Thuốc sản xuất tại Tây Ban Nha lưu hành ở Việt Nam

Có 460 số đăng ký thuốc do cơ sở tại Tây Ban Nha sản xuất đang có trong dữ liệu đăng ký lưu hành tại Việt Nam.

Trong số đó, 404 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 43 đã được đánh dấu hết hạn, 14 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

131 trong số đó (28%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 19 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

460
Số đăng ký thuốc
404
Chưa đánh dấu hết hạn
14
Đã rút số đăng ký
19
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202629
202568
2024101
202360
202230
202120
20209
201911
20189
20178
20167
201518

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 460 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Cơ sở đăng ký Ngày cấp Trạng thái
Resyniv 840410140026 Denosumab 60mg/ml Dung dịch tiêm Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited 16/07/2026 Đến 16/07/2029
Dnoclast 840410139926 Denosumab 70mg/ml Dung dịch tiêm Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited 16/07/2026 Đến 16/07/2029
Fosmol 840110133326 Mỗi gói chứa Fosfomycin trometamol 5,631g tương đương với Fosfomycin 3g Cốm pha dung dịch uống Công ty TNHH Một thành viên Ân Phát 09/07/2026 Đến 09/07/2031
Sunirbe H 300/12.5mg Tablets 840110078626 Irbesartan 300mg, Hydrochlorothiazide 12,5mg Viên nén Sun Pharmaceutical Industries Limited 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Sunirbe H 150/12.5mg Tablets 840110078526 Irbesartan 150mg, Hydrochlorothiazide 12,5mg Viên nén Sun Pharmaceutical Industries Limited 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Citalopram Vir 20 mg comprimidos recubiertos con película EFG 840110067126 Citalopram hydrobromide 24,98mg tương đương Citalopram 20mg Viên nén bao phim Công ty TNHH Thương mại và Dược phẩm HT Việt Nam 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Citalopram Vir 10 mg comprimidos recubiertos con película 840110067026 Citalopram hydrobromide 12,49mg tương đương Citalopram 10mg Viên nén bao phim Công ty TNHH Thương mại và Dược phẩm HT Việt Nam 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Lebalix 75 mg 840110066926 Pregabalin 75mg Viên nang cứng Công ty TNHH thương mại Nam Đồng 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Lebalix 25 mg 840110066826 Pregabalin 25mg Viên nang cứng Công ty TNHH thương mại Nam Đồng 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Lebalix 150 mg 840110066726 Pregabalin 150mg Viên nang cứng Công ty TNHH thương mại Nam Đồng 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Vildagliptin 50mg Tablets 840110063026 Vildagliptin 50mg Viên nén Công ty TNHH Một thành viên Ân Phát 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Rabeprazole Sodium 20mg 840110062626 Rabeprazol natri (dưới dạng Rabeprazol natri hydrat 20,9mg) 20mg Viên nén bao tan trong ruột Công ty TNHH Một thành viên Ân Phát 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Esactive 8mg 840110060226 Candesartan cilexetil 8mg Viên nén Công ty TNHH Dược Phẩm Quang Anh 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Epomred 840110060126 Prednisone 10mg Viên nén Công ty TNHH Dược Phẩm Quang Anh 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Zusbrone Không kê đơn 840100058826 Levonorgestrel 0,75mg Viên nén Công ty TNHH Dược phẩm Lamda 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Peget 50 840110058026 Pregabalin 50mg Viên nén Công ty TNHH Dược phẩm Do Ha 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Dienopil 840110057126 Dienogest 2mg viên nén Công ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Belcaspo 70mg 840110053026 Caspofungin (dưới dạng caspofungin acetate 77,69mg) 70mg Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền Công ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Utrogestan 100mg 840110050626 Progesterone micronized 100mg Viên nang mềm dùng uống hoặc đặt âm đạo Besins Healthcare (Thailand) Co., Ltd 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Tadasartan 40 mg 840110049726 Valsartan 40mg Viên nén bao phim ANVO Pharma Inc. 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Verzenio 840110034826 Abemaciclib 100mg Viên nén bao phim DKSH Singapore Pte. Ltd. 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Glumanda 840110045426 (cũ: VN3-387-22) Memantine (dưới dạng Memantine hydrochlorid 10mg) 8,31mg Viên nén bao phim Công ty TNHH Dược Tâm Đan 28/05/2026 Đến 28/05/2029
Ferplex Fol Không kê đơn 840100042726 (cũ: VN-16315-13) Mỗi lọ chứa: Acid folinic (dưới dạng Calci folinat pentahydrat 0,235mg) 0,185mg, Sắt - protein succinylate (tương ứng 40mg ion Fe III+) 800mg Dung dịch uống Lifepharma S.p.A 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Pecabine 150mg 840114045126 (cũ: VN3-115-19) Capecitabin 150mg Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược phẩm PhaNo 28/05/2026 Đến 28/05/2029
Epirosa Adults 840110037226 (cũ: VN-21705-19) Glycerol 5,4ml/7,5ml Dung dịch thụt trực tràng Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Kỳ 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Pecabine 500mg 840114035023 Capecitabin 500mg Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân 28/05/2026 Đến 28/05/2031
CitraFleet ® 840110029126 Mỗi gói chứa: Natri picosulfate 0,01g; Light Magnesi oxide 3,5g; Acid Citric khan 10,97g Bột pha dung dịch uống Tedis 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Macrovell 6 g Không kê đơn 840100025726 Macrogol 4000 6 gam Bột pha dung dịch uống Công ty TNHH Medfatop 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Urundin 300 840110024726 Acid Ursodeoxycholic 300mg Viên nang cứng Công ty TNHH Dược phẩm Do Ha 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Ceftriaxone LDP Torlan 2g 840110445225 (cũ: VN-22512-20) Ceftriaxone 2g Bột pha tiêm Công ty TNHH Dược Phẩm Huy Cường 03/11/2025 Đến 03/11/2030
Sunirbe 75 mg Tablets 840110437425 Irbesartan 75mg Viên nén Sun Pharmaceutical Industries Limited 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Slinda 840110431725 Drospirenone 4mg Viên nén bao phim Exeltis Healthcare S.L. 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Eu-Siptin 50mg 840110430225 Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin hydrochloride monohydrate 56,69mg) 50mg Viên nén bao phim Công ty TNHH xuất nhập khẩu và phân phối dược phẩm Hà Nội (Tên viết tắt: Hapharimex Co., Ltd) 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Eu-Siptin 25mg 840110430125 Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin hydrochloride monohydrate 28,34mg) 25mg Viên nén bao phim Công ty TNHH xuất nhập khẩu và phân phối dược phẩm Hà Nội (Tên viết tắt: Hapharimex Co., Ltd) 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Metronidazole Normon 5mg/ml Solution For Infusion 840115429925 Metronidazol 500mg Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch Công ty TNHH Thương mại Y tế Viễn Đông 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Arvals Plus 80 mg/12.5 mg 840110429725 Hydroclorothiazid 12,5mg; Valsartan 80mg Hydroclorothiazid 12,5mg; Valsartan 80mg Viên nén bao phim Công ty TNHH thương mại Nam Đồng 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Olmepress Plus 40 mg/12,5 mg 840110429625 Hydroclorothiazid 12,5mg, Olmesartan medoxomil 40mg Hydroclorothiazid 12,5mg, Olmesartan medoxomil 40mg Viên nén bao phim Công ty TNHH thương mại Nam Đồng 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Macrovell 12 g 840110427825 Macrogol 4000 12 gam Bột pha dung dịch uống Công ty TNHH Medfatop 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Torfeno 600 840110427725 Ibuprofen 600mg Viên nén bao phim Công ty TNHH Medfatop 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Airtal 100 mg 840110427525 Aceclofenac 100mg Viên nén bao phim Công ty TNHH Rona 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Desloratadine Normon 5 mg Film-Coated Tablets Không kê đơn 840100425625 Desloratadin 5mg Viên nén bao phim Công ty TNHH Dược phẩm Vạn Cường Phát 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Armirex 200mg 840110425125 Celecoxib 200mg Viên nang cứng Công ty TNHH Dược Phẩm Quang Anh 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Letsero 840114423325 Letrozol 2,5mg Viên nén bao phim Công ty TNHH Dược phẩm Do Ha 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Vinorbin 840115421925 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 500mg Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Việt An 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Goldsorbid 15mg 840110421825 Aripiprazole 15mg Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Việt An 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Goldsorbid 10mg 840110421725 Aripiprazole 10mg Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Việt An 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Azitrokern 500 mg Tablets 840110421625 Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500mg Viên nén bao phim Công ty TNHH Goldway 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Bogotop 840110420325 Bilastine monohydrate 20,776mg tương đương Bilastine 20mg Viên nén Công ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Rosuvastatin Normon 10 mg film-coated tablets 840110420125 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin Calci) 10mg Viên nén bao phim Công Ty Cổ Phần Dược Đại Nam 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Canasian 8 mg 840110418225 Candesartan cilexetil 8mg Viên nén ANVO Pharma Inc. 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Canasian 32 mg 840110418125 Candesartan cilexetil 32mg Viên nén ANVO Pharma Inc. 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Canasian 16 mg 840110418025 Candesartan cilexetil 16mg Viên nén ANVO Pharma Inc. 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Anvo-Telmisartan HCTZ 80/25 mg 840110417925 Hydrochlorothiazide 25mg, Telmisartan 80mg Hydrochlorothiazide 25mg, Telmisartan 80mg Viên nén ANVO Pharma Inc. 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Codein phosphat hemihydrat Không kê đơn 840501417225 Nguyên liệu làm thuốc Nguyên liệu làm thuốc Bột ACT Activités Chimiques et Thérapeutiques Laboratoires Sàrl 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Tegacino 80+25 mg Tablets 840110410725 Hydrochlorothiazide 25mg, Telmisartan 80mg Hydrochlorothiazide 25mg, Telmisartan 80mg Viên nén Công ty TNHH Dược Phẩm Quang Anh 15/10/2025 Đến 15/10/2030
Tegacino 40+12,5 mg Tablets 840110410625 Hydrochlorothiazide 12,5mg, Telmisartan 40mg Hydrochlorothiazide 12,5mg, Telmisartan 40mg Viên nén Công ty TNHH Dược Phẩm Quang Anh 15/10/2025 Đến 15/10/2030
Lydotine 10 mg film coated tablets 840110410125 Ebastine 10mg Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược phẩm Thế Giới Mới 15/10/2025 Đến 15/10/2030
Eriox 60 mg 840110409925 Etoricoxib 60mg Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân 15/10/2025 Đến 15/10/2030
Oteotan 840115342325 (cũ: VN-22625-20) Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochloride) 1mg Dung dịch nhỏ tai Công ty TNHH Dược Tâm Đan 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Solufos 840110336925 (cũ: VN-22523-20) Fosfomycin (dưới dạng fosfomycin calcium 703mg) 500mg Viên nang cứng Công ty Cổ phần Dược Chữ thập 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Tacrolimus-Teva 0.5mg 840114334725 (cũ: VN-16980-13) Tacrolimus (dưới dạng monohydrate) 0,5mg Viên nang cứng Actavis International Limited 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Rosepire 840110345025 (cũ: VN-19694-16) Drospirenone 3mg, Ethinyl Estradiol micronized 0,02mg Drospirenone 3mg, Ethinyl Estradiol micronized 0,02mg Viên nén bao phim Exeltis Healthcare S.L. 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Pencefax 1g 840110341625 (cũ: VN-18730-15) Cefotaxim (dưới dạng cefotaxim natri 1,08g) 1g Bột pha tiêm Công ty TNHH Dược phẩm Vạn Cường Phát 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Caspofungin Normon 50 mg powder for concentrate for solution for infusion 840110330725 Caspofungin (dưới dạng Caspofungin acetat 55,49mg) 50mg Bột đông khô pha tiêm Công ty TNHH Thương mại Y tế Viễn Đông 16/07/2025 Đến 16/07/2030
Salbutamol 840115314625 Mỗi liều xịt chứa: Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfate) 100µg (mcg) Thuốc hít định liều RV Group (S) Pte. Ltd. 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Diosmin 500 mg 840110312325 Diosmin 500mg Viên nén bao phim Lotus International Pte. Ltd. 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Etoricoxib Normon 90 mg film-coated tablets 840110308925 Etoricoxib 90mg Viên nén bao phim Công ty TNHH Thương mại Y tế Viễn Đông 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Sulitac 50 mg 840110308725 Vildagliptin 50mg Viên nén Công ty TNHH thương mại Nam Đồng 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Cilosvitae 100mg tablets 840110308125 Cilostazol 100mg Viên nén Công ty TNHH Nhân Sinh 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Maxitrol 840110307725 Dexamethasone 1mg/ml, Neomycin sulfate 3500 IU/ml, Polymyxin B sulfate 6000 IU/ml Hỗn dịch nhỏ mắt Công ty TNHH Novartis Việt Nam 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Votrient 200mg 840114307625 Pazopanib (tương đương Pazopanib hydrochloride 216,7mg) 200mg Viên nén bao phim Công ty TNHH Novartis Việt Nam 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Pregabalin 75mg 840110306925 Pregabalin 75mg Viên nang cứng Saifen Drugs Philippines Inc. 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Pregabalin 50mg 840110306825 Pregabalin 50mg Viên nang cứng Saifen Drugs Philippines Inc. 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Pregabalin 25mg 840110306725 Pregabalin 25mg Viên nang cứng Saifen Drugs Philippines Inc. 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Ceftriaxona Normon 1g 840110304425 Ceftriaxon (dưới dạng ceftriaxon natri) 1g Bột pha tiêm Công ty TNHH Dược phẩm Vạn Cường Phát 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Valacin-500 840115304325 Vancomycin hydroclorid 500mg Bột đông khô pha tiêm Công ty TNHH Dược phẩm Vạn Cường Phát 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Etodolac 2care4 300mg 840110303825 Etodolac 300mg Viên nén bao phim Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Vildavitae 50 mg Tablets 840110300725 Vildagliptin 50mg Viên nén Công ty Cổ phần Dược phẩm Minh Kỳ 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Belcaspo 50mg 840110300525 Caspofungin (dưới dạng caspofungin acetate 55,49mg) 50mg Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Ciproth 500 840115184525 (cũ: VN-21002-18) Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 500mg Viên nén bao phim Công ty TNHH Thương mại và Dược phẩm HT Việt Nam 21/04/2025 Đến 21/04/2030
Ciprofloxacino Altan 2 mg/ml 840115014425 (cũ: VN-16164-13) Ciprofloxacin 2mg/ml Dung dịch tiêm truyền Công ty Cổ phần Dược phẩm Minh Kỳ 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Paracetamol G.E.S 10mg/ml 840110014525 (cũ: VN-22309-19) Paracetamol 10mg/ml Dung dịch tiêm truyền Công ty Cổ phần Dược phẩm Minh Kỳ 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Ebastine Normon 10 mg Orodispersible Tablets 840110021025 (cũ: VN-22104-19) Ebastine 10mg Viên nén phân tán trong miệng Công ty TNHH Dược phẩm Vạn Cường Phát 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Ebasvitae 10mg orodisperable tablets 840110008825 Ebastine 10mg Viên nén phân tán trong miệng Công ty TNHH Nhân Sinh 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Scolanzo 840110010125 (cũ: VN-21361-18) Lansoprazole 30mg Viên nang bao tan trong ruột Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Scolanzo 840110010025 (cũ: VN-21360-18) Lansoprazole 15mg Viên nang bao tan trong ruột Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Pletaz 100mg Tablets 840110016925 (cũ: VN-20685-17) Cilostazol 100mg Viên nén PHARMA CONSULTING ASIA COMPANY LIMITED 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Cefepime Gerda 1g 840110019225 (cũ: VN-17366-13) Cefepime (dưới dạng Cefepime dihydrochloride monohydrate) 1g Bột pha tiêm Công ty TNHH Dược Phẩm Huy Cường 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Cefepime Gerda 2g 840110019325 (cũ: VN-17367-13) Cefepime (dưới dạng hỗn hợp Cefepime hydrochloride và Arginine) 2g Bột pha tiêm/ truyền tĩnh mạch Công ty TNHH Dược Phẩm Huy Cường 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Otibsil 40mg 840110022325 (cũ: VN-21593-18) Otilonium bromide 40mg Viên nén bao phim Công ty TNHH Dược Tâm Đan 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Midazolam B.Braun 1mg/ml 840112017325 (cũ: VN-21582-18) Mỗi 50ml chứa Midazolam (tương ứng với Midazolam hydrochloride 55,6mg) 50mg Mỗi 50ml chứa Midazolam (tương ứng với Midazolam hydrochloride 55,6mg) 50mg Dung dịch tiêm truyền Công ty TNHH B. Braun Việt Nam 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Lomec 20 840110026225 (cũ: VN-20152-16) Omeprazole 20mg Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột Công ty TNHH Thương mại Và Dược phẩm HT Việt Nam 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Ceftazidime gerda 2g 840110019425 (cũ: VN-17905-14) Ceftazidime 2g Bột pha tiêm/ truyền tĩnh mạch Công ty TNHH Dược Phẩm Huy Cường 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Convolt 250 mg 840110005125 Levetiracetam 250mg Viên nén bao phim Công ty TNHH thương mại Nam Đồng 01/01/2025 Đến 01/01/2030
Convolt 500 mg 840110005025 Levetiracetam 500mg Viên nén bao phim Công ty TNHH thương mại Nam Đồng 01/01/2025 Đến 01/01/2030
Wintrazol 840110003825 Itraconazol 100mg Viên nang cứng Công ty TNHH Một thành viên Ân Phát 01/01/2025 Đến 01/01/2030
Colistimetato De Sodio Altan Pharma 1 Millón De UI 840114001625 Colistimethate sodium 1.000.000IU Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền Công ty Cổ phần Dược phẩm Minh Kỳ 01/01/2025 Đến 01/01/2030
Irbea Plus 150 mg/12.5 mg 840110348800 Hydroclorothiazid 12,5mg, Irbesartan 150mg Hydroclorothiazid 12,5mg, Irbesartan 150mg Viên nén Công ty TNHH thương mại Nam Đồng 25/12/2024 Đến 25/12/2029
Tanagel 840110170700 (cũ: VN-19132-15) Gelatin tannat 250mg Bột pha hỗn dịch uống MEDEXPORT ITALIA- SOCIETA' A RESPONSABILITA' LIMITATA 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Progesterone 100mg 840110168300 Progesteron dạng vi hạt 100mg Viên nang mềm Saifen Drugs Philippines Inc. 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Progesterone 200mg 840110168400 Progesteron dạng vi hạt 200mg Viên nang mềm Saifen Drugs Philippines Inc. 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Endovelle 840110169100 Dienogest 2mg Viên nén Exeltis Healthcare S.L. 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Sevmeg 840110197300 Sevelamer carbonate 800mg Viên nén bao phim Mega Lifesciences Public Company Limited 06/12/2024 Đến 06/12/2027
Ebastel 20 mg 840110187400 Ebastine 20mg Viên nén bao phim Công ty TNHH Rona 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Ebastel 10 mg 840110187300 Ebastine 10mg Viên nén bao phim Công ty TNHH Rona 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Sintrom 4mg 840110184800 Acenocoumarol 4mg Viên nén Công ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Sintrom 1mg 840110184700 Acenocoumarol 1mg Viên nén Công ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Tadarix 7,5 mg 840110181600 Ivabradine (dưới dạng Ivabradine hydrochloride 8,085mg) 7,5mg Viên nén bao phim ANVO Pharma Inc. 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Gemcitabine TVP 200mg 840114169000 Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride 227,7mg) 200mg Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền Công Ty TNHH Xúc tiến Thương mại Dược phẩm Và Đầu tư TV 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Somifen 50 mg/g Không kê đơn 840100181400 Ibuprofen 5% (w/w) Gel ANVO Pharma Canada Inc. 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Tadarix 5 mg 840110181500 Ivabradine (dưới dạng Ivabradine hydrochloride 5,39mg) 5mg Viên nén bao phim ANVO Pharma Inc. 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Pectox Forte 100mg/ml Dung dịch uống Không kê đơn 840100975024 Carbocistein 100mg/ml Dung dịch uống Lifepharma S.p.A 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Dexmedetomidine Kalceks 100 micrograms/ml vial concentrate for solution for infusion 840114974824 Mỗi ml chứa: Dexmedetomidine (dưới dạng Dexmedetomidine hydrochloride 118mcg) 100mcg Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền Joint Stock Company "Kalceks" 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Piripill 840110972524 Drospirenone 3mg; Ethinylestradiol 0,02mg Viên nén bao phim Egis Pharmaceuticals Private Limited Company 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Facoxia 840110972024 Etoricoxib 120mg Viên nén bao phim Diethelm & Co., Ltd. 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Lainmi 4mg 840110986224 (cũ: VN-22310-19) Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mg Viên nén nhai Công ty Cổ phần Dược phẩm Minh Kỳ 14/10/2024 Đến 14/10/2029
GENTROCIL 37.5mg/5ml 840110971924 Mỗi 5ml dung dịch chứa: Atosiban (dưới dạng Atosiban acetate 39,77mg) 37,5mg Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền Công ty TNHH Dược Phẩm U.N.I Việt Nam 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Colchicina Seid 1mg Tablet 840115989624 (cũ: VN-22254-19) Colchicin 1mg Viên nén Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Ferlatum 840110998124 (cũ: VN-22219-19) Mỗi lọ 15ml dung dịch chứa: Sắt (III) (dưới dạng sắt protein succinylat 800 mg) 40mg Dung dịch uống Lifepharma S.p.A 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Sunirbe 150 mg tablets 840110978924 Irbesartan 150mg Viên nén Sun Pharmaceutical Industries Limited 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Vessipax 10 840110971524 Solifenacin succinate 10mg Viên nén bao phim Công ty TNHH Xúc tiến Thương mại Dược phẩm và đầu tư TV 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Lainmi 5mg 840110986324 (cũ: VN-22067-19) Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5mg Viên nén nhai Công ty Cổ phần Dược phẩm Minh Kỳ 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Tapist 4 mg 840110971024 Pitavastatin (dưới dạng Pitavastatin calci) 4mg Viên nén bao phim Công ty TNHH thương mại Nam Đồng 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Irbea 150 mg 840110970924 Irbesartan 150mg Viên nén Công ty TNHH thương mại Nam Đồng 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Apeglin 400 mg 840110970824 Gabapentin 400mg Viên nang cứng Công ty TNHH thương mại Nam Đồng 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Kutab 10 840110983824 (cũ: VN-16643-13) Olanzapine 10mg Viên nén phân tán tại miệng ANVO Pharma Inc. 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Tadaritin 840110984024 (cũ: VN-16644-13) Desloratadine 5mg Viên nén bao phim ANVO Pharma Inc. 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Afenacol 100mg 840110970724 Aceclofenac 100mg Viên nén bao phim Công ty TNHH thương mại Nam Đồng 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Revolade 50mg 840110969724 Eltrombopag (dưới dạng Eltrombopag olamine 63,8mg) 50mg Viên nén bao phim Công ty TNHH Novartis Việt Nam 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Abiraterone Invagen 500mg 840114967724 Abiraterone acetate 500mg Viên nén bao phim Công ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Amlodipine/Atorvastatin Normon 10mg/10mg film-coated tablets 840110967524 Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat 13,9mg) 10mg, Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat 10,86mg) 10mg Viên nén bao phim Công ty TNHH Dược phẩm Vạn Cường Phát 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Lopressin 840110967124 Mỗi ống 8,5ml dung dịch chứa: Terlipressin acetat (tương đương Terlipressin 0,85mg) 1mg Dung dịch tiêm Công ty TNHH Dược Phẩm U.N.I Việt Nam 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Etodolac 2care4 200mg 840110966424 Etodolac 200mg Viên nén bao phim Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Clarikern 500mg 840110966324 Clarithromycin 500mg Viên nén bao phim Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Deope 500 840114964924 Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed dinatri hemipentahydrat) 500mg Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền Công ty TNHH Dược phẩm Do Ha 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Laurelle 840110005700 (cũ: VN3-363-21) Drospirenone 3mg; Ethinylestradiol 0,03mg Viên nén bao phim Công ty TNHH Một thành viên Ân Phát 14/10/2024 Đến 14/10/2027
Deope 100 840114964824 Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed dinatri hemipentahydrat) 100mg Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền Công ty TNHH Dược phẩm Do Ha 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Tacrolimus-Teva 5mg 840114982424 (cũ: VN-16982-13) Tacrolimus 5mg Viên nang cứng Actavis International Ltd. 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Ondansevit 8mg/4ml 840110985324 (cũ: VN-20429-17) Mỗi 4ml dung dịch chứa: Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydrochlorid dihydrat) 8mg Dung dịch tiêm truyền Belipharm BVBA 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Liprilex 840110991124 (cũ: VN-20982-18) Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 5mg Viên nén Công ty TNHH Dược Tâm Đan 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Levistel 80 840110983924 (cũ: VN-20431-17) Telmisartan 80mg Viên nén ANVO Pharma Canada Inc. 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Leracet 500mg Film-coated tablets 840110987824 (cũ: VN-20686-17) Levetiracetam 500mg Viên nén bao phim PHARMA CONSULTING ASIA COMPANY LIMITED 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Cefoxitine Gerda 2G 840110989124 (cũ: VN-20446-17) Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 2g Bột pha dung dịch tiêm Công ty TNHH Dược Phẩm Huy Cường 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Folinato 50mg 840110985224 (cũ: VN-21204-18) Acid folinic (dưới dạng calci folinat pentahydrat) 50mg Bột đông khô và dung môi pha tiêm truyền Lotus International Pte. Ltd. 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Seretide Evohaler DC 25/250 mcg 840110788024 (cũ: VN-22403-19) Mỗi liều xịt chứa: Salmeterol (dưới dạng salmeterol xinafoate micronised) 25mcg và Fluticason propionate (dạng micronised) 250mcg Mỗi liều xịt chứa: Salmeterol (dưới dạng salmeterol xinafoate micronised) 25mcg và Fluticason propionate (dạng micronised) 250mcg Thuốc phun mù định liều hệ hỗn dịch Công Ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Dogmakern 50mg 840110784324 (cũ: VN-22099-19) Sulpirid 50mg Sulpirid 50mg Viên nang cứng Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Virclath 840110786724 (cũ: VN-21003-18) Clarithromycin 500mg Clarithromycin 500mg Viên nén bao phim Công ty TNHH Thương mại và Dược phẩm HT Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Trexon 840110784724 (cũ: VN-19742-16) Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g Bột pha tiêm Công ty TNHH Dược phẩm Vạn Cường Phát 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Seretide Evohaler DC 25/125mcg 840110784024 (cũ: VN-21286-18) Mỗi liều xịt chứa: Salmeterol (dạng Salmeterol xinafoate micronised) 25mcg và Fluticasone propionate (dạng micronised) 125mcg Mỗi liều xịt chứa: Salmeterol (dạng Salmeterol xinafoate micronised) 25mcg và Fluticasone propionate (dạng micronised) 125mcg Hỗn dịch hít qua đường miệng (dạng phun sương) Công ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Tacrolimus-Teva 1mg 840114780224 (cũ: VN-16981-13) Tacrolimus 1mg Tacrolimus 1mg Viên nang cứng Actavis International Limited 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Seretide Evohaler DC 25/50mcg 840110783924 (cũ: VN-14684-12) Mỗi liều xịt chứa: Salmeterol (dạng Salmeterol xinafoate micronised) 25mcg và Fluticasone propionate (dạng micronised) 50mcg Mỗi liều xịt chứa: Salmeterol (dạng Salmeterol xinafoate micronised) 25mcg và Fluticasone propionate (dạng micronised) 50mcg Thuốc phun mù hệ hỗn dịch để hít qua đường miệng Công ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Gemcitabine TVP 1000mg 840114772824 Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride 1139mg) 1000mg Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride 1139mg) 1000mg Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền Công ty TNHH Xúc tiến Thương mại Dược phẩm và đầu tư TV 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Apeglin 800mg 840110772424 Gabapentin 800mg Gabapentin 800mg Viên nén bao phim Công ty TNHH thương mại Nam Đồng 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Noviceftrin 2g IV 840110784624 (cũ: VN-20628-17) Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 2g Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 2g Bột pha tiêm Công ty TNHH Dược phẩm Vạn Cường Phát 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Acetilax 200 mg Không kê đơn 840100772324 Acetylcystein 200mg Acetylcystein 200mg Bột pha dung dịch uống Công ty TNHH thương mại Nam Đồng 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Acetilax 100 mg Không kê đơn 840100772224 Acetylcystein 100mg Acetylcystein 100mg Bột pha dung dịch uống Công ty TNHH thương mại Nam Đồng 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Medfari 7.5 840110770724 Ivabradine (dưới dạng Ivabradine hydrochloride) 7,5mg Ivabradine (dưới dạng Ivabradine hydrochloride) 7,5mg Viên nén bao phim CÔNG TY TNHH RONA 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Velpain 840111768824 Paracetamol 325mg, Tramadol hydrochlorid 37,5mg Paracetamol 325mg, Tramadol hydrochlorid 37,5mg Viên nén Công ty TNHH Dược phẩm DO HA 11/08/2024 Đến 11/08/2029
COLISMK 2MIU 840114767524 Colistimethat Natri 2.000.000IU Colistimethat Natri 2.000.000IU Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền Công ty Cổ phần Dược phẩm Minh Kỳ 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Anvo-Ivabradine 7.5mg 840110766224 Ivabradine (dưới dạng ivabradine hydrochloride) 7,5mg Ivabradine (dưới dạng ivabradine hydrochloride) 7,5mg Viên nén bao phim ANVO Pharma Inc. 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Anvo-Ivabradine 5mg 840110766124 Ivabradine (dưới dạng ivabradine hydrochloride) 5mg Ivabradine (dưới dạng ivabradine hydrochloride) 5mg Viên nén bao phim ANVO Pharma Inc. 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Anvo-Ivabradine 2.5mg 840110766024 Ivabradine (dưới dạng ivabradine hydrochloride) 2,5mg Ivabradine (dưới dạng ivabradine hydrochloride) 2,5mg Viên nén bao phim ANVO Pharma Inc. 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Cetraxal 840115525624 (cũ: VN-18541-14) Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochloride) 0,2% (w/v) Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochloride) 0,2% (w/v) Dung dịch nhỏ tai Hyphens Pharma Pte.Ltd 18/06/2024 Đến 18/06/2029
Venokern 500mg Viên nén bao phim 840110521124 (cũ: VN-21394-18) Diosmin 450mg, Hesperidin 50mg Diosmin 450mg, Hesperidin 50mg Viên nén bao phim Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh 18/06/2024 Đến 18/06/2029
Santasetron 1mg/1ml 840110518424 (cũ: VN-20688-17) Granisetron hydroclorid 1,12mg tương đương granisetron 1mg Granisetron hydroclorid 1,12mg tương đương granisetron 1mg Dung dịch tiêm Công ty cổ phần dược phẩm Pha No 18/06/2024 Đến 18/06/2029
Rosepire 840110524324 (cũ: VN-19222-15) Drospirenone 3mg; Ethinylestradiol 0,03mg Drospirenone 3mg; Ethinylestradiol 0,03mg Viên nén bao phim Exeltis Healthcare S.L. 18/06/2024 Đến 18/06/2029
Lortalesvi Không kê đơn 840100522524 (cũ: VN-20466-17) Loratadin 10mg Loratadin 10mg Viên nén bao phim Công ty TNHH Dược Tâm Đan 18/06/2024 Đến 18/06/2029
Liprilex Plus 840110522424 (cũ: VN-20465-17) Hydrochlorothiazid 12,5mg; Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 20mg Hydrochlorothiazid 12,5mg; Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 20mg Viên nén Công ty TNHH Dược Tâm Đan 18/06/2024 Đến 18/06/2029
Levistel 40 840110516524 (cũ: VN-20430-17) Telmisartan 40mg Telmisartan 40mg Viên nén ANVO Pharma Inc. 18/06/2024 Đến 18/06/2029
Keftazim 840110522024 (cũ: VN-19741-16) Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 1g Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 1g Bột pha tiêm Công ty TNHH Dược phẩm Vạn Cường Phát 18/06/2024 Đến 18/06/2029
Espacox 200mg 840110518324 (cũ: VN-20945-18) Celecoxib 200mg Celecoxib 200mg Viên nang cứng Lotus International Pte. Ltd. 18/06/2024 Đến 18/06/2029
Levetiracetam Normon 100mg/ml concentrate for solution for infusion 840110351524 Levetiracetam 500mg/5ml Levetiracetam 500mg/5ml Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền Công Ty TNHH Thương Mại Y Tế Viễn Đông 28/05/2024 Đến 28/05/2029
Trofebil 1mg 840114351424 Anastrozol 1mg Anastrozol 1mg Viên nén bao phim Công ty TNHH thương mại Nam Đồng 28/05/2024 Đến 28/05/2029
Revolade 25mg 840110351324 Eltrombopag olamine 31,9mg (tương đương 25mg Eltrombopag) Eltrombopag olamine 31,9mg (tương đương 25mg Eltrombopag) Viên nén bao phim Công ty TNHH Novartis Việt Nam 28/05/2024 Đến 28/05/2029
Darstin 10mg/g gel 840110349324 Mỗi gam gel chứa 10mg Progesterone Mỗi gam gel chứa 10mg Progesterone Gel bôi ngoài da Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh 28/05/2024 Đến 28/05/2029
Roudic 50mg/5ml solution for injection/infusion 840114126324 Rocuronium bromide 50mg/5ml Rocuronium bromide 50mg/5ml Dung dịch tiêm/truyền Joint Stock Company "Kalceks" 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Telmida 20 840110117524 Telmisartan 20mg Telmisartan 20mg Viên nén ANVO Pharma Inc. 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Telmida 40 840110117624 Telmisartan 40mg Telmisartan 40mg Viên nén ANVO Pharma Inc. 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Telmida 80 840110117724 Telmisartan 80mg Telmisartan 80mg Viên nén ANVO Pharma Inc. 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Canesten Soft Capsule Không kê đơn 840100118524 Clotrimazol 500mg Clotrimazol 500mg Viên nang mềm đặt âm đạo Công Ty TNHH Bayer Việt Nam 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Acetilax 600mg Không kê đơn 840100124724 Acetylcystein 600mg Acetylcystein 600mg Bột pha dung dịch uống Công ty TNHH thương mại Nam Đồng 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Klevox 500mg 840115124824 Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrat) 500mg Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrat) 500mg Viên nén bao phim Công ty TNHH thương mại Nam Đồng 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Tramazetan plus 37,5mg/325mg 840111124924 Paracetamol (dưới dạng Paracetamol Compap Coarse L) 325mg, Tramadol hydroclorid 37,5mg Paracetamol (dưới dạng Paracetamol Compap Coarse L) 325mg, Tramadol hydroclorid 37,5mg Viên nén bao phim Công ty TNHH thương mại Nam Đồng 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Daniele 840110133324 (cũ: VN2-334-15) Cyproteron acetat 2mg, Ethinylestradiol 0,035mg Cyproteron acetat 2mg, Ethinylestradiol 0,035mg Viên nén bao phim Exeltis Healthcare S.L. 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Biotax 2g IV 840110008524 (cũ: VN-18609-15) Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxim natri 2,16g) 2g Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxim natri 2,16g) 2g Bột pha tiêm Công ty TNHH Dược phẩm Vạn Cường Phát 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Omeprazole Normon 40mg 840110010724 (cũ: VN-20687-17) Omeprazole (dưới dạng Omeprazole Sodium) 40mg Omeprazole (dưới dạng Omeprazole Sodium) 40mg Bột đông khô pha dịch truyền tĩnh mạch Công ty TNHH thương mại y tế Viễn Đông 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Meileo 840110004924 (cũ: VN-20711-17) Acyclovir 25mg/ml Acyclovir 25mg/ml Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch Công ty Cổ phần Dược phẩm Thiên Thảo 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Ardineclav 500/125 tablets 840110008424 (cũ: VN-20627-17) Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrate) 500mg, Clavulanic acid (dưới dạng Clavulanate potassium) 125mg Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrate) 500mg, Clavulanic acid (dưới dạng Clavulanate potassium) 125mg Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược phẩm EUROVIT 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Anginovag Không kê đơn 840100019524 (cũ: VN-18470-14) Mỗi 1ml dung dịch chứa: Dequalinium chloride 1mg; Beta-glycyrrhetinic acid (enoxolone) 0,6mg; Hydrocortisone acetate 0,6mg; Tyrothricin 4mg; Lidocain HCl 1mg Mỗi 1ml dung dịch chứa: Dequalinium chloride 1mg; Beta-glycyrrhetinic acid (enoxolone) 0,6mg; Hydrocortisone acetate 0,6mg; Tyrothricin 4mg; Lidocain HCl 1mg Dung dịch xịt họng Tedis 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Asoct 840114007524 (cũ: VN-19604-16) Octreotide (dưới dạng octreotid acetate) 0,1mg/ml Octreotide (dưới dạng octreotid acetate) 0,1mg/ml Dung dịch tiêm Công ty TNHH Dược Phẩm Liên Hợp 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Candekern 16mg Tablet 840110007724 (cũ: VN-20455-17) Candesartan cilexetil 16mg Candesartan cilexetil 16mg Viên nén Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Kernhistine 8mg Tablet 840110007924 (cũ: VN-20143-16) Betahistin dihydroclorid 8mg Betahistin dihydroclorid 8mg Viên nén Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Cefoxitin Normon 1 G Powder And Solvent For Solution For Injection And Infusion 840110008724 (cũ: VN-21400-18) Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 1000mg Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 1000mg Bột pha tiêm Công ty TNHH Dược phẩm Vạn Cường Phát 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Jointmeno 840110012324 (cũ: VN-20305-17) Ibandronic acid (dưới dạng natri Ibandronate hydrated) 150mg Ibandronic acid (dưới dạng natri Ibandronate hydrated) 150mg Viên nén bao phim Exeltis Healthcare S.L. 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Cefoxitine Gerda 1G 840110007424 (cũ: VN-20445-17) Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 1g Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 1g Bột pha dung dịch tiêm Công ty TNHH Dược Phẩm Huy Cường 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Penzobact 4/0,5g 840110008624 (cũ: VN-19351-15) Piperacillin (dưới dạng Piperacillin natri) 4g, Tazobactam (dưới dạng Tazobactam natri) 0,5g Piperacillin (dưới dạng Piperacillin natri) 4g, Tazobactam (dưới dạng Tazobactam natri) 0,5g Bột pha tiêm Công ty TNHH Dược phẩm Vạn Cường Phát 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Depakine 200mg 840114019124 (cũ: VN-21128-18) Natri valproat 200mg Natri valproat 200mg Viên nén kháng acid dạ dày Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Candekern 8mg Tablet 840110007824 (cũ: VN-20456-17) Candesartan cilexetil 8mg Candesartan cilexetil 8mg Viên nén Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Desogestrel 75 mcg 840110439723 Desogestrel 0,075mg Viên nén bao phim Công ty TNHH Dịch vụ Thương mại Dược phẩm Chánh Đức 26/10/2023 Đến 26/10/2026
Methylprednisolone Normon 40 mg Powder for injectable solution 840110444723 Methylprednisolon (dưới dạng Methylprednisolon hydrogen succinat 50,68mg) 40mg Bột đông khô pha tiêm Công ty TNHH Dược phẩm Vạn Cường Phát 26/10/2023 Đến 26/10/2028

Thuốc nước ngoài lưu hành tại Việt Nam

Thuốc sản xuất ở nước ngoài muốn lưu hành tại Việt Nam phải được cấp số đăng ký, cơ sở sản xuất phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất, và cơ sở đứng tên đăng ký phải đáp ứng điều kiện theo quy định.

Văn bản Nội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 12/2025/TT-BYT
12/2025/TT-BYT
Quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc; THAY THẾ Thông tư 08/2022/TT-BYT.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc sản xuất tại Tây Ban Nha đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 460 số đăng ký thuốc sản xuất tại Tây Ban Nha. Trong đó 404 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 43 đã được đánh dấu hết hạn và 14 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Tây Ban Nha?
Dữ liệu ghi nhận 111 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Tây Ban Nha. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.
Thuốc sản xuất tại Tây Ban Nha có phải thuốc kê đơn không?
Có 13 trong tổng số 460 số đăng ký được xếp vào nhóm thuốc không kê đơn theo danh mục của Bộ Y tế. Số còn lại không nằm trong danh mục này. Thuốc thuộc danh mục không kê đơn vẫn phải dùng đúng theo hướng dẫn, không phải dùng tuỳ ý.

Nước sản xuất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Nước sản xuất Số bản ghi
Ý 461
Bangladesh 451
Pakistan 447
Đài Loan 361
Trung Quốc 560
Pháp 571
Hy lạp 331
Thái Lan 301
Hoa Kỳ 301
Thổ Nhĩ Kỳ 284
Malaysia 254
Cyprus 243

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.