Thuốc sản xuất tại Hy lạp lưu hành ở Việt Nam

Có 331 số đăng ký thuốc do cơ sở tại Hy lạp sản xuất đang có trong dữ liệu đăng ký lưu hành tại Việt Nam.

Trong số đó, 323 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 6 đã được đánh dấu hết hạn, 2 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

Có 17 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

331
Số đăng ký thuốc
323
Chưa đánh dấu hết hạn
2
Đã rút số đăng ký
17
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202634
202548
202482
202366
202233
202111
20207
20196
20183
20176
20165
20153

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 331 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếCơ sở đăng kýNgày cấpTrạng thái
Avomin 520114133226 Anastrozol 1mgViên nén bao phimCông ty TNHH Một thành viên Ân Phát09/07/2026 Đến 09/07/2031
Apotel 520110045526 (cũ: VN-15157-12)Paracetamol 1000mg/6,7mlDung dịch truyền tĩnh mạchCông ty TNHH Dược Tâm Đan28/05/2026 Đến 28/05/2029
Milrixa 520110039726 (cũ: VN-18860-15)Clindamycin (dưới dạng clindamycin phosphate) 600mg/4mlDung dịch tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạchCông ty TNHH Dược Tâm Đan28/05/2026 Đến 28/05/2031
Maxlen-70 520110042926 (cũ: VN-21626-18)Alendronic acid (dưới dạng Natri alendronat trihydrat) 70mgViên nénMega Lifesciences Public Company Limited28/05/2026 Đến 28/05/2031
Septax 520110039626 (cũ: VN-20467-17)Ceftazidim (dưới dạng bột hỗn hợp vô khuẩn ceftazidim pentahydrat và natri carbonat ) 1 gamBột pha dung dịch tiêm/ tiêm truyền tĩnh mạchCông ty TNHH Dược Tâm Đan28/05/2026 Đến 28/05/2031
Alopatan 520110038926 (cũ: VN-21761-19)Olopatadine hydrocloride (tương đương Olopatadine 1,0mg/ml) 1,11mg/mlDung dịch nhỏ mắtCông ty TNHH Dược phẩm Bách Việt28/05/2026 Đến 28/05/2031
Nipogalin 1500mg 520110037726 (cũ: VN-22323-19)Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim natri) 1500mgBột pha tiêmCông ty Cổ phần Tavo Pharma28/05/2026 Đến 28/05/2031
Caspofungin Teva 50mg 520110047126 Caspofungin (tương đương 55,52mg Caspofungin acetate) 50mgBột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnActavis International Limited28/05/2026 Đến 28/05/2031
Caspofungin Teva 70mg 520110047226 Caspofungin (tương đương 77,69mg Caspofungin acetate) 70mgBột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnActavis International Limited28/05/2026 Đến 28/05/2031
Estisentan 125 520110052226 Bosentan monohydrate 129,08mg tương đương với Bosentan 125mgViên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược - Thiết bị Y tế Đà Nẵng28/05/2026 Đến 28/05/2031
Acezym XR 0,5mg 520114055426 Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) 0,5mgViên nang cứng giải phóng kéo dàiCông ty Cổ phần Dược Phẩm Vipharco28/05/2026 Đến 28/05/2031
Acezym XR 1mg 520114055526 Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) 1mgViên nang cứng giải phóng kéo dàiCông ty Cổ phần Dược Phẩm Vipharco28/05/2026 Đến 28/05/2031
Acezym XR 5mg 520114055626 Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) 5mgViên nang cứng giải phóng kéo dàiCông ty Cổ phần Dược Phẩm Vipharco28/05/2026 Đến 28/05/2031
Pencilas 50mg 520110056826 Caspofungin (dưới dạng Caspofungin acetate 55,48mg) 50mgBột đông khô pha dung dịch tiêm truyềnCông ty TNHH Bình Việt Đức28/05/2026 Đến 28/05/2031
Pencilas 70mg 520110056926 Caspofungin (dưới dạng Caspofungin acetate 77,67mg) 70mgBột đông khô pha dung dịch tiêm truyềnCông ty TNHH Bình Việt Đức28/05/2026 Đến 28/05/2031
Talocif 520115057026 Mỗi chai 100ml chứa: Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin lactat 254mg) 200mgDung dịch truyền tĩnh mạchCông ty TNHH Bình Việt Đức28/05/2026 Đến 28/05/2031
Ciprofloxacin/Vioser 520115057626 Ciprofloxacin 2mg/mlDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchCông ty TNHH Dược phẩm Châu Á - Thái Bình Dương28/05/2026 Đến 28/05/2031
Febuxostat/Genepharm 520110061826 Febuxostat 80mgViên nén bao phimCông ty TNHH Đầu tư Thương mại Dược phẩm Việt Tín28/05/2026 Đến 28/05/2031
Medfapin 520110062426 Olanzapine 10mgViên nén phân tán trong miệngCông ty TNHH Medfatop28/05/2026 Đến 28/05/2031
Caspofungin 50mg 520110062526 Caspofungin (dưới dạng Caspofungin acetat 55,5mg) 50mgBột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnCông ty TNHH Một thành viên Ân Phát28/05/2026 Đến 28/05/2031
Aclonia 70mg/5600 IU tablets 520110062826 Alendronic acid (dưới dạng Alendronat natri trihydrat) 70mg, Cholecalciferol (Vitamin D3) tinh thể (dưới dạng Cholecalciferol dạng bột cô đặc) 5600IUViên nénCông ty TNHH Một thành viên Ân Phát28/05/2026 Đến 28/05/2031
Galantamine/Pharmathen 16 mg 520110062926 Galantamin hydrobromid 20,504mg tương đương với Galantamin 16mgViên nang cứng giải phóng kéo dàiCông ty TNHH Một thành viên Ân Phát28/05/2026 Đến 28/05/2031
Moxitu 520115065326 Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 400mg/250mlDung dịch tiêm truyềnCông ty TNHH Nacopharm Miền Nam28/05/2026 Đến 28/05/2031
Vortimal 520110065426 Voriconazol 200mgBột đông khô pha dung dịch tiêm truyềnCông ty TNHH Nacopharm Miền Nam28/05/2026 Đến 28/05/2031
EU-Phosteril 800mg 520110067426 Sevelamer carbonate khan 800mgViên nén bao phimCông ty TNHH Xuất nhập khẩu và phân phối Dược phẩm Hà Nội (Tên công ty viết tắt: HAPHARIMEX CO., LTD)28/05/2026 Đến 28/05/2031
Balkis 125mg 520110080926 Aprepitant 125mgViên nang cứngCông ty Cổ phần Dược Phẩm Vipharco28/05/2026 Đến 28/05/2029
Balkis 80mg 520110081026 Aprepitant 80mgViên nang cứngCông ty Cổ phần Dược Phẩm Vipharco28/05/2026 Đến 28/05/2029
Fentanyl citrate 0.05mg/ml injectable solution 520111024126 Fentanyl citrate 0,0785mg/ml tương đương với 0,05mg/ml fentanylDung dịch tiêmCông ty Cổ Phần Dược Phẩm Trung Ương Codupha09/03/2026 Đến 09/03/2031
Delecit 520110024426 Daptomycin 350mg (Lượng đóng dư 5,0% để đảm bảo thể tích yêu cầu trên nhãn được rút ra khỏi lọ sau khi hoàn nguyên, tương ứng Daptomycin 368mg)Bột đông khô pha dung dịch tiêm, truyềnCông ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco09/03/2026 Đến 09/03/2031
Caspofungin 70mg 520110025826 Caspofungin (dưới dạng Caspofungin acetat 77,7mg) 70mgBột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnCông ty TNHH Một thành viên Ân Phát09/03/2026 Đến 09/03/2031
Sugammadex 100mg/ml 520110025926 Mỗi ml chứa: Sugammadex (dưới dạng Sugammadex natri 108,8mg) 100mgDung dịch tiêm tĩnh mạchCông ty TNHH Một thành viên Ân Phát09/03/2026 Đến 09/03/2031
Defloxol 180 mg Không kê đơn 520100027126 Deferasirox 180mgViên nén bao phimEgis Pharmaceuticals Private Limited Company09/03/2026 Đến 09/03/2031
A-Cnotren 520110029626 Isotretinoin 10mgViên nang mềmCông ty Cổ phần BT Việt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Nipogalin 750mg 520110030026 Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim natri) 750mgBột pha tiêmCông ty Cổ phần Tavo Pharma09/03/2026 Đến 09/03/2031
Nirdicin 250mg 520115445925 (cũ: VN-18715-15)Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrate) 250mgViên nén bao phimCông ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Nam Tiến03/11/2025 Đến 03/11/2030
Nirdicin 500mg 520115446025 (cũ: VN-18716-15)Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrate) 500mgViên nén bao phimCông ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Nam Tiến03/11/2025 Đến 03/11/2030
Melocox 520110444125 (cũ: VN-21772-19)Meloxicam 15mgViên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm Việt An03/11/2025 Đến 03/11/2030
Irbefort Plus 520110443825 (cũ: VN-22500-20)Hydrochlorothiazide 12,5mg, Irbesartan 150mg Hydrochlorothiazide 12,5mg, Irbesartan 150mgViên nénCông ty cổ phần dược phẩm Ngân Lộc03/11/2025 Đến 03/11/2030
Irbefort tablet 520110443925 (cũ: VN-22502-20)Irbesartan 75mgViên nénCông ty cổ phần dược phẩm Ngân Lộc03/11/2025 Đến 03/11/2030
Zetiraf 520110422225 Ezetimib 10mgViên nénCông ty Cổ phần TMDV Thăng Long19/10/2025 Đến 19/10/2030
Topfalo 520115422625 Metronidazole 500mg/100mlDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchCông ty TNHH Bình Việt Đức19/10/2025 Đến 19/10/2030
Cifloxacin 520115423125 Ciprofloxacin hydrochloride (tương đương Ciprofloxacin 3mg) 3,5mg/mlDung dịch nhỏ taiCông ty TNHH Dược phẩm Bách Việt19/10/2025 Đến 19/10/2030
Apotel Plus® 520110427025 Mỗi ống 4ml chứa: Lidocaine HCl 20mg, Paracetamol Micronized inj. Grade (Consider the % purity of the API) 600mg Mỗi ống 4ml chứa: Lidocaine HCl 20mg, Paracetamol Micronized inj. Grade (Consider the % purity of the API) 600mgDung dịch tiêm dùng để tiêm bắpCông ty TNHH Dược Tâm Đan19/10/2025 Đến 19/10/2030
Lyo-Drol 520110427125 Methylprednisolone Hydrogen Succinate 50,7mg tương đương Methylprednisolone 40mgBột đông khô và dung môi pha dung dịch tiêmCông ty TNHH Dược Tâm Đan19/10/2025 Đến 19/10/2030
Latancom 520110427225 Mỗi 2,5ml chứa: Latanoprost 125µg (mcg), Timolol (tương đương với Timolol maleate 17mg) 12,5mg Mỗi 2,5ml chứa: Latanoprost 125µg (mcg), Timolol (tương đương với Timolol maleate 17mg) 12,5mgDung dịch nhỏ mắtCông ty TNHH Dược Tâm Đan19/10/2025 Đến 19/10/2030
Gentamicin/Cooper 520110427425 Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 0,3% (w/v)Dung dịch nhỏ mắtCông ty TNHH Medfatop19/10/2025 Đến 19/10/2030
Finastir 520110428425 Finasterid 5mgViên nén bao phimCông ty TNHH Một thành viên Ân Phát19/10/2025 Đến 19/10/2030
Sedropor 520110428525 Acid ibandronic (dưới dạng ibandronat natri monohydrat 168,79mg) 150mgViên nén bao phimCông ty TNHH Một thành viên Ân Phát19/10/2025 Đến 19/10/2030
Tierlite Caps 100mg/cap 520110430025 Fluconazole 100mgViên nang cứngCông ty TNHH Xuất nhập khẩu và phân phối dược phẩm Hà Nội19/10/2025 Đến 19/10/2030
Elpagoza 520110431325 Eltrombopag Olamine 63,8mg tương đương Eltrombopag 50mgViên nén bao phimDr. Reddy's Laboratories Ltd.19/10/2025 Đến 19/10/2030
Elpagoza 520110431425 Eltrombopag Olamine 31,9mg tương đương Eltrombopag 25mgViên nén bao phimDr. Reddy's Laboratories Ltd.19/10/2025 Đến 19/10/2030
Residron 520110416125 (cũ: VN-20314-17)Risedronat natri (dưới dạng Risedronat natri hemipentahydrate 40,17mg) 35mgViên nén bao phimMega Lifesciences Public Company Limited15/10/2025 Đến 15/10/2030
Dextrose 10% 520110414525 (cũ: VN-22249-19)Mỗi 100ml dung dịch chứa: Dextrose anhydrous (dưới dạng Dextrose (glucose monohydrate) 10gam/100ml Mỗi 100ml dung dịch chứa: Dextrose anhydrous (dưới dạng Dextrose (glucose monohydrate) 10gam/100mlDung dịch truyềnCông ty TNHH Dược phẩm Châu Á - Thái Bình Dương15/10/2025 Đến 15/10/2030
Lactated Ringer’s Injection/Vioser 520110410325 1000ml dung dịch chứa: Calci clorid dihydrat 0,2 gam, Dung dịch Natri lactat 50% 6,2 gam, Kali clorid 0,3 gam, Natri clorid 6,0 gam 1000ml dung dịch chứa: Calci clorid dihydrat 0,2 gam, Dung dịch Natri lactat 50% 6,2 gam, Kali clorid 0,3 gam, Natri clorid 6,0 gamDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchCông ty TNHH Dược phẩm Châu Á - Thái Bình Dương15/10/2025 Đến 15/10/2030
Amikan 520110337025 (cũ: VN-17299-13)Amikacin (dưới dạng Amikacin sulphat) 500mg/2mlDung dịch tiêmCông ty Cổ phần Dược Đại Nam13/08/2025 Đến 13/08/2030
Hania 520110338125 (cũ: VN-21771-19)Donepezil hydrochlorid 10mgViên nén bao phimCông ty Cổ phần GIGAPHARM13/08/2025 Đến 13/08/2030
Hemafer-S 520110338425 (cũ: VN-21729-19)Sắt (III) (dưới dạng Iron (III) Hydroxid Sucrose Complex) 20mg/mlDung dịch đậm đặc pha tiêm truyềnCông ty Cổ phần Dược Phẩm Vipharco13/08/2025 Đến 13/08/2030
Adenorythm 520110342425 (cũ: VN-22115-19)Adenosin 3mg/mlDung dịch tiêm tĩnh mạchCông ty TNHH Dược Tâm Đan13/08/2025 Đến 13/08/2030
Mycazole 520110338225 (cũ: VN-22092-19)Fluconazol 200mgViên nang cứngCông ty Cổ phần GIGAPHARM13/08/2025 Đến 13/08/2030
Pravanox 520110327625 Pravastatin sodium 40mgViên nénCông ty TNHH Dược phẩm Bách Việt16/07/2025 Đến 16/07/2030
Dioxofin 520114328725 Oxaliplatin 50mg/10mlDung dịch đậm đặc pha tiêm truyềnCông ty TNHH Dược Tâm Đan16/07/2025 Đến 16/07/2030
Dioxofin 520114328825 Oxaliplatin 100mg/20mlDung dịch đậm đặc pha tiêm truyềnCông ty TNHH Dược Tâm Đan16/07/2025 Đến 16/07/2030
Orlobin 520110329125 Amikacin Sulfate 333,76mg/ml tương đương với Amikacin 250mg/mlDung dịch tiêmCông ty TNHH Medfatop16/07/2025 Đến 16/07/2030
Sugamedin 520110301225 Mỗi ml chứa: Sugammadex (dưới dạng Sugammadex natri 108,8mg) 100mgDung dịch tiêmCông ty Cổ phần Dược phẩm Vipharco15/06/2025 Đến 15/06/2030
Antizolid 520110305125 Linezolid 2mg/mlDung dịch tiêm truyềnCông ty TNHH Dược Tâm Đan15/06/2025 Đến 15/06/2030
Fungospor 520110305225 Itraconazole 250mg/25mlDung dịch đậm đặc để pha thuốc tiêm truyềnCông ty TNHH Dược Tâm Đan15/06/2025 Đến 15/06/2030
Eselan 40 mg 520110305725 Omeprazole 40mgViên nang cứng bao tan trong ruộtCông ty TNHH Medfatop15/06/2025 Đến 15/06/2030
Fluroptic Không kê đơn 520100305925 Flurbiprofen sodium 0,03% (w/v)Dung dịch nhỏ mắtCông ty TNHH Medfatop15/06/2025 Đến 15/06/2030
Azzol-S 150 mg/cap 520110308825 Fluconazole 150mgViên nang cứngCông ty TNHH Thương mại và Dược phẩm Phú Anh15/06/2025 Đến 15/06/2030
Auritz-EZ 20/10 520110317525 Ezetimibe 10mg, Rosuvastatin Calcium 20,8mg tương đương Rosuvastatin 20mgViên nén bao phimMega Lifesciences Public Company Limited15/06/2025 Đến 15/06/2028
Augstad 520110043925 (cũ: VN-15358-12)Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 875mg, Clavulanic acid (dưới dạng clavulanat kali) 125mg Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 875mg, Clavulanic acid (dưới dạng clavulanat kali) 125mgViên nén bao phimCông ty TNHH Stada Việt Nam22/01/2025 Đến 22/01/2028
Latandrops 520110022425 (cũ: VN-21244-18)Mỗi 1ml dung dịch chứa latanoprost 50µg (mcg) Mỗi 1ml dung dịch chứa latanoprost 50µg (mcg)Dung dịch nhỏ mắtCông ty TNHH Dược Tâm Đan22/01/2025 Đến 22/01/2030
Lordin 520110022125 (cũ: VN-21404-18)Omeprazol (dưới dạng omeprazol natri) 40mgBột đông khô để pha dung dịch tiêm (và ống dung môi đi kèm)Công ty TNHH Dược Tâm Đan22/01/2025 Đến 22/01/2030
Onda 520110022525 (cũ: VN-19890-16)Ondansetron (dưới dạng ondansetron hydrochloride dihydrate) 2mg/mlDung dịch tiêmCông ty TNHH Dược Tâm Đan22/01/2025 Đến 22/01/2030
Pramital 520110016625 (cũ: VN-21205-18)Citalopram (dưới dạng Citalopram hydrobromid) 20mgViên nén bao phimCông ty cổ phần TAVO Pharma22/01/2025 Đến 22/01/2030
Klevaflu Sol.Inf 2mg/1ml 520110020225 (cũ: VN-21775-19)Mỗi 1ml dung dịch chứa: Fluconazol 2mg Mỗi 1ml dung dịch chứa: Fluconazol 2mgDung dịch tiêm truyềnCông ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh22/01/2025 Đến 22/01/2030
Desloratadine/Genepharm Không kê đơn 520100022925 (cũ: VN-22381-19)Desloratadine 5mgViên nén bao phimCông ty TNHH Estipharma Việt Nam22/01/2025 Đến 22/01/2030
Sodium Chloride 520110018625 (cũ: VN-22341-19)Natri chlorid 0,9% (w/v)Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạchCông ty TNHH Dược phẩm Châu Á - Thái Bình Dương22/01/2025 Đến 22/01/2030
Solnatec FC Tablet 5mg 520110020325 (cũ: VN-22513-20)Solifenacin succinat 5mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh22/01/2025 Đến 22/01/2030
Vizimtex 520110002325 Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat 262,02mg) 250mgViên nén bao phimCông ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco01/01/2025 Đến 01/01/2030
Dafudikin 520110003225 Acid fusidic 2% (w/w), Betamethason (dưới dạng Betamethason valerat) 0,1% (w/w) Acid fusidic 2% (w/w), Betamethason (dưới dạng Betamethason valerat) 0,1% (w/w)Kem bôi ngoài daCông ty TNHH Đại Bắc01/01/2025 Đến 01/01/2030
Admiral 20 mg/cap 520110005225 Tenoxicam 20mgViên nang cứngCông ty TNHH Thương mại và Dược phẩm Phú Anh01/01/2025 Đến 01/01/2030
Viatrinil 520110171500 (cũ: VN-20956-18)Mỗi 1ml dung dịch chứa: Granisetron (dưới dạng Granisetron hydrochlorid) 1mgDung dịch tiêm/ truyền tĩnh mạchCông ty TNHH Dược Tâm Đan06/12/2024 Đến 06/12/2029
Rufcen 1g/5ml 520110185100 Levocarnitine 200mgDung dịch tiêmCông ty TNHH Bình Việt Đức06/12/2024 Đến 06/12/2029
Lexacin 520115185300 Levofloxacin hemihydrate 5,1246mg (tương đương Levofloxacin 5mg) Levofloxacin hemihydrate 5,1246mg (tương đương Levofloxacin 5mg)Dung dịch nhỏ mắtCông ty TNHH Dược phẩm Bách Việt06/12/2024 Đến 06/12/2029
Texdoz 520110185600 Tobramycin và Dexamethason Tobramycin 0,3% (w/v) và Dexamethason 0,1% (w/v)Hỗn dịch nhỏ mắtCông ty TNHH dược phẩm Do Ha06/12/2024 Đến 06/12/2029
Maxinject 520110187000 Cefepime hydrochlorid monohydrat 2378,5mg tương đương Cefepime 2000mgBột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyềnCông Ty TNHH Dược Tâm Đan06/12/2024 Đến 06/12/2029
Ondanset 520110187200 Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydrochloride dihydrate) 2mg/mlDung dịch tiêmCông ty TNHH Medfatop06/12/2024 Đến 06/12/2029
Singument-S 4mg/tab 520110190300 Montelukast sodium (tương đương với Montelukast 4mg) 4,16mgViên nén nhaiCông ty TNHH Thương mại và Dược phẩm Phú Anh06/12/2024 Đến 06/12/2029
Gefihope 520114191500 Gefitinib 250mgViên nén bao phimGlenmark Pharmaceuticals Ltd.06/12/2024 Đến 06/12/2029
Azi-Nel 520110192900 Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrate) 500mgViên nén bao phimLupin Limited06/12/2024 Đến 06/12/2029
Etoricoxib F.C.Tabs 90mg/Tab 520110193000 Etoricoxib 90mgViên nén bao phimLupin Limited06/12/2024 Đến 06/12/2029
Tormeg EZ 10 + 10 520110193700 Atorvastatin calcium trihydrate 10,845mg tương đương Atorvastatin 10mg, Ezetimibe 10mgViên nén bao phimMega Lifesciences Public Company Limited06/12/2024 Đến 06/12/2029
Tormeg EZ 20 + 10 520110193800 Atorvastatin calcium trihydrate 21,69mg tương đương Atorvastatin 20mg, Ezetimibe 10mgViên nén bao phimMega Lifesciences Public Company Limited06/12/2024 Đến 06/12/2029
Mexilon 520110195700 Mỗi ống (1,5ml) chứa Meloxicam 15mgDung dịch tiêm bắpSaint Corporation06/12/2024 Đến 06/12/2029
Alvoprel 520110998324 (cũ: VN-20974-18)Irbesartan 150mgViên nén bao phimLotus International Pte. Ltd.14/10/2024 Đến 14/10/2029
Alvoprel 520110998224 (cũ: VN-20975-18)Irbesartan 300mgViên nén bao phimLotus International Pte. Ltd.14/10/2024 Đến 14/10/2029
Levofloxacin/cooper solution for infusion 500mg/100ml 520115986624 (cũ: VN-21230-18)Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrat) 5mgDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchCông ty Cổ phần Dược phẩm Thế Giới Mới14/10/2024 Đến 14/10/2029
Mikrobiel 400mg/250ml 520115986724 (cũ: VN-21596-18)Mỗi 250ml dung dịch chứa: Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin Hydrochlorid) 400mgDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchCông ty Cổ phần Dược phẩm Thế Giới Mới14/10/2024 Đến 14/10/2029
Voxin 520115991224 (cũ: VN-20983-18)Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydrochlorid) 1gBột đông khô để pha dung dịch truyềnCông ty TNHH Dược Tâm Đan14/10/2024 Đến 14/10/2029
Mycomycen Không kê đơn 520100988824 (cũ: VN-21758-19)Ciclopirox olamine 1% kl/kl hay 10mg/gKem bôi âm đạoCông ty TNHH Dược phẩm Bách Việt14/10/2024 Đến 14/10/2029
Merovia 520110986124 (cũ: VN-22064-19)Mỗi lọ chứa: Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydat) 1000mgBột pha tiêmCông ty Cổ phần Dược phẩm EMA14/10/2024 Đến 14/10/2029
Diacerein/Norma 520110962424 Diacerein 50mgViên nang cứngCông ty Cổ phần Dược phẩm Bách Niên14/10/2024 Đến 14/10/2029
Firaxone 2g 520110963824 Ceftriaxone natri trisesquihydrate 2,386g tương đương với Ceftriaxone 2gBột pha dung dịch tiêm truyềnCông ty TNHH Bình Việt Đức14/10/2024 Đến 14/10/2029
Vidtizo 520115963924 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin Hemihydrate 5,12mg) 5mg/mlDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchCông ty TNHH Bình Việt Đức14/10/2024 Đến 14/10/2029
Prebanel 150mg 520110966524 Pregabalin 150mgViên nang cứngCông ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh14/10/2024 Đến 14/10/2029
Prebanel 75mg 520110966624 Pregabalin 75mgViên nang cứngCông ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh14/10/2024 Đến 14/10/2029
Lopraxer 520110968324 Citalopram (dưới dạng Citalopram Hydrochloride) 40mgDung dịch uống nhỏ giọtCông ty TNHH Medfatop14/10/2024 Đến 14/10/2029
Bicamide 520114968824 Bicalutamid 50mgViên nén bao phimCông ty TNHH Một thành viên Ân Phát14/10/2024 Đến 14/10/2029
Singument-S 520110971224 Montelukast sodium (tương đương với Montelukast 10mg) 10,4mgViên nén bao phimCông ty TNHH Thương mại và Dược phẩm Phú Anh14/10/2024 Đến 14/10/2029
Singument-S 5mg/tab 520110971324 Montelukast sodium (tương đương với Montelukast 5mg) 5,2mgViên nén nhaiCông ty TNHH Thương mại và Dược phẩm Phú Anh14/10/2024 Đến 14/10/2029
Aripalvo 15mg 520110975424 Aripiprazole 15mgViên nén phân tán trong miệngLotus International PTE. LTD.14/10/2024 Đến 14/10/2029
Auritz-Ez 10/10 520110976024 Ezetimibe 10mg, Rosuvastatin Calcium 10,4mg tương đương Rosuvastatin 10mgViên nén bao phimMega Lifesciences Public Company Limited14/10/2024 Đến 14/10/2029
Vcard-Am 80 + 5 520110976124 Amlodipine besylate 6,9 mg tương đương Amlodipine 5mg, Valsartan 80mgViên nén bao phimMega Lifesciences Public Company Limited14/10/2024 Đến 14/10/2029
Valaciclovir/Pharmathen International 520110981124 Valaciclovir hydroclorid hydrated (tương đương Valaciclovir 500mg) 614,6mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp14/10/2024 Đến 14/10/2027
Pricefil 520110785524 (cũ: VN-18238-14)Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrate) 250mg/5ml Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrate) 250mg/5mlBột pha hỗn dịch uốngCông ty TNHH Dược Tâm Đan11/08/2024 Đến 11/08/2029
Natrofen 520110786824 (cũ: VN-21377-18)Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 500mg Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 500mgViên nén bao phimCông ty TNHH Xuất nhập khẩu và phân phối dược phẩm Hà Nội11/08/2024 Đến 11/08/2029
Eyetobrin 0,3% 520110782024 (cũ: VN-21787-19)Tobramycin 3mg Tobramycin 3mgDung dịch nhỏ mắtCông ty Cổ phần Dược phẩm Thế Giới Mới11/08/2024 Đến 11/08/2029
Odentid 520110783224 (cũ: VN-21750-19)Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol natri) 40mg Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol natri) 40mgThuốc bột đông khô pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyềnCông ty TNHH Bình Việt Đức11/08/2024 Đến 11/08/2029
Pavinjec 520110783324 (cũ: VN-21751-19)Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 40mg Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 40mgThuốc bột đông khô pha dung dịch tiêmCông ty TNHH Bình Việt Đức11/08/2024 Đến 11/08/2029
Dextrose 520110783624 (cũ: VN-22248-19)Dextrose (glucose) monohydrate 5,5g tương đương với Dextrose anhydrous 5g Dextrose (glucose) monohydrate 5,5g tương đương với Dextrose anhydrous 5gDung dịch truyềnCông ty TNHH Dược phẩm Châu Á - Thái Bình Dương11/08/2024 Đến 11/08/2029
Natrofen 250mg/5ml 520110786924 (cũ: VN-22306-19)Mỗi 1ml hỗn dịch chứa: Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 50mg Mỗi 1ml hỗn dịch chứa: Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 50mgBột pha hỗn dịch uốngCông ty TNHH Xuất nhập khẩu và phân phối dược phẩm Hà Nội11/08/2024 Đến 11/08/2029
Esti-Alen D 70mg/5600 IU 520110767324 Alendronate sodium trihydrate 91,36mg (tương đương Alendronic Acid 70mg), Cholecalciferol concentrate powder form 56mg (tương đương Cholecalciferol crystal 5600IU) Alendronate sodium trihydrate 91,36mg (tương đương Alendronic Acid 70mg), Cholecalciferol concentrate powder form 56mg (tương đương Cholecalciferol crystal 5600IU)Viên nénCông ty TNHH Estipharma Việt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Estisentan 62.5 520110767424 Bosentan monohydrate tương đương Bosentan 62,5mg Bosentan monohydrate tương đương Bosentan 62,5mgViên nén bao phimCông ty TNHH Estipharma Việt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Flucovein 520110767824 Fluconazole 200mg Fluconazole 200mgDung dịch tiêm truyềnCông ty Cổ phần Dược phẩm Thế Giới Mới11/08/2024 Đến 11/08/2029
Adelone 520110770624 Prednisolone sodium phosphate 1% w/v (10mg/ml) Prednisolone sodium phosphate 1% w/v (10mg/ml)Dung dịch nhỏ mắtCông ty TNHH Medfatop11/08/2024 Đến 11/08/2029
Bravigo 520110770824 Ivabradine Hydrochloride 8,085mg tương đương với Ivabradine 7,5mg Ivabradine Hydrochloride 8,085mg tương đương với Ivabradine 7,5mgViên nén bao phimCÔNG TY TNHH ESTIPHARMA VIỆT NAM (Tên tiếng Anh: ESTIPHARMA VIETNAM COMPANY LIMITED)11/08/2024 Đến 11/08/2029
Femaplex 520114771124 Letrozol 2,5mg Letrozol 2,5mgViên nén bao phimCông ty TNHH Một thành viên Ân Phát11/08/2024 Đến 11/08/2029
Vadyrano 7.5mg 520110771224 Ivabradin (tương đương Ivabradin hydroclorid 8,085mg) 7,5mg Ivabradin (tương đương Ivabradin hydroclorid 8,085mg) 7,5mgViên nén bao phimCông ty TNHH Một thành viên Ân Phát11/08/2024 Đến 11/08/2029
Vildareddys 520110773124 Vildagliptin 50mg Vildagliptin 50mgViên nénDr. Reddy's Laboratories Limited11/08/2024 Đến 11/08/2029
Etoricoxib Film-coated Tablets 120mg/Tab 520110774724 Etoricoxib 120mg Etoricoxib 120mgViên nén bao phimLupin Limited11/08/2024 Đến 11/08/2029
Vcard-AM 160 + 10 520110775624 Amlodipine besylate 13,9mg (tương đương Amlodipine 10mg), Valsartan 160mg Amlodipine besylate 13,9mg (tương đương Amlodipine 10mg), Valsartan 160mgViên nén bao phimMega Lifesciences Public Company Limited11/08/2024 Đến 11/08/2029
Vcard-AM 160 + 5 520110775724 Amlodipine besylate 6,9mg tương đương Amlodipine 5mg, Valsartan 160mg Amlodipine besylate 6,9mg tương đương Amlodipine 5mg, Valsartan 160mgViên nén bao phimMega Lifesciences Public Company Limited11/08/2024 Đến 11/08/2029
Kipel Chewable Tablets 5mg 520110775824 Montelukast (dưới dạng Natri montelukast 5,188mg) 5mg Montelukast (dưới dạng Natri montelukast 5,188mg) 5mgViên nén nhaiMega Lifesciences Public Company Limited11/08/2024 Đến 11/08/2029
Kipel film coated tabs 10mg 520110526824 (cũ: VN-21538-18)Montelukast (dưới dạng natri montelukast) 10mg Montelukast (dưới dạng natri montelukast) 10mgViên nén bao phimMega Lifesciences Public Company Limited18/06/2024 Đến 18/06/2029
Pramital 520110519524 (cũ: VN-21385-18)Citalopram (dưới dạng Citalopram hydrobromid) 40mg Citalopram (dưới dạng Citalopram hydrobromid) 40mgViên nén bao phimCông ty cổ phần TAVO Pharma18/06/2024 Đến 18/06/2029
Digoxin/Anfarm 520110518724 (cũ: VN-21737-19)Digoxin 0,5mg Digoxin 0,5mgDung dịch tiêmCông ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco18/06/2024 Đến 18/06/2029
Moxifloxacin Invagen 520115522124 (cũ: VN-21796-19)Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid 436,37mg) 400mg/250ml Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid 436,37mg) 400mg/250mlDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchCông ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp18/06/2024 Đến 18/06/2029
Solezol 520110519424 (cũ: VN-21738-19)Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole natri) 40mg Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole natri) 40mgBột đông khô pha dung dịch tiêm/ truyền tĩnh mạchCông ty cổ phần TAVO Pharma18/06/2024 Đến 18/06/2029
Rizotab 5 520110347824 Rosuvastatin calci 5,2mg tương đương Rosuvastatin 5mg Rosuvastatin calci 5,2mg tương đương Rosuvastatin 5mgViên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược MK Việt Nam28/05/2024 Đến 28/05/2029
Gifbit Không kê đơn 520100348924 Glucosamin sulfat (dưới dạng muối Glucosamin sulfat natri clorid 1884mg tương đương với Glucosamin 1178mg) 1500mg Glucosamin sulfat (dưới dạng muối Glucosamin sulfat natri clorid 1884mg tương đương với Glucosamin 1178mg) 1500mgBột pha dung dịch uốngCông ty TNHH Dược phẩm DO HA28/05/2024 Đến 28/05/2029
Lucidel 150mg 520110350324 Irbesartan 150mg Irbesartan 150mgViên nén bao phimCông ty TNHH Medfatop28/05/2024 Đến 28/05/2029
Vomisafe 520110350524 Palonosetron (dưới dạng palonosetron hydrochlorid ) 250mcg/5ml Palonosetron (dưới dạng palonosetron hydrochlorid ) 250mcg/5mlDung dịch tiêmSaifen Drugs Philippines Inc.28/05/2024 Đến 28/05/2029
Vadyrano 5mg 520110350624 Ivabradin hydroclorid 5,39mg (tương đương Ivabradin 5mg) Ivabradin hydroclorid 5,39mg (tương đương Ivabradin 5mg)Viên nén bao phimCông ty TNHH Một thành viên Ân Phát28/05/2024 Đến 28/05/2029
Theroflan 520110350724 Repaglinid 1mg Repaglinid 1mgViên nénSaifen Drugs Philippines Inc.28/05/2024 Đến 28/05/2029
Tierlite Caps 50mg/cap 520110351624 Fluconazole 50mg Fluconazole 50mgViên nang cứngCông ty TNHH Xuất nhập khẩu và phân phối dược phẩm Hà Nội28/05/2024 Đến 28/05/2029
Etoricoxib Film-Coated Tablets 60mg/Tab 520110353824 Etoricoxib 60mg Etoricoxib 60mgViên nén bao phimLupin Limited28/05/2024 Đến 28/05/2029
Nirdicin 5mg/ml 520115130424 (cũ: VN-18717-15)Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrate) 5mg/ml Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrate) 5mg/mlDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchCông ty Cổ phần BT Việt Nam28/02/2024 Đến 27/02/2029
Pricefil 520110132324 (cũ: VN-18859-15)Cefprozil (dưới dạng cefprozil monohydrat) 500mg Cefprozil (dưới dạng cefprozil monohydrat) 500mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược Tâm Đan28/02/2024 Đến 27/02/2029
Cefin 520110131324 (cũ: VN-20715-17)Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 1000mg Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 1000mgBột pha tiêmCông ty Cổ phần Dược phẩm Thế Giới Mới28/02/2024 Đến 27/02/2029
Seropin 520110132224 (cũ: VN-20976-18)Quetiapine (dưới dạng Quetiapine fumarate) 200mg Quetiapine (dưới dạng Quetiapine fumarate) 200mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp28/02/2024 Đến 27/02/2029
Capser 520110132024 (cũ: VN-21757-19)Capsaicin 0,75mg/g Capsaicin 0,75mg/gKem bôi ngoài daCông ty TNHH Dược phẩm Bách Việt28/02/2024 Đến 27/02/2029
Vemicep 520110119924 Voriconazol 200mg Voriconazol 200mgBột đông khô để pha dung dịch truyền tĩnh mạchCông ty Cổ phần Dược MK Việt Nam28/02/2024 Đến 27/02/2029
Travodrop 520110120724 Travoprost 0,04mg/ml Travoprost 0,04mg/mlDung dịch nhỏ mắtTedis28/02/2024 Đến 27/02/2029
Vikonon 520110122424 Venlafaxin hydroclorid 84,86mg tương đương venlafaxin 75mg Venlafaxin hydroclorid 84,86mg tương đương venlafaxin 75mgViên nang giải phóng kéo dàiCông ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp28/02/2024 Đến 27/02/2029
Vikonon 520110122524 Venlafaxin hydroclorid 42,43mg tương đương venlafaxin 37,5mg Venlafaxin hydroclorid 42,43mg tương đương venlafaxin 37,5mgViên nang giải phóng kéo dàiCông ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp28/02/2024 Đến 27/02/2029
Nimovac-V 520110005524 (cũ: VN-18714-15)Nimodipin 10mg/50ml Nimodipin 10mg/50mlDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchCông ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco02/01/2024 Đến 02/01/2029
Demoferidon 520110006524 (cũ: VN-21008-18)Deferoxamine mesilate 500mg Deferoxamine mesilate 500mgThuốc bột pha dung dịch tiêm truyềnCông ty TNHH Bình Việt Đức02/01/2024 Đến 02/01/2029
Inflaforte Không kê đơn 520100006924 (cũ: VN-20954-18)Diclofenac natri 15mg/g Diclofenac natri 15mg/gDung dịch dùng ngoài daCông ty TNHH Dược phẩm Bách Việt02/01/2024 Đến 02/01/2029
Matever 520110011124 (cũ: VN-19824-16)Levetiracetam 500mg Levetiracetam 500mgViên nén bao phimChina Creation Limited02/01/2024 Đến 02/01/2029
Nimedine 520110005324 (cũ: VN-20674-17)Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat) 500mg, Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mg Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat) 500mg, Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mgBột pha tiêm truyềnCông ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco02/01/2024 Đến 02/01/2029
Ozumik 520110006624 (cũ: VN-21270-18)Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrat) 4mg/5ml Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrat) 4mg/5mlDung dịch đậm đặc pha tiêm truyềnCông ty TNHH Bình Việt Đức02/01/2024 Đến 02/01/2029
Septax 520110009724 (cũ: VN-20728-17)Ceftazidime (dưới dạng bột hỗn hợp vô khuẩn ceftazidime pentahydrate và sodium carbonate) 2g Ceftazidime (dưới dạng bột hỗn hợp vô khuẩn ceftazidime pentahydrate và sodium carbonate) 2gbột pha dung dịch tiêm/tiêm truyền tĩnh mạchCông ty TNHH Dược Tâm Đan02/01/2024 Đến 02/01/2029
Voxin 520115009624 (cũ: VN-20141-16)Vancomycin (dưới dạng vancomycin hydrochlorid) 500mg Vancomycin (dưới dạng vancomycin hydrochlorid) 500mgBột đông khô pha tiêmCông ty TNHH Dược Tâm Đan02/01/2024 Đến 02/01/2029
Gemzar 520114446123 (cũ: VN3-190-19)Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 200mgBột đông khô để pha dung dịch tiêm truyềnCông ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam26/10/2023 Đến 26/10/2028
Jardiance 520110423023 Empagliflozin 10mgViên nén bao phimBoehringer Ingelheim International GmbH26/10/2023 Đến 26/10/2028
Vein Plus Không kê đơn 520100424123 Diosmin 450mg, Hesperidin 50mgViên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược phẩm Thế Giới Mới26/10/2023 Đến 26/10/2028
Evoxil 250mg 520115425323 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 250mgViên nén bao phimCông ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco26/10/2023 Đến 26/10/2028
Evoxil 500mg 520115425423 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mgViên nén bao phimCông ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco26/10/2023 Đến 26/10/2028
Dezolamo 15mg/3ml 520112426023 Midazolam 5mg/mlDung dịch tiêmCông ty TNHH Bình Việt Đức26/10/2023 Đến 26/10/2028
Dezolamo 50mg/10ml 520112426123 Midazolam 5mg/mlDung dịch tiêmCông ty TNHH Bình Việt Đức26/10/2023 Đến 26/10/2028
Nafloxin Eye Drops Solution 0.3% w/v 520115428223 Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin hydroclorid monohydrat) 0,3%Dung dịch nhỏ mắtCông ty TNHH Dược Tâm Đan26/10/2023 Đến 26/10/2028
Pachaunox 520110428523 Palonosetron (dưới dạng Palonosetron hydrochloride) 0,25mg/5mlDung dịch tiêmCông Ty TNHH Hóa Chất Dược Phẩm Châu Ngọc26/10/2023 Đến 26/10/2028
LEFLUMED 10 520110428823 Leflunomide 10mgViên nén bao phimCông Ty TNHH Medfatop26/10/2023 Đến 26/10/2028
LEFLUMED 20 520110428923 Leflunomide 20mgViên nén bao phimCông Ty TNHH Medfatop26/10/2023 Đến 26/10/2028
Solicare 520110429023 Solifenacin succinate 5mgViên nén bao phimCông ty TNHH Estipharma Việt Nam26/10/2023 Đến 26/10/2028
Vlofinox 520115431023 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg/100mlDung dịch truyềnCông ty TNHH Thương mại Dược Mỹ phẩm Nam Phương26/10/2023 Đến 26/10/2028
Alvori 200mg 520110434523 Voriconazol 200mgViên nén bao phimLotus International PTE. LTD.26/10/2023 Đến 26/10/2028
Alvori 50mg 520110434623 Voriconazol 50mgViên nén bao phimLotus International PTE. LTD.26/10/2023 Đến 26/10/2028
Esticavir 0.5mg 520114438923 Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrate) 0,5mgViên nén bao phimCông ty TNHH Estipharma Việt Nam26/10/2023 Đến 26/10/2026
Esticavir 1mg 520114439023 Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrate) 1mgViên nén bao phimCông ty TNHH Estipharma Việt Nam26/10/2023 Đến 26/10/2026
Dioxofin 520114440023 Oxaliplatin 200mg/40mgDung dịch đậm đặc pha tiêm truyềnCông ty TNHH Dược Tâm Đan26/10/2023 Đến 26/10/2026
Aceclonac 520110403623 (cũ: VN-20696-17)Aceclofenac 100mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm Bách Việt18/10/2023 Đến 18/10/2028
Kipel chewable tablets 4mg 520110411323 (cũ: VN-21064-18)Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mgViên nhaiMega Lifesciences Public Company Limited18/10/2023 Đến 18/10/2028
Montesin 10mg 520110401923 (cũ: VN-20381-17)Montelukast (dưới dạng Montelukast sodium) 10mgViên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược phẩm Generic18/10/2023 Đến 18/10/2028
Montesin 4mg 520110402023 (cũ: VN-20382-17)Montelukast (dưới dạng Montelukast sodium) 4mgViên nén nhaiCông ty Cổ phần Dược phẩm Generic18/10/2023 Đến 18/10/2028
Valerbet 520110402123 (cũ: VN-20383-17)Montelukast (dưới dạng Montelukast sodium) 5mgViên nén nhaiCông ty Cổ phần Dược phẩm Generic18/10/2023 Đến 18/10/2028
Moxifloxacin 400mg/250ml Solution for Infusion 520115406823 (cũ: VN-20929-18)Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydrochlorid) 1,6mg/mlDung dịch truyền tĩnh mạchCông ty TNHH Xuất nhập khẩu và phân phối dược phẩm Hà Nội18/10/2023 Đến 18/10/2028
Nykob 10mg 520110410123 (cũ: VN-19852-16)Olanzapine 10mgViên nén phân tán tại miệngLotus International Pte. Ltd.18/10/2023 Đến 18/10/2028
Nykob 5mg 520110410223 (cũ: VN-19853-16)Olanzapine 5mgViên nén phân tán tại miệngLotus International Pte. Ltd.18/10/2023 Đến 18/10/2028
Gemzar 520114195923 (cũ: VN3-189-19)— Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 1000mgBột đông khô để pha dung dịch tiêm truyềnCông ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam13/07/2023 Đến 13/07/2028
Gdalit 520110182323 Glimepirid Glimepiride 4mgViên nénCông ty TNHH Dược phẩm Do Ha13/07/2023 Đến 13/07/2028
Metronidazole/Cooper 520115184023 Metronidazol Metronidazol 500mg/100mlDung dịch tiêm truyềnCông ty TNHH Dược Tâm Đan13/07/2023 Đến 13/07/2028
Lithimole 520110184923 Timolol Timolol (dưới dạng timolol maleate) 5mg/mlDung dịch nhỏ mắtCông ty TNHH Medfatop13/07/2023 Đến 13/07/2028
Dorzoptic Plus 520110185023 Dorzolamide ; Timolol Dorzolamide (dưới dạng Dorzolamide Hydrochloride) 20mg/ml; Timolol (dưới dạng Timolol Maleate) 5mg/mlDung dịch nhỏ mắtCông ty TNHH Medfatop13/07/2023 Đến 13/07/2028
Bravigo 5 mg 520110185423 Ivabradine Ivabradine (dưới dạng Ivabradine HCl) 5mgViên nén bao phimCông ty TNHH Monsoon13/07/2023 Đến 13/07/2028
Galantamine/ Pharmathen 520110185523 Galatamine Galantamine (dưới dạng Galantamine hydrobromide) 8mgViên nang cứng giải phóng kéo dàiSaifen Drugs Philippines Inc.13/07/2023 Đến 13/07/2028
Ulfebix 520110191123 Febuxostat Febuxostat (dưới dạng febuxostat hemihydrat) 80mgViên nén bao phimCông ty TNHH Sandoz Việt Nam13/07/2023 Đến 13/07/2028
Inestom 520110192023 Levocarnitin Levocarnitin 1g/10mlDung dịch uốngSaint Corporation13/07/2023 Đến 13/07/2028
Pidotan 520110137323 Clopidogrel Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfate) 75mgViên nén bao phimCông Ty TNHH Dược Phẩm Do Ha27/06/2023 Đến 27/06/2028

Thuốc nước ngoài lưu hành tại Việt Nam

Thuốc sản xuất ở nước ngoài muốn lưu hành tại Việt Nam phải được cấp số đăng ký, cơ sở sản xuất phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất, và cơ sở đứng tên đăng ký phải đáp ứng điều kiện theo quy định.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 12/2025/TT-BYT
12/2025/TT-BYT
Quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc; THAY THẾ Thông tư 08/2022/TT-BYT.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc sản xuất tại Hy lạp đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 331 số đăng ký thuốc sản xuất tại Hy lạp. Trong đó 323 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 6 đã được đánh dấu hết hạn và 2 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Hy lạp?
Dữ liệu ghi nhận 52 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Hy lạp. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.
Thuốc sản xuất tại Hy lạp có phải thuốc kê đơn không?
Có 8 trong tổng số 331 số đăng ký được xếp vào nhóm thuốc không kê đơn theo danh mục của Bộ Y tế. Số còn lại không nằm trong danh mục này. Thuốc thuộc danh mục không kê đơn vẫn phải dùng đúng theo hướng dẫn, không phải dùng tuỳ ý.

Nước sản xuất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.