Thuốc sản xuất tại Hoa Kỳ lưu hành ở Việt Nam

Có 301 số đăng ký thuốc do cơ sở tại Hoa Kỳ sản xuất đang có trong dữ liệu đăng ký lưu hành tại Việt Nam.

Trong số đó, 257 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 26 đã được đánh dấu hết hạn, 24 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

179 trong số đó (59%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 16 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

301
Số đăng ký thuốc
257
Chưa đánh dấu hết hạn
24
Đã rút số đăng ký
16
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20269
202515
202424
202319
202233
20204
201917
20187
201717
20169
201532
201411

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 301 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếCơ sở đăng kýNgày cấpTrạng thái
Fluzone High-Dose 001310141526 1 liều 0,5ml chứa: A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09 - sử dụng chủng tương đương (A/Victoria/4897/2022, IVR-238) 60 HA µg (mcg), A/Thailand/8/2022 (H3N2) - sử dụng chủng tương đương (A/California/122/2022, SAN-022) 60 HA µg (mcg), B/Austria/1359417/2021 (B/Victoria lineage) - sử dụng chủng tương đương (B/Michigan/01/2021) 60 HA µg (mcg) 1 liều 0,5ml chứa: A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09 - sử dụng chủng tương đương (A/Victoria/4897/2022, IVR-238) 60 HA µg (mcg), A/Thailand/8/2022 (H3N2) - sử dụng chủng tương đương (A/California/122/2022, SAN-022) 60 HA µg (mcg), B/Austria/1359417/2021 (B/Victoria lineage) - sử dụng chủng tương đương (B/Michigan/01/2021) 60 HA µg (mcg)Hỗn dịch tiêmCông ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam16/07/2026 Đến 16/07/2029
Tecvayli 001410140626 Teclistamab 30mg/3mlDung dịch tiêmCông ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam)16/07/2026 Đến 16/07/2029
Tecvayli 001410140726 Teclistamab 153mg/1,7mlDung dịch tiêmCông ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam)16/07/2026 Đến 16/07/2029
Zolgensma 001410140826 Onasemnogene abeparvovec 2,0 × 1013 vector genomes (vg)/mlDung dịch tiêm truyềnCông ty TNHH Novartis Việt Nam16/07/2026 Đến 16/07/2029
Solu-medrol 001110076726 Methylprednisolone (dưới dạng methylprednisolone sodium succinate) 125mgBột đông khô pha tiêmPfizer (Thailand) Limited28/05/2026 Đến 28/05/2031
Lokelma 001110081126 Sodium zirconium cyclosilicate 10 gamBột pha hỗn dịch uốngCông ty TNHH AstraZeneca Việt Nam28/05/2026 Đến 28/05/2029
Lokelma 001110081226 Sodium zirconium cyclosilicate 5 gamBột pha hỗn dịch uốngCông ty TNHH AstraZeneca Việt Nam28/05/2026 Đến 28/05/2029
Koselugo 001110081326 Selumetinib (dưới dạng Selumetinib hydrogen sulfate 30,25mg) 25mgViên nang cứngCông ty TNHH AstraZeneca Việt Nam28/05/2026 Đến 28/05/2029
Koselugo 001110081426 Selumetinib (dưới dạng Selumetinib Hydrogen Sulfate 12,1mg) 10mgViên nang cứngCông ty TNHH AstraZeneca Việt Nam28/05/2026 Đến 28/05/2029
Repatha 001410441325 Evolocumab 140mg/mlDung dịch tiêmZuellig Pharma Pte. Ltd.30/10/2025 Đến 30/10/2028
Neupogen 001410323625 (cũ: QLSP-1070-17)Filgrastim 30 MU/0,5mlDung dịch tiêmZuellig Pharma Pte. Ltd.06/07/2025 Đến 06/07/2030
Beyfortus 001410321925 Nirsevimab (cách ghi hoạt chất tại Hoa Kỳ: Nirsevimab-alip) 100mg/1mlDung dịch tiêmCông ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam06/07/2025 Đến 06/07/2028
Beyfortus 001410322025 Nirsevimab (Cách ghi hoạt chất tại Hoa Kỳ: Nirsevimab-alip) 50mg/0,5mlDung dịch tiêmCông ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam06/07/2025 Đến 06/07/2028
Zirabev 001410322225 Bevacizumab 25mg/mlDung dịch tiêm truyềnCông ty TNHH (Pfizer) Việt Nam06/07/2025 Đến 06/07/2028
Albutein 25% 001410199725 (cũ: VN-16274-13)Human Albumin 0,25g/mlDung dịch truyền tĩnh mạchDiethelm & Co., Ltd.02/06/2025 Đến 02/06/2028
ProQuad 001310197825 Liều 0,5ml chứa: - Vi-rút sởi ≥ 3,00 log TCID50; - Vi-rút quai bị ≥ 4,30 log TCID50; - Vi-rút Rubella ≥ 3,00 log TCID50; - Vi-rút thủy đậu ≥ 3,99 log PFU Liều 0,5ml chứa: - Vi-rút sởi ≥ 3,00 log TCID50; - Vi-rút quai bị ≥ 4,30 log TCID50; - Vi-rút Rubella ≥ 3,00 log TCID50; - Vi-rút thủy đậu ≥ 3,99 log PFUBột đông khô và dung môi pha tiêmMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd02/06/2025 Đến 02/06/2028
M-M-R II 001310197925 Liều 0,5ml chứa: - Vi rút Sởi ≥ 1.000 CCID50; - Vi rút Quai bị ≥ 12.500 CCID50; - Vi rút Rubella ≥ 1.000 CCID50; Liều 0,5ml chứa: - Vi rút Sởi ≥ 1.000 CCID50; - Vi rút Quai bị ≥ 12.500 CCID50; - Vi rút Rubella ≥ 1.000 CCID50;Bột đông khô pha tiêmMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd02/06/2025 Đến 02/06/2028
Tezspire 001410196725 Tezepelumab 210mg/1,91mlDung dịch tiêmCông ty TNHH AstraZeneca Việt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2028
Trulicity 001410197225 Dulaglutide 1,5mg/0,5mlDung dịch tiêmDKSH Singapore Pte. Ltd.02/06/2025 Đến 02/06/2028
Vigamox 001115023625 (cũ: VN-22182-19)Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydrochlorid) 5mg/mlDung dịch nhỏ mắtCông ty TNHH Novartis Việt Nam22/01/2025 Đến 22/01/2030
Betmiga 25 mg 001110042325 (cũ: VN3-382-22)Mirabegron 25mgViên nén phóng thích kéo dàiAstellas Pharma Singapore Pte. Ltd.22/01/2025 Đến 22/01/2028
Betmiga 50 mg 001110012025 (cũ: VN3-383-22)Mirabegron 50mgViên nén phóng thích kéo dàiAstellas Pharma Singapore Pte. Ltd22/01/2025 Đến 22/01/2030
Eraxis 001110024425 (cũ: VN3-390-22)Anidulafungin 100mgBột đông khô pha dung dịch truyềnCông ty TNHH Pfizer (Việt Nam)22/01/2025 Đến 22/01/2030
Menquadfi 001310047625 Mỗi liều 0,5ml chứa: Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh A) (đơn giá cộng hợp)* 10mcg; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh C) (đơn giá cộng hợp)*10mcg; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh W135) (đơn giá cộng hợp)* 10mcg; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh Y) (đơn giá cộng hợp)* 10mcg *được cộng hợp với chất mang là protein giải độc tố uốn ván khoảng 55mcg Mỗi liều 0,5ml chứa: Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh A) (đơn giá cộng hợp)* 10mcg; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh C) (đơn giá cộng hợp)*10mcg; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh W135) (đơn giá cộng hợp)* 10mcg; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh Y) (đơn giá cộng hợp)* 10mcg *được cộng hợp với chất mang là protein giải độc tố uốn ván khoảng 55mcgDung dịch tiêmCÔNG TY TNHH SANOFI-AVENTIS VIỆT NAM22/01/2025 Đến 22/01/2028
Neulastim 001410180100 (cũ: QLSP-1132-18)Pegfilgrastim 6,0mg/0,6mlDung dịch tiêmZuellig Pharma Pte. Ltd.06/12/2024 Đến 06/12/2029
Mabthera 001410176500 (cũ: QLSP-1152-19)Rituximab 100mg/10mlDung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyềnF. Hoffmann - La Roche Ltd.06/12/2024 Đến 06/12/2027
Stelara 001410175800 (cũ: QLSP-1153-19)Ustekinumab 45mg/0,5 mlDung dịch tiêmCông ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam)06/12/2024 Đến 06/12/2027
Varilrix 001310177800 (cũ: QLVX-1139-19)Virus thủy đậu sống giảm độc lực (chủng OKA) ≥ 103,3 PFU Virus thủy đậu sống giảm độc lực (chủng OKA) ≥ 10^3,3 PFUBột đông khô và dung dịch pha tiêmCông ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt Nam06/12/2024 Đến 06/12/2029
Imfinzi 001410179900 (cũ: SP3-1219-21)Durvalumab 120 mg/2,4mlDung dịch để pha tiêm truyền tĩnh mạchCông ty TNHH AstraZeneca Việt Nam06/12/2024 Đến 06/12/2029
Imfinzi 001410180000 (cũ: SP3-1220-21)Durvalumab 500mg/10mlDung dịch để pha tiêm truyền tĩnh mạchCông ty TNHH AstraZeneca Việt Nam06/12/2024 Đến 06/12/2029
Mvasi 001410179600 (cũ: SP3-1221-21)Bevacizumab 100mg/4mlDung dịch đậm đặc pha truyềnZuellig Pharma Pte. Ltd.06/12/2024 Đến 06/12/2029
Mvasi 001410179700 (cũ: SP3-1222-21)Bevacizumab 400mg/16mlDung dịch đậm đặc pha truyềnZuellig Pharma Pte. Ltd.06/12/2024 Đến 06/12/2029
Gardasil 9 001310178700 (cũ: VX3-1234- 21)Mỗi liều 0,5ml chứa 30mcg protein L1 HPV týp 6; 40mcg protein L1 HPV týp 11; 60mcg protein L1 HPV týp 16; 40mcg protein L1 HPV týp 18; 20mcg protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 58 Mỗi liều 0,5ml chứa 30mcg protein L1 HPV týp 6; 40mcg protein L1 HPV týp 11; 60mcg protein L1 HPV týp 16; 40mcg protein L1 HPV týp 18; 20mcg protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 58Hỗn dịch tiêmMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.06/12/2024 Đến 06/12/2029
Mabthera 001410173600 Rituximab 500mg/50mlDung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnF. Hoffmann - La Roche Ltd.06/12/2024 Đến 06/12/2029
Trulicity 001410174100 Dulaglutide 0,75mg/0,5mlDung dịch tiêmDKSH Singapore Pte. Ltd.06/12/2024 Đến 06/12/2027
Corora 001410174800 Denosumab 60mg/mlDung dịch tiêmZuellig Pharma Pte. Ltd.06/12/2024 Đến 06/12/2027
Spravato 001110981224 Mỗi dụng cụ xịt mũi chứa esketamine hydrocloride tương đương với 28mg esketamineDung dịch xịt mũiCông ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam)14/10/2024 Đến 14/10/2027
Acuvail 001110787224 (cũ: VN-15194-12)Ketorolac tromethamine 4,5mg/ml Ketorolac tromethamine 4,5mg/mlDung dịch nhỏ mắtDKSH Singapore Pte. Ltd.11/08/2024 Đến 11/08/2029
Concerta 001112785824 (cũ: VN-21035-18)Methylphenidat hydroclorid 18mg Methylphenidat hydroclorid 18mgViên nén phóng thích kéo dàiCông ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam)11/08/2024 Đến 11/08/2029
Concerta 001112785724 (cũ: VN-21036-18)Methylphenidat hydroclorid 36mg Methylphenidat hydroclorid 36mgViên nén phóng thích kéo dàiCông ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam)11/08/2024 Đến 11/08/2029
Sevoflurane 001114517124 (cũ: VN-18162-14)Sevoflurane 100% (tt/tt) Sevoflurane 100% (tt/tt)Chất lỏng dễ bay hơi dùng gây mê đường hô hấpBaxter Healthcare (Asia) Pte., Ltd.18/06/2024 Đến 18/06/2029
Bridion 001110526924 (cũ: VN-21211-18)Sugammadex (dưới dạng sugammadex natri) 200mg/2ml Sugammadex (dưới dạng sugammadex natri) 200mg/2mlDung dịch tiêm tĩnh mạchMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.18/06/2024 Đến 18/06/2029
Restasis 001110524024 (cũ: VN-21663-19)Cyclosporin 0,05% (0,5mg/g) Cyclosporin 0,05% (0,5mg/g)Nhũ tương nhỏ mắtDKSH Singapore Pte. Ltd.18/06/2024 Đến 18/06/2029
Amlor 001110132724 (cũ: VN-21936-19)Amlodipine (dưới dạng Amlodipine Besilate) 5mg Amlodipine (dưới dạng Amlodipine Besilate) 5mgViên nénCông ty TNHH Viatris Việt Nam28/02/2024 Đến 27/02/2029
Xtandi 40mg 001110129924 (cũ: VN3-255-20)Enzalutamide 40mg Enzalutamide 40mgViên nang mềmAstellas Pharma Singapore Pte. Ltd28/02/2024 Đến 27/02/2029
Seaoflura 001114017424 (cũ: VN-17775-14)Sevoflurane 250ml Sevoflurane 250mlDung dịch gây mê đường hô hấpNovapri Lifescience Private Limited02/01/2024 Đến 02/01/2029
Azopt 001110009924 (cũ: VN-21090-18)Brinzolamide 10mg/ml Brinzolamide 10mg/mlHỗn dịch nhỏ mắtCông ty TNHH Novartis Việt Nam02/01/2024 Đến 02/01/2029
Seretide Accuhaler 50/250mcg 001110013824 (cũ: VN-20766-17)Mỗi liều hít chứa: Salmeterol (dưới dạng Salmeterol xinafoate) 50mcg; Fluticason propionat 250mcg Mỗi liều hít chứa: Salmeterol (dưới dạng Salmeterol xinafoate) 50mcg; Fluticason propionat 250mcgBột hít phân liềuCông ty TNHH Dược phẩm GSK Việt Nam02/01/2024 Đến 02/01/2029
Recarbrio® 001110441523 Cilastatin (dưới dạng muối Cilastatin natri) 500mg; Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrate) 500mg; Relebactam (dưới dạng Relebactam monohydrate) 250mgBột pha dung dịch truyềnMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.26/10/2023 Đến 26/10/2026
Concerta 001112408923 (cũ: VN-20783-17)Methylphenidat hydrochlorid 27mgViên nén phóng thích kéo dàiCông ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam)18/10/2023 Đến 18/10/2028
Onglyza 001110400323 (cũ: VN-21364-18)Saxagliptin 2,5mgViên nén bao phimCông ty TNHH AstraZeneca Việt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Onglyza 001110400423 (cũ: VN-21365-18)Saxagliptin 5mgViên nén bao phimCông ty TNHH AstraZeneca Việt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Lynparza 001110403223 (cũ: VN3-306-21)Olaparib 100mgViên nén bao phimCông ty TNHH AstraZeneca Việt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Lynparza 001110403323 (cũ: VN3-307-21)Olaparib 150mgViên nén bao phimCông ty TNHH AstraZeneca Việt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Albutein 20% 001410251523 (cũ: QLSP-900-15)Human Albumin 9,5 – 10,5g trong 50ml; 19,0 – 21,0g trong 100mlDung dịch tiêm truyềnDiethelm & Co., Ltd11/09/2023 Đến 11/09/2026
XGEVA 001410249323 Denosumab Denosumab 120mg/1,7mlDung dịch tiêmZuellig Pharma Pte. Ltd.11/09/2023 Đến 11/09/2026
Eylea 001410090323 (cũ: QLSP-H02-1071-17)— Aflibercept 40mg/ml tương đương với mỗi lọ chứa Aflibercept 11,120mg/0,278mlDung dịch tiêm nội nhãnCông Ty TNHH Bayer Việt Nam18/05/2023 Đến 18/05/2028
Besivance 001115076223 (cũ: VN-20774-17)— Besifloxacin (dưới dạng besifloxacin hydroclorid) 0,6% (kl/tt)Hỗn dịch nhỏ mắtHyphens Pharma Pte.Ltd02/04/2023 Đến 02/04/2028
Singulair 001110079323 (cũ: VN-20814-17)— Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mgCốm uốngOrganon Hong Kong Limited02/04/2023 Đến 02/04/2028
Varivax 001310037823 (cũ: QLVX-909-15)Oka/Merck varicella virus, live, attenuated ≥ 1350PFU/lọBột đông khô kèm lọ dung môiMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd19/03/2023 Đến 19/03/2028
Herceptin 001410036723 (cũ: QLSP-1012-17)— Trastuzumab 440mgBột đông khô để pha dung dịch tiêm truyềnF. Hoffmann-La Roche Ltd.19/03/2023 Đến 19/03/2028
Simponi 001410037423 (cũ: QLSP-H02-1041-17)— Golimumab 50mg/0,5mlDung dịch tiêmCông ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam)19/03/2023 Đến 19/03/2028
Lipitor 001110025723 (cũ: VN-17767-14)Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin Hemi-calci.1,5H2O) 20mg Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin Hemi-calci.1,5H2O) 20mgViên nén bao phimCông ty TNHH Viatris Việt Nam01/03/2023 Đến 01/03/2028
Lipitor 001110025823 (cũ: VN-17769-14)Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin Hemi-calci.1,5H2O) 40mg Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin Hemi-calci.1,5H2O) 40mgViên nén bao phimCông ty TNHH Viatris Việt Nam01/03/2023 Đến 01/03/2028
Precedex 001114006023 Dexmedetomidine 200mcg/2ml (dưới dạng Dexmedetomidine hydrochloride)Dung dich đậm đặc pha dung dịch truyềnCông ty TNHH Pfizer (Việt Nam)28/02/2023 Đến 29/02/2028
Suprane VN-17261-13 Desflurane 100% (v/v) Desflurane 100% (v/v)Chất lỏng dễ bay hơi dùng gây mê đường hô hấpBaxter Healthcare (Asia) Pte., Ltd.29/12/2022 Đến 29/12/2027
Aerrane VN-19793-16 Isoflurane 100% (v/v) Isoflurane 100% (v/v)Chất lỏng dễ bay hơi dùng gây mê đường hô hấpBaxter Healthcare (Asia) Pte., Ltd.29/12/2022 Đến 29/12/2027
Seretide Accuhaler 50/500mcg VN-20767-17 Mỗi liều hít chứa: Salmeterol (dưới dạng salmeterol xinafoate) 50mcg; Fluticasone propionate 500mcg Mỗi liều hít chứa: Salmeterol (dưới dạng salmeterol xinafoate) 50mcg; Fluticasone propionate 500mcgBột hít phân liềuCông ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Zerbaxa VN3-215-19 Ceftolozane (dưới dạng Ceftolozane Sulfate) 1000mg; Tazobactam (dưới dạng Tazobactam Natri) 500mg Ceftolozane (dưới dạng Ceftolozane Sulfate) 1000mg; Tazobactam (dưới dạng Tazobactam Natri) 500mgBột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.29/12/2022 Đến 29/12/2027
Menactra QLVX-H03-1111-18 1 liều (0,5 ml): Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh A) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh C) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh Y) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh W-135) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); - Protein giải độc tố Bạch hầu (Protein mang cộng hợp polysaccharide đối với tất cả các nhóm huyết thanh)*(* Lượng giải độc tố Bạch hầu là lượng ước tính và phụ thuộc vào tỉ số giữa polysaccharide cộng hợp và protein) 48 µg (mcg) 1 liều (0,5 ml): Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh A) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh C) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh Y) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh W-135) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); - Protein giải độc tố Bạch hầu (Protein mang cộng hợp polysaccharide đối với tất cả các nhóm huyết thanh)*(* Lượng giải độc tố Bạch hầu là lượng ước tính và phụ thuộc Dung dịch tiêmCông ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam12/12/2022 Đến 12/12/2027
Gardasil QLVX-883-15 Mỗi liều 0,5 ml vắc xin tái tổ hợp tứ giá phòng vi-rút HPV ở người týp 6,11,16,18 chứa protein L1 HPV6: 20mcg; protein L1 HPV11: 40mcg; protein L1 HPV16: 40mcg và protein L1 HPV18: 20mcg Mỗi liều 0,5 ml vắc xin tái tổ hợp tứ giá phòng vi-rút HPV ở người týp 6,11,16,18 chứa protein L1 HPV6: 20mcg; protein L1 HPV11: 40mcg; protein L1 HPV16: 40mcg và protein L1 HPV18: 20mcgHỗn dịch tiêmMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.24/10/2022 Đến 24/10/2027
Survanta QLSP-940-16 Phospholipids Phospholipids 25mg/mlHỗn dịch tiêmZuellig Pharma Pte., Ltd24/10/2022 Đến 24/10/2027
Celebrex (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Pfizer Manufacturing Deutschland GmbH. Địa chỉ: Mooswaldallee 1, 79108 Freiburg Im Breisgau, Germany) VN-23247-22 Celecoxib 200mg; 200 mgViên nang cứngCông ty TNHH Viatris Việt Nam10/10/2022 Đến 10/10/2027
Komboglyze XR VN-18678-15 Saxagliptin 5 mg, Metformin hydroclorid 1000 mg Saxagliptin 5 mg, Metformin hydroclorid 1000 mgViên nén bao phimCông ty TNHH AstraZeneca Việt Nam22/09/2022 Đến 22/09/2027
Komboglyze XR VN-18679-15 Saxagliptin 5 mg, Metformin hydroclorid 500 mg Saxagliptin 5 mg, Metformin hydroclorid 500 mgViên nén bao phimCông ty TNHH AstraZeneca Việt Nam22/09/2022 Đến 22/09/2027
Arimidex VN-19784-16 Anastrozole 1 mg Anastrozole 1 mgViên nén bao phimCông ty TNHH AstraZeneca Việt Nam22/09/2022 Đến 22/09/2027
Imbruvica VN3-44-18 Ibrutinib 140mg Ibrutinib 140mgViên nang cứngCông ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam)22/09/2022 Đến 22/09/2027
Xigduo XR VN3-216-19 Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat) 10mg; Metformin hydrochlorid 1000mg Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat) 10mg; Metformin hydrochlorid 1000mgViên nén bao phim phóng thích kéo dàiCông ty TNHH AstraZeneca Việt Nam22/09/2022 Đến 22/09/2027
Xigduo XR VN3-219-19 Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrat) 5mg; Metformin hydrochlorid 500mg Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrat) 5mg; Metformin hydrochlorid 500mgViên nén bao phim phóng thích kéo dàiCông ty TNHH AstraZeneca Việt Nam22/09/2022 Đến 22/09/2027
RotaTeq QLVX-990-17 Mỗi 2ml dung dịch chứa: Rotavirus G1 human-bovine reassortant ; Rotavirus G2 human-bovine reassortant; Rotavirus G3 human-bovine reassortant ; Rotavirus G4 human-bovine reassortant ; Rotavirus P1A[8] human-bovine reassortant ≥ 2,2 triệu IU; ≥ 2,8 triệu IU; ≥ 2,2 triệu IU; ≥ 2,0 triệu IU; > 2,3 triệu IUDung dịch uốngMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.16/06/2022 Đến 16/06/2027
Lipitor (cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Pfizer Manufacturing Deutschland GmbH; Địa chỉ: Mooswaldallee 1, 79108 Freiburg Im Breisgau, Germany) VN-17768-14 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin Hemi-calci.1,5H2O) 10 mgViên nén bao phimCông ty TNHH Viatris Việt Nam10/05/2022 Đến 10/05/2027
Kaletra VN-17802-14 Lopinavir 80 mg/ml; Ritonavir 20 mg/ml;Dung dịch uốngZuellig Pharma Pte. Ltd.10/05/2022 Đến 10/05/2027
Lotemax VN-18326-14 Loteprednol etabonate 0,5% (5 mg/ml)Hỗn dịch nhỏ mắtHyphens Pharma Pte.Ltd10/05/2022 Đến 10/05/2027
Crestor (Cơ sở đóng gói: AstraZeneca UK Limited, địa chỉ: Silk Road Business Park, Macclesfield, Cheshire, SK10 2NA, UK) VN-19786-16 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci 5,2 mg) 5 mgViên nén bao phimCông ty TNHH AstraZeneca Việt Nam10/05/2022 Đến 10/05/2027
Eliquis VN2-615-17 Apixaban 2,5 mgViên nén bao phimPfizer (Thailand) Limited10/05/2022 Đến 10/05/2027
Eliquis VN2-616-17 Apixaban 5 mgViên nén bao phimPfizer (Thailand) Limited10/05/2022 Đến 10/05/2027
Refresh Tears VN-19386-15 Sodium Carboxymethylcellulose 75 mg/15mlDung dịch nhỏ mắtAllergan Singapore Pte. Ltd.10/05/2022 Đến 10/05/2027
Systane Ultra VN-19762-16 Polyethylene Glycol 400 0,4 %; Propylene Glycol 0,3 %;Dung dịch nhỏ mắtAlcon Pharmaceuticals Ltd.10/05/2022 Đến 10/05/2027
Xigduo XR VN3-217-19 Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat) 10mg; Metformin hydrochlorid 500mgViên nén bao phim phóng thích kéo dàiCÔNG TY TNHH ASTRAZENECA VIỆT NAM10/05/2022 Đến 10/05/2027
Trajenta VN-17273-13 Linagliptin 5mgViên nén bao phimBoehringer Ingelheim International GmbH28/04/2022 Đến 28/04/2027
Forxiga VN3-37-18 Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat) 10mgViên nén bao phimCông ty TNHH AstraZeneca Việt Nam28/04/2022 Đến 28/04/2027
Forxiga VN3-38-18 Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat) 5mgViên nén bao phimCông ty TNHH AstraZeneca Việt Nam28/04/2022 Đến 28/04/2027
Crestor 10mg (Cơ sở đóng gói: AstraZeneca UK Limited, địa chỉ: Silk Road Business Park, Macclesfield, Cheshire, SK10 2NA, UK) VN-18150-14 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mgViên nén bao phimCông ty TNHH AstraZeneca Việt Nam18/04/2022 Đến 18/04/2027
Crestor 20mg (Cơ sở đóng gói: AstraZeneca UK Limited, địa chỉ: Silk Road Business Park, Macclesfield, Cheshire, SK10 2NA, UK) VN-18151-14 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin Calci) 20mgViên nén bao phimCông ty TNHH AstraZeneca Việt Nam18/04/2022 Đến 18/04/2027
Seroquel XR (Cơ sở đóng gói: AstraZeneca UK Limited, địa chỉ: Silk Road Business Park, Macclesfield, Cheshire, SK10 2NA, UK) VN-22283-19 Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 200mg 200mgViên nén phóng thích kéo dàiCông ty TNHH Dược phẩm và Trang thiết bị Y tế Hoàng Đức22/10/2019Không ghi
Seroquel XR (Cơ sở đóng gói: AstraZeneca UK Limited, địa chỉ: Silk Road Business Park, Macclesfield, Cheshire, SK10 2NA, UK) VN-22284-19 Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 300mg 300mgViên nén phóng thích kéo dàiCông ty TNHH Dược phẩm và Trang thiết bị Y tế Hoàng Đức22/10/2019Không ghi
Seroquel XR (Cơ sở đóng gói: AstraZeneca UK Limited, địa chỉ: Silk Road Business Park, Macclesfield, Cheshire, SK10 2NA, UK) VN-22285-19 Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 50mg 50mgViên nén phóng thích kéo dàiCông ty TNHH Dược phẩm và Trang thiết bị Y tế Hoàng Đức22/10/2019Không ghi
Halaven (Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Eisai Manufacturing Limited- Đ/c: European Knowledge Centre, Mosquito Way, Hatfield, Hertfordshire AL10 9SN, UK) VN3-197-19 Mỗi 2ml chứa: Eribulin mesylat (tương đương 0,88mg Eribulin) 1mg 1mgDung dịch tiêmEisai (Thailand) Marketing Co., Ltd.23/07/2019Không ghi
Simponi QLSP-H03-1162-19 Golimumab 100mg/1ml 100mg/1mlDung dịch tiêmJanssen - Cilag Ltd.22/07/2019Không ghi
Imojev MD QLVX-H03-1141-19 Một liều vắc xin bột đông khô chứa: Virus Viêm não Nhật Bản tái tổ hợp, sống, giảm độc lực 4,0-5,8 log PFU Một liều vắc xin bột đông khô chứa: Virus Viêm não Nhật Bản tái tổ hợp, sống, giảm độc lực 4,0-5,8 log PFUHộp 10 lọ 4 liều vắc xin bột đông khô + hộp 10 lọ 4 liều dung môiSubstipharm Biologics Limited22/07/2019Không ghi
Invega (Đóng gói: Janssen-Cilag S.p.A Địa chỉ: Via C. Jassen, Borgo San Michele, 04100 Latina, Ý) VN3-157-19 Paliperidone 6mg 6mgViên nén giải phóng kéo dàiJanssen Cilag Ltd.19/03/2019Không ghi
Invega (Đóng gói: Janssen-Cilag S.p.A; Địa chỉ: Via C. Jassen, Borgo San Michele, 04100 Latina, Ý) VN3-158-19 Paliperidone 3mg 3mgViên nén giải phóng kéo dàiJanssen Cilag Ltd.19/03/2019Không ghi
OxyContin 15mg (Đóng gói: Sharp Corporation; địa chỉ: 7451 Keebler way, Allentown, PA 18106, USA) VN3-165-19 Oxycodon HCl 15mg 15mgViên nén giải phóng kéo dàiMundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd.19/03/2019Không ghi
OxyContin 30mg (Đóng gói: Sharp Corporation; địa chỉ: 7451 Keebler way, Allentown, PA 18106, USA) VN3-166-19 Oxycodon HCl 30mg 30mgViên nén giải phóng kéo dàiMundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd.19/03/2019Không ghi
OxyContin 40mg (Đóng gói: Sharp Corporation; địa chỉ: 7451 Keebler way, Allentown, PA 18106, USA) VN3-167-19 Oxycodon HCl 40mg 40mgViên nén giải phóng kéo dàiMundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd.19/03/2019Không ghi
OxyContin 60mg (Đóng gói: Sharp Corporation; địa chỉ: 7451 Keebler way, Allentown, PA 18106, USA) VN3-168-19 Oxycodon HCl 60mg; 60mgViên nén giải phóng kéo dàiMundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd.19/03/2019Không ghi
OxyContin 80mg (Đóng gói: Sharp Corporation; địa chỉ: 7451 Keebler way, Allentown, PA 18106, USA) VN3-169-19 Oxycodon HCl 60mg; 80mgViên nén giải phóng kéo dàiMundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd.19/03/2019Không ghi
Prezista (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Janssen Cilag S.p.A - Địa chỉ: Via C. Janssen (loc. Borgo S. Michele) - 040100 Latina (LT), Ý) VN3-159-19 Darunavir (dưới dạng Darunavir ethanolat 867, 28mg) 800mg 800mgViên nén bao phimJanssen Cilag Ltd.19/03/2019Không ghi
Alimta VN-21277-18 Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed dinatri heptahydrate) 100mg 100mgBột đông khô pha dung dịch tiêm truyềnEli Lilly Export S.A.03/07/2018Không ghi
Fleet Enema VN-21175-18 Mỗi 118ml chứa: Monobasic natri phosphat 19g; Dibasic natri phosphat 7g 19g, 7gDung dịch thụt trực tràngCông ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt03/07/2018Không ghi
Jasugrel (Đóng gói và xuất xưởng: Lilly, S.A., địa chỉ: Avda. de la Industria 30, 28108 Alcobendas, Madrid, Spain) VN3-78-18 Prasugrel (dưới dạng prasugrel hydroclorid) 5mg 5mgViên nén bao phimDaiichi Sankyo Co., Ltd.03/07/2018Không ghi
Alimta VN-21019-18 Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed dinatri heptahydrate) 500mg 500mgBột đông khô pha dung dịch tiêm truyềnEli Lilly Asia, Inc-Thailand Branch26/03/2018Không ghi
Baraclude (Đóng gói & xuất xưởng: Bristols- Myers Squibb S.r.l.; Đ/c: Contrada Fontana del Ceraso, 03012 Anagni (FR), Italy) VN3-29-18 Entercavir 0,5mg 0,5mgViên nén bao phimCông ty TNHH DKSH Việt Nam26/03/2018Không ghi
Concerta (CSĐG: AndersonBrecon Inc., đ/c: 4545 Assembly Drive, Rockford, IL, 61109, Mỹ; CS kiểm tra chất lượng để xuất xưởng lô thuốc: Janssen Ortho LLC, đ/c: State Road 933 KM 0.1, Mamey Ward, Gurabo VN3-45-18 Methylphenidat hydroclorid 54mg 54mgViên nén phóng thích kéo dàiJanssen - Cilag Ltd.26/03/2018Không ghi
Colistimethate for Injection U.S.P. VN-20727-17 Colistin (dưới dạng Colistimethat natri) 150mg 150mgBột đông khô pha tiêmCông ty TNHH Dược Tâm Đan18/09/2017Không ghi
Eligard 45mg (Đóng gói thứ cấp+Xuất xưởng: Astellas Pharma Europe B.V; địa chỉ: Hogemaat 2 7942 JG Meppel, Hà Lan) VN2-625-17 Leuprorelin acetate (tương đương 41,7mg Leuprorelin) 45 mg 45 mgBột pha tiêmCông ty TNHH DKSH Việt Nam18/09/2017Không ghi
Cymbalta (CS xuất xưởng lô, kiểm soát chất lượng, đóng gói sơ cấp và thứ cấp: Lilly S.A; Địa chỉ: Avda de la Industria 30, 28108 Alcobendas, Mandrid, Tây Ban Nha) VN2-607-17 Duloxetine (dưới dạng Duloxetin HCl) 30mg 30mgViên nang cứng bao tan trong ruộtEli Lilly Asia, Inc-Thailand Branch07/06/2017Không ghi
Cymbalta (CS xuất xưởng lô, kiểm soát chất lượng, đóng gói sơ cấp và thứ cấp: Lilly S.A; Địa chỉ: Avda de la Industria 30, 28108 Alcobendas, Mandrid, Tây Ban Nha) VN2-608-17 Duloxetine (dưới dạng Duloxetin HCl) 60mg; 60mgViên nang cứng bao tan trong ruộtEli Lilly Asia, Inc-Thailand Branch07/06/2017Không ghi
Eligard 22.5mg (Đóng gói thứ cấp+Xuất xưởng: Astellas Pharma Europe B.V; địa chỉ: Hogemaat 2 7942 JG Meppel, Hà Lan) VN-20433-17 Leuprorelin acetate (tương đương 20,87mg Leuprorelin) 22,5mg ; 22.5mgBột pha tiêmCông ty TNHH DKSH Việt Nam07/06/2017Không ghi
Eligard 7.5mg (Đóng gói thứ cấp+Xuất xưởng: Astellas Pharma Europe B.V; địa chỉ: Hogemaat 2 7942 JG Meppel, Hà Lan) VN-20434-17 Leuprorelin acetate (tương đương 6,96mg Leuprorelin) 7,5mg 7,5mgBột pha tiêmCông ty TNHH DKSH Việt Nam07/06/2017Không ghi
Invokana (CS đóng gói và xuất xưởng: Janssen-Cilag S.p.A; địa chỉ: Via C. Janssen, Borgo San Michela, 04100 Latina, Italy) VN2-611-17 Canagliflozin (dưới dạng Canagliflozin hemihydrat) 300mg 300mgViên nén bao phimJanssen - Cilag Ltd.07/06/2017Không ghi
Invokana (CS đóng gói và xuất xưởng: Janssen-Cilag S.p.A; địa chỉ: Via C. Janssen, Borgo San Michela, 04100 Latina, Italy) VN2-612-17 Canagliflozin (dưới dạng Canagliflozin hemihydrat) 100mg 100mgViên nén bao phimJanssen - Cilag Ltd.07/06/2017Không ghi
IV Busulfex (Busulfan) Injection VN2-614-17 Mỗi 10ml dung dịch chứa: Busulfan 60mg 60mgDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchOtsuka Pharmaceutical Co., Ltd.07/06/2017Không ghi
Kadcyla QLSP-1013-17 Trastuzumab emtansine 100 mg 100 mgBột pha dung dịch tiêmF.Hoffmann-La Roche Ltd.26/03/2017Không ghi
Kadcyla QLSP-1014-17 Trastuzumab emtansine 160 mg 160 mgBột pha dung dịch tiêmF.Hoffmann-La Roche Ltd.26/03/2017Không ghi
THYROGEN QLSP-H02-1039-17 Thyrotropin alfa 1,1mg (thể tích rút ra là 0,9mg) 1,1mg (thể tích rút ra là 0,9mg)Bột đông khô pha tiêmCông ty TNHH Sanofi- Aventis Việt Nam26/03/2017Không ghi
Gemzar VN2-549-17 Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin HCl) 1000mg 1000mgBột đông khô pha dung dịch tiêm truyềnEli Lilly Asia, Inc-Thailand Branch19/02/2017Không ghi
Sancuso VN2-562-17 Granisetron 34,3mgmiếng dán để thấm qua daA. Menarini Singapore Pte. Ltd19/02/2017Không ghi
Fleet enema for children VN-19781-16 Mỗi 59ml dung dịch chứa: Monobasic natri phosphat 9,5g; Dibasic natri phosphat 3,5gDung dịch thụt trực tràngAsian Enterprises, Inc.04/09/2016Không ghi
Jurnista (cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Janssen Cilag SPA.; địa chỉ: Via C. Janssen, Borgo San Michele- 04010 Latina- Italia) VN2-505-16 Hydromorphon HCl 16,35mgViên nén phóng thích kéo dàiJanssen - Cilag Ltd.04/09/2016Không ghi
Jurnista (cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Janssen Cilag SPA.; địa chỉ: Via C. Janssen, Borgo San Michele- 04010 Latina- Italia) VN2-506-16 Hydromorphon HCl 32mgViên nén phóng thích kéo dàiJanssen - Cilag Ltd.04/09/2016Không ghi
Jurnista (cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Janssen Cilag SPA.; địa chỉ: Via C. Janssen, Borgo San Michele- 04010 Latina- Italia) VN2-507-16 Hydromorphon HCl 8,72 mg;Viên nén phóng thích kéo dàiJanssen - Cilag Ltd.04/09/2016Không ghi
Zoledronic Acid Hospira 4mg/5ml VN-19851-16 Acid zoledronic 4mg/5mlDung dịch đậm đặc dùng để pha tiêm truyềnCông ty TNHH DP và Hoá chất Nam Linh04/09/2016Không ghi
HUMULIN 70/30 QLSP-896-15 Insulin người (30% Insulin hòa tan + 70% Insulin Isophan) 1000 UI/10 ml 1000 UI/10 mlHỗn dịch tiêmEli Lilly Asia, Inc - Thailand Branch02/11/2015Không ghi
HUMULIN R QLSP-897-15 Insulin người (Insulin hòa tan) 1000 UI/10 ml 1000 UI/10 mlDung dịch tiêmEli Lilly Asia, Inc – Thailand Branch02/11/2015Không ghi
HUMULIN N QLSP-898-15 Insulin người (Insulin isophan) 1000 UI/10 ml 1000 UI/10 mlHỗn dịch tiêmEli Lilly Asia, Inc - Thailand Branch02/11/2015Không ghi
Fleet Phospho-soda, Ginger-Lemon Flavored VN-19002-15 Monobasic natri phosphat 7,2g/15ml; Dibasic natri phosphat 2,7g/15mlDung dịch uốngAsian Enterprises, Inc.05/10/2015Không ghi
OxyContin 10mg (Đóng gói: Sharp Corporation; địa chỉ: 7451 Keebler way, Allentown, PA 18106, USA) VN2-416-15 Oxycodone HCl 10mgViên nén giải phóng kéo dàiMundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd.05/10/2015Không ghi
OxyContin 15mg (Đóng gói: Sharp Corporation; địa chỉ: 7451 Keebler way, Allentown, PA 18106, USA) VN2-417-15 Oxycodone HCl 15mgViên nén giải phóng kéo dàiMundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd.05/10/2015Không ghi
OxyContin 20mg (Đóng gói: Sharp Corporation; địa chỉ: 7451 Keebler way, Allentown, PA 18106, USA) VN2-418-15 Oxycodone HCl 20mgViên nén giải phóng kéo dàiMundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd.05/10/2015Không ghi
OxyContin 30mg (Đóng gói: Sharp Corporation; địa chỉ: 7451 Keebler way, Allentown, PA 18106, USA) VN2-419-15 Oxycodone HCl 30mgViên nén giải phóng kéo dàiMundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd.05/10/2015Không ghi
OxyContin 40mg (Đóng gói: Sharp Corporation; địa chỉ: 7451 Keebler way, Allentown, PA 18106, USA) VN2-420-15 Oxycodone HCl 40mgViên nén giải phóng kéo dàiMundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd.05/10/2015Không ghi
OxyContin 60mg (Đóng gói: Sharp Corporation; địa chỉ: 7451 Keebler way, Allentown, PA 18106, USA) VN2-421-15 Oxycodone HCl 60mgViên nén giải phóng kéo dàiMundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd.05/10/2015Không ghi
OxyContin 80mg (Đóng gói: Sharp Corporation; địa chỉ: 7451 Keebler way, Allentown, PA 18106, USA) VN2-422-15 Oxycodone HCl 80mgViên nén giải phóng kéo dàiMundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd.05/10/2015Không ghi
Tienam (đóng gói tại PT Merck Sharp Dohme Pharma Tbk. Đại chỉ: JI. Raya Pandaan Km 48, Pandaan, Pasuruan, Jawwa Timur, Indonesia) VN-19255-15 Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat) 500mg; Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mgBột pha tiêm truyền tĩnh mạchMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.05/10/2015Không ghi
CitraFleet VN2-409-15 Mỗi gói chứa: Natri picosulfate 0,01g; Light Magnesi oxide 3,5g; Acid Citric khan 10,97gBột pha dung dịch uốngLaboratorios Salvat, S.A.05/10/2015Không ghi
Alimta VN2-345-15 Pemetrexed (dưới dạng pemetrexed dinatri heptahydrate) 100mgBột đông khô pha dung dịch tiêm truyềnEli Lilly Asia, Inc-Thailand Branch25/05/2015Không ghi
Concerta 18 mg (CSĐG: AndersonBrecon Inc., đ/c: 4545 Assembly Drive, Rockford, 61109, US; CSXX: Janssen-Ortho LLC, đ/c: HC 02 Box 19250, State Road 933 KM 0.1, Mamey Ward, Gurabo 00778-9629, US) VN2-362-15 Methylphenidate hydrochloride 18 mgViên nén phóng thích kéo dàiJanssen Cilag Ltd.25/05/2015Không ghi
Concerta 27 mg (CSĐG: AndersonBrecon Inc., đ/c: 4545 Assembly Drive, Rockford, 61109, US; CSXX: Janssen-Ortho LLC, đ/c: HC 02 Box 19250, State Road 933 KM 0.1, Mamey Ward, Gurabo 00778-9629, US) VN2-363-15 Methylphenidate hydrochloride 27mgViên nén phóng thích kéo dàiJanssen Cilag Ltd.25/05/2015Không ghi
Concerta 36 mg (CSĐG: AndersonBrecon Inc., đ/c: 4545 Assembly Drive, Rockford, 61109, US; CSXX: Janssen-Ortho LLC, đ/c: HC 02 Box 19250, State Road 933 KM 0.1, Mamey Ward, Gurabo 00778-9629, US) VN2-364-15 Methylphenidate hydrochloride 36mgViên nén phóng thích kéo dàiJanssen Cilag Ltd.25/05/2015Không ghi
Concerta 54 mg (CSĐG: AndersonBrecon Inc., đ/c: 4545 Assembly Drive, Rockford, 61109, US; CSXX: Janssen-Ortho LLC, đ/c: HC 02 Box 19250, State Road 933 KM 0.1, Mamey Ward, Gurabo 00778-9629, US) VN2-365-15 Methylphenidate hydrochloride 54 mgViên nén phóng thích kéo dàiJanssen Cilag Ltd.25/05/2015Không ghi
Forxiga (Đóng gói bởi: Bristol-Myers Squibb S.r.l, Đ/c: Contrada Fontana del Ceraso, 03012 Anagni, Italy) VN3-1-15 Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat) 10mgViên nén bao phimAstraZeneca Singapore Pte., Ltd.25/05/2015Không ghi
Forxiga (Đóng gói bởi: Bristol-Myers Squibb S.r.l, Đ/c: Contrada Fontana del Ceraso, 03012 Anagni, Italy) VN3-2-15 Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat) 5mgViên nén bao phimAstraZeneca Singapore Pte., Ltd.25/05/2015Không ghi
HEMOFIL M QLSP-816-14 Antihemophilic Factor (AHF) (Human) (Yếu tố VIII người) 220 - 400IU 220 - 400IUBột và dung môi pha dung dịch truyền tĩnh mạchBaxter Healthcare (Asia) Pte., Ltd.14/12/2014Không ghi
HEMOFIL M QLSP-817-14 Antihemophilic Factor (AHF) (Human) (Yếu tố VIII người) 401 - 800IU 401 - 800IUBột và dung môi pha dung dịch truyền tĩnh mạchBaxter Healthcare (Asia) Pte., Ltd.14/12/2014Không ghi
SIMPONI QLSP-H02-831-14 Golimumab 50mg/0,5ml 50mg/0,5mlDung dịch tiêm dưới daJanssen - Cilag Ltd.14/12/2014Không ghi
Dalacin T (cơ sở xuất xưởng: Pharmacia & UpJohn Company; địa chỉ: Kalamazoo, MI 49001, USA) VN-18572-14 Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 10mg/mlDung dịch dùng ngoàiPfizer (Thailand) Ltd.07/12/2014Không ghi
STELARA QLSP-H02-0814-14 Ustekinumab- 45 mg trong mỗi bơm tiêm 45mgDung dịch tiêmJanssen - Cilag Ltd.13/10/2014Không ghi
Gemzar VN-18294-14 Gemcitabin (dưới dạng gemcitabin HCl) 200mgBột đông khô pha dung dịch tiêm truyềnEli Lilly Asia, Inc-Thailand Branch18/09/2014Không ghi
Komboglyze XR VN2-255-14 Saxagliptin 2,5mg; Metformin hydroclorid 1000mgViên nén bao phimAstraZeneca Singapore Pte., Ltd.18/09/2014Không ghi
Lumigan VN-18135-14 Bimatoprost 0,3mg/mlDung dịch nhỏ mắtAllergan, Inc.18/09/2014Không ghi
Solu-Medrol VN-18405-14 Methylprednisolone (dưới dạng Methylprednisolone natri succinate) 40mg tương đương Methylprednisolon hemisuccinat 65,4mg;Bột đông khô pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạchPfizer (Thailand) Ltd.18/09/2014Không ghi
Viramune XR VN-17845-14 Nevirapine 100mgViên nén giải phóng chậmBoehringer Ingelheim International GmbH11/06/2014Không ghi
Alimta 500mg VN2-172-13 Pemetrexed (dưới dạng pemetrexed dinatri heptahydrate) 500mgBột đông khô pha dung dịch tiêm truyềnEli Lilly Asia, Inc-Thailand Branch26/12/2013Không ghi
Besivance VN2-202-13 Besifloxacin (dưới dạng Besifloxacin hydrochloride) 6,06mg/1mlHỗn dịch nhỏ mắtHyphens Pharma Pte. Ltd26/12/2013Không ghi
Eligard 22.5mg (Xuất xưởng: Astellas Pharma Europe B.V; địa chỉ: Hogemaat 2 7942 JG Meppel, Hà Lan) VN2-164-13 Leuprorelin acetate (tương đương 20,87mg Leuprorelin) 22.5mgBột pha tiêmCông ty TNHH DKSH Việt Nam26/12/2013Không ghi
Eligard 45mg (Xuất xưởng: Astellas Pharma Europe B.V; địa chỉ: Hogemaat 2 7942 JG Meppel, Hà Lan) VN2-165-13 Leuprorelin acetate (tương đương 41,7mg Leuprorelin) 45mgBột pha tiêmCông ty TNHH DKSH Việt Nam26/12/2013Không ghi
Eligard 7.5mg (Xuất xưởng: Astellas Pharma Europe B.V; địa chỉ: Hogemaat 2 7942 JG Meppel, Hà Lan) VN2-166-13 Leuprorelin acetate (tương đương 6,96mg Leuprorelin) 7,5mgBột pha tiêmCông ty TNHH DKSH Việt Nam26/12/2013Không ghi
Lastacaft VN2-195-13 Alcaftadine 2,5mg/ml (0,25%)Dung dịch nhỏ mắtAllergan, Inc.26/12/2013Không ghi
Onglyza (Đóng gói: Bristol-Myers Squibb S.r.l, địa chỉ: Contrada Fontana del Ceraso, 03012 Anagni, Italy) VN-17249-13 Saxagliptin 2,5mgViên nén bao phimAstraZeneca Singapore Pte., Ltd.26/12/2013Không ghi
Onglyza (Đóng gói: Bristol-Myers Squibb S.r.l, địa chỉ: Contrada Fontana del Ceraso, 03012 Anagni, Italy) VN-17250-13 Saxagliptin 5mgViên nén bao phimAstraZeneca Singapore Pte., Ltd.26/12/2013Không ghi
Viramune VN-17274-13 Nevirapine 50mg/5mlHỗn dịch uốngBoehringer Ingelheim International GmbH26/12/2013Không ghi
Anastrozole Tablets VN2-73-13 Anastrozole 1mgViên nén bao phimCông ty TNHH DP Việt pháp04/07/2013Không ghi
DBL Rocuronium Bromide Injection VN-16699-13 Rocuronium bromide 50mg/5mlDung dịch tiêmCông ty TNHH Dược phẩm Lam sơn04/07/2013Không ghi
Viramune XR VN2-108-13 Nevirapine 400mgViên nén giải phóng chậmBoehringer Ingelheim International GmbH04/07/2013Không ghi
Humulin 70/30 QLSP-0684-13 Insulin ngườiHỗn dịch tiêm.Eli Lilly Asia, Inc - Thailand Branch23/06/2013Không ghi
Komboglyze XR VN2-25-13 Saxagliptin 5mg; Metformin Hydrochloride 1000mgViên nén bao phimAstraZeneca Singapore Pte., Ltd.17/01/2013Không ghi
Komboglyze XR VN2-26-13 Saxagliptin 5mg; Metformin Hydrochloride 500mgViên nén bao phimAstraZeneca Singapore Pte., Ltd.17/01/2013Không ghi
Nicobrand Cinnamon 2mg coated gum VN-16215-13 Nicotine (dưới dạng Nicotine Polacrilex) 2mgViên nhaiCông ty TNHH Dược phẩm Khương Duy17/01/2013Không ghi
Sancuso VN2-41-13 Granisetron 34,3mg 34,3mgmiếng dán để thấm qua daInvida (Singapore) Private Limited17/01/2013Không ghi
Vimovo (đóng gói: AstraZeneca Pharmaceutical Co., Ltd., No.2 Huang Shan Road, Wuxi Jiangsu, China) VN2-27-13 Naproxen, Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole magnesium trihydrate) 500mg/20mgViên nén phóng thích chậmAstraZeneca Singapore Pte., Ltd.17/01/2013Không ghi
Humulin R QLSP-0593-12 Insulin người 100 đơn vị insulin/ml 100 đơn vị insulin/mlDung dịch tiêmEli Lilly Asia, Inc- Thailand Branch.18/10/2012Không ghi
Humulin N QLSP-0594-12 Insulin người 100 đơn vị insulin/ml 100 đơn vị insulin/mlDung dịch tiêmEli Lilly Asia, Inc- Thailand Branch.18/10/2012Không ghi
Baraclude VN-15801-12 Entecavir 0,5mgViên nén bao phimCông ty TNHH DKSH Việt Nam09/10/2012Không ghi
Gemzar VN1-730-12 Gemcitabine Hydrochloride 200mg GemcitabineBột đông khô pha dung dịch tiêm truyềnInvida (Singapore) Private Limited09/10/2012Không ghi
Trajenta VN1-748-12 Linagliptin 5mgViên bao phimBoehringer Ingelheim International GmbH09/10/2012Không ghi
Vigamox VN-15707-12 Moxifloxacin HCl 0,5% moxifloxacinDung dịch nhỏ mắtAlcon Pharmaceuticals Ltd.09/10/2012Không ghi
Besivance VN1-686-12 Besifloxacin 6,63mg/ml (0,6%)Hỗn dịch nhỏ mắt vô trùngHyphens Marketing & Technical Services Pte. Ltd.21/06/2012Không ghi
Triaminic Day Time Cold & Cough VN-15557-12 Dextromethorphan hydrobromide, Phenylephrine hydribromide 10mg; 5mg/10mlSi rôNovartis Consumer Health S.A21/06/2012Không ghi
Cymevene VN-15049-12 Ganciclovir 500mgBột đông khô vô trùngF.Hoffmann-La Roche Ltd.21/03/2012Không ghi
Oyster Shell Calcium Tab VN-15096-12 calci, vitamin D2 500mg, 250IUViên nén không baoMeyer Pharmaceuticals Ltd.21/03/2012Không ghi
Restasis VN-14894-12 Cyclosporine 0,05%Nhũ tương nhỏ mắtAllergan, Inc.21/03/2012Không ghi
Singulair (đóng gói tại Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd.) VN-15094-12 Natri Montelukast 4mg MontelukastCốm uốngMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.21/03/2012Không ghi
Onglyza VN2-1-12 Saxagliptin 2.5mgviên nén bao phimAstraZeneca Singapore Pte., Ltd.11/01/2012Không ghi
Onglyza VN2-2-12 Saxagliptin 5mgviên nén bao phimAstraZeneca Singapore Pte., Ltd.11/01/2012Không ghi
Brimonidine Tartrate VN-13976-11 Brimonidine Tartrate 0,2%Dung dịch nhỏ mắt vô khuẩnAlcon Pharmaceuticals Ltd.07/11/2011Không ghi
Caelyx (Nhà đóng gói: N.V. Schering Plough Labo - Belgium, địa chỉ: Industriepark 30, 2220 Heist-op-den-Berg, Bỉ) VN-14212-11 Doxorubicine Hydrochloride 2mg/ mlDung dịch đậm đặc pha tiêm truyền tĩnh mạchJanssen Cilag Ltd.07/11/2011Không ghi
Endura VN-13983-11 Glycerin, Polysorbate 80 10mg/g; 10mg/gThuốc nhỏ làm trơn mắtAllergan, Inc.07/11/2011Không ghi
Latisse VN-13984-11 Bimatoprost 0,3mg Bimatoprost/mldung dịch bôi mí mắtAllergan, Inc.07/11/2011Không ghi
Meyer Glucosamine Sulfate 500mg capsules VN-14269-11 Glucosamin sullfat kali clorid 500mg glucosamin sulfatViên nang cứngMeyer Pharmaceuticals Ltd.07/11/2011Không ghi

Thuốc nước ngoài lưu hành tại Việt Nam

Thuốc sản xuất ở nước ngoài muốn lưu hành tại Việt Nam phải được cấp số đăng ký, cơ sở sản xuất phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất, và cơ sở đứng tên đăng ký phải đáp ứng điều kiện theo quy định.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 12/2025/TT-BYT
12/2025/TT-BYT
Quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc; THAY THẾ Thông tư 08/2022/TT-BYT.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc sản xuất tại Hoa Kỳ đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 301 số đăng ký thuốc sản xuất tại Hoa Kỳ. Trong đó 257 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 26 đã được đánh dấu hết hạn và 24 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Hoa Kỳ?
Dữ liệu ghi nhận 113 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Hoa Kỳ. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Nước sản xuất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.