Thuốc sản xuất tại Việt Nam lưu hành ở Việt Nam

Có 35.704 số đăng ký thuốc do cơ sở tại Việt Nam sản xuất đang có trong dữ liệu đăng ký lưu hành tại Việt Nam.

Trong số đó, 32.376 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 2.943 đã được đánh dấu hết hạn, 459 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2003, gần nhất là năm 2026.

12.326 trong số đó (35%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 2.637 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

35.704
Số đăng ký thuốc
32.376
Chưa đánh dấu hết hạn
459
Đã rút số đăng ký
2.637
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20261.214
20253.360
202411.504
20233.194
20221.585
2021529
2020282
2019601
2018637
2017739
2016747
2015696

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 35.704 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếCơ sở đăng kýNgày cấpTrạng thái
Apitor - Ez 20/10 893110764824 Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calci) 20 mg, Ezetimibe 10mgViên nén bao phimCÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC APIMED19/08/2026 Đến 19/08/2031
Tasredu 893110172826 (cũ: VD-34500-20)Flavoxat hydrochlorid 200 mgViên nén bao phimCông ty TNHH Shine Pharma19/08/2026 Đến 19/08/2031
Unvirex 250 893114157626 (cũ: VD-34738-20)Natri divalproex tương đương acid valproic 250 mgViên nén bao phim tan trong ruộtCông ty cổ phần dược phẩm SAVI (SaVipharm J.S.C)19/08/2026 Đến 19/08/2031
Methocarbamol 500 893110157126 (cũ: VD-34732-20)Methocarbamol 500 mgViên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm SAVI (SaVipharm J.S.C)19/08/2026 Đến 19/08/2031
Fasmat 80 893110157026 (cũ: VD-34730-20)Febuxostat 80mgViên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm SAVI (SaVipharm J.S.C)19/08/2026 Đến 19/08/2031
Clipoxid-300 Không kê đơn 893100149626 (cũ: VD-34168-20)Calci lactat pentahydrat 300mgViên nénCông ty Cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú19/08/2026 Đến 19/08/2031
Clopiaspirin 75/75 893110157726 (cũ: VD-34728-20)Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulfat) 75 mg, Acid acetylsalicylic 75 mgViên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm SAVI (SaVipharm J.S.C)19/08/2026 Đến 19/08/2031
Clopiaspirin 75/100 893110156926 (cũ: VD-34727-20)Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulfat) 75 mg, Acid acetylsalicylic 100 mgViên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm SAVI (SaVipharm J.S.C)19/08/2026 Đến 19/08/2031
Bifitacine 893110172726 (cũ: VD-34497-20)Terbinafin(dưới dạng terbinafin hydrochlorid 281,25 mg) 250mgViên nénCông ty TNHH Shine Pharma19/08/2026 Đến 19/08/2031
MIMAXPRO 500 893110181026 (cũ: VD-34723-20)Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 500mgViên nang cứngCông ty Cổ phần Dược phẩm Quốc tế CTT Việt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2029
Winmus 0,03% 893114153926 (cũ: VD-34720-20)Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus hydrat) 0,3 mg/1gThuốc mỡ bôi daCông ty Cổ phần Dược phẩm LV pharma19/08/2026 Đến 19/08/2031
Piracetam 3g/15ml 893110155726 (cũ: VD-34718-20)Piracetam 3g/15mlDung dịch tiêmCÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN19/08/2026 Đến 19/08/2031
Piracetam 1g/5ml 893110155626 (cũ: VD-34717-20)Piracetam 1g/5mlDung dịch tiêmCÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN19/08/2026 Đến 19/08/2031
Ondansetron 4mg/2ml 893110155526 (cũ: VD-34716-20)Ondansetron (dạng ondansetron hydroclorid dihydrat) 4mg/2mlDung dịch tiêmCÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN19/08/2026 Đến 19/08/2031
Quineril 10 893110154526 (cũ: VD-34710-20)Quinapril (dưới dạng Quinapril hydroclorid) 10mgViên nén bao phimCông ty Cổ Phần Dược Phẩm Me Di Sun19/08/2026 Đến 19/08/2031
Penzima Không kê đơn 893100165326 (cũ: VD-34370-20)Fexofenadin HCl 30 mg/ 5mlHỗn dịch uốngCông ty cổ phần S.P.M19/08/2026 Đến 19/08/2031
Medi-Fluoxetin 893110154326 (cũ: VD-34708-20)Fluoxetin 20mgViên nénCông ty Cổ Phần Dược Phẩm Me Di Sun19/08/2026 Đến 19/08/2031
Pymenospain 893110177026 (cũ: VD-9696-09)Drotaverine hydrochloride tương đương Drotaverine 40 mg/2mlDung dịch tiêmCông Ty Cổ Phần Pymepharco19/08/2026 Đến 19/08/2031
Lefeilin 893110180726 (cũ: VD-34193-20)Nicergolin 10mgViên nang cứngCông ty Cổ Phần Dược Phẩm Me Di Sun19/08/2026 Đến 19/08/2029
Bnozjep 400 893110183226 (cũ: VD-34373-20)Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil) 400 mgViên nén phân tánCông ty cổ phần thương mại và dược phẩm T&T19/08/2026 Đến 19/08/2029
Furowel Không kê đơn 893100183326 (cũ: VD-34439-20)Fexofenadin hydroclorid 60 mgViên nén phân tánCông ty TNHH dược phẩm Thiên Minh19/08/2026 Đến 19/08/2029
Motarvi 893115150826 (cũ: VD-34177-20)Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 25mg/ 5mlDung dịch nhỏ mắtCông ty cổ phần dược phẩm Hà Tây19/08/2026 Đến 19/08/2031
Livernin-DH 893110182226 (cũ: VD-33993-20)Arginin hydroclorid 500 mg/5 mlDung dịch uốngCông ty cổ phần dược phẩm Hà Tây19/08/2026 Đến 19/08/2029
Tolperison 150 893110153726 (cũ: VD-34697-20)Tolperison hydroclorid 150mgViên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa19/08/2026 Đến 19/08/2031
Spironolacton 893110153526 (cũ: VD-34696-20)Spironolactone 25 mgViên nénCông ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa19/08/2026 Đến 19/08/2031
Perindopril 4 893110153326 (cũ: VD-34695-20)Perindopril tert-butylamin 4 mgViên nénCông ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa19/08/2026 Đến 19/08/2031
Levosulpirid 50 893110153026 (cũ: VD-34694-20)Levosulpirid 50 mgViên nénCông ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa19/08/2026 Đến 19/08/2031
Kacetam 893110152826 (cũ: VD-34693-20)Piracetam 800mgViên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa19/08/2026 Đến 19/08/2031
Glimepiride 2mg 893110152526 (cũ: VD-34692-20)Glimepiride 2mgViên nénCông ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa19/08/2026 Đến 19/08/2031
Clorpromazin 893110152226 (cũ: VD-34691-20)Chlorpromazine hydrochloride 25 mgViên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa19/08/2026 Đến 19/08/2031
Tana-Bupagic F Không kê đơn 893100284200 Paracetamol 500 mg, Ibuprofen 200mgViên nén bao phimCông ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
SM.Cephalexin 1000 893110182426 (cũ: VD-34180-20)Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 1000mgViên nén phân tánCông ty cổ phần dược phẩm Hà Tây19/08/2026 Đến 19/08/2029
CTToren 400 893110156526 (cũ: VD-34221-20)Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil) 400 mgViên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược phẩm Quốc tế CTT Việt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Betahistin 893110152126 (cũ: VD-34690-20)Betahistine dihydrochloride 16 mgViên nénCông ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa19/08/2026 Đến 19/08/2031
CTTzil 250 893110180926 (cũ: VD-34220-20)Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 250mgViên nang cứngCông ty Cổ phần Dược phẩm Quốc tế CTT Việt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2029
Acarbose 50mg 893110151926 (cũ: VD-34689-20)Acarbose 50mgViên nénCông ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa19/08/2026 Đến 19/08/2031
Agi-Lanso 893110146326 (cũ: VD-34101-20)Lansoprazol (dưới dạng Lansoprazol pellet 8,5%) 30mgViên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruộtCông ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm19/08/2026 Đến 19/08/2031
Eroleucin 893110170526 (cũ: VD-34443-20)L-Isoleucin 952mg, L-Leucin 1904mg, L-Valin 1144mgThuốc cốmCÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC PHẨM VRT19/08/2026 Đến 19/08/2031
Cimetidin 300mg 893110170626 (cũ: VD-34060-20)Cimetidin 300mgViên nén bao phimCông ty TNHH MTV Dược Phẩm 150 Cophavina19/08/2026 Đến 19/08/2031
Invinorax 300 893110172626 (cũ: VD-34055-20)Tenofovir disoproxil fumarat 300mgViên nén bao phimCông ty TNHH Shine Pharma19/08/2026 Đến 19/08/2031
Dexamethason 893110170326 (cũ: VD-34484-20)Dexamethason 0,5 mgViên nénCông ty TNHH Một Thành Viên 120 Armephaco19/08/2026 Đến 19/08/2031
Acecaf Không kê đơn 893100163826 (cũ: VD-34551-20)Paracetamol 500 mg, Caffein 65 mgViên nén bao phimCông ty cổ phần Dược Vật tư y tế Thái Bình19/08/2026 Đến 19/08/2031
Luman Cotri 893110143126 (cũ: VD-34066-20)Sulfamethoxazol 400mg, Trimethoprim 80mgViên nénCông ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa19/08/2026 Đến 19/08/2031
Predmesol 16mg 893110151326 (cũ: VD-34683-20)Methylprednisolon 16mgViên nénCông ty cổ phần dược phẩm Hà Tây19/08/2026 Đến 19/08/2031
Prednisolon 893110170426 (cũ: VD-34486-20)Prednisolon 5mgViên nénCông ty TNHH Một Thành Viên 120 Armephaco19/08/2026 Đến 19/08/2031
Xonatrix forte Không kê đơn 893100149826 (cũ: VD-34679-20)Fexofenadin hydroclorid 180mgViên nén bao phimCông ty Cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú19/08/2026 Đến 19/08/2031
Doagimol Không kê đơn 893100181726 (cũ: VD-34103-20)Paracetamol 325 mgThuốc cốmCông ty TNHH dược phẩm Trung Nam19/08/2026 Đến 19/08/2029
Menvert 2,5 893110182026 (cũ: VD-34498-20)Acid ibandronic (dưới dạng Ibandronat sodium monohydrat 2,813 mg) 2,5 mgViên nén bao phimCông ty TNHH Shine Pharma19/08/2026 Đến 19/08/2029
Daztavir 123 893110168626 (cũ: QLĐB-804-19)Tenofovir disoproxil (Dưới dạng tenofovir disoproxil fumarat 150 mg) 123 mgViên nén bao phimCông ty TNHH dược phẩm Sun Rise19/08/2026 Đến 19/08/2031
Sun-toracin 80mg/50ml 893110181926 (cũ: VD-34492-20)Tobramycin (dưới dạng tobramycin sulfat) 80mg/ 50mlDung dịch tiêm truyềnCông ty TNHH Present Pharma19/08/2026 Đến 19/08/2029
Tenricy 893110179425 Dutasteride 0,5mgViên nang mềmCông ty TNHH Phil Inter Pharma19/08/2026 Đến 19/08/2031
Melrod 16 mg 893110162626 (cũ: VD-34309-20)Methylprednisolon 16mgViên nénCông ty cổ phần Dược Phúc Vinh19/08/2026 Đến 19/08/2031
Exidamin 20 893110165226 (cũ: VD-34369-20)Escitalopram (dưới dạng Escitalopram oxalat) 20 mgViên nén bao phimCông ty cổ phần S.P.M19/08/2026 Đến 19/08/2031
Sabrof 125 893110151426 (cũ: VD-34175-20)Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 125 mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngCông ty cổ phần dược phẩm Hà Tây19/08/2026 Đến 19/08/2031
SM.Amoxicillin 500 893110151526 (cũ: VD-34374-20)Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mgViên nén phân tánCông ty cổ phần dược phẩm HM19/08/2026 Đến 19/08/2031
Vaconeuro Không kê đơn 893101183026 (cũ: VD-34316-20)Ibuprofen 200 mg, Codeine phosphate hemihydrate 12,8mgViên nang cứngCông ty Cổ Phần Dược Vacopharm19/08/2026 Đến 19/08/2029
Euvioxcin 893110150226 (cũ: VD-34176-20)Oxacillin (dưới dạng Oxacillin Natri) 500 mgViên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm Hà Tây19/08/2026 Đến 19/08/2031
SM.Cephalexin 500 893110182626 (cũ: VD-34375-20)Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500mgViên nén phân tánCông ty cổ phần dược phẩm HM19/08/2026 Đến 19/08/2029
Nitralmyl 0,6 893110151126 (cũ: VD-34179-20)Glyceryl trinitrat 0,6 mgViên nén đặt dưới lưỡiCông ty cổ phần dược phẩm Hà Tây19/08/2026 Đến 19/08/2031
Malapi solution Không kê đơn 893100144226 (cũ: VD-34562-20)Mỗi 1 ml chứa: Magnesi lactat dihydrat 18,6mg, Magnesi pidolat 93,6mg, Pyridoxin hydrochlorid 1mgDung dịch uốngCÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC APIMED19/08/2026 Đến 19/08/2031
Nikoramyl 10 893110182326 (cũ: VD-34178-20)Nicorandil 10 mgViên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm Hà Tây19/08/2026 Đến 19/08/2029
Pamagel Không kê đơn 893100179826 (cũ: VD-34563-20)Mỗi 1ml chứa: Nhôm hydroxyd 80 mg, Magnesi hydroxyd 80 mg, Simethicon 6 mgHỗn dịch uốngCông ty Cổ phần dược Apimed19/08/2026 Đến 19/08/2029
Doxagisin 893110146526 (cũ: VD-34564-20)Doxazosin (dưới dạng Doxazosin mesilat) 2 mgViên nénCông ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm19/08/2026 Đến 19/08/2031
Parcitin 1 893110146826 (cũ: VD-34565-20)Bromocriptin (dưới dạng Bromocriptin mesilat) 1 mgViên nénCông ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm19/08/2026 Đến 19/08/2031
Cinaboston Không kê đơn 893100148526 (cũ: VD-34662-20)Cinarizin 25 mgViên nénCông ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Pallas 120mg 893110148426 (cũ: VD-34659-20)Paracetamol 24 mg/ml (2,4 % (w/v)Dung dịch uốngCông ty Cổ Phần Dược phẩm An Thiên19/08/2026 Đến 19/08/2031
Atizidin 10mg 893110148226 (cũ: VD-34656-20)Rupatadine (Dưới dạng Rupatadine fumarate) 10 mgViên nénCông ty Cổ Phần Dược phẩm An Thiên19/08/2026 Đến 19/08/2031
LUMAN AMOXYL 500 893110143426 (cũ: VD-33260-19)Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mgBột pha hỗn dịch uốngCông ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa19/08/2026 Đến 19/08/2031
Cefpobiotic 100 893110145526 (cũ: VD-34092-20)Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngCông ty cổ phần dược Medipharco19/08/2026 Đến 19/08/2031
Atithios Tab 893110148126 (cũ: VD-34655-20)Hyoscine butylbromide 10 mgViên nén bao đườngCông ty Cổ Phần Dược phẩm An Thiên19/08/2026 Đến 19/08/2031
A.T Simvastatin 40 893110147826 (cũ: VD-34653-20)Simvastatin 40mgViên nén bao phimCông Ty Cổ Phần Dược Phẩm An Thiên19/08/2026 Đến 19/08/2031
Exibapc 90 893110147326 (cũ: VD-34652-20)Etoricoxib 90mgViên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A19/08/2026 Đến 19/08/2031
Cystin-B6 Boston Không kê đơn 893100148626 (cũ: VD-34570-20)L-cystin 500 mg, Pyridoxin hydroclorid 50 mgViên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Exibapc 60 893110147226 (cũ: VD-34651-20)Etoricoxib 60mgViên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A19/08/2026 Đến 19/08/2031
Exibapc 120 893110147126 (cũ: VD-34650-20)Etoricoxib 120mgViên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A19/08/2026 Đến 19/08/2031
DolAPC 500 Không kê đơn 893100147026 (cũ: VD-34649-20)Paracetamol 500mgViên nén sủi bọtCông ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A19/08/2026 Đến 19/08/2031
Agiosmin Không kê đơn 893100146426 (cũ: VD-34645-20)Diosmin 450 mg, Hesperidin 50 mgViên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm19/08/2026 Đến 19/08/2031
Agbosen 62,5 893110146226 (cũ: VD-34644-20)Bosentan (Dưới dạng Bosentan monohydrat) 62,5 mgViên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm19/08/2026 Đến 19/08/2031
Effer-Paralmax C Không kê đơn 893100148726 (cũ: VD-34571-20)Paracetamol 500 mg, Acid ascorbic 200 mgViên nén sủi bọtCông ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Dexamethason 893110180226 (cũ: VD-34636-20)Dexamethason (dưới dạng Dexamethason acetat) 0,5 mgViên nénCông ty cổ phần dược Medipharco19/08/2026 Đến 19/08/2029
Ericox 60 893110144726 (cũ: VD-34630-20)Etoricoxib 60mgViên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược Danapha19/08/2026 Đến 19/08/2031
Opecalcium chew Không kê đơn 893100156026 (cũ: VD-34578-20)Calcium (dưới dạng Calcium Carbonate 1250mg) 500mgViên nén nhaiCông ty Cổ phần Dược phẩm OPV19/08/2026 Đến 19/08/2031
Davertyl 893110144626 (cũ: VD-34628-20)N-Acetyl-DL-leucin 500 mg/5mlDung dịch tiêmCông ty Cổ phần Dược Danapha19/08/2026 Đến 19/08/2031
Atovze 40/10 893110156826 (cũ: VD-34579-20)Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 40 mg, Ezetimib 10 mgViên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm SAVI (SaVipharm J.S.C)19/08/2026 Đến 19/08/2031
Pasigel Không kê đơn 893100144426 (cũ: VD-34622-20)Gel nhôm hydroxyd khô 4,6% (w/v), Magnesi hydroxyd 4,0% (w/v), Simethicon 0,5% (w/v)Hỗn dịch uốngCÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC APIMED19/08/2026 Đến 19/08/2031
Hysapi 10 893110144026 (cũ: VD-34621-20)Hyoscin butylbromid 10mgViên nén bao phimCÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC APIMED19/08/2026 Đến 19/08/2031
Rispersavi 2 893110157326 (cũ: VD-34235-20)Risperidon 2mgViên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm SAVI (SaVipharm J.S.C)19/08/2026 Đến 19/08/2031
Rispersavi 1 893110157226 (cũ: VD-34234-20)Risperidon 1mgViên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm SAVI (SaVipharm J.S.C)19/08/2026 Đến 19/08/2031
RisperSaVi 4 893110157426 (cũ: VD-34236-20)Risperidon 4mgViên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm SAVI (SaVipharm J.S.C)19/08/2026 Đến 19/08/2031
Nicotinamid 893110162826 (cũ: VD-34587-20)Nicotinamid 500 mgViên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex19/08/2026 Đến 19/08/2031
Fosfomed 4g 893110171126 (cũ: VD-34610-20)Fosfomycin (dưới dạng Fosfomycin natri) 4 gamThuốc bột pha tiêm truyềnCông ty TNHH Sản xuất Dược phẩm Medlac Pharma Italy19/08/2026 Đến 19/08/2031
Goltakmin Không kê đơn 893100180026 (cũ: VD-34085-20)Paracetamol 325mg, Clorpheniramin maleat 2 mgViên nang cứngCông ty cổ phần Dược Hà Tĩnh19/08/2026 Đến 19/08/2029
Methylprednisolon-BRV 893110156626 (cũ: VD-34436-20)Methylprednisolon 16 mgViên nénCông ty cổ phần dược phẩm Reliv19/08/2026 Đến 19/08/2031
Sozfax 8 893110168726 (cũ: VD-34449-20)Lornoxicam 8mgViên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm Sun Rise19/08/2026 Đến 19/08/2031
Pregabalin 75 893110166826 (cũ: VD-34601-20)Pregabalin 75mgViên nang cứngCông ty Cổ phần US Pharma USA19/08/2026 Đến 19/08/2031
Dexibuprofen-5A Farma 300mg 893110142226 (cũ: VD-34591-20)Dexibuprofen 300mgViên nén bao phimCông ty cổ phần 5A Farma19/08/2026 Đến 19/08/2031
Augbidil 500mg/62,5mg 893110142526 (cũ: VD-25864-16)Amoxicillin trihydrat (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 500 mg, Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat kết hợp với silicon dioxid 1:1) 62,5mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngCông ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR)19/08/2026 Đến 19/08/2031
Augbidil 250mg/31,25mg 893110142426 (cũ: VD-26363-17)Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 250 mg, Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat và Silicon dioxide 1:1) 31,25 mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngCông ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR)19/08/2026 Đến 19/08/2031
Atipiracetam plus 893110346123 Piracetam 400mg, Cinnarizin 25mgViên nang cứngCông ty Cổ Phần Dược phẩm An Thiên19/08/2026 Đến 19/08/2031
Bidiclor 125 893110142826 (cũ: VD-28223-17)Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrat) 125mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngCông ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR)19/08/2026 Đến 19/08/2031
Vidlox 100 893110160726 (cũ: VD-27116-17)Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil) 100mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngCông ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Vidipha19/08/2026 Đến 19/08/2031
Amoxividi 250 893110159626 (cũ: VD-28113-17)Amoxicilin (Dưới dạng amoxicilin trihydrat) 250mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngCông ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Vidipha19/08/2026 Đến 19/08/2031
Cefixim 100mg 893110160326 (cũ: VD-29179-18)Cefixim (Dưới dạng cefixim trihydrat) 100mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngCông ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Vidipha19/08/2026 Đến 19/08/2031
Augxicine 500mg/62,5mg 893110159926 (cũ: VD-30557-18)Amoxicilin (Dưới dạng amoxicilin trihydrat) 500 mg, Acid clavulanic (Dưới dạng kali clavulanat kết hợp với silicon dioxid) 62,5 mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngCông ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Vidipha19/08/2026 Đến 19/08/2031
Cefpodoxime 100mg 893110160426 (cũ: VD-30558-18)Cefpodoxim (Dưới dạng cefpodoxim proxetil) 100mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngCông ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Vidipha19/08/2026 Đến 19/08/2031
Etodagim 893110345323 Etodolac 200mgViên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm19/08/2026 Đến 19/08/2031
Cadicidin 893110166426 (cũ: VD-30183-18)Acid fusidic 2 % (w/w)Kem bôi daCông ty Cổ phần US Pharma USA19/08/2026 Đến 19/08/2031
Levonorgestrel Không kê đơn 893100165626 (cũ: VD-27327-17)Levonorgestrel 0,03 mgViên nén bao phimCông ty cổ phần sinh học dược phẩm Ba Đình19/08/2026 Đến 19/08/2031
Irinotecan Bidiphar 40mg/2ml 893114115123 Irinotecan hydroclorid trihydrat 40 mg/ 2mlDung dịch đậm đặc để pha truyền tĩnh mạchCông ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR)19/08/2026 Đến 19/08/2031
Cetecoleceti 20 893110162726 (cũ: VD-32668-19)Omeprazol (dưới dạng vi hạt chứa 8,5% Omeprazol) 20mgViên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruộtCông ty Cổ phần Dược Trung ương 319/08/2026 Đến 19/08/2031
Lomeloc 893115156726 (cũ: VD-28135-17)Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrat) 500 mgViên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Sao Kim19/08/2026 Đến 19/08/2031
Palmolin Không kê đơn 893100182826 (cũ: VD-28134-17)Fexofenadin hydroclorid 60 mgViên nén phân tánCông ty cổ phần dược phẩm Sao Kim19/08/2026 Đến 19/08/2029
Efava 893110111323 Emtricitabine 200mgViên nang cứngCông ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera19/08/2026 Đến 19/08/2029
Terpin-Codein 15 893114160926 (cũ: VD-30579-18)Terpin hydrat 100 mg, Codein 15 mgViên nénCÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM19/08/2026 Đến 19/08/2031
Wizosone Không kê đơn 893100641624 Mometason furoat 0,05 % (w/w)Hỗn dịch xịt mũiCÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC KHOA19/08/2026 Đến 19/08/2031
Cloramphenicol 893115162526 (cũ: VD-29916-18)Cloramphenicol 250mgViên nang cứngCông ty cổ phần Dược Phúc Vinh19/08/2026 Đến 19/08/2031
Concef 200 893110181626 (cũ: VD-32370-19)Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200 mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngCông ty TNHH Dược phẩm Huy Văn19/08/2026 Đến 19/08/2029
Terp-cod 15 caps 893111182926 (cũ: VD-32085-19)Terpin hydrat 100mg, Codein 15mgViên nang cứngCông ty Cổ Phần Dược Vacopharm19/08/2026 Đến 19/08/2029
Bestdocel 20mg/1ml 893114114823 Docetaxel 20mg/mlDung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạchCông ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR)19/08/2026 Đến 19/08/2031
Midatan 250/62,5 893110155426 (cũ: VD-31779-19)Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250,0 mg, Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali kết hợp với Avicel 1:1) 62,5mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngCÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN19/08/2026 Đến 19/08/2031
Minovir-L 300/300 893110241123 Tenofovir disoproxil fumarat 300mg, Lamivudin 300mgViên nén bao phimCông ty TNHH Hasan - Dermapharm19/08/2026 Đến 19/08/2031
Hocasol 893110241023 Sofosbuvir 400mgViên nén bao phimCông ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm19/08/2026 Đến 19/08/2031
Apitor - Ez 10/10 893110464423 Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calci) 10 mg, Ezetimibe 10mgViên nén bao phimCÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC APIMED19/08/2026 Đến 19/08/2031
Amespasm 893110464523 Fenofibrat 267mgViên nang cứngCông ty TNHH thương mại dược phẩm Minh Tín19/08/2026 Đến 19/08/2031
Ronakym 893110464823 Canagliflozin (dưới dạng canagliflozin hemihydrate 102mg) 100 mgViên nén bao phimCông ty TNHH DRP Inter19/08/2026 Đến 19/08/2031
Rydakaf 300 mg 893110169123 Canagliflozin (dưới dạng canagliflozin hemihydrate 306mg) 300 mgViên nén bao phimCông ty TNHH DRP Inter19/08/2026 Đến 19/08/2031
Anastrole 893114169623 Anastrozole 1mgViên nén bao phimCông ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera19/08/2026 Đến 19/08/2031
Lenalimid 893114169723 Lenalidomide 25 mgViên nang cứngCông ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera19/08/2026 Đến 19/08/2031
Tenofovir 300 mg 893110170023 Tenofovir disoproxil fumarat 300mgViên nén bao phimCông ty cổ phần Dược Minh Hải19/08/2026 Đến 19/08/2031
Divara 893110170323 Tenofovir alafenamid (dưới dạng Tenofovir alafenamid fumarat) 25 mgViên nén bao phimCông ty Cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú19/08/2026 Đến 19/08/2031
Flepgo 100 893110170423 Avanafil 100mgViên nénCông ty cổ phần dược phẩm Medbolide19/08/2026 Đến 19/08/2031
Flepgo 200 893110170523 Avanafil 200mgViên nénCông ty cổ phần dược phẩm Medbolide19/08/2026 Đến 19/08/2031
Rusavate 893110174123 Bilastin 2,5mg/mlDung dịch uốngCông ty CP dược vật tư y tế Hà Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Lenalimid 893114174223 Lenalidomide 15mgViên nang cứngCông ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera19/08/2026 Đến 19/08/2029
Nulesavir 0.5 mg 893114226923 Entecavir (dưới dạng entecavir monohydrat) 0,5 mgViên nén bao phimCông ty TNHH Hasan - Dermapharm19/08/2026 Đến 19/08/2031
Methotrexat 893114226823 Methotrexate 25mg/mlDung dịch tiêmCông ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR)19/08/2026 Đến 19/08/2031
Fientalf 30 mg 893110226623 Edoxaban (dưới dạng edoxaban tosylate monohydrate 40,41 mg) 30mgViên nén bao phimCông ty TNHH DRP Inter19/08/2026 Đến 19/08/2031
Fientalf 15 mg 893110226523 Edoxaban (dưới dạng edoxaban tosylate monohydrate 20,205 mg) 15 mgViên nén bao phimCông ty TNHH DRP Inter19/08/2026 Đến 19/08/2029
Flolistim 893110226423 Dienogest 2 mgViên nénCông ty TNHH DRP Inter19/08/2026 Đến 19/08/2031
Dolcetin 150 Không kê đơn 893100865324 Paracetamol (Acetaminophen) 150 mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngCông ty Cổ phần Dược phẩm OPV19/08/2026 Đến 19/08/2031
Fasstest 893110158926 (cũ: VD-28101-17)Mỗi gói 3g chứa: Cefradin 250mgBột pha hỗn dịch uốngCông ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 219/08/2026 Đến 19/08/2031
Tanacelest 893110085700 Betamethason 0,25 mg, Dexclorpheniramin maleat 2mgViên nénCông ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
VNP-Moctoc Không kê đơn 893100149226 (cũ: VD-27834-17)Minoxidil 20mg/mlDung dịch dùng ngoài da dạng xịtCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội19/08/2026 Đến 19/08/2031
Ceplorvpc 125 893110149326 (cũ: VD-27837-17)Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125 mgThuốc cốmCông ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long19/08/2026 Đến 19/08/2031
Cetigam 893110180826 (cũ: VD-26232-17)Acid ascorbic 2 % (w/v)SirôCông ty Cổ phần Dược phẩm OPV19/08/2026 Đến 19/08/2029
Antizyme Không kê đơn 893100154026 (cũ: VD-28979-18)Magnesi hydroxyd 200mg, Gel nhôm hydroxyd khô 200mg, Simethicon 20mgViên nhaiCông ty Cổ Phần Dược Phẩm Me Di Sun19/08/2026 Đến 19/08/2031
Ascarantel 6 893110720524 Ivermectin 6mgViên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm OPV19/08/2026 Đến 19/08/2031
Di-Angesic codein 10 Không kê đơn 893104181126 (cũ: VD-28397-17)Paracetamol 500mg, Codein phosphat hemihydrat 10mgViên nén bao phimCông ty cổ phần Dược phẩm TV.PHARM19/08/2026 Đến 19/08/2029
Dualcold PM Không kê đơn 893100081100 Paracetamol 325mg, Diphenhydramine hydrochloride 25mg, Phenylephrin hydrochloride 5mgViên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược phẩm OPV19/08/2026 Đến 19/08/2031
Dextromethorphan HBr 5mg - Terpin hydrat 100mg 893110179926 (cũ: VD-26673-17)Dextromethorphan HBr 5 mg, Terpin hydrat 100 mgViên nang cứngCông ty Cổ phần Dược Enlie19/08/2026 Đến 19/08/2029
Oridiner 300mg 893110156426 (cũ: VD-25255-16)Cefdinir 300mgViên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm Phương Đông19/08/2026 Đến 19/08/2031
Zevagra 893110154626 (cũ: VD-31133-18)Tadalafil 20 mgViên nén bao phimCông ty Cổ Phần Dược Phẩm Me Di Sun19/08/2026 Đến 19/08/2031
Deatexniod 893110183426 (cũ: VD-26037-17)Diiodohydroxyquinolin 210 mgViên nén bao phimCông ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina19/08/2026 Đến 19/08/2029
Ceftakid 893110158826 (cũ: VD-34744-20)Mỗi 5 ml chứa Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 250 mgBột pha hỗn dịch uốngCông ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 219/08/2026 Đến 19/08/2031
Naroxyn eff 250 Không kê đơn 893100173526 (cũ: VD-35280-21)Naproxen 250mgViên sủiCông Ty TNHH Thương Mại Dược Phẩm Quang Anh19/08/2026 Đến 19/08/2031
Gligca 25 893110155026 (cũ: VD-35269-21)Milnacipran hydroclorid 25mgViên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Medbolide19/08/2026 Đến 19/08/2031
Apisolic 100 893110143626 (cũ: VD-35166-21)Ursodeoxycholic acid 100 mgViên nén bao phimCÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC APIMED19/08/2026 Đến 19/08/2031
Bostekid 30mg granules Không kê đơn 893100151826 (cũ: VD-35266-21)Fexofenadin hydroclorid 30mgCốm pha hỗn dịch uốngCông ty cổ phần dược phẩm Khang Lâm19/08/2026 Đến 19/08/2031
Apisolic 300 893110143726 (cũ: VD-35167-21)Ursodeoxycholic acid 300 mgViên nén bao phimCÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC APIMED19/08/2026 Đến 19/08/2031
Hysapi 20 893110144126 (cũ: VD-35169-21)Hyoscin butylbromid 20mgViên nén bao phimCÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC APIMED19/08/2026 Đến 19/08/2031
Fluco-SB 893110148926 (cũ: VD-35176-21)Fluconazol 2mg/ mlDung dịch truyềnCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội19/08/2026 Đến 19/08/2031
Dixirein Tab 500 Không kê đơn 893100150126 (cũ: VD-35180-21)Carbocistein 500 mgViên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Hà Tây19/08/2026 Đến 19/08/2031
Hypevas 5 893110150626 (cũ: VD-35182-21)Pravastatin natri 5 mgViên nénCông ty cổ phần dược phẩm Hà Tây19/08/2026 Đến 19/08/2031
Pantoprazole 40mg 893110151626 (cũ: VD-35195-21)Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 40 mgBột đông khô pha tiêmCông ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm19/08/2026 Đến 19/08/2031
Telmisartan 893110153626 (cũ: VD-35197-21)Telmisartan 40mgViên nénCông ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa19/08/2026 Đến 19/08/2031
Eufexim 200 893110154226 (cũ: VD-35201-21)Cefixim 200mgViên nén bao phimCông ty Cổ Phần Dược Phẩm Me Di Sun19/08/2026 Đến 19/08/2031
Sadramin 893110157926 (cũ: VD-35209-21)Diosmin 300mgViên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm SAVI (Savipharm J.S.C)19/08/2026 Đến 19/08/2031
Tabised 110 893110158126 (cũ: VD-35210-21)Dabigatran etexilat (dưới dạng vi hạt dabigatran etexilat mesylat 40%) 110 mgViên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm SAVI (Savipharm J.S.C)19/08/2026 Đến 19/08/2031
Tabised 150 893110158226 (cũ: VD-35211-21)Dabigatran etexilat (dưới dạng vi hạt dabigatran etexilat mesylat 40%) 150 mgViên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm SAVI (Savipharm J.S.C)19/08/2026 Đến 19/08/2031
Thiocolchicoside Savi 893110158326 (cũ: VD-35213-21)Thiocolchicoside 4 mgViên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm SAVI (Savipharm J.S.C)19/08/2026 Đến 19/08/2031
Levotex 500 893115163726 (cũ: VD-35229-21)Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500 mgViên nén bao phimCông ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương19/08/2026 Đến 19/08/2031
Molitoux 50mg Không kê đơn 893100167726 (cũ: VD-35244-21)Eprazinon dihydroclorid 50 mgViên nén bao phimCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO19/08/2026 Đến 19/08/2031
Dipatin 893110173426 (cũ: VD-35142-21)Rupatadine (dưới dạng Rupatadine fumarate 1,273 mg) 1 mg/ 1mlDung dịch uốngCông Ty TNHH Thương Mại Dược Phẩm Quang Anh19/08/2026 Đến 19/08/2031
Miticiprat 893110173226 (cũ: VD-35260-21)Ciprofibrat 100mgViên nang cứngCông ty TNHH thương mại dược phẩm Minh Tín19/08/2026 Đến 19/08/2031
Vitamin C 250mg 893110172426 (cũ: VD-35140-21)Acid Ascorbic 250 mgViên nén bao phimCông ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Tanacitoux Không kê đơn 893100172226 (cũ: VD-35138-21)Eprazinon 2HCl 50 mgViên nén bao phimCông ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Tanacestor 893110172026 (cũ: VD-35137-21)Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 5 mgViên nén bao phimCông ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Tanacestor 893110172126 (cũ: VD-35136-21)Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10 mgViên nén bao phimCông ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Perigolric Không kê đơn 893100171926 (cũ: VD-35135-21)Loperamid HCl 2 mgViên nénCông ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Nady-Candesartan 16 893110145726 (cũ: VD-35334-21)Candesartan cilexetil 16 mgViên nénCông ty cổ phần dược phẩm 2/919/08/2026 Đến 19/08/2031
Levofloxacin 893115171826 (cũ: VD-35133-21)Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 250 mgViên nén bao phimCông ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Idolpalivic Không kê đơn 893100171726 (cũ: VD-35132-21)Paracetamol 325 mg, Ibuprofen 200mgViên nén bao phimCông ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Fedimtast Không kê đơn 893100172526 (cũ: VD-35131-21)Fexofenadin HCl 120 mgViên nén bao phimCông ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Nady-Candesartan 8 893110145826 (cũ: VD-35335-21)Candesartan cilexetil 8 mgViên nénCông ty cổ phần dược phẩm 2/919/08/2026 Đến 19/08/2031
Nady-Candesartan HCT 16/12,5 893110145926 (cũ: VD-35336-21)Candesartan cilexetil 16 mg, Hydroclorothiazid 12,5 mgViên nénCông ty cổ phần dược phẩm 2/919/08/2026 Đến 19/08/2031
Runor 10 893110173026 (cũ: VD-35128-21)Rivaroxaban 10mgViên nén bao phimCông ty TNHH Shine Pharma19/08/2026 Đến 19/08/2031
Nady-Candesartan HCT 8/12,5 893110146026 (cũ: VD-35337-21)Candesartan cilexetil 8 mg, Hydroclorothiazid 12,5 mgViên nénCông ty cổ phần dược phẩm 2/919/08/2026 Đến 19/08/2031
ValtimAPC 160 893110147626 (cũ: VD-35339-21)Valsartan 160mgViên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A19/08/2026 Đến 19/08/2031
ValtimAPC 80 893110147726 (cũ: VD-35340-21)Valsartan 80mgViên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A19/08/2026 Đến 19/08/2031
Atisartan 150 893110148026 (cũ: VD-35341-21)Irbesartan 150mgViên nén bao phimCông ty Cổ Phần Dược phẩm An Thiên19/08/2026 Đến 19/08/2031
Cardesartan 12 893110150026 (cũ: VD-35346-21)Candesartan cilexetil 12 mgViên nénCông ty cổ phần dược phẩm Hà Tây19/08/2026 Đến 19/08/2031
Ofloxacin 300mg 893115151226 (cũ: VD-35347-21)Ofloxacin 300mgViên nénCông ty cổ phần dược phẩm Hà Tây19/08/2026 Đến 19/08/2031
Celecoxib 200 mg 893110170226 (cũ: VD-35121-21)Celecoxib 200mgViên nang cứngCông Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm19/08/2026 Đến 19/08/2031
Celecoxib 100 mg 893110170126 (cũ: VD-35120-21)Celecoxib 100mgViên nang cứngCông Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm19/08/2026 Đến 19/08/2031
Captopril Stada 25 mg 893110174226 (cũ: VD-35366-21)Captopril 25mgViên nénCông Ty Cổ Phần Pymepharco19/08/2026 Đến 19/08/2031
Ibuprofen 600 893110174926 (cũ: VD-35368-21)Ibuprofen 600mgViên nén bao phimCông Ty Cổ Phần Pymepharco19/08/2026 Đến 19/08/2031
Mibeproxil 300 mg 893110169926 (cũ: VD-35117-21)Tenofovir disoproxil fumarat 300mgViên nén bao phimCông ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm19/08/2026 Đến 19/08/2031
Irbesartan Stada 150 mg 893110175026 (cũ: VD-35369-21)Irbesartan 150mgViên nén bao phimCông Ty Cổ Phần Pymepharco19/08/2026 Đến 19/08/2031
Irbesartan Stada 300mg 893110175126 (cũ: VD-35370-21)Irbesartan 300mgViên nén bao phimCông Ty Cổ Phần Pymepharco19/08/2026 Đến 19/08/2031
Chromios 30 893110169826 (cũ: VD-35114-21)Carbazochrom natri sulfonat 30mgViên nénCông ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm19/08/2026 Đến 19/08/2031

Đăng ký lưu hành thuốc

Mỗi số đăng ký trong bảng dưới đây là kết quả của một hồ sơ đăng ký lưu hành. Thủ tục, thời hạn hiệu lực và điều kiện gia hạn số đăng ký được quy định trong văn bản dưới đây.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 12/2025/TT-BYT
12/2025/TT-BYT
Quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc; THAY THẾ Thông tư 08/2022/TT-BYT.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc sản xuất tại Việt Nam đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 35704 số đăng ký thuốc sản xuất tại Việt Nam. Trong đó 32376 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 2943 đã được đánh dấu hết hạn và 459 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Việt Nam?
Dữ liệu ghi nhận 659 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Việt Nam. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.
Thuốc sản xuất tại Việt Nam có phải thuốc kê đơn không?
Có 4667 trong tổng số 35704 số đăng ký được xếp vào nhóm thuốc không kê đơn theo danh mục của Bộ Y tế. Số còn lại không nằm trong danh mục này. Thuốc thuộc danh mục không kê đơn vẫn phải dùng đúng theo hướng dẫn, không phải dùng tuỳ ý.

Nước sản xuất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Nước sản xuấtSố bản ghi
Ấn Độ6.546
Hàn Quốc2.796
Đức931
Pháp571
Trung Quốc560
Ý461
Tây Ban Nha460
Bangladesh451
Pakistan447
Đài Loan361
Hy lạp331
Hoa Kỳ301

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.