Thuốc sản xuất tại Malaysia lưu hành ở Việt Nam

Có 254 số đăng ký thuốc do cơ sở tại Malaysia sản xuất đang có trong dữ liệu đăng ký lưu hành tại Việt Nam.

Trong số đó, 234 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 20 đã được đánh dấu hết hạn, 3 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

179 trong số đó (70%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 6 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

254
Số đăng ký thuốc
234
Chưa đánh dấu hết hạn
3
Đã rút số đăng ký
6
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20266
202519
202420
20236
20224
20212
20201
20194
20187
20172
20164
201510

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 254 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếCơ sở đăng kýNgày cấpTrạng thái
Vaxcel Ceftriaxone-1G Injection 955110038026 (cũ: VN-19214-15)Ceftriaxon natri 1193mg tương ứng với Ceftriaxon 1000mgBột pha tiêmCông ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Y tế Thành phố Hồ Chí Minh28/05/2026 Đến 28/05/2031
Vaxcel Cefuroxime -750 mg Injection 955110038126 (cũ: VN-19215-15)Cefuroxim natri 813mg tương đương với cefuroxim 750mgBột pha tiêmCông ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Y tế Thành phố Hồ Chí Minh28/05/2026 Đến 28/05/2031
Dryfix tablet 250mg 955110040826 (cũ: VN-22125-19)Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 250mgViên nén bao phimCông ty TNHH Nam Hân28/05/2026 Đến 28/05/2031
Axcel Fungicort Cream Không kê đơn 955100041126 (cũ: VN-22530-20)Miconazole nitrat 2,0% (w/w), Hydrocortison 1,0% (w/w)KemCông ty TNHH TM-XNK Thiên Kim28/05/2026 Đến 28/05/2031
Creobic Gold Cream 1% w/w 955110066326 Terbinafin Hydroclorid 1% (w/w)KemCông ty TNHH TM-XNK Thiên Kim28/05/2026 Đến 28/05/2031
Consiqare Oral Solution 667mg/ml Không kê đơn 955100079926 Lactulose 66,7% (w/v)Dung dịch uốngXepa-Soul Pattinson (Malaysia) Sdn. Bhd.28/05/2026 Đến 28/05/2031
Swecon Suspension 100mg/ml 955110450625 (cũ: VN-20880-17)Hydrotalcit 100mg/mlHỗn dịch uốngY.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd.03/11/2025 Đến 03/11/2030
Emexa Powder for Oral Suspension 200mg/5ml 955110438525 Azithromycin dihydrate 209,64mg/5ml (tương đương với Azithromycin 200mg/5ml) Azithromycin dihydrate 209,64mg/5ml (tương đương với Azithromycin 200mg/5ml)Bột pha hỗn dịch uốngXepa-Soul Pattinson (Malaysia) Sdn. Bhd.19/10/2025 Đến 19/10/2030
Epirozin-Xepa Ointment 2% w/w Không kê đơn 955100438625 Mupirocin calci 2,15% (w/w) (tương đương với Mupirocin 2% (w/w)) Mupirocin calci 2,15% (w/w) (tương đương với Mupirocin 2% (w/w))Thuốc mỡXepa-Soul Pattinson (Malaysia) Sdn. Bhd.19/10/2025 Đến 19/10/2030
Xepaviz Cream 0.1% w/w Không kê đơn 955100438725 Mometasone furoate 0,1% (w/w)KemXepa-Soul Pattinson (Malaysia) Sdn. Bhd.19/10/2025 Đến 19/10/2030
Axcel eviline tablet Không kê đơn 955100415225 (cũ: VN-21045-18)Aluminium Hydroxyde 200mg, Magnesium Hydroxide 200mg, Simethicone 20mg Aluminium Hydroxyde 200mg, Magnesium Hydroxide 200mg, Simethicone 20mgViên nén nhaiCông ty TNHH TM-XNK Thiên Kim15/10/2025 Đến 15/10/2030
Axcel Loratadine Tablet Không kê đơn 955100415325 (cũ: VN-21048-18)Loratadine 10mgViên nénCông ty TNHH TM-XNK Thiên Kim15/10/2025 Đến 15/10/2030
Axcel Urea Cream Không kê đơn 955100415425 (cũ: VN-21306-18)Urea 2gKem bôi daCông ty TNHH TM-XNK Thiên Kim15/10/2025 Đến 15/10/2030
Hovid Alendronate 70mg tablet 955110412125 Alendronic acid (dưới dạng Alendronat natri trihydrat) 70mgViên nén không baoMI Pharma Private Limited15/10/2025 Đến 15/10/2030
Setrof 955110412225 Sertraline (dưới dạng Sertraline Hydrochloride 56mg) 50mgViên nén bao phimMI Pharma Private Limited15/10/2025 Đến 15/10/2030
Axcel Eviline forte suspension Không kê đơn 955100343425 (cũ: VN-21044-18)Aluminium Hydroxid 8000mg, Magnesium Hydroxid 8000mg, Simethicon 800mg Aluminium Hydroxid 8000mg, Magnesium Hydroxid 8000mg, Simethicon 800mgHỗn dịch uốngCông ty TNHH TM-XNK Thiên kim13/08/2025 Đến 13/08/2030
Yspuripax 955110352825 (cũ: VN-19544-15)Flavoxat hydrochlorid 200mgViên nén bao phimY.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd.13/08/2025 Đến 13/08/2030
Panadol Không kê đơn 955100342525 (cũ: VN-22261-19)Paracetamol 500mgViên nén bao phimCông ty TNHH GlaxoSmithKline Hàng tiêu dùng và Chăm sóc sức khỏe Việt Nam13/08/2025 Đến 13/08/2030
Mico Cream Không kê đơn 955100326025 Miconazole Nitrate 2% (w/w)Kem bôi daContract Manufacturing & Packaging Services Pty Ltd16/07/2025 Đến 16/07/2030
Unilac Lactulose 3.35 g/5ml Không kê đơn 955100326125 Mỗi 5ml dung dịch chứa Lactulose 3,35mgDung dịch uốngContract Manufacturing & Packaging Services Pty Ltd16/07/2025 Đến 16/07/2030
Ecocort cream 955110311825 Econazole Nitrate 1% (w/w), Triamcinolone Acetonide 0,1% (w/w)Kem dùng ngoài daHoe Pharmaceuticals Sdn. Bhd.15/06/2025 Đến 15/06/2030
Xepavate ointment 0.05% w/w 955110316025 Clobetasol propionat 0,05% (w/w)Thuốc mỡ bôi daXepa-Soul Pattinson (Malaysia) Sdn. Bhd.15/06/2025 Đến 15/06/2030
Axcel Cetirizine Syrup 5 mg/5ml 955110025325 (cũ: VN-20304-17)Cetirizine Dihydrochloride 60mgSiroCông ty TNHH TM-XNK Thiên Kim22/01/2025 Đến 22/01/2030
Axcel Hydrocortisone Cream 955110025425 (cũ: VN-21888-19)Hydrocortisone 1% (w/w)Kem bôi daCông ty TNHH TM-XNK Thiên Kim22/01/2025 Đến 22/01/2030
10% Glucose Intravenous Infusion B.P. 955110001125 Mỗi 500ml chứa: Glucose monohydrate (tương đương glucose: 50g) 55g Mỗi 500ml chứa: Glucose monohydrate (tương đương glucose: 50g) 55gDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchB. Braun Medical Industries Sdn. Bhd.01/01/2025 Đến 01/01/2030
Provinace 955110004100 (cũ: VN-16415-13)Perindopril erbumine 4mgViên nénXepa-Soul Pattinson (Malaysia) Sdn. Bhd.14/10/2024 Đến 14/10/2029
Axcel Cefaclor-125 Suspension 955110992524 (cũ: VN-18548-14)Cefaclor (dưới dạng Cefaclor Monohydrate 125mg/5ml) 1500mgBột pha hỗn dịch uốngCông ty TNHH TM-XNK Thiên Kim14/10/2024 Đến 14/10/2029
Axcel fusidic acid cream 955110992624 (cũ: VN-21046-18)Mỗi 5g chứa Fusidic Acid 0,1gCreamCông ty TNHH TM-XNK Thiên Kim14/10/2024 Đến 14/10/2029
Axcel Lignocaine 2% Gel Sterile 955110992824 (cũ: VN-21047-18)Lignocaine hydrochloride tương đương Lignocaine hydrochloride khan 0,4gGelCông ty TNHH TM-XNK Thiên Kim14/10/2024 Đến 14/10/2029
Axcel Loratadine syrup 955110992924 (cũ: VN-21049-18)Loratadine 60mgSiroCông ty TNHH TM-XNK Thiên Kim14/10/2024 Đến 14/10/2029
Axcel miconazole cream Không kê đơn 955100993024 (cũ: VN-21305-18)Miconazole nitrate 2% (w/w)Kem bôi daCông ty TNHH TM-XNK Thiên Kim14/10/2024 Đến 14/10/2029
Vaxcel Ceftriaxone-500mg Injection 955110993224 (cũ: VN-21050-18)Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxon natri) 500mgBột pha tiêmCông ty TNHH TM-XNK Thiên Kim14/10/2024 Đến 14/10/2029
Axcel Fusidic Acid-B Cream 955110992724 (cũ: VN-21887-19)Betamethason 17-valarate 0,1% (w/w), Fucidic acid 2% (w/w)KemCông ty TNHH TM-XNK Thiên Kim14/10/2024 Đến 14/10/2029
Axcel Paracetamol-250 suspention (Orange) Không kê đơn 955100993124 (cũ: VN-21889-19)Mỗi 5ml hỗn dịch chứa Paracetamol 250mgHỗn dịch uốngCông ty TNHH TM-XNK Thiên Kim14/10/2024 Đến 14/10/2029
5% Glucose Intravenous Infusion B.P. 955110960524 Mỗi 500ml chứa Glucose monohydrate (tương đương glucose: 25g) 27,5gDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchCông ty TNHH B. Braun Việt Nam14/10/2024 Đến 14/10/2029
Creobic Da (Double Action) 955110970124 Betamethason dipropionat tương đương với Betamethason 0,05% (w/w), Clotrimazol 1% (w/w)Kem bôi daCông ty TNHH TM-XNK Thiên Kim14/10/2024 Đến 14/10/2029
Viên đạn đặt phụ khoa FASTAMU 150mg 955110980624 Econazol nitrat 150mgViên đạn đặt âm đạoY.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd.14/10/2024 Đến 14/10/2029
Axcel Dexchlorpheniramine Forte Syrup 955110795324 (cũ: VN-12274-11)Dexchlorpheniramine maleate 2mg/5ml Dexchlorpheniramine maleate 2mg/5mlSi rôCông ty TNHH TM-XNK Thiên Kim11/08/2024 Đến 11/08/2027
Knowful 800mg 955110794124 (cũ: VN-20119-16)Piracetam 800mg Piracetam 800mgViên nén bao phimY.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd.11/08/2024 Đến 11/08/2029
Xepafuzo ointment 2% w/w 955110778324 Natri fusidat 2% w/w Natri fusidat 2% w/wThuốc mỡ bôi daXepa-Soul Pattinson (Malaysia) Sdn. Bhd.11/08/2024 Đến 11/08/2029
Axcel Promethazine-5 Syrup Không kê đơn 955100353624 Promethazine Hydrochloride 5mg/5ml Promethazine Hydrochloride 5mg/5mlSi rôKotra Pharma (M) Sdn. Bhd.28/05/2024 Đến 28/05/2029
Adezio Oral Solution 1mg/ml 955110128424 Cetirizine dihydrochloride Cetirizine dihydrochloride 0,1% (w/v)Dung dịch uốngXepa-Soul Pattinson (Malaysia) Sdn. Bhd.28/02/2024 Đến 27/02/2029
Pristine-Xepa Shampoo 2% Không kê đơn 955100128524 Ketoconazole 2% (w/w) Ketoconazole 2% (w/w)Dầu gộiXepa-Soul Pattinson (Malaysia) Sdn. Bhd.28/02/2024 Đến 27/02/2029
Viên nén bao phim YSPPulin 955110020024 (cũ: VN-19371-15)Metoclopramid mono hydrochlorid 10.5mg tương đương metoclopramid hydrochlorid khan 10mg Metoclopramid mono hydrochlorid 10.5mg tương đương metoclopramid hydrochlorid khan 10mgViên nén bao phimY.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd.02/01/2024 Đến 02/01/2029
Gelofusine 955110002024 (cũ: VN-20882-18)Mỗi 500ml chứa: Succinylated Gelatin (Modified fluid gelatin) 20g; Sodium Chloride 3,505g; Sodium hydroxide 0,68g Mỗi 500ml chứa: Succinylated Gelatin (Modified fluid gelatin) 20g; Sodium Chloride 3,505g; Sodium hydroxide 0,68gDung dịch tiêm truyềnCông ty TNHH B. Braun Việt Nam02/01/2024 Đến 02/01/2029
20% Glucose Intravenous Infusion B.P. 955110443923 (cũ: VN-15227-12)Glucose monohydrate 110g (tương đương glucose anhydrous 100g)/500mlDung dịch truyền tĩnh mạchB. Braun Medical Industries Sdn. Bhd.26/10/2023 Đến 26/10/2026
0.9% Sodium Chloride Intravenous Infusion B.P. 955110443823 (cũ: VN-15725-12)Sodium chloride 0,9g/100mlDung dịch truyền tĩnh mạchCông ty TNHH B. Braun Việt Nam26/10/2023 Đến 26/10/2026
Compound Sodium Lactate Intravenous Infusion B.P. (Hartmann's Solution) 955110444023 (cũ: VN-15726-12)500 ml dung dịch chứa: Sodium Chloride 3g; Potassium Chloride 0,2g; Calcium chloride dihydrate 0,135g; Sodium lactate 1,560gDung dịch truyền tĩnh mạchCông ty TNHH B. Braun Việt Nam26/10/2023 Đến 26/10/2026
Sterile Potassium Chloride Concentrate 14.9% 955110400523 (cũ: VN-18766-15)Potassium chloride 1,49g/10mlDung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnCông ty TNHH B. Braun Việt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Panadol Extra Không kê đơn 539100184523 Paracetamol, Caffeine Paracetamol 500mg; Caffeine 65mgViên nénCông ty TNHH GlaxoSmithKline Hàng Tiêu Dùng và Chăm Sóc Sức Khỏe Việt Nam13/07/2023 Đến 13/07/2028
Rinaliz-Xepa 955110034623 (cũ: VN-17620-13)Indapamid 2,5mgViên nén bao phimXepa-Soul Pattinson (Malaysia) Sdn. Bhd.01/03/2023 Đến 01/03/2028
Hoebeprosalic Ointment VN-23175-22 Betamethasone 0.05% w/w (dưới dạng Betamethasone dipropionate), Salicylic acid 3% w/w; .Thuốc mỡCông ty TNHH Dược phẩm và thiết bị y tế Hoàng Đức10/10/2022 Đến 10/10/2027
Axcel Clindamycin Topical Solution 1% w/v VN-23129-22 Mỗi 30ml dung dịch chứa: Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 300mg 300mgDung dịch bôi daKotra Pharma (M) Sdn. Bhd.22/09/2022 Đến 22/09/2027
Metronidazole Intravenous Infusion 500mg VN-16955-13 Metronidazole 500 mg/ 100mlDung dịch truyền tĩnh mạchCông ty TNHH B. Braun Việt Nam10/05/2022 Đến 10/05/2027
Axcel Clobetasol 0.05% Cream VN-23035-22 Mỗi gam cream chứa: Clobetasol propionate 0,5 mg 0,5 mgCreamKotra Pharma (M) Sdn. Bhd.18/04/2022 Đến 18/04/2027
Zaryn Cream 2% VN-22799-21 Miconazol nitrat 20mg/g 20mg/gKem bôi daXepa-Soul Pattinson (Malaysia) Sdn. Bhd.19/04/2021Không ghi
Xepafuzin VN-22581-20 Acid fusidic 20mg/g 2% (w/w)Kem bôi daXepa-Soul Pattinson (Malaysia) Sdn. Bhd.20/12/2020Không ghi
YSPTretinon Cream 0.05% VN-22227-19 Mỗi 1g kem chứa: Tretinoin 0,5mg 0,5mgKem bôi ngoài daY.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd.30/07/2019Không ghi
Axcel Fusidic Acid Oint ment VN-22159-19 Sodium Fusidate 2% w/w 2% w/wThuốc mỡ bôi daKotra Pharma (M) Sdn. Bhd.23/07/2019Không ghi
Vaxcel Ceftazidime-1G Injection VN-22160-19 Ceftazidim ( dưới dạng Ceftazidim Pentahydrat) 1g 1gBột pha tiêmKotra Pharma (M) Sdn. Bhd.23/07/2019Không ghi
Vaxcel Ceftazidime-2G Injection VN-22161-19 Ceftazidim ( dưới dạng Ceftazidim Pentahydrat) 2g 2gBột pha tiêmKotra Pharma (M) Sdn. Bhd.23/07/2019Không ghi
Axcel Cephalexin-500 Capsule VN-21423-18 Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500mg 500mgViên nang cứngKotra Pharma (M) Sdn. Bhd.28/10/2018Không ghi
Vaxcel Cefobactam-1g Injection VN-21424-18 Cefoperazone (dưới dạng Cefoperazon sodium) 500mg; Sulbactam (dưới dạng sulbactam sodium) 500mg 500mg, 500mgBột pha tiêmKotra Pharma (M) Sdn. Bhd.28/10/2018Không ghi
Axcel Erythromycin ES Tablet VN-21304-18 Erythromycin (dưới dạng Erythromycin ethyl succinat) 400mg 400mgViên nén bao phimKotra Pharma (M) Sdn. Bhd.03/07/2018Không ghi
Montelair 10 VN-21189-18 Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 10mg 10mgviên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa03/07/2018Không ghi
Vaxcel Heparin Sodium Injection 5000 IU/ml QLSP-1093-18 Heparin Sodium 25000 IU/5ml 25000 IU/5mlDung dịch tiêmCÔNG TY TNHH TM - XNK THIÊN KIM12/04/2018Không ghi
Axcel Cephalexin-250 Capsule VN-21043-18 Cephalexin 250mg 250mgViên nang cứngKotra Pharma (M) Sdn. Bhd.26/03/2018Không ghi
Stavid VN-20930-18 Simvastatin 20mg 20mgviên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa26/03/2018Không ghi
Calactate 300mg Tablet VN-20732-17 Calcium lactate 300mg 300mgViên nénCông ty TNHH MTV DP Việt Tin18/09/2017Không ghi
Lakan 1% VN-20497-17 Lignocaine HCl 100mg/10mg 100mg/10mgDung dịch tiêmDuopharma (M) Sdn. Bhd.07/06/2017Không ghi
Doxicap VN-20137-16 Doxycyclin hyclat 100mg 100mgViên nang cứngCông ty Cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa02/11/2016Không ghi
Pharmabay VN-20056-16 Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin hydrochloride) 500mgViên nén bao phimPharmaniaga Manufacturing Berhad04/09/2016Không ghi
Tenovid VN-19899-16 Loratadin 10mgViên nénCông ty TNHH MTV DP Việt Tin04/09/2016Không ghi
Anikef Sterile 1,5g VN-19147-15 Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime sodium) 1,5gBột pha tiêmDuopharma (M) Sdn. Bhd.05/10/2015Không ghi
Axcel Cephalexin-125 Suspension VN-19213-15 Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 125mgBột pha hỗn dịch uốngKotra Pharma (M) Sdn. Bhd.05/10/2015Không ghi
Conart VN-19064-15 Glucosamin sulphat (dưới dạng tinh thể glucosamin natri sulphat) 250 mg; Chondroitin sulphat (dưới dạng chondroitin sulphat 95% bovine) 200mgViên nang cứngCông ty TNHH DKSH Việt Nam05/10/2015Không ghi
N-cobal VN-19065-15 Mecobalamin 0,5mgViên nén bao phimCông ty TNHH DKSH Việt Nam05/10/2015Không ghi
Tempol 500mg VN-19148-15 Paracetamol 500mgViên nénDuopharma (M) Sdn. Bhd.05/10/2015Không ghi
Anikef Sterile 1,5g VN-19147-15 Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime sodium) 1,5gBột pha tiêmDuopharma (M) Sdn. Bhd.05/10/2015Không ghi
Axcel Cephalexin-125 Suspension VN-19213-15 Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 125mgBột pha hỗn dịch uốngKotra Pharma (M) Sdn. Bhd.05/10/2015Không ghi
Duclacin 1000 VN-19352-15 Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat) 125mgViên nén bao phimMedreich Limited05/10/2015Không ghi
Avadol VN-18848-15 Paracetamol 500mgViên nén bao phimCông ty TNHH DKSH Việt Nam25/05/2015Không ghi
Loratadine Syrup 1mg/ml VN-18690-15 Loratadin 1 mg/mlsirô uốngY.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd.08/02/2015Không ghi
Anikef Sterile 750mg VN-18531-14 Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime sodium) 750mgBột pha tiêmDuopharma (M) Sdn. Bhd.07/12/2014Không ghi
Artril Forte VN-18510-14 Glucosamin (dưới dạng glucosamin sulphat natri) 400 mgViên nang cứngCông ty TNHH DKSH Việt Nam07/12/2014Không ghi
Motidone VN-18293-14 Domperidone 10 mgViên nénDuopharma (M) Sdn. Bhd.18/09/2014Không ghi
Panadol trẻ em VN-17961-14 Paracetamol (dạng Paracetamol vi nang) 120mgViên nhaiGlaxoSmithKline Pte., Ltd.11/06/2014Không ghi
Pharmaclav VN-18050-14 Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanate) 125mgViên nén bao phimPharmaniaga Manufacturing Berhad11/06/2014Không ghi
Thymazole VN-17935-14 Carbimazole 5mgViên nénDuopharma (M) Sdn. Bhd.11/06/2014Không ghi
Champs D-Worms 6 VN-17338-13 Albendazole 200mgViên nén nhaiCông ty TNHH DKSH Việt Nam26/12/2013Không ghi
Sedilix-DM VN-17621-13 Dextromethorphan hydrobromid 15mg/5ml; Pseudoephedrin hydrochlorid 30mg/5ml; Promethazin hydrochlorid 3,125mg/5mlSi rôXepa-soul Pattinson (Malaysia) SDN. BHD.26/12/2013Không ghi
Metpharm Tablet 850 mg VN-17130-13 Metformin HCl (dưới dạng Metformin HCl DC Granules) 850mgViên nén bao phimPharmaniaga Manufacturing Berhad30/09/2013Không ghi
Virless tablet 200mg VN-16929-13 Acyclovir 200mgViên nénY.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd.04/07/2013Không ghi
Virless Cream 5% VN-16549-13 Acyclovir 50mg/gCreamY.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd.31/03/2013Không ghi
Bislan 8mg VN-16416-13 Bromhexine hydrochloride 8mg 8mgViên nénY.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd.17/01/2013Không ghi
Pharmitrole VN-16349-13 Itraconazole 100mg 100mgViên nang cứngPharmaniaga Manufacturing Berhad17/01/2013Không ghi
YSPFrotin 250mg VN-16417-13 Metronidazole 250mg 250mgViên đặt âm đạoY.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd.17/01/2013Không ghi
Appeton Multivitamin Lysine Syrup VN-15760-12 L-Lysine HCl, Vitamin A, Vitamin D3, Vitamin E, Vitamin E, Vitamin B1, Vitamin B2, Vitamin B6, Nicotinamide, Vitamin C, D-Panthenol .Si rôCông ty Cổ phẩn Dược Mỹ phẩm May09/10/2012Không ghi
Pharmaniaga Atenolol VN-16007-12 Atenolol 50mgViên nénPharmaniaga Manufacturing Berhad09/10/2012Không ghi
Brozil 300mg VN-15672-12 Gemfibrozil 300mgViên nang cứngY.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd.21/06/2012Không ghi
Cosipril 4mg Tablets VN-15567-12 Perindopril tert-butylamine 4mgViên nénPharmaniaga Manufacturing Berhad21/06/2012Không ghi
Hoebeprosalic Ointment VN-15465-12 Betamethasone dipropionate, Salicylic acid 0,64mg/g; 30mg/gOintmentHOE Pharmaceuticals Sdn. Bhd.21/06/2012Không ghi
Hoecandacort Cream VN-15466-12 Clotrimazole, Hydrocortisone 10mg/g; 10mg/gCreamHOE Pharmaceuticals Sdn. Bhd.21/06/2012Không ghi
Hoecandazole Cream VN-15467-12 Clotrimazole 10mg/gCreamHOE Pharmaceuticals Sdn. Bhd.21/06/2012Không ghi
Hoecandazole Lotion VN-15468-12 Clotrimazole 10mg/mlLotionHOE Pharmaceuticals Sdn. Bhd.21/06/2012Không ghi
HoeZellox II Double Strength Liquid Antacid VN-15469-12 Aluminium hydroxide; Magnesium hydroxide, Simethicone 400mg/5ml; 400mg/5ml; 30mg/5mlThuốc lỏngHOE Pharmaceuticals Sdn. Bhd.21/06/2012Không ghi
Ibuprofen Suspension 20mg/ml VN-15673-12 Ibuprofen 20mg/mlHỗn dịchY.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd.21/06/2012Không ghi
YSPTretinon Cream 0.05% VN-15675-12 Tretinoin 0,5mg/gCreamY.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd.21/06/2012Không ghi
Viên nén bao phim YSP Gincare VN-15159-12 40mg Cao chiết Bạch quả (Ginkgo Biloba) 9,6mg GinkgoflavonglycosidesViên nén bao phimY.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd.21/03/2012Không ghi
Viên nén Yspapuzin 25mg VN-15160-12 Captopril 25mgViên nénY.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd.21/03/2012Không ghi
Cefaclor 250 VN-14521-12 Cefaclor monohydrate 250mg CefaclorViên nangCông ty Cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Khapharco)11/01/2012Không ghi
Cefaclor 500 VN-14522-12 Cefaclor monohydrate 500mg CefaclorViên nangCông ty Cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Khapharco)11/01/2012Không ghi
Champs C with Lysine (Fruity) Chewable Tablet VN-14663-12 Acid ascorbic, Lysine hydrochloride 100mg, 50mgViên nén nhaiDiethelm & Co., Ltd.11/01/2012Không ghi
Droxiderm Cream VN-14843-12 Hydrocortisone acetate 10mg/gCreamY.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd.11/01/2012Không ghi
Rinafed VN-14770-12 Pseudoephedrine HCl; Triprolidine HCl 60mg; 2,5mgViên nénPharmaniaga Manufacturing Berhad11/01/2012Không ghi
Unocef Injection 1000mg VN-14612-12 Natri ceftriaxone 1000mg CeftriaxoneBột pha tiêmCông ty TNHH EVD Dược phẩm Y tế11/01/2012Không ghi
Viên đạn Bisacodyl VN-14842-12 Bisacodyl 10mgViên đạnY.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd.11/01/2012Không ghi
Salbutamol Syrup 2mg/5ml VN-14408-11 Salbutamol sulfate 2mg/5ml SalbutamolSi rôY.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd.07/11/2011Không ghi
Gelofusine VN-13504-11 Succinylated gelatin, Sodium chloride, Sodium hydroxide 20g/500ml; 3,505g/500ml; 0,68g/500mlDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchB. Braun Medical Industries Sdn. Bhd.06/09/2011Không ghi
Hoebeprosalic Lotion VN-13734-11 Betamethasone dipropionate; Acid salicylic 0,064% kl/tt; 2% kl/ttDung dịchHOE Pharmaceuticals Sdn. Bhd.06/09/2011Không ghi
Viên nén Betamethasone 0.5mg VN-13940-11 Betamethasone 0,5mgViên nénY.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd.06/09/2011Không ghi
Voren Plus gel VN-13941-11 Natri diclofenac 10mgGelY.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd.06/09/2011Không ghi
Axcel Fusidic Acid Ointment VN-12967-11 Sodium fusidate 2% w/wThuốc mỡCông ty TNHH Dược phẩm Bình Châu11/07/2011Không ghi
Axcel Fusidic Acid-B Cream VN-12968-11 Acid fusidic; Betamethasone 17-valerate 2% w/w; 0,1% w/wCreamCông ty TNHH Dược phẩm Bình Châu11/07/2011Không ghi
Beprogel VN-13165-11 Betamethasone dipropionate 0,064% kl/ttDung dịch bôi ngoàiHOE Pharmaceuticals Sdn. Bhd.11/07/2011Không ghi
Cuvarlix Capsule 120mg VN-13301-11 Orlistat 120mgViên nang cứngPharmaniaga Manufacturing Berhad11/07/2011Không ghi
Declovir Cream VN-13166-11 Acyclovir 5% kl/klKemHOE Pharmaceuticals Sdn. Bhd.11/07/2011Không ghi
Decocort Cream VN-13167-11 Miconazole nitrate, Hydrocortisone 2,0% kl/kl; 1,0% kl/klKem bôi ngoàiHOE Pharmaceuticals Sdn. Bhd.11/07/2011Không ghi
Dezor Cream VN-13168-11 Ketoconazole 2% kl/klKem bôi ngoàiHOE Pharmaceuticals Sdn. Bhd.11/07/2011Không ghi
Dezor Shampoo VN-13169-11 Ketoconazole 2% kl/ttDầu gội đầuHOE Pharmaceuticals Sdn. Bhd.11/07/2011Không ghi
Ecocort Cream VN-13170-11 Econazole nitrate, Triamcinolone acetonide 1% kl/kl; 0,1% kl/klKem bôi ngoàiHOE Pharmaceuticals Sdn. Bhd.11/07/2011Không ghi
Foban VN-13171-11 Sodium fusidate 2% kl/klThuốc mỡHOE Pharmaceuticals Sdn. Bhd.11/07/2011Không ghi
Foban Cream VN-13172-11 Fusidic acid 2% kl/klKem bôi ngoàiHOE Pharmaceuticals Sdn. Bhd.11/07/2011Không ghi
Fobancort Cream VN-13173-11 Acid fusidic; Betamethasone dipropionate 2% kl/kl; 0,064% kl/klKemHOE Pharmaceuticals Sdn. Bhd.11/07/2011Không ghi
Fobancort Ointment VN-13174-11 Natri fusidate, Betamethasone dipropionate 2% kl/kl; 0,064% kl/klMỡHOE Pharmaceuticals Sdn. Bhd.11/07/2011Không ghi
HoeBeprosone VN-13175-11 Betamethasone dipropionate 0,064% kl/klKem bôi ngoàiHOE Pharmaceuticals Sdn. Bhd.11/07/2011Không ghi
HoeBeprosone VN-13176-11 Betamethasone dipropionate 0,064% kl/klThuốc mỡHOE Pharmaceuticals Sdn. Bhd.11/07/2011Không ghi
HoeCloderm VN-13178-11 Clobetasol propionate 0,0568% kl/klKem bôi ngoàiHOE Pharmaceuticals Sdn. Bhd.11/07/2011Không ghi
HoeCloderm VN-13177-11 Clobetasol propionate 0,0568% kl/ttDung dịchHOE Pharmaceuticals Sdn. Bhd.11/07/2011Không ghi
HoeTramsone VN-13179-11 Triamcinolone acetonide 0,1% kl/klCreamHOE Pharmaceuticals Sdn. Bhd.11/07/2011Không ghi
Ibuprofen Film Coated Tablet 400mg VN-13441-11 Ibuprofen 400mgViên nén bao phimY.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd.11/07/2011Không ghi
Moz-Bite VN-13180-11 Crotamiton 10% kl/klKem bôi ngoàiHOE Pharmaceuticals Sdn. Bhd.11/07/2011Không ghi
Rhumagel VN-13181-11 Piroxicam 0,5% kl/klGelHOE Pharmaceuticals Sdn. Bhd.11/07/2011Không ghi
T3 Mycin VN-13182-11 Clindamycin phosphate 1,2% kl/klGelHOE Pharmaceuticals Sdn. Bhd.11/07/2011Không ghi
Axcel Dexchlorpheniramine Syrup VN-12275-11 Dexchlorpheniramine maleate 1mg/5mlSi rôCông ty TNHH Dược phẩm Bình Châu19/04/2011Không ghi
Voren Enteric Coated Tablet 50mg VN-12753-11 Diclofenac Sodium 50mgViên nén bao tan trong ruộtY.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd.19/04/2011Không ghi
Axcel Dextromethorphan-15 Syrup VN-11755-11 Dextromethorphan hydrobromide 15mg/5mlSi rôCông ty TNHH Dược phẩm Bình Châu09/02/2011Không ghi
Axcel Tridine Syrup VN-11756-11 Triprolidine hydrochloride, Pseudoephedrine hydrochloride 1,25mg/5ml; 30mg/5mlSi rôCông ty TNHH Dược phẩm Bình Châu09/02/2011Không ghi
YSPLactul Solution VN-12098-11 Lactulose concentrate 670mg/ml LactuloseDung dịch uốngY.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd.09/02/2011Không ghi
Axcel Diphenhydramine Paediatric syrup VN-11493-10 Diphenhydramine HCl; Ammonium chloride 7mg/5ml; 67,5mg/5mlSirôCông ty TNHH Dược phẩm Bình Châu22/12/2010Không ghi
Econazole Nitrate VN-11653-10 Econazole nitrate 150mgViên đạn đặt phụ khoaY.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd.22/12/2010Không ghi
Prednisolon Tablet 5mg VN-11654-10 Prednisolon 5mgViên nénY.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd.22/12/2010Không ghi
Shinoxol Tablet 30mg VN-11655-10 Ambroxol Hydrochloride 30mgViên nénY.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd.22/12/2010Không ghi
Swecon Suspension 100mg/ml VN-11656-10 Hydrotalcite synthetic very fine 100mg/mlHỗn dịch uốngY.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd.22/12/2010Không ghi
Asumalife 100ml VN-11415-10 Ketotifen fumarate 0,2mg/ml KetotifenSi rôY.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd.16/12/2010Không ghi
Axcel Cephalexin-500 Capsule VN-10862-10 Cephalexin monohydrate 500mg CephalexinViên nang cứngCông ty TNHH Dược phẩm Bình Châu16/12/2010Không ghi
Axcel Promethzine-5 Syrup VN-10864-10 Promethazine hydrochloride 5mg/5mlSi rôCông ty TNHH Dược phẩm Bình Châu16/12/2010Không ghi
Ccmuphamol 650 Tablet VN-10918-10 Paracetamol 650mgViên nénCông ty TNHH Dược phẩm Y khoa16/12/2010Không ghi
Dianetmin VN-10812-10 Metformin hydrochloride 850mgViên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa16/12/2010Không ghi
Fucon Capsule VN-11416-10 Hyoscine-N-Butyl Bromide 10mgViên nangY.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd.16/12/2010Không ghi
Fucon Film Coated Tablet 10mg VN-11417-10 Hyoscine N-Butylbromide 10mgViên nén bao phimY.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd.16/12/2010Không ghi
Gascoal Tablet VN-11418-10 Dimethylpolysiloxane 50mgViên nénY.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd.16/12/2010Không ghi
Loratadine Tablet 10mg VN-11419-10 Loratadine 10mgViên nénY.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd.16/12/2010Không ghi
Shinoxol Liquid 3mg/ml VN-11420-10 Ambroxol hydrochloride 3mg/mlThuốc nướcY.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd.16/12/2010Không ghi
Tenlin Tablet 500mg VN-11421-10 Mebendazole 500mgViên nénY.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd.16/12/2010Không ghi
Terbifine Cream 10mg/g (1% w/w) VN-11422-10 Terbinafine hydrocloride 1% w/wCreamY.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd.16/12/2010Không ghi
Tranexamic Acid Capsule VN-11423-10 Acid Tranexamic 250mgViên nang cứngY.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd.16/12/2010Không ghi
Virless tablet 800mg VN-11424-10 Acyclovir 800mgViên nénY.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd.16/12/2010Không ghi
YSPLovastin Tablet 20mg VN-11425-10 Lovastatin 20mgViên nénY.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd.16/12/2010Không ghi
YSPPoro suppository 125mg VN-11426-10 Paracetamol 125mgViên đặt hậu mônY.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd.16/12/2010Không ghi
YSPPoro suppository 250mg VN-11427-10 Paracetamol 250mgViên đặt hậu mônY.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd.16/12/2010Không ghi
Zentoeril VN-10845-10 Perindopril erbumine 4mgViên nénCông ty dược phẩm trung ương 116/12/2010Không ghi
Zentolox VN-10846-10 Pefloxacin mesylate dihydrate 400mg/5ml PefloxacinDung dịch tiêmCông ty dược phẩm trung ương 116/12/2010Không ghi
Allopurinol Tablet 300mg VN-10649-10 Allopurinol 300mgViên nénY.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd.19/08/2010Không ghi
Appeton Essentials Folic Acid VN-9979-10 Acid folic 400mcgViên nénCông ty cổ phần dược mỹ phẩm May19/08/2010Không ghi
Appeton Essentials Milk Calcium VN-9980-10 Calcium lactate pentahydrate 300mgViên nénCông ty cổ phần dược mỹ phẩm May19/08/2010Không ghi
Appeton Essentials Teengrow VN-9981-10 Hỗn hợp các Vitamin và khoáng chất --Viên nén dài bao phimCông ty cổ phần dược mỹ phẩm May19/08/2010Không ghi
Appeton Multivitamin Lysine Tablets VN-9982-10 Hỗn hợp các Vitamin, L-Lysine HCl, Acid folic --Viên ngậmCông ty cổ phần dược mỹ phẩm May19/08/2010Không ghi
Axcel Erythromycin ES Tablet VN-10045-10 Erythromycin ethyl succinate 400mg ErythromycinViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm Bình Châu19/08/2010Không ghi
Axcel Lignocaine 2% Gel Sterile VN-10047-10 Lignocaine HCl 2% w/wGel vô khuẩnCông ty TNHH Dược phẩm Bình Châu19/08/2010Không ghi
Axcel Loratadine tablet VN-10048-10 Loratadine 10mgViên nén không baoCông ty TNHH Dược phẩm Bình Châu19/08/2010Không ghi
Axcel Paracetamol - 120 syrup (Cherry) VN-10049-10 Paracetamol 120mg/5mlSi rôCông ty TNHH Dược phẩm Bình Châu19/08/2010Không ghi
Axcel Urea Cream VN-10050-10 Urea --Kem bôi daCông ty TNHH Dược phẩm Bình Châu19/08/2010Không ghi
Beazyme Tablet VN-10136-10 Proteolytic enzyme from Carcia Papaya (Papain) 150000 USP unitsViên nénCông ty TNHH Thương mại Dược phẩm Y khoa19/08/2010Không ghi
Calactate 300 VN-9984-10 Calcium lactate pentahydrate 300mgViên nénCông ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa19/08/2010Không ghi
Champs C Chewable 100mg (Natural Orange Flavour) VN-10230-10 Vitamin C 100mgViên nén nhaiDiethelm & Co., Ltd.19/08/2010Không ghi
Champs C Chewable 100mg (Strawberry) VN-10231-10 Vitamin C 100mgViên nén nhaiDiethelm & Co., Ltd.19/08/2010Không ghi
Champs C Sugar Free Chewable Tablet 100mg (Strawberry) VN-10232-10 Vitamin C 100mgViên nén nhaiDiethelm & Co., Ltd.19/08/2010Không ghi
Dianetmin Retard VN-9985-10 Metformin HCl 850mgViên nén phóng thích chậmCông ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa19/08/2010Không ghi
Genta Plus Eye / Ear Drops VN-10137-10 Betamethasone Natri Phosphate; Gentamicin sulfate 5mg/5ml Betamethasone Natri Phosphate; 15mg/5ml GentamicinDung dịch nhỏ mắt, taiCông ty TNHH Thương mại Dược phẩm Y khoa19/08/2010Không ghi
Gentamicin 0.3% W/v Eye / Ear Drops VN-10138-10 Gentamicin sulfate 15mg/5ml GentamicinDung dịch nhỏ mắt, taiCông ty TNHH Thương mại Dược phẩm Y khoa19/08/2010Không ghi
Neovastin Tablet 40mg VN-10470-10 Simvastatin 40mgViên nén bao phimPharmaniaga Manufacturing Berhad19/08/2010Không ghi
Oral Aid Gel VN-10229-10 Choline salicylate, Cetalkonium chloride 8,70% w/w ; 0,01% w/wGel bôi miệngDiethelm & Co., Ltd.19/08/2010Không ghi
Orrepaste VN-10297-10 Triamcinolone acetonide 0,1% w/wGelHOE Pharmaceuticals Sdn. Bhd.19/08/2010Không ghi
Pharmaniaga Cefadroxil VN-10471-10 Cefadroxil monohydrate 500mg CefadroxilViên nangPharmaniaga Manufacturing Berhad19/08/2010Không ghi
Pharmaniaga Cetirizine Tablet 10mg VN-10472-10 Cetirizine Hydrochloride 10mgViên nén bao phimPharmaniaga Manufacturing Berhad19/08/2010Không ghi
Pharmaniaga Clarithromycin tablet 500mg VN-10473-10 Clarithromycin 500mgViên nén bao phimPharmaniaga Manufacturing Berhad19/08/2010Không ghi
Pharmaniaga Fluconazole Capsule 150mg VN-10474-10 Fluconazole 150mgViên nang cứngPharmaniaga Manufacturing Berhad19/08/2010Không ghi
Pharmaniaga Simvastatin tablet 10mg VN-10475-10 Simvastatin 10mgViên nén bao phimPharmaniaga Manufacturing Berhad19/08/2010Không ghi
Pharmaniaga Simvastatin tablet 20mg VN-10476-10 Simvastatin 20mgViên nén bao phimPharmaniaga Manufacturing Berhad19/08/2010Không ghi

Thuốc nước ngoài lưu hành tại Việt Nam

Thuốc sản xuất ở nước ngoài muốn lưu hành tại Việt Nam phải được cấp số đăng ký, cơ sở sản xuất phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất, và cơ sở đứng tên đăng ký phải đáp ứng điều kiện theo quy định.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 12/2025/TT-BYT
12/2025/TT-BYT
Quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc; THAY THẾ Thông tư 08/2022/TT-BYT.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc sản xuất tại Malaysia đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 254 số đăng ký thuốc sản xuất tại Malaysia. Trong đó 234 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 20 đã được đánh dấu hết hạn và 3 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Malaysia?
Dữ liệu ghi nhận 25 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Malaysia. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.
Thuốc sản xuất tại Malaysia có phải thuốc kê đơn không?
Có 16 trong tổng số 254 số đăng ký được xếp vào nhóm thuốc không kê đơn theo danh mục của Bộ Y tế. Số còn lại không nằm trong danh mục này. Thuốc thuộc danh mục không kê đơn vẫn phải dùng đúng theo hướng dẫn, không phải dùng tuỳ ý.

Nước sản xuất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Nước sản xuấtSố bản ghi
Cyprus243
Ba Lan236
In-đô-nê-xi-a229
Thụy Sĩ229
Thổ Nhĩ Kỳ284
Thái Lan301
Hoa Kỳ301
Hungary198
Anh197
Slovenia186
Argentina185
Romania180

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.