | VN2-507-16 | Hydromorphon HCl 8,72 mg; | Viên nén phóng thích kéo dài | Janssen - Cilag Ltd. | 04/09/2016 | Không ghi |
| Zoledronic Acid Hospira 4mg/5ml | VN-19851-16 | Acid zoledronic 4mg/5ml | Dung dịch đậm đặc dùng để pha tiêm truyền | Công ty TNHH DP và Hoá chất Nam Linh | 04/09/2016 | Không ghi |
| HUMULIN 70/30 | QLSP-896-15 | Insulin người (30% Insulin hòa tan + 70% Insulin Isophan) 1000 UI/10 ml 1000 UI/10 ml | Hỗn dịch tiêm | Eli Lilly Asia, Inc - Thailand Branch | 02/11/2015 | Không ghi |
| HUMULIN R | QLSP-897-15 | Insulin người (Insulin hòa tan) 1000 UI/10 ml 1000 UI/10 ml | Dung dịch tiêm | Eli Lilly Asia, Inc – Thailand Branch | 02/11/2015 | Không ghi |
| HUMULIN N | QLSP-898-15 | Insulin người (Insulin isophan) 1000 UI/10 ml 1000 UI/10 ml | Hỗn dịch tiêm | Eli Lilly Asia, Inc - Thailand Branch | 02/11/2015 | Không ghi |
| Fleet Phospho-soda, Ginger-Lemon Flavored | VN-19002-15 | Monobasic natri phosphat 7,2g/15ml; Dibasic natri phosphat 2,7g/15ml | Dung dịch uống | Asian Enterprises, Inc. | 05/10/2015 | Không ghi |
| OxyContin 10mg (Đóng gói: Sharp Corporation; địa chỉ: 7451 Keebler way, Allentown, PA 18106, USA) | VN2-416-15 | Oxycodone HCl 10mg | Viên nén giải phóng kéo dài | Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd. | 05/10/2015 | Không ghi |
| OxyContin 15mg (Đóng gói: Sharp Corporation; địa chỉ: 7451 Keebler way, Allentown, PA 18106, USA) | VN2-417-15 | Oxycodone HCl 15mg | Viên nén giải phóng kéo dài | Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd. | 05/10/2015 | Không ghi |
| OxyContin 20mg (Đóng gói: Sharp Corporation; địa chỉ: 7451 Keebler way, Allentown, PA 18106, USA) | VN2-418-15 | Oxycodone HCl 20mg | Viên nén giải phóng kéo dài | Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd. | 05/10/2015 | Không ghi |
| OxyContin 30mg (Đóng gói: Sharp Corporation; địa chỉ: 7451 Keebler way, Allentown, PA 18106, USA) | VN2-419-15 | Oxycodone HCl 30mg | Viên nén giải phóng kéo dài | Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd. | 05/10/2015 | Không ghi |
| OxyContin 40mg (Đóng gói: Sharp Corporation; địa chỉ: 7451 Keebler way, Allentown, PA 18106, USA) | VN2-420-15 | Oxycodone HCl 40mg | Viên nén giải phóng kéo dài | Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd. | 05/10/2015 | Không ghi |
| OxyContin 60mg (Đóng gói: Sharp Corporation; địa chỉ: 7451 Keebler way, Allentown, PA 18106, USA) | VN2-421-15 | Oxycodone HCl 60mg | Viên nén giải phóng kéo dài | Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd. | 05/10/2015 | Không ghi |
| OxyContin 80mg (Đóng gói: Sharp Corporation; địa chỉ: 7451 Keebler way, Allentown, PA 18106, USA) | VN2-422-15 | Oxycodone HCl 80mg | Viên nén giải phóng kéo dài | Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd. | 05/10/2015 | Không ghi |
| Tienam (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Đại chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawwa Timur, Indonesia) | VN-19255-15 | Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat) 500mg; Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mg | Bột pha tiêm truyền tĩnh mạch | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | 05/10/2015 | Không ghi |
| CitraFleet | VN2-409-15 | Mỗi gói chứa: Natri picosulfate 0,01g; Light Magnesi oxide 3,5g; Acid Citric khan 10,97g | Bột pha dung dịch uống | Laboratorios Salvat, S.A. | 05/10/2015 | Không ghi |
| Alimta | VN2-345-15 | Pemetrexed (dưới dạng pemetrexed dinatri heptahydrate) 100mg | Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền | Eli Lilly Asia, Inc-Thailand Branch | 25/05/2015 | Không ghi |
| Concerta 18 mg (CSĐG: AndersonBrecon Inc., đ/c: 4545 Assembly Drive, Rockford, 61109, US; CSXX: Janssen-Ortho LLC, đ/c: HC 02 Box 19250, State Road 933 KM 0.1, Mamey Ward, Gurabo 00778-9629, US) | VN2-362-15 | Methylphenidate hydrochloride 18 mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Janssen Cilag Ltd. | 25/05/2015 | Không ghi |
| Concerta 27 mg (CSĐG: AndersonBrecon Inc., đ/c: 4545 Assembly Drive, Rockford, 61109, US; CSXX: Janssen-Ortho LLC, đ/c: HC 02 Box 19250, State Road 933 KM 0.1, Mamey Ward, Gurabo 00778-9629, US) | VN2-363-15 | Methylphenidate hydrochloride 27mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Janssen Cilag Ltd. | 25/05/2015 | Không ghi |
| Concerta 36 mg (CSĐG: AndersonBrecon Inc., đ/c: 4545 Assembly Drive, Rockford, 61109, US; CSXX: Janssen-Ortho LLC, đ/c: HC 02 Box 19250, State Road 933 KM 0.1, Mamey Ward, Gurabo 00778-9629, US) | VN2-364-15 | Methylphenidate hydrochloride 36mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Janssen Cilag Ltd. | 25/05/2015 | Không ghi |
| Concerta 54 mg (CSĐG: AndersonBrecon Inc., đ/c: 4545 Assembly Drive, Rockford, 61109, US; CSXX: Janssen-Ortho LLC, đ/c: HC 02 Box 19250, State Road 933 KM 0.1, Mamey Ward, Gurabo 00778-9629, US) | VN2-365-15 | Methylphenidate hydrochloride 54 mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Janssen Cilag Ltd. | 25/05/2015 | Không ghi |
| Forxiga (Đóng gói bởi: Bristol-Myers Squibb S.r.l, Đ/c: Contrada Fontana del Ceraso, 03012 Anagni, Italy) | VN3-1-15 | Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat) 10mg | Viên nén bao phim | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | 25/05/2015 | Không ghi |
| Forxiga (Đóng gói bởi: Bristol-Myers Squibb S.r.l, Đ/c: Contrada Fontana del Ceraso, 03012 Anagni, Italy) | VN3-2-15 | Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat) 5mg | Viên nén bao phim | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | 25/05/2015 | Không ghi |
| HEMOFIL M | QLSP-816-14 | Antihemophilic Factor (AHF) (Human) (Yếu tố VIII người) 220 - 400IU 220 - 400IU | Bột và dung môi pha dung dịch truyền tĩnh mạch | Baxter Healthcare (Asia) Pte., Ltd. | 14/12/2014 | Không ghi |
| HEMOFIL M | QLSP-817-14 | Antihemophilic Factor (AHF) (Human) (Yếu tố VIII người) 401 - 800IU 401 - 800IU | Bột và dung môi pha dung dịch truyền tĩnh mạch | Baxter Healthcare (Asia) Pte., Ltd. | 14/12/2014 | Không ghi |
| SIMPONI | QLSP-H02-831-14 | Golimumab 50mg/0,5ml 50mg/0,5ml | Dung dịch tiêm dưới da | Janssen - Cilag Ltd. | 14/12/2014 | Không ghi |
| Dalacin T (cơ sở xuất xưởng: Pharmacia & UpJohn Company; địa chỉ: Kalamazoo, MI 49001, USA) | VN-18572-14 | Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 10mg/ml | Dung dịch dùng ngoài | Pfizer (Thailand) Ltd. | 07/12/2014 | Không ghi |
| STELARA | QLSP-H02-0814-14 | Ustekinumab- 45 mg trong mỗi bơm tiêm 45mg | Dung dịch tiêm | Janssen - Cilag Ltd. | 13/10/2014 | Không ghi |
| Gemzar | VN-18294-14 | Gemcitabin (dưới dạng gemcitabin HCl) 200mg | Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền | Eli Lilly Asia, Inc-Thailand Branch | 18/09/2014 | Không ghi |
| Komboglyze XR | VN2-255-14 | Saxagliptin 2,5mg; Metformin hydroclorid 1000mg | Viên nén bao phim | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | 18/09/2014 | Không ghi |
| Lumigan | VN-18135-14 | Bimatoprost 0,3mg/ml | Dung dịch nhỏ mắt | Allergan, Inc. | 18/09/2014 | Không ghi |
| Solu-Medrol | VN-18405-14 | Methylprednisolone (dưới dạng Methylprednisolone natri succinate) 40mg tương đương Methylprednisolon hemisuccinat 65,4mg; | Bột đông khô pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch | Pfizer (Thailand) Ltd. | 18/09/2014 | Không ghi |
| Viramune XR | VN-17845-14 | Nevirapine 100mg | Viên nén giải phóng chậm | Boehringer Ingelheim International GmbH | 11/06/2014 | Không ghi |
| Alimta 500mg | VN2-172-13 | Pemetrexed (dưới dạng pemetrexed dinatri heptahydrate) 500mg | Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền | Eli Lilly Asia, Inc-Thailand Branch | 26/12/2013 | Không ghi |
| Besivance | VN2-202-13 | Besifloxacin (dưới dạng Besifloxacin hydrochloride) 6,06mg/1ml | Hỗn dịch nhỏ mắt | Hyphens Pharma Pte. Ltd | 26/12/2013 | Không ghi |
| Eligard 22.5mg (Xuất xưởng: Astellas Pharma Europe B.V; địa chỉ: Hogemaat 2 7942 JG Meppel, Hà Lan) | VN2-164-13 | Leuprorelin acetate (tương đương 20,87mg Leuprorelin) 22.5mg | Bột pha tiêm | Công ty TNHH DKSH Việt Nam | 26/12/2013 | Không ghi |
| Eligard 45mg (Xuất xưởng: Astellas Pharma Europe B.V; địa chỉ: Hogemaat 2 7942 JG Meppel, Hà Lan) | VN2-165-13 | Leuprorelin acetate (tương đương 41,7mg Leuprorelin) 45mg | Bột pha tiêm | Công ty TNHH DKSH Việt Nam | 26/12/2013 | Không ghi |
| Eligard 7.5mg (Xuất xưởng: Astellas Pharma Europe B.V; địa chỉ: Hogemaat 2 7942 JG Meppel, Hà Lan) | VN2-166-13 | Leuprorelin acetate (tương đương 6,96mg Leuprorelin) 7,5mg | Bột pha tiêm | Công ty TNHH DKSH Việt Nam | 26/12/2013 | Không ghi |
| Lastacaft | VN2-195-13 | Alcaftadine 2,5mg/ml (0,25%) | Dung dịch nhỏ mắt | Allergan, Inc. | 26/12/2013 | Không ghi |
| Onglyza (Đóng gói: Bristol-Myers Squibb S.r.l, địa chỉ: Contrada Fontana del Ceraso, 03012 Anagni, Italy) | VN-17249-13 | Saxagliptin 2,5mg | Viên nén bao phim | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | 26/12/2013 | Không ghi |
| Onglyza (Đóng gói: Bristol-Myers Squibb S.r.l, địa chỉ: Contrada Fontana del Ceraso, 03012 Anagni, Italy) | VN-17250-13 | Saxagliptin 5mg | Viên nén bao phim | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | 26/12/2013 | Không ghi |
| Viramune | VN-17274-13 | Nevirapine 50mg/5ml | Hỗn dịch uống | Boehringer Ingelheim International GmbH | 26/12/2013 | Không ghi |
| Anastrozole Tablets | VN2-73-13 | Anastrozole 1mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH DP Việt pháp | 04/07/2013 | Không ghi |
| DBL Rocuronium Bromide Injection | VN-16699-13 | Rocuronium bromide 50mg/5ml | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Lam sơn | 04/07/2013 | Không ghi |
| Viramune XR | VN2-108-13 | Nevirapine 400mg | Viên nén giải phóng chậm | Boehringer Ingelheim International GmbH | 04/07/2013 | Không ghi |
| Humulin 70/30 | QLSP-0684-13 | Insulin người | Hỗn dịch tiêm. | Eli Lilly Asia, Inc - Thailand Branch | 23/06/2013 | Không ghi |
| Komboglyze XR | VN2-25-13 | Saxagliptin 5mg; Metformin Hydrochloride 1000mg | Viên nén bao phim | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | 17/01/2013 | Không ghi |
| Komboglyze XR | VN2-26-13 | Saxagliptin 5mg; Metformin Hydrochloride 500mg | Viên nén bao phim | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | 17/01/2013 | Không ghi |
| Nicobrand Cinnamon 2mg coated gum | VN-16215-13 | Nicotine (dưới dạng Nicotine Polacrilex) 2mg | Viên nhai | Công ty TNHH Dược phẩm Khương Duy | 17/01/2013 | Không ghi |
| Sancuso | VN2-41-13 | Granisetron 34,3mg 34,3mg | miếng dán để thấm qua da | Invida (Singapore) Private Limited | 17/01/2013 | Không ghi |
| Vimovo (đóng gói: AstraZeneca Pharmaceutical Co., Ltd., No.2 Huang Shan Road, Wuxi Jiangsu, China) | VN2-27-13 | Naproxen, Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole magnesium trihydrate) 500mg/20mg | Viên nén phóng thích chậm | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | 17/01/2013 | Không ghi |
| Humulin R | QLSP-0593-12 | Insulin người 100 đơn vị insulin/ml 100 đơn vị insulin/ml | Dung dịch tiêm | Eli Lilly Asia, Inc- Thailand Branch. | 18/10/2012 | Không ghi |
| Humulin N | QLSP-0594-12 | Insulin người 100 đơn vị insulin/ml 100 đơn vị insulin/ml | Dung dịch tiêm | Eli Lilly Asia, Inc- Thailand Branch. | 18/10/2012 | Không ghi |
| Baraclude | VN-15801-12 | Entecavir 0,5mg | Viên nén bao phim | Công ty TNHH DKSH Việt Nam | 09/10/2012 | Không ghi |
| Gemzar | VN1-730-12 | Gemcitabine Hydrochloride 200mg Gemcitabine | Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền | Invida (Singapore) Private Limited | 09/10/2012 | Không ghi |
| Trajenta | VN1-748-12 | Linagliptin 5mg | Viên bao phim | Boehringer Ingelheim International GmbH | 09/10/2012 | Không ghi |
| Vigamox | VN-15707-12 | Moxifloxacin HCl 0,5% moxifloxacin | Dung dịch nhỏ mắt | Alcon Pharmaceuticals Ltd. | 09/10/2012 | Không ghi |
| Besivance | VN1-686-12 | Besifloxacin 6,63mg/ml (0,6%) | Hỗn dịch nhỏ mắt vô trùng | Hyphens Marketing & Technical Services Pte. Ltd. | 21/06/2012 | Không ghi |
| Triaminic Day Time Cold & Cough | VN-15557-12 | Dextromethorphan hydrobromide, Phenylephrine hydribromide 10mg; 5mg/10ml | Si rô | Novartis Consumer Health S.A | 21/06/2012 | Không ghi |
| Cymevene | VN-15049-12 | Ganciclovir 500mg | Bột đông khô vô trùng | F.Hoffmann-La Roche Ltd. | 21/03/2012 | Không ghi |
| Oyster Shell Calcium Tab | VN-15096-12 | calci, vitamin D2 500mg, 250IU | Viên nén không bao | Meyer Pharmaceuticals Ltd. | 21/03/2012 | Không ghi |
| Restasis | VN-14894-12 | Cyclosporine 0,05% | Nhũ tương nhỏ mắt | Allergan, Inc. | 21/03/2012 | Không ghi |
| Singulair (đóng gói tại Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd.) | VN-15094-12 | Natri Montelukast 4mg Montelukast | Cốm uống | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | 21/03/2012 | Không ghi |
| Onglyza | VN2-1-12 | Saxagliptin 2.5mg | viên nén bao phim | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | 11/01/2012 | Không ghi |
| Onglyza | VN2-2-12 | Saxagliptin 5mg | viên nén bao phim | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | 11/01/2012 | Không ghi |
| Brimonidine Tartrate | VN-13976-11 | Brimonidine Tartrate 0,2% | Dung dịch nhỏ mắt vô khuẩn | Alcon Pharmaceuticals Ltd. | 07/11/2011 | Không ghi |
| Caelyx (Nhà đóng gói: N.V. Schering Plough Labo - Belgium, địa chỉ: Industriepark 30, 2220 Heist-op-den-Berg, Bỉ) | VN-14212-11 | Doxorubicine Hydrochloride 2mg/ ml | Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền tĩnh mạch | Janssen Cilag Ltd. | 07/11/2011 | Không ghi |
| Endura | VN-13983-11 | Glycerin, Polysorbate 80 10mg/g; 10mg/g | Thuốc nhỏ làm trơn mắt | Allergan, Inc. | 07/11/2011 | Không ghi |
| Latisse | VN-13984-11 | Bimatoprost 0,3mg Bimatoprost/ml | dung dịch bôi mí mắt | Allergan, Inc. | 07/11/2011 | Không ghi |
| Meyer Glucosamine Sulfate 500mg capsules | VN-14269-11 | Glucosamin sullfat kali clorid 500mg glucosamin sulfat | Viên nang cứng | Meyer Pharmaceuticals Ltd. | 07/11/2011 | Không ghi |
Thuốc sản xuất ở nước ngoài muốn lưu hành tại Việt Nam phải được cấp số đăng ký, cơ sở sản xuất phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất, và cơ sở đứng tên đăng ký phải đáp ứng điều kiện theo quy định.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Thông tư 12/2025/TT-BYT 12/2025/TT-BYT | Quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc; THAY THẾ Thông tư 08/2022/TT-BYT. |
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Nước sản xuất | Số bản ghi |
|---|---|
| Thái Lan | 301 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 284 |
| Hy lạp | 331 |
| Malaysia | 254 |
| Cyprus | 243 |
| Đài Loan | 361 |
| Ba Lan | 236 |
| In-đô-nê-xi-a | 229 |
| Thụy Sĩ | 229 |
| Hungary | 198 |
| Anh | 197 |
| Slovenia | 186 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.